1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE KIEM TRA HOC KY I HOA LOP 9 NAM HOC 20122013

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại - Nắm được tính - viết đựợc PTHH - tính khối lượng - Tính khối chất hóa học của minh họa tính chất chất, thể tích, nồng lượng kim kim loại hóa học của kim độ mol các chất theo l[r]

Trang 1

Tuần 18 NS: 11/12/2012

Tiết 36 KIỂM TRA HỌC KỲ I

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Giúp HS nhớ lại các kiến thức đã học trong HKI

- Giúp GV kiểm tra mức độ hiểu và vân dụng bài học của HS trong thời gian qua

- Thông qua bài kiểm tra đánh giá được kết quả học tập của học sinh trong học kỳ I Từ đó, rút ra được kinh nghiệm, cải tiến cách dạy và giúp học sinh cải tiến cach học theo hướng tích cực

2 Kĩ năng : Có kĩ năng diễn đạt kiến thức bằng văn viết, làm bài kiểm tra theo phương pháp trắc nghiệm,

tự luận

3 Thái độ : Giáo dục tính nghiêm túc trong khi kiểm tra.

II Chuẩn bị :

1 Xây dựng ma tr nận

mức cao

Tổng

1 Các loại

hợp chất vô

- biết được thành phần của các hợp chất vô cơ

- tính chất hóa học các hợp chất vô cơ,

- Viết PTHH hoàn thành sơ đồ chuyển hóa

- dựa vào TCHH nhận biết các hợp chất vô cơ

Số câu

Số điểm, tỉ lệ 2 câu1 đ

(10%)

2câu 3,5đ (35%)

4 câu 4,5đ (45%)

2 Kim loại - Nắm được tính

chất hóa học của kim loại

- tính chất hóa học của nhôm, sắt, điều chế nhôm

- viết đựợc PTHH minh họa tính chất hóa học của kim loại

- tính khối lượng chất, thể tích, nồng

độ mol các chất theo PTHH

- Tính khối lượng kim loại thu được sau phản ứng

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

2 câu 1đ (10%)

1câu 0,5đ (5%)

1câu 2đ (20%)

1câu 1đ 10%

5 câu 4,5 đ 45%

3 Phi kim - Biết được tính

chất hóa học của phi kim

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

1 câu 0,5đ (5%)

1 câu 0,5 đ (5%)

2 câu

1 đ 10% Tổng số câu

điểm, tỉ lệ

5câu 2,5đ 25%

1câu 0,5đ (5%)

1 câu 0,5 đ (5%)

2câu 3,5đ (35%)

1câu 2đ (20%)

1câu

1 đ 10%

11câu

10 đ 100%

2 Soạn đề kiểm tra

3 Đáp án và biểu điểm

Trang 2

MÔN: HÓA 9

Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm – 10 phút)

Hãy chọn ý đúng và ghi kết quả vào giấy bài làm:

Câu 1 Dãy gồm các oxit nào sau đây đều tác dụng với nước:

A SO2, CaO, CuO, MgO B Na2O, CaO, CO2, SO2

C SiO2, Na2O, CaO, CO2 D SO2,CuO, Na2O, SiO2

Câu 2 Để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch H2SO4, người ta có thể dùng

Câu 3 Thứ tự mức độ hoạt động của các kim loại: Mg, Al, Na, Fe là:

A Mg > Na > Al > Fe B Na < Mg < Al < Fe

C Na < Al < Mg < Fe D Na > Mg > Al > Fe

Câu 4 Kim loại không tác dụng với dung dịch FeSO4 là:

Câu 5 Để thu được khí O2 từ hỗn hợp gồm O2, CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp khí đi qua:

Câu 6 Phi kim tác dụng được với:

A Kim loại, oxi, bazơ B Kim loại, oxi, axit

C Kim loại, oxi, oxit D Kim loại, oxi, hiđro

Đường

cắt -II TỰ LUẬN: (7 điểm – 35 phút)

Bài 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

Al Al2O3 AlCl3 Al(NO3)3 Al(OH)3

Bài 2 (1,5 điểm) Có bốn lọ riêng biệt đựng bốn dung dịch: KOH, HCl, Na2SO4, NaCl Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết bốn dung dịch trên

Bài 3 (3,5điểm) Hòa tan 1,68 gam sắt bằng 50ml dung dịch H2SO4

a Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc và nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng

c Ngâm lượng sắt trên trong 20ml dung dịch CuSO4 1M Sau phản ứng lọc được chất rắn A và dung dịch

B Tính khối lượng chất rắn A

Biết: Fe = 56, Cu = 64, O = 16

-hết

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN HÓA 9

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) trả lời đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm) PTHH của các phản ứng sau: (Viết đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm)

1 4Al + 5O2 2Al2O3

2 Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O

3 AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3AgCl

4 Al(NO3)3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaNO3

Bài 2 (1,5 điểm)

+ Nếu mẫu thử nào làm quỳ tím hóa đỏ  đó là dd HCl

+ nếu mẫu thử nào làm quỳ tím hóa xanh  đó là dd KOH

+ nếu mẫu thử nào không có hiện tượng  đó là dd Na2SO4, NaCl

+ Nếu mẫu thử nào có tạo kết tủa trắng đó là dd Na2SO4

+ còn lại không có hiện tượng gì  đó là dd NaCl

PTHH: Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl

Bài 3 (3,5 điểm)

a Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 0,5đ

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

1 mol 1 mol 1mol

0,03mol  0,03mol 0,03mol 0,25đ

c nCuSO4 = CM V = 1 0,02 = 0,02mol

1mol 1mol 1mol

0,03mol 0,02 mol  0,02mol

=> Fe còn dư

Từ pt => nFe pư = nCu = nCuSO4 = 0,02mol

 mchất rắn B = mFe dư + mCu = 0,01 56 + 0,02 64 = 1,84 (gam) 0,25đ

**********

t 0

Ngày đăng: 19/06/2021, 14:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w