run on: tiếp tục kéo dài Dịch nghĩa: Tôi cần phải thoát phải công việc và đi nghỉ một chuyến... effort: r1 nỗ lực sheer adv, adj dùng để nhấn mạnh tương tự như very Dịch nghĩa: Tôi th
Trang 1Cô Vũ Thị Mai Phương
CHINH PHỤC CÂU HỎI TỪ VỰNG MÔN TIẾNG ANH THI THPT QG 2020
TỪ VỰNG HAY VÀ ĐẶC SẮC (P3)
Nguồn:Đề thi thử các trường THPT Chuyên và
Sở GD& ĐT trên cả nước mùa thi 2018,2019 ,2020
Họ, tên thí sinh:
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
Question 1: _ electric eels send a series of blips of electricity into the water around them and they can detect the pattern of electricity of the water changes
Question 2: When I was turning out my cupboard I this photograph of my uncle
A came over B came round C came across D came into
Question 3: I need to from work and take a holiday
Question 4: I succeeded in my job through sheer hard
Question 5: We're very busy this week Can you work _?
Question 6: Catherine works for a/an engineering company
Question 7: I can't tell Peter and Paul apart; they are _ twins
A similar B alike C resemblance D identical
Question 8: We are looking to receiving a prompt reply to our letter
Question 9: I'm thinking of changing my job because there are few _ of promotion
A prospects B opportunities C chances D.sources
Question 10: Bill has a real for looking after handicapped children
Trang 2Question 11: The death of Tran Lap, the leader of a Vietnamese famous rock band called Buc Tuong, is a
great to his fans
Question 12: I an old friend of mine in the street this morning We haven't seen Each other for ages
A ran into B ran out C came over D came round
Question 13: Tom is _ with his teacher because he didn't do any assignments
A in danger B in the dark C in hot water D under control
Question 14: The government is building a nuclear power not far from here
Question 15: I'm sorry I snapped at you like that, but I'm in a bad
Question 16: I you don't make as much profit this year!
Question 17: Could you _ a moment while I see if Peter is in his office?
Question 18: For me, the film didn't all the enthusiastic publicity it received
A come up B. live up to C turn up to D live up
Question 19: Nowadays, most students use _ calculators in their studies and examinations
A electrical B. electric C electrified D electronic
Question 20: Lan: "She seems for the job" - Hoa: "Yes Everybody thinks she's perfectly suited
for it."
A ready-made B home-made C tailor-made D self-made
Question 21: You should accept the Nokia mobile phone as a 16-birthday present from your parents
delightedly Don’t
A pull my leg B look gift horse in the mouth
Question 22: New machinery has enhanced the company’s productivity and
A competitiveness B competitive C competitor D competition
Question 23: I can’t give you the answer on the ; I’ll have to think about it for a few days
Question 24: I sport to keep fit, not because I like it
Question 25: With very high price of oil, people have to on petrol
A economy B economize C economic D economically
Trang 3Question 26: The workers hope there will be a peaceful to the new system
A transmission B transition C transaction D transformation
Question 27: It used to be a small town, where people fishing for a living
Question 28: Betty knows she needs exercise, but finds going to the gym a
Question 29: We should with the difficulties we were confronted with rather than sitting still and
complaining
Question 30: Martin was behind all the brilliant marketing schemes – he is really the of the company
Question 31 At first, it’s very difficult for the judge to identify the winner because the two runners seemed
to cross the finishing line
A chronologically B respectively C simultaneously D spontaneously
Question 32: Delegates will meet with _ from industry and the government
A represented B representative C representatives D presenters
Question 33: I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my _
A piece of cake B sweets and candy C biscuit D cup of tea
Question 34: Mario has now _ to the point where his English is almost fluent
Question 35: Opera singer Maria Callas was known for her _, powerful voice
A intensity B intensify C intense D intensely
Question 36: Dr Parker gave my mom a lovely _ for spaghetti carbonara
Question 37: My sunburnt nose made me feel rather _ for the first few days of the holiday
A self-confident B self-centered C self-conscious D self-evident
Question 38: Why is he always _ the subject of money?
A bringing up B taking up C looking up D turning up
Question 39: We regret to tell you that the materials you ordered are _
A out of reach B out of practice C out of stock D out of work
Question 40: It is not _ to be drunk in the street
A respecting B respectably C respectful D respectable
Question 41: He decided to buy some chocolate kept in an container for his father,
A air tighted B tight - air C tight aired D airtight
Trang 4Question 42: The politician tried to arouse the crowd, but most of them were _to his arguments
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Question 1: _ electric eels send a series of blips of electricity into the water around them and they can detect the pattern of electricity of the water changes
Đáp án C
Giải thích:
A Every: mọi, mỗi (Khi dùng every + N thì động từ chia ở số ít, nhưng Question này từ send không thêm
“s” nghĩa là đang ở dạng số nhiều nên không chọn every
B Thường dùng each of thay vì of each, và cũng chia ở số ít như every
C All: tất cả
D All of thì theo sau phải có mạo từ the hoặc tính từ sở hữu như my, your, his,
Dịch nghĩa: Tất cả cá chình điện đều phát ra một loạt các đốm sáng điện vào nguồn nước xung quanh và
chúng có thể phát hiện dòng nước thay đổi khi điện thay đổi
Question 2: When I was turning out my cupboard I this photograph of my uncle
A came over B came round C came across D came into
Đáp án C
Giải thích:
A come over: trải qua
B come round: (visit - thăm)
C come across: tình cờ gặp
D come into: gặp phải (rắc rối, phàn nàn, .)
Dịch nghĩa: Khi tôi mở tủ, tôi tình cờ thấy ảnh của chú tôi
Question 3: I need to from work and take a holiday
Đáp án B
Giải thích:
A go away: đi ra
B get away from: ra khỏi, thoát khỏi
C không có cụm relax on
D run on: tiếp tục kéo dài
Dịch nghĩa: Tôi cần phải thoát phải công việc và đi nghỉ một chuyến
Question 4: I succeeded in my job through sheer hard
Trang 6Đáp án A
A hard work (n) sự lao động chăm chỉ
B labour: (n) lao động
C industry: (n) công nghiệp
D effort: (r1) nỗ lực
sheer (adv, adj) dùng để nhấn mạnh (tương tự như very)
Dịch nghĩa: Tôi thành công trong công việc là nhờ làm việc rất chăm chỉ
Question 5: We're very busy this week Can you work _?
A extra time B supplementary time C overtime D double time
Đáp án C
A: extra time: thời gian bù giờ, dùng trong thể thao
C: do/ work overtime: làm tăng ca
Dịch nghĩa: Tuần này chúng ta đang rất nhiều việc Bạn có thế làm tăng ca không?
Question 6: Catherine works for a/an engineering company
Đáp án D
A main (adj) chính, chủ đạo
B forefront: (n) vai trò tiên phong, đứng đầu
C outgoing: (adj) cởi mở
D leading: (adj) co vai trò tiên phong, dẫn đầu, đứng hàng đầu
nghĩa, chỉ có D phù hợp
Dịch nghĩa: Catherine làm việc cho một công ty kĩ thuật hàng đầu
Question 7: I can't tell Peter and Paul apart; they are _ twins
A similar B alike C resemblance D identical
Đáp án D
A similar (adj) tương tự
B alike: (adj) rất giống nhau (alike không đứng trước danh từ)
C resemblance: (n) sự giống nhau
D identical: (adj) giống y hệt nhau
Cần điền tính từ đứng trước danh từ twins nên B và C bị loại Vì “không thể phân biệt được” nên ta dùng tính từ mang nghĩa mạnh hơn là identical
Dịch nghĩa: Tôi không thể phân biệt được Peter và Paul, họ là anh em sinh đối giống y hệt nhau
Trang 7Question 8: We are looking to receiving a prompt reply to our letter
Đáp án C Giải thích: look forward to V_ing: mong chờ điều gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang mong chờ nhận được thư trả lời nhanh chóng cho lá thư của chúng tôi
Question 9: I'm thinking of changing my job because there are few _ of promotion
A prospects B opportunities C chances D.sources
Đáp án C
A prospects (n) triển vọng (đi kèm với giới từ for)
B opportunities: (n) cơ hội (đi kèm giới từ of)
C chances: (n) khả năng, cơ hội
D sources: (n) nguồn
Cụm từ: chance/chances of promotion: (n) cơ hội thăng tiến
Ngoài ra có thể dùng promotion opportunities, promotion prospects với nghĩa tương đương
Dịch nghĩa: Tôi dang nghĩ đến việc đổi nghề vìcó quá ít cơ hội thăng tiến
Question 10: Bill has a real for looking after handicapped children
Đáp án D
A career (n) sự nghiệp B post: (n) chỗ làm, cột
C inspiration: (n) nhiệt huyết, cảm hứng D vocation: (n) thiên hướng
Cấu trúc: have a vocation for: có thiên hướng cho
Inspiration không dùng với động từ have, thay vào đó, người ta hay dùng gain, take, find + inspiration
Các đáp án A và B không hợp nghĩa và không đi kèm với từ for phía sau
Dịch nghĩa: Bill thực sự có thiên hướng chăm sóc trẻ em khuyết tật
Question 11: The death of Tran Lap, the leader of a Vietnamese famous rock band called Buc Tuong, is a
great to his fans
Đáp án B
Giải thích:
A losing: dang V_ing của lose
B loss (n) sự mất mát
C lose (v) làm mất
D lost: dạng quá khứ của lose
Sau a nên ta cần diễn một danh từ, chỉ có B là danh từ trong 4 phương án
Dịch nghĩa: Sự ra đi của Trần Lập, đội trường của ban nhạc Rock Việt tên Bức Tường, là một sự mất mát
lớn với người hâm mộ
Trang 8Question 12: I an old friend of mine in the street this morning We haven't seen Each other for ages
A ran into B ran out C came over D came round
Đáp án A
Giải thích:
A run into: tình cờ bắt gặp
B run out: được sử dụng hết
C come over: vượt qua
D come round: tỉnh lại
Dịch nghĩa: Tôi tình cờ bắt gặp một người bạn cũ trên đường, chúng tôi đã không gặp nhau lâu lắm rồi Question 13: Tom is _ with his teacher because he didn't do any assignments
A in danger B in the dark C in hot water D under control
Đáp án C
Giải thích:
A to be in danger: đang trong nguy hiểm
B to be in the dark about: không biết gì về
C to be in-hot water: gặp rắc rối
D to be under control: dưới sự kiểm soát, điều khiển
Dịch nghĩa: Tom đang gặp rắc rối với giáo viên vì anh ta không làm bài về nhà
Question 14: The government is building a nuclear power not far from here
Đáp án C
Dịch nghĩa: Chính phủ đang xây dựng một nhà máy điện hạt nhân cách đây không xa
A works (n) công trình B factory (n) nhà máy C station: (n) trạm D industry: (n) công nghiệp
Có cụm từ Power station: trạm điện, nhà máy điện
Question 15: I'm sorry I snapped at you like that, but I'm in a bad
Đáp án B
Dịch nghĩa: Xin lỗi vì đã tát bạn như vậy, chỉ vì tam trạng tôi đang tệ quá
A mind (n) ý nghĩ, đầu óc
B mood: (n) tâm trạng
C mentality: (n) tinh thần
D manner: (11) cách thức, thái độ
Collocation: to be in goodfflad mood: tâm trạng tốt/tệ
Trang 9Question 16: I you don't make as much profit this year!
Đáp án C
A assure (v) đoán chắc là
Sau assure phải có tân ngữ: assure somebody (that) / assure something/ assure somebody
something
Cụ thề, nếu dùng assure phải viết là I assure you that you don’t
B challenge: (n, v) thách thức
C bet: (v) nghĩ chắc là
Cấu trúc: bet (somebody) (that)
[không cần tân ngữ mà dùng ngay vế câu đằng sau cũng được]
D doubt: (v) nghi ngờ là, không nghĩ là
Hiếm khi dùng hai phủ định doubt và don’t make trong cùng một câu
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ chắc là năm nay bạn sẽ không kiếm được nhiều lãi đâu
Question 17: Could you _ a moment while I see if Peter is in his office?
Đáp án C
A get on = get on well: có quan hệ tốt với ai
C hold on: chờ
D stand on: đứng lên
Dịch nghĩa: Bạn có thể chờ một lúc trong khi tôi đi xem Peter có ở văn phòng không?
Question 18: For me, the film didn't all the enthusiastic publicity it received
A come up B. live up to C turn up to D live up
Đáp án B
Live up to: xứng đáng với, đạt đến mong ước
Dịch nghĩa: Với tôi, bộ phim không được hay như những gì mà công chúng mong đợi
Question 19: Nowadays, most students use _ calculators in their studies and examinations
A electrical B. electric C electrified D electronic
Đáp án D
Giải thích:
A electrical (adj) thuộc về điện, chạy bằng điện
B electric (adj) thuộc về điện, chạy bằng điện
C electrified (adj) bị điện hóa
D electronic (adj) thuộc về điện tử
Dịch nghĩa: Ngày nay, hầu hết các học sinh đều dùng máy tính điện tử trong học tập và kiểm tra
Trang 10Question 20: Lan: "She seems for the job" - Hoa: "Yes Everybody thinks she's perfectly suited
for it."
Đáp án C
Giải thích:
C tailor-made: rất phù hợp
Dịch nghĩa: Lan: Cô ấy có vẻ phù hợp với công việc này
Hoa: Đúng Vậy Ai cũng nghĩa cô ấy hoàn toàn phù hợp
Question 21: You should accept the Nokia mobile phone as a 16-birthday present from your parents
delightedly Don’t
A pull my leg B look gift horse in the mouth
Giải thích: on the spot: ngay lập tức
Tạm dịch: Tôi không thể cho bạn câu trả lời ngay lập tức được; tôi phải suy nghĩ về nó trong vài ngày Chọn D
Question 22: New machinery has enhanced the company’s productivity and
A competitiveness B competitive C competitor D competition
Giải thích: do sport: tập thể dục thể thao
Tạm dịch: Tôi tập thể dục thể thao để giữ dáng chứ không phải vì tôi thích nó
Chọn C
Question 23: I can’t give you the answer on the ; I’ll have to think about it for a few days
Giải thích:
A pull my leg: lừa
B look gift horse in the mouth: chê bai hoặc từ chối
C buy it through the nose: phải trả giá quá đắt cho một cái gì không đáng
D take it for granted: coi nó là hiển nhiên, có sẵn
Tạm dịch: Bạn nên nhận chiếc điện thoại Nokia từ bố mẹ như món quà sinh nhật 16 tuổi một cách thật vui
vẻ Đừng từ chối nó
Chọn B
Trang 11Question 24: I sport to keep fit, not because I like it
Giải thích:
A competitiveness (n): tính cạnh tranh B competitive (a): cạnh tranh
C competitor (n): người cạnh tranh, đối thủ D competition (n): sự cạnh tranh, cuộc thi
Vì trước liên từ "and" là danh từ "productivity" nên chỗ trống cũng cần một danh từ
Tạm dịch: Máy móc mới đã nâng cao năng suất và tính cạnh tranh của công ty
Chọn A
Question 25: With very high price of oil, people have to on petrol
A economy B economize C economic D economically
Giải thích:
Sau động từ “have to” ta cần điền 1 động từ nguyên thể
A economy (n): kinh tế B economize (v): tiết kiệm
C economic (adj): thuộc về kinh tế D economically (adv): một cách tiết kiệm
Tạm dịch: Với giá dầu rất cao, mọi người phải tiết kiệm xăng dầu
Chọn B
Question 26: The workers hope there will be a peaceful to the new system
A transmission B transition C transaction D transformation
Giải thích:
A transmission (n): sự truyền, phát B transition (n): sự chuyển tiếp, sự quá độ
C transaction (n): sự giao dịch D transformation (n): sự chuyển đổi hình thức
Tạm dịch: Những công nhân hi vọng sẽ có một sự chuyển tiếp hòa bình ổn thỏa sang hệ thống mới
Chọn B
Question 27: It used to be a small town, where people fishing for a living
Giải thích: Cụm từ “do (something) for a living”: làm gì đó để kiếm sống
Tạm dịch: Nó đã từng là một thị trấn nhỏ, nơi mà mọi người làm nghề đánh cá để kiếm sống
Chọn B
Question 28: Betty knows she needs exercise, but finds going to the gym a
Giải thích:
A job (n): công việc B task (n): nhiệm vụ
C work (n): việc D chore (n): việc nhàm chán
Tạm dịch: Betty biết rằng cô ấy cần tập thể dục, nhưng mà cô ấy thấy việc đến phòng tập là một việc nhàm