1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi vào lớp 10 môn toán năm 2020 có đáp án sở giáo dục và đào tạo

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 449,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Tính độ dài đoạn thẳng AD.. Chứng minh tứ giác MNDE nội tiếp được trong đường tròn.. 3 Chứng minh tam giác ABN là tam giác cân.. Giám thị không giải thích gì thêm... 1 Tính độ dài đoạn

Trang 1

Bài 1 (2,0 điểm)

Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

1) 2

12 0

x y

x y

   



  

Bài 2 (1,5 điểm)

Cho phương trình: 2

2020 2021 0

xx  có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 Không giải phương trình, tính giá trị của các biểu thức sau:

1)

1 1

Bài 3 (1,5 điểm)

Cho Parabol   3 2

: 2

P yx và đường thẳng  : 3 3

2

1) Vẽ đồ thị cùa  P và  d trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

2) Tìm tọa độ các giao điểm của  P và  d bằng phép tính.

Bài 4 (1,5 điểm)

x A

       với 0 x 1

1) Rút gọn biẻu thức A.

2) Tính giá trị của biếu thức A khi x  8 2 7

Bài 5 (3,5 điểm)

Cho đường tròn O cm có đường kính AB và tiếp tuyến Ax Trên Ax lấy điểm C sao cho AC = 8cm, BC cắt ;3 

đường tròn (O) tại D Đuờng phân giác của góc  CAD cắt đường tròn (O) tại M và cắt BC tại N

1) Tính độ dài đoạn thẳng AD.

2) Gọi E là giao điểm của AD và MB Chứng minh tứ giác MNDE nội tiếp được trong đường tròn 3) Chứng minh tam giác ABN là tam giác cân.

4) Kẻ EF vuông góc AB (F thuộc AB) Chứng minh: N, E, F thẳng hàng.

-HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học 2020 - 2021 Môn thi: TOÁN Ngày thi: 09/07/2020

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI THAM KHẢO Bài 1 (2,0 điểm)

Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

1) x2 x 120. 2) x48x2 9 0. 3) 3 1

x y

x y

   



  

Lời giải 1) 2

12 0

Ta có: a1;b1;c 12

2

Suy ra:

1 2

1 7

4 2

1 7

3 2

x x

 



Vậy phương trình có hai nghiệm: S   4;3

2) 4 2

Đăt tx2 điều kiện t 0

Suy phương trình viết lại có dạng: t2  8t 9 0

Ta có: a1;b8;c 9

2

Suy ra:

1 2

4 5

9 1

4 5

1 1



txx    x

Vậy phương trình có hai nghiệm S   1;1

x y

x y

   



  

Vậy hệ có một nghiệm 1; 4 

Bài 2 (1,5 điểm)

Cho phương trình: 2

2020 2021 0

xx  có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 Không giải phương trình, tính giá trị của các biểu thức sau:

1)

1 1

xx

Lời giải

Theo Vi-ét ta có

1 2

1 2

1 2

1 2

2020 2021

b

x x

x x a

x x

a

  



2021

1 2 1 2 2 2 2 2 1 2 1 2 2 1 2 2020 2.2021 4076358

Bài 3 (1,5 điểm)

Trang 3

Cho Parabol   3 2

: 2

P yx và đường thẳng  : 3 3

2

1) Vẽ đồ thị của  P và  d trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

2) Tìm tọa độ các giao điểm của  P và  d bằng phép tính.

Lời giải 1) Vẽ đồ thị của  P và  d trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

Parabol   3 2

:

2

+ Đỉnh I0; 0

2

 

a nên nghịch biến trên ; 0 đồng biến

trên 0;  

+ Lấy các điểm A2; 6 , B2; 6

3

1;

2

 

 

 

2

D thuộc  P

Đường thẳng  : 3 3

2

2

  

a nên hàm số nghịch biến trên 

+ Lấy các điểm A2; 6, 1;3

2

 

 

 

C thuộc  d

Đồ thị hàm số  P và  d

2) Tìm tọa độ các giao điểm của  P và  d bằng phép tính.

Phường trình hoàng độ giao điểm của  P và  d

2 2 2 2

3

Với x 1 thế vào   3

2

P  y Suy ra  P và  d cắt nhau tại 3

1;

2

 

 

 

C

y

2 2

3 2

6

C D

y  3x2

2

y  3x

3 2

Trang 4

Với x  2 thế vào  P  y 6 Suy ra  P và  d cắt nhau tại A2; 6

Vậy  P và  d cắt nhau tại 2 điểm A2; 6 và 3

1;

2

 

 

 

Bài 4 (1,5 điểm)

x A

       với 0 x 1

1) Rút gọn biẻu thức A.

2) Tính giá trị của biếu thức A khi x  8 2 7

Lời giải

1) Rút gọn biẻu thức A.

2 2

:

:

1

:

1 1

1 1

1

x A

x

x x

x x x

x

x x

x

      

Vậy Ax 1

2) Tính giá trị của biếu thức A khi

8 2 7

x  

Ta cóAx 1 Thế x  8 2 7suy ra

 

2

2 2

8 2 7 1

7 1 1

7 1 1

7 2

Vậy A  72

Bài 5 (3,5 điểm)

Cho đường tròn O cm có đường kính AB và tiếp tuyến Ax Trên Ax lấy điểm C sao cho AC = 8cm, BC cắt ;3 

đường tròn (O) tại D Đuờng phân giác của góc  CAD cắt đường tròn (O) tại M và cắt BC tại N

1) Tính độ dài đoạn thẳng AD.

2) Gọi E là giao điểm của AD và MB Chứng minh tứ giác MNDE nội tiếp được trong đường tròn 3) Chứng minh tam giác ABN là tam giác cân.

4) Kẻ EF vuông góc AB (F thuộc AB) Chứng minh: N, E, F thẳng hàng.

Lời giải

1) Tính độ dài đoạn thẳng AD.

Ta có ADB chắn đường kính AB nên  ADB 900 suy ra ADBC

Xét ABC vuông tại A có AD là đường cao

Ta có

2 2

6.8

6 8 4,8

AB AC AD

AD

2) Gọi E là giao điểm của AD và MB Chứng minh tứ giác MNDE

nội tiếp được trong đường tròn

Xét tứ giác MNDE có

A B

C

N

D

H O

Trang 5

 0

90

Ta có BMA chắn đường kính AB nên  BMA 900 suy ra EMN 900 (2)

180

EDNEMN suy ra tứ giác MNDE nội tiếp được trong đường tròn

3) Chứng minh tam giác ABN là tam giác cân.

180

DNMDEM(do MNDE nội tiếp được trong đường tròn) (3)

180

90

90

Mà MACEAM (do AN là tia phân giác của góc  CAD ) (7)

Từ (6) và (7) suy ra   0

90

Thế (9) vào (4) suy ra   0

180

Từ (3) và (10) suy ra DNMBAM

Vậy tam giác ABN cân tại B

4) Kẻ EF vuông góc AB (F thuộc AB) Chứng minh: N, E, F thẳng hàng.

Xét tam giác ABN có



 (chứng minh trên) Suy ra E là trực tâm của tam giác ABN

Nên NEAB

EFAB

Vậy N, E, F thẳng hàng

HẾT

Ngày đăng: 19/06/2021, 14:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w