Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Chứng minh đẳng thức vectơ sử dụng các tích chất liên quan đến trung điểm, trọng tâm tam giác.. Xác định và tính độ dài vectơ.[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 10 CƠ BẢN Năm học 2012_2013
(KHỐI CHIỀU)
Đề cương kiểm tra một tiết hình học lớp 10 HK 1 bài1
1) Xác định và tính độ dài vectơ ma nb (m n, là số thực và a b,
là hai vectơ cho trước) 2) Chứng minh đẳng thức vectơ; chứng minh hai điểm trùng nhau; chứng minh hai tam giác cùng trọng tâm; chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy
3) Xác định vị trí của một điểm khi có đẳng thức vectơ cho trước
4) Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương cho trước
I.MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm Theo
ma trận
Than g 10
Chứng minh đẳng thức vectơ sử dụng các tích
chất liên quan đến trung điểm, trọng tâm tam
giác
Xác định vị trí của một điểm khi có đẳng thức
vectơ cho trước
Biểu diễn một véc tơ theo hai véc tơ không
cùng phương cho trước Chứng minh ba điểm
thẳng hàng
II.MA TRẬN ĐỀ Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Chứng minh đẳng thức vectơ sử
dụng các tích chất liên quan đến
trung điểm, trọng tâm tam giác
2
Xác định và tính độ dài vectơ 1
Xác định vị trí của một điểm khi
có đẳng thức vectơ cho trước
1
1,5
1
Biểu diễn một véc tơ theo hai
véc tơ không cùng phương cho
trước Chứng minh ba điểm
thẳng hàng
1
3
3
3,5
2
3,5
1
III BẢNG MÔ TẢ
Trang 2Câu 1(4 điểm)
a Chứng minh đẳng thức vectơ liên quan đến trung điểm của một đoạn thẳng
b Chứng minh đẳng thức vectơ liên quan đến trọng tâm của một tam giác
c Xác định và tính độ dài vectơ
Câu 2(3 điểm)
a Tìm số cặp số thực (m, n) khi một vectơ được biểu diễn theo hai vectơ không cùng phương
b Xác định điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ
Câu 3(3 điểm)
Biểu biễn vectơ theo hai vectơ không cùng phương, chứng minh ba điểm thẳng hàng
Trang 3TRƯỜNG THPT TRẦN BÌNH TRỌNG
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 10 CƠ BẢN (KHỐI CHIỀU)
Năm học 2012-2013
(Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề A:
Câu 1(4 điểm) Cho hình thang ABCD hai đáy là AB CD, có độ dài lần lượt là a và 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC
a CMR: Nếu E là trung điểm của MN thì EA EB EC EDuur uur uuur uuur r 0
b CMR: Nếu G là trọng tâm của DBC thì GA GB GD CAuur uur uuur uur
c CMR: uuur uuurAC DB 2MNuuur
Tính độ dài vectơ uur uuurAB DC
Câu 2(3 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, BA, AC
và G là trọng tâm của tam giác ABC
a Tìm số cặp số thực (m, n) thỏa mãn uuurNC m AB n AC .uur .uuur
b Xác định điểm K sao cho uurAP 3KMuuur r0
Câu 3(3 điểm) Cho tam giác ABC, AM là trung tuyến Gọi I, K lần lượt là hai điểm trên
AM và AC sao cho:
3
2
IA IM KA KC
uur uuur r uur uuur r
Phân tích BI BK,
uur uuur
theo hai vectơ uurAB
và
AC
uuur
; Chứng minh I, K, B thẳng hàng
-Hết - Đề có 01 trang
-Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
TRƯỜNG THPT TRẦN BÌNH TRỌNG
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 10 CƠ BẢN (KHỐI CHIỀU)
Năm học 2012-2013
(Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề B:
Câu 1(4 điểm) Cho hình thang MNPQ hai đáy là MN, PQ có độ dài lần lượt là b và 2b Gọi A, B lần lượt là trung điểm của MQ, NP
a CMR: Nếu F là trung điểm của AB thì FM FN FP FQ 0
uuur uuur uur uuur r
b CMR: Nếu G là trọng tâm của QNP thì GM GN GQ PM
uuur uuur uuur uuur
c CMR: MP QN 2AB
uuur uuur uur
Tính độ dài vectơ MN QP
uuur uur
Câu 2(3 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, BA, AC
và G là trọng tâm của tam giác ABC
a Tìm số cặp số thực ( , )p q thỏa mãn PB p AB q AC. .
b Xác định điểm E sao cho uuurAN 3EMuuur r0
Câu 3(3 điểm) Cho tam giác ABC, AM là trung tuyến Gọi I, K lần lượt là hai điểm trên
AM và AB sao cho
3
2
IA IM KA KB
uur uuur r uur uuur r
Phân tích CI CK,
uur uuur
theo hai vectơ uurAB
và
AC
uuur
; Chứng minh I, K, C thẳng hàng
Trang 4
-Hết - Đề có 01 trang
-Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
1
a. EA EDuur uuur 2EM EB ECuuur uur uuur, 2ENuuur 0,5
EA EB EC ED EM EN
b. VT GA GB GD GC GCuur uur uuur uuur uuur
, GB GC GDuur uuur uuur r 0
, do G là trọng tâm tam giác ABD
VT GA GC CAuur uuur uur
0,5
0,5
c. ACAM MN NC DB DM , MN NB
MA MDuuur uuur r uuur uuur r NB NC uuur uuurAC DB MNuuur 0,5
2
AB DC AC DB MN
uur uuur uuur uuur uuur
1
2
AB DC MN MN a a a
uur uuur uuur
0,5
0,5 2
2
NC NB BC AB BA AC
AB AB AC AB AC
uuur uuur uuur uur uur uuur
; 1;1
2
m n
0,5 0,5 0,5
b. uurAP 3KMuuur uur uuurAP KM 2KMuuur
uuur uuur uuur uuur uuur r
NKuuur2KMuuur
0,5 0,5
Trang 5KL: N K M, , thẳng hàng và NK 2KM 0,5 3
3 4
1
BI BA AI BA AM
AB AB AC AB AC
+ 3 2
5
BK BA AK
AB AC
uuur uur uuur
uur uuur
+ Từ (1) và (2) 8BIuur5BKuuur
KL: B, I, K thẳng hàng
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
Lưu ý: Học sinh giải cách khác đáp án nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
1
a. FMuuur uuurFQ2FA FN FBuur uuur uur, 2FBuur 0,5
FM FN FP FQ FA FB
b. VT GM GN GQ GP GPuuur uuur uuur uur uur
, GN GP GQ 0
uuur uur uuur r
, do G là trọng tâm tam giác MNP
VT GM GP PMuuur uur uuur
0,5
0,5
c. Muuur uuur uur uur uuur uur uur uuurP MA AB BP QN QA AB B , N 0,5
MA QAuuur uur r uur uuur r BP BN MPuuur uuurQN uurAB 0,5
2
MP QN AB
MN QPuuur uur uuur uuur uur
1
2
M N QP AB AB b b b
0,5 0,5
Trang 62
PB PC CB AC CA AB
AB AC AC AB AC
uur uuur uur uuur uur uur
; 1; 1
2
p q
0,5 0,5 0,5
b. uuurAN 3EMuuur uuur uuurAN EM 2EMuuur
uuur uuur uuur uur uuur r
PEuur2EMuuur
KL: P E M, , thẳng hàng và PE2EM
0,5 0,5 0,5 3
3 4
1
CI CA AI CA AM
AC AB AC AB AC
+ 3 2
5
CK CA AK
AB AC
uuur uur uuur
uur uuur + Từ (1) và (2) 8CI 5CK
uur uuur
KL: C, I, K thẳng hàng
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
Lưu ý: Học sinh giải cách khác đáp án nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.