1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Huong dan su dung mot so phan mem trong day hoc

41 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: Nếu bạn muốn loại bỏ âm thanh gốc của đọan video thì tại khung timeline trong rãnh Audio bạn nháy chuột phải vào rãnh âm thanh rồi chọn Mute lúc này file video của bạn trở thành f[r]

Trang 1

TÀI LIỆU Hướng dẫn sử dụng một số phần mềm

trong dạy học

Trang 2

MỤC LỤC

Phần I HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG POWERPOINT 2

I Giới thiệu PowerPoint 2

II Thiết kế nội dung 3

III Hiệu ứng 8

IV Liên kết 10

Phần II TOTAL VIDEO CONVERTER 3.61 12

Phần III SOUND FORGE AUDIO STUDIO 8.0 14

I Khởi động 14

II Cửa sổ giao diện 14

III Một số chức năng 14

Phần IV INTERNET DOWNLOAD MANAGER 5.19 18

I Giới thiệu chương trình Internet Download Manager (IDM) 18

II Hướng dẫn cài đặt 18

III Hướng dẫn sử dụng 19

Phần V WINRAR 3.90 24

I Giới thiệu 24

II Hướng dẫn sử dụng 26

Phần VI WINDOWS MOVIE MAKER 2.1 29

I Giới thiệu 29

II Hướng dẫn cài đặt 29

III Hướng dẫn sử dụng chương trình 30

IV Hướng dẫn chỉnh sửa file video 31

Trang 3

Với PowerPoint, giáo viên có thể sử dụng các hiệu ứng (effect), hoạt cảnh(animation) cùng các thành phần multimedia như hình ảnh, âm thanh, siêu liên kết(hyperlink), video nhúng trực tiếp vào PowerPoint…

I Giới thiệu PowerPoint

I.1 Khởi động PowerPoint

Nhắp Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft PowerPoint(hoặc nhắp đúp biểu Shortcut PowerPoint trên Desktop)

I.2 Khảo sát giao diện

I.3 Tạo mới, lưu, đóng và mở file

I.3.1 Tạo file mới:

[Menu] File → New… → Blank Presentation

* Chèn thêm Slide mới: [Menu] Insert → New Slide (hoặc Ctrl + M)

I.3.2 Lưu file

[Menu] File → Save…

Trang 4

I.3.3 Đóng file

[Menu] File → Close (hoặc nhắp nút “x” phía trên cửa sổ)

I.3.4 Mở file

[Menu] File → Open…

II Thiết kế nội dung

II.1 Văn bản (Text)

II.1.1 Văn bản trong ô giữ chỗ

(những ô chứa văn bản được PowerPoint tạo sẵn trên Slide)

- B1: Đặt con trỏ text vào ô giữ chỗ

- B2: Nhập văn bản

- B3: Định dạng văn bản ([Menu] Format → Font… hoặc sử dụng các nút

lệnh trên toolbar Formatting)

II.1.2 Văn bản trong ô Textbox

- B1: Tạo ô Textbox trên Slide (bằng công cụ Textbox trên toolbar Drawing)

- B2: Nhập văn bản vào Textbox vừa tạo

- B3: Định dạng văn bản ([Menu] Format → Font… hoặc sử dụng các nút

lệnh trên toolbar Formatting)

II.2 Chữ nghệ thuật (WordArt)

- B1: [Menu] Insert → Picture → WordArt…

- B2: Thực hiện các thao tác tiếp theo như: chọn kiểu chữ, nhập nội dung và

định dạng lại dòng chữ bằng các nút lệnh toolbar WordArt

Trang 5

- B3: Vẽ đối tượng trên Slide

- B4: Định dạng lại đối tượng ([Menu] Format → AutoShape…)

II.5 Biểu đồ (Chart)

- B2: Trong cửa sổ Datasheet: Xoá dữ liệu cũ → Nhập dữ liệu cần vẽ biểu đồ

- B3: Khai báo các dãy dữ liệu được bố trí theo dòng hay cột ([Menu]Data →

Series in rows / Series in column)

- B4: Chọn dạng của

biểu đồ ([Menu]

Chart → Chart

Type…)

Trang 6

 [Menu] Format → <tên thành phần>

II.6 Bảng biểu (Table)

- B1: Chèn Table ([Menu] Insert → Table…)

- B2: Điều chỉnh cấu trúc của Table (sử dụng các nút lệnh trên toolbar Tables

and Borders)

- B3: Nhập nội dung

- B4: Trình bày Table (Font/Size/Style – Border/Shading…)

II.7 Sơ đồ (Organization Chart)

- B1: Ra lệnh chèn Sơ đồ ([Menu] Insert → Picture → Organization Chart…)

Trang 7

II.8 Âm thanh (Audio)

- B1: [Menu] Insert → Movies and Sounds → Sound from File / Play CD

Audio Track / Record Sound

o Sound from File: Chèn file âm thanh có sẵn

o Play CD Audio Track: Thực hiện trực tiếp trên đĩa CD

o Record Sound: Thu âm thanh trực tiếp

- B2: Chọn Sound from File

- B3: Chọn ổ đĩa → Folder → File audio cần chèn

- B4: Chọn cách thực hiện

đoạn audio

Ngoài ra, đoạn audio có thể đưa vào Slide bằng cách “gắn” kèm với hiệu ứngcủa một đối tượng (sẽ giới thiệu ở phần sau)

II.9 Phim (Video)

- B1: [Menu] Insert → Movies and Sounds → Movie from File…

- B2: Chọn ổ đĩa → Folder → File movie cần chèn

Trang 8

- B2: Chọn và định dạng các đối tượng (nếu cần) Ngoài ra, có thể chèn thêm

hình ảnh, Sldie number, Date/Time, Footer…

- B3: Nhắp nút Close Master View

Slide Design

- B1: [Menu] Format → Slide Design

- B2: Trong hộp thoại bên phải, nhắp

chọn mẫu thiết kế áp dụng cho trình

diễn đang có

* Lưu ý: Nếu muốn áp dụng riêng cho

Slide hiện hành/ hoặc một số Slide đã chọn

thì nhắp nút phải → Apply to Selected

Slides

Slide Layout

- B1: [Menu] Format → Slide Layout

- B2: Trong hộp thoại bên phải, nhắp

chọn cách thể hiện nội dung cho Slide

Trang 9

III Hiệu ứng

III.1 Hiệu ứng của đối tượng

 Có 4 loại hiệu ứng hoạt hình:

o Entrance (xuất hiện / đi vào): có 52 hiệu ứng

o Emphasis (nhấn mạnh / gây sự chú ý): 31 hiệu ứng

o Exit (đi ra / thoát): 52 hiệu ứng

o Motion Path (di chuyển theo quỹ đạo): 64 hiệu ứng

 Cách gán hiệu ứng:

- B1: Nhắp chọn đối tượng

- B2: [Menu] Slide Show → Custom

Animation…

- B3: Trong hộp thoại Custom Animation xuất

hiện bên phải, nhắp chuột tại:

o Add Effect: chọn hiệu ứng

o Start: điều kiện thi hành hiệu ứng

o Direction: hướng xuất hiện/ẩn đối

tượng

o Speed: tốc độ của hiệu ứng

 Thay đổi các tùy chọn của hiệu ứng:

- B1: Nhắp hiệu ứng tại ô chứa danh sách các

hiệu ứng của Slide (trong hộp thoại Custom

Animation) → nhắp nút tam giác màu đen

- B2: Chọn mục Effect Options…

- B3: Thay đổi các tùy chọn trên các tab Effect, Timing, Text Animation

Trang 10

o Tab Effect:

o Tab Timing:

o Tab Text Animation:

Trang 11

III.2 Hiệu ứng chuyển slide:

- B1: Nhắp chọn Slide

- B2: [Menu] Slide Show → Slide Transition

- B3: Trong hộp thoại xuất hiện bên phải

o Apply to selected slides:

o Modify transition

 Speed: Tốc độ chuyển slide

 Sound: Âm thanh khi chuyển slide

o Advance slide

 On mouse click: chuyển slide khi nhắp chuột

 Automatically after: Tự động chuyển slide sau một thời gian quy định

IV Liên kết

IV.1 Hyperlink

- B1: Quét chuột để tô đen dòng chữ cần tạo Hyperlink

- B2: [Menu] Insert → Hyperlink…

- B3: Chọn nơi đến của liên kết và nhắp nút OK

Trang 12

o Run program: liên kết (chạy) một chương trình khác

Trang 13

Phần II TOTAL VIDEO CONVERTER 3.61

Hiện nay có nhiều phần mềm chuyển đổi định dạng cho các file âm thanh vàvideo được download từ Internet, nhưng Total Video Converter là chương trìnhđược nhiều người dùng vì dễ sử dụng

Ngoài chức năng chuyển đổi định dạng file, Total Video Converter còn cóthể tạo Slide Show có ảnh kèm theo nhạc và ghi file audio ra đĩa

Thực hiện chuyển đổi định dạng file:

- B1: Sau khi cài đặt xong, khởi động chương trình

- B2: Trên cửa sổ giao diện, nhắp nút New Task → Import Media Files

Trang 14

- B4: Chọn định dạng file cần chuyển thành

- B5: Chọn nơi chứa file sản phẩm tại mục Default Converted Folder và nhắp

nút Convert Now

Trang 15

Phần III SOUND FORGE AUDIO STUDIO 8.0

Với những thao tác đơn giản như sao chép, cắt, dán, chèn… phần mềmSound Forge Audio Studio giúp dễ dàng thực hiện các công việc:

- Cắt, ghép, mix âm thanh

- Chuyển đổi định dạng âm thanh

- Ghi âm trực tiếp…

I Khởi động

Nhắp đúp biểu tượng Shortcut của Sound Forge trên Desktop

II Cửa sổ giao diện

III Một số chức năng

III.1 Cắt âm thanh

- B1: Mở file gốc ([Menu] File → Open → Chọn ổ đĩa, Folder chứa file gốc;

chọn tên file và nhắp nút Open)

- B2: Trong cửa sổ Sound Forge 8.0, dùng chuột quét chọn đoạn âm thanh cần

lấy

- B3: Cắt các đoạn âm thanh thừa (phần không lấy)

[Menu] Edit → Trim/Crop

Trang 16

Kết quả:

- B4: Lưu đoạn âm thanh đã chọn ([Menu] File → Save As…)

+ Save in: Chọn nơi

Trang 17

(thực hiện tương tự để chèn thêm các khoảng lặng khác)

- B3: Lưu lại ([Menu] File → Save)

III.3 Mix âm thanh

Sử dụng trong việc ghép nhạc nền vào lời thoại

- B1: Mở file chứa đoạn nhạc (không lời)

- B2: Dùng chuột quét chọn đoạn nhạc cần mix → [Menu] Edit → Copy

- B3: Mở file thu lời thoại (trong một cửa sổ khác)

- B4: Đặt con trỏ tại vị trí bắt đầu mix → [Menu] Edit → Past Special → Mix

- B5: Lưu lại ([Menu] File → Save As…)

III.4 Chỉnh âm lượng

- B1: Mở file gốc

- B2: Chọn đoạn âm thanh cần điều chỉnh

Trang 18

- B3: [Menu] Process, chọn:

→ Volume: Điều chỉnh âm lượng (lớn/nhỏ)

→ Fade: Điều chỉnh lớn dần (In) hoặc nhỏ dần (Out)

- B4: Lưu lại ([Menu] File → Save As…)

Trang 19

Phần IV INTERNET DOWNLOAD MANAGER 5.19

I Giới thiệu chương trình Internet Download Manager (IDM)

Internet Download Manager là phần mềm thương mại, bạn tải bản dùng thử tại địa chỉ http://www.internetdownloadmanager.com/?v=519b2

Internet Download Manager (IDM) là chương trình quản lý và tăng tốc

download được sử dụng khá thông dụng hiện nay

Ưu điểm đáng kể nhất của IDM là chương trình sẽ tự động bắt link

download trên các website chia sẻ video

II Hướng dẫn cài đặt

Bước 1

Nháy đúp chuột vào file cài đặt

Bước 2

Xuất hiện cửa sổ Installing

Quá trình cài đặt bắt đầu, sau khi

cài đặt xong nhấn vào nút.Finish

Chương trình yêu cầu khởi động lại

Trang 20

Nhấn nút OK để khởi động lại máy tính.

Sau khi cài đặt xong chương IDM sẽ nằm thường trực tại khay hệ thống với biểu tượng

III Hướng dẫn sử dụng

Giao diện chính của chương trình

III.1 Các chỉ mục

Categories(cửa sổ bên trái chương trình)

All Download: Tất cả các chương trình đang tải xuống.

Unfinish: Các trình đang tải xuống và chưa kết thúc từ nhiều nguyên nhân: người

dùng dừng lại, do lỗi mạng, do lỗi từ phía nguồn tài liệu…

Trang 21

Finished: Các tác vụ tải xuống đã hoàn thành.

Trong những chỉ mục trên, IDM sẽ phân lớp các tác vụ tải xuống thành các thể loại riêng, giúp cho người dùng sẽ tìm kiếm và phân loại nhanh các tài liệu tải về

: Các tài liệu dạng nén

: Các tài liệu dạng htm, pdf, doc, xls,…

: Các file âm nhạc: WMA, MP3, WAV,…

: Các chương trình dạng EXE, COM,…

: Các tệp video như DAT,…

III.2 Trình đơn công cụ của IDM

Add/Download New URL manually : Tải xuống trực tiếp bằng tay.

Start/Resume downloading selected file: Bắt đầu hoặc bắt đầu lại tải

xuống các file đã lựa chọn

Stop Downloading selected file: Dừng lại file đang tải xuống

Stop all downloads: Dừng tất cả các file đang tải xuống.

Remove selected file from the list: Xóa các file đã lựa chọn.

Trang 22

Remove all completed files from the list: Xoá tất cả các file đã tải

xuống thành công từ danh sách

Browse/System integration, File extensions, Proxy, Password and

other : Xem lướt qua, tích hợp hệ thống, phần mở rộng file, uỷ quyền, mật khẩu và

các tính năng khác của chương trình

Scheduler and Download queue: Lập lịch trình và chờ đợi tải xuống

Start Queue: Bắt đầu thực hiện chờ đợi.

Stop Queue: Dừng thực hiện chờ đợi.

Grabber: Tải xuống toàn bộ trang web.

Write a letter to your friend about IDM: Viết thư cho bạn bè về

trình IDM

III.3 Cấu hình một số tính năng trong IDM

III.3.1 Tích hợp một số trình duyệt vào chương trình Internet

download Manager

Tại cửa sổ chương trình bạn nháy chuột vào

Browse/System integration, File extensions, Proxy, Password and other.

Xuất hiện cửa sổ

Trang 23

III.3.2 Thêm các định dạng duôi file vào chương trình

Trong của sổ Internet download manager configuration chọn tab File type.

Trang 24

Trong khung

Automatically start

downloading the following file

types: Gõ thêm vào những duôi

file muốn download mà IDM

chưa có Như vậy mỗi khi

duyệt web chương trình sẽ tự

động tải file đã tích hợp đuôi

file vào chương trình

III.3.3 Chia nhỏ file download

Trong khung Automatically

start downloading the

following file types: Chọn tab

Trang 25

Phần V WINRAR 3.90

I Giới thiệu

WinRAR là phần mềm thương mại

WinRAR là một trình quản lý lưu trữ mạnh mẽ Nó có thể sao lưu dữ liệu của bạn và giảm kích cỡ các file đính kèm theo email, giải nén các file RAR, ZIP

và các file khác download từ internet và tạo các file lưu trữ ở dạng RAR và ZIP

WinRAR cung cấp sự hỗ trợ đầy đủ cho các file lưu trữ dạng RAR và ZIP archives và có thể giản nén các file lưu trữ CAB, ARJ, LZH, TAR, GZ, ACE, UUE, BZ2, JAR, ISO, 7Z, Z

Bản WinRAR 3.90 Final có thể nén ổn định và tương thích với Windows 7 tốt hơn

I.1 Hướng dẫn cài đặt

Trang 26

Quá trình cài đặt diễn ra

như trên, sau khi chương

Sau khi cài đặt xong tiến hành đăng ký sau khi đăng ký xong bạn mở chươngtrình WinRaR chọn

Help / About WinRaR…

Trang 27

Của sổ trên có thông tin về phiên bản, bản quyền, và cấp quyền sử dụng.Thông thường, để sử dụng WinRaR người sử dụng thường nháy chuột phải vào file hoặc folder để nén hoặc giải nén.

II Hướng dẫn sử dụng

II.1 Nén file hoặc Folder

Để nén file nháy chuột phải vào file cần nén

Tại menu sổ xuống chọn dòng Add to archive xuất hiện hộp thoại sau

Trong ô Archive

name là tên mặc định của

file được nén Trong Archive format có hai lựachọn nén là RAR hoặc ZIP nếu muốn nén định dạng nào thì chọn vào định dạng đó

Trang 28

Nhấn OK.

Quay về cửa sổ archive

name and parameter nhấn nút OK

để quá trình nén file đựợc tiến hành

II.2 Giải nén file hoặc Folder

Nháy chuột phải vào file hoặc

folder cần giải nén Menu xổ xuống

chọn vào dòng Extract Here (file

xả nén sẽ được xả nén tại vị trí

đang chọn).

Trang 29

Nếu file nén có password thì gõ

password vào ô Enter password

Rồi nhấn OK

Trang 30

Phần VI WINDOWS MOVIE MAKER 2.1

I Giới thiệu

Windows Movie Maker là chương trình biên tập phim, nhạc và hình ảnh Chương trình được tích hợp sẵn trong trong các phiên bản Windows XP Tuy đây không phải là chương trình biên tập chuyên nghiệp nhưng nó cũng đủ mạnh và có thể đáp ứng khá đầy đủ cho người dùng không chuyên

Lưu ý khi sử dụng chương trình Windows Movie Maker;

- Chương trình sẽ báo lỗi khi driver âm thanh của máy tính chưa được cài đặt

- Nếu máy bạn chưa có chương trình bạn có thể download tại địa chỉ:

Bản dành cho Windows Vita và Windows 7 http://download.microsoft.com/download/f/8/6/f869f03b-c17a-4419-be47-bd08fff676fa/MM26_ENU.msi

II Hướng dẫn cài đặt

Sau khi download về nháy đúp chuột vào file

Xuất hiện của sổ Windows

Movie Maker

Chọn Next

Tại cửa sổ trên đánh

dấu chọn vào I accept the

terms in the License

Agreement Rồi chọn Next.

Trang 31

Tại cửa sổ này bạn nhắp chuột

vào nút Install Chương trình

sẽ tự động cài đặt

III Hướng dẫn sử dụng chương trình

Khởi động chương trình

Start / All Programs / Windows Movie Maker Xuất hiện cửa sổ chương trình.

III.1 Giải thích một số khung giao diện của chương trình.

III.1.1 Giải thích khung Movie Tasks.

- : => Hiện hiệu ứng chuyển cảnh

- : => Tạo tiêu đề hoặc phụ đề

- : => Taọ đoạn phim tự động

Trang 32

- : Hoàn tất việc chỉnh sửa.

- :=> Lưu file vào máy tính

- := > Lưu file vào đĩa CD

- :=> Giử phim qua Email

- :=> Giử phim vào Digital Video camera

: Hướng dẫn sử dụng theo từng chức năng

III.1.2 Giải thích khung Timeline

IV Hướng dẫn chỉnh sửa file video

IV.1 Import file video

Video bạn có thể lấy ở nhiều nguồn khác nhau như máy quay kỹ thuật số, đĩaVCD, DVD, Internet, My computer… phần này chỉ hướng dẫn chỉnh sửa file video

có sẵn trong máy tính của bạn

Tại giao diện của chương trình nháy

chuột vào Import video

Xuất hiện cửa sổ

Khung chứa file Video Khung chứa hiệu ứng chuyển cảnh.

Khung chứa file âm thanh theo file video.

Khung chứa file âm thanh đựợc lồng vào.

Khung chứa tiêu đề.

Trang 33

Import file như trên tại của sổ này chọn nguồn chứa file cần mở rồi nháy

chuột lên file đó và nhấn nút Import Chú ý nên bỏ chọn ở mục Create clips for video files nếu không muốn chương trình chia nhỏ file video thành những phân

cảnh nhỏ

Một số lưu ý khi Import file:

- File import là file có đuôi file mà chương trình hỗ trợ

- File import không bị lỗi

- Tên File import không dùng các ký tự đặc biệt

Sau khi nhấn nút Import, file

của bạn sẽ nằm trong khung

Collection

Từ cửa sổ của chương trình nháy chuột lên file rồi giữ chuột kéo thả vào

rãnh Video trong khung Timeline

Sau khi thực hiện thao tác trên khung video có hình như trên

IV.2 Cắt bỏ những đọan phim không cần thiết

Trong cửa sổ thể hiện đọan phim nhấn nhút Play để xem đọan phim.

Trong khi xem nếu muốn cắt bỏ đọan

nào thì nhấn nút Stop và nhấn tiếp vào

nút để cắt đôi đoạn phim, cứ

tiếp tục thực hiện thao tác trên cho đến

hết đọan phim

Sau khi thực hiện cắt rời từng đọan xong, khung Timeline Video có hình như sau

Ngày đăng: 20/06/2021, 07:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w