1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cô vũ mai phương bộ câu hỏi TRỌNG âm hay và đặc sắc FULL lời giải chi tiết

21 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn đáp án D Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ hai, còn lại nhấn vào âm tiết thứ nhất.. A.charity /ˈtʃærəti/ n: lòng từ thiện, tổ chức từ thiện B.agency /ˈeɪdʒənsi/ n: trung tâm môi giới; c

Trang 1

Cô Vũ Thị Mai Phương

CHINH PHỤC BỘ CÂU HỎI HAY VÀ KHÓ TRỌNG ÂM – CHẮC CHẮN GẶP TRONG ĐỀ THI

Nguồn:Đề thi thử và thi chính thức

kì thi THPT Quốc Gia 2018,2019 ,2020

Họ, tên thí sinh:

NỘI DUNG CÂU HỎI

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.

Question 4 A.assistant B.president C.companion D.opponent

Question 6 A.equipment B.sympathy C.poverty D.character

Question 8: A.attitude B.infamously C.geneticist D.socialist

Question 9: A.component B.habitat C.contribute D.eternal

Question 11: A.political B.furniture C.yesterday D.ambulance

Question 12: A.humorous B.educator C.organism D.contaminate

Question 13: A.popularity B.conscientious C.apprenticeship D.personality

Question 15: A.mutually B.apologize C.permission D.reaction

Question 16: A.survival B.industry C.endangered D.commercial

Question18: A.effectiveness B.accountancy C.satisfaction D.appropriate

Question 19: A.statistical B.solidarity C.sociology D.managerial

Question 20: A.familiar B.redundant C.customary D.reluctant

Question 22: A.forgettable B.philosophy C.humanism D.objectively

Trang 2

Question 23: A.limit B.capture C.advance D.double

Question 24: A.Respectable B.affectionate C.occasional D.kindergarten

Question 26: A.photocopy B.Particular C.enthusiasm D.economy

Question 28: A.triangular B.variety C.simplicity D.interviewer

Question 29: A.environment B.philosophy C.medicine D.attenuate

Question 30: A.technology B.audience C.territory D.commerce

Question 31: A.interestingly B.surprisingly C.provincially D.annoyingly

Question 33: A.criteria B.mechanize C.industry D.elephant

Question 34: A.peninsula B.professional C.curriculum D.auditorium

Question 35: A.particular B.photocopy C.enthusaism D.economy

Question 38: A.popularity B.personality C.hospitality D.apprentice

Question 39: A.environment B.philosophy C.medicine D.attenuate

Question 40: A.Technology B.audience C.territory D.commerce

Question 41: A.economics B.Inspection C.regulation D.individual

Question 43: A.accompany B.comfortable C.interview D.dynamism

Question 44: A.effectiveness B.satisfaction C.accountancy D.appropriate

Question 46: A.diplomatic B.appreciation C.information D.Independent

Question 47: A.familiar B.impatient C.uncertain D.arrogant

Question 48: A.disappear B.arrangement C.opponent D.contractual

Question 50: A.mausoleum B.conservative C.disqualify D.magnificent

Question 51: A.criticize B.miserable C. inferior D.questionable

Question 52: A.pharmaceutical B.engineer C.superstitious D.reliability

Question 53: A.Ordinary B.emphasis C.decompose D.calendar

Question 54: A.comfortable B.Necessary C.Community D.memorable

Question 55: A.historian B.architecture C.biography D.thermometer

Trang 3

Question 56: A.magnificent B.miraculous C.superior D.electronic

Question 57: A.indigenous B.significant C.scientific D.peculiar

Question 59: A.overwhelming B.incredible C.optimistic D.intellectual

Question 62: A.elaboratelyB.mysteriously C.originally D.necessarily

Question 64: A.exhibit B.exhibition C.example D.existence

Question 66: A.pollution B.computer C.currency D.Allowance

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.

Chọn đáp án D

Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ hai, còn lại nhấn vào âm tiết thứ nhất

A.charity /ˈtʃærəti/ (n): lòng từ thiện, tổ chức từ thiện

B.agency /ˈeɪdʒənsi/ (n): trung tâm môi giới; cơ quan

C.origin /ˈɒrɪdʒɪn/ (n): nguồn gốc, cội nguồn

D.disaster /dɪˈzɑːstə(r)/ (n): tai họa, thảm họa

Chọn đáp án B

Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất, còn lại nhấn vào âm tiết thứ hai

A.behave /bɪˈheɪv/ (v): đối xử, cư xử

B.enter /ˈentə(r)/ (v): đi vào

C.allow /əˈlaʊ/ (v): cho phép

D.relax /rɪˈlæks/ (v): nghỉ ngơi, thư giãn

Chọn đáp án B

Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất, còn lại nhấn vào âm tiết thứ hai

A.affect /əˈfekt/ (v): có ảnh hưởng, ảnh hưởng đến

B.happen /ˈhæpən/ (v): xảy ra, diễn ra

C.perform /pəˈfɔːm/ (v): biểu diễn, trình diễn, thể hiện

D.obtain /əbˈteɪn/ (v): có được, đạt được

Question 4 A.assistant B.president C.companion D.opponent

Chọn đáp án B

Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất, còn lại nhấn vào âm tiết thứ hai

A.assistant /əˈsɪstənt/ (n): người trợ giúp, trợ lý

B.president /ˈprezɪdənt/ (a): chủ tịch, tổng thống, hiệu trưởng

C.companion /kəmˈpæniən/ (n): bạn, sự bầu bạn

D.opponent /əˈpəʊnənt/ (n): đối thủ, người phản đối

Trang 5

Question 5 A.intend B.follow C.decide D.install.

Chọn đáp án B

Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất, còn lại nhấn vào âm tiết thứ hai

A.intend /ɪnˈtend/ (v): lên kế hoạch, có dự định

B.follow /ˈfɒləʊ/ (v): theo dõi, làm theo

C.decide /dɪˈsaɪd/ (v): quyết định

D.install /ɪnˈstɔːl/ (v): cài đặt, lắp đặt

Question 6 A.equipment B.sympathy C.poverty D.character

Chọn đáp án A

Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ hai, còn lại nhấn vào âm tiết thứ nhất

A.equipment /ɪˈkwɪpmənt/ (n): trang bị, trang thiết bị

B.sympathy /ˈsɪmpəθi/ (n): sự thông cảm, sự đồng cảm

C.poverty /ˈpɒvəti/ (n): sự nghèo khó, cái nghèo

D.character /ˈkærəktə(r)/ (n): tính cách, đặc điểm

Đáp án D

D nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2, còn lại nhấn âm thứ 1

A flourish /ˈflʌrɪʃ/ (v): thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây), viết hoa mỹ, nói hoa mỹ, khoa trương, (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn

B.season /ˈsiːzn/ (n): mùa

C.product /ˈprɒdʌkt/ (n): sản phẩm

D.today /təˈdeɪ/ (n): ngày nay, hôm nay

Question 8: A.attitude B.infamously C.geneticist D.socialist

Đáp án C

C nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2, còn lại nhấn âm thứ 1

A.attitude /ˈætɪtjuːd/ (n): thái độ

B.infamously /ˈɪnfəməsli/ (adv): một cách ô nhục

C.geneticist /dʒəˈnetɪsɪst/ (n): nhà nghiên cứu về di truyền học, nhà di truyền học

D.socialist /ˈsəʊʃəlɪst/ (n): người theo chủ nghĩa xã hội

Question 9: A.component B.habitat C.contribute D.eternal

Đáp án B

B nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấn âm thứ 2

A.component / kəmˈpəʊnənt / (n): thành phần, phần hợp thành

Trang 6

B.habitat / ˈhæbɪtæt / (n): môi trường sống, nơi sống

C.contribute / kənˈtrɪbjuːt / (v): đóng góp, góp phần

D.eternal / ɪˈtɜːnl / (adj): tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt

Đáp án C

Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 3, còn lại nhấn âm thứ 2

A.museum / mjuˈziːəm / (n): viện bảo tàng

B.location / ləʊˈkeɪʃn / (n): vị trí, chỗ

C.recommend / ˌrekəˈmend / (v): giới thiệu, tiến cử

D.commitment / kəˈmɪtmənt / (n): lời hứa, lời cam kết; điều ràng buộc

Question 11: A.political B.furniture C.yesterday D.ambulance

Đáp án A

A nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2, còn lại nhấn âm thứ 1

A.political / pəˈlɪtɪkl / (adj): chính trị

B.furniture / ˈfɜːnɪtʃə(r) / (n): đồ đạc, đồ nội thất

C.yesterday / ˈjestədeɪ / (n): ngày hôm qua

D.ambulance / ˈæmbjələns / (n): xe cứu thương

Question 12: A.humorous B.educator C.organism D.contaminate

Đáp án D

D nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2, còn lại nhấn âm thứ 1

A.humorous / ˈhjuːmərəs / (adj): khôi hài, hài hước; hóm hỉnh

B.educator / ˈedʒukeɪtə(r) / (n): thầy dạy, nhà sư phạm

C.organism / ˈɔːɡənɪzəm / (n): cơ thể sống; sinh vật sống, cơ quan, tổ chức

D.contaminate / kənˈtæmɪneɪt / (v): làm bẩn, làm ô uế, làm hư hỏng

Question 13: A.popularity B.conscientious C.apprenticeship D.personality

Đáp án C.

C nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1 hoặc 2, còn lại nhấn âm thứ 3

A.popularity / ˌpɒpjuˈlærəti / (n): sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng

B.conscientious / ˌkɒnʃiˈenʃəs / (adj): có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận

C.apprenticeship / əˈprentɪʃɪp / (n): sự học việc, sự học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề

D.personality / ˌpɜːsəˈnæləti / (n): nhân phẩm; cá tính

Trang 7

Question 14: A.relax B.wonder C.problem D.special

Đáp án A

A nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2, còn lại nhấn âm thứ 1

A.relax (v): nghỉ ngơi, thư giãn

B.wonder (v): băn khoăn

C.problem (n): vấn đề

D.special (adj): đặc biệt

Question 15: A.mutually B.apologize C.permission D.reaction

Đáp án A.

A nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấn âm thứ 2

A.mutually / ˈmjuːtʃuəli / (adv): lẫn nhau, qua lại

Ex:Can we find a mutually convenient to meet?

B.apologize / əˈpɒlədʒaɪz / (v): xin lỗi, tạ lỗi

Ex:- Go and apologize to her

- We apologize for the late departure of this flight

C.permission / pəˈmɪʃn / (n): sự cho phép

D.reaction / riˈækʃn / (n): sự phản tác dụng, sự phản ứng lại

Question 16: A.survival B.industry C.endangered D.commercial

Đáp án B

B nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấn âm thứ 2

A.survival / səˈvaɪvl / (n): sự sống sót, người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tàn tích

B.industry / ˈɪndəstri / (n): công nghiệp

C.endangered / ɪnˈdeɪndʒəd / (adj): bị nguy hiểm

D.commercial / kəˈmɜːʃl / (adj): (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp

Đáp án B

Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấn âm thứ 2

A.equip / ɪˈkwɪp / (v): trang bị

B.vacant / ˈveɪkənt / (adj): bỏ không, trống

C.secure / sɪˈkjʊə(r) / (adj): chắc chắn, bảo đảm

D.oblige / əˈblaɪdʒ / (v): bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho

Trang 8

Question18: A.effectiveness B.accountancy C.satisfaction D.appropriate

Đáp án C

Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 3, còn lại nhấn âm thứ 2

A.effectiveness / ɪˈfektɪvnəs / (n): sự có hiệu lực

B.accountancy / əˈkaʊntənsi / (n): nghề kế toán

C.satisfaction / ˌsætɪsˈfækʃn / (n): sự làm cho thỏa mãn; sự vừa lòng, sự toại nguyện, sự thỏa mãn

D.appropriate / əˈprəʊpriət / (adj): thích hợp, thích đáng

appropriate / əˈprəʊpriət / (v): chiếm đoạt, dành riêng (để dùng vào việc gì)

Ex:- He was accused of appropriating club funds: Anh ta bị buộc tội chiếm đoạt quỹ của câu lạc bộ.

- Five million dollars have been appropriated for research into the disease: Năm triệu đô la đã được sử dụng

để nghiên cứu căn bệnh đó.

Question 19: A.statistical B.solidarity C.sociology D.Managerial

Đáp án A

Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2, còn lại nhấn âm thử 3

A.statistical / stə'tɪstɪkl / (adj): dựa trên thống kê

B.solidarity / ,sɒlɪ'dærəti/ (n): tình đoàn kết, hữu nghị

C.sociology / ,səʊsi'ɒlədʒi / (n): xã hội học

D.managerial / ,mænə'dʒɪəriəl/ (adj): thuộc về công việc quản lý

Question 20: A.familiar B.redundant C.customary D.Reluctant

Đáp án C

Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấn âm thứ 2

A.familiar / fə'mɪljə(r)/ (adj): quen thuộc, thân thuộc B.redundant / rɪ'dʌndənt / (adj): dư, thừa

C.customary / 'kʌstəməri/ (adj): thông thường, thành thói quen

D.reluctant / rɪ'lʌktənt / (adj): miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích

Trang 9

Ex:She confided all her secrets to her best friend: Cô ấy chia sẻ tất cả những bí mật với người bạn tốt của mình.

- confide (to sb) that

Ex:He confided to me that he had applied for another job: Anh ấy chia sẻ với tôi rằng anh đã xin một công việc khác.

C.precede / prɪ:'si:d / (v): đến trước >< follow

D.swallow / 'swɒləʊ / (v): nuốt chửng

Question 22: A.forgettable B.philosophy C.humanism D.Objectively

Đáp án C

Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấn âm thứ 2

A.forgettable / fə'getəbl / (adj): cỏ thể quên được

B.philosophy / fə'lɒsəfi / (n): triết học, triết lý

C.humanism / 'hju:mənɪzm/ (n): chủ nghĩa nhân đạo, chủ nghĩa nhân văn

D.objectively / əb'dʒektɪvli / (adv): một cách công bằng, khách quan

Đáp án C

C là đáp án duy nhất nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai

A.limit / 'lɪmɪt / (v): hạn chế

B.capture / 'kæpt∫ə(r)/ (v): bắt giữ, kiểm soát

C.advance / əd'vɑ:ns / (v): tiến lên, phát triển

D.double / 'dʌbl/ (v): gấp đôi

Question 24: A.Respectable B.affectionate C.occasional D.Kindergarten

Đáp án D

D là đáp án duy nhất nhấn trọng âm ở âm tiết thứ nhất

A.respectable / rɪ'spektəbl / (adj): đáng kính

B.affectionate / ə'kek∫ənət/ (adj): trìu mến

C.occasional / ə'keɪʒənl / (adj): thỉnh thoảng

D.kindergarten / 'kɪndəgɑ:tn / (n): trường mẫu giáo

Trang 10

Question 25: A.entrance B.handle C.demand D.Measure

Đáp án C

Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2, còn lại nhấn âm thứ 1

A.entrance / 'entrəns / (n): lối vào

B.handle / 'hændl/ (n): tay nắm, tay cầm

C.demand / dɪ'mɑ:nd / (n): sự yêu cầu, đòi hỏi

D.measure / 'meʒə(r)/ (n): biện pháp

Question 26: A.photocopy B.Particular C.enthusiasm D.Economy

Đáp án A

Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấn âm thứ 2

A.photocopy / 'fəʊtəʊkɒpi / (n): bản sao chụp

B.particular/ pə'tɪkjələ(r) /(adj): đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt

C.enthusiasm / ɪn'θju:ziæzm / (n): sự hăng hái, sự nhiệt tình

D.economy / ɪ'kɒnəmi/ (n): nền kinh tế, tổ chức kinh tế

Đáp án A

A infamous /' ɪ nf ə m ə s/ (adj):có tai tiếng, mang tiếng xấu

B.fame /feɪm/ (n):danh tiếng

C.stranger/'streɪndʒə(r)/ (n):người lạ

D.danger / 'deɪndʒə(r)/ (n);sự nguy hiểm

Question 28: A.triangular B.variety C.simplicity D.Interviewer

Đáp án A

A.melancholy /'melənkəli/ (n): nỗi buồn, u sầu.

Ex:He sank into deep melancholy: Anh ấy chìm vào nỗi sầu.

A.chase / t∫eɪs/ (v): đuổi, săn, theo đuổi

Ex:She's always chasing after rich men: Cô ta luôn theo đuổi những người đàn ông giàu có.

C.charity / 't∫ærɪti / (n): tổ chức từ thiện.

Ex:Several charities sent aid to the flood victims

Trang 11

D.charge /t∫ɑ:dʒ/ sb with doing sth: kết tội ai làm gì.

Ex:Opposition MPs (members of parliament) charged the minister with neglecting her duty: Các thành viên nghị viện của đảng đổi lập kết tội nữ bộ trưởng lơ là trách nhiệm.

Phần gạch chân ở đáp án A đọc là /k/, khác với các đáp án còn lại đọc là /t∫/

Question 29: A.environment B.philosophy C.medicine D.Attenuate

Đáp án C.

A.environment /ɪn' vaɪrənmənt/ (n): môi trường.

Ex:legislation to protect the environment

B.philosophy /fɪ'lɔsəfi/ (n): triết học.

Ex:Emma studies philosophy at university

C.medicine /'medsən/ (n): thuốc.

Ex:Have you been taking your medicine?

D.attenuate /ə'tenjueɪt/ (v): làm suy yếu.

Ex:an attenuated form of the polio virus: một dạng đã được làm yếu đi của vi rút Polio.

Đáp án C có trong âm rơi vào âm tiết thứ nhất trong khi các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

Question 30: A.technology B.audience C.territory D.Commerce

Đáp án A.

A technology /tek'nɔlədʒi/ (n): công nghệ.

Ex:Spending on information technology has declined: Chi tiêu cho công nghệ thông tin đã giảm.

B.audience/'ɔ:diəns/ (n): khản giả

C.territory/'terɪtəri/ (n): lãnh thổ, vùng đất.

Ex:Three of the soldiers sfrayed into enemy territory: 3 người lính đi lạc vào lãnh thổ của kẻ thù.

D.commerce/ 'kɔmə:s/ = trade (n): thương mại.

Ex:Leaders of industry and commerce: Các lãnh đạo công nghiệp và thương mại.

Ta thấy đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai và khác với các đáp án còn lại rơi vào âm tiết số 1

Question 31: A.interestingly B.surprisingly C.provincially D.annoyingly

Đáp án A

A nhấn trọng âm ở âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại nhấn âm thứ 2

A interestingly /'ɪntrɪstɪηli/ (adv): thú vị.

B.surprisingly /sə'praɪzɪηli/ (adv): làm ngạc nhiên

C.provincially /prə'vɪn∫əli/ (adv): mang tính chất tỉnh lẻ

D.annoyingly /ə'nɔɪ-ɪη/ (adv) = irritatingly: gây khó chịu

Trang 12

Question 32: A.mislead B.cover C.correct D.involve

Đáp án B

B nhấn trọng âm ở âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại nhấn âm thứ 2

A.mislead /,mɪs'li:d/ (v): chỉ sai đường, đưa sai thông tin

Ex:He deliberately misled US about the nature of their relationship: Anh ấy cố tình chỉ sai cho chúng tôi về bản chất của mối quan hệ của họ.

B cover /'kʌvə/ (v): che phủ.

Ex:She covered her face with her hands: Cô ấy dùng tay để che mặt.

C.correct /kə'rekt/ (v): sửa lỗi, chữa.

Ex:Some eyesight problems are relatively easy to correct: một số vấn đề về thị lực khá là dễ chữa.

D.involve /ɪn'vɔlv/ (v); bao gồm, chứa đựng

Ex:Any investment involves an element of risk: Bất kỳ vụ đầu tư nào cũng chứa đựng một yếu to rủi ro.

Question 33: A.criteria B.mechanize C.industry D.Elephant

Đáp án A

A nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2, khác với các đáp án còn lại ở âm tiết thứ nhất

A criteria /krai'tiəriə/ (n): dạng số nhiều của từ criterion /krai'tbrbn/ tiêu chuẩn, tiêu chí.

Ex:What criteria are used for assessing a student's ability?

B.mechanize /'mekənaɪz/ (v): cơ khí hóa

Ex:Car production is now highly mechanized

C.industry /indəstri/ (n): nền công nghiệp

D.elephant /'elɪfənt/ (n): con voi

Question 34: A.peninsula B.professional C.curriculum D.Auditorium

Đáp án D

D nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 3, khác với các đáp án còn lại ở âm tiết thứ 2

A.peninsula /pɪ'nɪmsjʊlə/ (n): bảm đảo

B.professional /prə'fe∫ənəl/ (adj): liên quan đến nghề nghiệp, chuyên nghiệp

Ex:It is essential to get good professional advice

C.curriculum /kə'rɪkjʊləm/ (n): chương trình học

D auditorium /,ɔ:dɪ'tɔ:riəm/ (n): giảng đường, phòng thính giả.

Question 35: A.particular B.photocopy C.enthusaism D.Economy

Đáp án B

B nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất, trong khi các đáp án còn lại nhấn vào âm tiết thứ 2

A.particular /pə ɪkjələ(r)/ (adj): cụ thể, đặc biệt, nhiều hơn bình thường

Ex:Is there a particular type of book he enjoys?

Ngày đăng: 20/06/2021, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm