Đọc xuôi – ngược cá nhân tràm đồng thanh rừng tràm - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng cá nhân - đồng thanh Giaûi lao -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên giấy ô li Hướng dẫn qui trì[r]
Trang 1Thứ Hai ngày 03 tháng 12 năm 2012
I.Mục tiêu:
- Đọc được : om, am, làng xóm, rừng tràm Từ và câu ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: làng xóm, rừng tràm
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : bình minh, nhà rông, nắng chang chang( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng: “Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội mây như thể đội mây về làng “
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới:om, am – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: om, am, làng xóm,…
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: om
-Nhận diện vần:Vần om được tạo bởi: o và m
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh om và on?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xóm, làng xóm
-Đọc lại sơ đồ:
Khác : om kết thúc bằng mĐánh vần đọc trơn ( c nh - đth)Phân tích và ghép bìa cài: xómĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Trang 2tràm
rừng tràm
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Nói lời cảm ơn”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?
-Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
-Em đã bao giờ nói: “ Em xin cảm ơn”
chưa?
-Khi nào ta phải cảm ơn?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b.con: om, am, làng xóm, rừng tràm
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đthanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
ĐẠO ĐỨC: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (tiết 2).
I-Mục tiêu:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
Trang 3- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ.
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - Tranh BT 1, BT 4, Điều 28 công ước quốc tế quyền trẻ em
- Bài hát “Tới lớp tới trường”
.HS : -Vở BT Đạo đức 1
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?
- Để đi học đúng giờ em phải làm gì?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
3.1-Hoạt động 1 :
+Mục tiêu: Hs làm BT4 → đóng vai các nhân vật
trong tình huống đã cho
+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT, giới thiệu
các nhân vật của câu chuyện và hướng dẫn Hs đóng
vai các nhân vật trong BT
-Gv hỏi :
.Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì?
+Kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp em được
nghe giảng đầy đủ.
3.2-Hoạt động 2 :
+Mục tiêu: Hs làm BT 5
+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT và hướng
dẫn Hs làm BT
- Gv sửa bài
+Kết luận: Theo BT này, dù trời mưa các bạn vẫn đội
mũ , mặc áo mưa vượt khó đi học.
- Giải lao.
3.3-Hoạt động 3:
+Mục tiêu: Hs thảo luận
+Cách tiến hành: Gv hỏi:
Đi học đều có lợi gì ?
Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ ?
Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ?
Nếu nghỉ học phải làm gì ?
-Gv hướng dẫn Hs xem bài trong SGK→ đọc 2 câu
thơ cuối bài và hát bài “Đi tới trường”
3.4-Hoạt động 4 :
+Củng cố:
Các em vừa học bài gì ?
-Hs đọc yêu cầu BT4
-Hs làm việc theo nhóm 4 em→ thảo luận→ trao đổi →đóng vai→ theo dõi các nhómvà cho nhận xét
-Hs trả lời câu hỏi của Gv
-Hs đọc yêu cầu BT5
-Hs làm việc theo nhóm →thảo luận→ trao đổi →làm
BT
-Trả lời câu hỏi của Gv
-Hs đọc 2 câu thơ cuối bài vàhát bài “Đi tới trường”
-Hs trả lời câu hỏi của Gv
Trang 4Gv nhận xét & tổng kết tiết học.
+Dặn dò:
Về nhà thực hiện bài vừa học
Chuẩn bị bài “Trật tự trong trường học”
Thứ Ba ngày 04 tháng 12 năm 2012
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm Từ và câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: nuôi tằm, hái nấm
Trang 5-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng: “Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng “
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới:ăm, âm – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: ăm, âm, nuôi tằm,
hái nấm
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ăm
-Nhận diện vần:Vần ăm được tạo bởi: ă và m
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ăm và om?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : tằm, nuôi tằm
-Đọc lại sơ đồ:
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài:ămGiống: kết thúc bằng mKhác : ăm bát đầu bằng ăĐánh vần đọc trơn ( c nh - đth)Phân tích và ghép bìa cài: tằmĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình.Viết b.con: ăm,âm, nuôi tằm,hái nấm
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Trang 6Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b Đọc câu ứng dụng:
“ Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm
cúi gặm cỏ bên sườn đồi”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:
“Thứ ,ngày, tháng ,năm”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?
-Những con vật trong tranh nói lên điều chung
gì?
-Em hãy đọc thời khoá biểu của em?
-Em thường làm gì vào ngày chủ nhật?
-Khi nào đến Tết?
-Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
Nhận xét tranh
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, 3 bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 9) - 1HS trả lời Làm bài tập 2/79:(Tính)
( HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 1, 2 Đội b: làm cột 3, 4)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
Trang 73 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
+Mục tiêu: Củng cố về các phép tính cộng, trừ
trong phạm vi 9.Thực hành làm các phép tính cộng,
trừ trong phạm vi các số đã học
+Cách tiến hành :
*Bài tập1(Cột 1, 2)/80: HS làm vở Toán
Hướng dẫn HS HS tính nhẩm rồi ghi kết quả phép
tính, có thể cho HS nhận xét tính chất của phép
cộng
8 + 1 = 1 + 8, và mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ 1 + 8 = 9 , 9 – 1 = 8 , 9 – 8 = 1…
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2(Cột 1)/80: Cả lớp làm phiếu học tập
HD HS cách làm ( chẳng hạn: 5 + … = 9, vì 5 + 4 =
9 nên ta điền số 4 vào chỗ chấm.)
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
* Bài 3(Cột 1,3)/80: Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:5 + 4 = …
9, ta lấy 5 + 4 = 9, lấy 9 so sánh với 9, vì 9 = 9 nên
ta viết dấu = vào chỗ chấm, ta có: 5 + 4 = 9)
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng một phép tính thích hợp
+ Cách tiến hành:
Làm bài tập 4/80: HS ghép bìa cài
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính
ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
4 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả
Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
3 HS lên bảng làm, cả lớp làm PHT, rồi đổi phiếuchữa bài, đọc kết quả vừa làm được
1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền dấu <,>,=” 3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu, rồi đổi phiếu để chữa bài
Trang 8I MỤC TIÊU :
- Kể được các thành viên của lớp học và đồ dùng có trong lớp học
- Nói được tên lớp, Thầy (Cô) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV:Một số bìa, mỗi bộ gồm nhiều tấm bìa nhỏ, 1 tấm ghi tên đồ dùng trong lớp.
- HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Hôm trước các con học bài gì? (An toàn khi ở nhà)
- Kể tên những đồ dùng dễ gây đứt tay?
- Kể tên những đồ dùng dễ gây cháy?
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Mục tiêu : Học sinh biết các em học ở trường nào? Lớp
nào?
-GV hỏi :
Em học ở trường nào? Em học lớp Một mấy ?
-Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về lớp học – Ghi đề
Hoạt động1: Quan sát
Mục tiêu: Biết các thành viên của lớp học và các đồ
dùng trong lớp học
Cách tiến hành:
Bước 1:Chia nhóm 2 HS
- Hướng dẫn HS quan sát hình ở SGK
- Hình SGK lớp học có những ai? Và những thứ gì?
- Lớp học mình có gần giống với hình nào?
- Các bạn thích học lớp học nào?
- Sau đó GV gọi 1 số em trình bày nội dung
Bước 2 :Liên hệ thực tế
-Lớp em có tất cả bao nhiêu bạn ? mấy bạn trai? bạn
gái? Trong lớp các con chơi với ai?
- Cô giáo chủ nhiệm tên gì?
-Trong lớp học em có những thứ gì? Chúng được dùng
để làm gì?
- GV theo dõi HS trả lời
Kết luận: Lớp học nào cũng có thầy giáo, cô giáo và
HS Trong lớp có bàn, ghế, bảng, tủ, tranh ảnh…Việc
trang trí các thiết bị, đồ dùng dạy học phụ thuộc vào
điều kiện cụ thể của từng trường
Hoạt động 2:Thảo luận theo cặp
Mục tiêu: Giới thiệu lớp học của mình.
Cách tiến hành:
- Xem trong lớp có đồ dùng gì?
- Muốn lớp học sạch đẹp em phải làm gì?
Kỳ Lộ 1 , Lớp 1
- Trang 32, 33
- HS thảo luận nhóm 2
- Lớp theo dõi bổ sung
HS thảo luận và trả lời
- Hoạt động từng cặp
- 1 vài em lên kể trước lớp
Thảo luận và lên trình bày trước lớp
Trang 9GV quan sát, hướng dẫn những em chưa biết hỏi hay
trả lời
- GV cùng cả lớp theo dõi, nhận xét
Kết luận: Các em cần nhớ tên trường, lớp Yêu quý
và biết giữ vệ sinh cho lớp học.
Hoạt động 3: Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
Mục tiêu: Nhận dạng và phân loại đồ dùng trong lớp.
Cách tiến hành:
- GV phát 1 nhóm 1 bộ bìa
- Chia bảng thành 4 cột
- GV theo dõi xem nhóm nào nhanh, đúng sẽ thắng
cuộc
Hoạt động cuối:
Củng cố: Vừa rồi các con học bài gì?
- Muốn lớp học sạch đẹp các con làm gì?
- Hãy kể lại tên 1 số đồ dùng ở trong lớp
- Nhận xét tiết học
Dặn dò : Các con phải biết giữ gìn lớp học sạch đẹp ,
yêu quý lớp học như ngôi nhà của mình
- HS chọn các tấm bìa
- Ghi tên các đồ dùng có trong lớplên bảng
Thứ Tư ngày 05 tháng 12 năm 2012
I.Mục tiêu:
- Đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm Từ và câu ứng dụng
- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: con tôm, đống rơm
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng: “Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi “ -Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô
giới thiệu cho các em vần mới:ôm, ơm – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: ôm, ơm, con tôm, đống
rơm
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ăm
-Nhận diện vần:Vần ôm được tạo bởi: ô và m
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ôm và om?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : tôm, con tôm
-Đọc lại sơ đồ:
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao”
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình.Viết b.con: ôm,
ơm, con tôm,ống rơm
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
Trang 11+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
“Bữa cơm”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?
-Trong bữa cơm em thấy có mấy người ?
-Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày ?
-Mỗi bữa thường có những món gì?
-Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa bát?
-Em thích ăn những món gì? Mỗi bữa ăn mấy
bát?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lờiSử dụng thời gian
TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I.MỤC TIÊU:
- Thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
37
62
46
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả Đổi vở
để chữa bài: HS đọc kết quả của phéptính
Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quảvẫn khơng thay đổi.
-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Tốn , rồi đổi vở
để chữa bài, đọc kết quả vừa làm được
Trang 12GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.
Bài 4/82: Làm bảng con
Yêu cầu HS nhẩm rồi ghi ngay kết quả.Chẳng hạn nêu:
5 cộng 3 bằng 8, 8 cộng 2 bằng 10, rồi viết 10 sau dấu
=
GV nhận xét bài làm của HS
HOẠT ĐỘNG III: Trị chơi.( 5 phút)
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng
HS làm bài, chữa bài.Đọc phép tính:
7 + 3 = 10
THỦ CÔNG: GẤP CÁI QUẠT ( tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Biết cách gấp cái quạt
- Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ
II.Đồ dùng dạy học:
- Gv: Quạt giấy mẫu, 1 tờ giấy màu hình chữ nhật, 1 sợi chỉ
- Hs: 1 tờ giấy màu, 1 tờ giấy vở, vở thủ công
III.Hoạt động dạy và học:
1.Khởi động (1’): Ổn định định tổ chức
2.KTBC (2’): - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của Hs
- Nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu bài (1’): Ghi đề bài.
Hoạt động1: (3’) Hướng dẫn quan sát và nhận xét:
- Mục tiêu: Hs quan sát nhận xét mẫu.
- Cách tiến hành: Tổ chức HS quan sát, hỏi:
+ Đế gấp được cái quạt ta phải sử dụng nếp gấp nào đã học?
+ Nhận xét gì giữa quạt mẫu?
- Kết luận: Nêu cách để được cái quạt
Hoạt động 2 : (4’) Hướng dẫn mẫu.
- Mục tiêu: Cho Hs quan sát cách gấp cái quạt.
- Quan sát và trả lời câu hỏi (2Hs )
- (1 Hs ) trả lời