1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Các biến chứng của thủ thuật cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn - Th.S Hoàng Văn Quý

50 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Các biến chứng của thủ thuật cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn trình bày các nội dung chính sau: Những biến chứng xảy ra sau khi cấy máy, các biến chứng liên quan đến chọc mạch, đâm vào động mạch, tràn khí màng phổi, rối loạn nhịp tim,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Trang 1

CÁC BIẾN CHỨNG CỦA

THỦ THUẬT CẤY MÁY TẠO NHỊP VĨNH VIỄN

Th.s Hoàng Văn Quý Trung tâm Tim mạch Bệnh viện TW Huế

Trang 2

• Cấy máy TNVV là một phương pháp điều trị có xâm lấn ( invasive) luôn tiềm ẩn nguy cơ biến chứng.

• Trong nghiên cứu PASE (Pacemaker Selection in the Elderly), 6.1% trên tổng số 407 bệnh nhân đặt máy tạo nhịp hai buồng có xảy ra biến chứng trong quá trình đặt.

• Ở một nghiên cứu khác trên 1300 bệnh nhân đặt máy tạo nhịp, tỷ lệ biến chứng được ghi nhận ở mức 4.2%.

Trang 3

Các biến chứng cấp, xảy ra trong quá trình cấy máy:

Trong quá trình chọc tĩnh

mạch

Trong quá trình đặt điện cực

Trang 4

PHÂN LOẠI

Những biến chứng xảy ra sau khi cấy máy:

Các biến chứng liên quan tới

điện cực

Các biến chứng liên quan tới máy tạo nhịp

Các biến chứng liên quan tới bệnh nhân

● Huyết khối hoặc tắc tĩnh mạch.

● Hẹp tĩnh mạch

● Tuột điện cực có thể ở hai dạng

Micro và Macro

● Xơ hóa vùng tiếp xúc giữa điện

cực và mô cơ tim

● Nhiễm trùng – viêm màng trong

tim

● Hỏng điện cực:

- Rách vỏ bọc

- Gãy điện cực

● Viêm màng ngoài tim

● Thủng tim do wire (Retention

Wire Fracture)- thường gặp ở loại

● Hội chứng Twiddler

Trang 5

Vị trí chọc mạch

Trang 6

Vị trí chọc TM dưới đòn

Trang 7

Các biến chứng liên quan đến chọc mạch

• Chọc TM dưới đòn, TM nách có thể gây biếnchứng

• Nguy cơ b/ch phụ thuộc: kỹ thuật chọc của BSlàm TT, giải phẫu TM của BN

• Các tổ chức bên cạnh TM dưới đòn có thể bịtổn thương khi chọc mạch (e.g phổi, ĐM dướiđòn, ống ngực)

Trang 10

CHỌC VÀO ĐM DƯỚI ĐÒN

• Chọc vào động mạch dưới đòn

• Giải quyết: rút ngay kim và ép tại chỗ

• Giải pháp:

- Chọc hướng về mỏm vai đối diện trở xuống

- Chọc dưới màn huỳnh quang ( soi XQ)

- Đẩy dây dẫn xuống tận TMC dưới

Trang 11

Chụp TM có cản quang: hạn chế biến

chứng

Trang 12

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

• Triệu chứng: đau ngực, ho nhiều, khó thở…

• Giải quyết: tùy theo số lượng khí

• Giải pháp:

- Chọc và hạ đốc kim sát thành ngực

- Bộc lộ TM đầu với 1 số trường hợp nguy cơcao: COPD…

Trang 15

TRÀN MÁU MÀNG PHỔI

• Do tổn thương ĐM/TM dưới đòn, hoặc cácmạch máu khác trong lồng ngực ( rách, đãluồn sheath…)

• Kim chọc ít gây chảy máu nếu rút ngay và ép

• Giải quyết: nếu dịch nhiều chọc tháo

• Giải pháp: bộc lộ TM đầu

Trang 17

• Có thể xảy ra khi sheath được đưa vào tĩnhmạch trung tâm.

• Trong hầu hết các trường hợp, lượng khí bịđưa vào cơ thể nhỏ, và không gây hại, tuynhiên có thể gây suy hô hấp và tụt huyết ápnếu tắc mạch phổi lớn

• Ở một số ít trường hợp, khí có thể đi qua PFOhoặc ASD → gây ra đột quị, nghẽn mạchvành

TẮC MẠCH DO KHÍ

Trang 18

Turgeman PACE 2004;27(5):684-5

Thuyên tắc tĩnh mạch do khí

• Có thể xảy ra sau khi rút dilator từ introducer sheath, hoặc trong khi

xé sheath khi nó vẫn còn ở trong lòng mạch

• Đặc trưng bởi áp lực tĩnh mạch thấp, hít vào sâu, âm phổi (ngáy)

• Presentation: Khó thở

Ho Đau ngực Tụt huyết áp Nhịp chậm

• Diagnosis: DSA

Siêu âm tim

Trang 19

Tồn tại TM chủ trên trái

Trang 20

Tắc tĩnh mạch cấp do huyết khối

• Có thể xuất hiện sau vài ngày, vài tuần sau cấy máy

• Khoảng 40% bệnh nhân đặt máy tạo nhịp có hẹp ở một vài mức độ, Nhưng chỉ có 2-3% bệnh nhân có triệu chứng

Rozmus J Interv Card Electrophysiol 2005;13(1):9-19

• Biểu hiện

- Sưng/ không thoải mái ở tay phía bên đặt máy

- Sự khó chịu ở cổ cùng bên

- Hội chứng SVC (0.3% Melzer PACE 2006;29(12):1346-51 )

Mặt đỏ và đau đầu khi cúi xuống, ho và khó thở, các triệu chứng về thần kinh…

• Điều trị

- Heparin (UFH or LMWH)

- Thuốc chống đông đường uống trong 3 tháng

- Hút huyết khối/ Lấy huyết khối / Đặt stent ở bn có hội chứng SVC (hiếm)

Trang 21

Rơi cả dây nhĩ và thất

Rơi do neo nút cố định không thích hợp(hội chứng Ratchet)

Hậu quả:

Không có capture Undersensing

Sự kích thích ngoài tim

M.Anelli-Monti

Trang 22

Thủng cơ tim

• CT của 100 bệnh nhân PPM/ICD: thủng cơtim im lặng 15%

• Có thể biểu hiện: ngưỡng tăng,

undersensing, tràn dịch màng ngoài tim,

chèn ép tim cấp, giật cơ sườn hoặc cơ

hoành

Hirschi PACE 2007

Trang 24

Điều trị thủng

• Điều trị bằng thuốc chống viêm nếu tổn thương nhỏ

• Ngưng thuốc chống đông nếu có thể

• Tháo dịch màng tim bằng catheter Pigtail nếu

Trang 25

Dây thất ở đâu?

Tricuspid valve curve

Middle cardiac vein

Trang 26

• Băng qua van 3 lá sau đó đưa dây lên động mạch phổi và đảm bảo rằng không vào xoang vành

Trang 27

Subclavian crush: Xiết dưới xương đòn

Trang 28

RỐI LOẠN NHỊP TIM

Trang 29

Rối loạn nhịp trong phẫu thuật

• Rối loạn nhịp nhanh:

Trang 30

Ngừng tim trong khi làm thủ thuật

• Hay gặp ở các BN có nhịp tim quá chậm: cóngất, BAV 3, ngừng xoang quá dài…

Trang 31

Ngừng tim trong khi làm thủ thuật

Trang 32

Dùng dao điện ở BN có máy TNTT

• Khi dùng dao điện, máy TNTT sẽ ngừng phátxung động ( VVI)

• Giải quyết: chuyển Mode VOO

Trang 33

RỐI LOẠN NHỊP TIM

• Nhịp nhanh : NN nhĩ, rung nhĩ, cuồng nhĩ, NNT

• Nguyên nhân:

- Do điện cực/wire

Trang 34

Thủng tim

• Thủng các vách tim hoặc thủng thành tự do

• Cấp hoặc sau thủ thuật

• Nguyên nhân: do đặt điện cực ( tiểu nhĩ phải,mỏm thất phải)

• Thủng thất phải thường gặp hơn

• Có thể gây tràn máu màng tim, ép tim cấp

• Điều trị: dẫn lưu màng ngoài tim ( chọc, mởtối thiểu)

Trang 35

Cắm dây điện cực vào máy không đúng cách

Trang 36

Cắm dây điện cực vào máy không đúng cách

Trang 37

Cắm dây điện cực với máy không đúng cách

• Phát hiện: điện trở tăng rất cao, không tạonhịp được

Trang 38

Nhầm máy

• Máy 1 buồng thành 2 buồng

• Có đáp ứng TS với không đáp ứng TS và ngược lại.

Trang 39

TỤ MÁU Ổ MÁY

• NN: cầm máu không kỹ, đang dùng thuốcchống đông ( Aspirin, Lovenox, Sintrom…)

• Giải quyết:

- Chảy máu tiến triển: mở túi máy, cầm máu

- Túi máy quá căng: mở túi máy lấy máu cục

• Dự phòng: cầm máu bằng dao điện, ngừngthuốc chống đông đủ thời gian

Trang 40

Hemato túi máy

Trang 41

Hematoma: management

• Thuốc giảm đau

• Lấy máu tụ nếu sưng lớn hoặc nứt vếtthương

• Chọc hút bằng kim không hiệu quả và nguy

cơ nhiễm trùng

Trang 42

Nhiễm trùng vết mổ

Trang 43

NHIỄM TRÙNG Ổ MÁY

• Nguyên nhân: BN tiểu đường, trẻ con, TBMN, Twidler…

Trang 44

Abcess vết mổ - Nhiễm trùng cấp

• Kháng sinh toàn thân theo kháng sinh đồ ±Kháng sinh khu trú tại vị trí

• Loại bỏ những mảnh chỉ nếu nhiễm trùng ở

bề mặt và không nhiễm trùng túi máy

Trang 45

Sự ăn mòn

Trang 46

Nhiễm trùng thiết bị

Meta-analysis: 0.5% kháng sinh dự phòng

Da Costa Circulation 1998;97:1796-1801

ð Làm bẩn túi máy trong quá trình phẫu thuật

ð Nhiễm trùng vết khâu (thường bắt đầu từ nút)

ð Hematogenous

Chamis Circulation 2001;104:1029-1033

ð Làm bẩn túi máy trong quá trình phẫu thuật

Da Costa Circulation 1998;97:1791-1795

ð Hematogenous?

Da Costa Circulation 1998;97:1791-1795

Trang 47

Thuốc gây tê

• Lidocain:

- Hay gây sảng

- Khó khăn khi xác định nguyên nhân: sảngLidocain? RLNT: xoắn đỉnh, rung thất, vô tâmthu?

- Ngộ độc Lidocain

• Novocain: ít gây sảng hơn

Trang 48

● Huyết khối hoặc tắc tĩnh mạch.

● Hẹp tĩnh mạch

● Tuột điện cực có thể ở hai dạng

Micro và Macro

● Xơ hóa vùng tiếp xúc giữa điện

cực và mô cơ tim

● Nhiễm trùng – viêm màng trong

tim

● Hỏng điện cực:

- Rách vỏ bọc

- Gãy điện cực

● Viêm màng ngoài tim

● Thủng tim do wire (Retention

Wire Fracture)- thường gặp ở loại

● Hội chứng Twiddler

Trang 49

 Kỹ năng, kinh nghiệm và kỹ thuật là những yếu tố rất cần thiết để giảm thiểu nguy cơ biến chứng.

Trang 50

Xin cảm ơn sự chú ý theo

dõi của quý vị

Ngày đăng: 20/06/2021, 08:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w