1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bai kiem tra hoc ki 1 toan 8

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 45,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác có 2 cạnh đối // và hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân Tứ giác có 4 trục đối xứng là hình vuông HBH có hai đường chéo vuông góc là H.. vu«ng Bài làm.[r]

Trang 1

Bài kiểm tra HKI - Toán 8 Phần I Trắc Nghiệm (2đ)

Câu 1 : Kết quả của phép tính 3x.(x2 + 2x - 5 ) bằng :

A 3x3–6x2–15 B 3x3 –6x2+15x C 3x3+6x2-5x D 3x3+6x2-15x

Câu 2 : Kết quả của phép tính ( x2 - 25) : (x + 5) = ?

Câu 3 : Đa thức f(x) = - x2 + 6x - 9 được phân tích thành :

A - ( x – 3)2 B ( x - 3)2 C - (x + 3)2 D (- x - 3)2

Câu 4 : Giá trị của phân thức

( 1)( 3)

x

  được xác định khi :

A x 1 B x  -3 C x  -1 ; -3 D x  1 ; - 3

Câu 5 : Cho hình bên Độ dài đường trung bình MN của hình thang bằng :

A 10 cm B

A 19 cm B 14 cm

C 23cm D 28 cm M N

C 18 cm D

Câu 6 : Đường trịn là hình :

A Khơng cĩ trục đối xứng B Cĩ một trục đối xứng

B Cĩ hai trục đối xứng D Cĩ vơ số trục đối xứng

Câu 7 Cho tam giác MNP vuơng tại M Biết MP = 4 cm ; NP = 5 cm

Diện tích của tam giác MNP bằng :

A 20 cm2 B 12 cm2 C 10 cm2 D 6 cm2

Câu 8: Phân thức đối của phân thức

2 1

x x

 là:

A

2 1

x

x

2 1

x x

 

( 2) 1

x x

2 1

x x

 

 

Câu 9: Điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:

a)

2 2

5 5

x

2 8 3 3 24

x

c)

2 2

2 2

Phần II Tự Luận (8đ)

Bài 3 (2đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 + x2 - 4x - 4 b) 3x2 - 12x + 12 c) a3 – a2x – ay + xy

d) x2 + 5x – 6 e) 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2

Bài 4 Rút gọn :

a) (6x + 1)2 + (6x – 1)2 – 2(1 + 6x)(6x – 1) b) 3(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 +1)

2

1

x

2 2 2

M

a Tìm điều kiện xác định của M Rút gọn M (Nên RG mỗi phân thức trước ĐS:

1

x x

 )

c Tìm x để M = 0; M = 2 Tính giá trị bt tại x= 1; x= 3

d Tìm x  N để M cĩ gtrị nguyên Tìm x  Z để M cĩ gtrị nguyên

Trang 2

e Tỡm x để M cú gtrị õm Tỡm x để M cú gtrị dương

Baứi 5 (3 ủ ) Cho ABC, K trung điểm của BC (hay AK là đường trung tuyến) Qua K kẻ KI//AC (I  AB), KM//AB (M  AC)

a)Chứng minh tứ giỏc AMKI là hỡnh bỡnh hành.

b)Nếu ABC vuụng tại A thỡ tứ giỏc AMKI là hỡnh gỡ ?

(Tỡm đk của ABC để AIKM là hỡnh chữ nhật)

Tớnh SABC và SAIKM khi AB =3cm, BC= 5cm?

c)Tỡm đk của ABC để AIKM là hỡnh vuụng

d)Điểm K ở vị trớ nào trờn BC thỡ tứ giỏc AMKI là hỡnh thoi.

e)Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AC và BC Chứng minh P, O, Q thẳng hàng và cỏc đường

AK, IM, PQ đồng quy tại O (cắt nhau tại O)

Bài 6 Tỡm x, biết:

a) x3 - 0,25x = 0 b) x2 -10x = -25 b) 5x(x-1) = x-1 c) 2(x + 5) – x2 – 5x = 0

d 2x(x – 5) – x(3 + 2x) = 26 e) x + 5x2 = 0 g) x2 + 5x – 6

Bài 7

a) Chứng minh rằng : x2 – x + 1 > 0 với mọi số thực x?

b) Tỡm giỏ trị lớn nhất của đa thức A = 4x – x2 + 3

c) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của đa thức B = x2 - 2x + 5

1 Tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau thì đó là h.thoi X

6 HCN có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là h.vuông X

7 Tứ giỏc cú 2 cạnh đối // và hai đường chộo bằng nhau là hỡnh thang cõn X

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

… v ………

………

………

………

Ngày đăng: 19/06/2021, 13:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w