1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Kiem tra Dai so 9 Chuong III co MT DA cuc hay

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan: 2 ®iÓm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu sau.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức chơng III của HS

2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng trình bày bài thi

3 Thái độ: Nghiêm túc trong kiểm tra

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: ma trận, đề kiểm tra, đáp án

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức chơng III

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức: Sĩ số 9A

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

3 Bài mới:

Ma trận đề kiểm tra Chủ đề

Tổng

Phơng trình

bậc nhất hai

ẩn

Nhận biết đợc PT bậc nhất hai ẩn;

Biết đợc khi nào cặp số (x,y) là nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

2 1 10%

Hệ phơng

trình bậc nhất

hai ẩn

Biết đợc khi nào cặp số (x,y) là nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn;

Đoán nhận đợc số nghiệm của hê PT bậc nhất hai ẩn

Tìm đợc tham số

m để cặp số (x;y) thỏa mãn

điều kiện cho tr-ớc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

1 1,5 15%

3 2,5 25% Giải hệ phơng

trình bậc nhất

hai ẩn

Giải đợc hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng PP thế và

PP cộng đại số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 4,5 45%

3 4,5 45% Giải bài toán

bằng cách lập

hệ PT

Giải đợc bài toán bằng cách lập hệ PT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20% Tổng

5 4 40%

3 4,5 45%

1 1,5 15%

9 10 100%

Trang 2

Đề bài

I Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu sau

Câu 1: Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất?

A 3x + y2 = 1

B

1

x + y = 2

C 2x - 3y + z = 0 D x - y = 0

Câu 2: Cặp số (1 ; 2) là nghiệm của phơng trình nào sau đây?

A 2x - 3y = 4 B 3x - y = -5 C x - y = -1 D x + y = 1

Câu 3: Hệ phơng trình x + 2y = 1 có nghiệm là:

2x - y =12

Câu 4: Hệ phơng trình ax + by = c có một nghiệm khi

a'x + b'y = c'

A '

a

a = '

b

a

b

a

a = '

b

b  '

c

a

a = '

b

b = '

c c

II Tự luận: (8 điểm)

Câu 5: Giải các hệ phơng trình sau:

a 3x +2y = 7

2x +3y = 3 b 4x + y = 2 8x + 2y = 1

c 4x - 2y = -6

-2x + y = 3

Câu 6: Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 89 và nếu lấy số lớn chia số nhỏ đợc thơng là 4, d là 4

Câu 7: Cho hệ phơng trình: mx + y = 5

2x - y = -2

Xác định giá trị của m để nghiệm ( x0; y0) thỏa mãn x0 + y0 = 1

Đáp án - Biểu điểm Phần I: Mỗi đáp án đúng đợc 0,5 điểm

Phần II

5 a 3x +2y = 7 6x + 4y = 14  -5y = 5  y = -1

2x +3y = 3 6x + 9y = 9 2x + 3y = 3 x = 3

b 4x + y =2  8x+ 2y = 4  0x +0y = 3

8x+ 2y = 1 8x+ 2y = 1 8x+ 2y = 1

Hệ vô nghiệm

c 4x - 2y = -6  4x - 2y = -6  0x + 0y = 0

-2x + y = 3 4x - 2y = -6 y = 2x + 3

Hệ có vô số nghiệm có dạng x  R, y = 2x + 3

1,5

1,5 1,5

6 Gọi a, b là hai số cần tìm (a,b  N, a,b <89)

Theo bài ta có hệ PT

a + b = 89

b = 4a +4

Giải hệ tìm đợc a = 17, b = 72 (thỏa mãn ĐK)

Vậy hai số cần tìm là 17 và 72

0,25

1 0,5 0,25

7 Giả sử hệ có nghiệm ( x0; y0) Ta có:

y = 5 - mx  y = 5 - mx  y =

10 3 2

m m

2x - (5 - mx) = - 2 x =

3

2 m x =

3

2 m

Để hệ đã cho có nghiệm thì m  - 2

0,75

0,5

Trang 3

Theo bµi ta cã:

3

2 m +

10 3 2

m m

 = 1  m = -

11

2 (tháa m·n)

VËy víi m = -

11

2 th× x0 + y0 = 1

0,25

4 Cñng cè:

GV thu bµi, nhËn xÐt ý thøc lµm bµi cña HS

5 Híng dÉn vÒ nhµ:

- Lµm l¹i bµi kiÓm tra

- Xem tríc bµi Hµm sè y = ax2

***********************************

Ngày đăng: 20/06/2021, 00:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w