Nội dung của luận án trình bày cơ sở lý luận của giáo dục đạo đức nghề nghiệp cho học viên các trường cao đẳng, đại học ngành quân y trong bối cảnh kinh tế thị trường; cơ sở thực tiễn của giáo dục đạo đức nghề nghiệp cho học viên các trường cao đẳng, đại học ngành Quân y trong bối cảnh kinh tế thị trường; biện pháp giáo dục đạo đức nghề nghiệp cho học viên các trường cao đẳng, đại học ngành Quân y trong bối cảnh kinh tế thị trường.
Trang 1L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các ứ ủ s li u, k t qu ố ệ ế ả nêu trong lu n án là ậ trung th c, có xu t x rõ ự ấ ứ ràng, không trùng l p v i các công trình khoa ặ ớ
h c đã công b ọ ố.
TAC GIA LUÂN AŃ ̉ ̣ ́
Nguy n Vinh Quangễ
Trang 2h c viên các tr ng cao đ ng, đ i h c ngành Quân y trong b i ọ ườ ẳ ạ ọ ố
2.3 Các y u t tác đ ng đ n giáo d c ế ố ộ ế ụ đ o đ c ngh nghi p cho ạ ứ ề ệ
h c viên các tr ng cao đ ng, đ i h c ngành Quân y ọ ườ ẳ ạ ọ trong b i ố
đ ng, đ i h c ngành Quân y trong b i c nh kinh t th tr ẳ ạ ọ ố ả ế ị ườ ng 87 3.4 Th c tr ng giáo d c đ o đ c ngh nghi p cho h c viên các ự ạ ụ ạ ứ ề ệ ọ
tr ng cao đ ng, đ i h c ngành Quân y ườ ẳ ạ ọ trong b i c nh kinh t ố ả ế
3.5 Th c tr ng nh h ự ạ ả ưở ng c a các y u t tác đ ng đ n giáo d c ủ ế ố ộ ế ụ 104
Trang 3đ o đ c ngh nghi p cho h c viên các tr ạ ứ ề ệ ọ ườ ng cao đ ng, đ i ẳ ạ
h c ngành Quân y ọ trong b i c nh kinh t th trố ả ế ị ườ ng
BI N PHÁP GIÁO D C Đ O Đ C NGH Ệ Ụ Ạ Ứ Ề NGHI P CHOỆ
H C VIÊN CÁC TRỌ ƯỜNG CAO Đ NG, Đ I H CẲ Ạ Ọ NGÀNH QUÂN Y TRONG B I C NH KINH T THỐ Ả Ế Ị
4.1 Nâng d n tính hi n đ i c a ầ ệ ạ ủ n i dung ộ giáo d c ụ đ o đ c ngh ạ ứ ề
4.2 Đa d ng hóa các ạ ph ươ ng pháp, hình th c giáo d c theo h ng ứ ụ ướ tăng c ng các ho t đ ng tr i nghi m, th c hành lâm sàng đ ườ ạ ộ ả ệ ự ể rèn luy n thói quen, hành vi đ o đ c ngh nghi p cho h c viên ệ ạ ứ ề ệ ọ 117 4.3 Phát huy vai trò, ch c năng, nhi m v c a các t ch c, các l c ứ ệ ụ ủ ổ ứ ự
l ng trong giáo d c đ o đ c ngh nghi p cho h c viên ượ ụ ạ ứ ề ệ ọ 124 4.4 K t h p ch t ch gi a giáo d c và t giáo d c đ o đ c ngh ế ợ ặ ẽ ữ ụ ự ụ ạ ứ ề
4.5 Xây d ng môi tr ự ườ ng s ph m ư ạ tích c c ự trong giáo d c đ o ụ ạ
đ c ngh nghi p cho h c viên ứ ề ệ ọ 132 4.6 G n đánh giá k t qu giáo d c đ o đ c ngh nghi p v i đánh ắ ế ả ụ ạ ứ ề ệ ớ giá k t qu hoàn thành nhi m v h c t p, rèn luy n c a h c ế ả ệ ụ ọ ậ ệ ủ ọ
Trang 48 Giáo d c đ o đ c ngh nghi pụ ạ ứ ề ệ GDĐĐNN
10 Khoa h c xã h i và nhân vănọ ộ KHXH&NV
11 Kinh t th trế ị ường KTTT
Trang 5DANH M C CÁC B NGỤ Ả
Trang
B ng 2.1ả Khái quát các chuẩn m cự đạo đ cứ nghề nghi p c aệ ủ
người th y thu c c n giáo d c cho h c viênầ ố ầ ụ ọ 44
B ng 3.1ả Th ng kê các trố ường y trong quân đ iộ 79
B ng 3.2ả B ng thang đo các m c đ đánh giáả ứ ộ 86
B ng 3.3ả B ng Hopkins phân tích m i quan h tả ố ệ ương quan 86
B ng 3.4ả Vai trò c a ủ ĐĐNN ngành Quân y 87
B ng 3.5ả Nh n th c c a h c viên v ph m ch t ĐĐNN ngànhậ ứ ủ ọ ề ẩ ấ
B ng 3.6ả Lý do đ ng chí tr thành h c viên quân yồ ở ọ 91
B ng 3.7ả Thái đ c a h c viên đ i v i ngh nghi p ngành Quân yộ ủ ọ ố ớ ề ệ 92
B ng 3.8ả M c đ bi u hi n hành vi ĐĐNN c a h c viênứ ộ ể ệ ủ ọ 93
B ng 3.9ả Vai trò c a GDĐĐNN cho h c viênủ ọ 94
B ng 3.10ả Th c hi n các n i dung ự ệ ộ GDĐĐNN cho h c viênọ 96
B ng 3.11ả M c đ s d ng các ph ng pháp GDĐĐNN cho h c viênứ ộ ử ụ ươ ọ 99
Bảng 3.14 K t qu ế ả GDĐĐNN cho h c viênọ 103
B ng 3.15ả Các y u t tác đ ng đ n GDĐĐNN cho h c viênế ố ộ ế ọ 104
B ng 5.1ả K t qu đo nh n th c ĐĐNN tr c th c nghi m 1 ế ả ậ ứ ướ ự ệ 147
B ng 5.2ả K t qu đo thái đ ĐĐNN trế ả ộ ước th c nghi m 1ự ệ 148
B ng 5.3ả K t qu đo hành vi ế ả ĐĐNN trước th c nghi m 1ự ệ 149
B ng 5.4ả K t qu ki m đ nh nh n th c, ế ả ể ị ậ ứ thái đ , hành vi ĐĐNNộ
b ng ằ T Test trước th c nghi m l n 1ự ệ ầ 150
B ng 5.5ả K t qu đo nh n th c ĐĐNN sau th c nghi mế ả ậ ứ ự ệ l n 1ầ 150
B ng 5.6ả K t qu đo thái đ ĐĐNN sau th c nghi mế ả ộ ự ệ l n 1ầ 151
B ng 5.7ả K t qu đo hành vi ĐĐNN sau th c nghi mế ả ự ệ l n 1ầ 152
B ng 5.8ả K t qu ki m đ nh nh n th c, ế ả ể ị ậ ứ thái đ , hành vi ĐĐNNộ
b ng ằ T Test sau th c nghi m l n 1ự ệ ầ 153
B ng 5.9ả K t qu đo nh n th c ĐĐNN trế ả ậ ứ ước th c nghi mự ệ l n 2ầ 153
B ng 5.10ả K t qu đo thái đ ĐĐNN trế ả ộ ước th c nghi mự ệ l n 2ầ 154
B ng 5.11ả K t qu đo hành vi ĐĐNN trế ả ước th c nghi mự ệ l n 2ầ 155
B ng 5.12ả K t qu ki m đ nh nh n th c, ế ả ể ị ậ ứ thái đ , hành vi ĐĐNNộ
b ng ằ T Test trước th c nghi m l n 2ự ệ ầ 156
Trang 6B ng 5.13ả K t qu đo nh n th c ĐĐNN sau th c nghi mế ả ậ ứ ự ệ l n 2ầ 156
B ng 5.14ả K t qu đo thái đ ĐĐNN sau th c nghi mế ả ộ ự ệ l n 2ầ 157
B ng 5.15ả K t qu đo hành vi ĐĐNN sau th c nghi mế ả ự ệ l n 2ầ 158
B ng 5.16ả K t qu ki m đ nh nh n th c, ế ả ể ị ậ ứ thái đ , hành vi ĐĐNNộ
b ng ằ T Test sau th c nghi m l n 2ự ệ ầ 159
DANH M C CÁC BI U ĐỤ Ể Ồ
Bi u đ 5.1ể ồ K t qu đo nh n th c ĐĐNN ế ả ậ ứ trước th c nghi m 1ự ệ 148
Bi u đ 5.2ể ồ K t qu đo thái đ ĐĐNN ế ả ộ tr c th c nghi m 1ướ ự ệ 148
Bi u đ 5.3ể ồ K t qu đo hành vi ĐĐNN ế ả tr c th c nghi m 1ướ ự ệ 149
Bi u đ 5.4ể ồ K t qu đo nh n th c ĐĐNN sau th c nghi mế ả ậ ứ ự ệ l n 1ầ 151
Bi u đ 5.5ể ồ K t qu đo thái đ ĐĐNN sau th c nghi mế ả ộ ự ệ l n 1ầ 151
Bi u đ 5.6ể ồ K t qu đo hành vi ĐĐNN sau th c nghi mế ả ự ệ l n 1ầ 152
Bi u đ 5.7ể ồ K t qu đo nh n th c ĐĐNN trế ả ậ ứ ước th c nghi mự ệ l nầ
Bi u đ 5.8ể ồ K t qu đo thái đ ĐĐNN trế ả ộ ước th c nghi mự ệ l n 2ầ 154
Bi u đ 5.9ể ồ K t qu đo hành vi ĐĐNN trế ả ước th c nghi mự ệ l n 2ầ 155
Bi u đ 5.10ể ồ K t qu đo nh n th c ĐĐNN sau th c nghi mế ả ậ ứ ự ệ l n 2ầ 157
Bi u đ 5.11ể ồ K t qu đo thái đ ĐĐNN sau th c nghi mế ả ộ ự ệ l n 2ầ 157
Bi u đ 5.12ể ồ K t qu đo hành vi ĐĐNN sau th c nghi mế ả ự ệ l n 2ầ 158
DANH M C S ĐỤ Ơ Ồ
S đ 2.1ơ ồ Logic c aủ GDĐĐNN cho h c viênọ 59
S đ 4.1ơ ồ M i quan h gi a các bi n phápố ệ ữ ệ 140
Trang 7M Đ UỞ Ầ
1. Lý do l a ự ch n đ tàiọ ề lu n ánậ
Ngh y là m t ngh đ c bi t, liên quan tr c ti pề ộ ề ặ ệ ự ế đ n s c kh e và tínhế ứ ỏ
m ng con ng iạ ườ Do đó, xã h i luôn yêu c u, đòi h i ng i làm ngh y, bênộ ầ ỏ ườ ề
c nh trình đ chuyên môn v ng vàng, còn ph i có l ng tâm, đ o đ c trongạ ộ ữ ả ươ ạ ứ sáng. Dù y lý, y thu t có thay đ i theo th i gian, nh ng y đ c (ĐĐNN ngành y)ậ ổ ờ ư ứ luôn b n v ng. ề ữ Nh v y, ngh y không đ n thu n ch là m t ngh nghi p,ư ậ ề ơ ầ ỉ ộ ề ệ
m t phộ ương ti n ki m s ng đ i v i ng i th y thu c, mà ngh y còn có m tệ ế ố ố ớ ườ ầ ố ề ộ
s m nh cao c h n, đó là tr b nh, c u ng i. S m nh y không ch đòi h iứ ệ ả ơ ị ệ ứ ườ ứ ệ ấ ỉ ỏ
ng i th y thu c ph i tích c c h c h i đ nâng cao chuyên môn nghi p v ,ườ ầ ố ả ự ọ ỏ ể ệ ụ
mà còn đòi h i h không ng ng rèn luy n, tu d ng ỏ ọ ừ ệ ưỡ ĐĐNN; l y ấ ĐĐNN làm
c s và đ ng l c th c hành chuyên môn, l y chuyên môn đ th hi n vàơ ở ộ ự ự ấ ể ể ệ
đ m b o cho ả ả ĐĐNN
Giáo d c ĐĐNN cho h c viên đã đụ ọ ược các trường CĐ, ĐH ngành Quân y thường xuyên quan tâm lãnh đ o, ch đ o th ng nh t c v nh nạ ỉ ạ ố ấ ả ề ậ
th c và t ch c th c hi n. ứ ổ ứ ự ệ Là nh ng y, bác sĩ trong tữ ương lai, l c lự ượng kế
c n, b sung tr c ti p cho đ i ngũ cán b , nhân viên quân y, h c viên cácậ ổ ự ế ộ ộ ọ
trường CĐ, ĐH ngành Quân y ngay t khi còn ng i trên gh nhà trừ ồ ế ườ ng
ph i th c s v ng vàng v chính tr , t tả ự ự ữ ề ị ư ưởng, đ o đ c; đó là ti n đ đ iạ ứ ề ề ố
v i s trớ ự ưởng thành c a m i h c viên trong quá trình h c t p, rèn luy nủ ỗ ọ ọ ậ ệ cũng nh khi ra trư ường, là m t b o đ m quan tr ng đ h c viên góp ph nộ ả ả ọ ể ọ ầ vào nhi m v xây d ng ngành Quân y và quân đ i theo hệ ụ ự ộ ướng “cách m ng,ạ chính quy, tinh nhu , t ng bệ ừ ước hi n đ i”. Do đó, ệ ạ GDĐĐNN cho h c viênọ các trường CĐ, ĐH ngành Quân y có ý nghĩa r t quan tr ng.ấ ọ
Th c ti n h n 30 năm đ i m i, ự ễ ơ ổ ớ Vi t Namệ đã đ t đ c nh ng thành t uạ ượ ữ ự
to l n và toàn di n. Bên c nh đó, Đ ng ta cũng ch ra thách th c m i liên quanớ ệ ạ ả ỉ ứ ớ
đ n v n đ đ o đ c, l i s ng đó làế ấ ề ạ ứ ố ố : “…tình tr ng suy thoái v t tạ ề ư ưởng chính
tr , đ o đ c, l i s ng c a m t b ph n không nh cán b , đ ng viên ch aị ạ ứ ố ố ủ ộ ộ ậ ỏ ộ ả ư
đ c đ y lùi, có m t, có b ph n còn di n bi n ph c t p h n”ượ ẩ ặ ộ ậ ễ ế ứ ạ ơ [25, tr.185].
Trang 8M t khác, ặ tác đ ng t m t trái c a ộ ừ ặ ủ KTTT đ i v i quan ni m v giá tr vàố ớ ệ ề ị
l i s ng, mà c th là vi c đ cao l i s ng th c d ng, coi tr ng giá tr v tố ố ụ ể ệ ề ố ố ự ụ ọ ị ậ
ch t, xem nh giá tr tinh th n, đ cao l i ích cá nhân, xem nh trách nhi mấ ẹ ị ầ ề ợ ẹ ệ
xã h i… T t c nh ng tác nhân đó và nhi u tác nhân khác n a đang d nộ ấ ả ữ ề ữ ẫ
đ n s xu ng c p v m t ĐĐNN m t b ph n không nh ngế ự ố ấ ề ặ ở ộ ộ ậ ỏ ười th yầ thu c. Nh ng bi u hi n c a s xu ng c p v ố ữ ể ệ ủ ự ố ấ ề ĐĐNN nh : s vô tráchư ự nhi m trong khám ch a b nh, thái đ b t l ch s , c a quy n đ i v i b nhệ ữ ệ ộ ấ ị ự ử ề ố ớ ệ nhân, đ c bi t là hi n tặ ệ ệ ượng gây s c ép đòi l phí ng m trong hành ngh ứ ệ ầ ề
đã gây t n kém, b c xúc đ i v i b nh nhân, ngố ứ ố ớ ệ ười nhà b nh nhân cũng nhệ ư
d lu n xã h i. ư ậ ộ
Tác đ ng t m t trái c a n n KTTT cũng nh c a xu th toàn c u hóaộ ừ ặ ủ ề ư ủ ế ầ
và đ c bi t do không nghiêm túc trong rèn luy n, ph n đ u, m t b ph nặ ệ ệ ấ ấ ộ ộ ậ
h c viên các ọ trường CĐ, ĐH ngành Quân y đã xu t hi n nh ng bi u hi nấ ệ ữ ể ệ đáng báo đ ng v đ o đ c, l i s ng nh thái đ th v i chính tr ; gi m sútộ ề ạ ứ ố ố ư ộ ờ ơ ớ ị ả
ni m tin vào m c tiêu, lý tề ụ ưởng c a Đ ng; đ cao ch nghĩa cá nhân, c h i,ủ ả ề ủ ơ ộ
s ng th c d ng, buông th , vi ph m k lu t, sùng bái đ ng ti n; quay l ng,ố ự ụ ả ạ ỷ ậ ồ ề ư
ph nh n các giá tr văn hóa, đ o đ c truy n th ng t t đ p c a dân t c, c aủ ậ ị ạ ứ ề ố ố ẹ ủ ộ ủ quân đ i; ti p nh n thi u ch n l c các giá tr t bên ngoài.ộ ế ậ ế ọ ọ ị ừ
Quá trình GDĐĐNN cho h c viên cũng còn b c l nhi u h n ch ,ọ ộ ộ ề ạ ế thi u sót làm nh hế ả ưởng tr c ti p đ n k t qu GDĐĐNN cho h c viên.ự ế ế ế ả ọ
M c dù, các trặ ường đã tích c c đ i m i song nhìn chung n i dung, chự ổ ớ ộ ươ ngtrình v n còn nghèo nàn, nhi u khi xa r i th c t , thi u c p nh t. Phẫ ề ờ ự ế ế ậ ậ ươ ngpháp giáo d c còn đ n đi u, gi ng gi i m t chi u, áp đ t, ch a coi ngụ ơ ệ ả ả ộ ề ặ ư ườ i
h c là trung tâm, do v y ch a kích thích đọ ậ ư ược tính tích c c trong ho t đ ngự ạ ộ
h c t p c a h c viên. Các hình th c ho t đ ng th c ti n ch a phong phúọ ậ ủ ọ ứ ạ ộ ự ễ ư
đ t o ra môi trể ạ ường GDĐĐNN lành m nh, giúp h c viên phát huy vai tròạ ọ
c a mình trong quan h v i con ngủ ệ ớ ười, v i xã h i ớ ộ Vi c kh c ph c tìnhệ ắ ụ
tr ng này, đ y lùi s xu ng c p ĐĐNN trong ngành y và đ c bi t v i đ iạ ẩ ự ố ấ ặ ệ ớ ộ ngũ h c viên đòi h i công tác lý lu n ph i đ y m nh nh ng nghiên c u vọ ỏ ậ ả ẩ ạ ữ ứ ề
Trang 9GDĐĐNN cho h c viên, qua đó, góp ph n nâng cao ch t lọ ầ ấ ượng, hi u quệ ả
c a ủ GDĐĐN ở các trường CĐ, ĐH ngành Quân y hi n nay.ệ
Trên phương di n nghiên c u, đã có nh ng công trình khoa h c nghiênệ ứ ữ ọ
c u v ứ ề ĐĐNN, GDĐĐNN trên nh ngữ góc đ , đ i tộ ố ượng khác nhau, nh ngư
ch a có công trình nghiên c u có h th ng, chuyên sâu v GDĐĐNNư ứ ệ ố ề cho
h c viên ọ các trường CĐ, ĐH ngành Quân y trong b i c nh KTTT.ố ả
Xu t phát t đòi h i khách quan đó, vi c GDĐĐNN cho h c viên ngayấ ừ ỏ ệ ọ
t khi m i vào trừ ớ ường là r t c n thi t, c b n, lâu dài. ấ ầ ế ơ ả Đ góp ph n vàoể ầ
vi c nghiên c u chuyên sâu nh m đáp ng yêu c u trên, NCS ch n v n đệ ứ ằ ứ ầ ọ ấ ề
“Giáo d c đ o đ c ngh nghi p cho h c viên các tr ụ ạ ứ ề ệ ọ ườ ng cao đ ng, đ i ẳ ạ
h c ngành Quân y trong b i c nh kinh t th tr ọ ố ả ế ị ườ ng” làm đ tài Lu n ánề ậ
c a mình.ủ
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
M c đích nghiên c u ụ ứ
Làm rõ c s ơ ở lý lu nậ , th c ti n ự ễ và đ xu t bi n pháp GDĐĐNN choề ấ ệ
h c viên ọ các trường CĐ, ĐH ngành Quân y trong b i c nh KTTT, nh mố ả ằ nâng ch t lấ ượng giáo d c y đ c cho h c viên, ụ ứ ọ góp ph n hình thành và phátầ tri n nhân cách ngể ườ y, bác sĩ quân đ i ti ộ ương lai.
T ch c th c nghi m s ph m đ ki m ch ng tính kh thi, hi u quổ ứ ự ệ ư ạ ể ể ứ ả ệ ả
c a bi n pháp đủ ệ ược đ xu t.ề ấ
3. Khách th , để ố ượi t ng, ph m vi nghiên c u ạ ứ
Trang 10Khách th nghiên c u ể ứ
Quá trình GDĐT các tr ng ở ườ CĐ, ĐH ngành Quân y trong b i c nhố ả
KTTT.
Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Giáo d c ĐĐNN cho h c viên các trụ ọ ường CĐ, ĐH ngành Quân y trong
b i c nh KTTT.ố ả
Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V n i dung nghiên c u: ề ộ ứ Lu n án ậ nghiên c u c s lý lu n, th c ti nứ ơ ở ậ ự ễ
và các bi n pháp GDĐĐNN cho h c viên ệ ọ đang đao tao chinh quy trinh đồ ̣ ́ ̀ ̣
CĐ, ĐH ở các trường CĐ, ĐH ngành Quân y trong b i c nh KTTTố ả .
V th i gian ề ờ nghiên c u ứ : Các t li u, ư ệ s li u ố ệ th ng kê s d ng trongố ử ụ
th c tr ng gi i h n ự ạ ớ ạ trong 5 năm, t năm 2015 đ n 2020ừ ế ; các s li u ố ệ đi uề tra, kh o sát ả th c hi n năm 2018, 2019ự ệ
V đ a bàn nghiên c u: ề ị ứ Tai 3 tṛ ương: H c vi n Quân y, Tr̀ ọ ệ ường Cao
đ ng Quân y 1, Trẳ ường Cao đ ng Quân y 2.ẳ
4. Gi thuy t khoa h cả ế ọ
Giáo d c ụ ĐĐNN cho h c viên ọ các trường CĐ, ĐH ngành Quân y là
m t nhi m v quan tr ng trong GDĐT.ộ ệ ụ ọ Hi n nay, v n đ GDệ ấ ề ĐĐNN cho
h c viênọ đang còn nh ng h n ch , b t c p do nhi u nguyên nhân khácữ ạ ế ấ ậ ề
nhau. N u ế d a trên cách ti p c n ch đ o ự ế ậ ủ ạ ho t đ ng ạ ộ nhân cách, quá trình GDĐT h c viên các trọ ở ường CĐ, ĐH ngành Quân y và áp d ng các bi nụ ệ pháp giáo d c ụ c t lõiố nh nâng d n tính hi n đ i c a n i dung đ n đaư ầ ệ ạ ủ ộ ế
d ng hóa các phạ ương pháp, hình th c giáo d c theo hứ ụ ướng tăng cường các
ho t đ ng tr i nghi m, th c hành lâm sàng, phát huy vai trò c a các tạ ộ ả ệ ự ủ ổ
ch c, các l c lứ ự ượng, k t h p ch t ch gi a giáo d c và t giáo d c, xâyế ợ ặ ẽ ữ ụ ự ụ
d ng môi trự ường s ph m tích c cư ạ ự thì ch t lấ ượng GDĐĐNN cho h cọ viên s đẽ ược nâng cao, đáp ng m c tiêu, yêu c u đào t o ngứ ụ ầ ạ ười th yầ thu c trong b i c nh KTTT. ố ố ả
5. Phương pháp lu n và phậ ương pháp nghiên c uứ
Trang 11Ph ươ ng pháp lu n ậ
Đ tài đ c th c hi n d a trên c s ph ng pháp lu n duy v t bi nề ượ ự ệ ự ơ ở ươ ậ ậ ệ
ch ng và duy v t l ch s c a ch nghĩa Mác Lênin, t t ng H Chí Minh,ứ ậ ị ử ủ ủ ư ưở ồ quan đi m c a Đ ng C ng s n Vi t Nam, Quân y Trung ể ủ ả ộ ả ệ ủ ương v giáo d cề ụ
đ o đ c, nhân cách ng i cán b sĩ quan quân đ i vê y đ c và các quan đi mạ ứ ườ ộ ộ ̀ ứ ể
ti p c n c th trong nghiên c u sau:ế ậ ụ ể ứ
Ti p c n h th ng c u trúc: ế ậ ệ ố ấ Giáo d c ĐĐNNụ cho h c viên ọ các
trường CĐ, ĐH ngành Quân y là m t quá trình g m nhi u thành t nh :ộ ồ ề ố ư
m c tiêu, n i dung, phụ ộ ương pháp, hình th c t ch c giáo d c, các ch thứ ổ ứ ụ ủ ể giáo d c, các y u t b o đ m và ki m tra đánh giá k t qu giáo d c, doụ ế ố ả ả ể ế ả ụ
v y khi xem xét, gi i quy t các n i dung nghiên c u c a đ tài lu n ánậ ả ế ộ ứ ủ ề ậ
c n đ t trong h th ng có quan h , chi ph i nhau. ầ ặ ệ ố ệ ố
Ti p c n l ch s ế ậ ị ử logic: Giáo d c nói chung và ụ GDĐĐNN nói riêng luôn g n v i l ch s , văn hóa c a t ng qu c gia, vùng mi n và phù h p v iắ ớ ị ử ủ ừ ố ề ợ ớ
s phát tri n c a th i đ i.ự ể ủ ờ ạ Gi i quy t nh ng vân đê ả ế ữ ́ ̀GDĐĐNN cho h cọ viên các trường CĐ, ĐH ngành Quân y ph i ả đ t trong hoàn c nh l ch s cặ ả ị ử ụ
th , xem xét trong m i quan h v i hoàn c nh l ch s c th đ tìm ra quyể ố ệ ớ ả ị ử ụ ể ể
lu t và logic c a s phát tri nậ ủ ự ể Giáo d c ụ ĐĐNN cho h c viên các trọ ườ ng
CĐ, ĐH ngành Quân y không tách r i v i các giá tr văn hóa dân t c, yêuờ ớ ị ộ
c u đòi h i c a ho t đ ng quân s và xu th phát tri n trong giáo d c. ầ ỏ ủ ạ ộ ự ế ể ụ
Ti p c n ho t đ ng ế ậ ạ ộ nhân cách: Nhân cách con người hình thành thông qua ho t đ ng. Thông qua ho t đ ng, con ngạ ộ ạ ộ ười lĩnh h i độ ược các giá tr văn hóa xã h i và th hi n các giá tr đó trong cu c s ng. Giáo d cị ộ ể ệ ị ộ ố ụ ĐĐNN cho h c viên các trọ ường CĐ, ĐH ngành Quân y ch có hi u quỉ ệ ả thông qua ho t đ ng th c ti n. Do v y, c n l a ch n các ho t đ ng h pạ ộ ự ễ ậ ầ ự ọ ạ ộ ấ
d n, đa d ng, mang tính giáo d c cao phù h p v i đ c đi m tâm lý, nhuẫ ạ ụ ợ ớ ặ ể
c u, ho t đ ng h c t p c a h c viên, t ch c các ho t đ ng theo m t quyầ ạ ộ ọ ậ ủ ọ ổ ứ ạ ộ ộ trình phù h p mang l i hi u qu GDĐĐNN ợ ạ ệ ả cho h c viênọ
Trang 12Ti p c n liên ngành: ế ậ Quá trình nghiên c u đ tài có s d ng quan đi m,ứ ề ử ụ ể tri th c và ph ng pháp nghiên c u c a các chuyên ngành khác nhau đ gi iứ ươ ứ ủ ể ả quy t v n đ m t cách toàn di n, khách quan và hi u qu nh t. Đ c bi t, trongế ấ ề ộ ệ ệ ả ấ ặ ệ
đ tài lu n án có s d ng đ n ki n th c c a Đ o đ c h c Y h c và Kinh tề ậ ử ụ ế ế ứ ủ ạ ứ ọ ọ ế
h c đ làm rõ cho các v n đ v ĐĐNN và GDĐĐNN cho h c viên các tr ngọ ể ấ ề ề ọ ườ
CĐ, ĐH ngành Quân y trong b i c nh KTTT.ố ả
Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Các ph ươ ng pháp nghiên c u lý thuy t ứ ế
Đ tài s d ng các phề ử ụ ương pháp phân tích, t ng h p, h th ng hoá, ổ ợ ệ ố khái quát hoá các tài li u lý thuy t chuyên ngành, liên ngành, các văn ki n,ệ ế ệ ngh quy t, các văn b n pháp lu t, chính sách c a Đ ng, Nhà nị ế ả ậ ủ ả ước, quân
đ i; các tài li u khoa h c là sách chuyên kh o, tham kh o, lu n án, bài báo,ộ ệ ọ ả ả ậ bài h i th o khoa h c; các báo cáo t ng k t chuyên môn và GDĐT có liênộ ả ọ ổ ế quan đ xây d ng c s lý lu n c a đ tài lu n án.ể ự ơ ở ậ ủ ề ậ
Các ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ
Ph ươ ng pháp quan sát khoa h c: ọ Quan sát các ho t đ ng h c viênạ ộ ọ trong h c t p,ọ ậ ti p xúc v i b nh nhân, ngế ớ ệ ười nhà b nh nhân, v i đ ngệ ớ ồ nghi p và v i xã h i.ệ ớ ộ
Ph ươ ng pháp đi u tra b ng b ng h i: ề ằ ả ỏ L p phi u ậ ế h i ỏ và t ch c đi uổ ứ ề tra các ho t đ ng c a gi ng viên, CBQL và h c viên các trạ ộ ủ ả ọ ở ường CĐ, ĐH ngành Quân y, nh m thu thông tin v th c tr ng ằ ề ự ạ GDĐĐNN cho h c viênọ
Ph ươ ng pháp ph ng v n: ỏ ấ Trao đ i v i m t s th y thu c, b nh nhânổ ớ ộ ố ầ ố ệ
và người nhà b nh nhân v nh n th c, thái đ , hành vi ệ ề ậ ứ ộ ĐĐNN c a h c viênủ ọ làm c s cho vi c đánh giá k t qu c a nh ng bi n pháp ơ ở ệ ế ả ủ ữ ệ GDĐĐNN
Ph ươ ng pháp t ng k t kinh nghi m ổ ế ệ giáo d c ụ : Nghiên c u ứ nh ng hoatữ ̣ đông th c tiên giao duc nha tṛ ự ̃ ́ ̣ ở ̀ ương ̀ c a ủ các l p, khóaớ , các b nh vi n, nhàệ ệ
trường đê rut ra nh ng ̉ ́ ữ kinh nghi m ệ giao duc ́ ̣ trong nh ng năm g n đây.ữ ầ
Ph ươ ng pháp nghiên c u s n ph m ho t đ ng ứ ả ẩ ạ ộ giáo d c ụ : Phân tích
các s n ph m ho t đ ng cá nhân, ho t đ ng nhóm, các báo cáo t ng k t,ả ẩ ạ ộ ạ ộ ổ ế
Trang 13k ho ch t h c, k t qu h c t p c a h c viên các trế ạ ự ọ ế ả ọ ậ ủ ọ ở ường CĐ, ĐH ngành Quân y.
Ph ươ ng pháp th c nghi m có đ i ch ng: ự ệ ố ứ S d ng các tác đ ng sử ụ ộ ư
ph m có đ i ch ng trong th c nghi m đ ki m ch ng tính kh thi, hi uạ ố ứ ự ệ ể ể ứ ả ệ
qu c a m t s bi n pháp đã đ xu t.ả ủ ộ ố ệ ề ấ
Ph ươ ng pháp chuyên gia : Xin ý ki n đánh giá c a các chuyên gia, cácế ủ nhà s ph m, nhà qu n lý v các v n đ liên quan đ n đ tài.ư ạ ả ề ấ ề ế ề
Các ph ươ ng pháp h tr ỗ ợ
S d ng ử ụ các công th c toán th ng kê và ứ ố ph n m m máy tính ầ ề đ x lýể ử các s li u đã thu th p đố ệ ậ ượ ừc t các phương pháp kh o sát th c ti n và trìnhả ự ễ bày k t qu nghiên c u. ế ả ứ
6. Nh ng đữ óng góp m i c a lu n ánớ ủ ậ
Lu n án t p trung nghiên c u, lu n gi i, làm sáng t nh ng v n đ lýậ ậ ứ ậ ả ỏ ữ ấ ề
lu n, th c ti n c a ĐĐNN và ậ ự ễ ủ GDĐĐNN cho h c viên các trọ ường CĐ, ĐH ngành Quân y trong b i c nh KTTT, nh : ố ả ư
Xây d ng ự và làm rõ m t s khái ni m, c u trúc, ộ ố ệ ấ h th ng chu n m cệ ố ẩ ự ĐĐNN ngành Quân y.
Khái quát n i dung, phộ ương pháp, hình th c GDĐĐNN ứ đ ng th i cồ ờ hỉ
ra các y u t tác đ ng t i GDĐĐNN cho h c viên ế ố ộ ớ ọ các trường CĐ, ĐH ngành Quân y trong b i c nh KTTTố ả
Qua phân tích làm rõ các v n đ v th c tr ng, nguyên nhân c aấ ề ề ự ạ ủ ĐĐNN và GDĐĐNN t đó xây d ng h th ng các bi n pháp giáo d c đ ngừ ự ệ ố ệ ụ ồ
b , giúp các ch th giáo d c v n d ng trong th c ti n.ộ ủ ể ụ ậ ụ ự ễ
Th c nghi m s ph m đ ki m ch ng tính kh thi, hi u qu c aự ệ ư ạ ể ể ứ ả ệ ả ủ
bi n pháp đệ ược đ xu t.ề ấ
7. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
Ý nghĩa lý lu n ậ
Lu n án đã h th ng hóa, góp ph n phát tri n lý lu n ậ ệ ố ầ ể ậ c a ủ GDĐĐNN
nh m th c hi n có k t qu m c tiêu, nhi m v giáo d c h c viên đ t raằ ự ệ ế ả ụ ệ ụ ụ ọ ặ
Trang 14Qua đó, nâng cao ch t lấ ượng GDĐT ở các trường CĐ, ĐH ngành Quân y trong b i c nh KTTT.ố ả
Ý nghĩa th c ti n ự ễ
Lu n án ậ có thể dùng làm tài li u tham kh o ệ ả trong nghiên c u và gi ngứ ả
d yạ , GDĐĐNN t i các ạ nhà trường thu c ngành y; nh ng k t qu nghiênộ ữ ế ả
c u c a Lu n án cũng có ý nghĩa khuy n ngh đ các c p lãnh đ o, qu nứ ủ ậ ế ị ể ấ ạ ả
lý, các nhà giáo d c tham kh o trong quá trình ti n hành giáo d c ụ ả ế ụ h c viênọ các trường CĐ, ĐH ngành Quân y
8. K t c u lu n ánế ấ ậ
Nôi dung ḷ u n án đậ ược k t c u g mế ấ ồ : M đ u; ở ầ 5 chươ (20 ti tng ế ); k tế
lu nậ và ki n ngh ;ế ị danh m c các công trình khoa hoc c a tác gi đã công bụ ̣ ủ ả ố
có liên quan đ n đ tài lu n án, ế ề ậ danh m c tài li u tham kh o và phụ ệ ả ụ l c.ụ
Trang 15T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ổ Ứ
CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁNẾ Ề Ậ
1.1. Nh ng công trình nghiên c u có liên quan đ n đ tàiữ ứ ế ề
1.1.1. Nh ng công trinh nghiên c u v đ o đ c ngh nghi p và ữ ̀ ứ ề ạ ứ ề ệ giáo d c đ o đ c ngh nghi p ngành y ụ ạ ứ ề ệ
1.1.1.1. Nh ng công trinh ữ ̀ nghiên c u v đ o đ c ngh nghi p ngành ứ ề ạ ứ ề ệ y
V i tính nhân đ o sâu s c, ngh y m ng đ m d u n c a đ o đ c.ớ ạ ắ ề ạ ậ ấ ấ ủ ạ ứ Trong su t chi u dài l ch s , ngh y luôn là s h i t hài hòa c a nh ng giáố ề ị ử ề ự ộ ụ ủ ữ
tr y lý, y thu t và y đ o, trong đó y đ o ngị ậ ạ ạ ười th y thu c đầ ố ược coi là c t lõi.ố
ph ng Đông, ĐĐNN ngành y có ngu n g c t quan ni m cái đ c c a
ng i th y thu c ph i r ng nh bi n c N u có c u xin là c u xin t t cườ ầ ố ả ộ ư ể ả ế ầ ầ ấ ả
nh ng gì có th c u đữ ể ứ ượ ệc b nh nhân t n c, l a, cây c ừ ướ ử ỏ Cùng v i phớ ươ ngĐông, phở ương Tây th i k c đ i cũng có n n y h c tờ ỳ ổ ạ ề ọ ương đ i phátố tri n. Không ít danh y đã đ l i cho đ i sau nh ng bài h c vô cùng b íchể ể ạ ờ ữ ọ ổ
c v y thu t l n ả ề ậ ẫ ĐĐNN.
Thomas Sydenhan (1624 1689), v bác sĩ tài năng ng i Anh, cha đị ườ ẻ
c a ngành y h c lâm sàng và d ch t h c, ủ ọ ị ễ ọ sách Ph ng pháp đi u tr t t ươ ề ị ố , ông
cho r ng: “Th y thu c là công b c c a lòng t thi n thiêng liêng” ằ ầ ố ộ ủ ừ ệ [35, tr.34]. Theo ông, người th y thu c ph i ph c v t n tâm và t o đi u ki n choầ ố ả ụ ụ ậ ạ ề ệ
ngườ ệi b nh l c quan tin tạ ưởng khi ch a b nh. ữ ệ
Đ u th k XIX nh ng v n đ v ĐĐNN ngành y đã đầ ế ỷ ữ ấ ề ề ược nghiên
c u trong các bài gi ng c a các giáo s lâm sàng h Y khoa Trứ ả ủ ư ệ ường Đ iạ
h c T ng h p Moscow. Nhà n i khoa lâm sàng l n nh t n a đ u th kọ ổ ợ ộ ớ ấ ở ử ầ ế ỷ XIX, M. Lamucdrop gi ng d y r ng: “Th y thu c ph i khiêm t n và th nả ạ ằ ầ ố ả ố ậ
tr ng, đ i v i b nh nhân ph i thọ ố ớ ệ ả ương yêu” [35, tr.52], ông đã nhi u l nề ầ
Trang 16nói r ng: “Trong ngh thu t Y h c không th có nh ng th y thu c làmằ ệ ậ ọ ể ữ ầ ố xong công tác khoa h c”ọ [35, tr.87].
Tatsuo Kuroyanagi (2014), “Nghiên c u và đánh giá s bi n đ i l chứ ự ế ổ ị
s c a y đ c nh ng thách th c c a h i Y h c th gi iử ủ ứ ữ ứ ủ ộ ọ ế ớ ” [56], tác gi đãả
ch ra s bi n đ i l ch s c a ỉ ự ế ổ ị ử ủ ĐĐNN ngành y t th i k đ u c a H i Y h cừ ờ ỳ ầ ủ ộ ọ
Th gi i.ế ớ T tuyên ngôn Genevừ a cho đ n công ế ước qu c t v ố ế ề ĐĐNN ngành y đã ch ra nghĩa v chung c a ngỉ ụ ủ ười th y thu c trong các m i quanầ ố ố
h v i b nh nhân và đ ng nghi p. Bài báo làm rõ vi c ch p nh n các quanệ ớ ệ ồ ệ ệ ấ ậ
đi m ể ĐĐNN ngành y l n nhau c a các khu v c, nh t là các khu v c cóẫ ủ ự ấ ở ự
n n văn hóa và cách suy nghĩ khác so v i các nề ớ ước phát tri n phể ương Tây. Chính vì th , bài báo đi vàế o phân tích các quan đi m khác nhau ể đó và rút ra
k t lu n r ng dù th nào thì s c kh e c a ngế ậ ằ ế ứ ỏ ủ ườ ệi b nh v n là m i quan tâmẫ ố hàng đ uầ
Cùng v i s phát tri n c a ớ ự ể ủ ĐĐNN ngành y trên th gi i, đ i v i Vi tế ớ ố ớ ệ Nam, giá tr nhân văn Vi t Nam luôn là c s hình thành, nuôi dị ệ ơ ở ưỡng và phát tri n ể ĐĐNN ngành y. V i lòng nhân ái cao c “Thớ ả ương người nh thư ể
thương thân” nhân dân ta r t quý tr ng ngh y và tôn vinh nh ng ngấ ọ ề ữ ườ i
th y thu c h t lòng vì ngầ ố ế ười b nh mà các b c danh y nh Tu Tĩnhệ ậ ư ệ (Nguy n Bá Tĩnh, th k XIV), H i Thễ ế ỷ ả ượng Lãn Ông Lê H u Trác (1720ữ1791) đ u h t s c chú tr ng xây d ng và truy n đ t ề ế ứ ọ ự ề ạ ĐĐNN ngành y t iớ
ngườ th y thu c.i ầ ố
Vào th kế ỷ XIX, nhà th , đ ng th i là ng i th y thu c Nguy n Đìnhơ ồ ờ ườ ầ ố ễ Chi u (1812ể 1888) cũng là ng i r t đ cao ườ ấ ề ĐĐNN c aủ ng i th y thu c. ườ ầ ố Bàn
v l ng tâm, b n ph n c a ng i th y thu c, ề ươ ổ ậ ủ ườ ầ ố tác ph m ẩ Ng Ti u v n đáp y ư ề ấ thu t ậ [10], ông đã đã khái quát m t cách cô đ ng v ộ ọ ề ĐĐNN c a ng i th yủ ườ ầ thu c nh sau:ố ư
“X a r ng: th y thu c h c thôngư ằ ầ ố ọ
Th theo tr i đ t m t lòng hi u sinhề ờ ấ ộ ế
Trang 17Giúp đ i ch ng v ti ng danhờ ẳ ụ ế
Ch ng màng c a l i, ch ng ganh gh tài,”…ẳ ủ ợ ẳ ẻ
… “Th y ngấ ười đau, gi ng mình đauố
Phương nào c u đ ng, mau mau tr lànhứ ặ ị
Ăn mày cũng đ a tr i sinhứ ờ
B nh còn c u đ ng, thu c đành cho không” ệ ứ ặ ố [10, tr.74 75]
K th a truy n th ng ế ừ ề ố ĐĐNN ngành y c a ông cha ta, ti p thu tinh hoaủ ế ĐĐNN ngành y nhân lo i, trên cạ ương v là lãnh t c a dân t c và m t nhàị ụ ủ ộ ộ văn hóa, H Chí Minh đ c bi t coi tr ng vi c trau d i và rèn luy n ồ ặ ệ ọ ệ ồ ệ ĐĐNN
c a ng i làm ngh yủ ườ ề
H Chí Minh là m t trong s ít nh ng lãnh t cách m ng bàn nhi uồ ộ ố ữ ụ ạ ề
nh t v ĐĐNN ngành y thông qua nhi u l n g i th , tr c ti p g p, thămấ ề ề ầ ử ư ự ế ặ các c s y t đ bày t quan đi m c a Đ ng và Chính ph v ph mơ ở ế ể ỏ ể ủ ả ủ ề ẩ
ch t ngấ ười th y thu c. H u nh m i l n có d p ti p xúc v i ngành yầ ố ầ ư ỗ ầ ị ế ớ
đi u đ u tiên H Chí Minh nh c t i v n là “th y thu c nh m hi n”.ề ầ ồ ắ ớ ẫ ầ ố ư ẹ ề Đây chính là yêu c u H Chí Minh đ t ra trong phầ ồ ặ ương châm x th ,ử ế
phương châm hành đ ng và ph c v c a cán b và nhân viên ngành y đ iộ ụ ụ ủ ộ ố
v i ngớ ườ ệi b nh. H Chí Minh căn d n th y thu c và nhân viên ph c vồ ặ ầ ố ụ ụ
c n coi tr ng chăm sóc c s c kh e th ch t và s c kh e tinh th n. ầ ọ ả ứ ỏ ể ấ ứ ỏ ầ Thư
g i ử H i ộ nghị quân y (3/1948), H Chí Minh Toàn ồ t p ậ , t p 5 [68], Ngậ ườ i
vi t: “Ngế ười làm thu c ch ng nh ng có nhi m v c u ch a b nh t t màố ẳ ữ ệ ụ ứ ữ ệ ậ còn ph i nâng đ tinh th n c a ngả ỡ ầ ủ ườ ối m y u” “Ngế ười ta có câu
“Lương y kiêm t m u” nghĩa là m t ngừ ẫ ộ ười th y thu c ph i là m tầ ố ả ộ
người m hi n” [68, tr.487]. Trong ẹ ề Th g i H i ngh cán b y t toàn ư ử ộ ị ộ ế
qu c năm 1953, ố H Chí Minh Toàn ồ t p ậ , t p 8ậ [69], Ch t ch H Chíủ ị ồ Minh căn d n cán b y t c n ph i “Thặ ộ ế ầ ả ương yêu người b nh nh anhệ ư
em ru t th t”. “C n ph i t n tâm, t n l c ph c v nhân dân”. “Lộ ị ầ ả ậ ậ ự ụ ụ ương y
ph i kiêm t m u” [69, tr.154].ả ừ ẫ
Trang 18Tác giả Ngô Gia Hy (1995), sách Ngu n g c c a y đ c: S đóng góp ồ ố ủ ứ ự
c a n n y h c vào văn hóa Vi t Nam ủ ề ọ ệ [53], tác gi đã làm rõ y đ c trong đi uả ứ ề
ki n KTTT đ nh hệ ị ướng xã h i ch nghĩa v i nh ng n y sinh m i Vi tộ ủ ớ ữ ả ớ ở ệ Nam, đ ng th iồ ờ đã lu n ch ng cho s c n thi t ph i nâng cao ậ ứ ự ầ ế ả ĐĐNN ngành
y trong đi u ki n hi n nay. ề ệ ệ D a trên c s nghiên c u l ch s và quan ni mự ơ ở ứ ị ử ệ
v ề ĐĐNN ngành y c a các trủ ường phái y h c khác nhau, hay c a nhi u qu cọ ủ ề ố gia, tác gi cho r ng: t c chí kim, dù n n văn minh nào, qua các l i thả ằ ừ ổ ở ề ờ ề
và di hu n, ấ ĐĐNN ngành y cũng có nh ng tính ch t chung, nên các th yữ ấ ầ thu c b t c đâu đ u có m i quan h v b n ph n, lố ở ấ ứ ề ố ệ ề ổ ậ ương tâm và trách nhi m nh nhau. ệ ư
Lê H u Trác (1997),ữ sách H i th ả ượ ng y tông tâm lĩnh , t p 2ậ [94], luôn
t nh c nh ự ắ ở người th y thu c c nầ ố ầ “ti n đ c, tu nghi p”. Ti n đ c là m iế ứ ệ ế ứ ỗ ngày ph i rèn luy n cho toàn ả ệ di n, toàn mĩ v ệ ề ĐĐNN ngành y. Tu nghi p làệ hàng ngày ph i chăm ch h c t p cho y thu t ngày càng tinh thông. Đ i v iả ỉ ọ ậ ậ ố ớ ông, đ o làm thu c không ch bó h p trong ph m vi chuyên môn nghạ ố ỉ ẹ ạ ề nghi p mà còn bao hàm c ệ ả ĐĐNN; nghĩa là y thu t ph i g n li n v iậ ả ắ ề ớ ĐĐNN, th m nhu n lòng thấ ầ ương người, thương dân. Ông vi t: ế
Suy nghĩ th t sâu xa tôi hi u r ng, th y thu c là b o v sinh m ngậ ể ằ ầ ố ả ệ ạ cho con người, s ng ch t m t tay mình n m, h a phúc m t tayố ế ộ ắ ọ ộ mình gi Th thì đâu có th ki n th c không đ y đ , đ c h nhữ ế ể ế ứ ầ ủ ứ ạ không tr n v n, tâm h n không r ng l n, hành vi không th n tr ngọ ẹ ồ ộ ớ ậ ọ
mà dám li u lĩnh đòi làm cái ngh cao quý đó chăng [ề ề 94, tr.309]
Lê H u Trác ữ luôn nh n th c ậ ứ r ng ằ người th y thu c ph i bi t giầ ố ả ế ữ
ph m ch t c a mình, b n thân không đẩ ấ ủ ả ược v l i. Trong ụ ợ Y hu n cách ấ ngôn, ông vi t: “Đ o làm thu c là m t nhân thu t chuyên b o v sinhế ạ ố ộ ậ ả ệ
m ng con ngạ ười. Ph i lo cái lo c a ngả ủ ười, vui cái vui c a ngủ ười. Ch l yỉ ấ
vi c c u m ng s ng cho con ngệ ứ ạ ố ười làm nhi m v c a mình, không nênệ ụ ủ
c u l i, k công” [ầ ợ ể 94, tr.134]. Chính vì v y mà ông luôn t đ t cho mìnhậ ự ặ
Trang 19các m c tiêu ph n đ u đ tr thành ngụ ấ ấ ể ở ười th y thu c gi i.ầ ố ỏ
Các tác gi ả Quý Long, Kim Th ư (2013), sách Nh ng b c th y n i danh ữ ậ ầ ổ
v y đ c ề ứ [60], đã đánh giá chính xác vai trò, đ a v c a ngị ị ủ ười th y thu c tầ ố ừ góc nhìn văn hóa. Các tác gi đã đ a ra và làm rõả ư quan ni m v ngệ ề ành y, về ĐĐNN c a ngủ ười th y thu cầ ố Đ c bi t, các tác gi ặ ệ ả dưới góc nhìn t truy nừ ề
th ng suy ng m v y đ c hi n nayố ẫ ề ứ ệ Trên c s khái quátơ ở t tư ưởng các th yầ thu cố n i danh v ổ ề ĐĐNN ngành y c kimổ , đông tây, các tác gi đã cho th y,ả ấ
s tự ương đ ng, s th ng nh t trong cách nhìn nh n c a h v thiên ch c vàồ ự ố ấ ậ ủ ọ ề ứ trách nhi m, b n ph n ệ ổ ậ ĐĐNN ngành y, v ề s c n thi t ph i ự ầ ế ả b i dồ ưỡng, nâng cao ĐĐNN cho nh ng ngữ ười làm ngh tr b nh c u ngề ị ệ ứ ườ Vì v y, cáci ậ tác gi kh ng đ nh: “Y thu t ph i đả ẳ ị ậ ả ược g n li n v i y đ o vì ngắ ề ớ ạ ười th yầ thu c có trình đ chuyên môn gi i ch a đ mà c n ph i có đ o đ c, lố ộ ỏ ư ủ ầ ả ạ ứ ươ ngtâm ngh nghi p” ề ệ [60, tr.13]
Tác gi ả Lê Th Lýị (2016), Đ o đ c ng i th y thu c x a và nay ạ ứ ườ ầ ố ư [63].
N i dung cu n sách ộ ố đã ch rõ, so v i các ngh nghi p khác, ngh y có m t sỉ ớ ề ệ ề ộ ố
đ c tr ng c b n, nh ng đ c tr ng này ph n ánh khá rõ nét nh ng yêu c uặ ư ơ ả ữ ặ ư ả ữ ầ
v đ o đ c c a ngề ạ ứ ủ ười th y thu c. Th y thu c ph i làm d u đi nh ng lo l ngầ ố ầ ố ả ị ữ ắ
v b nh t t, l c quan và hy v ng vào cu c s ng, tin tề ệ ậ ạ ọ ộ ố ưởng vào y h c. Tácọ
gi nh n m nh: “Th y thu c ph i tránh đả ấ ạ ầ ố ả ược nh ng thói quen không t t vữ ố ề tâm lý nh s d n dày v i đau kh , b nh t t, ch t chóc, thái đ bình th n,ư ự ạ ớ ổ ệ ậ ế ộ ả lãnh đ m v i n i đau c a ngạ ớ ỗ ủ ườ ệi b nh và thân nhân c a h , không l m d ngủ ọ ạ ụ
đ a v và s tôn kính c a b nh nhân làm nh ng vi c trái v i đ o đ c thôngị ị ự ủ ệ ữ ệ ớ ạ ứ
thường, t n h i đ n danh d c a ngổ ạ ế ự ủ ườ ệi b nh” [63, tr.112]. V i ý nghĩa đó,ớ
cu n sách là tài li u quý đ i v i đ i ngũ y, bác sĩ, nh ng ng i công tác trongố ệ ố ớ ộ ữ ườ ngành y… và t t c nh ng ai quan tâm đ n s phát tri n c a ngành y t Vi tấ ả ữ ế ự ể ủ ế ệ Nam trong giai đo n hi n nay.ạ ệ
Tác gi Nguy n Th Nghĩa và Nguy n Th Bích Th y (2016), sách ả ễ ế ễ ị ủ Tư
t ưở ng nhân văn và tri t lý y đ c ế ứ [73], đã ch ra r ng ĐĐNN ngành y ch u nhỉ ằ ị ả
Trang 20h ng m nh m c a t tưở ạ ẽ ủ ư ưởng nhân văn, c a tri t lý đ o đ c mà m i qu củ ế ạ ứ ỗ ố gia, dân t c đã hình thành nên trong quá trình l ch s c a mình. Các tác gi choộ ị ử ủ ả
r ng: “T t ng nhân văn và tri t lý y đ cằ ư ưở ế ứ g n bó ch t ch v i nhau và g nắ ặ ẽ ớ ắ
bó m t thi t v i cu c s ng con ngậ ế ớ ộ ố ười, v i quá trình lao đ ng s n xu t, c iớ ộ ả ấ ả
t o xã h i và phát tri n khoa h c”ạ ộ ể ọ [73, tr.7], dù th i đ i nào, ch u nhở ờ ạ ị ả
h ng c a tri t lý nào đi chăng n a thì nguyên lý b t h c a các th y thu cưở ủ ế ữ ấ ủ ủ ầ ố
v n ph i là ch a b nh c u ng i, luôn đ t tính m ng, s c kh e c a b nhẫ ả ữ ệ ứ ườ ặ ạ ứ ỏ ủ ệ nhân lên trên h t, trế ướ ếc h t.
Tác gi Chu Tu n Anh ả ấ (2017), lu n án ti n sĩ Tri t h cậ ế ế ọ V n d ng m i ậ ụ ố quan h gi a kinh t và đ o đ c trong vi c nâng cao y đ c cho cán b ệ ữ ế ạ ứ ệ ứ ộ ngành y t Vi t Nam hi n nay ế ở ệ ệ [1], đã t p trung lu n gi i m i quan hậ ậ ả ố ệ
gi a kinh t và đ o đ c trong n n KTTT đ nh hữ ế ạ ứ ề ị ướng xã h i ch nghĩa.ộ ủ Trong đó, đáng chú ý là tác gi đã làm rõ s tác đ ng sâu s c c a KTTTả ự ộ ắ ủ
đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa t i đ o đ c ngành y. Qua đó, tác gi cho r ng:ộ ủ ớ ạ ứ ả ằ
“Y đ c giúp ngứ ười cán b y t đ kháng, đ u tranh v i nh ng cám d , tiêuộ ế ề ấ ớ ữ ỗ
c c c a c ch th trự ủ ơ ế ị ường tác đ ng vào” ộ [1, tr.60]. T vi c lu n gi i m iừ ệ ậ ả ố quan h gi a kinh t và đ o đ c, tác gi đã v n d ng vào nâng cao ĐĐNNệ ữ ế ạ ứ ả ậ ụ cho cán b y t Vi t Nam hi n nay và ti n hành nghiên c u th c tr ng,ộ ế ở ệ ệ ế ứ ự ạ xác đ nh nh ng v n đ đ t ra. ị ữ ấ ề ặ
Tác giả Ph m Công Nh t (1999), “Mâu thu n gi a m t trái c a cạ ấ ẫ ữ ặ ủ ơ
ch th trế ị ường v i b n ch t nhân đ o c a ngành y t Vi t Nam hi n nay”ớ ả ấ ạ ủ ế ệ ệ [75], bài báo khoa h c đã đ c p đ n v n đ ĐĐNNọ ề ậ ế ấ ề ngành y trong n nề KTTT, ch rõ quan h th y thu c b nh nhân không còn đ n thu n là các y,ỉ ệ ầ ố ệ ơ ầ bác sĩ v i thớ ươ , b nh binh nh trng ệ ư ước đây mà là quan h gi a ngệ ữ ười cung
c p d ch v khámấ ị ụ , ch a b nh v i ngữ ệ ớ ườ ỏ ềi b ti n mua d ch v Ngị ụ ười th yầ thu c nh n ti n công khám ch a b nh t b nh nhân th c ra không ph i làố ậ ề ữ ệ ừ ệ ự ả
m t ĐĐNNấ ngành y. V n đ là ch đánh giá công lao đ ng b ra nh thấ ề ở ỗ ộ ỏ ư ế nào cho ph i đ o đ gi ĐĐNNả ạ ể ữ ngành y và tính giá tr lao đ ng b ra cònị ộ ỏ
Trang 21c n ph i tính đ n đ i tầ ả ế ố ượng mình ph c v giàu hay nghèo, đó m i là đ oụ ụ ớ ạ
đ c.ứ
Tác giả Nguy n Hi n L ngễ ề ươ (2013), “Giáo d c và rèn luy n đ o đ cụ ệ ạ ứ
ng i cán b y t theo t t ng H Chí Minhườ ộ ế ư ưở ồ ” [61], bài báo khoa h c ọ đã hệ
th ng khái quát quan đi m c a Ch t ch H Chí Minh v ố ể ủ ủ ị ồ ề ĐĐNN ngành y như nhi m v , trách nhi m c a ng i th y thu cệ ụ ệ ủ ườ ầ ố , họ không ch th c hi n vai tròỉ ự ệ
v chuyên môn, v y thu t, mà còn ph i là ng i b n, giúp đ , đ ng viên tinhề ề ậ ả ườ ạ ỡ ộ
th n ng i b nh. T đó, Ng i đã dành s quan tâm đ c bi t trong giáo d c,ầ ườ ệ ừ ườ ự ặ ệ ụ rèn luy n và tu d ng đ o đ c cho ng i th y thu c đ có th xây d ngệ ưỡ ạ ứ ườ ầ ố ể ể ự
nh ng chu n m c ữ ẩ ự ĐĐNN trong sáng, văn minh, ti n t i xây d ng m t n n y tế ớ ự ộ ề ế
hi n đ i, theo k p th gi i.ệ ạ ị ế ớ
1.1.1.2. Nh ng nghiên c u v giáo d c ữ ứ ề ụ đ o đ c ngh nghi p ngành y ạ ứ ề ệ
T xa x a đã có nhi u ngừ ư ề ười bàn đ n v n đ ế ấ ề GDĐĐNN ngành y ở
Trác được th hi n ra trong toàn b các quan h ngh nghi p t o thành ể ệ ộ ệ ề ệ ạ y đ o ạ :
t năng l c chuyên môn đ n quan ni m v m c đích ngh nghi p, thái đ đ iừ ự ế ệ ề ụ ề ệ ộ ố
v i ngớ ườ ệi b nh, v i đ ng nghi p, và đ c bi t là b n ph n c a ng i th yớ ồ ệ ặ ệ ổ ậ ủ ườ ầ thu c đ i v i ng i b nh nghèo, nh ng ng i thi u may m n trong xã h iố ố ớ ườ ệ ữ ườ ế ắ ộ
K th a truy n th ng đ o đ c y h c c a dân t c và nh ng giá tr đ oế ừ ề ố ạ ứ ọ ủ ộ ữ ị ạ
đ c c a n n y h c th gi i, H Chí Minh ứ ủ ề ọ ế ớ ồ không ch coi ỉ L ng ươ y như từ m u ẫ ,
mà còn v ch ph ng h ng đ đào t o ra đ i ngũ th y thu c Vi t Nam. ạ ươ ướ ể ạ ộ ầ ố ệ Thư
g i H i ngh cán b y t toàn qu c năm 1953 ử ộ ị ộ ế ố , H Chí Minh Toàn ồ t p ậ , t p 8ậ [69], H Chí Minh ch rõ, nh ng v n đ mà ng i cán b y t ph i c g ngồ ỉ ữ ấ ề ườ ộ ế ả ố ắ
th c hi n. Đó là: ự ệ
Về chuyên môn: c n luôn luôn h c t p, nghiên c u đ luôn luônầ ọ ậ ứ ể
Trang 22ti n b , nh ng, ph i chú tr ng cái gì thi t th c và thích h p v iế ộ ư ả ọ ế ự ợ ớ hoàn c nh kháng chi n c a ta hi n nay. ả ế ủ ệ Về chính tr :ị c n trau d iầ ồ
t tư ưởng và đ o đ c c a ngạ ứ ủ ười cán b trong ch đ dân ch : yêuộ ế ộ ủ
nước, yêu ngh , đoàn k t n i b , thi đua h c t p, thi đua công tácề ế ộ ộ ọ ậ [69, tr.154].
Sách Quy đ nh v y đ c và tiêu chu n ph n đ u ị ề ứ ẩ ấ ấ [96], Lê Ng c Tr ngọ ọ (1999), đã đánh giá cao công tác GDĐĐNN ngành y c p vĩ mô, tác gi nhìnở ấ ả
nh n nh ng thành t u trong ậ ữ ự GDĐĐNN qua vi c huy đ ng đ i ngũ th y thu cệ ộ ộ ầ ố tham gia vào các phong trào, các ho t đ ng vì s c kh e c ng đ ng; ch ng h nạ ộ ứ ỏ ộ ồ ẳ ạ
nh hi n máu nhân đ o, gây qu t thi n, c p phát thu c ư ế ạ ỹ ừ ệ ấ ố miễn phí cho b nhệ nhân nghèo, các gia đình chính sách, ph ng d ng bà m Vi t Nam anh hùng…ụ ưỡ ẹ ệ Theo tác gi , vi c tả ệ ham gia nh ng ho t đ ng đó đã t o ra môi tr ng thu n l iữ ạ ộ ạ ườ ậ ợ
đ phát tri n tình c m đ o đ c và nâng cao trách nhi m y đ c cho ng i th yể ể ả ạ ứ ệ ứ ườ ầ thu c ố đ iố v i c ng đ ngớ ộ ồ
Tác gi ả Nguy n Thanh T nhễ ị (2017), sách Nâng cao y đ c bác sĩ quân y ứ
đ n v c s trong quân đ i hi n nay
ở ơ ị ơ ở ộ ệ [93], đã ch ra r ng nâng cao y đ cỉ ằ ứ
người bác sĩ quân y có vai trò quan tr ng trong vi c phát tri n nh n th c,ọ ệ ể ậ ứ
đi u ch nh hành vi, c ng c lý tề ỉ ủ ố ưởng ngh nghi p, tăng cề ệ ường tình c m,ả trách nhi m, lệ ương tâm c a ngủ ười bác sĩ. Tác gi đã ch ra ba mâu thu n cả ỉ ẫ ơ
b n đ t ra t th c tr ng c a vi c nâng cao y đ c ngả ặ ừ ự ạ ủ ệ ứ ười bác sĩ quân y trong quân đ i hi n nay. T đó tác gi đ a ra ba nhóm gi i pháp c b n đ nângộ ệ ừ ả ư ả ơ ả ể cao ĐĐNN người bác sĩ quân y trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam hi n nay,ộ ệ ệ
đó là: nâng cao ch t lấ ượng ho t đ ng giáo d c và t giáo d c y đ c c aạ ộ ụ ự ụ ứ ủ
người bác sĩ quân y; xây d ng môi trự ường y đ c trong s ch, lành m nh vàứ ạ ạ
đ u tranh ch ng m i bi u hi n tiêu c c v y đ c các đ n v ; làm t t côngấ ố ọ ể ệ ự ề ứ ở ơ ị ố tác cán b và đ m b o đi u ki n v t ch t c n thi t cho vi c nâng cao y đ cộ ả ả ề ệ ậ ấ ầ ế ệ ứ
người th y thu c quân y.ầ ố
Trang 23Tác gi ả Lê Thu Hà và c ng s ộ ự (2020), Nghiên c u gi i pháp nâng cao ứ ả
ph m ch t, năng l c c a ẩ ấ ự ủ đ i ngũ cán b quân y trong chăm sóc s c kh e ộ ộ ứ ỏ
b đ i và nhân dân th i k m i ộ ộ ờ ỳ ớ [39], đ tài c p nhà nề ấ ước đã làm rõ ph mẩ
ch t và năng l c c a ngấ ự ủ ười th y thu c ầ ố quân y là t ng h p các y u t chínhổ ợ ế ố
tr t tị ư ưởng, đ o đ c, l i s ng, trình đ t ch c ch huy quân y và trình đạ ứ ố ố ộ ổ ứ ỉ ộ chuyên môn k thu t đáp ng yêu c u nhi m v Trên c s nghiên c u cỹ ậ ứ ầ ệ ụ ơ ở ứ ả
v m t lý lu n và th c ti n, đ tài đã xây d ng 02 b tiêu chí v ph mề ặ ậ ự ễ ề ự ộ ề ẩ
ch t, năng l c c a cán b quân y. B tiêu chí v ph m ch t bao hàm cấ ự ủ ộ ộ ề ẩ ấ ả
ph m ch t chung c a cán b y t và ph m ch t riêng c a cán b quân đ i.ẩ ấ ủ ộ ế ẩ ấ ủ ộ ộ Trong đó nh ng ph m ch t v m t ĐĐNN đữ ẩ ấ ề ặ ược ban đ tài đ c bi t quanề ặ ệ tâm và chú tr ng. T đó đ tài ch ra các yêu c u nâng cao ph m ch t, năngọ ừ ề ỉ ầ ẩ ấ
l c c a cán b quân y đó là ph i ti p t c c ng c b n lĩnh chính tr , gi gìnự ủ ộ ả ế ụ ủ ố ả ị ữ
và phát huy ĐĐNN, thúc đ y tinh th n ch đ ng h c t p, nghiên c uẩ ầ ủ ộ ọ ậ ứ chi m lĩnh tri th c, công ngh y h c hi n đ i, và phát huy vai trò c a các tế ứ ệ ọ ệ ạ ủ ổ
ch c, các l c lứ ự ượng trong quân đ i.ộ
Tác gi ả Nguy n H ng Giang và c ng s (2009), ễ ồ ộ ự Nâng cao ch t ấ
l ượ ng công tác Đ ng, công tác Chính tr góp ph n b i d ả ị ầ ồ ưỡ ng y đ c các ứ ở
b nh vi n quân đ i trong tình hình m i ệ ệ ộ ớ [36], đ tài c p B Qu c phòng đãề ấ ộ ố làm phong phú thêm nh ng v n đ lý lu n, th c ti n ữ ấ ề ậ ự ễ công tác đ ng vàả công tác chính trị các b nh vi n quân đ i góp ph n b i dở ệ ệ ộ ầ ồ ưỡng nh nậ
th c, nâng cao b n lĩnh chính tr , làm chuy n bi n ứ ả ị ể ế ĐĐNN c a đ i ngũ cánủ ộ
b , nhân viên y t các b nh vi n quân đ iộ ế ở ệ ệ ộ Tác gi cho r ng, đ xâyả ằ ể
d ng các b nh vi n quân đ i v ng m nh toàn di n, xây d ng ự ệ ệ ộ ữ ạ ệ ự ĐĐNN cho cán b nhân viên quân y đáp ng nhu c u khám, ch a b nh và đi u trộ ứ ầ ữ ệ ề ị trong tình hình m i, ph i gi i quy t đ ng b nhi u n i dung. M t trongớ ả ả ế ồ ộ ề ộ ộ
nh ng n i dung r t quan tr ng là nâng cao ch t lữ ộ ấ ọ ấ ượng công tác đ ng, côngả tác chính tr Đây là yêu c u khách quan, thị ầ ường xuyên, đ ng th i là yêuồ ờ
c u có ý nghĩa c p thi t hi n nay. ầ ấ ế ệ
Trang 24Đ nâng cao ch t lể ấ ượng công tác đ ng, công tác chính tr gópả ị
ph n b i dầ ồ ưỡng y đ c các b nh vi n quân đ i c n n mứ ở ệ ệ ộ ầ ắ
v ng và th ng nh t quan ni m v công tác đ ng, công tácữ ố ấ ệ ề ả chính tr ; đ c đi m công tác đ ng, công tác chính tr ; nh ngị ặ ể ả ị ữ thu n l i trong ti n hành công tác đ ng, công tác chính tr ;ậ ợ ế ả ị quan ni m y đ c và tiêu chu n đánh giá y đ c c a cán b nhânệ ứ ẩ ứ ủ ộ viên quân y các b nh vi n quân đ i là c s đánh giá đúngở ệ ệ ộ ơ ở
th c tr ng y đ c và đ xu t các bi n pháp nâng cao ch tự ạ ứ ề ấ ệ ấ
lượng công tác đ ng, công tác chính tr góp ph n b i dả ị ầ ồ ưỡng y
đ c các b nh vi n quân đ i trong th i k m i [36, tr.5455].ứ ở ệ ệ ộ ờ ỳ ớTác gi ả Lê Th Lý (2011), ị lu n án ti n sĩ Tri t h cậ ế ế ọ Nâng cao đ o đ c ạ ứ
ng ườ i th y thu c trong đi u ki n hi n nay n ầ ố ề ệ ệ ở ướ c ta [62], đã xác đ nh n iị ộ dung nh ng chu n m c căn b n c a đ o đ c ngữ ẩ ự ả ủ ạ ứ ười th y thu c. T đó tácầ ố ừ
gi đánh giá th c tr ng, tìm nguyên nhân ả ự ạ nh ng bi u hi n tích c c và tiêuữ ể ệ ự
c c c a ngự ủ ười th y thu c, đây là n i dung đầ ố ộ ược tác gi t p trung làm rõ,ả ậ chi ti t và c th , ế ụ ể và t đó đ xu t gi i pháp căn b n nh m nâng cao đ oừ ề ấ ả ả ằ ạ
đ c ngứ ười th y thu c nầ ố ở ước ta hi n nay.ệ Qua đó, tác gi đ a ra nh nả ư ậ
đ nh:ị
“Khi các gi i pháp nâng cao ĐĐNN cho ng i th y thu c đ cả ườ ầ ố ượ quan tâm đúng m c c a các ban, ngành, đoàn th , s t nguy n và tứ ủ ể ự ự ệ ự giác hành đ ng theo các chu n m c đ o đ c c a ng i th y thu c,ộ ẩ ự ạ ứ ủ ườ ầ ố
ch c ch n trong th i gian t i, nh ng tiêu c c, suy thoái v y đ c sắ ắ ờ ớ ữ ự ề ứ ẽ
đ c gi i quy t, ch t l ng và hi u qu trong ho t đ ng chăm sócượ ả ế ấ ượ ệ ả ạ ộ
và b o v s c kh e nhân dân s không ng ng đ c nâng cao” [62,ả ệ ứ ỏ ẽ ừ ượ tr.162]
Tác gi ả Lâm Văn Đ ng (2015), lu n án ti n sĩ Tri t h cồ ậ ế ế ọ Giáo d c ụ
đ o đ c cho ng ạ ứ ườ i th y thu c Vi t Nam trong trong giai đo n hi n nay ầ ố ở ệ ạ ệ
[31], đã ch ra vi c GDĐĐNN chính là nh m góp ph n hình thành và c ngỉ ệ ằ ầ ủ
c n n t ng nhân cách ngố ề ả ười th y thu c; góp ph n đ y lùi tình tr ngầ ố ầ ẩ ạ
Trang 25xu ng c p đ o đ c ngố ấ ạ ứ ở ười th y thu c; đ m b o cho ngầ ố ả ả ười th y thu cầ ố
th c hi n đự ệ ược nhi m v trong ho t đ ng ngh nghi p. Theo tác gi : “Đệ ụ ạ ộ ề ệ ả ể nâng cao hi u qu c a GDĐĐNN cho ngệ ả ủ ười th y thu c trong đi u ki nầ ố ề ệ
hi n nay, c n quán tri t t tệ ầ ệ ư ưởng H Chí Minh v GDĐĐNN ngành y, g nồ ề ắ
vi c GDĐĐNN v i s phát tri n ngành y t trong giai đo n hi n nay” [31,ệ ớ ự ể ế ạ ệ tr.147].
Tác gi Vũ Hoài Nam (2015), lu n án ti n sĩ Giáo d c h c ả ậ ế ụ ọ Phát tri n ể
y đ c c a ng ứ ủ ườ i th y thu c quân đ i hi n nay ầ ố ộ ệ [71], t nh ng đ c đi mừ ữ ặ ể
c a ngành y và đ c tr ng c a ho t đ ng khám ch a b nh c a th y thu củ ặ ư ủ ạ ộ ữ ệ ủ ầ ố quân đ i, tác gi ch ra nh ng nhân t tác đ ng đ n s phát tri n y đ c c aộ ả ỉ ữ ố ộ ế ự ể ứ ủ
người th y thu c quân đ i; phân tích, đánh giá tình hình phát tri n y đ cầ ố ộ ể ứ
c a ngủ ười th y thu c quân đ i hi n nay, v i c hai m t u đi m và h nầ ố ộ ệ ớ ả ặ ư ể ạ
ch trong s phát tri n. Tác gi bế ự ể ả ước đ u nh n d ng và ch ra nguyên nhânầ ậ ạ ỉ
c a nh ng h n ch trong phát tri n y đ c, t ng k tủ ữ ạ ế ể ứ ổ ế m t s kinh nghi m vàộ ố ệ
d báo xu hự ướng phát tri n y đ c c a ngể ứ ủ ười th y thu c quân đ i hi n nay.ầ ố ộ ệ
Đ góp ph n phát tri n y đ c c a ngể ầ ể ứ ủ ười th y thu c quân đ i, tác gi đầ ố ộ ả ề
xu t các bi n pháp c b n, ch y u, đ ng b đ phát tri n y đ c trên c baấ ệ ơ ả ủ ế ồ ộ ể ể ứ ả
m t ý th c y đ c, thái đ y đ c và hành vi y đ c c a ngặ ứ ứ ộ ứ ứ ủ ười th y thu cầ ố quân đ i. ộ
Tác gi ả Ph m M nh Hùng (201ạ ạ 4), bài báo khoa h c ọ “Nhân k ni m ngàyỷ ệ
th y thu c Vi t Nam 27 tháng 2 năm 2014: Đ i m i nh n th c và giáo d c đ oầ ố ệ ổ ớ ậ ứ ụ ạ
đ c ngh nghi p y t (y đ c) cho phù h p v i c ch th tr ng đ nh h ng ứ ề ệ ế ứ ợ ớ ơ ế ị ườ ị ướ xã
h i ch nghĩa”ộ ủ [51]. Tác gi đã đ t ra nh ng câu h i nh : T i sao l i ph i đả ặ ữ ỏ ư ạ ạ ả ề cao ĐĐNN trong th c hành y h c? Hi n nay nên quan ni m v n i dungự ọ ệ ệ ề ộ ĐĐNN và y nghi p nh th nào? Qua vi c lu n gi i nh ng v n đ trên tác giệ ư ế ệ ậ ả ữ ấ ề ả
đã ch ra nh ng lý do ph i đ cao ĐĐNN ngành y cũng nh đ a ra k t lu nỉ ữ ả ề ư ư ế ậ
r ng, trong ngh y th i nào ĐĐNN cũng c n đ c đ cao, nh ng ngày nay khiằ ề ờ ầ ượ ề ư
Trang 26xây d ng c ch KTTT đ nh h ng xã h i ch nghĩa thì vi c đ cao đó l iự ơ ế ị ướ ộ ủ ệ ề ạ càng c n thi t. ầ ế
Tác gi Nguy n Đ c Di n (2016), trên ả ễ ứ ệ T p chí Khoa h c Đ i h c Sạ ọ ạ ọ ư
ph m Hà N iạ ộ có bài vi t “T tế ư ưởng H Chí Minh v y đ c và ý nghĩa đ iồ ề ứ ố
v i vi c giáo d c y đ c cho cán b y t trong tình hình hi n nay”ớ ệ ụ ứ ộ ế ệ [14], bài
báo đã t p trung làm rõ c s hình thành, v trí, vai trò c a y đ c đ i v iậ ơ ở ị ủ ứ ố ớ
đ nh hị ướng chi n lế ược cho ngành y và quan đi m ch đ o v n đ y đ cể ỉ ạ ấ ề ứ trong t tư ưởng H Chí Minh; t đó phân tích ý nghĩa c a v n đ , đ xu tồ ừ ủ ấ ề ề ấ
gi i pháp nâng cao ch t lả ấ ượng, hi u qu GDệ ả ĐĐNN ngành y cho cán b yộ
t trong b i c nh KTTT, toàn c u hóa hi n nay. ế ố ả ầ ệ
Tác gi ả Vũ Hoài Nam (2018), “T giáo d c, t tu dự ụ ự ưỡng, t rèn luy nự ệ
y đ c c a ngứ ủ ười th y thu c quân đ i hi n nayầ ố ộ ệ ” [72], bài báo khoa h c ọ nh nấ
m nh vi c ạ ệ rèn luy nệ ĐĐNN c a ngủ ườ th y thu c quân đ ii ầ ố ộ di n ra trongễ quá trình t rèn luy n, tu dự ệ ưỡng cá nhân, thông qua tác đ ng tích c c c a t pộ ự ủ ậ
th , c a môi trể ủ ường ho t đ ng quân y và k lu t quân đ i. Tu dạ ộ ỷ ậ ộ ưỡng ĐĐNN ngành y di n ra trong quá trình đ u tranh thễ ấ ường xuyên gi a cái m i và cáiữ ớ
cũ, cái t t và cái x u, cái ti n b và cái l c h u trong t ng t p th đ n vố ấ ế ộ ạ ậ ừ ậ ể ơ ị quân y và trong m i ngỗ ườ th y thu c quân đ ii ầ ố ộ Trên c s đó tác gi đã đơ ở ả ề
xu t m t sấ ộ ố bi n pháp tích c c hóa t giáo d c, t rèn luy n phát tri n yệ ự ự ụ ự ệ ể
đ c c a ngứ ủ ười th y thu c quân đ i g m:ầ ố ộ ồ “Phát huy vai trò c a ng i ủ ườ th yầ thu c quân đ iố ộ trong t giáo d c, t b i dự ụ ự ồ ưỡng, t rèn luy n y đ c; thự ệ ứ ườ ngxuyên giáo d c, b i dụ ồ ưỡng nâng cao năng l c t giáo d c, t b i dự ự ụ ự ồ ưỡng, tự rèn luy n y đ c c a ngệ ứ ủ ườ th y thu c quân đ ii ầ ố ộ ; ch đ o thỉ ạ ường xuyên ho tạ
đ ng t giáo d c, t b i dộ ự ụ ự ồ ưỡng, t rèn luy n y đ c c a ngự ệ ứ ủ ườ th y thu ci ầ ố quân đ i” ộ [72, tr.87, 106].
1.1.2. Các công trình nghiên c u v giáo d c đ o đ c ngh nghi p ứ ề ụ ạ ứ ề ệ ngành y cho h c viên, sinh viên ọ
Nghiên c u t i nhi u qu c gia cũng cho th y ứ ạ ề ố ấ v n đ ấ ề GDĐĐNN ngành y
Trang 27đã được nhi u tác gi quan tâm, ề ả tiêu bi u ể là: Pappworth M. H. (1978), Nh ng ữ
l i giáo hu n v y đ c, ờ ấ ề ứ ti n đ c a y h c ề ề ủ ọ [116]. Theo các tác gi ,ả ng i th yườ ầ thu cố ph i ả có đ oạ đ c trongứ x lử ý các tình hu ng th c hành lâm sàngố ự , ph iả
bi t xác đ nh l i íchế ị ợ hay nguy c c a b nh nhân đ i v i ơ ủ ệ ố ớ t ng ừ lo i thu c, ạ ố t ngừ
ph ng pháp đi u tr mà ươ ề ị bác sĩ ch đ nh.ỉ ị
Tác giả Nigel C. H. Stott (1983), V n đ hàng đ u trong chăm sóc s c ấ ề ầ ứ kho ẻ [114]; Robet K. Mckinly and Pauline A. Mc Avoy (1996), Đ o đ c ạ ứ trong th c hành y h c ự ọ [117]. Các tác gi đã đ c p đ n s c n thi t ph iả ề ậ ế ự ầ ế ả GDĐĐNN cho sinh viên trong các trường y, vai trò c aủ ĐĐNN trong nghiên
c u khoa h c, trongứ ọ th c hành lâm sàng và chăm sóc s c khoự ứ ẻ b nh nhânệ ,
nh ng nguyên t c ữ ắ ĐĐNN c a ngủ ườ th y thu ci ầ ố
Tác gi ả Johnston C, Haughton P (2007), Nh n th c c a sinh viên y khoa ậ ứ ủ
v ch ề ươ ng trình giáo d c y đ c ụ ứ [113]. Các tác gi cho r ng, hả ằ i n nay ệ các
trườ cao đ ng, đ i h cng ẳ ạ ọ y ở Vương qu c Anh đã đ a vàoố ư chương trình
gi ng d yả ạ môn đ o đ c ạ ứ y h c, đọ ạo đ c và pháp lu tứ ậ , sinh viên năm th 5ứ
ph i có ch ng ch v đ o đ c c a ngả ứ ỉ ề ạ ứ ủ ười th y thu c.ầ ố
Không ch có cá nhân, các t ch c y t th gi i cũng h t s c quan tâmỉ ổ ứ ế ế ớ ế ứ
đ n GDĐĐNN ngành y, ế H i đ ng Liên h p qu c (1982) đã công b ộ ồ ợ ố ố Nguyên
lý c a đ o đ c ủ ạ ứ y h c ọ trong b o v s c kh e con ngả ệ ứ ỏ ườ “ Kêu g i t t ci ọ ấ ả các qu c gia đ a Nguyên lý c a đ o đ c ố ư ủ ạ ứ y h c vào th c hi n cùng v i cácọ ự ệ ớ
gi i pháp hi n có, ph bi n r ng rãi, đ c bi t là trong các vi n, trả ệ ổ ế ộ ặ ệ ệ ường y ” [115]. T ch c ổ ứ Y t Th gi i (1994) đã tuyên b : ế ế ớ ố “M c đích chính c a giáoụ ủ
d c đ o đ c ụ ạ ứ y h c là đ đ m b o bác sĩ nh n th c đọ ể ả ả ậ ứ ược nh ng tình hu ngữ ố
đ o đ c trong m i quy t đ nh trong su t cu c đ i làm ngh Sinh viên ạ ứ ọ ế ị ố ộ ờ ề y khoa c n có năng l c phân tích liên quan đ n nh ng xung đ t và các v n đầ ự ế ữ ộ ấ ề
v đ o đ cề ạ ứ ” [118, tr.21].
H i Y h c Th gi i ộ ọ ế ớ (2009), tác ph m ẩ C m nang đ o đ c y h c, ẩ ạ ứ ọ đã chỉ
ra ĐĐNN ngành y luôn luôn là m t thành ph n c n thi t c a th c hành yộ ầ ầ ế ủ ự
Trang 28h c. Nghiên c u v ọ ứ ề ĐĐNN ngành y là đ chu n b cho ể ẩ ị h c viên, ọ sinh viên
nh n th c đậ ứ ược các tình hu ng ph c t p và x trí theo nguyên lý và l ph i.ố ứ ạ ử ẽ ả
Đ o đ c ngh nghi pạ ứ ề ệ cũng r t quan tr ng trong m i tấ ọ ố ương tác gi a ữ y, bác sĩ
và xã h i, v i đ ng nghi p, và trong nghiên c u khoa h cộ ớ ồ ệ ứ ọ
Tác gi ả Đ Nguyên Phỗ ư ng ơ (1998), sách M t s v n đ xây d ng ộ ố ấ ề ự ngành Y t phát tri n Vi t Nam ế ể ở ệ [81]. Ông đã đ c p đ n t t ng H Chíề ậ ế ư ưở ồ Minh v y t và đ o đ c ng i th y thu c Vi t Nam, phân tích s c n thi tề ế ạ ứ ườ ầ ố ệ ự ầ ế
ph i nâng cao ả ĐĐNN c a ng i th y thu c trong giai đo n hi n nay. Trongủ ườ ầ ố ạ ệ nghiên c u c a mình ông đã nêu nh ng t m ứ ủ ữ ấ g ng ươ ĐĐNN c a Giáo s Đ ngủ ư ặ Văn Ng , Hoàng Đình C u và truy n th ng ữ ầ ề ố ĐĐNN c a nhi u th y thu củ ề ầ ố
Vi t Nam tiêu bi u khác. Ông ch rõ, trong n n KTTT, bên c nh nh ng tácệ ể ỉ ề ạ ữ
đ ng tích c c, c ch th tr ng cũng có nh ng tác đ ng tiêu c c đ nộ ự ơ ế ị ườ ữ ộ ự ế ĐĐNN ngành y. Vì v y, các nhà qu n lý cũng nh các nhà tr ng c n quanậ ả ư ườ ầ tâm đ n vi c GDế ệ ĐĐNN cho các y, bác sĩ đang hành ngh cũng nh các h cề ư ọ viên, sinh viên đang h c các tr ng y. ọ ở ườ
Nghiên c u v GDứ ề ĐĐNN ngành y cho h c viên, sinh viên, chúng taọ không th không nh c đ n nh ng đóng góp c a cể ắ ế ữ ủ ác tác gi Nguy n Qu cả ễ ố Tri u, Nguy n Đ c Hinh (2011), ệ ễ ứ Đ o đ c y h c ạ ứ ọ [95], đã đ a ra nh ng n iư ữ ộ dung v l ch s ĐĐNN ngành y, lý t ng ĐĐNN ngành y thông qua các l iề ị ử ưở ờ
th y h c, nguyên lý c b n c a ĐĐNN ngành y, quan h gi a bác sĩ v i b nhề ọ ơ ả ủ ệ ữ ớ ệ nhân, đ ng nghi p, xã h i và c ng đ ng đ GDĐĐNN cho sinh viên cácồ ệ ộ ộ ồ ể
trường y. T đó yêu c u các y bác sĩ từ ầ ương lai ph i h c t p, rèn luy n, hìnhả ọ ậ ệ thành các ph m ch t c a lý t ng ĐĐNN ngành y nh : Th ng yêu conẩ ấ ủ ưở ư ươ
ng i, trung th c, trách nhi m, b n lĩnh, chăm ch ườ ự ệ ả ỉ
Các tác gi Nguy n Th Nghĩa và Nguy n Th Bích Th y (2016),ả ễ ế ễ ị ủ sách
T t ư ưở ng nhân văn và tri t lý y đ c ế ứ [73]. Trong b i c nh toàn c u hóa vàố ả ầ
h i nh p qu c t hi n nay, đ o đ c và ộ ậ ố ế ệ ạ ứ ĐĐNN ngành y là v n đ đấ ề ược cả
xã h i quan tâm. Chính v v y các tác gi đ u có chung nh n đ nh r ng:ộ ị ậ ả ề ậ ị ằ
Trang 29“Vi c giáo d c, rèn luy n đ o đ c và ệ ụ ệ ạ ứ ĐĐNN ngành y cho nh ng sinh viênữ
h c ngh y, cho nh ng ngọ ề ữ ười hành ngh y đang hàng ngày, hàng gi đ iề ờ ố
m t v i s c kh e và tính m ng c a ngặ ớ ứ ỏ ạ ủ ườ ệi b nh có ý nghĩa h t s c quanế ứ
tr ng. Nh m góp ph n vào công tác đào t o ọ ằ ầ ạ ĐĐNN cho sinh viên ngành y,
dượ [73, tr.6].c”
Tác gi Nguy n Quang Phúc và c ng s ả ễ ộ ự (2008), đ tài c p B Qu cề ấ ộ ố
phòng Các gi i pháp k t h p giáo d c y đ c thông qua d y h c các môn y ả ế ợ ụ ứ ạ ọ
h c chuyên ngành ọ [79], qua nghiên c u đã kh ng đ nh: ứ ẳ ị “Đ i v i m i ng iố ớ ỗ ườ bác sĩ, y đ c không t nhiên mà có, nó ch đ c xây d ng và hình thành thôngứ ự ỉ ượ ự qua các con đường giáo d c” [79, tr.3]. Có nhi u hình th c giáo d c y đ c choụ ề ứ ụ ứ
h c viên nh ng trong đó n i b t nh t là giáo d c y đ c thông qua h c các mônọ ư ổ ậ ấ ụ ứ ọ
y h c chuyên ngành. Do v y, c n tránh tình tr ng ch quan tâm trang b ki nọ ậ ầ ạ ỉ ị ế
th c chuyên môn đ n thu n mà b ng vi c giáo d c y đ c c a bác sĩ quânứ ơ ầ ỏ ỏ ệ ụ ứ ủ
đ i. Công trình đã đ xu t m t s gi i pháp ộ ề ấ ộ ố ả mang tính đ ng b bao g m:ồ ộ ồ Tăng cường công tác lãnh đ o, ch huy đ i v i giáo d c y đ c trong d y vàạ ỉ ố ớ ụ ứ ạ
h c các môn y h c chuyên ngành; đ i m i chọ ọ ổ ớ ương trình, n i dung, bi n phápộ ệ giáo d c y đ c; phát huy vai trò, trách nhi m c a đ i ngũ gi ng viên và t giáoụ ứ ệ ủ ộ ả ự
d c c a h c viênụ ủ ọ
Tác gi ả Ph m Th Minh Đ c và c ng s (2009), th c hi n đ tài c pạ ị ứ ộ ự ự ệ ề ấ
B Y t ộ ế Nghiên c u th c tr ng nh n th c và th c hành y đ c c a bác sĩ ứ ự ạ ậ ứ ự ứ ủ ở
ba tuy n b nh vi n huy n, t nh và ế ệ ệ ệ ỉ Trung ươ ng [34], đã nghiên c u t i 5ứ ạ
trường Đ i h c Y v i 329 sinh viên chia 2 nhóm: 159 sinh viên năm đ u tiênạ ọ ớ ầ
đi b nh vi n (Nhóm 1 Y3 ho c Y2) và 170 sinh viên năm cu i đi h c t iệ ệ ặ ố ọ ạ
b nh vi n (Nhóm 2 Y6). K t qu nghiên c u cho th y ch có 18,9% sinhệ ệ ế ả ứ ấ ỉ viên nhóm 1 và 9,4% sinh viên nhóm 2 được h c môn ọ Đ o đ c y h c ạ ứ ọ t iạ
trường. Có 20,7% sinh viên được ph ng v n ch a đỏ ấ ư ược h c ọ Đ o đ c y h c ạ ứ ọ ,
s còn l i đố ạ ược h c m t vài ti t, hình th c d y h c ch y u là l ng ghépọ ộ ế ứ ạ ọ ủ ế ồ trong m t s môn h cộ ố ọ khác
Trang 30Tác gi Lê Thu Hòa (2013), lu n án ti n sĩ Y h c ả ậ ế ọ Nghiên c u th c ứ ự
tr ng d y ạ ạ h c môn đ o đ c y h c trong đào t o bác sĩ t i các tr ọ ạ ứ ọ ạ ạ ườ ng Đ i ạ
h c Y và đánh giá k t qu can thi p th nghi m ọ ế ả ệ ử ệ [43], đã đ a ra k t quư ế ả
kh o sát th c tr ng d y h c đ o đ c y h c t i tám trả ự ạ ạ ọ ạ ứ ọ ạ ường Đ i h c Yạ ọ năm h c 2009 2010. K t qu nghiên c u c a tác gi cho th y bên c nhọ ế ả ứ ủ ả ấ ạ
nh ng thành tích đ t đữ ạ ược thì v n đ GDĐĐNN ngành y cho sinh viên v nấ ề ẫ còn nh ng b t c p nh t đ nh. Theo tác gi n u kh c ph c đữ ấ ậ ấ ị ả ế ắ ụ ược nh ng b tữ ấ
c p này thì GDĐĐNN ngành cho sinh viên y s đ t hi u qu cao h n.ậ ẽ ạ ệ ả ơ Qua
đó, tác gi cũng đã đ xu t c n có s th ng nh t gi a các trả ề ấ ầ ự ố ấ ữ ường về
chương trình, tài li u, phệ ương pháp d y h c và lạ ọ ượng giá môn Đ o đ c y ạ ứ
h c ọ
Tác gi Ph m Bá Đi n (2018), lu n án ti n sĩ Tri t h c ả ạ ề ậ ế ế ọ Xây d ng y đ c ự ứ
c a h c viên H c vi n Quân y Vi t Nam hi n nay ủ ọ ở ọ ệ ệ ệ [29], đã lu n gi i th cậ ả ự
ch t nh ng v n đ có tính quy lu t trong xây d ng y đ c c a h c viên ấ ữ ấ ề ậ ự ứ ủ ọ ở HVQY. Qua đó tác gi ch ra r ng: “Y đ c c a h c viên HVQY có đ c tr ngả ỉ ằ ứ ủ ọ ặ ư
là đang trong quá trình hình thành và phát tri n h ng t i mô hình bác sĩ quânể ướ ớ
y. Xây d ng y đ c cho h c viên là quá trình đi t không đ n có tri th c, ph mự ứ ọ ừ ế ứ ẩ
ch t, nhân cách và lan t a nh ng giá tr y đ c t ng ng v i mô hình bác sĩấ ỏ ữ ị ứ ươ ứ ớ quân y t ng lai” ươ [29, tr.43]. Trên c s nghiên c u th c tr ng, tác gi đ a raơ ở ứ ự ạ ả ư
nh ng d báo xu hữ ự ướng c b n và yêu c u xây d ng y đ c c a h c viênơ ả ầ ự ứ ủ ọ HVQY hi n nay.ệ
Tác gi Nguy n Ng c Bích (2019), lu n án ti n sĩ Khoa h c Giáo d cả ễ ọ ậ ế ọ ụ
Giáo d c y đ c trong d y h c môn T t ụ ứ ạ ọ ư ưở ng H Chí Minh các tr ồ ở ườ ng
đ i h c, cao đ ng Y mi n Tây Nam B hi n nay ạ ọ ẳ ề ộ ệ [4], đã ch ra vi c giáo d cỉ ệ ụ
y đ c cho sinh viên các trứ ường đ i h c, cao đ ng y có th th c hi n ạ ọ ẳ ể ự ệ ở nhi u n i dung, phề ộ ương pháp, hình th c… nh ng trong đó môn h c Tứ ư ọ ư
tưởng H Chí Minh có vai trò đ c bi t quan tr ng. Tác gi cho r ng:ồ ặ ệ ọ ả ằ
“Thông qua môn h c này, sinh viên có c h i đọ ơ ộ ược ti p c n đ n nh ngế ậ ế ữ quan đi m, t tể ư ưởng v y đ c cũng nh h c t p đề ứ ư ọ ậ ượ ấc t m gương đ o đ cạ ứ sáng ng i c a Ch t ch H Chí Minh” [ờ ủ ủ ị ồ 4, tr.12]. Trên c s đánh giá th cơ ở ự
Trang 31tr ng d y h c môn T tạ ạ ọ ư ưởng H Chí Minh các trồ ở ường đ i h c, cao đ ngạ ọ ẳ
y cho th y v n đ giáo d c y đ c cho sinh viên ch a th c s đấ ấ ề ụ ứ ư ự ự ược coi
tr ng, ch a đ t đọ ư ạ ược k t qu nh mong mu n. T đó tác gi đ xu t 04ế ả ư ố ừ ả ề ấ
bi n pháp th c hi n giáo d c y đ c trong d y h c môn T tệ ự ệ ụ ứ ạ ọ ư ưởng H Chíồ Minh, trong đó bi n pháp “t ch c các ho t đ ng ngo i khóa nh m nângệ ổ ứ ạ ộ ạ ằ cao ch t lấ ượng giáo d c y đ c trong d y h c môn T tụ ứ ạ ọ ư ưởng H Chí Minhồ các tr ng đ i h c, cao đ ng Y” đ c ti n hành v i nhi u ho t đ ng
phong phú, thi t th c, kích thích đế ự ược tính tích c c trong ho t đ ng giáoự ạ ộ
d c, rèn luy n c a sinh viên.ụ ệ ủ
Tác gi Hoàng Th Kim Oanh (2008), “Y đ c và v n đ nâng cao hi uả ị ứ ấ ề ệ
qu giáo d c y đ c cho sinh viên ngành y”ả ụ ứ [76]. Bài báo khoa h c đã phânọ tích và ch ra vai trò c a ĐĐNN thông qua s trình bày và phân tích t tỉ ủ ự ư ưở ng
v y đ c c a các danh y; c a Ch t ch H Chí Minh; c a B y t Đ ng th iề ứ ủ ủ ủ ị ồ ủ ộ ế ồ ờ bài vi t cũng trình bày và ch ra nh ng m t đế ỉ ữ ặ ược và nh ng h n ch còn t nữ ạ ế ồ
t i trong công tác GDĐĐNN trong các trạ ường ngành y. Tác gi cho r ng vi cả ằ ệ GDĐĐNN ngành y cho sinh viên không ch th c hi n qua môn giáo d c đ oỉ ự ệ ụ ạ
đ c mà còn có th thông qua các môn h c khác nhau trong đó ph i k đ nứ ể ọ ả ể ế các môn Lý lu n chính tr , Tâm lý h c Qua đó, tác gi đ a ra đ xu t: “Bậ ị ọ ả ư ề ấ ộ
Y t nên t ch c h i th o khoa h c v y đ c thế ổ ứ ộ ả ọ ề ứ ường niên đ giáo viên gi ngể ả
d y môn ĐĐNN trong các trạ ường trong ngành y g p g và trao đ i thông tin”ặ ỡ ổ [76, tr.77], nh m nâng cao hi u qu GDĐĐNN ngành y cho sinh viên.ằ ệ ả
Đ ng tác gi Nguy n Th Ái Liên, Vũ Xuân B o, Đ Nh Longồ ả ễ ị ả ỗ ư (2013), “M t s bi n pháp qu n lý công tác giáo d c y đ c cho h c sinh,ộ ố ệ ả ụ ứ ọ sinh viên các c s đào t o y t ” ở ơ ở ạ ế [58]. Bài báo khoa h c đã ch ra nhi mọ ỉ ệ
v c a các c s đào t o y t là đào t o ra nh ng cán b y t v a có đ c,ụ ủ ơ ở ạ ế ạ ữ ộ ế ừ ứ
v a có tài,ừ “M t ngộ ười th y thu c có y đ c t t trầ ố ứ ố ước h t ph i có đ o đ cế ả ạ ứ
t t” ố [58, tr.60]. Do v y, ậ GDĐĐNN cho h c viên, sinh viên các c s đàoọ ở ơ ở
t o y t là v n đ c n đạ ế ấ ề ầ ược quan tâm sâu s c th hi n qua các bi n phápắ ể ệ ệ
qu n lý công tác này. Trong đó các tác gi đ c bi t chú tr ng và nh n m nhả ả ặ ệ ọ ấ ạ
Trang 32bi n pháp ph i h p ch t ch v i các c s th c t p trong rèn luy n tayệ ố ợ ặ ẽ ớ ơ ở ự ậ ệ ngh , hình thành và rèn luy n ĐĐNN cho h c sinh, sinh viên.ề ệ ọ
Các tác gi Nguy n Lả ễ ương B ng, Tr n H nh (2014), bài báo khoaằ ầ ạ
h c “Giáo d c y đ c cho sinh viên trọ ụ ứ ường Cao đ ng y t Đ ng Nai thôngẳ ế ồ qua ho t đ ng và phong trào tình nguy n” ạ ộ ệ [3]. Trên c s phân tích các giáơ ở
tr đ o đ c truy n th ng trong ĐĐNN ngành y, các tác gi đã đi sâu nghiênị ạ ứ ề ố ả
c u vi c GDĐĐNN cho sinh viên Trứ ệ ường Cao đ ng Y t Đ ng Nai thôngẳ ế ồ qua nh ng ho t đ ng th c ti n và phong trào tình nguy n. Đ GDĐĐNNữ ạ ộ ự ễ ệ ể
đượ ốc t t, nhà trường đã t ch c cho sinh viên tham gia các ho t đ ng tổ ứ ạ ộ ừ thi n, ng h cùng v i cán b , giáo viên; sinh viên tình nguy n tham giaệ ủ ộ ớ ộ ệ tích c c cho công tác chăm sóc, t p v t lý tr li u t i trung tâm tr i tr mự ậ ậ ị ệ ạ ạ ẻ ồ côi và khuy t t t m i tu n vào th b y và ch nh t. Trong các ho t đ ngế ậ ỗ ầ ứ ả ủ ậ ạ ộ phong trào, đ phát huy vai trò c a sinh viên, theo các tác gi : “C n n mể ủ ả ầ ắ
b t t t đ c tr ng, m t s u th c a t ng ngành h c trong trắ ố ặ ư ộ ố ư ế ủ ừ ọ ường đ phátể huy m t tích c c trong các chuyên ngành đào t o, đem l i hi u qu caoặ ự ạ ạ ệ ả trong ho t đ ng cũng nh rèn luy n v đ o đ c, ĐĐNN cho sinh viên”ạ ộ ư ệ ề ạ ứ [3,
tr.63]. Nh ng ho t đ ng xã h i, t thi n s giúp cho m i sinh viên nhàữ ạ ộ ộ ừ ệ ẽ ỗ
trường rèn luy n ĐĐNN trong sáng.ệ
Tác gi Hà Th Len (2016), bài báo khoa h c “T m quan tr ng và m tả ị ọ ầ ọ ộ
s ố n i dung y đ c c b n c n giáo d c cho sinh viên ngànộ ứ ơ ả ầ ụ h y Vi t Namở ệ
hi n nay”ệ [57]. Qua đánh giá t m quan tr ng c a giáo d c y đ c cho sinhầ ọ ủ ụ ứ viên ngành Y Vi t Nam hi n nay, tác gi cho r ng: “Giáo d c y đ c gópở ệ ệ ả ằ ụ ứ
ph n kh c ph c quan đi m đ o đ c l c h u, ngăn ch n s xu ng c p vầ ắ ụ ể ạ ứ ạ ậ ặ ự ố ấ ề
m t y đ c trong m t b ph n sinh viên ngành Y” [57, tr.11]. Trên c s đóặ ứ ộ ộ ậ ơ ở tác gi đi sâu lu n gi i m t s n i dung c b n c n giáo d c cho sinh viênả ậ ả ộ ố ộ ơ ả ầ ụ ngành Y hi n nay nh : giáo d c s c m thông v i b nh nhân; giáo d c ýệ ư ụ ự ả ớ ệ ụ
th c tôn tr ng pháp lu t; giáo d c ý th c t p th , tinh th n đoàn k t; giáoứ ọ ậ ụ ứ ậ ể ầ ế
d c tinh th n t phê bình và phê bình, kiên quy t đ u tranh v i nh ng bi uụ ầ ự ế ấ ớ ữ ể
hi n tiêu c c. ệ ự
Trang 331.2. Khái quát k t qu nghiên c u c a các công trình khoa h c đãế ả ứ ủ ọ công b và nh ng v n đ lu n án t p trung gi i quy tố ữ ấ ề ậ ậ ả ế
1.2.1. Khái quát k t qu nghiên c u c a các công trình khoa h c đã công ế ả ứ ủ ọ
bố
1.2.1.1. Khái quát nh ng công trinh nghiên c u v đ o đ c ngh ữ ̀ ứ ề ạ ứ ề nghi p và giáo d c đ o đ c ngh nghi p ngành y ệ ụ ạ ứ ề ệ
M t là, nh ng nghiên c u v ĐĐNN ngành y ộ ữ ứ ề
Các k t qu nghiên c u đã có nh ng quan ni m v ngh y và ngế ả ứ ữ ệ ề ề ườ i
th y thu c; kh ng đ nh v trí, vai trò, t m quan tr ng c a ầ ố ẳ ị ị ầ ọ ủ ĐĐNN ngành y;
đ cao ph m ch t, năng l c, y thu t, ph m giá c a ngề ẩ ấ ự ậ ẩ ủ ười th y thu c. Cùngầ ố
v i đó, ngớ ười th y thu c ph i luôn gi v ng hình nh trong sáng c a mình,ầ ố ả ữ ữ ả ủ
ph i có tâm v i ngh và luôn luôn c ng hi n vì s phát tri n c a conả ớ ề ố ế ự ể ủ
người, c ng đ ng và xã h i. Xã h i coi tr ng ngành y bao nhiêu thì ngộ ồ ộ ộ ọ ườ i
th y thu c càng ph i t n t y, c g ng b y nhiêu. Do đó vi c rèn luy nầ ố ả ậ ụ ố ắ ấ ệ ệ ĐĐNN ngành y ph i là vi c làm thả ệ ường xuyên, không ng ng ngh ừ ỉ
Nh ng nghiên c u v ữ ứ ề ĐĐNN cho dù là phương Đông hay phươ ngTây, c đ i hay hi n đ i thì vi c chăm sóc ngổ ạ ệ ạ ệ ườ ệi b nh là m i quan tâmố hàng đ u c a ngầ ủ ười th y thu c. Ngầ ố ười th y thu c l y vi c ch a b nh c uầ ố ấ ệ ữ ệ ứ
người không ph i vì trách nhi m, mà còn vì lả ệ ương tâm ngh nghi p, vìề ệ lòng thương c m đ i v i b nh nhân. Đ o đ c ngh nghi p còn là s thi nả ố ớ ệ ạ ứ ề ệ ự ệ tâm, thi n chí, c m thông, đ i x công b ng, giúp đ b nh nhân vệ ả ố ử ằ ỡ ệ ượt qua
b nh t t. Ngoài vi c hoàn thi n v ệ ậ ệ ệ ề ĐĐNN, người th y thu c còn ph iầ ố ả không ng ng nâng cao y lý, y thu t đ tr b nh c u ngừ ậ ể ị ệ ứ ười, hoàn thành nhi m v c a mình.ệ ụ ủ
Hai là, nh ng nghiên c u v GDĐĐNN ngành y ữ ứ ề
Qua t ng quan m t s công trình khoa h c trên cho th y nh ng v n đổ ộ ố ọ ấ ữ ấ ề liên quan đ n ế GDĐĐNN ng i th y thu c đã thu hút đ c s quan tâm c aườ ầ ố ượ ự ủ nhi u nhà nghiên c u. Các công trình đã đ c p làm sáng t các góc đ khácề ứ ề ậ ỏ ở ộ
Trang 34nhau c a ủ ĐĐNN trong đ i s ng xã h i nói chung, c a ng i th y thu c nóiờ ố ộ ủ ườ ầ ố riêng.
Giáo d c ụ ĐĐNN v m t n i dung m i qu c gia ch a có s th ngề ặ ộ ở ỗ ố ư ự ố
nh t xong t u chung l i đ u tuân theo các nguyên lý, chu n m c c a đ o đ cấ ự ạ ề ẩ ự ủ ạ ứ
xã h i. Tùy theo m i qu c gia, dân t c, tín ngộ ỗ ố ộ ưỡng mà GDĐĐNN có nh ngữ
bi u hi n khác nhau, phong phú, đa d ng. T t c đ u h ng đ n con ng i,ể ệ ạ ấ ả ề ướ ế ườ
s c kh e và tính m ng c a con ng i luôn đứ ỏ ạ ủ ườ ượ ặc đ t lên hàng đ u. ầ
Bên c nh đó, cạ ác công trình đã ch ra nh ng h n ch trong ỉ ữ ạ ế GDĐĐNN ngành y hi n nayệ nh :ư ch m thay th nh ng ch trậ ế ữ ủ ương chính sách c aủ
Đ ng và Nhà nả ước thành nh ng quy đ nh c th , k p th iữ ị ụ ể ị ờ ; công tác ki mể tra, giám sát ch a thư ường xuyên, nghiêm túc; các hi n tệ ượng vi ph m quyạ
đ nh hành ngh , vi ph m ị ề ạ ĐĐNN ch a có nh ng bi n pháp x lư ữ ệ ử ý nghiêm minh đ s c răn đeủ ứ ; công tác GDĐĐNN ngành y trong nhi u trề ường và
b nh vi n còn b t c pệ ệ ấ ậ ; các phong trào ho t đ ng vì c ng đ ng, trong m tạ ộ ộ ồ ộ
s trố ường h p ch a đi vào th c ch t Đi u đó d n đ n s xu ng c pợ ư ự ấ ề ẫ ế ự ố ấ ĐĐNN m t b ph n không nh th y thu c. Tuy nhiên, s công trình đở ộ ộ ậ ỏ ầ ố ố ề
c p đ n ậ ế GDĐĐNN ngành y còn quá ít so v i th c t bi n đ i c a xã h iớ ự ế ế ổ ủ ộ
hi n nay.ệ
1.2.1.2. Khái quát nh ng ữ công trình nghiên c u ứ v giáo d c đ o đ c ề ụ ạ ứ ngh nghi p ề ệ ngành y cho h c viên, ọ sinh viên
Tuy còn nhi u tranh lu n, nh ng t t c ề ậ ư ấ ả các bài vi t đ uế ề th ng nh t ố ấ ở
m t s đi m chung, r ng: ộ ố ể ằ ĐĐNN ngành y là m t n i dung quan tr ng, c nộ ộ ọ ầ
được giáo d c trong chụ ương trình chính khóa cho h c viên, ọ sinh viên. Giáo
d c ụ ĐĐNN ngành y c n k t h p d y v ki n th c cũng nh v k năng vàầ ế ợ ạ ề ế ứ ư ề ỹ thái đ ộ Giáo d c ụ ĐĐNN giúp h c viên, ọ sinh viên nh n th c và hi u bi t vậ ứ ể ế ề
t m quan tr ng c a ầ ọ ủ ĐĐNN trong th c hành y h c, và bi t cách làm th nàoự ọ ế ế
đ đ a ra quy t đ nh đ i v i các v n đ đ o đ c trong lâm sàng và nghiênể ư ế ị ố ớ ấ ề ạ ứ
c u khoa h c.ứ ọ
Qua nghiên c u, các tác gi cũng đánh giá nh ng h n ch trongứ ả ữ ạ ế GDĐĐNN ngành y nh : n i dung giáo d c ít nhi u mang tính chung chung,ư ộ ụ ề
Trang 35ch a g n k t ch t ch v i các nhi m v , các ho t đ ng c th c a ngư ắ ế ặ ẽ ớ ệ ụ ạ ộ ụ ể ủ ườ i
th y thu c, c a h c viên, sinh viên; các hình th c giáo d c còn đ n đi u,ầ ố ủ ọ ứ ụ ơ ệ
ch a phong phú; công tác giáo d c ch a đư ụ ư ược th c hi n thự ệ ường xuyên; m tộ
s đ n v , m t s b nh vi n ch a th c s quan tâm đ n ố ơ ị ộ ố ệ ệ ư ự ự ế GDĐĐNN ngành y cho h c viên, sinh viên; nh ng bi n pháp k lu t đ i v i các hành vi viọ ữ ệ ỷ ậ ố ớ
ph m pháp lu t và ạ ậ ĐĐNN ch a đư ược th c hi n nghiêm túc.ự ệ Nh ng côngữ trình nghiên c u trên v c b n t góc đ ứ ề ơ ả ừ ộ c a nh ng nhà ủ ữ qu n lý, nhìnả
nh n ậ GDĐĐNN ngành y nh là m t b ph n c a công tác phát tri n nhânư ộ ộ ậ ủ ể
l c. Vì th , s đánh giá th c tr ng và vi c đ xu t gi i pháp đự ế ự ự ạ ệ ề ấ ả ược th cự
hi n t m vĩ môệ ở ầ , thi u tính thi t th c và kh thiế ế ự ả
Giáo d c ụ ĐĐNN ngành y cho h c viên, sinh viên là nh m đáp ng yêuọ ằ ứ
c u c a ngành y và cũng là đáp ng yêu c u c a xã h i. Các tác gi đã chầ ủ ứ ầ ủ ộ ả ỉ
ra r ng, v i vi c chuy n sang KTTT và phát tri n kinh t xã h i hi n nay,ằ ớ ệ ể ể ế ộ ệ nhu c u khám, ch a b nh, chăm sóc s c kh e c a nhân dân ngày càng giaầ ữ ệ ứ ỏ ủ tăng và đa d ng, h c viên, sinh viên ngành y ph i có m t s phát tri nạ ọ ả ộ ự ể
tương ng v chuyên môn và ĐĐNN m i có th th c hi n đứ ề ớ ể ự ệ ượ ứ ệ c s m nh
b o v và chăm sóc s c kh e cho nhân dân trong đi u ki n m i. Bên c nhả ệ ứ ỏ ề ệ ớ ạ
đó, nh ng tác đ ng t m t trái c a KTTT đang làm xu ng c p ĐĐNNữ ộ ừ ặ ủ ố ấ ngành y m t b ph n h c viên, sinh viên. ở ộ ộ ậ ọ Giáo d c ụ ĐĐNN ngành y cho
h c viên, sinh viên là góp ph n kh c ph c tình tr ng xu ng c p đ o đ c ọ ầ ắ ụ ạ ố ấ ạ ứ ở
người th y thu c tầ ố ương lai. Vì v y, trong nh ng công trình nghiên c u vậ ữ ứ ề ĐĐNN và GDĐĐNN ngành y được đ c p trên, v n đ ề ậ ở ấ ề GDĐĐNN cho
h c viênọ các trường CĐ, ĐH ngành Quân y trong b i c nh ố ả KTTT ch aư
được nghiên c u chuyên sâu nh m t v n đ có tính đ c l p nh t đ nh. ứ ư ộ ấ ề ộ ậ ấ ị
1.2.2. Nh ng v n đ c n đ ữ ấ ề ầ ượ c ti p t c nghiên c u trong lu n án ế ụ ứ ậ
Đ gi i quy t các nhi m v nghiên c u c a lu n án đòi h i ph i xâyể ả ế ệ ụ ứ ủ ậ ỏ ả
d ng khung lý lu n c a đ tài nh : ụ ậ ủ ề ư xây d ng ự và làm rõ m t s khái ni m,ộ ố ệ
c u trúc, ấ h th ng chu n m c ệ ố ẩ ự ĐĐNN ngành Quân y, làm rõ đ c đi m h cặ ể ọ viên các trường CĐ, ĐH ngành Quân y. Xây d ng khái ni m trung tâmự ệ
Trang 36GDĐĐNN cho h c viên các trọ ường CĐ, ĐH ngành Quân y trong b i c nhố ả KTTT, khái quát n i dung, phộ ương pháp, hình th c GDĐĐNN ứ đ ng th i cồ ờ hỉ
ra các y u t tác đ ng t i GDĐĐNN cho h c viên ế ố ộ ớ ọ các trường CĐ, ĐH ngành Quân y trong b i c nh KTTTố ả
Đ tài c n xây d ng c s th c ti n ề ầ ự ơ ở ự ễ cua vân đê nghiên c u ̉ ́ ̀ ư thông qua ́khao sat, phân tích, đanh gia các v n đ v th c tr ng, nguyên nhân c ả ́ ́ ́ ấ ề ề ự ạ ủ ĐĐNN và GDĐĐNN cho h c viên các trọ ường CĐ, ĐH ngành Quân y trong
b i c nh KTTTố ả làm căn c cho đ xu t các bi n pháp ứ ề ấ ệ GDĐĐNN cho h cọ viên có chât ĺ ượ ng
Nghiên c u đ xu t nh ng bi n pháp ứ ề ấ ữ ệ GDĐĐNN cho h c viên cácọ
trường CĐ, ĐH ngành Quân y nh m nâng cao ch t lằ ấ ượng c a ủ GDĐĐNN cho h c viên ọ m t cách h th ng và toàn di n h n. ộ ệ ố ệ ơ
Ki m ch ng k t qu nghiên c u thông qua th c nghi m s ph m m tể ứ ế ả ứ ự ệ ư ạ ộ
s bi n pháp ố ệ GDĐĐNN cho h c viên các trọ ường CĐ, ĐH ngành Quân y trong b i c nh KTTTố ả đã được đ xu t đ bề ấ ể ước đ u kh ng đ nh tính đúngầ ẳ ị
đ ng, tính kh thi c a các bi n pháp đắ ả ủ ệ ược đ xu t trong th c ti nề ấ ự ễ GDĐĐNN cho h c viênọ
Trang 37K t lu n chế ậ ương 1
T ng quan các công trình nghiên c u liên quan đ n ĐĐNN vàổ ứ ế GDĐĐNN ngành y c a các tác gi trên th gi i và các tác gi trong nủ ả ế ớ ả ước có
ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i đ tàiấ ọ ố ớ ề lu n án đã ch n.ậ ọ
Thông qua t ng quan, ổ cho th y có nhi u công trình c a các tác gi điấ ề ủ ả sâu nghiên c u v ứ ề ĐĐNN và GDĐĐNN ngành y nhi u góc đ ti p c n,ở ề ộ ế ậ
ph m vi khác nhau trên các m t, c lý lu n và th c ti n. Trên nhiêu phạ ặ ả ậ ự ễ ̀ ươ ng
di n, các tác gi đ u đánh giá cao vai trò c a ệ ả ề ủ ĐĐNN và t m quan tr ng c aầ ọ ủ GDĐĐNN ngành y đ i v i ho t đ ng c a ố ớ ạ ộ ủ người th y thu c nói chung, h cầ ố ọ viên, sinh viên nói riêng. Nhi u công trình nghiên c u đã ch rõ tính khó khănề ứ ỉ
ph c t p c a ngành y, s tác đ ng c a các y u t bên ngoài, đ c bi t làứ ạ ủ ự ộ ủ ế ố ặ ệ KTTT đ i v i ngành yố ớ , đ ng th i đã đ a ra nhi u bi n pháp đ giáo d c, rènồ ờ ư ề ệ ể ụ luy n ệ ĐĐNN ngành y cho h c viên, sinh viên.ọ
Tuy nhiên, các nghiên c u v GDứ ề ĐĐNN ngành y cho đ i tố ượng cụ
th , đ i tể ố ượng h c viên, sinh viên đang theo h c ngh y v i thiên ch c caoọ ọ ề ớ ứ
c ngả ười th y thu c quân đ i nói riêng ch a nhi u, ch a h th ng. Do đó,ầ ố ộ ư ề ư ệ ố nghiên c u Lu n án: ứ ậ “Giáo d c đ o đ c ngh nghi p cho h c viên các ụ ạ ứ ề ệ ọ
tr ườ ng cao đ ng, đ i h c ngành Quân y trong b i c nh kinh t th tr ẳ ạ ọ ố ả ế ị ườ ng”
là v n đ v n c n đấ ề ẫ ầ ược ti p t c nghiên c u sâu h n v i t cách là đ tàiế ụ ứ ơ ớ ư ề
đ c l p ma trộ ậ ̀ ươc đo ch a co công trinh nghiên c u trung v i tên đê tai nay.́ ́ ư ́ ̀ ứ ̀ ớ ̀ ̀ ̀
Trang 38C S LÝ LU N C A GIÁO D C Đ O Đ C NGH NGHI P CHOƠ Ở Ậ Ủ Ụ Ạ Ứ Ề Ệ
H C VIÊN CÁC TRỌ ƯỜNG CAO Đ NG, Đ I H C NGÀNH QUÂN YẲ Ạ Ọ
TRONG B I C NH KINH T TH TRỐ Ả Ế Ị ƯỜNG 2.1. Nh ng v n đ lý lu n v đ o đ c ngh nghi p ngành Quânữ ấ ề ậ ề ạ ứ ề ệ
y trong b i c nh kinh t th trố ả ế ị ường
2.1.1. Khái ni m đ o đ c và đ o đ c ngh nghi p ệ ạ ứ ạ ứ ề ệ
2.1.1.1. Đ o đ c ạ ứ
Đ o đ c là m t v n đ dành đạ ứ ộ ấ ề ượ ực s quan tâm c a nhi u lĩnh v c khoaủ ề ự
h c và c a nhi u nhà khoa h c. M i lĩnh v c khoa h c, nhà khoa h c l i đọ ủ ề ọ ỗ ự ọ ọ ạ ề
c p đ n đ o đ c nh ng khía c nh v i nh ng ph m vi n i dung khác nhau.ậ ế ạ ứ ở ữ ạ ớ ữ ạ ộ
Theo T đi n Bách khoa ừ ể Vi t ệ Nam, “Đ o đ c là ạ ứ m t trong nh ng hìnhộ ữ thái s m nh t c a ớ ấ ủ xã h iộ , bao g m nh ng chu n m c xã h i đi u ch nhồ ữ ẩ ự ộ ề ỉ hành vi con người trong quan h v i toàn xã h iệ ớ ộ ” 97, tr.738 739
Theo T đi n Tâm lý h c ừ ể ọ , “Đ o đ c là ph m ch t t t đ p c a cá nhân hayạ ứ ẩ ấ ố ẹ ủ nhóm, bi u hi n hành vi phù h p v i các quy t c, chu n m c xã h i” ể ệ ở ợ ớ ắ ẩ ự ộ 16, tr.153
D i góc đ Giáo d c h c, tác gi Ph m Vi t V ng đ a ra đ nh nghĩa:ướ ộ ụ ọ ả ạ ế ượ ư ị
“Đ o đ c là m t hình thái ý th c xã h i, là h th ng các quan ni m v cáiạ ứ ộ ứ ộ ệ ố ệ ề thi n, cái ác trong các m i quan h c a con ng i v i con ng i.” ệ ố ệ ủ ườ ớ ườ 107, tr.300]. Tác gi Tr n Th Tuy t Oanh cho r ng: “Đ o đ c là quy t c s ng, nó có v tríả ầ ị ế ằ ạ ứ ắ ố ị
to l n trong đ i s ng nhân lo i, đ o đ c đ nh h ng giá tr cho cu c s ng c aớ ờ ố ạ ạ ứ ị ướ ị ộ ố ủ
m i cá nhân, đi u ch nh hành vi cho phù h p v i chu n m c c a xã h i.” ỗ ề ỉ ợ ớ ẩ ự ủ ộ 77, tr.41].
Có nhi u quan ni m khác nhau v đ o đ c, nh ng t u chung l i, cóề ệ ề ạ ứ ư ự ạ
th hi u: ể ể Đ o đ c là nh ng chu n m c trong quan h xã h i, là thành ạ ứ ữ ẩ ự ệ ộ
ph n c b n c a nhân cách đã đ ầ ơ ả ủ ượ c xã h i hóa, nh đó con ng ộ ờ ườ ự i t giác
Trang 39đi u ch nh hành vi c a mình trong t p th d a trên s c m nh c a d lu n ề ỉ ủ ậ ể ự ứ ạ ủ ư ậ
xã h i, c a t p quán truy n th ng ộ ủ ậ ề ố
Đ o đ c là b ph n h p thành và quan tr ng nh t c a nhân cách, là m tạ ứ ộ ậ ợ ọ ấ ủ ộ thu c tính ch y u c a nhân cách, ph n ánh b m t xã h i, giá tr xã h i c a cáộ ủ ế ủ ả ộ ặ ộ ị ộ ủ nhân
Đ o đ c còn th hi n thái đ và hi u qu ho t đ ng h c t p, rènạ ứ ể ệ ở ộ ệ ả ạ ộ ọ ậ luy n, lao đ ng, ho t đ ng t p th , ho t đ ng xã h i c a cá nhân.ệ ộ ạ ộ ậ ể ạ ộ ộ ủ
Đ o đ c là m t phạ ứ ộ ương th c đi u ch nh hành vi c a con ngứ ề ỉ ủ ườ i,
người có đ o đ c là ngạ ứ ườ ựi t giác th c hi n nh ng quy đ nh c a pháp lu t,ự ệ ữ ị ủ ậ
c a c ng đ ng, th c hi n có hi u qu , có ch t lủ ộ ồ ự ệ ệ ả ấ ượng cao nh ng nhi m vữ ệ ụ
c a b n thân trong h c t p, lao đ ng, ho t đ ng xã h i gia đình, ủ ả ọ ậ ộ ạ ộ ộ ở ở trong c ng đ ng.ộ ồ
2.1.1.2. Đ o đ c ngh nghi p ạ ứ ề ệ
Ngh nghi p là m t thu t ng dùng đ ch m t hình th c lao đ ng trongề ệ ộ ậ ữ ể ỉ ộ ứ ộ
xã h i theo s phân công lao đ ng mà con ngộ ự ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng c a mìnhộ ủ
đ t o ra s n ph m v t ch t, tinh th n đóng góp cho xã h i. ể ạ ả ẩ ậ ấ ầ ộ Theo t đi nừ ể
Ti ng Vi tế ệ , “Ngh nghi p là m t công vi c mà ng i ta th c hi n trong su tề ệ ộ ệ ườ ự ệ ố
c cu c đ i” [ả ộ ờ 78, tr.698]. Ngh nghi p không ch đ m b o cu c s ng mà cònề ệ ỉ ả ả ộ ố tôn vinh con người làm vi c trong lĩnh v c đó. Vi c l a ch n ngh nghi p làệ ự ệ ự ọ ề ệ
m t v n đ có ý nghĩa quan tr ng không ch đ i v i cá nhân mà đ i v i c xãộ ấ ề ọ ỉ ố ớ ố ớ ả hội, đây không ch đ n thu n là m t công vi c đ nuôi s ng b n thân, đóngỉ ơ ầ ộ ệ ể ố ả góp cho gia đình và xã h i, mà đó là s l a ch n m t cách s ng, l i s ng choộ ự ự ọ ộ ố ố ố
t ng lai. ươ
Đ o đ c ngh nghi p xu t hi n v i tên g i là ạ ứ ề ệ ấ ệ ớ ọ Déontologic (Déon:
b n ph n, c n ph i làmổ ậ ầ ả , logos: h c thuy tọ ế ) do nhà Tri t h c ngế ọ ười Anh Bentham s d ng có nghĩa là: nghĩa v lu n, ĐĐNN. Đ o đ c ngh nghi pử ụ ụ ậ ạ ứ ề ệ
là đ o đ c c a ngạ ứ ủ ười lao đ ng trong m t lĩnh v c ho t đ ng c th , doộ ộ ự ạ ộ ụ ể
m c đích, đ i tụ ố ượng ph c v , các đ c đi m c a ngh quy đ nh. Đ o đ cụ ụ ặ ể ủ ề ị ạ ứ
Trang 40ngh nghi p là m t b ph n quan tr ng c a đ o đ c xã h i, góp ph n t oề ệ ộ ộ ậ ọ ủ ạ ứ ộ ầ ạ nên m t xã h i văn minh, công b ng và trung th c.ộ ộ ằ ự
Do tính đ c thù c a ho t đ ng ngh nghi p mà xã h i có nh ng yêu c uặ ủ ạ ộ ề ệ ộ ữ ầ
v ngh nghi p cũng nh v đ o đ c đ i v i t ng lo i ho t đ ng nghề ề ệ ư ề ạ ứ ố ớ ừ ạ ạ ộ ề nghi p nh t đ nh. Nh ng yêu c u, nh ng chu n m c ĐĐNN m t m t, là sệ ấ ị ữ ầ ữ ẩ ự ộ ặ ự
ph n ánh nh ng đòi h i c a xã h i, m t khác, l i là đ ng l c tinh th n đ conả ữ ỏ ủ ộ ặ ạ ộ ự ầ ể
ng i ho t đ ng hi u qu h n trong lĩnh v c ngh nghi p c a mình.ườ ạ ộ ệ ả ơ ự ề ệ ủ Vì th ,ế
t lâu, ĐĐNN d i nh ng hình th c, nh ng m c đ nh t đ nh, đã hình thànhừ ướ ữ ứ ữ ứ ộ ấ ị
nh là m t lĩnh v c đ c thù c a đ o đ c xã h i. Đúng nh Ph.Ănggư ộ ự ặ ủ ạ ứ ộ ư hen t ngừ
vi t: “Trong th c t , m i giai c p, và ngay c m i ngh nghi p đ u có đ oế ự ế ỗ ấ ả ỗ ề ệ ề ạ
đ c riêng c a mình” [ứ ủ 64, tr.425]
T s phân tích trên có th khái quát: ừ ự ể Đ o đ c ngh nghi p là h ạ ứ ề ệ ệ
th ng ph m ch t, giá tr đ o đ c xã h i phù h p v i đ c đi m c a m i ố ẩ ấ ị ạ ứ ộ ợ ớ ặ ể ủ ỗ
lo i ngh ạ ề nghi p ệ , ph n ánh b m t nhân cách c a ả ộ ặ ủ con ng ườ , là đ ng l c i ộ ự phát tri n nhân cách, phát tri n năng l c ngh nghi p và hi u qu ho t ể ể ự ề ệ ệ ả ạ
đ ng ngh nghi p, ho t đ ng xã h i c a m i ng ộ ề ệ ạ ộ ộ ủ ỗ ườ i.
Đ o đ c ngh nghi p là m t b ph n c a đ o đ c xã h i ph n ánhạ ứ ề ệ ộ ộ ậ ủ ạ ứ ộ ả
nh ng nét chung v yêu c u, giá tr tinh th n c a ngh V i tính cách là m tữ ề ầ ị ầ ủ ề ớ ộ
d ng c a đ o đ c xã h i, ĐĐNN có quan h ch t ch v i đ o đ c cá nhân vàạ ủ ạ ứ ộ ệ ặ ẽ ớ ạ ứ
th hi n thông qua đ o đ c cá nhân. Ph m ch t đ o đ c cá nhân trong xã h iể ệ ạ ứ ẩ ấ ạ ứ ộ
đ u có nét chung, nh ng đ o đ c trong lĩnh v c ngh nghi p có nh ng đ c thùề ư ạ ứ ự ề ệ ữ ặ
và yêu c u riêng bi t.ầ ệ
Đ o đ c ngh nghi pạ ứ ề ệ có quan h ch t ch v i năng l c ngh nghi p.ệ ặ ẽ ớ ự ề ệ
Đ o đ c và năng l c ngh nghi p th ng nh t v i nhau, bi u hi n thôngạ ứ ự ề ệ ố ấ ớ ể ệ qua nhau, t o nên nhân cách c a t ng cá nhân trong ho t đ ng nghạ ủ ừ ạ ộ ề nghi p.ệ
Đ o đ c ngh nghi p có quan h v i lòng yêu ngh , say mê v i côngạ ứ ề ệ ệ ớ ề ớ
vi c. Lòng yêu ngh làm cho m i cá nhân d n h t tâm trí hành ngh , sángệ ề ỗ ồ ế ề
t o hoàn thành t t m i nhi m v ạ ố ọ ệ ụ