Bài giảng Môi trường và phát triển bền vững cung cấp cho các bạn những nội dung chính như: Khái quát về tài nguyên, môi trường và phát triển bền vững; Ô nhiễm môi trường và các tác động của ô nhiễm môi trường; Bảo vệ môi trường trong phát triển bền vững; Quản lý môi trường và các chính sách bảo vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững.
Trang 1MÔI
MÔI TR TRƯỜ ƯỜNG NG VÀ VÀ
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
PGS.TS PGS.TS Lều Lều Thọ Thọ Bách Bách Bộ
Bộ môn môn Công Công Nghệ Nghệ và và Quản Quản Lý Lý Môi Môi Trường Trường
Viện Viện KH&KT KH&KT Môi Môi Trường Trường
NỘI NỘI DUNG DUNG
KháiKhái quátquát vềvề tàitài nguyênnguyên, , môimôi trườngtrường vàvà phátpháttriển
triển bềnbền vữngvững;;
Ô Ô nhiễmnhiễm môimôi trườngtrường vàvà cáccác táctác độngđộng củacủa ô ô nhiễm
nhiễm môimôi trườngtrường;;
BảoBảo vệvệ môimôi trườngtrường trongtrong phátphát triểntriển bềnbền vữngvững; ;
QuảnQuản lýlý môimôi trườngtrường vàvà cáccác chínhchính sáchsách bảobảo vệvệmôi
môi trườngtrường phụcphục vụvụ phátphát triểntriển bềnbền vữngvững
YÊU
YÊU CẦU CẦU SINH SINH VIÊN VIÊN SAU SAU KHI KHI HỌC HỌC
NNắm ắm được phương pháp tiếp cận trong nghiên được phương pháp tiếp cận trong nghiên
cứu và giải quyết những vấn đề môi trường
theo quan điểm phát triển bền vững;
Biế
Biế ứứ dd hh kiế hứkiế hứ iải
Biết Biết ứng ứng dụng những kiến thức dụng những kiến thức trong trong giải giải
quyết các vấn đề ô nhiễm môi trường, duy trì
được cân bằng của tự nhiên, hướng các hoạt
động của con người mang lại hiệu quả tốt, vừa
phát triển kinh tế, vừa hài hoà với tự nhiên
TÀI TÀI LIỆU LIỆU THAM THAM KHẢO KHẢO
1.Lê Huy Bá và nnk, Tài nguyên môi trường và phát triển bền vững, NXB Khoa học và kỹ
thuật , 2002.
2.Phạm Ngọc Đăng, Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp NXB Khoa học và kỹ
thuật, 2001.
3 Trần Đức Hạ, Nguyễn Duy Động, Nguyễn Thị Kim Thái, Lê Văn Nãi, Vũ Công Hoè và
nnk, Bảo vệ môi trường trong xây dựng cơ bản, NXB Xây dựng, 2009.
4.Nguyễn Thị Kim Thái, Lê Thị Hiền Thảo Sinh thái học và bảo vệ môi trường NXB Xây
dựng, 2003.
5 Luật bảo vệ môi trường, Quốc Hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam thông qua, Chủ tịch
nước ban hành, 2005
6 Các văn bản pháp quy của nhà nước về bảo vệ môi trường.
7.Bộ Tài nguyên & Môi trường, Chiến lược Bảo vệ môi trường Quốc gia đến năm 2010 và
Định hướng đến năm 2020 (SONEP) do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt ngày
02/12/2003 theo Quyết định số 256/2003/QĐ-TTg.
8.Lâm Minh Triết, Lê Huy Bá, Sinh thái học môi trường cơ bản NXB ĐH Quốc gia TP
HCM 2000.
9 Phạm Ngọc Đăng , Môi trường không khí, Nhà xuất bản KH & Kỹ thuật Hà nội, 2003.
10 Trần Đức Hạ, Tăng Văn Đoàn - Cơ sở kỹ thuật môi trường NXB Giáo dục, 2008
11.Hội bảo vệ thiên nhiên và môi trường Việt Nam, Tuyển tập các công trình khoa học “Bảo
vệ môi trường và Phát triển bền vững “, NXB KH & Kỹ thuật, 2008.
12 Nguyễn Văn Phước, Nguyễn Thị Vân Hà, Giáo trình Quản lý chất lượng môi trường, NXB Xây dựng, 2006.
Chương Chương 11 Khái
Khái quát quát về về tài tài nguyên nguyên, , môi môi trường trường và và
phát
phát triển triển bền bền vững vững
11 Khái Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên;;
1. Khái Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên;;
2. Khái Khái niệm niệm về về môi môi trường trường và và hệ hệ sinh sinh thái thái;;
3. Khái Khái niệm niệm về về phát phát triển triển và và phát phát triển triển bền bền
Trang 2Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
CácCác nguồnnguồn tàitài nguyênnguyên kháckhác nhưnhưthựcthực vậtvật, ,
đất
đất
Khái Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Sinh vật, cácũng là các nguồn tài nguyên
Rừng : là nguồn tài nguyên thiên nhiên quý cung cấp
gỗ cho mục đích sử dụng của con người
Khái
Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Các nguồn tài nguyên được sử dụng chế tạothành các đồ vật phục vụ cho cuộc sống củacon người
Khái Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Khái
Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Năng lượng nước
Khái Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Năng lượng gió
Trang 3Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Năng lượng từ lòng đất
Khái Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Vùng đầm lầy Thực vật chết
KhoángKhoáng sảnsản, , dầudầu lửalửa, than , than làlà nhữngnhững nguồnnguồntài
tài nguyênnguyên thiênthiên nhiênnhiên
Nước Trầm tích Than bùn Nước Trầm tích và
đá trầm tích Than đá
Máy phát điện Đường điện Đườngnhiên liệu
Khái Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Tài nguyên thiên nhiên (Natural resources Tài nguyên thiên nhiên (Natural resources)
Là các dạng vật chất được tạo thành trong quá trình hình thành và phát triển của tự nhiên và sinh
vật Các dạng vật chất này cung cấp nguyên –nhiên vật liệu, hỗ trợ và phục vụ các nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của con người
Tài nguyên tái tạo được và
Tài nguyên không tái tạo được
Khái
Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Tài nguyên tái tạo được
Là tài nguyên mà thiên
nhiên có thể tạo ra liên
tục và được con người sử
Năng lượng
Khái Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Tài nguyên không tái tạo được
Là các loại tài nguyên được tạo thành trong suốt quá trình hình thành và phát triển của vỏ trái đất
Đây là những tài nguyên có giới hạn về khối lượng
Dầu lửa
Trang 4Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Tài nguyên thiên nhiên (Natural resources
Tài nguyên thiên nhiên (Natural resources)
Phân bố không đồng đều giữa các vùng trên trái
đất Trên cùng một lãnh thổ có thể tồn tại nhiều
loại tài nguyên tạo ra sự ưu đãi của tự nhiên với
loại tài nguyên, tạo ra sự ưu đãi của tự nhiên với
từng vùng lãnh thổ, từng quốc gia
Các nguồn tài nguyên thiên nhiên có giá trị kinh
tế cao được hình thành qua quá trình lâu dài của
tự nhiên và lịch sử
Khái Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Là loại tài nguyên do lao động của con người tạo ra: nhà cửa, ruộng vườn, xe cộ, đô thị, các của cải vật chất khác ậ
Khái
Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Tài nguyên môi trường
Là tài nguyên trong đó bao gồm tài nguyên thiên nhiên
và tài nguyên có mặt trong một môi trường nhất định mà nó
tham gia vào các quá trình hoạt động của môi trường đó.
Nhóm 1:các nguyên liệu thô và năng lượng được con
Nhóm 1:các nguyên liệu thô và năng lượng được con
người sử dụng, tài nguyên môi trường được coi là đầu
vào cho các quá trình sản xuất (mỏ than đá, dầu mỏ,
quặng );
Nhóm 2:những hợp phần của môi trường có giá trị về
mặt nhận thức: các tài nguyên có giá trị sử dụng và có
cả giá trị về thẩm mỹ cũng như các giá trị tinh thần khác;
Nhóm 3:là môi trường tự nhiên, cung cấp các thứ cần
thiết cho nhu cầu sống của con người (không khí để thở;
nước để uống; thực phẩm để ăn )
Khái Khái niệm niệm về về tài tài nguyên nguyên
Tài nguyên môi trường
Tài nguyên môi trường đất ; Tài nguyên môi trường nước;
Tài nguyên môi trường không khí
2.
2 Khái niệm về môi trường và hệ sinh thái Khái niệm về môi trường và hệ sinh thái
Môi trường
Là khái niệm dùng để chỉ tổng thể các yếu tố vật chất, tự nhiên
và nhân tạo bao quanh con người có quan hệ mật thiết đến sựu tồn
tại của con người và xã hội loài người.
Theo nghĩa rộng:
Theo nghĩa rộng:
Môi trường là tập hợp các điều kiện và hiện tượng bên ngoài có ảnh
hưởng tới một vật thể hoặc sự kiện Bất cứ vật thể, sự kiện nào
cũng tồn tại và diễn biến trong môi trường như môi trường vật lý,
môi trường pháp lý, môi trường kinh tế, v.v
Theo nghĩa hẹp:
Theo nghĩa hẹp: Là môi trường sống của con người
Môi trường sống của con người là tổng hợp các điều kiện vật lý,
hoá học, kinh tế, xã hội bao quanh và có ảnh hưởng tới sự sống và
phát triển của từng cá nhân và của những cộng đồng con người
Thuật ngữ “Môi trường” thường dùng với nghĩa này.
Vũ trụ
Sinh vật Dân số Cộng đồng
Hệ sinh thái Sinh quyển Trái đất Các hành tinh
Hệ mặt trời Ngân hà
Hệ sinh thái
Sinh quyển Môi Môi trường trường ssinh inh thái thái
Sinh thái học là khoa học về các quan hệ tương hỗ trong tự nhiên
Các cộng đồng
Hạ nguyên tử Nguyên tử Phân tử Chất nguyên sinh
Tế bào Mô
Bộ phận Các bộ phận
Trang 5Sinh vật vật, , loài loài sinh sinh vật vật
Sinh vật là các cơ thể sống trên trái đất, được
phân thành các loài có đặc tính khác nhau Côn trùng
751,000
Các động vật khác 281,000
Nấm
69 000
Các loài hiện có 1,412,000
69,000
Nguyên thủy 4,800
Thực vật 248,400
Nguyên sinh 57,700
Quần
Quần thể thể, , cộng cộng đồng đồng và và hệ hệ sinh sinh thái thái
Quần Quần thể thể: : CácCác thànhthành phầnphần thuộcthuộc loàiloài cócó quanquan
nhau sốngsống vàvà hoạthoạt độngđộng trongtrong mộtmột khukhu vựcvực
Hệ Hệ sinh sinh thái thái: : CácCác quanquan hệhệ tươngtương táctác củacủa
Thạch Thạch quyển quyển Phần Phần trên trên của của lớp lớp phủ phủ Asthenosphere Phần Phần dưới dưới
Sinh Sinh quyển quyển Vỏ
Lớp phủ Nhân
Vỏ (đất, đá)
Sinh quyển
Sinh Sinh quyển quyển
ThủyThủy quyểnquyển
Là phần nước trên bề mặt trái đất: nước, hơinước, băng tuyết
ThạchThạch quyểnquyển
Là phần vỏ và phần trên của lớp phủ
Trang 6Sự sống sống trên trên trái trái đất đất được được duy duy trì trì
như như thế thế nào nào? ?
Năng lượng mặttrời, các chu trìnhấ
vật chất, và lựcvạn vật hấp dẫnduy trì sự sốngtrên trái đất
Sinh quyển
Fig 3-7, p 55
Heat in the environment
Chu trình Cac bon
Chu trình ôxi Chu trình nước Chu trình
Phốt pho
Chu trình Nitơ
Bức xạ mặt trời
Năng lượng từ mặttrời chuyền xuốngsinh quyển, làm ấmkhí quyển làm bốchơi và tuần hoànnước, tạo gió vàduy trì sự sống vàphát triển trên tráiđất
Bức Bức xạ xạ UV UV
Bức Bức xạ xạ mặt mặt trời trời
Năng Năng lượng lượng vào vào= = năng năng lượng lượng ra ra Phản
Phản xạ xạ bởi bởi khí khí quyển quyển ((34 34% ) % ) BứcBức xạxạ bởibởi khíkhí
quyển quyển ((66 66%) %) Tầng
Tầng bình bình lưu lưu Hấp
Hấp thụ thụ bởi bởi ôzôn ôzôn Các Các tia tia nhình thấy Hấp Hấp thụ thụ bởi bởi trái trái đất đất
Hiệu Hiệu ứng ứng nhà nhà kính kính Nhiệt Nhiệt bức bức xạ
xạ bởi bởi trái trái đất Nhiệt Troposphere ((tầng tầng ôzôn ôzôn))
Các thành phần của hệ sinh thái
Sự sống tồn tại trên bề mặt trái đất trong các môi
trường đất, nước ngọt và đại dương
Figure 3 Figure 3 9 9
100–125 cm (40–50 in.)
1,500 m (5,000 ft.) 3,000 m (10,000 ft.) 4,600 m (15,000 ft.)
Average annual precipitation
below 25 cm (0–10 in.) 25–50 cm (10–20 in.) 75–100 cm (30–40 in.)
Fig 3-9, p 56
Coastal mountain ranges
Sierra Nevada Mountains
Great American Desert
Coastal chaparral and scrub Coniferous forest
Desert Coniferous forestPrairie grasslandDeciduous forest
Mississippi River Valley
Appalachian Mountains Great
Plains Rocky Mountains
Trang 7Các thành thành phần phần vô vô sinh sinh và và hữu hữu sinh sinh
trong
trong hệ hệ sinh sinh thái thái
Hệ sinh thái bao gồm các thành phần vô sinh và
hữu sinh
Ôxy (O 2 )
Carbon dioxide (CO 2 )
ĐV tiêu thụ bậc II (Cáo)
ĐV tiêu thụ bậc I (Thỏ)
của quần quần thể thể
Các nguồn vật chất và năng lượng ảnh hưởng tới sự
phát triển của quần thể, giới hạn số lượng cá thể
Giới hạn dưới
Không có sinh vật ít
Sinh vật
Giới hạn trên
Khoảng tối ưu Vùng ức chế Vùng chết
Vật Vật sản sản xuất xuất:: nguồn thức ăn cơ bản
Phần lớn các loài vật sản xuất hấp thụ năng lượngmặt trời để sản xuất hydrat cacbon bằng quá trìnhquang hóa
Trang 8Hóa tổng hợp:
Một số các sinh vật như các vi khuẩn sống dưới đáy
đại dương sử dụng năng lượng từ các mạch thủy
nhiệt và sản xuất hydrat cacbon từ khí H2S
Vật sản xuất: nguồn thức ăn cơ bản
nhiệt và sản xuất hydrat cacbon từ khí H2S
và ôxy
Mặt trời
Thành phần diệp lục trong lá cây
Ánh sáng-phản ứng
Ánh sáng-phản ứng độc lập
Chất diệp lục
Tích trữ và phân tán năng lượng (ATP/ADP)
Vật tiêu thụ: Ăn và chuyển hóa dinh dưỡng để tồn tại và phát triển
Vật tiêu thụ (dị dưỡng) tồn tại và phát triển bằng ănhoặc phân hủy các sinh vật hoặc một phần các sinhvật khác
Động vật ăn thực vậtVật tiêu thụ bậc I ăn thực vật
Vật tiêu thụ bậc I ăn thực vật
Động vật ăn thịt
Vật tiêu thụ ăn vật tiêu thụ bậc I
Vật tiêu thụ bậc cao: Động vật ăn thịt ăn động vật ăn thịt khác.
Động vật ăn tạp
Ăn cả động vật và thực vật.
Vật
Vật phân phân hóa hóa và và phân phân hủy hủy
Vật phân hóa : Tuần hoàn dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
Vật phân hủy: Côn trùng hoặc các động vật ăn xác thối sinh
sống trong rác thải hoặc cơ thể chết.
Các loài làm phân hóa
Quá trình mục nát
Tiến trình thời gian
Trang 9Hai
Hai yếu yếu tố tố quan quan trọng trọng duy duy trì trì sự sự sống sống
Hệ sinh thái tồn tạiđược bởi
Các dòng nănglượng
Các chu trình tuầnhoàn vật chất
Figure 3 Figure 3 14 14
Chất vô cơ (carbon dioxide, ôxy, nitrơ Khoáng chất)
Năng lượng Mặt
Năng lượng
Năng lượng
Vật tiêu thụ (động vật)
Vật sản xuất (thực vật) Vật phân hủy
(vi khuẩn, nấm)
Năng lượng Năng
lượng
ĐA
ĐA DẠNG DẠNG SINH SINH HỌC HỌC
Đa dạng chức năng
Các quá trình sinh học và hóa học như dòng năng lượng
các loài, cộng đồng và hệ sinh thái
Đa dạng sinh thái
Những dạng khác nhau của các hệ sinh thái đất, nước có trong khu vực và trên trái đất
Đa dạng loài
Các loài động thực vật tồn tại trong các môi trường sống khác nhau.
Đa dạng giống
nhau tồn tại trong các
loài.
Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
Chuỗi thức ăn thể hiện quan hệ giữa các thành phần vật sản xuất, tiêu thụ và phân hủy trong hệ sinh thái.
Bậc dinh dưỡng II
Bậc dinh dưỡng III
Bậc dinh dưỡng IV
BÒn v÷ng X· héi
BÒn v÷ng M«i tr−êng
Trang 10Khoa học môi trường
Nền văn minh loài người
Mục đích của khoa học môi trường:
Nghiên cứu về tự nhiên
Nghiên cứu các tác động của môi trường tới con người
Các tác động của con người tới môi trường
Giảm thiểu các tác động có hại tới môi trườngnhằm phát triển bền vững
Trang 11KHÁI NIỆM NIỆM BỀN BỀN VỮNG VỮNG
¾ Bền vững, là khả năng tồn tại và thích ứng không
giới hạn đối với các điều kiện môi trường của các
hệ thống khác nhau trên trái đất
¾ Các hành động hướng tới phát triển bền vững cần
được thực hiện trên cơ sở khoa học hợp lý
Hành động hướng tới phát triển bền vững
Xã hội bền vững Khôi phục
Giải pháp Suy thoái
TNTN Tài nguyên
thiên nhiên
Logic
Môi
Môi trường trường bền bền vững vững
¾… đáp ứng được các nhu cầu của con người theo
hình thức hợp lý không làm suy thoái vốn tài
nguyên
Figure 1 Figure 1 4 4
+
=
VỐN TÀI NGUYÊN NGUỒN TÀI NGUYÊN HỖ TRỢ TÀI NGUYÊN
Xử lý nước Lưu trữ nước
Xử lý đất Thu hồi dinh dưỡng Sản xuất thực phẩm
Nước Đất Rừng
Bảo vệ đa dạng sinh học
Trồng cây xanh Trồng rừng
Xử lý chất thải Quản lý khí hậu Quản lý dân số Quản lý thú dữ
Khoáng sản Sinh vật
Năng lượng (mặt trời, gió nước) Năng lượng không
Tăng
Tăng trưởng trưởng dân dân số số, , phát phát triển triển kinh kinh tế tế
Tăng trưởng kinh tế giúp con người sống sung túc
hơn, có nhiều vật chất và dịch vụ
)Tăng GDP, tăng mức độ sử dụng năng lượng
Phát triển kinh tế làm tăng cường chất lượng cuộc
sống
)Chất lượng cuộc sống căn cứ trên các chỉ tiêu GDP
và mức độ khai thác tài nguyên (phát triển vs đang
phát triển)
Tương Tương quan quan giữa giữa các các quốc quốc gia gia
¾So sánh giữa các nềnkinh tế phát triển và đangphát triển
Trang 12Phần trăm
Dân số
Giàu, có thu nhập cao
Tăng trưởng dân số
18
82
0.1 1.5
85
Đang phát triển Phát triển
88
Tác
Tác động động của của loài loài người người tới tới
hệ
hệ sinh sinh thái thái
¾Vết chân sinh thái của loàingười đã tới ngưỡng sinhthái của trái đất
Vết chân (triệu ha) và
Tỷ lệ sinh thái của toàn cầu (%)
Trang 13Ô nhiễm
¾ Các chất ô nhiễm có thể gây các ảnh hưởng xấu :
zPhá hủy/ suy giảm các hệ sinh thái
zHủy hoại sức khỏe và các chức năng
zHủy hoại sức khỏe và các chức năng
zGây các phiền toái như tiếng ồn, mùi, cảnh quan
CÁC CÁC VẤN VẤN ĐỀ ĐỀ MÔI MÔI TRƯỜNG TRƯỜNG: : NGUYÊN NGUYÊN NHÂN NHÂN
VÀ
VÀ HỆ HỆ QUẢ QUẢ
¾Các nguyên nhân chính gây ô nhiễm môitrường:
zTăng trưởng dân số
zSử dụng lãng phí nguồn tài nguyên
zThiếu quy hoạch môi trường
zThiếu hiểu biết về hệ sinh thái
Cạn kiệt các nguồn tài
Sử dụng năng lượng Vật chất và các dịch vụ
Suy thoái nguồn tài nguyên
¾Sự phát triển công nghệ và kỹ thuật phục vụ tăngtrưởng kinh tế xã hội là nguyên nhân dẫn tới tìnhtrạng cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường
Các vấn đề ảnh hưởng tới môi trường
Lạm dụng công nghệ trong sản xuất
Khai thác tài nguyên bừa bãi Nghèo
Sử dụng tài
nguyên
Tăng dân số
Giải Giải pháp pháp: : Ngăn Ngăn ngừa ngừa vs vs Làm Làm sạch sạch
¾Các vấn đề liên quan tới giải pháp làm sạch:
zXử lý tạm thời, không có các biện pháp tăng cường
zLuân chuyển ô nhiễm từ vị trí này sang vị trí khác.y y g
zCác chất ô nhiễm độc hại thường đòi hỏi chi phí xử lýcao
Trang 14Lạc hậu và các vấn đề môi trường
¾1/3 trẻ em dưới 5 tuổi thiếu dinhdưỡng
Có đủ nguồn năng lượng phục vụ sinh
hoạt
Điện
An toàn vệ sinh
Số người (% dân số toàn cầu) Thiếu các
tiện nghi
1 6 tỷ (25%)
2 tỷ (31%) 2.4 tỷ (37%)
các vấn vấn đề đề môi môi trường trường
Các nước đang phát triển
Dân số (P) nghi nhu cầu Mức độ tiện Trình độ Công nghệ (T) Ảnh hưởng của dân số tới môi
Dân số (P) nghi, nhu cầu
(A) nghệ (T) dân số tới môi trường (I)
Chuyển từ văn hóa nông thôn đến đô thị
Chuyển từ văn hóa nông thôn đến đô thị
Phát triển khoa học tăng cường được tình trạng vệsinh và quản lý các bệnh dịch
Cách mạng thông tin – toàn cầu hóa
Cập nhật thông tin nhanh
Trang 15Tăng ô nhiễm không khí
Tăng ô nhiễm chất thải rắn Tăng ô nhiễm nước
nông nghiệp
Giảm tỷ lệ vị thành niên
Tăng tuổi thọ
Tăng tốc đô thị hóa
Giảm tăng trưởng dân
số
Suy thoái môi trường đất
Suy thoái nước ngầm
Suy thoái mô trường sống
Suy thoái đa dạng sinh học
Dựa vào năng
lượng mặt trời Đa dạng sinh học
Quản lý dân số Tuần hoàn dinh dưỡng
Thực Thực hiện hiện bốn bốn nguyên nguyên tắc tắc bền bền vững vững
Dựa vào các nguồn
năng lượng mặt trời.
Tận dụng tối đa các nguồn năng lượng tái tạo được.
Tuần hoàn dinh
dưỡng và chất thải,
tồn tại ít chất thải
trong tự nhiên
Ngăn ngừa, giảm thiểu
ô nhiễm , tái chế và tái nguyên.
Giải pháp Nguyên tắc bền vững
Giảm tốc độ sinh sản và
sử dụng quá mức các nguồn tài nguyên của
Quản lý quy mô, số
lượng loài sinh vật và
nguồn tài nguyên sử
Hiện nay
Xử lý ô nhiễm Quản lý chất thải (chôn lấp hoặc đốt) Bảo vệ giống, loài
Suy thoái môi trường
Bền vững Ngăn ngừa ô nhiễm (Sản xuất sạch hơn) Ngăn ngừa và giảm thiểu chất thải Bảo vệ môi trường sống Khôi phục môi trường Suy thoái môi trường
Tìm các nguồn tài nguyên mới Tăng trưởng dân số Suy thoái và cạn kiệt
Khôi phục môi trường Giảm lạm dụng, sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên
Ổn định dân số bằng giảm tỷ lệ sinh sản Bảo vệ vốn tài nguyên
Trang 16Chương Chương 2 2
Ô
Ô nhiễm nhiễm môi môi trường trường và và các các tác tác động động
của
của ô ô nhiễm nhiễm môi môi trường trường
22 1 1 TàiTài nguyênnguyên môimôi trườngtrường nướcnước vàvà cáccác vấnvấn
đề
đề ô ô nhiễmnhiễm môimôi trườngtrường nướcnước;;
22 2 2 TàiTài nguyênnguyên môimôi trườngtrường đấtđất vàvà cáccác vấnvấn
đề
đề ô ô nhiễmnhiễm môimôi trườngtrường đấtđất;;
22 3 3 TàiTài nguyênnguyên môimôi trườngtrường khôngkhông khíkhí vàvà
các
các vấnvấn đềđề ô ô nhiễmnhiễm môimôi trườngtrường liênliên quanquan
Vai trò của tài nguyên môi trường nước;
Sự phân bố của tài nguyên nước trong tự nhiên;
Các vấn đề ô nhiễm điển hình liên quan tới tàinguyên môi trường nước;
22 11 TÀI TÀI NGUYÊN NGUYÊN NƯỚC NƯỚC VÀ VÀ CÁC CÁC VẤN VẤN ĐỀ ĐỀ Ô
Ô NHIỄM NHIỄM MÔI MÔI TRƯỜNG TRƯỜNG NƯỚC NƯỚC
nguyên môi trường nước;
Các tác động của ô nhiễm môi trường nước
B2
TÀI NGUYÊN NƯỚC
• Nước là nguồn tài nguyên quan trọng
và thiết yếu đối với mọi sinh vật sống
trên hành tinh và là tài sản quý đối với
từng quốc gia
từng quốc gia.
• Ảnh hưởng trực tiếp tới sức khỏe con
người.
• Góp phần quan trọng trong phát triển
kinh tế, chính trị, công nghiệp của các
Sử dụng dụng nước nước
Nông nghiệp
Giao thông vận tải
Phát điện
Trang 17Nước thiên nhiên
Nước thải
Nước sinh hoạt
Sự phân bố của tài nguyên nước
1 Nước mặt – Bể chứa – Sông, suối, biển.
– Ao, hồ
2 Nước ngầm – Mạch nông, mạch sâu – Nước khoáng
• Nhân tạo
1 Nước thải
2 Các chất thải côngnghiệp, thương nghiệptan
3 Các tạp chất lơ lửng
4 Các vi khuẩn, VSV
nghiệp, thương nghiệp
3 Các chất ô nhiễm nôngnghiệp
4 Các chất ô nhiễm vật lý
Trang 18Chất gây ô nhiễm, Nguồn ô
nhiễm và ảnh hưởng của ô
nhiễm tới nguồn nước
Các nguồn gây ô nhiễm nước
Một số nguồn gây ô nhiễm nguồn nước:
• Các địa tầng đất chứa nước ngầm
• Nước thải công nghiệp (chứa các chất thải CN, nước làm mát máy…)
• Nước thải sinh hoạt
• Nước mưa chảy tràn cuốn theo các chất độc hại (rác, thuốc BVTV, phân hóa học…)
Cá h t độ hă ôi thủ hải ả
• Các hoạt động chăn nuôi thủy hải sản
• Sự cố tràn dầu
• Các hoạt động xây dựng
• Mưa axit từ các hoạt động công nghiệp, khói thải công nghiệp, giao thông
…
• Các hiện tượng phú dưỡng (phát triển của tảo…)
• Rò rỉ từ các công trình ngầm chứa các chất thải (bể tự hoại, bể chứa dầu…)
Các nguyên nhân ô nhiễm nước
• Nước thải sinh hoạt
Kim loại nặng ( Cu, Hg, Zn, Cr, Ni).
Dầu mỡ và các chất lơ lửng
Nước thải chứa nhiều các thành phần ô
nhiễm.
• Nguồn– Các nguồn thải công nghiệp
• Các cơ sở công nghiệp điện tử, bán dẫn.
Trang 19• Các chất thải từ công nghiệp thực phẩm
• tree and brush debris from logging operations
• VOCs (Volatile Organic Compounds industrial solvents) from
• VOCs (Volatile Organic Compounds, industrial solvents) from improper storage
• Some inorganic water pollutants include:
• heavy metals including acid mine drainage
• acidity caused by industrial discharges (especially sulfur dioxide from
power plants )
• chemical waste as industrial by products
• fertilizers , in runoff from agriculture including nitrates and phosphates
• silt in surface runoff from construction sites, logging , slash and burn
practices or land clearing sites
– Nếu là các chất dễ
hâ hủ ẽ là phân hủy, sẽ làm suy giảm nồng độ ô xi trong nước bởi các quá trình phân hủy sinh học.
– Chứa nhiều phốt pho
là nguyên nhân gây hiện tượng phú dưỡng đối với nguồn nước.
Các vi sinh vật (vi khuẩn & động
ủ i h ật của sinh vật.
– Hạn chế sự phát triển trí tuệ, gây các bệnh
về thần kinh.
Trang 20– Tiêu diệt một số loài động
th ật thủ i h nhà máy nhiệt điện thực vật thủy sinh.
– Làm tăng sự phát triển của tảo.
Trang 21Chất thải sinh hoạt
Nước thải sinh hoạt khác
(nước xám)
Tiêu chuẩn thải nước :
Nguồn gốc, phân loại vμ định lượng chất thải lỏng
q thải = q cấp = 100 ữ 200 l/ người.ngμy
(đô thị)
= 50 ữ 100 l/ người.ngμy (nông thôn)
= 200 ữ 500 l/ người.ngμy (các nước phát triển)
phụ thuộc vμo :
9 Mức độ vệ sinh môi trường đô thị
9 Thời gian không mưa
9 Độ dốc địa hình
Trang 22Nước thải sinh hoạt
Chất rắn keo Chất rắn lơ lửng
Tổng chất rắn hoμ tan Tổng chất rắn lơ lửng
Chất rắn không lắng
Chất hoμ tan
Tổng cộng
9 BOD5của nước thải đã lắng : 25ữ30 g/ người.ngμy
9 BODhtcủa nước thải đã lắng : 30ữ35 g/ người.ngμy
Số lượng các chất ô nhiễm đặc trưng trong nước thải sinh hoạt(theo 20TCN 51-84)
9 M : số lượng s ản phẩm công nghiệp trong ngμy,
9 gss, gBOD: tiêu chuẩn chất lơ lửng hoặc BOD của một đơn
vị sản phẩm công nghiệp,
9 a ss , a BOD : tiêu chuẩn chất lơ lửng hoặc BOD của một người xả
vμo hệ thống thoát nước trong một ngμy.
Xác định nồng độ chất bẩn trong hỗn hợp nước thải đô thị
CSHtheo BOD hoặc theo SS được tính theo công thức:
Trang 23Sử dụng nước thải vμ bùn cặn trong
nước thải để tưới cây vμ lμm phân bón
Xử lý lμm phân bón trực tiếp cho cây trồng
Xử lý, sản xuất khí sinh học vμ cung cấp chất dinh dưỡng bổ sung cho đất
Thμnh phần chất dinh dưỡng trong bùn cặn nước thải
Nguyên tố dinh dưỡng
Tỷ lệ, % trọng lượng khô của
Cặn tươi
Bùn cặn
đã lên men
Bùn hoạt tính
Phân chuồng
Đơn vị: mg đương lượng/l
Trang 24Nước thải sinh hoạt Nước thải bệnh viện Nước thải sản xuất
Khử trùng diệt khuẩn gây bệnh(biện pháp hoá học hoặc hoá lý)
Xử lý
sơ bộ
Xử Khử các chất độc hại vμ đảm bảo điều kiện
lμm việc bình thường của các công trình xử
lý sinh học nước thải (các biện pháp cơ học , hoá học hoặc hoá lý)
Tách rác , cát vμ cặn
lắng trong nước thải
(các biện pháp cơ
học)
Tách các chất hưu cơ trong nước thải(biện pháp sinh học)
Khử các chất dinh dưỡng (N-P) vμ khử trùng nước thải(Biện pháp sinh học,hoá
Chất h Chất hữ ữu cơ u cơ
không hoμ tan
Chất h Chất hữ ữu cơ u cơ
dạng keo
Chất h Chất hữ ữu cơ u cơ
hoμ tan
Cao (BOD>500 mg/l) Xử lý sinh học kỵ khíTrung b
Trung bìình nh (BOD5= 300 = 300 – – 500mg/l)
Thấp (BOD5<300mg/l)
• T Tăăng ng cường cường lắng lắng : : Keo Keo tụ tụ hoặc hoặc đô đông ng tụ tụ sinh sinh học học , , tuyển tuyển nổi nổi
BEÅ LAẫNG ẹễẽT I BUỉN Sễ CAÁP ẹệA TễÙI CAÙC COÂNG TRèNH XL BUỉN
Trang 25Trung hoμ
ôzôn hoá
Keo tụ & đông tụ
ôxy hóa Điện hoá
Trao đổi ion
ôxy hoá UV (quang hoá)
Than hoạt tính Nhôm hoạt tính Trao đổi cation Trao đổi anion
Xử Xử lý lý sinh sinh học học kỵ kỵ khí khí ( ( lên lên men men trong trong bể bể mêtan mêtan , , bể bể UASB UASB).).
_ _ Xử Xử lý lý sinh sinh học học hiếu hiếu khí khí kỵ kỵ khí khí trong trong đ điều iều kiện kiện tụe tụe nhiên nhiên (
( Cánh Cánh đ đồng ồng lọc lọc , , cánh cánh đ đồng ồng tưới tưới ))
Trang 26Hå sinh häc:
Trang 27• Bể nén bùn
ổn định các chất hưu cơ
T điề kiệ ế khí (
T điề kiệ ế khí ( bể bể êt êt bể lắ bể lắ h i ỏ h i ỏ ))
• Trong điều kiện yếm khí (
• Trong điều kiện yếm khí ( bể mêtan , bể lắng hai vỏ bể mêtan , bể lắng hai vỏ ).).
• Trong điều kiện hiếu khí (
• Trong điều kiện hiếu khí ( aeroten thổi khí kéo dμi aeroten thổi khí kéo dμi ).).
Trang 28các các sơ đồ sơ đồ dây dây chuyền chuyền công công nghệ nghệ XLNT XLNT
C Cơ ơ sở sở lựa lựa chọn chọn dây dây chuyền chuyền công công nghệ nghệ xlnt xlnt
Máy
nghiền rác
Bể Mêtan
Sân
Phơi bùn
Lμm khô bùn Cặn bằng PP Cơ học
Chuẩn bị hoá chất keo tụ
vμ hoá chất trung hoμ
sơ đồ dây chuyền công nghệ XLNT bằng
phương pháp hoá học
Song chắn rác
Bể lắng cát
Bể trộn
Bể phản ứng
Bùn cặn lμm khô tự nhiên hoặc bằng BP cơ học
chắn rác
Các công trình XLNT trong đất Hồ
Sân
Phơi bùn
Lμm khô bùn Cặn bằng PP Cơ học
Bể lắng
đợt một Song
Học
Bùn Hoạt tính
sơ đồ dây chuyền công nghệ XLNT bằng phương pháp sinh học trong điều kiện nhân tạo
Các công trình XLNT theo nguyên lý
Cấp khí cưỡng bức
Máy nghiền rác
Bể Mêtan
Sân Phơi bùn Lμm khô bùn cặn
bằng PP cơ học
Bể Nén bùn
Bể lắng đợt II
Máng trộn
Bể tiếp xúc Nguồn tiếp nhận nước thải
Trang 29Ô nhiễm đất
PGS.TS Lều Thọ Bách Viện KH&KT Môi Trường
Trang 30Hai phần chính
Ô nhiễm đất
LOGO
LOGO
Chất thải
z Sẽ không chôn lấp được.
Nhiều bãi chôn lấp bị đóng cửa vì đầy và gây ô nhiễm
nước ngầm
z Sẽ không đốt được.
Đốt chất thải có thể sinh năng lượng mới, tuy nhiên sẽ
gập các vấn đề về chi phí và môi trường—làm phát sinh khói
gập các vấn đề về chi phí và môi trường làm phát sinh khói
thải độc hại vào không khí, tro tạo thành từ quá trình đốt rác
yêu cầu phải quản lý tại các bãi chôn lấp chất thải độc hại.
z Không ai có thể giúp bạn (nếu bạn
không tự giúp mình)
Chính phủ phải đương đầu với các chi phí và các vấn đề
về vận hành và quản lý rác thải Đây là vấn đề nan giải chung
của xã hội hiện chưa được quan tâm sâu sắc và ô nhiễm vẫn
ra tăng.
LOGO
Ô nhiễm đất
Trang 31Ô nhiễm đất
zCác chất gây ô nhiễm đất có thể xâm nhập vào cơ thể
người gây các bệnh về da và phát tán qua bụi
nước và nguồn ánh sáng cần thiết đối với cây và đất.
• Làm tơi và phân loại
Nguồn sinh hoạt
• Làm tơi va phân loại rác
– Đốt được – Sắt, thép – Nhôm – Kim loại khác – Các phế liệu
Trang 32Nguồn sinh hoạt Chất thải lỏng
Bể tư hoại
Bê tự hoại
Trạm xử lý nước thải
• Nước thải (Chất lỏng)
• Bùn cặn (hỗn hợp lỏng-rắn)
Bể tự hoại
Nước thải sau xử lý
• Loại bỏ các thành phần hòa tan, chất dinh Làm khô trên sân phơi
• Hấp phụ anion, cation
Bãi chôn lấp rác và bùn cặn từ nước thải
Nguồn sinh hoạt
LOGO
Bể tự hoại
Lắng và phân hủy sinh học chất thải
Nước sau xử lý thoát thấm qua đất
ể
Nguồn sinh hoạt
Xử lý sơ bộ và sinh học trong bể
Xử lý triệt để trong đất
Làm giảm khả năng thấm của đất do các vi khuẩn
có trong nước thải
LOGO
Nguồn Công Nghiệp
Nguồn Công Nghiệp
Thạch cao từ các nhà
máy sản xuất phân lân
Mùn cưa từ các nhà
máy gỗ
Các mảnh vụn kim loại và các phế thải khác
các cơ sở sản xuất
Trang 33Nguồn Công Nghiệp Chất thải lỏng công nghiệp
Các sản phẩm từ công nghiệp dầu khí
Nước có chứa Nước có chứa
Bom nguyên tử
Các nhà máy ddienj nguyên tử Các nha máy ddienj nguyên tư
Ôxit nitơ lưu huỳnh
Nguồn Công Nghiệp
Phân bón
Nguồn nông nghiệp
cây trồng làm đất bị axit hóa hoặc kiềm hóa dẫn tới hiện tượng ô nhiễm đất
Ví dụ: sử dụng quá mức phân bón gốc amôni sunphat thường làm
Trang 34Các loại thuốc trừ sâu, diệt cỏ là
những hóa chất độc hại thường
được phun trong các mùa vụ
Thuốc trừ sâu, diệt cỏ
Nguồn nông nghiệp
nhằm bảo vệ cây trồng chánh
thiệt hại bởi sâu bệnh và cỏ dại
Các loại thuốc trừ sâu diệt cỏ
nhiễm vào đất và gây ô nhiễm
Các chất thải như rác thải làm
mất cảnh quan thiên nhiên, làm
tăng cường sự phát triển của
các loài côn trùng, ruồi muỗi là
Ảnh hưởng của ô nhiễm đất
nguyên nhân gây các bệnh dịch
lan chuyền trong cộng đồng
Đất bị ô nhiễm bởi mưa axit
giảm tính màu mỡ và làm giảm
năng suất cây trồng
Phát sinh ruồi muỗi
Ảnh hưởng tới sức khỏe
Ảnh hưởng của ô nhiễm đất
35
Lan chuyền bệnh dịch qua các loài thú hoang