1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cô vũ mai phương tuyển chọn 50 câu hỏi từ ĐỒNG NGHĨA mức độ THÔNG HIỂU GIẢI CHI TIẾT

12 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 812,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.respectable B.unacceptable C.mischievous D.satisfactory Giải thích:deplorable adj: tồi tệ, không thể chấp nhận được respectable adj: đáng kính trọng unacceptable adj: không thể chấp nh

Trang 1

Cô Vũ Thị Mai Phương

CHINH PHỤC CÂU HỎI HAY VÀ ĐẶC SẮC

TỪ ĐỒNG NGHĨA ( MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU ) Nguồn:Đề thi thử các trường THPT và

Sở GD & ĐT trên cả nước

Họ, tên thí sinh:

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 1.The children werefull of beans today, looking forward to their field trip.

A.eating a lot B.hyperactive C.melancholy D.lively and in high spirits

Giải thích:full of beans: hăng hái, sôi nổi, đầy năng lượng

eating a lot: ăn rất nhiều hyperactive: quá mức hiếu động (trẻ em)

melancholy: u sầu, đau buồn lively and in high spirits: năng nổ và đầy năng lượng

→ full of beans = lively and in high spirits

Tạm dịch:Hôm nay lũ trẻ rất hăng hái, vô cùng mong đợi chuyến đi thực địa

Đáp án: D

Question 2.When the protestor entered the meeting clad only in a beach tower, the audience was

dumbfounded.

A.speechless B.excited C.content D.applauding

Giải thích:dumbfounded (a): im lặng, câm lặng

speechless (a): câm lặng excited (a): thích thú

contented (a): bằng lòng applauding (a): tán dương

→ dumbfounded = speechless

Tạm dịch:Khi kẻ chống đối bước vào cuộc họp chỉ với chiếc khăn tắm, khán giả câm lặng điếng người

Trang 2

Question 3.She is alwaysdiplomatic when she deals with angry students.

A.strict B.outspoken C.tactful D.firm

Giải thích:diplomatic (a): quảng giao, hòa nhã

strict (a): nghiêm khắc outspoken (a): thẳng thắn

tactful (a): lịch thiệp firm (a): chắc chắn

→ diplomatic = tactful

Tạm dịch:Cô ấy luôn hòa nhã khi xử lý các học sinh đang nổi nóng

Đáp án: C

Question 4.We had to list thechronology of events in World War II on our test.

A.time sequence B.discrepancy C.catastrophe D.disaster

Giải thích:chronology (n): niên đại

time sequence (n): chuỗi thời gian discrepancy (n): sự tương phản

catastrophe (n): thảm họa disaster (n): tai họa

→ chronology = time sequence

Tạm dịch:Chúng tôi phải liệt kê chuỗi thời gian các sự kiện trong chiến tranh Thế giới thứ 2 ở bài kiểm tra

Đáp án: A

Question 5.The team wasn’t playing well, so the coachtook the bull by the horns and sacked several

senior players

A.made the right decision B.made the wrong decision

C.made a bold decision D.made a final decision

Giải thích:take the bull by the horns: dũng cảm giải quyết điều gì đó

make the right decision: đưa ra quyết định đúng

make the wrong decision: đưa ra quyết định sai

make a bold decision : dũng cảm đưa ra quyết định

make a final decision: đưa ra quyết định cuối cùng

→ took the bull by the horns = made a bold decision

Tạm dịch:Đội đã chơi không tốt, vì thế huấn luyện viên dũng cảm đưa ra quyết định loại bỏ một số cầu thủ cao cấp

Đáp án: C

Question 6. It is such a prestigious university that only excellent students are entitled to a full scholarship

each year

A.have the right to refuse B.are given the right to

C.are refused the right to D.have the obligation to

Giải thích:are entitled to: có quyền với…

have the right to refuse: có quyền từ chối are given the right to: được cho quyền với…

are refused the right to: bị từ chối quyền với… have the obligation to: có nghĩa vụ

→ are entitled to = are given the right to

Tạm dịch: Đây là một trường đại học có uy tín mà chỉ có những sinh viên xuất sắc mới được hưởng học bổng toàn phần mỗi năm

Đáp án: B

Trang 3

Question 7. The way the care-taker treated those little children was deplorable She must be punished for

what she did

A.respectable B.unacceptable C.mischievous D.satisfactory

Giải thích:deplorable (adj): tồi tệ, không thể chấp nhận được

respectable (adj): đáng kính trọng unacceptable (adj): không thể chấp nhận được

mischievous (adj): tinh nghịch satisfactory (adj): thỏa mãn, đạt yêu cầu

→ unacceptable = deplorable

Tạm dịch:Cách mà người bảo mẫu đối xử với những đứa trẻ đó là không thể chấp nhận được Cô ấy phải bị trừng phạt vì những gì cô ấy đã làm

Đáp án: B

Question 8.Talking about your feeling can help youget clear about what you feel.

A.control B.banish C.get rid of D.figure out

Giải thích:get clear: hiểu rõ ràng

control (v): điều khiển banish (v): trục xuất

get rid of: thoát khỏi figure out: hiểu ra

→ figure out = get clear

Tạm dịch:Nói về cảm giác của bạn có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về những gì bạn cảm thấy

Đáp án: D

Question 9.The government has launched a new road safety campaignin an attempt to reduce the number

of road accidents

A.to try to B.to aim to C.to intend to D.to plan to

Giải thích:attempt (n): nỗ lực

try (v): cố gắng aim (v): với mục đích

intend (v): dự định plan (v): lên kế hoạch

→ try = in an attempt

Tạm dịch:Chính phủ đã khởi động chiến dịch an toàn đường bộ mới nhằm giảm số vụ tai nạn đường bộ

Đáp án: A

Question 10.A number of programs have been initiated to provide food and shelter for theunderprivileged

in the remote areas of the country

A.rich citizens B.active members C.poor inhabitants D.enthusiastic people

the underprivileged: những người thiệt thòi về quyền lợi

rich citizens: những công dân giàu có active members: những thành viên năng động

poor inhabitants: những cư dân nghèo enthusiastic people: những người nhiệt tình

→ the underprivileged = poor inhabitants

Đáp án C

Tạm dịch: Một số chương trình đã được khởi xướng để cung cấp thức ăn và chỗ ở cho những người thiệt thòi ở các vùng sâu vùng xa của đất nước

Question 11.I can't believe what anarrow escape it was when the car went off the road and passed within

a few feet of us

A.lost cause B.first-rate C.close call D.takeaway

Trang 4

Giải thích:narrow escape: mém chết, suýt chết

lost cause: bó tay, hết hy vọng first-rate: hạng nhất, loại một

close call: thoát chết takeaway: cửa hàng bán thức ăn mang về

→ narrow escape = close call

Tạm dịch:Tôi không thể tin được thật suýt chết khi chiếc xe chạy trên đường và vượt chúng tôi chỉ cách có vài feet

Đáp án: C

Question 12. Because she was a few minutes late, she walked quietly into class and sat in the back of the

room

A.rambled B.tiptoed C.stumbled D.crawled

Giải thích:walk quietly (v): đi nhẹ nhàng

ramble (v): dạo chơi, ngao du tiptoe (v): đi nhón chân

stumble (v): vấp ngã crawl (v): bò, trườn

→ walk quietly = tiptoe

Tạm dịch:Bởi vì cô ấy đã trễ vài phút, cô ấy lặng lẽ bước vào lớp và ngồi ở phía sau phòng

Đáp án: B

Question 13. TV commercials that sell household products have often been accused of reinforcing

stereotypes of societal roles

A.strengthening B.modifying C.contrasting D.exposing

Giải thích:reinforce (v): tăng cường; củng cố

strengthen (v): củng cố; tăng cường modify (v): thay đổi, sửa đổi

contrast (v): tương phản expose (v): phơi bày ra, để lộ ra

→ reinforce = strengthen

Tạm dịch: Các quảng cáo truyền hình bán các sản phẩm gia dụng thường bị buộc tội làm tăng thêm khuôn mẫu của các vai trò xã hội

Đáp án: A

Question 14.Her style of dressaccentuated her extreme slenderness.

A.betrayed B.emphasized C.revealed D.disfigured

Giải thích:accentuate (v): nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật

betray (v): tiết lộ, để lộ emphasize (v): nhấn mạnh, làm nổi bật

reveal (v): để lộ, bộc lộ, tiết lộ disfigure (v): làm biến dạng, làm xấu xí đi

→ accentuate = emphasize

Tạm dịch:Phong cách ăn mặc của cô làm nổi bật dáng mảnh mai của cô

Đáp án: B

Question 15. He was attentive as Betsy and I talked about our charity concert to help the victims of the

recent floods

A.perceptive B.indifferent C.interested D.negligent

Giải thích:attentive (a): chăm chú, ân cần

perceptive (a): sâu sắc; sáng suốt indifferent (a): thờ ơ; lãnh đạm

interested (a): lộ vẻ quan tâm (chú ý, thích thú) negligent (a): cẩu thả, chểnh mảng

→ attentive = interested

Trang 5

Tạm dịch: Anh ấy chú ý đến việc Betsy và tôi đã nói chuyện về buổi hòa nhạc từ thiện của chúng tôi để giúp đỡ các nạn nhân lũ lụt gần đây

Đáp án: C

Question 16.My fatherhit the roof when he found out that I’d damaged the car.

A.was over the moon B.burst with anger

C.went with the flow D.kept his shirt on

Giải thích:hit the roof: tức giận

over the moon: rất sung sướng, hạnh phúc

burst with anger: tức giận

go with the flow: thuận theo ý kiến, hành động của mọi người

keep one's shirt on: không mất bình tĩnh, đừng hấp tấp

→ hit the roof = burst with anger

Tạm dịch:Cha tôi tức giận khi phát hiện ra rằng tôi đã làm hỏng chiếc xe

Đáp án: B

Question 17.Many organizations have beeninvolved in drawing up the report on environmental campaigns.

A.concerned about B.confined in C.enquired about D.engaged in

Giải thích:involve in (v): tham gia vào, liên quan tới

concern about (v): quan tâm, lo lắng về confine in (v): giới hạn trong

enquire about (v): hỏi về engage in (v): tham gia vào

→ involve in = engage in

Tạm dịch:Nhiều tổ chức đã tham gia vào việc soạn thảo báo cáo về các chiến dịch môi trường

Đáp án: D

Question 18.His girlfriend’s behavior at the party wasunacceptable, which made everyone there shocked.

A.out of practice B.out of line C.out of the habit D.out of sight

Giải thích:unacceptable (a): không thể chấp nhận

out of practice: vô lý, cách xa thực tế out of line: hành xử một cách không thể chấp nhận được out of the habit: mất thói quen làm gì out of sight: xa mặt cách lòng

→ unacceptable = out of line

Tạm dịch:Hành vi của bạn gái anh ấy ở bữa tiệc không thể chấp nhận được, khiến mọi người đều bị sốc

Đáp án: B

Question 19.Please stop making that noise! It reallygets on my nerves.

A.cheers me up B.wakes me up C.amuses me D.annoys me

Giải thích:gets on someone nerves : chọc tức, làm ai phát cáu

A.cheers me up : cổ vũ B.wakes me up : đánh thức dậy

C.amuses me : gây cười D.annoys me : gây bực bội

→ gets on my nerves = annoys me : gây bực bội

Tạm dịch :Đừng gây tiếng ồn nữa! Nó thực sự làm tôi bực mình!

Đáp án D

Trang 6

Question 20. Denise has been burning the midnight oil trying to finish this report, so I reckon she is

exhausted now

A.making every attempt possible B.exercising regularly to keep fit

C.staying up working late at night D.having lots of food late at night

Giải thích:burning the midnight oil: học hoặc làm việc muộn vào ban đêm

making every attempt possible: thực hiện mọi nỗ lực có thể

exercising regularly to keep fit: tập thể dục thường xuyên để giữ dáng

staying up working late at night: thức khuya làm việc

having lots of food late at night: ăn nhiều đồ vào tối muộn

→ burning the midnight oil = staying up working late at night

Tạm dịch:Denise thức đêm để hoàn thành bản báo cáo, vì thế tôi đoán hiện giờ cô ấy kiệt sức rồi

Đáp án: C

Question 21.The guards were ordered to get to the king’s roomon the double.

A.in a large number B.very quickly C.on the second floor D.every two hours

Giải thích:on the double (adj): nhanh, vội

in a large number: số lượng lớn very quickly: rất nhanh

on the second floor: ở tầng hai every two hours: hai tiếng một lần

→ very quickly = on the double

Tạm dịch:Các lính canh được lệnh phải đến phòng của nhà vua thật nhanh

Đáp án: B

Question 22. S Mayo Hospital in New Orleans was so named in recognition of Dr Mayo’s outstanding

humanitarianism

A.remarkable B.charitable C.widespread D.popular

Giải thích:outstanding (a): nổi bật

remarkable (a): đáng chú ý charitable (a): có thể từ thiện

widespread (a): phổ biến popular (a): phổ thông

→ outstanding = remarkable

Tạm dịch:Bệnh viện S Mayo ở New Orleans được đặt tên như vậy để ghi nhận chủ nghĩa nhân đạo nổi bật của Tiến sĩ Mayo

Đáp án: A

Question 23.It was inevitable that the smaller company should merge with the larger.

A.urgent B.unavoidable C.necessary D.important

Giải thích:inevitable (a): không tránh được

urgent (a): khẩn cấp unavoidable (a): không thể tránh

necessary (a): cần thiết important (a): quan trọng

→ inevitable = unavoidable

Tạm dịch:Không thể tránh được việc các công ty nhỏ hơn sáp nhập với các công ty lớn hơn

Đáp án: B

Question 24.A living cell is amarvel of detailed and complex structure.

A.magnification B.invention C.swiftness D.wonder

Trang 7

Giải thích:marvel (n): điều kỳ diệu

magnification (n): sự phóng to invention (n): sự phát minh

swiftness (n): sự nhanh, sự mau lẹ wonder (n): điều kỳ diệu; kỳ quan

→ marvel = wonder

Tạm dịch:Một tế bào sống là một điều kỳ diệu về cấu trúc chi tiết và phức tạp

Đáp án: D

Question 25.Astriking example of a successful multiethnic country is Switzerland, where French, German,

and Italian speakers from diverse religious groups live and work harmony and prosperity

A.remarkable B.legitimate C.spontaneous D.characteristic

Giải thích:striking (a): gây ấn tượng sâu sắc; nổi bật

remarkable (a): đáng chú ý; đặc biệt legitimate (a): hợp lý, có lý

spontaneous (a): tự phát, tự sinh characteristic (a): đặc thù, đặc trưng

→ striking = remarkable

Tạm dịch:Một ví dụ nổi bật của một quốc gia đa sắc tộc thành công là Thụy Sĩ, nơi những người nói tiếng Pháp, Đức và Ý từ các nhóm tôn giáo đa dạng sống và làm việc hài hòa và thịnh vượng

Đáp án: A

Question 26.I’m afraid I’m gettingcold feet about this scheme as I’m not sure it’s such a good idea.

A.happy about B.worried about C.calm about D.confident of

Giải thích:get/have cold feet: lo lắng

happy (adj): vui vẻ worried (adj): lo lắng

calm (adj): bình tĩnh confident (adj): tự tin

→ worried about = cold feet about

Tạm dịch:Tôi e rằng tôi đang lo lắng về chương trình này vì tôi không chắc đó là một ý tưởng hay

Đáp án: B

Question 27. Tet marks the beginning of spring and, foragrarian people who depend on the lunar calendar

to manage their crops, the start of the year

A.traditional ones B.minority people C.farmers D.old people

Giải thích:agrarian people: người làm nghề nông

traditional ones: người truyền thống monority people: dân tộc thiểu số

farmers: nông dân old people: người già

Tạm dịch:Tết đánh dấu bắt đầu của mùa xuân và cho những người nông dân những người dựa vào âm lịch

để quản lý mùa màng của họ, bắt đầu một năm mới

Đáp án: C

Question 28. The government decided to pull down the old building adter asking for the ideas from the

local resident

A.renovate B.purchase C.maintain D.demolish

Giải thích:pull down: phá hủy

renovate: đổi mới purchase: bám vào

maintain: duy trì demolish: phá hủy

→ pull down = demolish

Trang 8

Tạm dịch:Chính phủ quyết định phá hủy những ngôi nhà cũ sau đó yêu cầu những đề xuất từ người dân địa phương

Đáp án: D

Question 29.He has sold his house and has no job and so nowhe has next to nothing.

A.he has nothing at all B.he is unemployed

C.he has almost no money D.he has a few things

Giải thích:he has next to nothing: anh ấy gần như không có gì

he has nothing at all: anh ấy không có gì cả

he is unemployed: anh ấy thất nghiệp

he has almost no money: anh ấy gần như không có tiền

he has a few things: anh ấy có một ít thứ

→ he has next to nothing = he has almost no money

Tạm dịch:Anh ấy bán nhà và không có việc làm và giờ đây anh ấy gần như không có gì

Đáp án: C

Question 30.Don'tplay down John’s contribution to the research.

A.pretend B.go along with C.undervalue D.cooperate

Giải thích:play down (v): cố hạ thấp tầm quan trọng của việc gì

pretend (v): giả vờ go along with (v): đồng ý với

undervalue (v): định giá thấp, đánh giá thấp cooperate (v): hợp tác

→ play down = undervalue

Tạm dịch:Đừng hạ thấp sự đóng góp của John cho nghiên cứu này

Đáp án: C

Question 31. With so many daily design resources, how do you stay-up-date with technology without

spending too much time on it?

A.connect to the Internet all day B.update new status

C.use social network daily D.get latest information

Giải thích:stay-up-date: cập nhật tin tức

A.kết nối mạng cả ngày B.cập nhật trạng thái mới

C.sử dụng mạng xã hội hằng ngày D.biết tin tức mới nhất

→ stay-up-date = get latest information

Tạm dịch:Với rất nhiều tài nguyên thiết kế hàng ngày, làm thế nào để bạn cập nhật thông tin với công nghệ

mà không dành quá nhiều thời gian vào nó?

Đáp án: D

Question 32.Peter isthe black sheep of the family, so he is never welcomed there.

A.a beloved member B.a bad and embarrassing member

C.the only child D.the eldest child

Giải thích:the black sheep: thành viên cá biệt, người bị cho là tồi tệ và đáng xấu hổ

A.một thành viên được yêu quý B.một thành viên tồi tệ và đáng xấu hổ

→ a bad and embarrassing member = the black sheep

Tạm dịch:Peter là thành viên cá biệt của gia đình, nên anh ấy không bao giờ được chào đón.Đáp án: B

Trang 9

Question 33.Few businesses areflourishing in the present economic climate.

A.taking off B.setting up C.growing well D.closing down

Giải thích:flourish (v): nảy nở, phát triển

take off: cất cánh set up: thiết lập

grow well: phát triển close down: phá sản

→ flourishing = growing well

Tạm dịch:Rất ít doanh nghiệp phát triển mạnh trong điều kiện kinh tế hiện nay

Đáp án: C

Question 34.My cousin tends tolook on the bright side in any circumstance.

A.be confident B.be optimistic C.be pessimistic D.be smart

Giải thích:look on the bright side (v): lạc quan

confident (a): tự tin optimistic (a): lạc quan

pessimistic (a): bi quan smart (a): thông minh

→ look on the bright side = be optimistic

Tạm dịch:Người anh họ của tôi có xu hướng lạc quan trong mọi tình huống

Đáp án: B

Question 35.Let’sput off that meeting to next Monday.

A.start B.postpone C.arrange D.decide

Giải thích:put off(v) = postpone(v) = delay(v): trì hoãn

start(v): bắt đầu

arrange(v): sắp xếp

decide(v): quyết định

Tạm dịch:Hãy hoãn cuộc họp sang Thứ Hai tuần sau

Đáp án: B

Question 36.I could see the finish line and thought I washome and dry.

A.unsuccessful B.hopeful C.successful D.hopeless

Thành ngữ: home and dry : thành công

unsucessful (a): không thành công hopeful (a): đầy hi vọng

successful (a): thành công hopeless (a): vô vọng

→ home and dry = successful

→ Chọn C

Tạm dịch:Tôi có thể nhìn thấy đích đến và tôi nghĩ mình đã thành công

Question 37.Pollution will increase tocatastrophic levels unless we develop cleaner power sources.

A.low B.disastrous C.advanced D.elementary

Giải thích:catastrophic (a): thảm họa, thảm khốc

low (adj): thấp disastrous (adj): thảm khốc

advanced (adj): tiên tiến elementary (adj): cơ bản

→ catastrophic = disastrous

Tạm dịch:Ô nhiễm sẽ tăng đến mức thảm khốc trừ khi chúng ta phát triển những nguồn năng lượng sạch hơn

Trang 10

Question 38.The sale of drug iscontrolled by law in most countries.

A.restricted B.permitted C.illegal D.binding

Giải thích:tobe controlled by law (v): bị hạn chế, quản lý bởi pháp luật

A.restricted (adj): bị hạn chế, quản lý bởi pháp luật

B.permit (v): cho phép

C.illegal (adj): bất hợp pháp

D.binding (adj): bắt buộc tuân theo vì đã được pháp luật quy định

→ restricted = controlled by law

Tạm dịch:Chúng tôi rất lo lắng về kết quả của kỳ thi

Đáp án: A

Question 39. English language proficiency requirements for undergraduate courses are considerably

demanding

A.fitness B.competence C.understanding D.applicability

Giải thích:proficiency (n): sự thông thạo

fitness (n): sự mạnh khỏe, sự sung sức competence (n): năng lực, khả năng

understanding (n): sự hiểu biết applicability (n): tính có thể áp (ứng) dụng được

→ proficiency = competence

Tạm dịch:Yêu cầu trình độ tiếng Anh cho các khóa học dưới đại học đang đòi hỏi đáng kể

Đáp án: B

Question 40 Mobile libraries brings books to children in many small communities These libraries travel

from towns to towns in cars, vans, or trucks

A.Moving from place to place B.Changing shape or expression easily and frequently

C.Being bent easily and quickly D.Staying in one place

Giải thích:mobile (a): di động, động cơ, lưu động

moving from place to place: di chuyển từ nơi này sang nơi khác

changing shape or expression easily and frequently: Thay đổi hình dạng hoặc cách thức một cách dễ dàng và thường xuyên

being bent easily and quickly: Được uốn cong một cách dễ dàng và nhanh chóng

staying in one place: Ở lại một nơi

→ mobile = moving from place to place

Tạm dịch:Thư viện di động mang sách tới cho trẻ em ở nhiều cộng đồng nhỏ Những thư viện này đi từ thị trấn này đến thị trấn khác bằng ô tô, xe hàng hoặc xe tải

Đáp án: A

Question 41. To prepare for a job interview, you should jot down your qualifications, work experience as

well as some important information about yourself

A.what you have experienced C.your own qualities in real life

B.your bio data and special qualities D.what you have earned through study

Giải thích:qualification (n): bằng cấp

A.what you have experienced: những gì bạn đã trải qua

B.your bio data and special qualities: dữ liệu sinh học và phẩm chất đặc biệt của bạn

C.your own qualities in real life: những phẩm chất của bạn

Ngày đăng: 20/06/2021, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm