Kiến thức: Cụm từ chỉ mục đích, câu bị động Giải thích: Cụm từ chỉ mục đích: in order to/ to + V Câu trúc bị động với cụm từ chỉ mục đích: in order to/ to + be Ved/ V3 Tạm dịch: Để được
Trang 1Cô Vũ Thị Mai Phương
CHINH PHỤC ĐIỂM 9-10 TRONG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 TUYỂN CHỌN CÂU HỎI NGỮ PHÁP HAY VÀ KHÓ (P5)
Nguồn: Đề thi thử và thi chính thức
kì thi THPT Quốc Gia 2018,2019 ,2020
Họ, tên thí sinh:
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
Question 1: as a masterpiece, a work of art must transcend the ideals of the period in which it was created
Question 2: Smith had a lucky escape He killed
Question 3: Neither of the boys came to school yesterday, ?
Question 4: The old man warned the young boys in the deep river
Question 5: If Tim so fast, his car wouldn’t have crashed into a tree
Question 6: Not only in the field of psychology but animal behavior is examined as well
Question 7: Luckily, the rain so we were able to play the match
Question 8: More tourists would come to this country if it a better climate
Question 9: Children shouldn’t be allowed time computer games
Question 10: When I _ my suitcase back, I found that somebody _ to open it
Question 11: I don’t think Jill would be a good teacher She’s got little patience, _?
Trang 2Question 12: It turned out that we _ to the airport as the plane was delayed by several hours
Question 13: Credit _ in this semester requires approximately three hours of classroom work
Question 14: I can’t walk in these high-heeled boots I keep _
Question 15: That sounds like a good offer I it if I you
Question 16: The smell of the sea him to his childhood
Question 17: I didn’t hear you come in last night You very quiet
Question 18: If you have something important , you’d better say it aloud rather than whispering to each other
Question 19: It is claimed that new nuclear power plants to be safer than the current ones are soon built
Question 20: When he us to go in, we outside the exam room for over half and hour
Question 21: Modern skyscrapers have got a steel skeleton of beams and columns that forms a three-dimensional grid, ?
Question 22: My brother hopes to travel around the world _ next summer
Question 23: If he improved his IT skills, he _ a job
Question 24: While I _ at the bus stop, three buses went by in the opposite direction
Question 25: It was the first time I had visitors _ I had moved to London
Trang 3Question 26: They advised me _ visiting the troubled south of the country
Question 27: The work that the students do _ the year will count towards their final degrees
Question 28: Over the past 30 years, the average robot price _ by half in real terms, and even further relative to labor costs
Question 29: Janet admitted _ the car without insurance
Question 30: Richard Byrd was first person in history to fly over North Pole
Question 31: The President _ a speech, but in the end he _ his mind
Question 32: _ you happen to visit him, give him my best wishes
Question 33: The new supermarket is so much cheaper than the one in John Street _, they do free home deliveries
Question 34: Jimmy, dressed in jeans and a black leather jacket, arrived at the party _ his motorbike
Question 35: We decided not to travel, _ the terrible weather forecast
Question 36: _, she managed to hide her feelings
Question 37: The manager regrets _ that a lot of people will be made redundant by the company next year
Question 38: We on the beach now if we hadn't missed the plane
Question 39: It turned out that I have bought Frank a present after all
Trang 4Question 40: _, Stan Lee, passed away at the age of 95 due to heart and respiratory failure
Question 41: I've just been offered a new job! Things are
Question 42: The children had to in the principal's office after they took part in a fight
Question 43: I didn't like the town at first, but I grew _ it eventually
Question 44: Reports are coming in of a major oil spill in Mediterranean
Question 45: Alan for hours but he just doesn't answer his mobile I hope nothing's wrong
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
Question 1: as a masterpiece, a work of art must transcend the ideals of the period in which it was created
Kiến thức: Cụm từ chỉ mục đích, câu bị động
Giải thích:
Cụm từ chỉ mục đích: in order to/ to + V
Câu trúc bị động với cụm từ chỉ mục đích: in order to/ to + be Ved/ V3
Tạm dịch: Để được xếp hạng là một kiệt tác, một tác phẩm nghệ thuật phải vượt qua những giới hạn lý
Question 2: Smith had a lucky escape He killed
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
should have Ved/ V3: đáng lẽ ra nên (làm gì đó nhưng đã không làm)
would have Ved/ V3 : sẽ (làm gì đó trong quá khứ nhưng đã không làm)
must have Ved/ V3: chắc có lẽ đã
could have Ved/ V3: đáng lẽ ra có thể (nhưng đã không làm gì đó)
Tạm dịch: Smith đã trốn thoát một cách may mắn Anh ấy đáng lẽ có thể đã bị giết → Đáp án D
Question 3: Neither of the boys came to school yesterday, ?
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi đuôi: S + V ( thể phủ định), trợ động (dạng khẳng định) + S?
Tạm dịch: Hôm qua không ai trong số hai cậu bé này đi học, đúng không? → Đáp án C
Question 4: The old man warned the young boys in the deep river
Kiến thức: Cấu trúc với động từ “warn”
warn + O + (not) to V = warn + O + against + Ving: cảnh báo ai đừng làm việc gì
Tạm dịch: Ông cụ cảnh báo mấy cậu bé đừng bơi ở dòng sông sâu này → Đáp án D
Trang 6Question 5: If Tim so fast, his car wouldn’t have crashed into a tree
Kiến thức: Câu điều kiền loại 3
Giải thích:
Cấu trúc câu điều kiện loại 3: If + S + had (not) + Ved/ V3, S + would/ could (not) have + Ved/ V3
Tạm dịch: Nếu Tim không lái xe quá nhanh, ô tô của anh ấy sẽ không đâm vào cái cây → Đáp án D
Question 6: Not only in the field of psychology but animal behavior is examined as well
Kiến thức: Đảo ngữ “Not only”
Giải thích:
Cấu trúc với “Not only”: Not only + auxiliary verb (trợ động từ) + S + V (động từ chính) but S + V
Tạm dịch: Không những nhân loại được nghiên cứu trong lĩnh vực tâm lý học mà lối hành xử của động vật
Question 7: Luckily, the rain so we were able to play the match
Giải thích:
water sth down: hóa lỏng
give out: cạn kiệt, ngừng làm việc
get away: đi nghỉ mát
hold off: trì hoãn
Tạm dịch: May thay, mưa đã tạnh vì vậy chúng tôi có thể chơi trận đấu → Đáp án D
Question 8: More tourists would come to this country if it a better climate
Cấu trúc câu điều kiện loại 2 (diễn tả điều không thể xảy ra ở hiện tại):
If + S + V-ed/V2, S + would (not) + V0
Tạm dịch: Đáng lẽ ra đã có nhiều du khách đến thăm đất nước này hơn nếu khí hậu của nó ổn hơn
→ Đáp án B
Question 9: Children shouldn’t be allowed time computer games
be allowed to do something: được cho phép làm gì
waste time doing something: tốn thời gian làm gì
Tạm dịch: Trẻ con không nên được cho phép tốn nhiều thời gian chơi điện tử → Đáp án B
Trang 7Question 10: When I _ my suitcase back, I found that somebody _ to open it
Giải thích ngữ pháp:
Vế 1: quá khứ đơn Vế 2: quá khứ hoàn thành → diễn tả một sự việc đã xảy ra trước một sự việc (quá khứ hoàn thành: had (not) + V-ed/V3) trước sự việc nào đó (quá khứ đơn: V-ed/V2) trong quá khứ
Tạm dịch: Khi tôi thấy vali của mình, ai đó đã cố mở nó ra rồi
→ Đáp án C
Question 11: I don’t think Jill would be a good teacher She’s got little patience, _?
Câu hỏi đuôi thì hiện tại hoàn thành: S + has (not) + V-ed/V3, has (not) + S?
Tạm dịch: Mình không nghĩ Jill sẽ là một giáo viên tốt Cô ấy không kiên nhẫn lắm, phải không?
→ Đáp án D
Question 12: It turned out that we _ to the airport as the plane was delayed by several hours
Giải thích ngữ pháp: need (not) + have + V-ed/V3: (không) cần làm gì trong quá khứ
Tạm dịch: Có vẻ như là ta đã không cần phải đến sân bay vội như vậy vì dù gì thì máy bay cũng đã lùi giờ bay xuống vài tiếng
→ Đáp án C
Question 13: Credit _ in this semester requires approximately three hours of classroom work
Mệnh đề quan hệ rút gọn dạng bị động: Có thể rút gọn theo cách V-ed/V3 trong trường hợp động từ của mệnh đề quan hệ đang ở thể bị động, nghĩa là chủ ngữ đang bị thực hiện một hành động nào đó Để rút gọn mệnh đề quan hệ, ta lược bỏ đại từ quan hệ và lược bỏ động từ tobe, sau đó giữ nguyên động từ chính ở dạng V-ed/V3
Ví dụ: Some of the phones which are sold last months are broken → Some of the phones sold last month are broken
Tạm dịch: Điểm ở kì này được tính bằng bài tập lớp kéo dài khoảng ba tiếng → Đáp án A
Question 14: I can’t walk in these high-heeled boots I keep _
Tạm dịch: Mình không thể đi đôi bốt cao gót này được Mình cứ bị ngã thôi → Đáp án A
Question 15: That sounds like a good offer I it if I you
Trang 8Kiến thức: Câu điều kiện loại 2
Giải thích:
Câu điều kiện loại 2 diễn tả giả định không có thật ở hiện tại
Cấu trúc: If + S + were/ V.ed, S + would + Vo
Tạm dịch: Nghe có vẻ là một đề nghị tốt Tôi sẽ chấp nhận nó nếu tôi là bạn → Đáp án A
Question 16: The smell of the sea him to his childhood
Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
bring something back: khiến ai nhớ lại điều gì
take somebody back (to ): khiến ai nhớ lại điều gì
remind somebody of somebody/something: khiến ai nhớ lại điều gì
call off: hủy bỏ
Tạm dịch: Mùi biển đưa anh trở về tuổi thơ → Đáp án B
Question 17: I didn’t hear you come in last night You very quiet
Kiến thức: Cấu trúc phỏng đoán
Giải thích:
should have V.p.p: nên làm gì nhưng đã không làm
could have V.p.p: lẽ ra đã có thể (trên thực tế là không)
must have V.p.p: chắc hẳn đã (phỏng đoán trong quá khứ)
must be: chắc hẳn là (phỏng đoán ở hiện tại)
Ngữ cảnh trong câu dùng cấu trúc phỏng đoán ở quá khứ (last night)
Tạm dịch: Tôi đã không nghe thấy bạn đến trong đêm qua Bạn chắc hẳn đã rất im lặng → Đáp án C Question 18: If you have something important , you’d better say it aloud rather than whispering to each other
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: have something + to V: có cái gì để làm
Tạm dịch: Nếu bạn có điều gì đó quan trọng để nói, bạn nên nói to hơn là nói thầm với nhau → Đáp án B
Question 19: It is claimed that new nuclear power plants to be safer than the current ones are soon built
Trang 9Kiến thức: Mệnh đề quan hệ rút gọn
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề quan hệ: lược bỏ đại từ quan hệ, động từ tobe (nếu có) và dùng:
- Cụm Ving nếu chủ động
- Cụm V.p.p nếu bị động
Câu gốc: It is claimed that new nuclear power plants which are designed to be safer than the current ones
are soon built
Câu rút gọn: It is claimed that new nuclear power plants designed to be safer than the current ones are soon
built
Tạm dịch: Người ta tuyên bố rằng các nhà máy điện hạt nhân mới được thiết kế để an toàn hơn so với các
Question 20: When he us to go in, we outside the exam room for over half and hour
Kiến thức: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Giải thích:
let (v): cho phép ai làm gì (let (V1)- let (V2) - let (V3))
Mệnh đề thứ nhất dùng thì quá khứ đơn
Mệnh đề thứ hai: “for over half and hour” => dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn để diễn đạt một hành động đang xảy ra trước một hành động trong quá khứ (nhấn mạng tính tiếp diễn)
Tạm dịch: Khi anh ấy cho chúng tôi đi vào, chúng tôi đã đứng ngoài phòng thi hơn nửa tiếng
→ Đáp án C
Question 21: Modern skyscrapers have got a steel skeleton of beams and columns that forms a three-dimensional grid, ?
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Tạm dịch: Các tòa nhà chọc trời hiện đại đã có một bộ xương thép gồm các dầm và cột tạo thành một mạng
Question 22: My brother hopes to travel around the world _ next summer
Trang 10Kiến thức: Mạo từ
Giải thích: Trước trạng từ chỉ thời gian “next + thời điểm” ta không dùng mạo từ
Tạm dịch: Anh tôi hy vọng sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới vào mùa hè tới → Đáp án D
Question 23: If he improved his IT skills, he _ a job
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Ta dùng câu điều kiện loại 2 diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại
Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + Ved/ V2, S + would/could + V +
Tạm dịch: Nếu anh cải thiện kỹ năng công nghệ thông tin của mình, anh ấy hẳn sẽ dễ dàng kiếm được một
Question 24: While I _ at the bus stop, three buses went by in the opposite direction
Kiến thức: Thì trong tiếng Anh, hoà hợp chủ ngữ và động từ
Giải thích:
Ta dùng thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào
Cấu trúc: While + S + was/ were V-ing (hành động đang diễn ra), S + Ved/ V2 (hành động xen vào)
Tạm dịch: Trong khi tôi đang đợi ở trạm xe buýt thì ba chiếc xe buýt đi qua theo hướng ngược lại
→ Đáp án A
Question 25: It was the first time I had visitors _ I had moved to London
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên tôi có khách kể từ khi tôi chuyển đến London → Đáp án A
Question 26: They advised me _ visiting the troubled south of the country
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: Ta có cấu trúc “advise sb against doing sth” = “advise sb not to do sth”: khuyên ai không làm gì
Tạm dịch: Họ khuyên tôi không nên đến thăm miền nam gặp khó khăn → Đáp án C
Question 27: The work that the students do _ the year will count towards their final degrees
Trang 11Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
during the year: trong suốt cả năm
Tạm dịch: Công việc mà các sinh viên làm trong năm sẽ được tính vào bằng cấp cuối cùng của họ
→ Đáp án A
Question 28: Over the past 30 years, the average robot price _ by half in real terms, and even further relative to labor costs
Kiến thức: Thì trong tiếng Anh, hoà hợp chủ ngữ và động từ
Giải thích:
Ta dùng thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + PP +
Chủ ngữ trong câu là danh từ không đếm được “price” nên ta dùng trợ động từ “has”
Tạm dịch: Trong 30 năm qua, giá robot trung bình đã giảm một nửa theo giá trị thực và thậm chí còn liên quan nhiều hơn đến chi phí lao động
→ Đáp án B
Question 29: Janet admitted _ the car without insurance
Kiến thức: Dạng của động từ, câu chủ động bị động
Giải thích:
Ta có cụm “admit doing sth”: thừa nhận làm cái gì
Chủ ngữ trong câu là người, và về nghĩa thì câu này là câu chủ động, cho nên đáp án B loại
Tạm dịch: Janet thừa nhận đã lái xe mà không có bảo hiểm
→ Đáp án D
Question 30: Richard Byrd was first person in history to fly over North Pole
Kiến thức: Mạo từ
Giải thích:
- Trước "first" (thứ nhất) dùng mạo từ “the” → the first person
Tạm dịch: Richard Byrd là người đầu tiên trong lịch sử bay qua Bắc Cực
→ Đáp án C