1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cô vũ mai phương bộ câu hỏi NGỮ PHÁP hay và đặc sắc (p2) FULL lời giải chi tiết

16 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc: could, may, might + have + PP: có lẽ đã - Diễn đạt một điều gì đó có thể đã xảy ra hoặc có thể đúng ở quá khứ nhưng người nói không dám chắc: Ex: I didn’t hear the telephone r

Trang 1

Cô Vũ Thị Mai Phương

CHINH PHỤC ĐIỂM 9-10 TRONG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 TUYỂN CHỌN CÂU HỎI NGỮ PHÁP HAY VÀ KHÓ (P2)

Nguồn:Đề thi thử và thi chính thức

kì thi THPT Quốc Gia 2018,2019 ,2020

Họ, tên thí sinh:

Question 51: It’s a pity you didn’t ask because I you

houses

Question 53: The newcomer has got few friends, ?

Question 54: more help, I could call my neighbour

Question 55: Frankly, I'd rather you anything about it for the time being

Question 56: An acrobatic aerial performance titled Vietnamese Wings by two Vietnamese artists _the

highest prize at the International Circus Festival Circuba 2017, held in Cuba between June 25 and July 2

Question 57: Our team could have defended the AFC U23 Championship title the severe weather

condition

sister

Question 59: Smith had a lucky escape He

Question 60: Hardly any of the paintings at the gallery were for sale, ?

Trang 2

Question 61: The death rate would decrease if hygienic conditions _improved

Question 62: John: “The instructions were in French and I translated them into English for him.”

Anna: “You _ He knows French.”

Question 63: Candidates should never be late for the interview, _

Question 64: Ho Chi Minh City authorities opened its Lunar New Year (Tet) 2018 Flower Street on Nguyen

Question 65: _, dolphins have no sense of smell

Question 66: Nobody could have predicted that the show would arouse so much interest and that over two

hundred people _away

Question 67: Tom was serious when he said he wanted to be an actor when he grew up We _at him

We hurt his feelings

Question 68: Only one of the people _was qualified for the job

out _

Question 70: I don’t suppose there is anything wrong with this sentence, ?

Question 71: The little girl started crying She _her doll, and no one was able to find it for her

Question 72: He promised to telephone I have never heard from him again

Question 73: What should you consider before for an exercise class?

Trang 3

Question 74: of all the staff, I would like to wish you a happy retirement

Question 76: _any free time, I would attend some spring festivals organized in our neighborhood

Question 77: _ in all parts of the state, pines are the most common trees in Georgia

Question 78: Shall we get _? It’s getting late

Question 79: John to walk home if Sara hadn’t given him a lift

Question 80: I’d rather you a noise last night; I couldn’t get to sleep

Question 81: It _ last night because the ground is really wet

Question 82: “ _ accordance _ the wishes _ my people” the president

said, “I am retiring public life.”

Question 83: “I can’t remember us ever _,” replied the stranger

A being met B to have met C having met D cooks

Question 84: If Mr David _ at the meeting, he would make a speech

A were B had been C was D has been

A Having eaten B To eat C Eaten D Eating

Question 87: After seeing the film Memoir of a Geisha,

Question 88: Next week when there a full moon, the ocean tides will be higher

Question 89: John contributed fifty dollars, but he wishes he could contribute _

A more fifty dollars B one other fifty dollars

C the same amount also D another fifty

Trang 4

Question 90: I didn’t know you were asleep Otherwise, I so much noise when I came in

Question 91: The room looks very dark You it blue

A should have painted B must have painted

Question 92: Would you mind _ to make personal calls?

A not using office phone B not to use office phone

C not use office phone D don’t use office phone

Question 94: They _ your money if you haven't kept your receipt

Question 95: _a hotel, we looked for somewhere to have dinner

A Finding B After finding C Having found D We found

Question 96: After ancient Greek athletes won a race in the Olympic, they a simple crown of

olive leaves

Question 97: A: Do you mind if we schedule the meeting for 11 o’clock?

B: Well, actually, I earlier

A will prefer it B would prefer it to be C am preferring D should prefer it will Question 98: The house was empty when I arrived They _

A must have gone to bed B should have gone to bed

C would have gone to bed D need have gone to bed

Question 99: All his plans for starting his own business fell _

Question 100: If the bride’s father _ the car for the wrong time, she _ at the church by

now

A hadn’t booked/would have been B didn’t book/would have been

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Question 51: It’s a pity you didn’t ask because I you

Đáp án B

Cấu trúc: could, may, might + have + PP: có lẽ đã

- Diễn đạt một điều gì đó có thể đã xảy ra hoặc có thể đúng ở quá khứ nhưng người nói không dám chắc:

Ex: I didn’t hear the telephone ring, I might have been sleeping at that time: Tôi đã không nghe thấy

chuông điện thoại, lúc đó có lẽ tôi đã ngủ

- Diễn đạt điều gì đó có thể xảy ra nhưng đã không xảy ra:

Ex: Why did you leave him come home alone? He might/ could have got lost: Sao anh lại để nó đi về nhà

một mình? Nó có thế đã bị lạc → Sự thật là nó không bị lạc

Tạm dịch: Thật đáng tiếc vì bạn đã không bảo tôi trước vì tôi có lẽ đã có thể giúp bạn

houses

Đáp án D.

Lưu ý: Khi có hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, hành động xảy ra trước để thì QKHT, hành động xảy ra sau để QKĐ

Tạm dịch: Phần lớn các công trình nhà cửa của London trước đây được làm bằng gỗ, nhưng sau trận đại

hỏa hoạn thì những con phố rộng và những căn nhà bằng gạch đã được xây dựng lên

Question 53: The newcomer has got few friends, ?

Đáp án C.

Cách thành lập câu hỏi đuôi:

- Câu giới thiệu dùng thì HTHT hoặc HTHTTD, phần hỏi đuôi phải muợn trợ động từ have hoặc has

- Câu giới thiệu khẳng định, phần hỏi đuôi phủ định

S + V(s/ es/ ed/ 2)…., don’t/ doesn’t/ didn’t + S?

- Câu giới thiệu phủ định, phần hỏi đuôi khẳng định

S + don’t/ doesn’t/ didn’t + V ,do/ does/ did + S?

Tạm dịch: Người mới đến cổ rất ít bạn phái không?

Question 54: more help, I could call my neighbour

Đáp án B.

Cấu trúc đảo của câu điều kiện loại I:

Should + S + V, S + can/ could + V

Trang 6

Tạm dịch: Nếu cần giúp đỡ, tôi có thể gọi hàng xóm

BỘ ĐỀ THI THỬ 2019 TIẾNG ANH LOVEBOOK – ĐỀ SỐ 11

Question 55: Frankly, I'd rather you anything about it for the time being

Đáp án C.

- for the time being: trong lúc này

- would rather (that) sb did sth/ didn’t do sth: muốn/ không muốn ai làm gì

Tạm dịch: Sự thật là trong thời gian qua thì bạn đã làm nhiều việc dính dáng tới chuyện đó, nhưng nói một

cách nghiêm túc thì tôi mong là bạn đừng làm gì liên quan tới chuyện đó nữa

Question 56: An acrobatic aerial performance titled Vietnamese Wings by two Vietnamese artists _the

highest prize at the International Circus Festival Circuba 2017, held in Cuba between June 25 and July 2

Đáp án B.

Sử dụng thì quá khứ đơn, diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ

Tạm dịch: Tiết mục biểu diễn nhào lộn trên không mang tên "Cánh Chim Việt" của hai nghệ sỹ Việt Nam đã

dành giải cao nhất tại Liên hoan Xiếc quốc tể 2017 tổ chức tại Cuba từ ngày 25/6 đến 2/7

Question 57: Our team could have defended the AFC U23 Championship title the severe weather

condition

Đáp án A.

Tạm dịch: Đội của chúng tôi đã có thể bảo vệ chức vô địch AFC U23 Championship nếu không phải là do

điều kiện thời tiết khẳc nghiệt

Sử dụng đào ngữ của câu điều kiện loại 3, diễn tả sự việc không có thật trong quá khứ mà không phải dùng

“If’

Thông thường cấu trúc sẽ là:

If S 1 had + V 1 (P), S 2 would (not) have + V 2 (PP)

Ex: If we had known that you were here, we would have come to see you: Nếu chúng tôi đã biết các bạn ở

đây, chúng tôi đã đển thăm các bạn rồi

Trong trường hợp đảo ngữ, ta đảo vế đầu như sau:

Had S 1 + V 1 (P), S 2 would (not) have + V 2 (PP)

Ex: - If we had known that you were here, we would have come to see you

→ Had we known that you were here, we would have come to see you

- If she hadn’t found the right buyer, she wouldn’t have sold the house

→ Had she not found the right buyer, she wouldn’t have sold the house: Nếu không tìm được người mua phù

hợp thì cô ta đã không bán căn nhà đó đâu

Trang 7

Question 58: I am trying to find a watch for my mother and a doll with _hair for my little sister

Đáp án A.

- water-proof (adj): không thấm nước

- snow-white (adj): trắng như tuyết

Question 59: Smith had a lucky escape He

Đáp án C.

Cụm từ: have a narrow/lucky escape: tránh bị giết hại hoặc bị thương nặng chỉ bởi vì bạn đã may mắn

hoặc đã cổ gắng hết sức

Ex: A couple had a narrow escape when a tree fell just in front of their car: Một cặp đôi đã may mắn thoát

nạn khi có một cái cây đổ ngay tnrớc mũi xe của họ

Question 60: Hardly any of the paintings at the gallery were for sale, ?

Đáp án A.

Tạm dịch: Gần như không 1 bức họa nào ở phòng triển lãm là để bán phải không nhỉ?

Hardly (gần như không) mang nghĩa phủ định nên câu hỏi đuôi phải ờ dạng khẳng định →Loại B, C Đáp án A were they là phù hợp vì phía trước có chủ ngữ (paintings) là từ danh từ số nhiều

Ex: I hardly ever go out: Tôi ít khi ra ngoài

She hardly eats anything at all: Cô ấy hầu như không ăn chút gì

Question 61: The death rate would decrease if hygienic conditions _improved

Đáp án C

Dựa vào động từ ở vế chính (would decrease) → câu dùng cấu trúc câu điều kiện loại 2 nên đáp án đúng là

C were

Tạm dịch: Tỷ lệ tử vong sẽ giảm nếu điều kiện vệ sinh được cải thiện

Question 62: John: “The instructions were in French and I translated them into English for him.”

Anna: “You _ He knows French.”

Trang 8

Đáp án C.

Ex: I needn’t have brought the umbrella because I didnt rain: Tôi lẽ ra không cần mang ô vì trời không mưa

Tạm dịch: “Hướng dẫn viết bằng tiếng Pháp và tôi đã dịch sang tiếng Anh cho cậu ấy." -"Anh lẽ ra không

cần dịch làm gì Cậu ẩy biết tiếng Pháp mà ”

Chú ý cách dùng một số MODAL PERFECT khác: Modal Verb + have + PP

- shouldn’t have PP: lẽ ra không nên làm gì trong quá khứ (nhưng đã làm)

Ex: You shouldnt have done that: Bạn lẽ ra không nên làm điều đó

- can't have + PP:

+ Dùng để chỉ một sự việc gần như chắc chắn không thể xảy ra

Ex: Last night, Mary can’t have gone out with John because she had to be at home to do her homework: Tối

qua, Mary không thể đi chơi với John được vì cô ấy phải ở nhà làm bài tập

+ Dùng trong câu cảm thán với trạng từ “surely” Ex: Surely you can’t have eaten all of it!

Question 63: Candidates should never be late for the interview, _

Đáp án A.

Câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định should they vì phía trước có dùng động từ khuyết thiếu should và từ phủ định never

Tạm dịch: Các thí sinh đừng bao giờ nên đi phỏng vấn muộn, phải vậy không?

Question 64: Ho Chi Minh City authorities opened its Lunar New Year (Tet) 2018 Flower Street on Nguyen

Đáp án C.

Tạm dịch: Nhân dịp tết Nguyên Đán 2018, các nhà lãnh đạo TP Hồ Chí Minh đã mở con đường hoa trên

phố đi bộ Nguyễn Huệ vào tối 13/2; người dân rất thích dành thời gian của mình ở đó

Cấu trúc: Feel like + V-ing: thích, hứng thú với

- authority / ɔ:'θɒrəti / (n): quyền làm gì, sự cho phép chính thức, nhà cầm quyền

- pedestrian / pə'destriən / (n): người đi bộ

Question 65: _, dolphins have no sense of smell

Đáp án B.

Cụm: As far as is known = As far as people know: như mọi người đã biết

As far as I know/ I am concerned : theo như tôi được biết

Have no sense of smell: không có khứu giác

Have (no) sense of humor: (không) có khướu hài hước

Trang 9

Question 66: Nobody could have predicted that the show would arouse so much interest and that over two

hundred people _away

Đáp án C.

Tạm dịch: Không ai có thể đoán được chương trình lại có thể thu hút đến thế và rằng có tới hơn 200 người

đã không được cho vào

- to turn away: đuổi ra, từ chối không cho làm gì, thải (người làm)

Question 67: Tom was serious when he said he wanted to be an actor when he grew up We _at him

We hurt his feelings

Đáp án C.

Dùng shouldn’t have PP: lẽ ra không nên

Tạm dịch: Tom rất nghiêm túc khi nói rằng khi lớn lên nó muốn trở thành diễn viên Chúng ta lẽ ra không

nên cười nó Chúng ta đã làm nó đau lòng.

Question 68: Only one of the people _was qualified for the job

Đáp án A.

Câu này dùng mệnh đề quan hệ rút gọn ở dạng bị động, interviewed = that were interviewed

Tạm dịch: Trong số những người tham gia phỏng vấn thì chỉ có duy nhất một người có đủ tiêu chuẩn phù

hợp với công việc

out _

Đáp án C.

Tạm dịch: Một tiếng sau khi các ca sĩ nổi tiếng làm nóng bầu không khí tại Mỹ Đình, thầy trò huấn luyện

viên Park Hang-seo xuất hiện

Sử dụng đảo ngữ nguyên động từ: Là hình thức chuyển nguyên động từ ra trước chủ từ (không dùng trợ động từ) Sử dụng đảo ngữ loại này khi có cụm trạng từ chỉ nơi chốn ở đầu câu như: On the , In the , Here , There , Out , Off

Ex: His house stands at the foot of the hill: Nhà anh ta nằm dưới chân đồi

→ At the foot of the hill stands his house

Trang 10

Question 70: I don’t suppose there is anything wrong with this sentence, ?

Đáp án A.

Các em ôn lại ngữ pháp về câu hỏi đuôi Phần đuôi trong trường hợp này sẽ láy của “there is” ở vế trước dấu

phù hợp nhất

Question 71: The little girl started crying She _her doll, and no one was able to find it for her

Đáp án B.

Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ Hành động nào xảy ra trước thì dùng quá khứ hoàn thành Hành động xảy ra sau thì dùng quá khứ đơn

Ex: After he had finished work, he went straight home, ở trong hoàn cảnh này, việc cô bé bị mất búp bê

(she had lost her doll) xảy ra trước và dẫn đến việc mọi người không tìm thấy (no one was able to find it for her) và cô bé khóc (the little girl started crying)

Question 72: He promised to telephone I have never heard from him again

Đáp án A

Các đáp án còn lại không hợp lý:

Question 73: What should you consider before for an exercise class?

Đáp án C

Vì sau giới từ chọn V-ing là phù hợp

Question 74: of all the staff, I would like to wish you a happy retirement

Đáp án C.

Tạm dịch: _cho toàn bộ nhân viên, tôi chúc anh nghỉ hưu vui vẻ

C on behalf of sb/ on sb’s behalf: thay mặt cho, nhân danh

Ex: She asked the doctor to speak to her parents on her behalf

Trang 11

D on account of sb/sth: bởi vì

Ex: She was told to wear flat shoes, on account of her back problem: Cô ấy được khuyên đi giày đế bệt bởi

vì cô bị đau lưng

Đáp án B

Tạm dịch: Không tiền nào có thể mua được tình bạn thật sự, phải không nhi?

phù hợp vì câu phía trước dấu phẩy có dùng động từ khuyết thiếu

“can”

Question 76: _any free time, I would attend some spring festivals organized in our neighborhood

Đáp án A.

Tạm dịch: Giờ mà có chút thời gian rảnh rỗi, tôi sẽ tham dự một số lễ hội mùa xuân được tổ chức ở địa

phương Câu dùng cấu trúc đảo ngữ với câu điều kiện 2:

Were + S + N/ Adj + (To V ), S + would/ could/ might + V

Ex: - Were I your brother, I would go abroard

- Were I to know his address, I would give it to you

Question 77: _ in all parts of the state, pines are the most common trees in Georgia

Đáp án A.

Cấu trúc: Rút gọn 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ:

- V-ing đứng đầu nếu chủ thể có thể tự thực hiện được hành động

Ex: Coming back to Vietnam, she was very excited

- V-ed đứng đầu nếu chủ thể không tự thực hiện được hành động

Ex: Known as the founder of that company, she is also helpful to others

Question 78: Shall we get _? It’s getting late

Đáp án C

- get going/ moving = start to go or move: bắt đầu đi/chuyển động

Ex: We'd better get moving or we'll be late

Ngày đăng: 20/06/2021, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm