1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cô vũ mai phương tuyển chọn 100 câu hỏi từ vựng chinh phục điểm 9,10 FULL lời giải chi tiết

21 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:Mệnh đề thời gian Giải thích: Cấu trúc kết hợp giữa thì tương lai đơn và hiện tại đơn trong mệnh đề thời gian: S + will + V + as soon as/ by the time/ when + S + Vchia thì hiện

Trang 1

Cô Vũ Thị Mai Phương

CHINH PHỤC TỪ VỰNG TIẾNG ANH

100 CÂU HỎI TỪ VỰNG HAY VÀ KHÓ Nguồn: Đề thi thử và thi chính thức

kì thi THPT Quốc Gia 2018,2019

Họ, tên thí sinh:

Question 1.He warned _ too far

Kiến thức:Cấu trúc đi với “warn”

Giải thích:

warn sb (not) to do sth: cảnh báo ai (không) nên làm gì

warn sb against + V-ing: cảnh báo ai không nên làm gì

Tạm dịch:Anh ấy cảnh báo cho cô ấy rằng không nên đi quá xa

Chọn A

Question 2.How long ago _ as a shop assistant? - Five years ago

Kiến thức:Thì quá khứ đơn

Giải thích:

“ago”  dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

Cấu trúc: How long ago + did + S + V?

Tạm dịch:Bạn làm nhân viên bán hàng từ bao lâu? - 5 năm trước

Chọn D

Question 3.He will take the dog out for a walk as soon as he _ dinner

Kiến thức:Mệnh đề thời gian

Giải thích:

Cấu trúc kết hợp giữa thì tương lai đơn và hiện tại đơn trong mệnh đề thời gian:

S + will + V + as soon as/ by the time/ when + S + V(chia thì hiện tại)

Tạm dịch:Anh ấy sẽ đưa chó ra ngoài đi dạo ngay khi mà anh ấy ăn xong bữa tối

Chọn A

Question 4.Small children are often told that it is rude _ at other people

Kiến thức:Dạng của động từ

Giải thích:It is + adj + to V

Tạm dịch:Trẻ em thường được bảo là thô lỗ khi chỉ vào người khác

Chọn A

Trang 2

Question 5.My husband wants me _ this letter before afternoon.

Kiến thức:Dạng của động từ

Giải thích:want sb + to V: muốn ai đó làm cái gì

Tạm dịch:Bố tôi muốn tôi gửi lá thư này trước buổi chiều

Chọn B

Question 6.If he _ the doctor last week, he wouldn’t be suffering now

Kiến thức:Câu điều kiện hỗn hợp

Giải thích:

Ta dùng câu điều kiện hỗn hợp diễn tả một hành động trong quá khứ (loại 3) làm ảnh hưởng đến hành động

ở hiện tại (loại 2)

Cấu trúc câu điều kiện hỗn hợp: If + S + had Ved/ V3 (last week), S + would/could + V + (now)

Tạm dịch:Nếu tuần trước anh ấy đến gặp bác sĩ, thì bây giờ anh ấy đã không phải chịu đau rồi

Chọn D

Question 7.Bill asked Tom where _

Kiến thức:Tường thuật câu hỏi

Giải thích:

Khi chuyển từ câu hỏi trực tiếp sang gián tiếp, ta đổi ngôi, lùi thì và không ngữ mệnh đề trong câu hỏi thìhiện tại tiếp diễn  quá khứ tiếp diễn; do đó đáp án C, D loại

now  then; do đó đáp án A loại

Tạm dịch:Bill hỏi Tom cậu ấy đang đi đâu

Chọn B

Question 8.By the end of the 21th century, scientists _ the cure for the common on cold

Kiến thức:Thì tương lai hoàn thành

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: By the end of the 21th century (cuối thế kỉ 21)

Cấu trúc: S + will have Ved/ V3

Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễn tả sự việc sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai

Tạm dịch:Cuối thế kỉ 21, các nhà khoa học sẽ khám phá ra cách chữa trị bệnh cúm thông thường

Chọn A

Question 9.Not only _ the exam but she also got a scholarship

Kiến thức:Cấu trúc đảo ngữ

Giải thích:

Cấu trúc đảo ngữ với “Not only”:

Trang 3

Not only + trợ động từ + S + động từ chính + but + S + also + V get – got – got => mượn trợ động từ “did”

Tạm dịch:Anh ấy không những đỗ kỳ thi mà còn đạt được học bổng

Chọn B

Question 10. _ had the curtain been raised than the light went out

Kiến thức:Cấu trúc đảo ngữ No sooner…than…

Giải thích:

No sooner + had + S + P2 + than + S + Ved/ V2: vừa mới … thì…

= Hardly/Scarely + had + S + P2 + when + Ved/ V2…: vừa mới … thì…

= Only when + S + Ved/ V2 + trợ động từ + S + động từ chính: Chỉ khi…thì…

Tạm dịch:Chỉ khi kéo rèm lên mới có ánh sáng

Chọn D

Question 11.She got the job _ the fact that she had very little experience

Kiến thức:Liên từ (từ nối)

Giải thích:

Despite + N / V-ing = Despite + the fact that + mệnh đề: Mặc dù

Although + mệnh đề: mặc dù

Because + mệnh đề = because of + N/ Ving : bởi vì

Tạm dịch:Cô ấy có được công việc mặc dù cô ấy có ít kinh nghiệm

Chọn C

Question 12.I don’t feel like _ home; what about _ out for a walk?

Kiến thức:Dạng của động từ

Giải thích:

feel like + Ving: muốn làm gì

what about + Ving: lời gợi ý làm cái gì

Tạm dịch:Tôi không muốn về nhà, ra ngoài đi bộ thì sao?

Chọn A

Question 13.The more you talk about the situation, _

Question 14.This building _ finished by the end of 2020

Kiến thức:Thì tương lai hoàn thành

Giải thích:

Trang 4

by the end of 2020: tới cuối năm 2020  dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành

Cấu trúc: S + will have + P2

Câu mang nghĩa bị động nên dùng cấu trúc: S + will have been P2

Tạm dịch:Toà nhà này sẽ hoàn thành vào cuối năm 2020

Chọn B

Question 15.If you do not learn seriously, _ to understand the subject well

Kiến thức:Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Cấu trúc: If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)

Câu điều kiện loại 1 diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Tạm dịch:Nếu bạn không học một cách nghiêm túc, bạn sẽ không bao giờ hiểu rõ được môn học

Chọn C

Question 16.Before I _ for that job, I _ my parents for advice

Kiến thức:Sự phối hợp của thì QKĐ vs QKHT

Giải thích:

Cấu trúc kết hợp thì quá khứ đơn – quá khứ hoàn thành:

S + had + V3, before S + V2

Hoặc: Before S + V2, S + had + V3

Tạm dịch:Trước khi tôi nhận công việc đó, tôi đã hỏi lời khuyên từ bố mẹ

Chọn B

Question 17.It is very kind of you me a hand

Kiến thức:Dạng của động từ

Giải thích:It's very kind of you to + V: bạn thật tốt bụng khi làm gì

Question 18.Sometimes Mr Pike _ work very late at night to do some important experiments

Kiến thức:Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Cấu trúc: S+ V(e/es)

Cách dùng:

- Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

- Chân lý, sự thật hiển nhiên

Dấu hiệu: always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) ,sometimes (thỉnh thoảng), every day, every week, every month, every year,

Tạm dịch:Đôi khi ông Pike phải làm việc rất muộn vào ban đêm để làm một số thí nghiệm quan trọng

Chọn B

Trang 5

Question 19. Sometimes she does not agree _ her husband about child rearing but they soon find thesolutions.

Kiến thức:Giới từ

Giải thích:agree with sb: đồng ý với ai

Tạm dịch:Đôi khi cô ấy không đồng ý với chồng mình về nuôi dạy trẻ nhưng họ sớm tìm giải pháp

Chọn D

Question 20.They _ small cup of coffee after they _dinner

Kiến thức:Sự kết hợp thì QKĐ - QKHT

Giải thích:

Cấu trúc kết hợp thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành:

After + S + had + V3, S + V2

Hoặc: S + V2, after + S + had + V3

Tạm dịch:Họ đã uống một tách cà phê sau khi ăn bữa tối

Chọn D

Question 21.Tom was still keen on his goal the fact that it was very hard to achieve

Kiến thức:Liên từ

Giải thích:

despite/ in spite of + N= despite/ in spite of the fact that + S + V = although + S + V: mặc dù

because + clause: bởi vì

Tạm dịch:Tom vẫn quyết tâm với mục tiêu của mình mặc dù thực tế là rất khó đạt được

Chọn A

Question 22.He for Canada two years ago and I him since then

Kiến thức:Sự phối hợp các thì

Giải thích:

two years ago  dùng thì Qúa khứ đơn: S + Ved/ V2

for 2 years now  dùng thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has Ved/ V3

Tạm dịch:Anh ấy đã đi Canada 2 năm trước và tôi không nhìn thấy anh kể từ đó

Chọn D

Question 23.She _ working on that manuscript for 2 years now

Kiến thức:Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Giải thích:

Cấu trúc: S + have/ has + been + V-ing

Cách dùng:

Trang 6

- Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào.

- Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại

Dấu hiệu: for 2 years now

Tạm dịch:Cô ấy đang làm việc với bản thảo đó trong 2 năm nay

Chọn D

Question 24.I have asked my boss _ me one day- off to see the doctor

Kiến thức:Cấu trúc với “ask”

Giải thích:Cấu trúc: S + asked + O + to Vo ( bảo ai làm gì đó)

Tạm dịch:Tôi đã bảo sếp xin phép nghỉ một ngày để đi khám bệnh

Chọn A

Question 25.Benald wanted to know _

Kiến thức:Tường thuật câu hỏi

Giải thích:

Khi tường thuật câu hỏi trực tiếp sang gián tiếp, ta đổi ngôi và lùi thì của động từ nhưng không đảo ngữ S +wanted to know + wh – word + S + động từ lùi thì these days => those days

have been  had been

Tạm dịch:Benald muốn biết tôi đã ở đâu những ngày qua

Chọn D

Question 26.My brother _ a lot of things for the past five years

Kiến thức:Thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Trong câu có cụm từ “for the past five years” là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc: S + have/ has + been + Ved/PP

Cách dùng:

- Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào

- Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại

- Hành động trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại

Tạm dịch:Anh trai tôi đã làm rất nhiều việc trong năm năm qua

Chọn D

Question 27.Her grandfather’s illness was _ we thought at first

Kiến thức:So sánh hơn

Giải thích:

Sau động từ “was” cần dùng tính từ “serious”

Cấu trúc: S1+ to be + more long-adj + than + S2 + S + V

Tạm dịch:Bệnh của ông cô ấy nghiêm trọng hơn lúc đầu chúng tôi nghĩ

Chọn C

Trang 7

Question 28.The woman asked _ get lunch at school.

Kiến thức:Tường thuật câu hỏi

Question 29. _ you, I’d think twice about that decision

Kiến thức:Rút gọn câu điều kiện

Giải thích:

Câu điều kiện loại 2: If + S + V2/ Ved, S +would/ could/ should + Vo

Dạng đảo ngữ của câu điều kiện loại 2: bỏ IF, đưa WERE lân đầu câu, đứng trước chủ ngữ

Tạm dịch:Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nghĩ hai lần (nghĩ kỹ) về quyết định đó

Chọn D

Question 30.We would have agreed to the contract _ for Tom’s opposition

Kiến thức:Rút gọn câu điều kiện loại 3

Giải thích:

Cấu trúc: If + S + had Ved/ V3, S + would have Ved/ V3

Rút gọn: Had + S + Ved/ V3, S + would have Ved/ V3 = Had it not been for + N, S + would have Ved/ V3

Tạm dịch:Chúng tôi đã thỏa thuận xong hợp đồng nếu không có sự phản đối của Tom

Chọn C

Question 31.She _ thousands of pictures since the 1980s

Kiến thức:Thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:since the 1980s  thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V.p.p

Tạm dịch:Cô ấy đã chụp hàng nghìn bức ảnh từ những năm 1980

Chọn C

Question 32.Cameron, directed “The Titanic”, is one of the leading faces in Hollywood

Kiến thức:Đại từ quan hệ

Giải thích:

Ta dùng mệnh đề quan hệ “who” để thay thế cho danh từ chỉ người “Cameron” đóng vai trò là chủ từ trongmệnh đề quan hệ

Trang 8

- whom: thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò tân ngữ trong mệnh đề quan hệ; sau “whom” là mộtmệnh đề.

- that: không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định (trước “that” không được có dấu phẩy)

- whose + danh từ: thay thế cho tính từ sở hữu trong mệnh đề quan hệ

Tạm dịch:Cameron, đạo diễn "The Titanic", là một trong những gương mặt hàng đầu Hollywood

Chọn A

Question 33.It is high time Tom more active in class

Kiến thức:Cấu trúc “It’s about/ high time”

Giải thích:

Cấu trúc: It’s time/about time/high time + S + Ved/ V2: đã đến lúc làm gì đó

Tạm dịch:Đã đến lúc Tom năng nổ hơn ở trong lớp

Chọn C

Question 34.Hung doesn’t take good care himself

Kiến thức:Cụm động từ

Giải thích:take care of sth/sb: chăm sóc cái gì/ai đó

Tạm dịch:Hưng không chăm sóc tốt bản thân mình

Chọn B

Question 35.We would have sent him a Christmas card if we _ his address last year

Kiến thức:Câu điều kiện loại 3

Giải thích:

Ở đây ta dùng cấu trúc câu điều kiện loại 3, diễn tả một hành động không xảy ra trong quá

Ở khứ Cấu trúc: If + S + had Ved/ V3, S + would/could… + have PP +…

Tạm dịch:Năm ngoái nếu chúng tôi biết địa chỉ của anh ấy chúng tôi đã gửi anh ấy thiệp giáng sinh rồi

Chọn D

Question 36.After a hard-working day, I went to _bed and had most beautiful dream ever

Kiến thức:Mạo từ

Giải thích:

Cụm từ: go to bed: đi ngủ

So sánh hơn của tính từ dài: the most + tính từ dài

Tạm dịch:Sau một ngày làm việc vất vả, tôi đi ngủ và có giấc mơ đẹp nhất từ trước đến giờ

Chọn D

Question 37.The world’s first computer by the University of Pennsylvania in 1946

Kiến thức:Câu bị động thì quá khứ đơn

Giải thích:

Trang 9

Trong câu có trạng ngữ chỉ thời gian “in 1946” nên ta dùng thì quá khứ đơn => đáp án B, C loại Chủ ngữ làdanh từ số ít (computer) nên ta dùng to be là “was” Cấu trúc bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + Ved/V3

Tạm dịch:Máy tính đầu tiên của thế giới được xây dựng bởi Đại học Pennsylvania vào năm 1946

Chọn A

Question 38.My mother asked me _

Kiến thức:Tường thuật câu hỏi

Giải thích:

Cấu trúc câu gián tiếp dạng câu hỏi Wh-word:

S + asked + O + Wh-word + S + V(lùi thì)

Khi tường thuật câu hỏi, đổi ngôi, lùi thì nhưng không đảo ngữ và không có dấu chấm hỏi

Tạm dịch:Mẹ tôi hỏi rằng tôi sẽ chọn trường đại học nào

Chọn C

Question 39.We _ touch since we _ school three years ago

Kiến thức:Thì hiện tại hoàn thành - quá khứ đơn

Giải thích:

Cấu trúc kết hợp thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn:

S + have/ has Ved/ V3 + since + S +Ved/ V2

Tạm dịch:Chúng tôi mất liên lạc kể từ khi chúng tôi tốt nghiệp cách đây 3 năm Chọn C

Question 40.She asked so embarrassed when he saw Carole

Kiến thức:Tường thuật câu hỏi

Giải thích:

Với câu hỏi có từ để hỏi, khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp ta sử dụng cấu trúc:

S1 + asked + từ để hỏi ( why/what/who/…) + S2 + V(lùi thì)…

Khi tường thuật câu hỏi, ta không đảo ngữ và không còn dấu chấm hỏi

Tạm dịch:Cô ấy hỏi tại sao Mai lại bối rối khi cậu nhìn thấy Carole

Chọn C

Question 41.If you had taken my advice, you _ in such difficulties now

Kiến thức :Câu điều kiện

Giải thích:

Câu điều kiện kết hợp loại 2 + loại 3, diễn tả điều giả định trái ngược với quá khứ và kết quả trái ngược vớihiện tại

Cấu trúc: If + S1+ had +PII…( trạng từ quá khứ), S2 + would +V…(trạng từ hiện tại)

Tạm dịch:Nếu cậu đã nghe theo lời khuyên của mình thì bạn sẽ đã không ở gặp khó khăn như bây giờ

Chọn C

Trang 10

Question 42.Ms Brown wanted to know _ in my family.

Kiến thức:Tường thuật câu hỏi

Giải thích:

Cấu trúc câu gián tiếp dạng câu hỏi Wh-word, không đảo ngữ mệnh đề câu hỏi

S + asked sb + Wh-word + S + V(lùi thì)

Tạm dịch:Bà Brown muốn biết rằng có bao nhiêu thành viên trong gia đình của tôi

Chọn B

Question 43.China is the country with _ population

Kiến thức:So sánh nhất

Giải thích:

Cấu trúc so sánh nhất: S + to be + the + most long-adj/short-adj_est + N

Tạm dịch:Trung Quốc là đất nước có dân số lớn nhất thế giới

Chọn C

Question 44.If we don’t protect and preserve endangered species, there _ a loss of biodiversity

Kiến thức:Câu điều kiện

Giải thích:

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s,es), S + will/can/shall + (not)+ Vo

Câu điều kiện loại 1 diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Tạm dịch:Nếu chúng ta không bảo vệ và bảo tồn các loài gặp nguy hiểm, môi trường có thể mất đa dạngsinh học

Chọn A

Question 45.Every of the committee members _ satisfied with the board in the meeting yesterday

Kiến thức:Sự hòa hợp giữa chủ ngữ - động từ

Question 46.The planet Mercury _ round the Sun every eighty-eight days

Kiến thức:Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả hành động xảy ra thường xuyên hay một chân lý, một sự thật Ở đây saoThủy (Mercury) quay xung quanh mặt trời là sự thật hiển nhiên nên dùng thì hiện tại đơn Cấu trúc thì hiệntại đơn: S + V(s/es)

Tạm dịch :Sao Thủy quay xung quanh mặt trời mỗi vòng 88 ngày Chọn D

Ngày đăng: 20/06/2021, 08:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm