Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á 1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á: b Khí hậu và cảnh quan: Gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo -Nửa phía đông phần đất liền và p[r]
Trang 1ĐỊA LÝ 8
Trang 2Câu hỏi: Trình bày đặc điểm dân cư và kinh tế-xã hội khu vực Nam Á.
Câu hỏi: Trình bày đặc điểm dân cư và kinh tế-xã hội khu vực Nam Á.
Trả lời:
*Đặc điểm dân cư:
-Tập trung đông đúc.
-Phân bố không đều.
-Tôn giáo: chủ yếu theo đạo Ấn và đạo Hồi.
*Đặc điểm kinh tế-xã hội:
-Các nước trong khu vực có nền kinh tế đang phát triển.
-Ấn Độ là nước có nền kinh tế phát triển nhất.
*Đặc điểm dân cư:
-Tập trung đông đúc.
-Phân bố không đều.
-Tôn giáo: chủ yếu theo đạo Ấn và đạo Hồi.
*Đặc điểm kinh tế-xã hội:
-Các nước trong khu vực có nền kinh tế đang phát triển.
-Ấn Độ là nước có nền kinh tế phát triển nhất.
Trang 4Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á:
Trang 5Dựa vào bản đồ các khu vực châu Á, hãy cho biết Đông Á tiếp giáp với các khu vực nào? Biển nào?
Trang 6Dựa vào lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á, hãy cho biết Đông Á bao gồm những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?
Về mặt tự nhiên, khu vực Đông Á bao gồm mấy bộ phận ?
Trang 7Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á:
Gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo
2.Đặc điểm tự nhiên:
a) Địa hình và sông ngòi:
- Địa hình:
Trang 8Thảo luận nhóm
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
Dựa vào lược đồ, SGK,
nhận xét đặc điểm địa
hình của khu vực theo gợi
ý sau:
+Phần đất liền:
Nửa phía tây:
Nửa phía đông:
+Phần hải đảo:
Trang 9Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á:
Gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo
2.Đặc điểm tự nhiên:
a) Địa hình và sông ngòi:
- Địa hình:
+Phần đất liền:
Nửa phía tây: có nhiều núi, sơn
nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa
Trang 10Video động đất ở Nhật Bản ngày 11-03-2011
Trang 11Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á:
Gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo
2.Đặc điểm tự nhiên:
a) Địa hình và sông ngòi:
- Địa hình:
+Phần đất liền:
Nửa phía tây: có nhiều núi, sơn
nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa
rộng.
Nửa phía đông: vùng đồi, núi
thấp xen các đồng bằng rộng và
bằng phẳng.
+Phần hải đảo: miền núi trẻ.
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á Xác định các dãy núi, sơn nguyên, bồn địa, đồng bằng lớn của khu vực trên lược đồ ?
Trang 12Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á:
Gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo
2.Đặc điểm tự nhiên:
a) Địa hình và sông ngòi:
- Địa hình:
+Phần đất liền:
Nửa phía tây: có nhiều núi, sơn
nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa
Trang 14Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á:
Gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo
2.Đặc điểm tự nhiên:
a) Địa hình và sông ngòi:
- Địa hình:
+Phần đất liền:
Nửa phía tây: có nhiều núi, sơn
nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa
Trang 15Sông A-mua
Sông Hoàng Hà
Sông Trường Giang
Trang 16Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á:
Gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo
2.Đặc điểm tự nhiên:
a) Địa hình và sông ngòi:
- Địa hình:
+Phần đất liền:
Nửa phía tây: có nhiều núi, sơn
nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
Hãy nêu những điểm giống và khác nhau của hai sông Hoàng Hà
và Trường Giang ?
*Giống nhau: cả 2 sông đều bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng, chảy về phía đông rồi đổ ra
Hoàng Hải và biển Hoa Đông ; ở
hạ lưu các sông bồi đắp thành những đồng bằng rộng, màu mỡ ; nguồn cung cấp nước đều do
băng tuyết tan và mưa gió mùa vào mùa hạ; các sông có lũ lớn vào cuối hạ đầu thu và cạn vào đông xuân.
*Khác nhau: chế độ nước của sông Hoàng Hà thất thường, còn sông Trường Giang thì hiền hòa hơn.
Trang 17Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á:
Gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo
2.Đặc điểm tự nhiên:
a) Địa hình và sông ngòi:
- Địa hình:
+Phần đất liền:
Nửa phía tây: có nhiều núi, sơn
nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa
Trang 18Dựa vào hai lược đồ dưới đây, em hãy nhắc lại các hướng gió chính ở Đông Á về mùa đông và mùa hạ ?
Lược đồ phan bố khí áp và các hướng gió
chính về mùa đông ở khu vực khí hậu gió
mùa châu Á
Lược đồ phan bố khí áp và các hướng gió chính về mùa hạ ở khu vực khí hậu gió
mùa châu Á
Trang 20Lược đồ các đới cảnh quan tự nhiên châu Á Lược đồ các đới khí hậu châu Á
Quan sát hai lược đồ trên và dựa vào nội dung SGK, cho biết nửa phía đông phần đất liền và phần hải đảo có khí hậu và cảnh quan
gì ?
Trang 21Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á:
Gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo
2.Đặc điểm tự nhiên:
a) Địa hình và sông ngòi:
- Địa hình:
+Phần đất liền:
Nửa phía tây: có nhiều núi, sơn
nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa
Trang 22Lược đồ các đới cảnh quan tự nhiên châu Á Lược đồ các đới khí hậu châu Á
Còn nửa phía tây phần đất liền như thế nào?
Trang 23Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á:
Gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo
2.Đặc điểm tự nhiên:
a) Địa hình và sông ngòi:
- Địa hình:
+Phần đất liền:
Nửa phía tây: có nhiều núi, sơn
nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa
Trang 24Rừng hỗn hợp Rừng trúc
Trang 25Rừng cây là rộng
Trang 26Thảo nguyên khô
Trang 27Hoang mạc Bán hoang mạc
Trang 29Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á:
Gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo
2.Đặc điểm tự nhiên:
a) Địa hình và sông ngòi:
- Địa hình:
+Phần đất liền:
Nửa phía tây: có nhiều núi, sơn
nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa
Trang 30Có 8 ô chữ hàng ngang và một dãy từ khoá có nội dung liên quan đến các ô hàng ngang Bốn đội sẽ lần lượt được quyền lựa chọn và trả lời ô hàng ngang bất kỳ Thời gian suy nghĩ cho mỗi ô hàng ngang là 15 giây Trả lời đúng mỗi ô hàng ngang được 15 điểm Nếu trả lời sai thì trong
số các đội còn lại, đội nào có tín hiệu nhanh nhất sẽ được quyền trả lời Trả lời đúng sẽ được 10 điểm Sau khi
hoàn thành xong 4 lượt lựa chọn, các đội mới được
quyền trả lời từ khóa Trả lời đúng từ khoá sau 4 ô hàng ngang được 80 điểm, sau 6 ô hàng ngang được 60 điểm, sau 4 ô hàng ngang được 40 điểm, sau khi có gợi ý cuối cùng của chương trình được 20 điểm Đội nào trả lời từ khóa sai sẽ loại khỏi trò chơi.
LUẬT CHƠI
Trang 31r ậ g
Câu 8: Đây là châu lục có dân số lớn nhất thế giới?
Câu 7: Đây là cảnh quan tiêu biểu của khí hậu gió mùa?
Câu 6: Đõy là ngọn nỳi biểu tượng của đất nước Nhật Bản?
Câu 5 : Đõy là một trong ba cảnh quan tiờu biểu của vựng khớ hậu khụ hạn nhưng khụng phải hoang mạc và bỏn hoang mạc?
Câu 4: Đõy là dóy nỳi – nơi bắt nguồn của con sụng A-mua, chạy theo hướng gần bắc nam?
Câu 3: Đây là đồng bằng do sông Hoàng Hà bồi đắp lên?
Câu 2: Đây là con sông lớn nhất châu á và lớn thứ ba thế giới?
Câu 1: Dõn cư chõu Á thường tập trung đụng đỳc ở vựng đồng bằng và vựng…?
Trang 32- Đọc bài đọc thêm ở trang 43-SGK.
- Học bài và làm bài tập 1,2,3 trang 43-SGK.
*Chuẩn bị bài 13: Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á.
+Đưa ra dự kiến trả lời cho các câu hỏi trong SGK.
+Sưu tầm một số tài liệu, tranh ảnh về sự phát triển kinh tế-xã hội của các nước và vùng lãnh thổ như: Nhật Bản,
Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan
Trang 34Tiết 14-Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á:
Gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo
2.Đặc điểm tự nhiên:
a) Địa hình và sông ngòi:
- Địa hình:
+Phần đất liền:
Nửa phía tây: có nhiều núi, sơn
nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa