chiết suất của môi trường Câu 110: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a là khoảng cách giữa 2 khe, D là khoảng cách từ 2 khe tới màn và x là vị trí của M so với vân sáng trun[r]
Trang 1TỔNG HỢP VỀ SÓNG ÁNH SÁNG CHỦ ĐỀ 1: HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNHSÁNG
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai
A Trong chân không (CK), mỗi ánh sáng đơn sắc (ASĐS) có một bước sóng nhất định
B Trong CK, các ASĐS khác nhau truyền với cùng tốc độ.
C Trong CK, bước sóng của AS đỏ nhỏ hơn bước sóng của AS tím
D Trong AS trắng có vô số ASĐS
Câu 2: Trong CK, bước sóng của một AS màu lục là:
A 0,55 nm B 0,55 mm C 0,55 m D 0,55 pm
Câu 3: Trong phát biểu nào sau đây là đúng về AS trắng ?
A AS trắng là AS chỉ có bảy màu đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm tím.
B AS trắng là tập hợp vô số các ASĐS có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C AS trắng khi đi qua lăng kính bị tách thành một dãy màu cầu vồng trong đó màu tím lệch ít nhất
D AS trắng khi đi từ không khí vào nước vẫn là AS có màu trắng
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ASĐS ?
A ASĐS khi qua lăng kính thì không bị tán sắc
B ASĐS khi đi từ môi trường này sang môi trường khác thì bước sóng thay đổi
C ASĐS khi qua lăng kính không bị lệch với phương truyền
D ASĐS khi đi từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi
Câu 5: Khi ASĐS truyền từ không khí vào nước thì:
A tần số tăng, bước sóng giảm B tần số và bước sóng đều giảm
C tần số giảm, bước sóng tăng D tần số không đổi, bước sóng giảm
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là sự phụ thuộc chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng
B AS trắng là tập hợp vô số các AS có màu sắc khác nhau biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Chiết suất của môi trường có giá trị khác nhau đối với các AS có màu sắc khác nhau
D AS trắng khi đi từ không khí vào nước vẫn là AS trắng.
Câu 7: Một chùm sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh ra không khí thì:
A tần số tăng, bước sóng giảm B tần số không đổi, bước sóng giảm
C tần số giảm, bước sóng tăng D tần số không đổi, bước sóng tăng
Câu 8: Khi sóng ánh sáng truyền từ môi trường này sáng môi trường khác thì:
A tần số thay đổi, bước sóng không đổi B tần số không đổi, bước sóng thay đổi
C tần số không đổi, bước sóng tăng D tần số và bước sóng không đổi
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng tắn sắc ánh sáng (TSAS) ?
A AS trắng khi đi qua lăng kính thì không bị tán sắc
B Hiện tượng TSAS là hiện tượng AS có bản chất sóng
C Nguyên nhân của hiện tượng TSAS là do chiết suất của môi trường với mỗi AS khác nhau
D Hiện tượng TSAS chỉ xảy ra khi cho AS trắng đi qua một lăng kính
Câu 10: Một tia sáng đi qua lăng kính, ló ra chỉ một màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là vì
A Ánh sáng đã bị tán sắc B Lăng kính không có khả năng tán sắc.
C Ánh sáng đa sắc D Ánh sáng đơn sắc.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ASĐS ?
A ASĐS là AS không bị tán sắc khi truyền qua một lăng kính
B Trong CK, các ASĐS khác nhau đều truyền đi với cùng một tốc độ
C Chiết suất của môi trường trong suốt đối với AS đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường với AS tím
D Trong cùng một môi trường truyền, tốc độ của AS tím lớn hơn tốc độ truyền của AS đỏ
Câu 12: Cho các ánh sáng sau đây:
(I) AS vàng (II) AS tím (II) AS đỏ (IV) AS lục
Thứ tự các AS có bước sóng tăng dần là:
A (II), (I), (III), (IV) B (IV), (III), (II), (I) C (III), (I), (IV), (II) D (II), (IV), (I), (III) Câu 13: Nguyên nhân của hiện tượng TSAS là:
A nhiệt đô môi trường B chiết suất môi trường C áp suất môi trường D Độ nhớt môi trường
Câu 14: Khi nói về ASĐS, phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trang 2A ASĐS là AS bị tán sắc khi truyền qua một lăng kính
B Chỉ có ASĐS mới bị tán sắc
C Tổng hợp các ASĐS luôn được AS trắng
D AS trắng là hỗn hợp của nhiều AS đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ASĐS ?
A Mọi ASĐS có một màu xác định gọi là màu đơn sắc
B Mọi ASĐS có một bước sóng xác định
C Tốc độ truyền của một ASĐS trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau
D ASĐS không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Câu 16: Chọn phát biểu sai, ASĐS là ánh sáng:
A Có tần số khác nhau trong các môi trường khác nhau
B Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Bị khúc xạ khi đi qua lăng kính
D Có tốc độ thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
Câu 17: Để tạo ra một chùm sáng trắng, chúng ta:
A Chỉ cần hỗn hợp hai chùm sáng đơn sắc có màu thích hợp
B Chỉ cần hỗn hợp ba chùm sáng đơn sắc có màu thích hợp
C Chỉ cần hỗn hợp của bảy chùm sáng có đủ bảy màu của cầu vồng
D Chỉ cần hỗn hợp của rất nhiều chùm sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất (CS) của môi trường ?
A CS của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ASĐS là như nhau
B CS của một môi trường trong suốt nhất định đối với mỗi ASĐS khác nhau là khác nhau
C Với bước sóng AS chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì CS của môi trường càng lớn
D CS của một môi trường với mỗi ASĐS chính là nguyên nhân của hiện tượng TSAS
Câu 19: ASĐS khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì:
A tần số không đổi B bước sóng không đổi C màu sắc thay đổi D vận tốc không đổi Câu 20: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ASĐS vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì:
A chùm sáng bị phản xạ toàn phần
B so với phương của tia tới, tia khúc xạ lam lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
C so với phương của tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
D tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia lam bị phản xạ toàn phần
Câu 21: Một chùm sáng mặt trời hẹp chiếu xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng có:
A có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
B có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
C có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc
D không có màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
Câu 22: Chiết suất của một môi trường trong suốt thì:
A có độ lớn tăng dần từ màu đỏ đến màu tím
B có độ lớn giảm dần từ màu đỏ đến màu tím
C có độ lớn không đổi với bất kì ASĐS nào
D có độ lớn không đổi đối với AS trắng.
Câu 23: Ứng dụng nào sau đây của hiện tượng tán sắc ánh sáng là:
A Giải thích hiện tượng cầu vồng sau mưa B Nguyên tắc hoạt động của bộ điều khiển từ xa
C Đo vận tốc truyền sóng trong môi trường D Giải thích màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng Câu 24:Gọi n , n , n , n lần lượt là chiết suất của thủy tinh đối với các tìm chàm, lam, lục, vàng Sắp xếp nào
sau đây là đúng ?
A n > n > n > n B n < n < n < n
C n > n > n > n D n < n < n < n
Câu 25: Kí hiệu chiết suất của thủy tinh đối với các tia chàm, lam, lục đỏ lần lượt là n, n , n, n Phát biểu nào
dưới đây là đúng ?
A n > n > n > n B n > n > n > n C n < n < n < n D n < n < n < n
Câu 26: Một ASĐS có bước sóng 480 nm truyền trong nước có chiết suất là 4/3 thì trong thủy tinh có chiết
suất là m thì sẽ có bước sóng của ánh sáng bằng:
A 500 nm B 600 nm C 450 nm D 400 nm
Câu 27: Một ASĐS truyền trong không khí với tốc độ 3.10 m/s Khi truyền trong môi trường có chiết suất là
4/3 thì tốc độ ánh sáng là:
Trang 3A 2,25.10 m/s B 2,5.10 m/s C 7,5.10m/s D 3.10 m/s
Câu 28: Hiện tượng tán sắc ánh sáng chỉ xảy ra :
A Với lăng kính thủy tinh
B Với ánh sáng mặt trời
C Với ánh sáng mặt trời
D Với một chùm AS trắng truyền qua hai môi trường trong suốt khác nhau
Câu 29: Một chùm ánh sáng trắng đi từ môi trường 1 sang môi trường 2 và bị tán sắc: tia đỏ bị lệch ít nhất, tia
tím bị lệch nhiều nhất ( so với phương của chùm sáng tới) Như vậy khi ánh sáng truyền ngược lại từ môi trường 2 sang môi trường 1 thì:
A Tia đỏ vẫn lệch ít nhất, tia ítm lệch nhiều nhất B Còn phụ thuộc vào chiết suất của từng môi trường
C Tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất D Còn phụ thuộc vào góc tới
Câu 30: Ánh sáng đơn sắc màu vàng khi truyền trong không khí có bước sóng 600 nm, còn trong thủy tinh
bước sóng của nó bằng 400 nm Chiết suất của thủy tinh này với ánh sáng vàng bằng:
A 1,5 B C 1,6 D
Câu 31:Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang là A, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với
ánh sáng đỏ và tím lần lượt là n và n.Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi tó ra khỏi mặt bên kia lăng kính xấp xỉ bằng:
A A(n - n) B A(n - n) C A(n + n) D A(n - n)(n + n)
Câu 32: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang là 4, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với
ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi tó ra
khỏi mặt bên kia lăng kính xấp xỉ bằng: (CĐ 2010)
A 1,416 B 0,336 C 0,168 D 13,132
Câu 33: Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 6° Chiếu một chùm tia tới song song hẹp màu trắng vào
gần đỉnh của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A Khi đó trên màn E, song song và cách 1 m so với mặt phẳng phân giác của góc A có dãy màu liên tục Chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là nđ = 1,61 và nt = 1,68 thì chiều rộng của quang phổ liên tục trên màn là
A 0,73cm B 0,73mm C 0,37cm D 0,37mm.
Câu 34: Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 6° Chiếu một chùm tia tới song song hẹp màu trắng vào
gần đỉnh của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A Khi đó trên màn E, song song và cách 1 m so với mặt phẳng phân giác của góc A có dãy màu liên tục Chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 thì chiều rộng của quang phổ liên tục trên màn là
Câu 35: Chiếu một chùm tia ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang
A = 60 theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là
nđ = 1,5; đối với tia tím là nt = 1,54 Lấy 1’ = 3.10-4rad Trên màn đặt song song và cách mặt phân giác trên 1 đoạn 2m, ta thu được giải màu rộng:
A 8,46mm B 6,36mm C 8,64 mm D 5,45mm
Câu 36: Một lăng kính có góc chiết quang A = 60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,6444 và đối với tia tím là nt = 1,6852 Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím:
A 0,0011 rad B 0,0044 rad C 0,0055 rad D 0,0025 rad
Câu 37: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 50, chiết suất đối với tia tím là nt = 1,6852 Chiếu vào lăng kính một tia sáng trắng dưới góc tới nhỏ, hai tia ló tím và vàng hợp với nhau 1 góc 0,0030rad Lấy 1’ = 3.10-4rad Chiết suất của lăng kính đối với tia vàng:
A 1,5941 B 1,4763 C 1,6518 D 1,6519
Câu 38:Ánh sáng lam có bước sóng trong chân không và trong nước lần lượt là 0,4861m và 0,3635m Chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng lam là:
A 1,3335 B.1,3725 C 1,3301 D 1,3373
Câu 39: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai
ánh sáng đơn sắc: màu vàng và màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ:
A Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu
vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
B Chỉ là chùm tia màu vàng, còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần
C Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu
vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
Trang 4D Vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song
Câu 40: Cầu vồng là ứng dụng của hiện tượng:
A Giao thoa ánh sáng B Nhiễu xạ ánh sáng C Khúc xạ ánh sáng D Tán sắc ánh sáng
Câu 41: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua một lăng kính thì:
A Góc lệch và màu sắc đều thay đổi B Góc lệch và màu sắc đều không đổi
C Góc lệch không đổi, màu sắc thay đổi D Góc lệch thay đổi, màu sắc không đổi
Câu 42: Đặc trưng của ánh sáng chính là đại lượng của:
A tần số B bước sóng C chiết suất D vận tốc truyền
Câu 43: Một chùm ánh sáng trắng truyền từ không khí vào một môi trường trong suốt theo phương hợp với
pháp tuyến một góc i Câu sai là:
A Góc khúc xạ tăng dần từ màu tím tới màu đỏ B Tốc độ tăng dần từ màu tím tới màu đỏ
C Góc lệch tăng dần từ màu đỏ tới màu tím D Tần số tăng dần từ màu đỏ tới màu tím
Câu 44: Chọn phát biểu sai về ánh sáng trắng ?
A Ánh sáng trắng là ánh sáng đa sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B Ánh sáng trắng là ánh sáng phức tạp có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
C Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
D Ánh sáng trắng là ánh sáng phát ra từ đèn LED
Câu 45: Một chùm tia sáng hẹp (coi như một tia sáng) có màu trắng đi trong không khí đến mặt phân cách giữa
không khí và nước với góc tới i = 30 Khi đó tia khúc xạ đi vào trong nước:
A Bị tán sắc thành một chùm sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, trong đó tia tím lệch ít nhất, tia đỏ
lệch nhiều nhất so với tia tới
B Bị tán sắc thành một chùm sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, trong đó tia đỏ lệch ít nhất, tia tím
lệch nhiều nhất so với tia tới
C Có góc khúc xạ lớn hơn 30 nhưng vẫn có màu trắng
D Có góc khúc xạ nhỏ hơn 30 nhưng vẫn có màu trắng
Câu 46: Cho các loại ánh sáng sau đây:
(I) AS trắng (II) AS phát ra từ đèn hơi hydro (II) AS mặt trời (IV) AS hồ quang
Ánh sáng nào bị tán sắc khi đi qua lăng kính:
A (II), (I) B (IV), (III), (I) C (IV), (II) D (II), (IV), (I), (III) Câu 47: Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm truyền trong chân không thì chu kì và tần số của ánh sáng đơn
sắc này lần lượt có giá trị là:
A 10 s và 5.10 Hz B 2.10 s và 5.10 Hz C 4.10 s và 10 Hz D 3.10 s và 6.10 Hz
Câu 48: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
A nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm
B lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
C vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
D vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm
Câu 49: Chiếu chùm tia sáng đơn sắc có bước sóng song song với trục chính của một thấu kính hội tụ giới
hạn bởi hai mặt lồi có bán kính là R , R đặt trong không khí Biết chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đó là n Khoảng cách của tiêu điểm f đối với ánh sáng đơn sắc đó là:
A = (n - 1) - B = (n + 1) - C = (n - 1) + D = (n + 1) +
Câu 50: Chiếu chùm tia sáng đơn sắc đỏ và tím song song với trục chính của một thấu kính hội tụ giới
hạn bởi hai mặt lồi có cùng bán kính là 15 cm đặt trong không khí Biết chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm đỏ và tím là:
A 0,8151 cm B 0,7151 cm C 0,9517 cm D 0,7517 cm
Câu 51: Chiếu chùm tia sáng đơn sắc đỏ và tím song song với trục chính của một thấu kính hội tụ giới
hạn bởi hai mặt lồi có cùng bán kính là 30 cm đặt trong không khí Biết chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ và tím lần lượt là 1,5 và 1,54 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm đỏ và tím là:
A 2,22 cm B 2,22 mm C 1,55 mm D 1,55 cm
Câu 52: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang là 5, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với
ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi tó ra khỏi mặt bên kia lăng kính xấp xỉ bằng:
A 0,42 B 0,51 C 0,21 D 0,54
Câu 53: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt là một đại lưỡng phụ thuộc vào:
Trang 5A tần số của ánh sáng B cả tần số ánh sáng và bản chất của môi trường
C bản chất của môi trường D bản chất của môi trường, không phụ thuộc vào tần số Câu 54: Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ 5.Chiếu một chùm tia tới song song hẹp màu trắng vào gần đỉnh
của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Khi đó trên màn E, song song và cách 1,5 m so với mặt phẳng phân giác của góc A có dãy màu liên tục Chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,5 và 1,54 thì chiều rộng của quang phổ liên tục trên màn là
Câu 55: Một hồ nước sâu 1m Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp vào mặt nước dưới góc tới i ứng với
sini = 0,8 Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,328 và 1,343 Chiều rộng quang phổ
ở phía đáy hồ bằng:
A 1,3 cm B 1,5 cm C 1,34 cm D 1,42 cm.
Câu 56: Một bể nước sâu 1,2 m.Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới i sao cho giá trị
sini = 0,8 Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,331 và 1,343 Bề rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là:
Câu 57: Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ 6.Chiếu một chùm tia tới song song hẹp màu trắng vào gần đỉnh
của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Khi đó trên màn E, song song và cách 2 m so với mặt phẳng phân giác của góc A có dãy màu liên tục Chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,5 và 1,54 thì chiều rộng của quang phổ liên tục trên màn là
Câu 58: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính dưới một góc tới i Lăng kính có góc
chiết quang A ( A > 10 ) và chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc là n Góc lệch cực tiểu D của ánh sáng đơn sắc bằng:
A D = 2i - A B D = (n - i).A C D = (n + i)A D D = n(A - i)
Câu 59: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính dưới một góc tới i Lăng kính có góc
chiết quang A ( A > 10 ) và chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc là n Góc lệch cực tiểu D của ánh sáng đơn sắc bằng:
A D = (n - 1)A B D = n.(i - A) C D = n.i - A D D = i.A - n
Câu 60: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 60 Biết chiết
suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là n = 1,54 Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng:
A 40,71 B 51,3 C 49,46 D 30,43
Câu 61: Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC, chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp vào mặt
bên AB đi từ đáy lên Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là và Giả sử lúc đầu lăng kính ở vị trí góc lệch D của tia tím là cực tiểu, thì phải quay lăng kính một góc bằng bao nhiêu để tới phiên góc lệch của tia đỏ là đạt cực tiểu ?
A 30 B 15 C 45 D 60
Câu 62: Một lăng kính có góc chiết quang là 6 Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính với góc tới
nhỏ Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,5 và 1,54 Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và màu tím là:
A 6,24 B 0,24 C 3,24 D 3
Câu 63: Lăng kính có tiết diện là một tam giác đều ABC Chiếu chùm tia sáng trắng, hẹp vào mặt bên của lăng
kính dưới góc tới i Biết góc lệch của tia màu đỏ là cực tiểu và chiết suất lăng kính đối với tia này là Góc tới i
có giá trị bằng:
A 30 B 42 C 45 D 60
Câu 64: Một lăng kính có góc chiết quang là 60 làm bằng thủy tinh có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím
lần lượt là và Chiếu vào mặt bên của lăng kính chùm sáng trắng son song, hẹp dưới một góc tới i, sao cho chùm tia đỏ có góc lệch cực tiểu Góc lệch cực tiểu của tia đỏ là:
A 45 B 30 C 42 D 50
Câu 65: Chiếu một chùm sáng trắng , hẹp vào mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A dưới một góc tới i.
Gọi r, r lần lượt hai góc khúc xạ bên trong lăng kính và i là góc ló ra khỏi lăng kính của ánh sáng đơn sắc sau
khi phân tích Nếu gọi D là góc lệch của tia sáng đơn sắc thì công thức nào sau đây là sai:
A sini = n.sinr B sini = n.sinr C r + r = A D D = A - (i + i)
Câu 66: Chiếu một chùm sáng trắng , hẹp vào mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A dưới một góc tới i.
Gọi r, r lần lượt hai góc khúc xạ bên trong lăng kính và i là góc ló ra khỏi lăng kính của ánh sáng đơn sắc sau khi phân tích Nếu gọi D là góc lệch của tia sáng đơn sắc thì để D có góc lệch cực tiểu thì điều kiện cần và đủ là
A i = i và r = B r = r và i = C i = r và i = D i = i và i =
Câu 67: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp coi như tia sáng vào mặt bên của một lăng kính tam giác cân ABC
có góc chiết quang A (nhỏ) theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác với góc chiết quang tại điểm tới rất
Trang 6gần A Biết chiết suất của lăng kính đối với n > 1 và đối với tia tím là n > 1 Góc hợp bởi tia ló đỏ và tím được tính bằng biểu thức nào sau đây ?
A D = A(n - n) B D = A(n - n) C D = (A - n)(A - n) D D =
Câu 68: Chiếu một chùm tia sáng Mặt trời hẹp tới mặt bên của một lăng kính dưới góc tới nhỏ Khi đi qua lăng
kính, tia sáng màu vàng bị lệch góc 39'0'' Tia ló màu vàng góc 06'0'' Chiết suất của lăng kính đối với tia sáng màu vàng là n = 1,630 Coi góc chiết quang của lăng kính là nhỏ Chiết suất của lăng kính đối với tia sáng màu lam bằng:
A 1,65 B 1,61 C 1,665 D 1,595
Câu 69: Chiếu chùm tia sáng đơn sắc đỏ và tím song song với trục chính của một thấu kính hội tụ giới
hạn bởi hai mặt lồi có cùng bán kính là 20 cm đặt trong không khí Biết chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ và tím lần lượt là 1,5 và 1,54 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm đỏ và tím là:
A 1,25 mm B 1,48 mm C 3.25 mm D 4 mm
Câu 70: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp ( coi như một tia sáng) gồm 5 thành
phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước ( sát với mặt phân cách giữa hai
môi trường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là: (ĐH A2011)
A tím, lam, đỏ B đỏ, vàng, lam C đỏ, vàng D lam, tím
CHỦ ĐỀ 2: MÁY QUANG PHỔ VÀ CÁC LOẠI QUANG PHỔ
Câu 71: Quang phổ liên tục :
A Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
B Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn
C chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát, không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc nhiệt độ của nguồn phát
Câu 72: Nguyên tắc hoạt động của các loại máy quang phổ lăng kính dựa trên:
A Hiện tượng tán sắc ánh sáng B Hiện tượng giao thoa ánh sáng
C Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng D Hiện tượng phát quang
Câu 73: Bộ phận chủ yếu để phân tích chùm ánh sáng phức tạp trong máy quang phổ là:
A Thấu kính của ống chuẩn trực B Thấu kính của buồng ảnnh
C Tấm kính ảnh của buồng ảnh D Lăng kính
Câu 74: Ánh sáng nào sau đây khi chiếu vào máy quang phổ thì không cho QPLT:
A Ánh sáng trắng B Ánh sáng phức tạp C Ánh sáng đa sắc D Ánh sáng từ đèn LED Câu 75: Khi nhiệt độ của vật tăng dần thì:
A QPLT tăng dần từ bức xạ có tần số lớn sang bức xạ có tần số nhỏ
B QPLT tăng dần từ bức xạ có tần số nhỏ sang bức xạ có tần số lớn
C QPLT không đổi
D QPLT giảm dần từ bức xạ có bước sóng dài sang bức xạ có bước sóng ngắn
Câu 76: Chọn phát biểu đúng về QPLT:
A Các nguồn sáng cấu tạo khác nhau và có cùng nhiệt độ thì cho QPLT khác nhau
B Quang phổ của ánh sáng mặt trời luôn luôn là QPLT
C Cơ thể ta có thể phát ra QPLT thuộc vùng hồng ngoại
D Chất khí hay hơi có áp suất thấp bị nung nóng thì phát ra QPLT
Câu 77: Câu đúng khi nói về quang phổ là:
A Hiện tượng đảo vạch là hiện tượng các vị trí của các vạch hoán đổi cho nhau
B Phân tích quang phổ định tính giúp tìm hàm lượng của nguyên tố
C QP vạch cho biết nguyên tố chỉ hấp thụ màu sắc mà nó đã phát xạ và ngược lại
D Phân tích quang phổ là phương pháp vật lí dùng để xác định thành phần sinh hóa của một chất
Câu 78: Chọn câu sai Hai nguyên tố khác nhau cho quang phổ vạch khác nhau về:
A số lượng vạch B vị trí vạch C màu sắc vạch D bề rộng vạch
Câu 79: Chiếu ánh sáng trắng vào khe hẹp của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh của buồng
ảnh sẽ thu được:
A Các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau B Một dải màu liên tục từ đỏ đến tím
C Ánh sáng trắng D Bảy vạch sáng từ đỏ đến tím ngăn cách nhau bằng những khoảng tối Câu 80: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
tương ứng , ( < ) thì nó cũng có khả năng hấp thụ:
A Mọi ASĐS có bước sóng nhỏ hơn B Mọi ASĐS có bước sóng trong khoảng ,
Trang 7C Mọi AS có bước sóng lớn hơn D Chỉ hai ASĐS có bước sóng và
Câu 81: Quang phổ vạch phát xạ:
A Do chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí ở áp suất cao khi bị kích thích bởi nhiệt phát ra.
B Là dải màu liên tục từ đỏ đến tím
C Của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ, đều cho số vạch như nhau
D Là một hệ thống gồm các vạch màu riêng lẻ ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
Câu 82: Khi nói về QP, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra QP vạch
B Các chất hơi ở áp suất cao khi bị kích thích bởi nhiệt thì phát ra QP vạch
C Mỗi một nguyên tố hóa học có một quang phổ đặc trưng cho nguyên tố đó.
D Chỉ có chất rắn khi bị nung nóng mới cho QPLT
Câu 83: Khi nói về QP thì phát biểu sau sau đây là sai ?
A QPLT chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
B Các nguyên tố hóa học khác nhau sẽ cho QP vạch khác nhau về số lượng vạch, màu sắc và cường độ sáng
của các vạch
C QP vạch hấp thụ là các vạch tối trên nền QPLT
D Ở cùng một nhiệt độ, các chất khác nhau sẽ cho QPLT khác nhau.
Câu 84: Điều nào sau đây đúng khi nói về QPLT ?
A QPLT chỉ do chất khí có tỷ khối cao khi bị nung nóng phát ra
B QPLT do các vật lỏng và khí có tỷ khối cao khi bị nung nóng phát ra
C QPLT do các vật rắn, lỏng và khí có tỷ khối cao khi bị nung nóng phát ra
D QPLT chỉ do các vật rắn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 85: QP vạch phát xạ:
A Do các chất rắn, lỏng và khí phát ra khi bị nung nóng
B Của mõi nguyên tố sẽ có một vạch màu sắc riêng biệt
C Dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng
D Là QP gồm nhiều vạch màu riêng biệt trên một nền tối hoàn toàn
Câu 86: Máy phân tích QP hoạt động chủ yếu dựa vào hiện tượng nào trong các hiện tượng sau đây ? Chọn
phát biểu đúng.
A Hiện tượng TSAS qua lăng kính và hiện tượng khúc xạ ánh sáng qua thấu kính
B Hiện tượng TSAS qua thấu kính và hiện tượng giao thoa ánh sáng qua lăng kính
C Hiện tượng TSAS qua lăng kính và hiện tượng giao thoa ánh sáng qua thấu kính
D Hiện tượng giao thoa ánh sáng qua thấu kính và khúc xạ ánh sang qua lăng kính.
Câu 87: Điều nào sau đây là đúng khi nói về ứng dụng của QPLT ?
A Dùng để xác định bước sóng ánh sáng của nguồn sáng phát ra
B Dùng để xác định thành phần hóa học của nguồn sáng
C Dùng để xác định nhiệt độ của vật phát sáng do bị nung nóng
D Dùng để xác định khối lượng các thành phần hóa học của nguồn sáng
Câu 88: QP vạch hấp thụ là:
A QP gồm những vạch tối trên nền sáng B QP gồm những vạch tối trên nền QPLT
C QP gồm những vạch sáng trên nền tối D QP gồm những vạch sáng trên nền
QPLT
Câu 89: Cho các loại ánh sáng sau:
(I) Ánh sáng phát ra từ bóng đèn dây tóc (II) Ánh sáng phát ra từ đèn hơi hydro
(III) Ánh sáng mặt trời (IV) Ánh sáng hồ quang
Ánh sáng khi qua máy quang phổ cho QPLT là:
A (III) và (IV) B (I) và (II) C (I) , (III) và (IV) D (I),(II),(III) và (IV) Câu 90: Qua máy quang phổ, quang phổ thu được từ ánh sáng mặt trời là quang phổ:
A liên tục B vạch phát xạ C hấp thụ D phát xạ
Câu 91: Qua máy quang phổ, quang phổ thu được từ đèn hydro phát ra cho ảnh gồm:
A 4 vạch: đỏ, cam, vàng, tím B Dải màu cầu vồng
C 4 vạch: đỏ, lam, chàm, tím D 7 vạch: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
Câu 92: Cho các loại ánh sáng sau:
(I) Ánh sáng trắng (II) Ánh sáng phát ra từ đèn hơi hydro
(III) Ánh sáng mặt trời (IV) Ánh sáng hồ quang
Trang 8Ánh sáng khi qua máy quang phổ cho quang phổ vạch là:
A (I) và (III) B (II) và (I) C (II) và (IV) D (III) và (IV)
Câu 93: Chọn phát biểu sai:
A Những vạch tối trong QP vạch hấp thụ nằm đúng vị trí những vạch màu trong QP vạch phát xạ
B QP vạch hấp thụ và phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau.
C QPLT chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng và được ứng dụng để đo nhiệt độ của nguồn sáng
D Một vật khi bị nung nóng có thể phát sinh ra tia hồng ngoại và tia tử ngoại.
Câu 94: Chọn câu sai Trong máy phân tích quang phổ:
A Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo chùm tia hội tụ
B Máy quang phổ là một dụng cụ ứng dụng của hiện tượng TSAS
C Máy quang phổ để phân tích ánh sáng muốn nghiên cứu thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau
D Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng song song từ ống chuẩn
trực chiếu đến
Câu 95: Đối với QPLT, phát biểu nào sau đây là sai ?
A QPLT là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu chùm ánh sáng trắng và khe
máy quang phổ
B QPLT phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và nhiệt độ của nguồn sáng
C Tất cả các vật rắn, lỏng, khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra QPLT
D Nhiệt độ càng cao,miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn của QPLT Câu 96: Điều kiện để thu được QP vạch hấp thụ là:
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải đúng bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra QPLT
B Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của phòng thí nghiệm
C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra QPLT
D Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn nhiệt độ của nguồn sáng phát QPLT
Câu 97: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ cho phép kết luận:
A Trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng cùng bước
sóng
B Các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng
C Trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng
D Ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại.
Câu 98: Hiện tượng đảo vạch là hiện tượng:
A Quang phổ vạch phát xạ chuyển thành quang phổ vạch hấp thụ và ngược lại
B Quang phổ liên tục chuyển thành quang phổ vạch hấp thụ và ngược lại
C Quang phổ liên tục chuyển thành quang phổ vạch phát xạ và ngược lại
D Quang phổ liên tục chuyển thành quang phổ vạch hấp thụ và phát xạ.
Câu 99: Phát biểu sau đây là đúng khi nói về quang phổ ?
A Quang phổ liên tục (QPLT) của nguồn sáng nào thì phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó
B Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do vật rắn phát ra khi bị nung nóng
C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khi hay hơi hấp thu phải cao hơn nhiệt độ của nguồn
sáng phát ra QPLT
D Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi áp suất thấp bị kích thích bằng nhiệt hoặc điện đều cho
quang phổ vạh riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 100: Một bóng đèn dây tóc khi bị nung nóng thì phát ra:
A quang phổ liên tục B quang phổ phát xạ C tia X D quang phổ hấp thụ
Câu 101: Quang phổ vạch phát xạ do vật nào phát ra ?
A Đám khí, hơi ở áp suất thấp B Đám khí hơi có tỉ khối lơn, nhiệt độ cao
C Chất rắn có tỉ khối lớn, nhiệt độ cao D Chất lỏng có tỉ khối lớn, nhiệt độ cao
Câu 102: Quang phổ của Mặt Trời thu được trên Trái Đất là:
A Quang phổ liên tục B Quang phổ hấp thụ đám khí quyển của Mặt Trời
C Quạng phổ vạch phát xạ D Quang phổ hấp thụ đám khí quyển của Trái Đất Câu 103: Cấu tạo của máy quang phổ gồm các bộ phận chính là:
A Ống chuẩn trực, hệ tán sắc và buồng ảnh B Ổng chuẩn trực, hệ tán sắc và lăng kính
C Hệ tán sắc, lăng kính và buồng ảnh D Ổng chuẩn trực và lăng kính
Câu 104: Trong y khoa có sử dụng thuật ngữ " nội soi ", vậy người taa đã ứng dụng hiện tượng nào sau đây để
chế tạo dụng cụ khi nội soi :
Trang 9A tán sắc ánh sáng B giao thoa ánh sáng C phản xạ toàn phần D khúc xạ ánh sáng
Câu 105: Chùm tia sáng ra khỏi lăng kính đến buồng ảnh trong máy quang phổ là chùm tia:
A hội tụ B song song C phân kì D Rơn-ghen
CHỦ ĐỀ 3: GIAO THOA ÁNH SÁNG
Câu 106: Trong thí nghiệng Young với bước sóng , vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các điểm mà
hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến điểm đó bằng:
A B C D 2
Câu 107: Trong thí nghiệng Young với khoảng vân i, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách
vân sáng trung tâm một khoảng là:
A B C i D 2i
Câu 108: Khoảng vân được định nghĩa là:
A Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân
B Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân
C Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp trên màn hứng vân
D Khoảng cách giữa hai vân tối trên màn hứng vân
Câu 109: Ứng dụng nổi bật của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:
A bước sóng ánh sáng B vận tốc ánh sáng C tần số ánh sáng D chiết suất của môi trường Câu 110: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a là khoảng cách giữa 2 khe, D là khoảng cách từ 2
khe tới màn và x là vị trí của M so với vân sáng trung tâm thì hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn SS đến điểm M trên màn được tính bằng công thức:
A B C D
Câu 111: Trong thí nghiệm về GTAS với bước sóng , a là khoảng cách giữa 2 khe, D là khoảng cách từ 2 khe
tới màn khoảng vân được tính bằng công thức là:
A i = B i = C i = D i =
Câu 112: Khi nghiêng đĩa CD dưới ánh sáng mặt trời, ta thấy xuất hiện cá màu sắc như màu cầu vồng Đó là
kết quả của hiện tượng:
A tán sắc ánh sáng B giao thoa ánh sáng C phản xạ toàn phần D khúc xạ ánh sáng
Câu 113: Trong các hiện tượng được nêu dưới đây, trường hợp nào liên quan đến hiện tượng GTAS ?
A Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng
B Màu sắc của ánh sáng trắng khi qua lăng kính
C Vệt sáng trên tường sau khi chiếu sáng từ đèn pin
D Bóng đen trên tờ giấy khi dùng chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng tới
Câu 114: Bằng hiện tượng giao thoa người ta đã đo được bước sóng của bức xạ màu vàng của Natri là:
A 0,589 mm B 0,589 m C 0,589 nm D 0,589
Câu 115: Hiện tượng nào sau đây không tuân theo định luật truyền thẳng của ánh sáng:
A tán sắc ánh sáng B giao thoa ánh sáng C nhiễu xạ ánh sáng D khúc xạ ánh sáng
Câu 116: Đo bước sóng ánh sáng là của:
A thí nghiệm tán sắc ánh sáng B thí nghiệm giao thoa ánh sáng
C thí nghiệm nhiễu xạ ánh sáng D thí nghiệm Hertz
Câu 117: Thực hiện giao thoa ánh sáng trắng trên màn quan sát thu được hình ảnh là:
A Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu cầu vồng
B Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối
D Không có vân màu trên màn
Câu upload.123doc.net: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng giao thoa ánh sáng ?
A Hiện tượng giao thoa là sự gặp gỡ của 2 ánh sáng phát ra từ hai bóng đèn cùng phát ra ánh sáng có cùng
B Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với ASĐS
C Hiện tượng giao thoa là sự gặp gỡ của hai sóng được phát ra từ hai nguồn kết hợp
D Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ thực hiện được nhờ thí nghiệm Young.
Câu 119: Trong thí nghiệm GTAS, nếu ta làm cho 2 nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng trung tâm:
A vẫn nằm chính giữa giao thoa trường B bị dịch chuyển về phía nguồn nhanh pha
C bị dịch chuyển về phía nguồn trễ pha D không còn có hiện tượng giao thoa
Câu 120: Thí nghiệm giao thoa với khe Young, ánh sáng có bước sóng Cho k = 0, 1, 2, 3, Tại A
cách nguồn S một đoạn d và cách S một đoạn d có vân tối khi:
Trang 10A d - d = k B d - d = k C d - d = (k + 0,5) D d - d = (k - 1) Câu 121: Thí nghiệm giao thoa với khe Young, ánh sáng có bước sóng Cho k = 0, 1, 2, 3, Tại A
cách nguồn S một đoạn d và cách S một đoạn d có vân sáng khi:
A d - d = k B d - d = k C d - d = (k + 0,5) D d - d = (k - 1) Câu 122: Hiện tượng GTAS chứng tỏ:
A AS là sóng điện từ B AS có bản chất sóng C AS là sóng ngang D AS có thể bị tán sắc Câu 123: Trong thí nghiệm Young, năng lượng ánh sáng:
A Không được bảo toàn, vì vân sáng lại sáng nhiều hơn so với không có giao thoa
B Không được bảo toàn, vì ở chỗ vân tối ánh sáng cộng ánh sáng lại thành vân tối
C Vẫn được bảo toàn, vì chỗ vân tối một phần năng lượng ánh sáng mất đi do ánh sáng lệch khỏi phương
truyền ban đầu khi đi qua một vật cản
D Vẫn được bảo toàn nhưng được phân bố lại, phần bớt ở chỗ vân tối được chuyền sang cho vân sáng.
Câu 124: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hiện tượng GTAS ?
A Các vân tối ứng với những chỗ hai sóng ánh sáng không tới gặp nhau
B Hiện tượng GTAS chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
C Các vân sáng ứng với những chỗ hai sóng ánh sáng tới gặp nhau
D Hiện tượng GTAS là sự gặp nhau của hai sóng kết hợp.
Câu 125: Khi thực hiện GTAS trong không khí có khoảng vân là i Nếu giữ nguyên các điều kiện nhưng thực
hiện giao thoa trong môi trường trong suốt có chiết suất n > 1 thì khoảng vân i' sẽ là:
A i' = B i' = C i' = D i' = in
Câu 126:Trong thí nghiệm GTAS bằng khe Young với ASĐS Số vân sáng quan sát giữa hai điểm M,N trên
màn sẽ:
A không đổi khi tịnh tiến màn ra xa hai khe kết hợp B giảm khi tịnh tiến màn ra xa hai khe kết hợp
C tăng khi tịnh tiến màn ra xa hai khe kết hợp D giảm khi tịnh tiến màn lại gần hai khe kết hợp
Câu 127: Thực hiện GTAS bằng khe Young, ánh sáng sử dụng gồm ba ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lục Trên
màn, từ vân sáng trung tâm đi ra theo thứ tự có ba vân sáng đơn sắc là:
A lục, đỏ, vàng B đỏ, vàng, lục C vàng, đỏ, lục D lục, vàng, đỏ
Câu 128: Khi thực hiện thí nghiệm GTAS đơn sắc trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì khoảng vân
sẽ thay đổi như thế nào so với khi thực hiện thí nghiệm trong không khí
A Không đổi B giảm n lần C tăng n lần D tăng 2n lần
Câu 129: Trong giao thoa ASĐS qua khe Young, nếu tăng khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe SS với
màn hứng vân lên hai lần thì:
A Khoảng vân giảm đi hai lần B Bề rộng giao thoa giảm hai lần
C Khoảng vân không đổi D Khoảng vân tăng lên hai lần
Câu 130: Giao thoa khe Iâng nguồn phát đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,5m và 2 = 0,75m Hai khe sáng cách nhau 1mm và cách màn 1,5m Khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 2 ở cùng bên vân trung tâm của 2 ánh sáng đơn sắc trên là:
A 1,0mm B 0,75mm C 0,50mm D 1,50mm
Câu 131: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2, nếu đặt một bản mặt song song trước S1, trên đường đi của ánh sáng thì:
A hệ vân giao thoa không thay đổi B hệ vân giao thoa dời về phía S1
C hệ vân giao thoa dời về phía S2 D vân trung tâm lệch về phía S2
Câu 132: Hai khe của thí nghiệm Young được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng (bước sóng của ánh sáng tím la
0,40m, của ánh sáng đỏ là 0,75m) Hỏi ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ có bao nhiêu vạch sáng của những ánh sáng đơn sắc khác nằm trùng ở đó ?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 133: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối bậc 3 ở cùng bên so với vân trung tâm?
A 1mm B 2,5mm C 1,5mm D 2mm
Câu 134: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy ?
A Vân sáng bậc 3 B Vân tối bậc 4 C Vân sáng bậc 4 D Vân tối bậc 2.
Câu 135: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D =1m
Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vân tối quan sát được trên màn?