applicant /ˈæplɪkənt/ n: người xin việc Đáp án chính xác là C vì phần gạch chân được đọc là âm /ei/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /æ/.. novels / ˈnɒvl / n: tiểu thuyết Đáp án ch
Trang 1Cô Vũ Thị Mai Phương
CHINH PHỤC BỘ CÂU HỎI HAY VÀ KHÓ PHÁT ÂM – CHẮC CHẮN GẶP TRONG ĐỀ THI
Nguồn: Đề thi thử và thi chính thức
kì thi THPT Quốc Gia 2018,2019 ,2020
Họ, tên thí sinh:
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions
Question 1 A fingers B attacks C medals D concerns
Question 3 A mountains B problems C moments D wonders
Question 6 A attracts B delays C believes D begins
Question 7: A expand B stagnant C vacancy D applicant
Question 8: A attained B resolved C disused D decreased
Question 10: A theaters B authors C clothes D shifts
Question 11: A candidates B caves C methods D novels
Question 12: A chemistry B children C schooling D character
Question 13: A skating B status C stadium D statue
Question 14: A definitions B documents C combs D doors
Question 16: A performed B finished C interviewed D delivered
Question 17: A decides B combines C lives D appoints
Question 19: A great B bean C teacher D means
Question 20: A removed B approved C beloved D relieved
Question 22: A marbles B classes C teaches D changes
Question 23: A supportive B substantial C compulsory D curriculum
Trang 2Question 24: A campaigns B wonders C ecologists D captions Question 25: A supports B computers C machines D armchairs
Question 29: A solutions B hospitals C families D projects
Question 30: A accountant B amount C founding D country
Question 31: A subsidy B substantial C undergraduate D drugstore Question 32: A preface B gazelle C surface D flamingo Question 33: A understatedB washed C produced D confessed Question 34: A eternal B energy C eradicate D eliminate Question 35: A bushes B wishes C researches D headaches
Question 37: A nourish B flourish C courageous D courage
Question 38: A promises B likes C houses D doses
Question 40: A embraced B enforced C composed D approached
Question 43: A mouths B Cloths C Booths D months
Question 44: A retain B Mountain C painting D chain
Question 45: A recovery B holiday C problem D occupant
Question 54: A preface B prepare C preparation D prejudice
Question 56: A eliminate B equality C educator D encourage
Trang 3Question 57: A download B growth C blow D shadow
Question 59: A retake B rewrite C recollect D rearrange Question 60: A postcard B custard C standard D drunkard
Question 62: A thankful B therefore C everything D lengthy
Question 63: A flourish B nourishment C arousal D encourage
Question 66: A century B culture C secure D Applicant
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions
Question 1 A fingers B attacks C medals D concerns
Chọn đáp án B
Phần gạch chân phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/
A fingers /ˈfɪŋɡəz/: ngón tay
B attacks /əˈtæk/: sự tấn công, đợt tấn công
C medals /ˈmedl/: huy chương
D concerns /kənˈsɜːn/: mối quan tâm, mối lo lắng
Chọn đáp án C
Phần gạch chân phát âm là /ɜː/, còn lại phát âm là /iː/
A mean /miːn/: có nghĩa là; có ý định làm gì
B treat /triːt/: đối xử; chữa trị, điều trị
C wear /weə(r)/: mặc, đội, đeo
D dream /driːm/: mơ
Question 3 A mountains B problems C moments D wonders
Chọn đáp án C
Phần gạch chân phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/
A mountains /ˈmaʊntənz/ (n): ngọn núi
B problems /ˈprɒbləmz/ (n): vấn đề, khó khan
C moments /ˈməʊmənts/ (n): khoảnh khắc, giây phút, thời điểm
D wonders /ˈwʌndəz/ (n): kì quan, điều tuyệt vời
Chọn đáp án A
Phần gạch chân phát âm là /e/, còn lại phát âm là /iː/
A threat /θret/ (n): mối đe dọa, mối nguy hại
B seat /siːt/ (n): vấn đề, khó khăn
C meat /miːt/ (n): khoảnh khắc, giây phút, thời điểm
D beat /biːt/ (n): đánh, đánh bại
Chọn đáp án C
Phần gạch chân phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/
A meal /miːl/ (n): bữa ăn B bean /biːn/ (n): hạt đậu
C head /hed/ (n): cái đầu D team /tiːm/ (n): đội, nhóm
Question 6 A attracts B delays C believes D begins
Chọn đáp án A
Phần gạch chân phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/
A attracts /əˈtrækts/ (v): hấp dẫn, thu hút B delays /dɪˈleɪz/ (v): hoãn lại, lùi lịch
C believes /bɪˈliːvz/ (v): tin tưởng D begins /bɪˈɡɪnz/ (v): bắt đầu
Trang 5Question 7: A expand B stagnant C vacancy D applicant
Đáp án C
A expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng
B stagnant /ˈstæɡnənt/ (adj): ứ đọng, trì trệ, uể oải
C vacancy /ˈveɪkənsi/ (n): vị trí việc làm còn trống, phòng còn trống (trong khách sạn)
D applicant /ˈæplɪkənt/ (n): người xin việc
Đáp án chính xác là C vì phần gạch chân được đọc là âm /ei/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /æ/
Question 8: A attained B resolved C disused D decreased
Đáp án D
A attained /əˈteɪnd/ (v): đạt được
B resolved /rɪˈzɒlvd/ (v): giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ ), (hoá học) phân giải
C disused /ˌdɪsˈjuːzd/ (v): không sử dụng nữa
D decreased /dɪˈkriːsd/ (v): giảm đi
Ta thấy các đáp án A, B, C đều có từ gạch chân đọc là /d/, còn đáp án D là /t/, nên đáp án chính xác là D
Đáp án D
A heard / hɜ:d/ (n): nghe (dạng quá khứ và quá khứ phân từ của hear)
B early / ˈɜːli / (adj): sớm
C learn / lɜːn / (v): học, học tập, nghiên cứu
D near / nɪə / (adj, adv): gần, ở gần, cận
Đáp án chính xác là D vì phần gạch chân được đọc là âm /ɪə/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /ɜː/
Question 10: A theaters B authors C clothes D shifts
Đáp án D.
A theaters /ˈθɪətərz/ (n): rạp hát, nhà hát
B authors /ˈɔːθərz/ (n): tác giả
C clothes /kləʊðz/ (n): quần áo
D shifts / ʃɪfts/ (n): ca trực, sự chuyển đổi
Ta thấy các đáp án A, B, C đều có từ gạch chân đọc là /z/, còn đáp án D đọc là /s/
Question 11: A candidates B caves C methods D novels
Đáp án A.
A candidates / ˈkændɪdəts/ or / ˈkændɪdeɪt / (n): ứng cử viên, thí sinh
B caves / keɪvz/ (n): hang động
C methods / ˈmeθədz/ (n): phương pháp
D novels / ˈnɒvl / (n): tiểu thuyết
Đáp án chính xác là A vì phần gạch chân được đọc là âm /s/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /z/
Question 12: A chemistry B children C schooling D character
Đáp án B
A chemistry / ˈkemɪstri / (n): ngành hóa học; môn hóa học
B children / ˈtʃɪldrən / (n): lũ trẻ, bọn trẻ
C schooling / ˈskuːlɪŋ / (n): sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường
D character / ˈkærəktə(r) / (n): tính nết, tính cách; đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc
Đáp án chính xác là B vì phần gạch chân được đọc là âm /tʃ/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /k/
Trang 6Question 13: A skating B status C stadium D statue
Đáp án D.
A skating / ˈskeɪtɪŋ / (n): trượt băng
B status / ˈsteɪtəs / (n): địa vị, thân phận, thân thế
C stadium / ˈsteɪdiəm / (n): sân vận động
D statue / ˈstætʃuː / (n): tượng
Đáp án chính xác là D vì phần gạch chân được đọc là âm /æ/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /eɪ/
Question 14: A definitions B documents C combs D doors
Đáp án B.
A definitions / defɪˈnɪʃnz/ (n): định nghĩa
B documents / ˈdɒkjumənts/ (n): tài liệu
C combs / kəʊmz/ (n): cái lược
D doors / dɔː(r)z/ (n): cửa
Đáp án chính xác là B vì phần gạch chân được đọc là âm /s/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /z/
Đáp án D.
A spear /spɪə(r)/ (n): cái giáo, cái mác, cái thương
B gear /ɡɪə(r)/ (n): cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng
C fear / fɪə(r) / (n): sự sợ, sự sợ hãi
D pear / peə(r) / (n): quả lê
Đáp án chính xác là D vì phần gạch chân được đọc là âm /eə/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /ɪə/
Question 16: A performed B finished C interviewed D delivered
Đáp án B
A performed / pəˈfɔːmd/ (v): trình diễn
B finished / ˈfɪnɪʃt / (v): hoàn thành
C interviewed / ˈɪntəvjuːd/ (v): phỏng vấn
D delivered / dɪˈlɪvəd/ (v): phân phát
Đáp án chính xác là B vì phần gạch chân được đọc là âm /t/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /d/
Question 17: A decides B combines C lives D appoints
Đáp án D
A decides / dɪˈsaɪdz/ (v): quyết định
B combines / kəmˈbaɪnz/ (v): kết hợp, phối hợp
C lives / lɪvz/ (v): sống
D appoints / əˈpɔɪnts/ (v): chỉ định
Đáp án chính xác là D vì phần gạch chân được đọc là âm /s/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /z/
Đáp án C
A picture / ˈpɪktʃə(r) / (n): bức tranh
B culture / ˈkʌltʃə(r) / (n): văn hóa
C pure / pjʊə(r) / (adj): trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết
D nature / ˈneɪtʃə(r) / (n): thiên nhiên
Đáp án chính xác là C vì phần gạch chân được đọc là âm /ʊə/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /ə/
Trang 7Question 19: A great B bean C teacher D Means
Đáp án A
A great /greɪt/ (adj): to lớn, tuyệt vời, vĩ đại
B bean /bi:n/ (n): hạt đậu, đậu
C teacher / 'ti:t∫ə / (n): giáo viên
D means / 'mi:nz / (n): phương tiện
Đáp án chính xác là A vì phần gạch chân được đọc là âm /eɪ / khác với những đáp án còn lại đọc âm /i:/
Question 20: A removed B approved C beloved D Relieved
Đáp án C
A removed / rɪ'mu:vd / (v): rời đi
B approved / ə'pru:vd / (v): ủng hộ
C beloved / bɪ'lʌvɪd/ (adj): rất được yêu thích - chỉ sử dụng trước danh từ
D relieved / rɪ'li:vd / (v): làm dịu đi, làm an tâm
Ta thấy các đáp án A, B, D đều có từ gạch chân đọc là /d/, còn đáp án C là /id/
Đáp án A
A middle / 'midl / (adj): ở giữa
B mile /mail/ (n): dặm, lý
C kind /kaind/ (n): loại
D time /taim/ (n): thời gian
Đáp án chính xác là A vì phần gạch chân được đọc là âm /i/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /ai/
Question 22: A marbles B classes C teaches D Changes
Đáp án A
A marbles / 'mɑ:blz/ (n): đá cẩm thạch, hòn bi
B classes / klɑ:si:z / (n): lớp học, tiết học
C teaches / ti:t∫i:z / (n): dạy học, dạy
D changes / t∫eindʒi:z / (n); sự thay đổi
Ta thấy các đáp án B, C, D đều có từ gạch chân đọc là /i:z/, còn đáp án A là /z/, nên đáp án chính xác là A
Question 23: A supportive B substantial C compulsory D Curriculum
Đáp án C.
A supportive /sə'pɔ:tɪv / (adj): hay giúp đỡ
B substantial / səb'stæn∫əl / (adj): đáng kể, quan trọng
C compulsory / kəm'pʌlsərɪ / (adj): bắt buộc
D curriculum / kə'rɪkjələm / (n): chương trình giảng dạy
Đáp án C có cách đọc phần gạch chân là /ʌ/ khác với các đáp án còn lại (đọc là /ə/)
Trang 8Question 24: A campaigns B wonders C ecologists D Captions
Đáp án C
A campaigns / kæm'peɪnz / (n): chiến dịch
B wonders / 'wʌndərz / (n): kỳ quan; điều kỳ lạ/ kỳ diệu; sự ngạc nhiên
C ecologists /i'kɒlədʒɪsts/ (n): nhà sinh thái học
D captions / 'kæp∫nz/ (n): đầu đề (một chương mục, một bài báo ); đoạn thuyết minh, lời chú thích (trên
màn ảnh, dưới hình vẽ); (pháp lý) sự bắt bớ, sự giam giữ, bản chỉ dẫn kèm theo hồ sơ
Đáp án C có cách đọc phần gạch chân là /s/ khác với các đáp án còn lại (đọc là /z/)
Question 25: A supports B computers C machines D Armchairs
Đáp án A
A supports / sə'pɔ:t/ (n, v): (sự) ủng hộ
B computers / kəm'pju:tərz / (n)
C machines / mə'∫i:nz/ (n): máy móc, cơ giới
D armchairs / 'ɑ:m’t∫eəz / (n): ghế bành
Đáp án chính xác là A vì phần gạch chân được đọc là âm /s/, những đáp án còn lại đọc là âm /z/
Đáp án C
A famous / feiməs / (adj): nổi tiếng
B nervous / 'nə:vəs / (adj): lo lắng, bồn chồn
C loud / laʊd / (adj): to, ầm ĩ, inh ỏi
D serious / 'siəriəs / (adj): đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
Ta thấy các đáp án A, B, D đều có từ gạch chân đọc là /əs/, còn đáp án C là /aʊd/, nên chọn C là đáp án
Đáp án B
B nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2, khác với các đáp án còn lại ở âm tiết thứ nhất
A lecture /'lekt∫ə/ (n): bài giảng
Ex: The lecture will be of especial interest to history students: bài giảng này sẽ được học sinh học sử đặc
biệt yêu thích
B inspire / ɪn'spaɪə / (v): truyền cảm hứng.
Ex: We need someone who can inspire the team: Chúng tôi cần ai có thể truyền cảm hứng cho cả đội
C figure /'fɪgə/ (n); vật tượng trưng, điển hình, nhân vật
Ex: an important figure: người quan trọng
D wonder/'wʌndə/ (v): tự hỏi
Ex: What are they going to do now, I wonder?
Trang 9Question 28: A Melancholy B chase C charity D Charge
Đáp án D.
D nhấn trọng âm ở âm tiết thứ nhất, khác với các đáp án còn lại ở âm tiết thứ 2
A triangular / traɪ'æηgjʊlə/ (adj): có hình tam giác/ bao gồm 3 người.
Ex: a triangular sporting competition
B variety /və'raɪəti/ (n): sự đa dạng.
Ex: The girls come from a variety of different countries: Những cô gái đến từ rất nhiều quốc gia
C simplicity / sɪm'plɪsəti / (n): sự đơn giản
Ex: Mona wrote with a beautiful simplicity of style: Mona viết với một phong cách đơn giản đẹp đẽ
D interviewer / ɪ nt ə vju: ə / (n): nhà phỏng vấn
Question 29: A solutions B hospitals C families D projects
Đáp án D.
A solutions /sə'lu:∫nz/ (n): giải pháp B hospitals /'hɒspɪtlz/ (n): bệnh viện
C families /'fæməliz/ (v): gia đình D projects /'prɒdʒekts/ (n): dự án
Phần gạch chân của đáp án D được đọc là /s/ khác với các đáp án còn lại đọc là /z/
Question 30: A accountant B amount C founding D country
Đáp án D.
A accountant /ə'kauntənt/ (n): người kế toán
B amount /ə'maunt/ (n): một lượng (tiền/ thời gian )
Ex: a considerable amount of money
C founding /'faundiη/ = foundation (n): sự thành lập (của tổ chức )
Ex: The founding of the African National Congress in 1912
D country /'kʌntri/ (n): quốc gia, đất nước
Ex: developing countries
Phần gạch chân của đáp án D được đọc là /ʌ/ khác với các đáp án còn lại đọc là /au/
Question 31: A subsidy B substantial C undergraduate D Drugstore Đáp án B
A subsidy /'sʌbsədi/ (n): tiền bao cấp, tiền trợ giá, tiền trợ cấp, tiền trợ giúp
B substantial /səb'stæn∫l/ (adj): đáng kể
Ex: There are substantial differences between the two groups
C undergraduate /,ʌndə'grædʒuət/ (n): sinh viên chưa tốt nghiệp
D drugstore /'drʌgstɔ:(r)/ (n): hiệu thuốc
Phần được gạch chân trong đáp án B được đọc là /ə/, khác với các đáp án còn lại đọc là /ʌ/
Question 32: A preface B gazelle C surface D Flamingo
Đáp án C
A preface /'prefəs/ (n): phần mở đầu (của cuốn sách, bài viết )
B gazelle /gə'zel/ (n): linh dương (động vật)
C surface /'sə:fɪs/ (n): bề mặt
D flamingo /ftə'mɪηgəu/ (n): chim hồng hạc
Phần được gạch chân trong đáp án C được đọc là /ɪ/, khác với các đáp án còn lại đọc là /ə/
Trang 10Question 33: A understatedB washed C produced D Confessed
Đáp án A
A understated /,ʌndə'steɪtɪd/ (adj): tinh tế = subtle
B washed /wɔft/ (v): rửa sạch
C produced /prə'dju:st/ (v): sản xuất
D confessed /kən'fest/ (v): thú tội, thú nhận
Phần được gạch chân trong đáp án A được đọc là /id/, khác với các đáp án còn lại đọc là /t/
Question 34: A eternal B energy C eradicate D Eliminate
Đáp án B
A eternal /ɪ'tɜ:nl/ (adj): vĩnh cửu, xảy ra thường xuyên, liên miên
Ex: She's an eternal optimist (= She always expects that the best will happen)
I'm tired of your eternal arguments
B energy /'enədʒi/ (n): năng lượng
Ex: She's always full of energy
C eradicate /ɪ'rædɪkeɪt/ (v) = wipe out: phá hủy, loại bỏ (cái gì xấu)
Ex: We are determined to eradicate racism from our sport: Chúng tôi quyết tâm loại bỏ chủ nghĩa phân biệt
chủng tộc khỏi môn thể thao của chúng tôi
D eliminate /ɪ'lɪmɪneɪt/ (v): loại bỏ, đánh bại ai, giết hại
Ex: The police have eliminated two suspects from their investigation
She was eliminated from the tournament in the first round
Most of the regime's left-wing opponents were eliminated: Hầu hết các đối thủ cánh tả của chế độ này
đều bị giết hại
Phần gạch chân trong đáp án B được đọc là /e/ khác với các đáp án còn lại được đọc là / ɪ /
Question 35: A bushes B wishes C researches D Headaches
Đáp án D
A bushes/bʊ∫iz/ (n): bụi cây B wishes /wɪ∫iz/ (n): điều ước
C researches /rɪ'sɜ:t∫iz/ (n): nghiên cứu D headaches /'hedeɪks/ (n): cơn đau đầu
Đáp án D có phần gạch chân được đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /iz/
Đáp án C
A tool /tu:l/ (n): công cụ
B spoon /spu:n/ (n): cái thìa
C foot /fʊt/ (n): bàn chân, phần bên dưới của cái gì, đơn vị đo (1ft = 12 inches hoặc 30.48 centimetres)
Ex: We're flying at 35 000 feet
‘How tall are you?’ ‘Five foot nine’ (= five feet and nine inches)
D noon /nu:n/ (n): buổi trưa, 12h trưa
Ex: We should be there by noon
Đáp án C có phần gạch chân được đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại đọc là /u:/
Question 37: A nourish B flourish C courageous D Courage
Đáp án C.
A nourish / 'nʌnɪ/ (v): nuôi dưỡng, ấp ủ (hi vọng, hoài bão)
B flourish /'flʌnɪ/ (v) = to develop quickly, grow well
C courageous /kə'reɪdəs/ (adj) = brave
D courage /'kʌrɪdʒ/ (n): dũng khí
Đáp án chính xác là C vì phàn gạch chân được đọc là âm /ə/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /ʌ/