1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Phieu on tap kien thuc Toan 3 Chu ky cuoi hoc ky I

82 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 25 PHIẾU SỐ 15: Phaàn traéc nghieäm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất 1?. Các đơn vị đo độ dài được sắp xếp từ lớn đến bé như sau : a.a[r]

Trang 1

2 Đặt tính rồi tính (2đ):

271 x 2 372 x 4 847 : 7 836 : 2

3 Đúng ghi Đ ; Sai ghi S vào ô trống (1,5đ):

a/ Giá trị biểu thức 12 x 4 : 2 là 24

b/ Giá trị biểu thức 35 + 15 : 5 là 10

c/ Chu vi hình vuông có cạnh 6cm là 24cm

4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng(1,5đ)

a/ Số bốn trăm mười lăm được viết là:

A 4105 B 400105 C 415 D 4015 b/ Số lớn 64 ; số bé là 8

* Số bé bằng 1 phần mấy số lớn :

A 15 B 71 C 18 D 19

*Số lớn gấp mấy lần số bé:

A 6 B 8 C 9 D 7

5 Viết số thích hợp vào dầu chấm (1đ)

28 ; 35 ; 42 ; … ; …… ; …… ; ……

6 Tìm X (1đ) : a/ X + 1243 = 2662 b/ X 4 = 864 ……… ………

……… ………

……… ………

7 (2đ) Một cửa hàng có 87 xe đạp, đã bán 13 số xe đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu xe đạp? Bài giải: ………

………

………

………

………

Trang 3

6/ Bài toán (2đ) Một cửa hàng có 72 kg táo và đã bán được

1

6số táo đó.Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg táo?

Bài làm:

Trang 4

1) Số điền vào chỗ chấm của 5m6cm = … cm

Trang 5

b) Đếm thêm rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm :

9 ; 18 ; 27 ; …….; ……… 9 ; 12 ; 15 ;…….;……

Bài 2 : Đặt tính rồi tính (2đ) 84 x 3 205 x 5 724 : 4 948 : 4

Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức (1đ) 253 + 10 x 4 (43 + 57 )x3

Bài 4 : Một đàn trâu bò đang ăn cỏ người ta đếm được 48 con Trong đó Số đó là trâu , còn lại là bò Hỏi bò có bao nhiêu con ? ( 2 đ ) Bài giải

Phần I Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng (4 điểm)

A 16 m B 10 m C 4 m D 6m

A 6kg B 150 kg C 25 kg D 35 kg

Câu 2 Có 4 con trâu và 20 con bò.

A 3 B 4 C 5 D 6

Trang 7

b) 42 + 18 : 6 =

Trang 8

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

1 Số “Năm trăm linh tư” viết là: A 5004 B 50004

C 54 D 504

2 7 m 8 cm = … cm A 78 cm B 780 cm

C 708 cm D 7008 cm

3 Hình vẽ bên có mấy hình chữ nhật? A 5 hình B 7 hình

C 8 hình D 9 hình

4 Năm nay con 9 tuổi, tuổi mẹ gấp 4

lần tuổi con Hỏi năm nay mẹ bao

nhiêu tuổi?

A 63 tuổi B 36 tuổi

C 31 tuổi D 13 tuổi

5 của một giờ là: A 10 phút B 12 phút

C 15 phút D 20 phút

6 Một đàn gà có 6 gà trống và 18 gà

mái Số gà mái gấp số gà trống số

lần là:

A 3 lần B 12 lần

C 24 lần D 108 lần

Bài 3 (2đ) Một cửa hàng có 96 kg đường Đã bán được 14 số đường đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường ?

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 217 x 3 148 x 6 272 : 8 914 : 7 ………

………

………

………

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm)

Trang 9

Câu 1 Số 907 đọc là:

A Chín trăm bảy mươi

B Chín trăm linh bảy

Câu 8 Tính giá thị biểu thức:

a) (23 + 46) x 7 b) 90 + 172 : 2

Câu 9 Một thùng dầu đựng 219 l dầu Người ta đã rót ra

1

3 số dầu ở trong thùng ra bán

Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu l dầu?

Câu 10 a)Hãy viết một phép tính có thương bằng 0

b)Hãy viết một phép tính có tích bằng thừa số thứ nhất

Trang 10

Bài 1 :

a Đếm thêm rồi viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm :

30; 36; 42; ; ; ; 14; 21; 28; ; ;

16; 24; 32; ; ; ; 36; 45; 54; ; ;

b Điền số thích hợp vào ô trống : 6 6 = 24 : 6 = 7 8 = 72 : 9 =

8 5 = 56 : 7 = 6 9 = 48 : 8 =

7 4 = 63 : 9 = 9 9 = 49 : 7 =

6 7 = 81 : 9 = 5 7 = 36 : 6 =

Bài 2 : Tính 65 217 976 4 823 5

… ……… … ………

4 3 … …

……… ………… … …

Bài 3 : Tìm x

Trang 11

Bài 6 : Giải toán :

Một bao gạo cân nặng 25 kg Một bao ngô cân nặng gấp đôi bao gạo Hỏi bao gạo

và bao ngô cân nặng bao nhiêu ki lô gam ?

12

9

3

Trang 12

Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính:

Bài 2: (2đ) Tính giá trị của biểu thức: 15 +7 x 8 ; 81 : 9 + 10 ; 56 x (17 - 12) ; 46 : (6 : 3)

Bài 3: (1,5đ) Có 35m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m Hỏi có thể may được nhiều nhất là mấy bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?

Bài 4: (1đ)

6m 3cm 7m; 5m 6cm 5m; 5m 6cm 6m

>

Trang 13

16 4

PHIẾU SỐ 8:

Phần 1: Trắc nghiệm:

Hãy khoanh vào chữ cái dặt trước câu trả lời đúng: (mỗi câu đúng 1 điểm)

1/ Trong dãy số 328, 382, 238, 832 Số nào là số bé nhất?

Bài 2: Lan hái được 45 quả bưởi, Hồng hái được 40 quả bưởi Số bưởi của Lan và

Hồng được đóng vào trong 5 thùng Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quả bưởi? (3 điểm)

Trang 14

1 Đánh dấu X vào đặt sau kết quả đúng (1điểm)

3. Nối hai phép tính có kết quả bằng nhau: (1.5 đ)

4 Hình bên có mấy hình tam giác Khoanh tròn chữ trước ý đúng : ( 0.5đ)

Trang 15

7 Tính giá trị biểu thức: (1 đ )

9 x 6 + 17 9 x 7 - 25 ………

………

8 Một thùng dầu có 284 lít dầu, đã bán đi 14 số lít dầu Hỏi thùng dầu đó còn lại bao nhiêu lít dầu? (2đ) ………

………

………

………

………

Trang 16

1/ Tính nhẩm (1đ):

a) 5 x 6 = 7 x 8 =

b) 48 : 6 = 35 : 7 =

2/ Đặt tính rồi tính (2đ): a) 124 x 4 b) 684 : 6

3/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1đ) : a) Giá trị của biểu thức: 150: 5 x 3 là 90 b) Giá trị của biểu thức: 15 + 7 x 8 là 70 4/ Tìm X (2đ): a) X : 3 = 213 b) X + 236 = 442

5/ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1đ): a) 4 kg bằng: A 40 g B 400 g C 4000 g b) Đồng hồ chỉ:

A 9 giờ 6 phút B 9 giờ 25 phút C 9 giờ 15 phút D 9 giờ 30 phút

6/ Mảnh vải đỏ dài 14m, mảnh vải xanh dài hơn mảnh vải đỏ 5m Hỏi cả hai mảnh vải đó dài bao nhiêu mét ? (2đ) Bài làm

12 1

2 10

11

3 9

4 8

6 5 7

Trang 17

… /0,5

đ

… /1 đ

… /2 đ

……/2 đ

… / 2 đ

2 Số góc vuông ở hình bên là:

A 1

B 2

C 3

D 4

3 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của

5m 6 cm =………cm là:

A 56 B 560 C 506 D 5060

PHẦN II

1 Tính nhẩm :

7 x 6 =…… 32 : 8 = …… 9 x 8 =…… 49 : 7 = …

2 Đặt tính rồi tình : 189 + 408 666 – 240 104 x 7 426 : 3 ………… ………… ……… …………

………… ………… ……… …………

………… ………… ……… …………

3 Tính giá trị biểu thức và tìm y: a 369 – 48 : 2 b 24 : y = 8 ……… ………

……… ………

……… ………

4 Bác Nam nuôi 48 con gà , bác đã bán đi 1 số gà đó Hỏi bác Nam còn lại bao 3

nhiêu con gà ? Bài giải ……….

………

………

………

………

5 Điền số thích hợp vào ( ? )

Trang 18

… / 1đ

Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2đ)

54 4 205 3 872 : 4 905 : 5

Bài 3: Tìm X (2đ) a) X : 8 = 7 b) X 9 = 63

Bài 4: (1đ) Số? 9hm = m ; 5m3cm= cm ; 8dam= m ; 1000g = kg Bài 5: (2đ) Anh có 50 bưu ảnh, em có 35 bưu ảnh Số bưu ảnh của anh và của em được xếp đều vào 5 hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu bưu ảnh? 7 14

3 8

?

?

6 30

1

10

10

Trang 19

1 Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 17 hm = … m là :

a 17 b 107 c 1700 d 170

2 Bình có 6 con tem, An có 30 con tem Số tem của An gấp số tem của Bình số lần là :

a 7 lần b 4 lần c.6 lần d 5 lần

3 Nếu gấp một số lên 7 lần thì được 63 Số đó là :

a 5 b 9 c 3 d 7

4 Bạn Lan có 8 quyển vở, bạn Trang có số vở gấp đôi bạn Lan Số vở cả hai bạn có tất cả là :

a 24 quyển b 18 quyển c 16 quyển d 30 quyển

5 Số dư của phép chia 346 chia cho 5 là :

8 Có 87 viên bi, 13 số bi đó là :

a 29 viên b 25 viên c 39 viên d 30 viên

Trang 20

Tóm tắt

………

Trang 21

1 Chín trăm linh sáu được viết là : 9006

8 Cho các số 101, 202, 303, 404, 505, 606, 707, 808, 909 Dãy số trên có tất cả là :

a 9 số b 27 số c 25 số

9 Trong các số sau, số lớn nhất có 3 chữ số là :

a 789 b 798 c 799

10 Một phòng họp hình chữ nhật có chiều dài khoảng :

a 10 cm b 10 m c 10 dm d 10 km

11 Tính chu vi hình chữ nhật :

a Chiều dài cộng với chiều rộng rồi chia 2.

b Chiều dài nhân với chiều rộng.

c Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân 2.

d Chiều dài trừ chiều rộng rồi nhân 2.

10 Số tam giác trong hình vẽ bên là :

Trang 22

3 Cô giáo có 37 quyển vở, cô lấy ra 36 quyển để dùng, số vở còn lại cô chia đều cho 3 em học sinh nghèo Hỏi mỗi em đó được thưởng bao nhiêu quyển vở? Tóm tắt

………

Trang 23

1 Kết quả của phép nhân : 318 x 3 =

a 50 giờ b 50 phút c Không trừ được

7 Nam nói : “ Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng ( cùng đơn vị đo ) rồi nhân với 2” :

Trang 24

……….

……….

Trang 25

1 Các đơn vị đo độ dài được sắp xếp từ lớn đến bé như sau :

8 Có 28 bông hoa, cắm vào lọ 71 số hoa đó.Như vậy đã cắm là :

a 3 bông b 4 bông c 6 bông

Trang 28

……… ………

Trang 29

Bài 4-(1đ) Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 6- (1đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Hình bên có số góc không vuông là:

Trang 31

………

……./2đ Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (……)

1m = …… dm = …… cm4m 5dm =……….dm

2dm 7cm =……….cm6dam =………m

……/2đ Câu 4: Mùa xoài năm nay, đợt đầu bác ba hái được 60kg xoài, đợt 2 bác ba

hái được nhiều hơn đợt đầu 25kg xoài Hỏi cả hai đợt bác ba thu hoạch đượcbao nhiêu kilôgam xoài

Trang 32

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1 (0,5 điểm) 1 kg = ………g

A 10 B 100 C 1 D 1000

Câu 2 (0,5 điểm) 5m 6cm = …….cm

A 56 B 560 C 506 D 5006

Câu 3 (0,5 điểm) 15 giờ có bao nhiêu phút

A 10 phút B 20 phút C 12 phút D 16phút

Câu 4 (0,5 điểm) giảm 9 lần thêm 8

Số cần điền vào hình tròn là:

A 6 B 14 C 15 D 45

Trang 33

Cuộn dây thứ nhất dài 120m Cuộn dây thứ hai dài gấp 3 lần cuộn dây thứ nhất Hỏi cuộn dây thứ hai dài bao nhiêu mét ?

Trang 34

Gấp 4 lầnBớt 4 đơn vịGiảm 4 lần

Số

Trang 35

2 Tính:

x x

4 3 … ……… …… …… ……… …… …

……

3

? a) 4m 3dm …… 43dm b) 8m 7cm …… 870cm

4.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) Giá trị của biểu thức: 56 + 24 : 6 là 60

b) Giá trị của biểu thức: 21 x 4 : 7 là 12

5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trang 36

chu vi của sân tập thể dục đó.

Trang 37

Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là :

A 10 B 90 C 89 D 99

Bài 2: Năm 2010 có 365 ngày, 1 tuần lễ có 7 ngày Vậy năm 2010 có:

A 52 tuần lễ B 5 tuần lễ và 15 ngày

C 52 tuần lễ và 1ngày D 52 tuần lễ và 15 ngày

Bài 3: Một hình vuông có chu vi là 36m Cạnh của hình vuông đó là:

Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm : 16 , 22 , 28, …., …… là:

Bài 6 : Một số chia cho 8 được thương là 6 và số dư là 4 Số đó là.

II/ Phần tự luận:( 7 điểm)

Bài 1:( 2 điểm) Đặt tính rồi tính

276 + 319 756 - 392 208 x 3 536 : 8

Bài 2: ( 1 điểm) Tìm y :

y : 7 = 9 ; 5 x y = 85

Bài 3:(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức :

Trang 38

Bài 4:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm.

Trang 39

1 Số 355 đọc là:

C Ba trăm năm mươi năm B Ba trăm năm mươi lăm

4 Một hình chữ nhật có chiều rộng là 4 cm, chiều dài 12 cm Một hình vuông có chu

vi bằng chu vi của hình chữ nhật đó Vậy cạnh của hình vuông là:

5 Dấu cần điền vào chỗ là:

2 kg 3 m 32 m

6 Giá trị của biểu thức 65 - 12 x 3 là

Ii tự luận (7 điểm):

Câu 1 Đặt tính rồi tính (2 điểm):

Câu 2 Tính giá trị của biểu thức (1,5 điểm):

Trang 40

nhất là 7 người (không kể lái thuyền) Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở một lượthết số người đó?

Câu 4 (1 điểm) Có 432 cây ngô được trồng đều trên 4 luống, mỗi luống có 2 hàng.

Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cây ngô?

Trang 41

1 Số gồm bảy trăm, năm đơn vị và hai chục là:

Ii tự luận (7 điểm):

Câu 1 Đặt tính rồi tính (2 điểm):

Câu 2 Tính giá trị của biểu thức (1,5 điểm):

Câu 3 (2 điểm) Thùng thứ nhất đựng 123 lít dầu, thùng thứ hai đựng bằng

1

3 thùngthứ nhất Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu lít dầu?

Trang 42

Câu 4 ( 1 điểm) Khối 3 của một trường Tiểu học có 72 học sinh được phân đều thành

3 lớp Mỗi lớp được chia đều thành 3 tổ Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

Trang 43

Câu 2: ( 0.5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a, 60 phút = giờ b, 14 giờ = phút

Câu 3: ( 0.5 điểm) ( Khoanh vào chữ cái trước ý đúng)

Một hình chữ nhật có chiều dài 7mét, chiều rộng 5 mét

Câu 6 : ( 2.0 điểm) Tính giá trị của biểu thức :

a, ( 23 + 46) x 7 b, 90 + 172 : 2

Câu 7: ( 2.0 điểm) Một lớp học có 35 học sinh, phòng học của lớp đó được trang bị loại

bàn ghế 2 chỗ ngồi Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bàn ghế như thế?

Trang 44

Phần I: (3 điểm) Khoanh vào chữ đứng trước câu trả lời đúng.

Trang 45

Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 8m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính chu vi của

Trang 46

Bài 1: Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước

câu trả lời đúng (2 điểm )

1 Dấu phải điền vào ô trống ở phép so sánh sau đây 6m 4 cm  7 m là:

A > B < C = D Không điền được dấu

nào

2 1 giờ – 20 phút =

A 40 phút B 40 giờ C 80 phút D Không trừ được.

3 Phép tính nhân nào dưới đây có kết quả là 24 ?

Trang 47

Tóm tắt Giải:

Bài 6: Đồng hồ hình bên chỉ mấy giờ ? (1 điểm )

Trang 48

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Số liền trước của 160 là:

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

*Giá trị của biểu thức

Trang 50

………

Trang 51

5 Có 7 con vịt, số gà nhiều hơn số vịt 56 con Hỏi số vịt bằng một phần mấy số gà?

Trang 52

x : 7 = 100 + 8 X x 7 = 357

Trang 53

Bài 4) ( 1,5 đ) Tính giá trị biểu thức:

Trang 54

4cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Trang 55

2 Tìm y: ( 2 điểm).

72 : y = 8; y + 158 = 261; 5 x y = 375; y : 5 = 141

3 (1,5 điểm).

Năm nay ông 72 tuổi, cháu 9 tuổi Hỏi tuổi cháu bằng một phần mấy tuổi ông?

4 ( 2,5 điểm).

Tổ một trồng được 25 cây, tổ hai trồng được gấp 3 lần tổ một Hỏi cả hai tổ

trồng được bao nhiêu cây?

PHIẾU SỐ 33:

PHẦN I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.

Ngày đăng: 20/06/2021, 00:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w