1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ds 9 Tiet 7Lien he giua phep chia va phep khai phuongtt

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Bài tập củng cố qui tắc chia hai căn thức bậc hai GV nêu đề bài 33a,c Ñ : Phöông trình caâu a coù 2.Baøi taäp cuûng coá qui taéc H: neâu daïng cuûa phöông trình daïng phöông[r]

Trang 1

Ngày sọan: 08/09/2012

Tiết 7 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA &

PHÉP KHAI PHƯƠNG(TT) I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố định lí khai phương một thương và qui tắc khai phương một thương, chia hai

căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong

tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức.

II.CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập.

Phương án tổ chức lớp học: cá thể hợp tác với nhĩm

2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp: Sĩ số:………… Vắng:………

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một thương Aùp dụng tính:

a) √289

225= ; b) √8,1

1,6= . (Kq: a) 1715 ; b) ¿√81

16=

9

4 )

3 Giảng bài mới:

Giới thiệu bài:(1’)

Ngược lại quy tắc khai phương một thương,trong tiết học hơm nay sẽ tìm hiểu quy tắc chia 2 căn thức bậc hai

Tiến trình bài dạy:

12’ Hoạt động 1:Quy t ắc chia hai căn thức bậc hai

GV: Cho HS ghi quy tắc khai

phương 1 thương

GV: lấy ví dụ SGK và hướng

dẫn HS thực hiện

GV giới thiệu chú ý (SGK).

Đây là phần tổng quát hoá

quy tắc trên

HS ghi quy tắc HS: đứng tại chỗ trả lời

HS chú ý theo dõi

b)Quy t ắc chia 2căn thức bậc hai: (SGK)

Ví dụ:

Tính a)

80

5

b)

49 1 : 3

Giải:

a)

80 80

16 4 5

b)

49 1 : 3

8 8 =

49 25 :

8 8 =

=

49 7

25 5 Chú ý: Một cách tổng quát, với biểu thức A khơng âm và biểu thức B dương, ta cĩ:

Trang 2

GV giới thiệu ví dụ 3

Gvcho lớp nhận xét

Gv sửa chữa sai sĩt

HS làm ?4 câu b)gọi HS khá

thực hiện trên bảng

Có thể gợi ý HS làm theo

cách khác

GV:Yêu cầu HS phát biểu lại

định lí mục 1

GV nêu qui tắc khai phương

một thương.và quy tắc chia 2

căn thức bậc hai

HS thực hiện ví dụ 3

HS1: thực hiện câu a)

HS2: Thực hiện câu b)

1HS khá thực hiện, cả lớp

theo dõi nhận xét

b)

√2 ab2

√162=√2 ab2

162 =√ab2

81

√ab2

|b|√a

9

HS phát biểu định lí ở mục

1

B  B

Ví d

ụ3 : Rút gọn cac biểu thức sau:

a)

2 4 25

a

b)

27 3

a

a với a>0 Giải:

a)

2 4 25

a

=

2 4 25

a

= 2

5 5

a

a

b)

27 27

9 3 3

a a

(với a>0)

10’ Hoạt động 2: Bài tập (củng cố qui tắc chia hai căn thức bậc hai)

GV nêu đề bài 33a,c

H: nêu dạng của phương trình

câu a), c)? Cách giải? Sử

dụng qui tắc nào để tính

nghiệm?

Yêu cầu HS làm bài trên

phiếu nhóm

Đ : Phương trình câu a) có dạng phương trình bậc nhất nghiệm

b x a

 .Câu c) có dạng đưa vềx2 a Sử dụng qui tắc chia hai căn thức bậc hai tính nghiệm HS làm bài phiếu nhóm

) 2 50 0

2 2

25 5

x

2

12 ) 3 12

3 12

4 3

2.Bài tập (củng cố qui tắc chia hai căn thức bậc hai)

BT33 Giải phương trình :

2

) 2 50 0 ) 3 12 0

a x

c x

) 2 50 0

2 2

25 5

x

2

12 ) 3 12

3

3

10’ Hoạt động 3: Bài tập(mở rộng)

GV nêu đề bài35a,b

H: Để tìm x ta có thể đưa bài

Đ: Đưa về phương trình chứa giá trị tuyệt đối để giải 3.Bài tập(mở rộng)BT35:

Trang 3

toán về dạng nào để giải?

Yêu cầu hai HS khá thực hiện

trên bảng cả lớp cùng làm và

nhận xét

2HS thực hiện: a)

3 9

x

hoặcx 39 x6 vậy x112;x2 6 b)  2x 1 6 giải ra ta có hai nghiệm

1 2,5; 2 3,5

xx 

a) (x  3)2 9 b) 4x24x 1 6 a)

3 9

x

hoặcx 39 x6 vậy x1 12;x2 6 b)  2x 1 6 giải ra ta có hai nghiệm

1 2,5; 2 3,5

xx 

5’ Hoạt động 4:(củng cố)

H: nhắc lại hai qui tắc : khai

phương một thương và quy tắc

chia hai căn thức bậc hai?

Tổ chức trò chơi ai nhanh hơn

làm bài tập36 Điền vào ô

trống đúng(Đ), sai(S)

)0,01 0,0001

) 0,5 0, 25

) 39 7

)(4 13).2 3(4 13)

a

b

c

x

  

H: vận dụng hai qui tắc giải

những loại bài tập nào?

Hướng dẫn về nhà:

Bài tập 37: Chứng tỏ tứ giác

MNPQ là hình vuông, vận

dụng định lí Pi-ta-go tính

cạnh và đường chéo, rồi tính

diện tích

HS: nhắc lại hai qui tắc

Hai đội thi đua mỗi đội bốn

em chuyền phấn nhau điền và ô trống trên bảng phụ a)0,01 0,0001

b) 0,5 0, 25 c) 39 7

d)(4 13).2x 3(4 13) 2x 3

  

Đ: -Dạng1: Tính -Dạng 2: Rút gọn căn thức –tính giá trị

-Dạng 3: Giải phương trình tìm x

BT36(SGK)

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)

* Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai

* Làm các bài tập 32; 33; 34 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải Giải thích vì sao đúng sai

ở bài tập 36

* Chuẩn bị tiết sau học về Bảng căn bậc 2

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

……….

……….

……….

……….

Đ Đ

Đ S

Ngày đăng: 19/06/2021, 13:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w