Lưu ý: Câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định nếu câu nói phía trước dấu phẩy có các từ phủ định như: seldom, rarely, hardly, scarcely, barely, never, no, none, neither.. Tạm dịch: Hãy học hành
Trang 1Cô Vũ Thị Mai Phương
CHINH PHỤC ĐIỂM 9-10 TRONG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 TUYỂN CHỌN CÂU HỎI NGỮ PHÁP HAY VÀ KHÓ (P3)
Nguồn: Đề thi thử và thi chính thức
kì thi THPT Quốc Gia 2018,2019 ,2020
Họ, tên thí sinh:
Question 101: The electrician rarely makes mistake, _?
A doesn’t he B does he C will he D wouldn’t he?
Question 102: We today and I got into trouble because I hadn't done it
C have our homework checking D had checked our homework
Question 103: Study much harder _
C or you won’t pass the exam D and you pass the exam
Question 104: We intend to _ with the old system as soon as we have developed a better one
A do up B do in C do away D do down
Question 105: St Catherine’s Monastery Library in Egypt is the first library in the world in the sixth century
Question 106: Too many factories dispose their waste by pumping it into rivers and the sea
A out B of C away D off
Question 107: _ gene in the human genome were more completely understood, many human diseases could be cured or prevented
A Each B Since each C If each D Were each
Question 108: Unlike the other Asian states, Singapore has hardly any raw materials, _
Question 109: They appreciate this information
Question 110: Several businesses would stand to lose a great deal of money if open trade agreements
followed
A are not being B were not being C had not been D have not been
Trang 2Question 111: What chemical is this? It's a horrible smell
A giving over B giving off C giving down D giving up
Question 112: It's time I thinking about that essay
Question 113: On he had won the scholarship to Harvard University, he jumped for joy
Question 114:1 thought you said she was going away the next Sunday, _ ?
A wasn't she B didn't you C didn't I D wasn't it
Question 115: Gene got his book _ by a subsidy publisher
A to publish B publishing C to be published D published
Question 116: A good friend is will stand by you when you are in trouble
A the one who B a person that C people who D who
Question 117: We missed the ferry yesterday morning It _ by the time we arrived at the pier
A already went B was already going
C had already gone D has already gone
Question 118: It’s nice I am now in Hoi An Ancient Town again This is the second time I _ there
A will be B would be C was D have been
Question 119: Realizing he got lost, he started to help
Question 120: Never has she behaved like that before, ?
Question 121: If these prisoners attempted to escape from prison, immediately
A they would be caught B they would catch
C they will be caught D they will have caught
Question 122: You should stop working too hard you’ll get sick
Question 123: If the primary candidates _ been quite different
Question 124: With its thousands of rocks and caves _ international recognition
Question 125: The room needs for the Sip and see party
A to decorate B be decorated C decorate D decorating
Question 126: "Is there anything interesting _ the paper today?” – “Well, there’s an unusual picture the back page."
A in/ on B on/ in C in/ in D on/ on
Trang 3Question 127: As soon as we this new apartment, we _
A are finding/ will move B found/ moved
C would find/ move D find/ would move
Question 128: The fire brigade know that it is very difficult to rescue people from the blaze in this fashion shop, they will try their best
A but B although C despite D however
Question 129: I’m sorry, I forgot to tell you the guests drink only water, so you really _ all that wine But don’t worry, we’ll keep it for your birthday party
C wouldn’t have bought D might not have bought
Question 130: Everybody in the house woke up when the burglar alarm _
A went out B went off C came about D rang off
Question 131: Have a piece of chocolate, ?
A do you B would you C don't you D haven't you
Question 132: By the time you come here tomorrow, the work _
C will have been finished D will be finished
Question 133: In the years all the trees will disappear if nothing is done to protect them
Question 134: Mrs Archer is known the finest collection of twentieth century art in private hands
A as have B having C by having D to have
Question 135: Mark is nearsighted He glasses ever since he was ten years old
A should have worn B must wear C need wear D has had to wear
Question 136: an emergency arise, call 911
A Should B Can C Does D Will
Question 137: I don’t like this wine I like
Question 138: The house is found down
Question 139: Only in the last few days to repair the swimming pool
Question 140: The children can stay here _they don’t make too much noise
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Question 101: The electrician rarely makes mistake, _?
A doesn’t he B does he C will he D wouldn’t he?
Đáp án B.
Lưu ý: Câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định nếu câu nói phía trước dấu phẩy có các từ phủ định như: seldom, rarely, hardly, scarcely, barely, never, no, none, neither
Question 102: We today and I got into trouble because I hadn't done it
C have our homework checking D had checked our homework
Đáp án B.
Get/have sth done: cấu trúc bị động
Cấu trúc: Nhờ vả ở thể chủ dộng:
- get sb + to V
- have sb + V
Ta thấy câu này có 2 vế được nối với nhau bằng liên từ “and” mà vế thứ 2 lại ở thì quá khứ đơn nên vế thứ nhất cũng phải cùng thì, nghĩa là cùng thì quá khứ đơn
Question 103: Study much harder _
C or you won’t pass the exam D and you pass the exam
Đáp án C.
Một dạng như câu điều kiện loại 1, sử dụng câu mệnh lệnh và mệnh đề với “or”
Tạm dịch: Hãy học hành chăm chỉ nếu không thì bạn sẽ không thi đỗ được đâu
Question 104: We intend to _ with the old system as soon as we have developed a better one
A do up B do in C do away D do down
Đáp án C.
To do away with sth = to get rid of sth = eliminate = wipe out: tống khứ, giải thoát cho ai, cái gì
chủ
Question 105: St Catherine’s Monastery Library in Egypt is the first library in the world in the sixth century
Đáp án A.
Tạm dịch: Thư viện Tu viện Thánh Catherine ở Ai Cập là thư viện đầu tiên trên thế giới được xây dựng vào
thế kỷ thứ 6
Trang 5Đây là câu có dùng mệnh đề quan hệ ở dạng rút gọn, động từ trong mệnh đề quan hệ ở dạng bị động, tuy nhiên trước danh từ mà nó bổ nghĩa lại có từ “the first” nên phải chọn “to be built” Vậy nên khi làm bài ta phải suy luận theo thứ tự, nếu không dễ bị sai
- Hãy tìm hiểu thêm ví dụ sau:
sẽ dễ dàng biến nó thành: This is the first man arrested yesterday, (sai)
Đáp án đúng phải là: This is the first man to be arrested yesterday
Question 106: Too many factories dispose their waste by pumping it into rivers and the sea
A out B of C away D Off
Đáp án B.
- to dispose of sth = to get rid of sth: vứt bỏ (rác thải)
- waste (n): đổ thừa, đổ thải
- pump (v): bơm ra, thải
Question 107: _ gene in the human genome were more completely understood, many human diseases could be cured or prevented
A Each B Since each C If each D Were each
Đáp án C.
động từ chia không phù hợp với chủ ngữ “each” Nếu chọn A thì không hợp lý về nghĩa
Tạm dịch: Nếu mỗi gen trong bộ gen của con người được hiểu rõ hơn, nhiều căn bệnh của con người có thể
được chữa khỏi hoặc ngăn ngừa
Question 108: Unlike the other Asian states, Singapore has hardly any raw materials, _
Đáp án A.
Câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định nếu câu trước dấu phẩy có các từ phủ định như seldom, hardly, scarcely, barely, never, no, none, neither Động từ “has” trong câu phía trước là động từ thường, không phải trợ động từ nên câu hỏi đuôi phải dùng trợ động từ do/ does/ did
- hardly (adv): hầu như không
và tôi gần như không biết gì về bố
- raw material (n): vật liệu thô, chưa qua chế biến, sản xuất
Trang 6Question 109: They appreciate this information
Đáp án B.
- appreciate / ə 'pri: ∫ ie ɪt/ (v): trân trọng, cảm kích appreciate (doing) sth:
Question 110: Several businesses would stand to lose a great deal of money if open trade agreements
followed
A are not being B were not being C had not been D have not been
Đáp án B.
being là phù hợp vì đang chia ở quá khứ tiếp diễn Các đáp án khác chia ở thì hiện tại là không phù hợp
Tạm dịch: Một số doanh nghiệp có thể bị mất nhiều tiền nếu những thỏa thuận thương mại theo hướng mở
không được tuân theo
Question 111: What chemical is this? It's a horrible smell
A giving over B giving off C giving down D giving up
Đáp án B.
Tạm dịch: Đây là chất hóa học gì? Nó tỏa ra mùi khó ngửi thật
- to give off: thải ra, phát ra (khí, ánh sáng )
- to give up: từ bỏ
Question 112: It's time I thinking about that essay
Đáp án A.
Tạm dịch: Đã đến lúc tôi phải hắt đầu suy nghĩ về bài luận đó
- get down to something: bắt tay vào làm việc
- get off: rời khỏi một nơi nào đó, thường với mục đích bắt đầu một hành trình mới
đường xá sẽ rảnh hơn
- get on: đi lên (xe buýt, tàu hỏa, ngựa )
Question 113: On he had won the scholarship to Harvard University, he jumped for joy
Đáp án D.
Tạm dịch: Khi được thông báo rằng anh ta đã giành được học bổng vào Đại học Harvard, anh ta nhảy
cẫng lên sung sướng
Trang 7Cấu trúc: on doing sth: khi điều gì xảy ra, khi đang làm gì Ở dạng bị động là on being done sth
Question 114:1 thought you said she was going away the next Sunday, _ ?
A wasn't she B didn't you C didn't I D wasn't it
Đáp án B.
Đây là cấu trúc câu hỏi đuôi Vì cụm từ “I thought” không thể nào hỏi ngược lại được vì đó là bản thân mình nghĩ Vậy động từ ở câu hỏi đuôi sẽ chia theo cụm “you said”, còn cụm “she was going away next Sunday” chỉ là bổ nghĩa cho “you said” Vậy ở câu hỏi đuôi sẽ là didn’t you
Tạm dịch: Tôi nghĩ là bạn đã nói rằng cô ấy sẽ đi xa vào chủ nhật tới đúng không?
Question 115: Gene got his book _ by a subsidy publisher
A to publish B publishing C to be published D Published
Đáp án D.
Tạm dịch: Gene đã phải chịu một phần chi phí đế xuất bản cuốn sách của mình
- subsidy publisher: NXB mà tác giả chịu 1 phần chi phí (subsidy publishing)
Cấu trúc: have/ get sth done: nhờ, mượn, thuê ai làm gì
Question 116: A good friend is will stand by you when you are in trouble
A the one who B a person that C people who D Who
Đáp án B.
Cụm từ trong khoảng trống là một cụm từ mở đầu mệnh đề quan hệ, có vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ và vai trò làm tân ngữ cho mệnh đề đứng trước nó, sau động từ “is”, nên phải có một danh từ đi
Tạm dịch: Một người bạn tốt là người mà sẽ ở bên cạnh giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn
Question 117: We missed the ferry yesterday morning It _ by the time we arrived at the pier
A already went B was already going
C had already gone D has already gone
Đáp án C.
Dùng thì QKHT (had already gone: đã đi mất rồi) để chỉ một hành động xảy ra và hoàn tất trước một hành động khác trong quá khứ (arrived at: đến)
Tạm dịch: Chúng tôi đã bị lỡ chuyến phà buổi sáng hôm qua Vào thời gian chúng tôi đến bến cảng tàu thì
nó đã đi rồi
- arrived at + địa điểm nhỏ (the pier/ airport/ bus stop, )
- arrived in + địa điểm lớn (Paris/ Hanoi, )
Trang 8Question 118: It’s nice I am now in Hoi An Ancient Town again This is the second time I _ there
A will be B would be C was D have been
Đáp án D.
Tạm dịch: Thật tuyệt khi tôi lại được đến Phố cổ Hội An một lần nữa Đây là lần thứ 2 tôi ở đây
Khi trong câu có “the first, the second, the third time ” động từ trong câu chia ở thì hiện tại hoàn thành
Đáp án D have been là hợp lý
Question 119: Realizing he got lost, he started to help
Đáp án A.
Tạm dịch: Khi nhận ra mình đã đi lạc, anh ta bắt đầu gọi nhờ giúp đỡ
A to call for help: gọi đế nhờ giúp đỡ
C to go for: tấn công, công kích
Question 120: Never has she behaved like that before, ?
Đáp án B.
Tạm dịch: Trước đây chưa bao giờ cô ấy cư xử như vậy đúng không?
Câu hỏi đuôi phải ở dạng khẳng định vì câu trước dấu phẩy có trạng từ phủ định never —► loại đáp án A,
D Câu phía trước dùng thì HTHT nên chọn B has she là phù hợp.
Question 121: If these prisoners attempted to escape from prison, immediately
A they would be caught B they would catch
C they will be caught D they will have caught
Đáp án A.
Dựa vào động từ attempted ở mệnh đề điều kiện đang chia ở QKĐ —> Đây là câu điều kiện 2 Loại đáp án
sẽ bị bắt
Tạm dịch: Nếu các tù nhân này cố thoát khỏi nhà tù, họ sẽ bị bắt ngay lập tức
Question 122: You should stop working too hard you’ll get sick
Đáp án A.
Tạm dịch: Bạn nên ngừng làm việc quá sức đi bạn sẽ bị bệnh đó
A or else (adv): nếu không thì
Trang 9B if (conjunction): nếu như (câu giả định)
C in case: trong trường hợp, phòng khi
D whereas (conjunction): trong khi đó thì (dùng khi so sánh tương phản hai thứ)
quả tích cực, trong khi những cái khác không như vậy
Ta thấy rằng dựa vào phần tạm dịch thì đáp án A là phù hợp nhất
Question 123: If the primary candidates _ been quite different
Đáp án B.
Dựa vào động từ ở vế chính “would have been”
Tạm dịch: Nếu các ứng cử viên chính tập trung nhiều hơn vào vấn đề, các kết quả của cuộc bầu cử đã khá
khác
Question 124: With its thousands of rocks and caves _ international recognition
Đáp án C.
Emerging = which/ that emerge
Tạm dịch: Với hàng ngàn núi đá và hang động nổi lên trên mặt nước, vịnh Hạ Long đã được quốc tế công
nhận
- emerge /i'mɜ:dʒ/ (from sth): nổi lên, hiện ra, lòi ra; vượt qua hoạn nạn
She finally emerged from her room at noon
She emerged from the scandal with her reputation intact
Question 125: The room needs for the Sip and see party
A to decorate B be decorated C decorate D Decorating
Đáp án D.
Sth + need + V-ing = need to be P II: cần được làm gì
- decorate (v): trang trí
- sip and see party: tiệc mừng em bé chào đời, là bữa tiệc mà những người mới trở thành bổ mẹ tổ chức để
mời bạn bè và người thân đến thăm em bẻ mới chào đời
Trang 10Question 126: "Is there anything interesting _ the paper today?” – “Well, there’s an unusual picture the back page."
A in/ on B on/ in C in/ in D on/ on
Đáp án A.
Giới từ in the paper: (nội dung) có trong báo, on the back page: ở trang sau
Question 127: As soon as we this new apartment, we _
A are finding/ will move B found/ moved
C would find/ move D find/ would move
Đáp án B.
Tạm dịch: Ngay sau khi tìm được căn hộ mới này, chúng tôi đã chuyển đến đó
Chúng ta sử dụng “as soon as” để diễn tả một hành động mà đã được thực hiện ngay tức thì sau một hành động khác trong quá khứ hoặc tương lai
- They will give her a job as soon as she graduates from this university: Họ sẽ cho cô ẩy một công việc
ngay sau khi cô tốt nghiệp trường đại học này
Question 128: The fire brigade know that it is very difficult to rescue people from the blaze in this fashion shop, they will try their best
A but B although C despite D However
Đáp án A.
A But: nhưng
Tạm dịch: Đội cảnh sát phòng cháy chữa cháy biết rằng để cứu mọi người trong đám cháy ở cửa hàng thời
trang này là rất khó khăn, _ họ sẽ cố gắng hết sức
Xét về mặt ý nghĩa, có thể dùng cả but và however, tuy nhiên however phải đứng giữa dấu chấm - dấu phẩy,
Question 129: I’m sorry, I forgot to tell you the guests drink only water, so you really _ all that wine But don’t worry, we’ll keep it for your birthday party
C wouldn’t have bought D might not have bought
Đáp án B.
Tạm dịch: Anh xỉn lỗi, anh quên nói với em rằng khách hàng chỉ uống nước, vì vậy em thực sự không cần
phải mua tất cả số rượu này Nhưng đừng lo lắng, chúng ta sẽ giữ nó cho bữa tiệc sinh nhật của em
Dùng needn’t have + PP: để diễn tả sự không cần thiết của một sự kiện đã xảy ra