PhÇn tr¾c nghiÖm 3 ®iÓm *Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau 1.Trong c¸c ph¬ng tr×nh sau th× ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn lµ: 2 x.. PhÇn tù luËn7 ®iÓm I.[r]
Trang 1Thứ …… ngày…… thỏng 02 năm 2013
Trường THCS Mỹ Đụng KIỂM TRA 45 phỳt
Lớp 8A…… MễN : Đại số 8
Họ và tờn :……… Tuần 27 thỏng 02 năm 2013
Đề B2
A Phần trắc nghiệm (3 điểm)
*Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau
1.Trong các phơng trình sau thì phơng trình bậc nhất một ẩn là:
A
2
x - 1 = 0 B (x-1)(x+3)=0 C x +3 = 0 D 0x +5 = 0
2 Phơng trình 5x + 1 = 0 cú hệ số là:
A a= 5 ; b= -1 B a= 5 ; b= 0 C a= -5; b= 1 D a= 5; b= 1 3.Phơng trình 4x -
1
3 = 0 cú hệ số là:
A a=4; b= -
1
3 B a= 4; b= 3 C a= 4; b=
1
3 D a=12; b= -
1 3
4.Phơng trình (x+1)(x- 1) = 0 là
A.Phương trỡnh tớch B.Khụng phải là phương trỡnh tớch C.Cả a và b đều sai D.Cà a và b đều đỳng
5 ĐKXĐ của phơng trình
x−1
3 x−1−
x+4
3 =1 là
A x ≠ -
1 3
B.x ≠
1
3 C x ≠ -3 D.x ≠ 3
6 ĐKXĐ của phơng trình
2 x−1
x −
2 x+7 1−x =0 là
A x ≠ 1; B.x ≠ -1; C x ≠ -1; x ≠ 0 D.x ≠ 1 ; x ≠ 0
B Phần tự luận(7 điểm)
I Giải các phơng trình sau ( 6 đ)
1 x +12 = 16
2 2x-5 = x +12
3 (1 – x)(x +1) = 0
4
2
x−
5
x−1=0
5.( 1 đ ) Một số tự nhiờn cú 2 chữ số.Chữ số hàng chục gấp 2 lần chữ số hàng ơn
vị Nếu chốn chữ số 1 vào giữa 2 chữ số ấy ta được một số mới lớn hơn số ban đầu
190 đơn vị Tỡm số ban đầu
Hớng dẫn chấm
A Trắc nghiệm (3 đ) Đỳng mổi cõu 0,5 điểm
b Tự luận
1 x +12 = 16
x = 16- 12 (0,5 đ) x= 4 (0.5 điểm)
2 2 x-5 = x +12
2x- x = 12 +5 ( 1 đ) x = 17 (0,5 đ)
3 (1 – x)(x+1)= 0 1- x = 0 hoặc x+1 = 0 ( 0,5 đ)
Vậy x=1 hoặc x = -1 ( 0, 5 đ)
4
3
x−
7
x+1=0 ĐKXĐ : x≠0 và x+1≠0 (0,5 đ)
Trang 2=> x ≠ 0 và x ≠ -1 ( 0,5 đ)
3 x +3
x2
+x +
7 x
x2
+x=0 (0,5 đ)
10 x+3=0 ( 0,25 đ)
x =
−3
10 (TMĐK) ( 0,25 đ) Vậy S ={
−3 10
} (0,5 đ) 5.( 1 đ )
Gäi số cần tìm là ab lµ a> 0; b≥0 ( a,b ¿ N)
ab =10a + b và b=2a (0.25)
Số sau khi chèn là a1b = 100a +10.1+b (0.25)
theo bµi ra ta cã pt 100a +10 +b = 10a+b+190
90a = 180
a = 2 ( TM§K)
b = 2a=2.2 = 4( TM§K) ( 0,25) Vậy số cần tìm là 42 ( 0.25)