Mục tiêu nghiên cứu của luận án này nhằm cơ sở lý luận của quản lý hoạt động rèn luyện kỹ năng dạy học cho học viên sư phạm ở các trường đại học trong quân đội theo hướng chuẩn hóa; cơ sở thực tiễn của quản lý hoạt động rèn luyện kỹ năng dạy học cho học viên sư phạm ở các trường đại học trong quân đội; biện pháp quản lý hoạt động rèn luyện kỹ năng dạy học cho học viên sư phạm ở các trường đại học trong quân đội theo hướng chuẩn hóa và khảo nghiệm, thử nghiệm các biện pháp đề xuất.
Trang 1TÁC GI LU N ÁNẢ Ậ
Ngô Giang Thái
Trang 2công b và nh ng v n đ đ t ra lu n án ti p t c gi iố ữ ấ ề ặ ậ ế ụ ả
Chương
2
C S LÝ LU N C A QU N LÝ Ơ Ở Ậ Ủ Ả HO T Đ NGẠ Ộ RÈN LUY N K NĂNG D Y H C CHO H C VIÊNỆ Ỹ Ạ Ọ Ọ
S PH M CÁC TRƯ Ạ Ở ƯỜNG Đ I H C TRONGẠ Ọ QUÂN Đ I THEO HỘ ƯỚNG CHU N HÓAẨ 372.1 Nh ng v n đ lý lu n v ho t đ ng rèn luy n k năngữ ấ ề ậ ề ạ ộ ệ ỹ
d y h c cho h c viên s ph m các tr ng đ i h c trongạ ọ ọ ư ạ ở ườ ạ ọ quân đ i theo h ng chu n hóộ ướ ẩ a 372.2 Nh ng v n đ lý lu n v qu n lýữ ấ ề ậ ề ả ho t đ ng rèn luy nạ ộ ệ
k năng d y h c cho h c viên s ph mỹ ạ ọ ọ ư ạ các trở ường đ iạ
h c trong quân đ i theo họ ộ ướng chu n hóaẩ 562.3 Các y u t tác đ ng đ n ế ố ộ ế qu n lý ả ho t đ ng rèn luy n kạ ộ ệ ỹ
năng d y h c cho h c viên s ph m ạ ọ ọ ư ạ ở các trường đ iạ
h c trong quân đ i theo họ ộ ướng chu n hóaẩ 68
Trang 3S PH M CÁC TRƯ Ạ Ở ƯỜNG Đ I H C TRONG QUÂNẠ Ọ
3.1 Khái quát v tình hình đào t o giáo viên các tr ng đ iề ạ ở ườ ạ
3.2 T ch c kh o sát th c tr ngổ ứ ả ự ạ 803.3 Th c tr ng ho t đ ng rèn luy n k năng d y h c choự ạ ạ ộ ệ ỹ ạ ọ
h c viên s ph m ọ ư ạ ở các tr ng đ i h c trong quân đ i ườ ạ ọ ộ 833.4 Th c tr ng qu n lý ho t đ ng rèn luy n k năng d yự ạ ả ạ ộ ệ ỹ ạ
h c cho h c viên s ph m ọ ọ ư ạ ở các trường đ i h c trongạ ọ
3.5 Th c tr ng nh h ng c a các y u t tác đ ng đ nự ạ ả ưở ủ ế ố ộ ế
qu n lý ho t đ ng rèn luy n k năng d y h c cho h cả ạ ộ ệ ỹ ạ ọ ọ viên s ph m ư ạ ở tr ng đ i h c trong quân đ i ườ ạ ọ ộ 1053.6 Đánh giá chung v th c tr ng qu n lý ho t đ ng rènề ự ạ ả ạ ộ
luy n k năng d y h c cho h c viên s ph m ệ ỹ ạ ọ ọ ư ạ ở các
trường đ i h c trong quân đ iạ ọ ộ 109
Chương
4
BI N PHÁP QU N LÝ HO T Đ NG RÈN LUY NỆ Ả Ạ Ộ Ệ
K NĂNG D Y H C CHO H C VIÊN S PH MỸ Ạ Ọ Ọ Ư Ạ CÁC TR NG Đ I H C TRONG QUÂN Đ I
THEO HƯỚNG CHU N HÓA Ẩ VÀ KH O NGHI M,Ả Ệ
TH NGHI M CÁC BI N PHÁP Đ XU TỬ Ệ Ệ Ề Ấ 1144.1 Bi n pháp qu n lý ho t đ ng rèn luy n k năng d yệ ả ạ ộ ệ ỹ ạ
h c cho h c viên s ph m các trọ ọ ư ạ ở ường đ i h c trongạ ọ quân đ i theo hộ ướng chu n hóaẩ 1144.2 Kh o nghi m, th nghi mả ệ ử ệ các bi n pháp đ xu tệ ề ấ 143
Trang 4STT Ch vi t đ y đữ ế ầ ủ Ch vi t t tữ ế ắ
Trang 5TT Tên
01 2.1 Các KNDH c n rèn luy n cho HVSP theo hầ ệ ướng
02 3.1 S l ng đi u tra, kh o sát b ng phi u h i c a ố ượ ề ả ằ ế ỏ ủ
nhóm đ i tố ượng gi ng viên, CBQL, HVSPả 81
03 3.2 Nh n th c c a gi ng viên, CBQL và HVSP v vậ ứ ủ ả ề ị
trí, vai trò c a ho t đ ng rèn luy n KNDH ủ ạ ộ ệ 84
04 3.3 Nh n th c c a gi ng viên, CBQL, HVSP v sậ ứ ủ ả ề ự
c n thi t t ch c ho t đ ng rèn luy nầ ế ổ ứ ạ ộ ệ KNDH 85
05 3.4 Đánh giá c a gi ng viên, CBQL, HVSP v thái đ ,ủ ả ề ộ
trách nhi m c a HVSP tham gia ho t đ ng rèn luy nệ ủ ạ ộ ệ
06 3.5 Đánh giá c a ủ gi ng viên, CBQL ả và HVSP v ề ho tạ
đ ng rèn luy n KNDHộ ệ trong chu n b bài gi ngẩ ị ả 88
07 3.6 Đánh giá c a ủ gi ng viên, CBQL ả và HVSP v ề ho tạ
đ ng rèn luy n KNDHộ ệ trong ti n hành bài gi ngế ả 89
08 3.7 Đánh giá c a ủ gi ng viên, CBQL ả và HVSP v hìnhề
th cứ ho t đ ngạ ộ rèn luy nệ KNDH 90
09 3.8 Đánh giá c a gi ng viên, CBQL và HVSP v ủ ả ề ho tạ
đ ng ộ rèn luy n KNDH cho HVSP c a gi ng viênệ ủ ả 93
10 3.9 Đánh giá c a ủ gi ng viên, CBQL ả và HVSP v ề ho tạ
đ ng ộ rèn luy n ệ KNDH cho HVSP c a h c viênủ ọ 94
11 3.10 Đánh giá vi c xây d ng k ho ch ho t đ ng rènệ ự ế ạ ạ ộ
Trang 617 3.16 Ki m tra, đánh giá k t qu ho t đ ng rèn luy nể ế ả ạ ộ ệ
18 3.17 T ng h p k t qu kh o sát nh hổ ợ ế ả ả ả ưởng c a cácủ
y u t tác đ ng đ n qu n lý ho t đ ng rèn luy nế ố ộ ế ả ạ ộ ệ
23 4.5 K t qu kh o sát m c đ rèn luy n các KNDH c aế ả ả ứ ộ ệ ủ
h c viên nhóm đ i ch ng và nhóm th nghi mọ ố ứ ử ệ
24 4.6 K t qu kh o sát m c đ ti n b trong rèn luy nế ả ả ứ ộ ế ộ ệ
KNDH c a h c viên nhóm đ i ch ng và nhóm thủ ọ ố ứ ử
Trang 701 3.1 Đánh giá m c đ ứ ộ nh hả ưởng c a các y u t tácủ ế ố
đ ng ộ đ n qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH cho ế ả ạ ộ ệ
02 4.1 So sánh tính c n thi t c a các bi n phápầ ế ủ ệ 145
03 4.2 So sánh tính kh thi c a các bi n phápả ủ ệ 147
04 4.3 So sánh tương quan tính c n thi t và tính kh thiầ ế ả
05 4.4 So sánh m c đ rèn luy n các KNDH c a h c viênứ ộ ệ ủ ọ
nhóm đ i ch ng và nhóm th nghi m tr c khi thố ứ ử ệ ướ ử
06 4.5 So sánh m c đ ti n b trong ho t đ ng rèn luy nứ ộ ế ộ ạ ộ ệ
KNDH c a h c viên nhóm đ i ch ng và nhóm thủ ọ ố ứ ử nghi m sau khi th nghi mệ ử ệ 157
DANH M C S ĐỤ Ơ Ồ
01 3.1 H th ng c c u t ch c qu n lý giáo d c, đàoệ ố ơ ấ ổ ứ ả ụ
t o các trạ ở ường đ i h c trong quân đ iạ ọ ộ 79
Trang 8M Đ UỞ Ầ
1. Lý do l a ch n đ tài lu n ánự ọ ề ậ
Đ i ngũ nhà giáo là m t trong nh ng nhân t quy t đ nh thành côngộ ộ ữ ố ế ị
c a s nghi p đ i m i giáo d c. Văn ki n Đ i h i Đ ng toàn qu c l nủ ự ệ ổ ớ ụ ệ ạ ộ ả ố ầ
th XII kh ng đ nh: ứ ẳ ị “Phát tri n đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáoể ộ ộ ả
d c, đáp ng yêu c u đ i m i giáo d c và đào t o. Th c hi n chu n hóaụ ứ ầ ổ ớ ụ ạ ự ệ ẩ
đ i ngũ nhà giáo theo t ng c p h c và trình đ đào t o”ộ ừ ấ ọ ộ ạ [19, tr.117]. Trong
xu th h i nh p qu c t đã đ t ra cho giáo d c, đào t o Vi t Nam c nế ộ ậ ố ế ặ ụ ạ ở ệ ầ
đ i m i nh m đáp ng v i s phát tri n c a đ t nổ ớ ằ ứ ớ ự ể ủ ấ ước, do đó yêu c u đ iầ ộ ngũ giáo viên ph i không ng ng h c t p, rèn luy n ả ừ ọ ậ ệ đ nâng cao ph mể ẩ
ch t đ o đ c, trình đ chuyên môn, nghi p v ấ ạ ứ ộ ệ ụ
Đ i v i quá trình giáo d c, đào t o nhà trố ớ ụ ạ ở ường quân đ i hi n nay,ộ ệ
m t trong nh ng nhi m v quan tr ng hàng đ u c a lãnh đ o, ch huy cácộ ữ ệ ụ ọ ầ ủ ạ ỉ
c p là ph i xây d ng đ i ngũ nhà giáo có ph m ch t chính tr và đ o đ cấ ả ự ộ ẩ ấ ị ạ ứ cách m ng, đ v s lạ ủ ề ố ượng, đ ng b v c c u, chu n hóa v ch tồ ộ ề ơ ấ ẩ ề ấ
lượng, trong đó đ c bi t chú tr ng v “b i dặ ệ ọ ề ồ ưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghi p v s ph m cho nhà giáo ”[4, tr.45].ệ ụ ư ạ Đây cũng là
nh ng yêu c u c n thi t đ t ra đ i v i giáo viên nh m nâng cao ch tữ ầ ầ ế ặ ố ớ ằ ấ
lượng giáo d c, đào t oụ ạ các trở ường đ i h c trong quân đ i. ạ ọ ộ
Hi n nay, cu c cách m ng khoa h c và công ngh đang phát tri nệ ộ ạ ọ ệ ể
m nh m tác đ ng đ n toàn b quá trình d y h c nhà trạ ẽ ộ ế ộ ạ ọ ở ường, đòi h iỏ
ph i đ i m i các thành t c a quá trình d y h c, đ c bi t là n i dung,ả ổ ớ ố ủ ạ ọ ặ ệ ộ hình th c, phứ ương pháp d y h c và phạ ọ ương ti n d y h c hi n đ i; đ iệ ạ ọ ệ ạ ổ
m i cách ki m tra, đánh giá năng l c ngớ ể ự ườ ọi h c Do v y, trong quá trìnhậ
d y h c, giáo viên c n ph i không ng ng rèn luy n KNDH, nâng cao trìnhạ ọ ầ ả ừ ệ
đ chuyên môn, nghi p v đáp ng m c tiêu, yêu c u đào t o. cácộ ệ ụ ứ ụ ầ ạ Ở
trường đ i h c quân đ i, HVSP là l c lạ ọ ộ ự ượng k c n quan tr ng th c hi nế ậ ọ ự ệ
Trang 9nhi m v giáo d c, đào t o. Trệ ụ ụ ạ ước đòi h i c a th c ti n và yêu c u,ỏ ủ ự ễ ầ nhi m v c a các nhà trệ ụ ủ ường, HVSP c n đầ ượ ổc t ch c, ch đ o, đánh giáứ ỉ ạ
ch t ch trong h c t p, nh t là rèn luy n các k năng đ đ t đặ ẽ ọ ậ ấ ệ ỹ ể ạ ược nh ngữ KNDH theo chu n ngh nghi p giáo viên. Vì v y, qu n lý ho t đ ng rènẩ ề ệ ậ ả ạ ộ luy n KNDH cho HVSP theo hệ ướng chu n hóa là m t nhi m v quanẩ ộ ệ ụ
tr ng, vì thông qua ho t đ ng này, nh ng ph m ch t, k năng và năng l cọ ạ ộ ữ ẩ ấ ỹ ự
s ph m c n thi t c a ngư ạ ầ ế ủ ười giáo viên s đẽ ược hình thành và phát tri n. ể
Th c ti n các trự ễ ở ường đ i h c trong quân đ i, ho t đ ng rèn luy nạ ọ ộ ạ ộ ệ KNDH cho HVSP đã đ t đạ ược m t s k t qu nh t đ nh, thông qua rènộ ố ế ả ấ ị luy n, HVSP đã hình thành đệ ược nh ng KNDH c n thi t, bữ ầ ế ước đ u đápầ
ng đ c yêu c u gi ng d y các nhà tr ng. L c l ng HVSP khi ra
trường nhìn chung đã hoàn thành được nhi m v và phát huy đệ ụ ược vai trò
c a mình trong ho t đ ng giáo d c, đào t o. ủ ạ ộ ụ ạ Tuy nhiên, m t b ph n khôngộ ộ ậ
nh HVSP sau khi ra trỏ ường đ m nhi m cả ệ ương v giáo viên còn có bi uị ể
hi n lúng túng, không t tin, thi u sáng t o trong ho t đ ng d y h c; khệ ự ế ạ ạ ộ ạ ọ ả năng v n d ng các phậ ụ ương pháp d y h c còn h n ch M t trong nh ngạ ọ ạ ế ộ ữ nguyên nhân c b n c a h n ch trên là do KNDH c a HVSP ch a thànhơ ả ủ ạ ế ủ ư
th o; nh n th c, trách nhi m đ i v i rèn luy n KNDH cho HVSP cácạ ậ ứ ệ ố ớ ệ ở
trường đ i h c trong quân đ i theo hạ ọ ộ ướng chu n hóa có m t còn h n ch ẩ ặ ạ ế
Ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP trong nh ng năm qua các trạ ộ ệ ữ ở ườ ng
đ i h c trong quân đ i còn thi u tính h th ng, ph n l n ho t đ ng đ uạ ọ ộ ế ệ ố ầ ớ ạ ộ ề
nh m vào vi c hình thành m t s k năng truy n th ki n th c, ch a coiằ ệ ộ ố ỹ ề ụ ế ứ ư
tr ng đúng m c đ n rèn luy n KNDH cho h c viên. Bên c nh đó, công tácọ ứ ế ệ ọ ạ
qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP có m t ch a theo quy trìnhả ạ ộ ệ ặ ư khoa h c; vi c xây d ng và t ch c th c hi n k ho ch rèn luy n KNDHọ ệ ự ổ ứ ự ệ ế ạ ệ cho HVSP ch a th t ch t chư ậ ặ ẽ; ch đ o đ i m i n i dung, hình th c,ỉ ạ ổ ớ ộ ứ
phương pháp rèn luy n KNDH ch a sát h p, t ch c rèn luy n KNDH choệ ư ợ ổ ứ ệ
Trang 10h c viên ch a ch t ch , khoa h c; c s v t ch t, phọ ư ặ ẽ ọ ơ ở ậ ấ ương ti n b o đ m choệ ả ả
vi c rèn luy n còn thi u; ki m tra, đánh giá k t qu ho t đ ng rèn luy nệ ệ ế ể ế ả ạ ộ ệ KNDH cho HVSP ch a thư ường xuyên. T rèn luy n KNDH m t s HVSPự ệ ở ộ ố còn thi u tích c c, ch đ ng sáng t o.ế ự ủ ộ ạ
V rèn luy n KNDH cho HVSP đã có các tác gi trong và ngoài quânề ệ ả
đ i nghiên c u trên nh ng góc đ , bình di n khác nhau, nh ng ch a cóộ ứ ữ ộ ệ ư ư công trình nào nghiên c u m t cách c b n, có h th ng v qu n lý ho tứ ộ ơ ả ệ ố ề ả ạ
đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP theo hộ ệ ướng chu n hóa. Xu t phát t lýẩ ấ ừ
do trên, tác gi l a ch n v n đ “ả ự ọ ấ ề Qu n lý ho t đ ng rèn luy n k năng d y ả ạ ộ ệ ỹ ạ
h c cho h c viên s ph m các tr ọ ọ ư ạ ở ườ ng đ i h c trong quân đ i theo h ạ ọ ộ ướ ng chu n hóa ẩ ” làm đ tài lu n án ti n sĩ đ kh c ph c nh ng h n ch , b tề ậ ế ể ắ ụ ữ ạ ế ấ
c p trên, góp ph n nâng cao ch t lậ ầ ấ ượng đào t o giáo viên các trạ ở ường đ iạ
h c quân đ i hi n nay.ọ ộ ệ
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
M c đích nghiên c u ụ ứ
Trên c s nghiên c u lý lu n và th c ti n v ơ ở ứ ậ ự ễ ề qu n lý ho t đ ng rènả ạ ộ luy n KNDH ệ cho HVSP, lu n án đ xu t bi n phápậ ề ấ ệ qu n lý ho t đ ng rènả ạ ộ luy n KNDH cho ệ HVSP các trở ường đ i h c trong quân đ i theo hạ ọ ộ ướ ngchu n hóa, nh m làm cho ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP đáp ngẩ ằ ạ ộ ệ ứ
t t h n theo yêu c u c a chu n, trên c s đó nâng cao ch t lố ơ ầ ủ ẩ ơ ở ấ ượng đào t oạ giáo viên các trở ường đ i h c quân đ i hi n ạ ọ ộ ệ nay
Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
T ng quan tình hình nghiên c u có liên quan đ n đ tài, t đó xácổ ứ ế ề ừ
đ nh nh ng v n đ lu n án c n ti p t c gi i quy t.ị ữ ấ ề ậ ầ ế ụ ả ế
Trang 11Làm rõ c s lý lu n c a qu n lý ho t đ ng rèn luy n ơ ở ậ ủ ả ạ ộ ệ KNDH cho HVSP các trở ường đ i h c trong quân đ iạ ọ ộ theo hướng chu n hóaẩ
Kh o sát, đánh giá th c tr ng ho t đ ng rèn luy n KNDH và qu n lýả ự ạ ạ ộ ệ ả
ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP các trạ ộ ệ ở ường đ i h c trong quânạ ọ
đ iộ
Đ xu t bi n pháp qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP cácề ấ ệ ả ạ ộ ệ ở
tr ng đ i h c trong quân đ i ườ ạ ọ ộ theo hướng chu n hóaẩ
T ch c kh o nghi m và th nghi m nh m ki m ch ng tính c nổ ứ ả ệ ử ệ ằ ể ứ ầ thi t, kh thi c a các bi n pháp đã đ xu t.ế ả ủ ệ ề ấ
3. Khách th , đ i tể ố ượng, ph m vi nghiên c uạ ứ
Khách th nghiên c u ể ứ
Qu n lý ho t đ ngả ạ ộ đào t o giáo viên ạ ở các trường đ i h c trong quânạ ọ
đ i theo hộ ướng chu n hóa.ẩ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Qu n lý ả ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP ạ ộ ệ ở các trường đ i h cạ ọ trong quân đ i theo hộ ướng chu n hóa.ẩ
Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V n i dung: ề ộ Lu n án t p trung nghiên c u nh ng v n đ lý lu n vậ ậ ứ ữ ấ ề ậ ề
ho t đ ng rèn luy n KNDH và qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH choạ ộ ệ ả ạ ộ ệ HVSP theo hướng chu n hóa; đ xu t h th ng bi n pháp qu n lý ẩ ề ấ ệ ố ệ ả ho tạ
đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP ộ ệ ở các trường đ i h c trong quân đ i theoạ ọ ộ
hướng chu n hóa.ẩ
Rèn luy n KNDH cho HVSP có nhi u n i dung rèn luy n khác nhau,ệ ề ộ ệ
đ tài lu n án ch t p trung làm rõ v n i dung rèn luy n k năng chu n bề ậ ỉ ậ ề ộ ệ ỹ ẩ ị
và ti n hành bài gi ng.ế ả
Trang 12V khách th kh o sát: ề ể ả T p trung kh o sát ho t đ ng rèn luy n KNDHậ ả ạ ộ ệ cho HVSP và qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP các tr ng đ iả ạ ộ ệ ở ườ ạ
h c trong quân đ i, c th : H c vi n Chính tr , H c vi n Phòng không Khôngọ ộ ụ ể ọ ệ ị ọ ệ quân, Tr ng Sĩ quan Chính tr , Tr ng Sĩ quan L c quân 2, Tr ng Sĩ quanườ ị ườ ụ ườ Pháo binh; s l ng tham gia kh o sát là 120 gi ng viên, 75 CBQL và 350ố ượ ả ả HVSP
V th i gian: ề ờ Các s li u s d ng ph c v nghiên c u lu n án đố ệ ử ụ ụ ụ ứ ậ ượ c
gi i h n ch y u t năm 2014 đ n nay.ớ ạ ủ ế ừ ế
4. Gi thuy t khoa h cả ế ọ
Ch t lấ ượng đào t o giáo viên trạ ở ường đ i h c ph thu c vào nhi uạ ọ ụ ộ ề
y u t , trong đó qu n lý ế ố ả ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP ạ ộ ệ ở các
trường đ i h c trong quân đ i theo hạ ọ ộ ướng chu n hóa gi vai trò r t quanẩ ữ ấ
tr ng. ọ N u ế đ xu t và th c hi n đ ng b các bi n pháp nh : t ch c giáoề ấ ự ệ ồ ộ ệ ư ổ ứ
d c nâng cao nh n th c, trách nhi m cho các l c lụ ậ ứ ệ ự ượng; th c hi n t t kự ệ ố ế
ho ch hóa ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP; đ ng th i, ch đ o đ iạ ạ ộ ệ ồ ờ ỉ ạ ổ
m i n i dung, hình th c, phớ ộ ứ ương pháp, k t h p v i ho t đ ng t rèn luy nế ợ ớ ạ ộ ự ệ KNDH c a HVSP; b o đ m t t các đi u ki n, phủ ả ả ố ề ệ ương ti n và t ch c đ iệ ổ ứ ổ
m i ki m tra, đánh giá k t qu rèn luy n KNDH, thì ho t đ ng rèn luy nớ ể ế ả ệ ạ ộ ệ KNDH cho HVSP s đẽ ược qu n lý m t cách ch t ch , khoa h c, góp ph nả ộ ặ ẽ ọ ầ
tr c ti p nâng cao ch t lự ế ấ ượng đào t o giáo viên các trạ ở ường đ i h c trongạ ọ quân đ i theo hộ ướng chu n hóa.ẩ
5. Phương pháp lu n và phậ ương pháp nghiên c uứ
Ph ươ ng pháp lu n ậ
Đ tài đề ược nghiên c u d a trên c s phứ ự ơ ở ương pháp lu n duy v tậ ậ
bi n ch ng c a ch nghĩa Mác Lênin; quán tri t t tệ ứ ủ ủ ệ ư ưởng H Chí Minh,ồ quan đi m c a Đ ng C ng s n Vi t Nam. Đ ng th i, d a trên phể ủ ả ộ ả ệ ồ ờ ự ươ ng
Trang 13pháp lu n nghiên c u khoa h c QLGD, tác gi v n d ng các quan đi mậ ứ ọ ả ậ ụ ể
ti p c n: h th ng c u trúc, l ch s logic, th c ti n và nguyên t c ti pế ậ ệ ố ấ ị ử ự ễ ắ ế
c n lý lu n QLGD nh : ti p c n quá trình, ch c năng qu n lý; lý lu n b iậ ậ ư ế ậ ứ ả ậ ồ
dưỡng, rèn luy n KNDH cho đ i tệ ố ượng đang được đào t o giáo viên làm cạ ơ
s cho vi c nghiên c u, gi i quy t nhi m v khoa h c c a đ tài.ở ệ ứ ả ế ệ ụ ọ ủ ề
Ti p c n ế ậ h th ng c u trúc: ệ ố ấ Ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSPạ ộ ệ
được xem xét, nghiên c u v i t cách là m t b ph n, m t khâu quan tr ngứ ớ ư ộ ộ ậ ộ ọ
đ t trong ch nh th th ng nh t c a quá trình s ph m quân s Theo đó, c nặ ỉ ể ố ấ ủ ư ạ ự ầ nghiên c u qu n lý ho t đ ng nàyứ ả ạ ộ trong m i quan h th ng nh t v i các bố ệ ố ấ ớ ộ
ph n, các y u t khác c a quá trình qu n lý giáo d c, đào t oậ ế ố ủ ả ụ ạ các tr ngở ườ
đ i h c trong quân đ i.ạ ọ ộ Đ ng th i, tính đ n các đi u ki n khách quan, chồ ờ ế ề ệ ủ quan nh hả ưởng đ n hi u qu c a quá trình qu n lý ho t đ ng rèn luy nế ệ ả ủ ả ạ ộ ệ KNDH cho HVSP
Ti p c n ế ậ l ch s logic: ị ử Qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH choả ạ ộ ệ HVSP các trở ường đ i h c trong quân đ i đạ ọ ộ ược xem xét, nghiên c u theoứ
th i gian, trong hoàn cờ ảnh c thụ ể và trong m i quan h gi a các ho t đ ngố ệ ữ ạ ộ
c a quá trình qu n lý giáo d c, đào t o.ủ ả ụ ạ Mỗi giai đo n ạ ph i ả g n v i ắ ớ m cụ tiêu đào t oạ các nhà trở ườ , v i xu th đ i m i và phát tri n c a khoang ớ ế ổ ớ ể ủ
h c giáo d c.ọ ụ
Ti p c n ế ậ th c ti n: ự ễ T th c ti n v công tác qu n lý đào t o giáoừ ự ễ ề ả ạ viên nhà trở ường, đ c đi m đ i tặ ể ố ượng, đ a bàn nghiên c u và đi u ki nị ứ ề ệ
th c hi n c th đ tìm ra nh ng mâu thu n, khó khăn trong qu n lý ho tự ệ ụ ể ể ữ ẫ ả ạ
đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP, trên c s đó đ xu t các bi n phápộ ệ ơ ở ề ấ ệ nâng cao hi u qu qu n lý giáo d c. ệ ả ả ụ Bên c nh đó, tác gi d a trên c sạ ả ự ơ ở
phương pháp lu n:ậ
Trang 14Ti p c n ế ậ ho t đ ng: ạ ộ Nghiên c u qu n lý ho t đ ng rứ ả ạ ộ èn luy n KNDHệ cho HVSP trong m i quan h v i các y u t c u thành nh m c tiêu, cáchố ệ ớ ế ố ấ ư ụ
th c và các l c l ng, ch th ti n hành ứ ự ượ ủ ể ế Đ ng th i,ồ ờ g n v i th c hi nắ ớ ự ệ
ch ng trình, n i dung đào t o hươ ộ ạ ướng vào phát tri n năng l c d y h c choể ự ạ ọ HVSP thông qua nh ng ho t đ ng nhà trữ ạ ộ ở ường, trong đó có ho t đ ngạ ộ rèn luy n KNDHệ
Ti p c n ế ậ năng l c: ự Qu n lý ho t đ ng rả ạ ộ èn luy n KNDHệ cho HVSP
là hướng đ n rèn luy n ế ệ cho h c viên có k năng, năng l c s ph m đápọ ỹ ự ư ạ
ng yêu c u gi ng d y các nhà tr ng quân đ i sau khi t t nghi p. Vì
v y, c n coi tr ng phát tri n năng l c s ph m c a h c viên, trên c s đóậ ầ ọ ể ự ư ạ ủ ọ ơ ở
đ xu t nhi m v , bi n pháp qu n lý phù h p v i m c tiêu, yêu c u đàoề ấ ệ ụ ệ ả ợ ớ ụ ầ
Đ tài s d ng t ng h p các phề ử ụ ổ ợ ương pháp nghiên c u lý lu n, th cứ ậ ự
ti n và các phễ ương pháp nghiên c u b tr C th là:ứ ổ ợ ụ ể
Nhóm các ph ươ ng pháp nghiên c u lý thuy t ứ ế
Đ tài s d ng các phề ử ụ ương pháp: phân tích, t ng h p, h th ng hóa,ổ ợ ệ ố khái quát hóa các tài li u có liên quan đ rút ra nh ng n i dung liên quanệ ể ữ ộ
tr c ti p đ n qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP các trự ế ế ả ạ ộ ệ ườ ng
đ i h c trong quân đ i theo hạ ọ ộ ướng chu n hóa, nh : m t s tác ph m kinhẩ ư ộ ố ẩ
đi n c a ch nghĩa Mác Lê nin và t tể ủ ủ ư ưởng H Chí Minh; các văn ki n,ồ ệ ngh quy t c a Đ ng, c a Quân y Trung ị ế ủ ả ủ ủ ương v giáo d c, đào t o; Lu tề ụ ạ ậ
Trang 15Giáo d c năm 2019; Chi n lụ ế ược phát tri n giáo d c và đào t o trong quânể ụ ạ
đ i giai đo n 20112020.ộ ạ
Các giáo trình, tài li u v b i dệ ề ồ ưỡng, rèn luy n k năng s ph m,ệ ỹ ư ạ KNDH theo chu n ngh nghi p giáo viên; các công trình khoa h c, bài báoẩ ề ệ ọ khoa h c có liên quan đ n đ tài đã đọ ế ề ược công b , đăng t i trên các t p chí,ố ả ạ
k y u h i th o khoa h c.ỷ ế ộ ả ọ
Nhóm các ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ
Phương pháp quan sát: Quan sát ho t đ ng lãnh đ o, ch đ o t ch cạ ộ ạ ỉ ạ ổ ứ rèn luy n KNDH cho HVSP c a các khoa, b môn, l c lệ ủ ộ ự ượng gi ng viên vàả CBQL; ho t đ ng h c t p, rèn luy n KNDH c a HVSP, trên c s đó rút raạ ộ ọ ậ ệ ủ ơ ở
k t lu n có liên quan đ n n i dung nghiên c u.ế ậ ế ộ ứ
Phương pháp t a đàm, trao đ i: Ti n hành t a đàm, trao đ i v i cánọ ổ ế ọ ổ ớ
b , gi ng viên khoa giáo viên và CBQL, HVSP các trộ ả ở ở ường đ i h cạ ọ trong quân đ i, t đó rút ra nh ng k t lu n ph c v nghiên c u.ộ ừ ữ ế ậ ụ ụ ứ
Phương pháp đi u tra: Đi u tra, tr ng c u ý ki n b ng phi u ankétề ề ư ầ ế ằ ế
v i các đ i tớ ố ượng: gi ng viên, CBQL, HVSP (g m 120 gi ng viên, 75ả ồ ả CBQL và 350 HVSP) đ thu th p thông tin v th c tr ng ho t đ ng rènể ậ ề ự ạ ạ ộ luy n KNDH và qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP cácệ ả ạ ộ ệ ở
trường đ i h c trong quân đ i.ạ ọ ộ
Phương pháp ph ng v n: Ti n hành ph ng v n theo ch đ đỏ ấ ế ỏ ấ ủ ề ể
ph ng v n sâu các l c lỏ ấ ự ượng liên quan nh m tìm hi u k h n v qu n lýằ ể ỹ ơ ề ả
ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP các trạ ộ ệ ở ường đ i h c trong quân đ iạ ọ ộ theo hướng chu n hóa trên c s đó thu th p và x lý s li u làm rõ thêmẩ ơ ở ậ ử ố ệ
th c tr ng.ự ạ
Phương pháp t ng k t th c ti n: Khái quát k t qu th c t đ t đổ ế ự ễ ế ả ự ế ạ ượ c
c a quá trình đào t o HVSP các trủ ạ ở ường đ i h c trong quân đ i nh ngạ ọ ộ ữ
Trang 16năm g n đây; nghiên c u báo cáo t ng k t c a các nhà trầ ứ ổ ế ủ ường, các khoa, báo cáo phân tích ch t lấ ượng HVSP, giáo án c a gi ng viên; v ghi, giáo ánủ ả ở
gi ng t p c a HVSP; báo cáo t ng k t các m t ho t đ ng ch y u c a cácả ậ ủ ổ ế ặ ạ ộ ủ ế ủ
h , ti u đoàn qu n lý HVSP và s li u kh o sát c a tác gi , ệ ể ả ố ệ ả ủ ả t đóừ t ngổ
h p, nh n đ nh và b sung vào k t qu đánh giá th c tr ng.ợ ậ ị ổ ế ả ự ạ
Phương pháp chuyên gia: Xin ý ki n chuyên gia c a m t s nhà khoaế ủ ộ ố
h c, các chuyên gia nghiên c u trên các lĩnh v c có uy tín trong và ngoàiọ ứ ự quân đ i đã và đang tham gia vào quá trình giáo d c, qu n lý các nhàộ ụ ả ở
trường đ tri n khai nghiên c u nh m làm sáng t m c tiêu, nhi m v , n iể ể ứ ằ ỏ ụ ệ ụ ộ dung nghiên c u đ tài.ứ ề
Phương pháp kh o nghi m, th nghi m: Ti n hành kh o nghi mả ệ ử ệ ế ả ệ
nh ng n i dung ch y u c a các bi n pháp và th nghi m có đ i ch ngữ ộ ủ ế ủ ệ ử ệ ố ứ
nh ng n i dung ch y u c a m t bi n pháp đã đ xu t Trữ ộ ủ ế ủ ộ ệ ề ấ ở ường Sĩ quan Chính tr ị
Nhóm ph ươ ng pháp h tr : ỗ ợ S d ng toán th ng kê đử ụ ố ể t ng h p, phânổ ợ tích s li u đi u tra, l p b ng đúc k t s li u, tính giá tr đi m trung bìnhố ệ ề ậ ả ế ố ệ ị ể
t ng n i dung, trên c s đó đ a ra nh ng nh n đ nh v th c tr ng qu n lýừ ộ ơ ở ư ữ ậ ị ề ự ạ ả
ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP trạ ộ ệ ở ường đ i h c trong quân đ i;ạ ọ ộ phân tích k t qu tính c n thi t, tính kh thi c a các bi n pháp đ xu t.ế ả ầ ế ả ủ ệ ề ấ
6. Nh ngữ đóng góp m i c a lu n án ớ ủ ậ
Lu n án khái quát, lu n gi i, làm rõ h n nh ng v n đ lý lu n vậ ậ ả ơ ữ ấ ề ậ ề
ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP và qu n lý ho t đ ng rèn luy nạ ộ ệ ả ạ ộ ệ KNDH cho HVSP các trở ường đ i h c trong quân đ i theo hạ ọ ộ ướng chu nẩ hóa, nh :ư
Xây d ng, làm rõ khái ni m, xác đ nh rõ h th ng KNDH c n rènự ệ ị ệ ố ầ luy n cho HVSP và n i dung qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH choệ ộ ả ạ ộ ệ
Trang 17HVSP các trở ường đ i h c trong quân đ i theo hạ ọ ộ ướng chu n hóa. Xác đ nhẩ ị
nh ng y u t tác đ ng đ n qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSPữ ế ố ộ ế ả ạ ộ ệ các tr ng đ i h c trong quân đ i theo h ng chu n hóa
Đ xu t h th ng bi n pháp có tính kh thi giúp cho các ch th v nề ấ ệ ố ệ ả ủ ể ậ
d ng th c hi n có hi u qu vào qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH choụ ự ệ ệ ả ả ạ ộ ệ HVSP trở ường đ i h c trong quân đ i theo hạ ọ ộ ướng chu n hóa.ẩ
7. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
V lý lu n ề ậ
Góp ph n b sung, phát tri n lý lu n QLGD các nhà trầ ổ ể ậ ở ường quân
đ i, nh t là v n đ qu n lý đào t o ngu n nhân l c, tr ng tâm là qu n lýộ ấ ấ ề ả ạ ồ ự ọ ả
ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP các trạ ộ ệ ở ường đ i h c trong quân đ iạ ọ ộ theo hướng chu n hóa; tr c ti p nâng cao ch t lẩ ự ế ấ ượng, trình đ , năng l cộ ự
c a HVSP đáp ng yêu c u xây d ng, phát tri n đ i ngũ nhà giáo cácủ ứ ầ ự ể ộ ở
trường đ i h c trong quân đ i hi n nay.ạ ọ ộ ệ
V th c ti n ề ự ễ
K t qu nghiên c u c a đ tài s là c s giúp ch th qu n lý cácế ả ứ ủ ề ẽ ơ ở ủ ể ả
c p d a vào đó đ đánh giá đúng ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP vàấ ự ể ạ ộ ệ
qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP theo hả ạ ộ ệ ướng chu n hóa.ẩ
Đ ng th i, là tài li u tham kh o, ph c v công tác gi ng d y, nghiên c uồ ờ ệ ả ụ ụ ả ạ ứ
và h c t p các trọ ậ ở ường đ i h c trong quân đ i hi n nay.ạ ọ ộ ệ
8. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Lu n án đậ ược k t c u g m m đ u; 4 chế ấ ồ ở ầ ương (13 ti t), k t lu n,ế ế ậ
ki n ngh , danh m c tài li u tham kh o và phế ị ụ ệ ả ụ l c.ụ
Trang 181.1.1.1. Các công trình nghiên c u n ứ ở ướ c ngoài
Usinxki (18241870), nhà giáo d c l n ngụ ớ ười Nga, ngườ ầi đ u tiên l pậ
d án v xây d ng trự ề ự ường s ph m đào t o giáo viên, Ông nh n m nh:ư ạ ạ ấ ạ
“Người th y giáo nên theo k p bầ ị ước ti n c a n n giáo d c hi n đ i”,ế ủ ề ụ ệ ạ
người th y giáo “ph i d y t t môn c a mình; ph i là nhà giáo d c yêuầ ả ạ ố ủ ả ụ ngh , có tri th c chuyên sâu r ng, có k năng giáo d c h c sinh”ề ứ ộ ỹ ụ ọ [26, tr.123]. Nh ng t tữ ư ưởng ti n b c a ế ộ ủ Usinxki v ề yêu c u chuyên môn c aầ ủ
người th y giáo đã có giá tr th c ti n sâu s c đ i v i s phát tri n c a nhàầ ị ự ễ ắ ố ớ ự ể ủ
trường và xã h i.ộ
A.S. Macarenkô (18881939), nhà giáo d c n i ti ng th i Xô Vi tụ ổ ế ờ ế (Liên Xô cũ), ông yêu c u ngầ ười th y giáo ph i th c s coi tr ng nghầ ả ự ự ọ ề nghi p, tích c c làm vi c, rèn luy n k năng s ph m, trau d i tri th c toànệ ự ệ ệ ỹ ư ạ ồ ứ
di n. Macarenkô nh n m nh: “Tôi đi đ n m t ni m tin sâu s c là không cóệ ấ ạ ế ộ ề ắ nhà giáo d c nào c , còn t t h n là có nh ng nhà giáo d c t rèn luy nụ ả ố ơ ữ ụ ự ệ kém” [79, tr.272]. Nh ng đóng góp c a Macarenkô là r t l n trong đào t o,ữ ủ ấ ớ ạ rèn luy n nâng cao trình đ ngệ ộ ười giáo viên
Trang 19Nh n m nh vai trò c a k năng đ i v i ho t đ ng ngh nghi p nóiấ ạ ủ ỹ ố ớ ạ ộ ề ệ chung và trong lĩnh v c d y h c nói riêng, nhi u tác gi đã quan tâm nghiênự ạ ọ ề ả
c u đ n vai trò c a vi c rèn luy n k năng, cũng nh ho t đ ng đào t o,ứ ế ủ ệ ệ ỹ ư ạ ộ ạ rèn luy n KNDH c a giáo viên.ệ ủ
A.V. Petrovxki (1982), Tâm lý h c l a tu i và tâm lý h c s ph m ọ ứ ổ ọ ư ạ
[67]. Tác giả đã nghiên c u ứ quá trình hình thành k năng g m 3 giai đo n:ỹ ồ ạ
Giai đo n 1: ạ Nh n th c đ y đ v m c đích, cách th c và đi u ki n hànhậ ứ ầ ủ ề ụ ứ ề ệ
đ ng. ộ Giai đo n 2: ạ Quan sát và làm th theo m u. ử ẫ Giai đo n 3: ạ Luy n t pệ ậ
đ ti n hành các hành đ ng theo đúng yêu c u nh m đ t để ế ộ ầ ằ ạ ược m c đíchụ
đ t ra. Tác gi Petrovxki quan ni m: “K năng đặ ả ệ ỹ ược hình thành b ng conằ
đường luy n t p, t o kh năng cho con ngệ ậ ạ ả ười th c hi n hành đ ng khôngự ệ ộ
ch trong nh ng đi u ki n quen thu c mà c trong nh ng đi u ki n đã thayỉ ữ ề ệ ộ ả ữ ề ệ
đ i” [68, tr.414].ổ
Trong quá trình đào t o giáo viên các trạ ở ường đ i h c s ph m vàạ ọ ư ạ
đ i h c T ng h p c a Liên Xô cũ, Kixegop (1973), ạ ọ ổ ợ ủ Hình thành các kỹ năng, k x o s ph m trong đi u ki n giáo d c đ i h c ỹ ả ư ạ ề ệ ụ ạ ọ [48], tác giả
nh n m nh: K năng d y h c đấ ạ ỹ ạ ọ ược hình thành thông qua luy n t p, quaệ ậ luy n t p nghi p v trong nhà trệ ậ ệ ụ ường s ph m. Giai đo n 1: sinh viênư ạ ạ
c n hình thành các k năng: k năng thi t k , k năng ki n thi t, kầ ỹ ỹ ế ế ỹ ế ế ỹ năng nh n th c, k năng t ch c. Giai đo n 2: Ông cho r ng đi u c t lõiậ ứ ỹ ổ ứ ạ ằ ề ố
c a sinh viên là ti p thu các k năng đó đ ti n hành gi lên l p có hi uủ ế ỹ ể ế ờ ớ ệ quả. Tác gi kh ng đ nh: KNDH đả ẳ ị ược hình thành thông qua các ho tạ
đ ng rèn luy n nghi p v s ph m thộ ệ ệ ụ ư ạ ường xuyên, nh ng t ch c th cư ổ ứ ự
t p s ph m là con đậ ư ạ ường ch y u đ hình thành nó. Có th nói côngủ ế ể ể trình c a tác gi đã đóng góp l n v lý lu n, th c ti n trong d y h c ủ ả ớ ề ậ ự ễ ạ ọ ở nhà trườ ng
Gônôbôlin (1976), Nh ng ph m ch t tâm lý c a ng ữ ẩ ấ ủ ườ i giáo viên [23]. Tác gi ả đã ch ra cho ngỉ ười giáo viên th y đấ ược yêu c u c a ngh nghi p.ầ ủ ề ệ
Trang 20Tác gi nh n m nh: “ả ấ ạ Không ch nh ng con ngỉ ữ ười bình thường mà ngay cả
nh ng b ữ ộ óc vĩ đ i n u không th ng xuyên t b i d ng cũng s d n d nạ ế ườ ự ồ ưỡ ẽ ầ ầ
m t h t nhu c u trí tu và h ng thú tinh th n” [23, tr.73]. Nh ng nghiên c uấ ế ầ ệ ứ ầ ữ ứ
c a Gônôbôlin là đ nh h ng ho t đ ng quan tr ng cho đ i ngũ giáo viênủ ị ướ ạ ộ ọ ộ
c ng c rèn luy n năng l c ngh nghi p trong quá trình đào t o.ủ ố ệ ự ề ệ ạ
Nghiên c u v vai trò c a k năng s ph m trong ho t đ ng giáoứ ề ủ ỹ ư ạ ạ ộ
d c, Bônđ rep (1980), ụ ư Chu n b cho sinh viên làm công tác giáo d c ẩ ị ụ ở nhà tr ườ ng ph thông ổ [9]. Theo tác gi , ngả ười th y không ch c n ki nầ ỉ ầ ế
th c phong phú v chuyên môn mà còn ph i có nh ng k năng c n thi tứ ề ả ữ ỹ ầ ế
đ t ch c th c hành công tác giáo d c. Mu n làm công tác giáo d c t tể ổ ứ ự ụ ố ụ ố
c n ph i có nh ng k năng giáo d c t t, vì v y vi c b i dầ ả ữ ỹ ụ ố ậ ệ ồ ưỡng nghi pệ
v s ph m cho giáo viên c n ph i đụ ư ạ ầ ả ược làm thường xuyên. V i góc đớ ộ nghiên c u v chu n b ki n th c và các k năng giáo d c chung nh tứ ề ẩ ị ế ứ ỹ ụ ấ cho l c lự ượng s ph m, nh ng đó là cu n sách r t b ích giúp cho nhàư ạ ư ố ấ ổ
qu n lý giáo d c nghiên c u trong đào t o, b i dả ụ ứ ạ ồ ưỡng giáo viên
Michel (1998), M t s v n đ v đào t o giáo viên ộ ố ấ ề ề ạ [59]. Tác giả
nh n m nh: “Ngh d y h c đấ ạ ề ạ ọ ược xác đ nh trị ước h t không ph i b ngế ả ằ
ho t đ ng d y mà ph i b ng các ho t đ ng h c c a ngạ ộ ạ ả ằ ạ ộ ọ ủ ười h c” [59,ọ tr.43]. Trên c s nh ng nghiên c u v ho t đ ng d y và h c, các nguyênơ ở ữ ứ ề ạ ộ ạ ọ
t c và n i dung đào t o giáo viên, tác gi đ xu t: “Đào t o giáo viênắ ộ ạ ả ề ấ ạ cũng là đào t o con ngạ ười, cho nên giáo sinh ph i đả ượ ốc s ng th t s trongậ ự các tình hu ng phong phú, đa d ng; ph i có nhi u cách th c đào t oố ạ ả ề ứ ạ ” [59, tr.119]
Michael Fullan, Andy Hargreaves (2002), Teacher Development and
Educational, (Phát tri n đ i ngũ nhà giáo và giáo d c) [117].ể ộ ụ Nhóm tác gi ả đề
c p ậ đ n các phế ương di n phát tri n ệ ể đ i ngũ ộ giáo viên: trong đó t p trungậ về phát tri n chuyên môn, nghi p v , g m 6 c p đ : đ u tiên, phát tri n các kể ệ ụ ồ ấ ộ ầ ể ỹ năng t n t i; th hai, thành th o các k năng d y h c c b n; th ba, mồ ạ ứ ạ ỹ ạ ọ ơ ả ứ ở
Trang 21r ng s linh ho t chuyên môn; th t , tr thành chuyên gia; th năm, gópộ ự ạ ứ ư ở ứ
ph n phát tri n chuyên môn c a đ ng nghi p; th sáu, tham gia đ a ầ ể ủ ồ ệ ứ ư ra quy tế sách giáo d c m i c p đụ ở ọ ấ ộ [117, tr.16]. Đây là nh ng yêu c u c n thi t đ iữ ầ ầ ế ố
v i phát tri n chuyên môn,ớ ể nghi p vệ ụ c a giáo viên và m t trong nh ng yêuủ ộ ữ
c u quan tr ng, giáo viên ph i ầ ọ ả thành th o các k năng d y hạ ỹ ạ ọc c b nơ ả
Godek, Hasan, Bilber (2012) v i ớ A study on developing “microteaching
scale” for student teachers, (Nghiên c u v phát tri n d y h c vi mô cho sinhứ ề ể ạ ọ viên s ph m) [112]. Nhóm tác gi nh n m nh: vi c v n d ng các hìnhư ạ ả ấ ạ ệ ậ ụ
th c k t h p trong rèn luy n KNDH cho sinh viên đem l i k t qu khứ ế ợ ệ ạ ế ả ả quan, sinh viên nh n th y t m quan tr ng c a vi c rèn luy n KNDH trậ ấ ầ ọ ủ ệ ệ ướ ckhi bước vào ho t đ ng ngh nghi p, đ ng th i tăng đạ ộ ề ệ ồ ờ ược kh năng h pả ợ tác, trao đ i các k năng cùng ti n b Nhóm nghiên c u cho th y vai tròổ ỹ ế ộ ứ ấ
vi c khai thác s d ng các phệ ử ụ ương ti n nghe nhìn đ trình chi u đo n băngệ ể ế ạ
gi gi ng t p c a sinh viên khác giúp nhóm sinh viên s ph m đang t pờ ả ậ ủ ư ạ ậ
gi ng có th xem, th o lu n, t rút kinh nghi m [112, tr.12].ả ể ả ậ ự ệ
Tóm l i: Nh ng nghiên c u c a các tác gi n c ngoài đ u quan tâmạ ữ ứ ủ ả ướ ề
đ n ho t đ ng th c hành, rèn luy n tay ngh cho giáo viên, trên c s đó gópế ạ ộ ự ệ ề ơ ở
ph n hình thành ph m ch t, k năng ngh nghi p s ph m. ầ ẩ ấ ỹ ề ệ ư ạ Các tác gi đ uả ề
nh n m nh giáo viên khôngấ ạ ch trang b cho mình ki n th c chuyên ngành màỉ ị ế ứ còn ph i rèn luy n h th ng k năng nghi p vả ệ ệ ố ỹ ệ ụ. Nh ng t t ng và tác ph mữ ư ưở ẩ trên có giá tr th c ti n trong đào t o rèn luy n đ i ngũ nhà giáo nhà tr ngị ự ễ ạ ệ ộ ở ườ
1.1.1.2. Các công trình nghiên c u trong n ứ ở ướ c
Nh ng năm g n đây đã có nhi u tác gi quan tâm nghiên c u đ n vi cữ ầ ề ả ứ ế ệ đào t o, b i dạ ồ ưỡng, rèn luy n giáo viên, nh t là đ i ngũ sinh viên đang đệ ấ ộ ượ cđào t o. Trong đó, rèn luy n KNDH là m t y u t quan tr ng g n v i cácạ ệ ộ ế ố ọ ắ ớ
ho t đ ng rèn luy n nghi p v s ph m c a ngạ ộ ệ ệ ụ ư ạ ủ ười giáo viên
Nguy n Văn H (ễ ộ Ch biên,ủ 2000), Thích ng s ph m ứ ư ạ [35]. Trong
cu n sách, ố tác gi ả đã đ c p t i nh ng n i dung và cách th c c n thi tề ậ ớ ữ ộ ứ ầ ế
Trang 22chu n b cho ngẩ ị ười giáo sinh khi tham gia th c t p ngh nghi p c a mình ự ậ ề ệ ủ ở nhà trường ph thông. Tác gi xác đ nh: “N u sinh viên s ph m có đổ ả ị ế ư ạ ượ ccác ki n th c, k năng s ph m ngay t lúc còn h c t p trế ứ ỹ ư ạ ừ ọ ậ ở ường s ph mư ạ
s là c s , ti n đ r t quan tr ng giúp các em chu n b t t cho các đ t ki nẽ ơ ở ề ề ấ ọ ẩ ị ố ợ ế
t p, th c t p s ph m các nhà trậ ự ậ ư ạ ở ường” [35, tr.24]
Ti p c p v m i quan h gi a năng l c và k năng c a giáo viên,ế ậ ề ố ệ ữ ự ỹ ủ
Tr n Bá Hoành (2010), ầ V n đ giáo viên, nh ng nghiên c u lý lu n và th c ấ ề ữ ứ ậ ự
ti n ễ [29]. cu n sách này, tác gi ch rõ: năng l c c a giáo viên là khỞ ố ả ỉ ự ủ ả năng th c hi n các ho t đ ng d y h c và giáo d c v i ch t lự ệ ạ ộ ạ ọ ụ ớ ấ ượng cao. Năng l c b c l trong ho t đ ng g n li n v i m t s k năng tự ộ ộ ạ ộ ắ ề ớ ộ ố ỹ ương ng.ứ
K năng có tính c th , riêng l ; năng l c có tính t ng h p, khái quát, tácỹ ụ ể ẻ ự ổ ợ
gi nh n m nh: “K năng và năng l c đ u là s n ph m c a quá trình đàoả ấ ạ ỹ ự ề ả ẩ ủ
t o, rèn luy n, bao g m c s t đào t o, rèn luy n” [29, tr.20].ạ ệ ồ ả ự ự ạ ệ
Ti p c n nghiên c u h th ng k năng d y h c c a giáo viên, Trế ậ ứ ệ ố ỹ ạ ọ ủ ươ ngTuy t Minh (2016), ế K năng d y h c ỹ ạ ọ [62]. Tác giả đã ch ra 4 k năng c nỉ ỹ ầ thi t c a giáo viên g m: “K năng t ch c, n đ nh l p; k năng ki m traế ủ ồ ỹ ổ ứ ổ ị ớ ỹ ể bài cũ; k năng s d ng các thao tác c b n khi lên l p; k năng t ch cỹ ử ụ ơ ả ớ ỹ ổ ứ
qu n lý l p h c” [62, tr.9]. Thành công c a tác gi : đã khái quát đả ớ ọ ủ ả ược hệ
th ng các ố KNDH c n thi t c a giáo viênầ ế ủ , đ ng th i nh n m nh k năng tồ ờ ấ ạ ỹ ổ
ch c qu n lý l p h c và th c hành bài gi ng;ứ ả ớ ọ ự ả tuy nhiên, vi c t ch c rènệ ổ ứ luy n các ệ KNDH đó c a tác gi ch a đủ ả ư ược đ c p m t cách c th ề ậ ộ ụ ể
Hà Nh t Thăng và Lê Quang S n (2010), ậ ơ Rèn luy n k năng s ệ ỹ ư
ph m ạ [80]. cu n sách này, tác gi đã đ c p vai trò k năng d y h c vàỞ ố ả ề ậ ỹ ạ ọ các ho t đ ng c a giáo viên nhà trạ ộ ủ ở ường ph thông trổ ước yêu c u đ iầ ổ
m i giáo d c hi n nay. Theo tác gi : t ch c ho t đ ng d y h c ngày nayớ ụ ệ ả ổ ứ ạ ộ ạ ọ
c n t o c h i cho h c sinh “phát huy tính tích c c nh n th c và rènầ ạ ơ ộ ọ ự ậ ứ luy n th c hành, là d y cho h c sinh cách h c, cách chi m lĩnh tri th cệ ự ạ ọ ọ ế ứ
c a nhân lo i. Vì v y, giáo viên c n ph i có nhi u tri th c m i, đ c bi tủ ạ ậ ầ ả ề ứ ớ ặ ệ
Trang 23thường xuyên t tu dự ưỡng, rèn luy n nâng cao k năng s ph m” ệ ỹ ư ạ [80, tr.53].
Vũ Xuân Hùng (Ch biên, 2012), ủ D y h c hi n đ i và nâng cao năng ạ ọ ệ ạ
l c d y h c cho giáo viên ự ạ ọ [40]. Trên c s nghiên c u m t s v n đ ơ ở ứ ộ ố ấ ề lý
lu n ậ v d y h c hi n đ i, ề ạ ọ ệ ạ tác gi ả làm rõ năng l c th c hi n và năng l cự ự ệ ự
d y h c c a ạ ọ ủ giáo viên; đ ng th i,ồ ờ đ a ra ư gi i phápả rèn luy n năng l cệ ự
d y h c trong th c t p s ph m cho giạ ọ ự ậ ư ạ áo viên theo ti p c n năng l cế ậ ự
th c hi n và hự ệ ướng d n thi t k bài gi ng theo ti p c n năng l c th cẫ ế ế ả ế ậ ự ự
hi n. Cu n sách đã góp ph n nâng cao năng l c s ph m c a giáo sinhệ ố ầ ự ư ạ ủ các trường s ph m và đ a ra nh ng g i ý v m t cách ti p c n m iư ạ ư ữ ợ ề ộ ế ậ ớ trong rèn luy n năng l c cũng nh k năng d y h c cho giáo viên.ệ ự ư ỹ ạ ọ
Tr n Trungầ (Ch biên, 2014), ủ Ti p c n hi n đ i trong rèn luy n năng l c ế ậ ệ ạ ệ ự
s ph m cho sinh viên ngành toán tr ng đ i h c ư ạ ở ườ ạ ọ [96]. Tác gi cho r ng:ả ằ ch tấ
l ng ượ đào t o giáo viên và s đáp ng đ c nh ng yêu c u đòi h i c a xã h iạ ự ứ ượ ữ ầ ỏ ủ ộ
hi n nay ph thu c r t l n vào quá trình rèn luy n nghi p v s ph m c a sinhệ ụ ộ ấ ớ ệ ệ ụ ư ạ ủ viên. Vì v y, trong d y h c: “Ng i giáo viên c n ph i t ch c nh ng ho tậ ạ ọ ườ ầ ả ổ ứ ữ ạ
đ ng d y h c phù h p sao cho đáp ng đ c yêu c u v a có th tích lũy đ cộ ạ ọ ợ ứ ượ ầ ừ ể ượ
ki n th c chuyên môn và v a có th hình thành và rèn luy n đ c nh ng kế ứ ừ ể ệ ượ ữ ỹ năng, năng l c s ph m c n thi t cho sinh viên trong quá trình h c t p t iự ư ạ ầ ế ọ ậ ạ
tr ng”ườ [96, tr.84]. V n đ đ t ra c a tác giấ ề ặ ủ ả đ i v i giáo viên trong t ch cố ớ ổ ứ
ho t đ ng d y và h c nh m nâng cao ki n th c và rèn luy n các k năng ạ ộ ạ ọ ằ ế ứ ệ ỹ ở
tr ng s ph m là nh ng d u n quan tr ng góp ph n nâng cao ch t l ngườ ư ạ ữ ấ ấ ọ ầ ấ ượ đào t o.ạ
Tr n Anh Tu nầ ấ (1996), Xây d ng quy trình t p luy n các k năng ự ậ ệ ỹ
gi ng d y c b n trong các hình th c th c hành th c t p s ph m ả ạ ơ ả ứ ự ự ậ ư ạ [101].
Thành công c a tác gi ủ ả đã khái quát: “Quy trình luy n t p m t k năngệ ậ ộ ỹ
gi ng d y nói chung g m: Giai đo n đ nh hình k năng gi ng d y. Luy nả ạ ồ ạ ị ỹ ả ạ ệ
t p các k năng gi ng d y. Ki m tra, đánh giá t ng h p k năng gi ngậ ỹ ả ạ ể ổ ợ ỹ ả
Trang 24d y” [101, tr.106]ạ . Tác gi đã v ch ra th c tr ng ho t đ ng th c hành, th cả ạ ự ạ ạ ộ ự ự
t p c a sinh viên; đ ng th i đã phân tích nh ng h n ch trong t ch c th cậ ủ ồ ờ ữ ạ ế ổ ứ ự hành, th c t p s ph m, cũng nh ch ra nh ng khó khăn, thi u sót đi nự ậ ư ạ ư ỉ ữ ế ể hình c a sinh viên trong quá trình luy n t p.ủ ệ ậ
Nguy n H u Các (Ch nhi m, 2000), ễ ữ ủ ệ Các bi n pháp b i d ệ ồ ưỡ ng k ỹ năng d y h c cho h c viên H S ph m H c vi n Chính tr quân s ạ ọ ọ ệ ư ạ ở ọ ệ ị ự [10].
Tác gi xác đ nh: “M t trong nh ng đi u ki n quan tr ng đ hình thành kả ị ộ ữ ề ệ ọ ể ỹ năng d y h c cho h c viên s ph m là ph i t ch c cho h th c hành, th cạ ọ ọ ư ạ ả ổ ứ ọ ự ự
t p d y h c, h ng d n cho h nh ng thao tác d y h c và h c c b n m tậ ạ ọ ướ ẫ ọ ữ ạ ọ ọ ơ ả ộ cách r t c th theo lý thuy t d y h c”ấ ụ ể ế ạ ọ [10, tr.17]. Nh ng bi n pháp trên làữ ệ
n i dung, cách th c quan tr ng góp ph n nghiên c u vào qu n lý ho t đ ngộ ứ ọ ầ ứ ả ạ ộ rèn luy n KNDH cho HVSP các tr ng đ i h c trong quân đ i.ệ ở ườ ạ ọ ộ
Phan Thanh Long (2004), Các bi n pháp rèn luy n k năng d y h c ệ ệ ỹ ạ ọ cho sinh viên cao đ ng s ph m ẳ ư ạ [54, tr.25]. Tác gi đã đ a ra 6 nhóm kả ư ỹ năng d y h c c b n cho sinh viên các trạ ọ ơ ả ường cao đ ng s ph m. Đó là:ẳ ư ạ Nhóm k năng ch n đoán; nhóm k năng thi t k k ho ch d y h c;ỹ ẩ ỹ ế ế ế ạ ạ ọ nhóm k năng t ch c th c hi n k ho ch d y h c; nhóm k năng giámỹ ổ ứ ự ệ ế ạ ạ ọ ỹ sát, ki m tra, đánh giá k t qu ho t đ ng d y h c; nhóm k năng gi iể ế ả ạ ộ ạ ọ ỹ ả quy t các v n đ n y sinh trong th c ti n d y h c; nhóm k năng t ch cế ấ ề ả ự ễ ạ ọ ỹ ổ ứ các hình th c d y h c khác. Tuy nhiên, cách th c ho t đ ng rèn luy n ứ ạ ọ ứ ạ ộ ệ ở
t ng nhóm k năng có m t ch a đ c p sâu s c.ừ ỹ ặ ư ề ậ ắ
Đ ng Đ c Th ng (Ch nhi m, 2005), ặ ứ ắ ủ ệ Nâng cao ch t l ấ ượ ng đào t o ạ
đ i ộ ngũ giáo viên khoa h c xã h i & nhân văn trong quân đ i giai đo n hi n ọ ộ ộ ạ ệ nay [82]. Tác gi nh n m nh: ch t lả ấ ạ ấ ượng s n ph m quá trình đào t o đó làả ẩ ạ
s trự ưởng thành v nhân cách c a h c viên s ph m v ki n th c, k năng,ề ủ ọ ư ạ ề ế ứ ỹ thái đ sau quá trình đào t o đáp ng yêu c u và tiêu chu n gi ng viênộ ạ ứ ầ ẩ ả KHXH&NV nhà trở ường quân s , do v y c n “Chú tr ng đ u t thích đángự ậ ầ ọ ầ ư cho m ng ki n th c chuyên ngành, tr ng tâm rèn luy n tay ngh giáo viênả ế ứ ọ ệ ề
Trang 25cho h c viên đào t o giáo viên, t o đi u ki n cho ngọ ạ ạ ề ệ ườ ọi h c có ki n th cế ứ chuyên sâu, tinh thông, ra trường có th gi ng t t chuyên ngành c a mình”ể ả ố ủ [82, tr.81]. Tác gi đã đóng góp nh t đ nh v lý lu n, th c ti n trong nângả ấ ị ề ậ ự ễ cao ch t lấ ượng đào t o giáo viên KHXH&NV, tuy ch a đ c p c th vạ ư ề ậ ụ ể ề rèn luy n KNDH cho HVSP nh ng đó là c s đ tác gi ti p c n nghiênệ ư ơ ở ể ả ế ậ
c u đ tài lu n án.ứ ề ậ
Nguy n Đ c Miên (ễ ứ Ch nhi m, ủ ệ 2010), Gi i pháp nâng cao năng l c ả ự
s ph m cho gi ng viên tr các khoa quân s Tr ư ạ ả ẻ ở ự ườ ng sĩ quan Chính tr ị
hi n nay ệ [60]. Theo tác gi : “C n giúp gi ng viên tr hình thành nh ng kả ầ ả ẻ ữ ỹ năng s ph m ngay khi h đang còn ng i trên gh nhà trư ạ ọ ồ ế ường, vì nh ng kữ ỹ năng này r t c n thi t cho vi c hoàn thành nhi m v c a ngấ ầ ế ệ ệ ụ ủ ười giáo viên trong tương lai” [60, tr.78]. Tuy nhiên, tác gi ch a ch ra đả ư ỉ ược n i dung,ộ hình th c qu n lý c th giúp đ i ngũ gi ng viên tr rèn luy n hình thànhứ ả ụ ể ộ ả ẻ ệ các k năng s ph m.ỹ ư ạ
Ph m Minh Thạ ụ (Ch nhi m, ủ ệ 2010), Gi i pháp rèn luy n k năng s ả ệ ỹ ư
ph m cho h c viên h đào t o giáo viên H c vi n Chính tr hi n nay ạ ọ ệ ạ ở ọ ệ ị ệ [ 85]. Tác gi đ c p m t s v n đ lý lu n và th c ti n v k năng s ph m (đ cả ề ậ ộ ố ấ ề ậ ự ễ ề ỹ ư ạ ặ
đi m, n i dung, con đ ng rèn luy n k năng s ph m, nh ng nhân t tácể ộ ườ ệ ỹ ư ạ ữ ố
đ ng, th c tr ng k năng s ph m…), xác đ nh phộ ự ạ ỹ ư ạ ị ương h ng và gi i phápướ ả rèn luy n k năng s ph m cho h c viên H đào t o giáo viên H c vi nệ ỹ ư ạ ọ ệ ạ ở ọ ệ Chính tr ị
Trương Quang H c (Ch nhi m, 2013), ọ ủ ệ Xây d ng k năng d y h c ự ỹ ạ ọ cho h c viên đào t o giáo viên KHXH&NV Tr ọ ạ ở ườ ng Sĩ quan Chính tr hi n ị ệ nay [33]. Thành công c a tác gi : ủ ả xác đ nh quy trình xây d ng KNDH choị ự
h c viên đào t o giáo viên KHXH&NV Trọ ạ ở ường Sĩ quan Chính trị. Tuy nhiên, đ tài m i ch làm rõ n i dung xây d ng KNDH và các yêu c u, gi iề ớ ỉ ộ ự ầ ả pháp xây d ng KNDH cho h c viên đào t o giáo viênự ọ ạ KHXH&NV ở
Trang 26Trường Sĩ quan Chính tr , ch a nghiên c u c th v dị ư ứ ụ ể ề ưới góc đ qu n lýộ ả
s ph m là: Rèn luy n h th ng KNDH ph i là m t quá trình lâu dài, g nư ạ ệ ệ ố ả ộ ắ
li n v i th c ti n ho t đ ng ngh nghi p, trong đó giai đo n đào t o t iề ớ ự ễ ạ ộ ề ệ ạ ạ ạ nhà trường gi vai trò quan tr ng; tác gi xác đ nh: “K năng gi ng bài chữ ọ ả ị ỹ ả ỉ
có được trên c s v n tri th c, kinh nghi m c a h c viên và quá trìnhơ ở ố ứ ệ ủ ọ luy n t p lâu dài ”ệ ậ [37, tr.62]. Đây là công trình khoa h c đ c p c thọ ề ậ ụ ể liên quan đ n th c hành s ph m, nh ng đó v n là nh ng v n đ mangế ự ư ạ ư ẫ ữ ấ ề tính lý lu n chung g n v i đ i tậ ắ ớ ố ượng HVSP H c vi n Chính tr ở ọ ệ ị
Thân Văn Quân (2013), Hoàn thi n k năng d y h c cho tr gi ng ệ ỹ ạ ọ ợ ả ở
đ i h c quân s hi n nay ạ ọ ự ệ [73]. Tác gi nh n m nh: ả ấ ạ k năng d y h cỹ ạ ọ là sự
bi u hi n t p trung nh t c a năng l c s ph m trong m i gi ng viên. Rènể ệ ậ ấ ủ ự ư ạ ỗ ả luy n ệ KNDH được th hi n rõ nét trong l a ch n tri th c, cách th c, quyể ệ ự ọ ứ ứ trình gi ng d y hi u qu c a gi ng viên. Vi c n m v ng n i dung, t ch cả ạ ệ ả ủ ả ệ ắ ữ ộ ổ ứ
và x lý các tình hu ng d y h c còn là c s quan tr ng giúp h v n d ngử ố ạ ọ ơ ở ọ ọ ậ ụ các k năng d y h cỹ ạ ọ đ ti n hành có hi u qu bài gi ng ể ế ệ ả ả [73, tr.36]
Đ ng Đ c Th ng (ch biên, 2014), ặ ứ ắ ủ Lý lu n d y h c đ i h c quân s ậ ạ ọ ạ ọ ự
[81]. Nhóm tác gi nh n m nh: “Ng i giáo viên mu n đ t hi u qu cao trongả ấ ạ ườ ố ạ ệ ả
d y h c, giáo d c không ch c n n m v ng ki n th c chuyên môn, ki n th cạ ọ ụ ỉ ầ ắ ữ ế ứ ế ứ ngh nghi p mà còn ph i thành th o k x o, k năng s ph m; có t duy sề ệ ả ạ ỹ ả ỹ ư ạ ư ư
ph m phát tri n cao, óc quan sát tinh t , sâu s c, s am hi u tâm lý h c viên ”ạ ể ế ắ ự ể ọ [81, tr.381]
Trang 27Hà Minh Phương (2015), Hoàn thi n k thu t d y h c cho gi ng ệ ỹ ậ ạ ọ ả viên đ i h c quân s ạ ọ ự [69]. Tác gi cho r ngả ằ KNDH c a gi ng viên ủ ả đ i h cạ ọ quân sự có th để ược hình thành, phát tri n và hoàn thi n b ng nhi u conể ệ ằ ề
đường khác nhau, nh ng ư “con đường quan tr ng nh t là ph i đọ ấ ả ược luy nệ
t p theo m t quy trình khoa h c, tuân th theo lôgic các bậ ộ ọ ủ ướ ừc t nâng cao
nh n th c đ n t ch c luy n t p và ki m tra, đánh giá k t qu luy n t pậ ứ ế ổ ứ ệ ậ ể ế ả ệ ậ ” [69, tr.105]
Nguy n Th Nhân (2015), ễ ị Rèn luy n k năng d y h c cho sinh viên đ i ệ ỹ ạ ọ ạ
h c s ph m theo ti p c n linh ho t trong th c t p s ph m ọ ư ạ ế ậ ạ ự ậ ư ạ [65]. Tác giả
nh n m nh: “T ch c t t th c t p s ph m là c s quan tr ng đ b sung,ấ ạ ổ ứ ố ự ậ ư ạ ơ ở ọ ể ổ
c ng c và m r ng tri th c lý lu n, chuyên môn nghi p v s ph m, đ ngủ ố ở ộ ứ ậ ệ ụ ư ạ ồ
th i trau d i nh ng k năng ngh nghi p cho giáo sinh. Đ có k năng sờ ồ ữ ỹ ề ệ ể ỹ ư
ph m, sinh viên ph i đ c luy n t p trong ho t đ ng th c ti n”ạ ả ượ ệ ậ ạ ộ ự ễ [65, tr.3]. Tác gi đ xu t m t s bi n pháp nh : Thi t k n i dung rèn luy n ả ề ấ ộ ố ệ ư ế ế ộ ệ KNDH trong th c t p s ph m v i ti p c n linh ho t; đa d ng hóa ph ng pháp, conự ậ ư ạ ớ ế ậ ạ ạ ươ
đ ng rèn luy n ườ ệ KNDH; xây d ng môi tr ng th c t p s ph m linh ho t;ự ườ ự ậ ư ạ ạ
ng d ng công ngh thông tin h tr sinh viên rèn luy n
trong th c t p s ph m.ự ậ ư ạ
Nguy n Hoàng Lân (Ch nhi m, 2016), ễ ủ ệ B i d ồ ưỡ ng k năng s ph m ỹ ư ạ cho đ i ngũ gi ng viên công tác đ ng, công tác chính tr các h c vi n, ộ ả ả ị ở ọ ệ
tr ườ ng sĩ quan [52]. Tác gi nh n m nh: Đ có k năng s ph m: “Ng iả ấ ạ ể ỹ ư ạ ườ
gi ng viên không ch thu n th c quy trình chu n b , th c hành bài gi ng cóả ỉ ầ ụ ẩ ị ự ả
ch t lấ ượng mà còn ph i bi t t ch c t t các ho t đ ng sau bài gi ng, bi tả ế ổ ứ ố ạ ộ ả ế
đi u hành, đ nh h ng, giúp đ ng i h c t p luy n, x trí các m t công tácề ị ướ ỡ ườ ọ ậ ệ ử ặ ”
[52, tr.41]
Nguy n Đ c Thanh (2017), ễ ắ Rèn luy n k năng d y h c phân hóa cho ệ ỹ ạ ọ sinh viên qua ho t đ ng th c hành s ph m ạ ộ ự ư ạ [78]. Thành công c a tác gi : ủ ả đã
Trang 28xây d ng các nhóm KNDH phân hóa c th và làm sáng t đự ụ ể ỏ ược th c tr ngự ạ
v công tácề rèn luy n ệ KNDH phân hóa cho sinh viên và đ a ra năm nguyênư
t c, xác đ nh quy trình rèn luy n ắ ị ệ KNDH phân hóa cho sinh viên g m ba giaiồ
đo n trong quá trình t ch c th c hành s ph m. Quy trình g m các bạ ổ ứ ự ư ạ ồ ướ ừ c ttrang b tri th c, th c hành luy n t p ị ứ ự ệ ậ KNDH phân hóa m c đ c b n; rènở ứ ộ ơ ả luy n các ệ KNDH phân hóa t ng h p thông qua t ch c ho t đ ng th c hànhổ ợ ổ ứ ạ ộ ự
s ph m.ư ạ
Nguy n Thu Nga (2018), ễ Rèn luy n k năng d y h c cho sinh viên ệ ỹ ạ ọ
đ i h c s ph m ngành giáo d c th ch t ạ ọ ư ạ ụ ể ấ [63]. Thành công c a tác gi : đủ ả ã xây d ng h th ng tiêu chí đánh giá ự ệ ố KNDH cho sinh viên đ i h c s ph m.ạ ọ ư ạ
Đ ng th i, kh ng đ nh: “Ho t đ ng th c ti n là con đồ ờ ẳ ị ạ ộ ự ễ ường c b n đ rènơ ả ể luy n ệ KNDH cho sinh viên, vì v y c n t ch c rèn luy n ậ ầ ổ ứ ệ KNDH cho sinh viên m t cách thộ ường xuyên theo m t quy trình h p lý, trên c s phát huyộ ợ ơ ở tính tích c c, t giác c a sinh viên qua các môn h c trong chự ự ủ ọ ương trình đào
t o”ạ [63, tr.43]. Tuy không đ c p tr c ti p góc đ qu n lý, nh ng tác giề ậ ự ế ộ ả ư ả
đã cho th y s c n thi t t ch c rèn luy n KNDH cho sinh viên m t cáchấ ự ầ ế ổ ứ ệ ộ
thường xuyên, trên c s phát huy tính tích c c, t giác c a sinh viên sơ ở ự ự ủ ư
ph m.ạ
Nguy n Văn Công (2018), ễ K năng d y h c các môn khoa h c xã h i ỹ ạ ọ ọ ộ
và nhân văn c a gi ng viên các tr ủ ả ở ườ ng sĩ quan trong Quân đ i nhân dân ộ
Vi t Nam ệ [12] Trong công trình này, tác gi đã xây d ng c s lý lu n vả ự ơ ở ậ ề KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viên; đánh giá th c tr ng m c đủ ả ự ạ ứ ộ KNDH c a gi ng viênủ ả Đ ng th i, đ xu t bi n pháp phát tri n ồ ờ ề ấ ệ ể KNDH các môn KHXH&NV c a gi ng viên các tr ng sĩ quan trong quân đ i: c ng củ ả ở ườ ộ ủ ố
đ ng c ngh nghi p s ph m quân s đúng đ n; b i d ng ki n th c chuyênộ ơ ề ệ ư ạ ự ắ ồ ưỡ ế ứ ngành, ki n th c tâm lý h c s ph m và giáo d c h c quân s cho gi ng viên;ế ứ ọ ư ạ ụ ọ ự ả
t ch c các ho t đ ng s ph m rèn luy n kh năng v n d ng ki n th c, kổ ứ ạ ộ ư ạ ệ ả ậ ụ ế ứ ỹ
x o, kinh nghi m d y h c cho gi ng viên; phát huy tính tích c c t h c t p, tả ệ ạ ọ ả ự ự ọ ậ ự
Trang 29rèn luy n c a gi ng viên trong quá trình d y h c ệ ủ ả ạ ọ [12, tr.147]. Tuy nhiên, góc độ
ti p c n ho t đ ng qu n lý c a tác gi ch a đ c p, đ i t ng nghiên c u c aế ậ ạ ộ ả ủ ả ư ề ậ ố ượ ứ ủ tác gi là gi ng viên ả ả KHXH&NV
Bên c nh nh ng công trình, còn có bài báo khoa h c c a các tác gi : ạ ữ ọ ủ ả
Nguy n Thúy Hễ ường (2004), “M t s gi i pháp rèn luy n nghi p v sộ ố ả ệ ệ ụ ư
ph m cho sinh viên cao đ ng s ph mạ ẳ ư ạ ” [44]. Tác gi nh n m nh vai tròả ấ ạ
ho t đ ng rèn luy n nghi p v s ph m; đ ng th i ch ra cách th c rènạ ộ ệ ệ ụ ư ạ ồ ờ ỉ ứ luy n nh : k t h p trang b ki n th c c b n v i rèn luy n k năng trongệ ư ế ợ ị ế ứ ơ ả ớ ệ ỹ
gi ng d y; xác đ nh rõ m c tiêu, n i dung bài gi ng, n i dung sinh viên tả ạ ị ụ ộ ả ộ ự nghiên c u; t o môi trứ ạ ường h c t p cho ngọ ậ ườ ọi h c có đ đi u ki n th củ ề ệ ự hành, đ ng th i ph i có t h c và đồ ờ ả ự ọ ượ ổc t ch c hứ ướng d n ngoài gi lênẫ ờ
l p.ớ
Vũ Xuân Hùng (2011), “Xây d ng quy trình rèn luy n năng l c d yự ệ ự ạ
h c c a sinh viên đ i h c s ph m k thu t”ọ ủ ạ ọ ư ạ ỹ ậ [39]. Tác gi xác đ nh: c nả ị ầ rèn luy n năng l c d y h c cho giáo viên ngay khi còn là sinh viên trongệ ự ạ ọ
th c t p s ph m; đ ng th i, tác gi đ xu t quy trình ho t đ ng rènự ậ ư ạ ồ ờ ả ề ấ ạ ộ luy n năng l c d y h c g m 7 bệ ự ạ ọ ồ ước trong th c t p s ph m c a sinh viênự ậ ư ạ ủ
s ph m k thu t, g m: “L a ch n bài gi ng; ti n hành chu n b d yư ạ ỹ ậ ồ ự ọ ả ế ẩ ị ạ
h c; ki m tra, đánh giá công vi c chu n b ; sinh viên d gi c a giáo viênọ ể ệ ẩ ị ự ờ ủ
đ h c t p kinh nghi m; t p gi ng; ki m tra, đánh giá t p gi ng; gi ngể ọ ậ ệ ậ ả ể ậ ả ả
th t (n u t p gi ng đ t yêu c u)ậ ế ậ ả ạ ầ [39, tr.46]
Tr n Th Loan (2018), “Rèn luy n k năng thi t k bài h c theoầ ị ệ ỹ ế ế ọ
ti p c n năng l c cho sinh viên s ph m”ế ậ ự ư ạ [53]. Tác gi nh n m nhả ấ ạ : “Rèn luy n k năng thi t k bài h c là quá trình luy n t p thệ ỹ ế ế ọ ệ ậ ường xuyên, liên
t c và có s n l c đ đ t đ n s thu n th c, đúng và sáng t o c a sinhụ ự ỗ ự ể ạ ế ự ầ ụ ạ ủ viên trong v n d ng tri th c, tr i nghi m, các thao tác t duy ậ ụ ứ ả ệ ư [53, tr.45]; trên c s hi n th c hóa các y u t c b n c a thi t k bài h c t vi cơ ở ệ ự ế ố ơ ả ủ ế ế ọ ừ ệ xây d ng k ho ch bài h c, l a ch n n i dung, phự ế ạ ọ ự ọ ộ ương pháp, phươ ng
Trang 30ti n Cách ti p c n nghiên c u c a tác gi khá c th v rèn luy n thi tệ ế ậ ứ ủ ả ụ ể ề ệ ế
k bài h c, nh ng ch a bao quát toàn di n các ế ọ ư ư ệ ho t đ ng rèn luy nạ ộ ệ KNDH cho sinh viên s ph m.ư ạ
Tóm l i: Nh ngạ ữ công trình nghiên c u trên c a các tác gi ứ ủ ả đã có
nh ng đóng góp nh t đ nh v lý lu n, th c ti n trong rèn luy n nghi p vữ ấ ị ề ậ ự ễ ệ ệ ụ
s ph m. Đ ng th i, ư ạ ồ ờ đ c p khá sâu s c v ề ậ ắ ề ho t đ ng b i dạ ộ ồ ưỡng, rèn luy n ệ KNDH. Nhi uề tác gi ả chú tr ng đi sâu vào rèn luy n th c hành bàiọ ệ ự
gi ng, tr i nghi m s ph m nh m trau d i nâng cao các k năng. ả ả ệ ư ạ ằ ồ ỹ Nghiên
c u trên là nh ng g i m quan tr ng trong qu n lý ứ ữ ợ ở ọ ả ho t đ ng rèn luy nạ ộ ệ KNDH cho HVSP
1.1.2. H ướ ng nghiên c u v qu n lý ho t đ ng rèn luy n k năng d y ứ ề ả ạ ộ ệ ỹ ạ
h c ọ
V n i dung qu n lý ề ộ ả ho t đ ng giáo d c b i dạ ộ ụ ồ ưỡng, rèn luy nệ nghi p v s ph m cho đ i ngũ giáo viên đang đệ ụ ư ạ ộ ược đào t o theo chu nạ ẩ ngh nghi p, m t s nề ệ ộ ố ước trên th gi i và nhi u tác gi đã quan tâmế ớ ề ả nghiên c u và ti p c n các góc đ khác nhau, tuy nhiên s công trìnhứ ế ậ ở ộ ố nghiên c u liên quan đ n v n đ này còn ít.ứ ế ấ ề
1.1.2.1. Các công trình nghiên c u n ứ ở ướ c ngoài
Công trình nghiên c u c a Konđakôp và Saxerđôtôp (1985) (Liên Xôứ ủ
cũ), Nh ng v n đ qu n lý tr ữ ấ ề ả ườ ng h c” ọ [110]. Nhóm tác gi đã t p trungả ậ nghiên c u m t s v n đ v qu n lý trứ ộ ố ấ ề ề ả ở ường s ph m, theo các tác gi :ư ạ ả làm t t vi c qu n lý các trố ệ ả ở ường s ph m s tr c ti p đào t o đư ạ ẽ ự ế ạ ược đ iộ ngũ giáo viên c v s lả ề ố ượng và ch t lấ ượng. Các tác gi nh n m nh: “Đ iả ấ ạ ố công tác đào t o các trạ ở ường s ph m, đ đào t o đư ạ ể ạ ược đ i ngũ giáo viênộ
t t theo tiêu chu n nh t đ nh thì m i nhà trố ẩ ấ ị ỗ ường c n chăm lo xây d ng vàầ ự
b i dồ ưỡng đ i ngũ giáo viên” [110, tr.28]. Đ ng th i, cán b lãnh đ o nhàộ ồ ờ ộ ạ
trường ph i bi t l a ch n đ i ngũ giáo viên b ng nhi u ngu n khác nhauả ế ự ọ ộ ằ ề ồ
Trang 31và b i dồ ưỡng rèn luy n h tr thành giáo viên tiêu bi u so v i các trệ ọ ở ể ớ ườ ngkhác.
M , ti p c n nghiên c u “
Ở ỹ ế ậ ứ Chính sách c i cách giáo d c ả ụ ” [2], các
nhà c i cách giáo d c M luôn coi tr ng công tác đào t o, b i dả ụ ỹ ọ ạ ồ ưỡng rèn luy n giáo viên đ i h c. Các tác gi nh n m nh đ nâng cao ch t lệ ạ ọ ả ấ ạ ể ấ ượ ngđào t o c a các trạ ủ ường đ i h c, c n nâng cao năng l c c a đ i ngũ giáoạ ọ ầ ự ủ ộ viên t khâu qu n lý, ch đ o nh ng khóa đào t o nh m nâng cao ch từ ả ỉ ạ ữ ạ ằ ấ
lượng, tiêu chu n giáo viên ngay t khâu l a ch n đ u vào, yêu c u cao ẩ ừ ự ọ ầ ầ ở
ch t lấ ượng đ u ra. Trong các khóa đào t o, đã t p trung nhi u đ n s d ngầ ạ ậ ề ế ử ụ các phương pháp s ph m, ch đ o ho t đ ng th c t gi ng d y cho giáoư ạ ỉ ạ ạ ộ ự ế ả ạ viên [2, tr.149]
Đài Loan, v i ch tr ng chú tr ng “Công tác giáo d c s
ph m” nh m phát tri n đ i ngũ ạ ằ ể ộ giáo viên, các nhà chuyên môn giáo d cụ
có trình đ Thông qua các ho t đ ng đa d ng nh : đào t o, th c t p, b iộ ạ ộ ạ ư ạ ự ậ ồ
dưỡng cho giáo viên các khóa h c v s ph m (v giáo d c đ iở ọ ề ư ạ ề ụ ạ
cương, chuyên ngành, n i dung, phộ ương pháp s ph m), có s chú tr ngư ạ ự ọ vào phát tri n nhân cách, đ o đ c, th o v chuyên môn, nâng cao ki nể ạ ứ ạ ề ế
th c và năng l c gi ng d y [ứ ự ả ạ 2, tr.227].
Tuy ch a đ c p tr c ti p, nh ng các nư ề ậ ự ế ư ước đã quan tâm nghiên c uứ
hướng vào t ch c có hi u qu vi c đào t o, b i dổ ứ ệ ả ệ ạ ồ ưỡng rèn luy n chuyênệ môn nghi p v cho đ i ngũ giáo viên theo chu n ngh nghi p. Bên c nhệ ụ ộ ẩ ề ệ ạ
đó, m t s tác gi quan tâm ti p c n, nghiên c u dộ ố ả ế ậ ứ ưới góc đ lý lu n, th cộ ậ ự
ti n t ch c ho t đ ng rèn luy n KNDH. Tiêu bi u:ễ ổ ứ ạ ộ ệ ể
Patrice Pelpel (1993), T đào t o đ d y h c ự ạ ể ạ ọ [66]. Tác gi đã nh nả ấ
m nh vai trò c a vi c t đào t o, nh ng yêu c u c th v tích lũy ki nạ ủ ệ ự ạ ữ ầ ụ ể ề ế
th c và rèn luy n k năng, k x o đ i v i giáo viên cũng nh các phứ ệ ỹ ỹ ả ố ớ ư ươ ngpháp th c hi n. Đ ng th i, tác gi đ a ra nh ng ví d v thành công cũngự ệ ồ ờ ả ư ữ ụ ề
nh th t b i trong ngh d y h c nh m làm sáng t quá trình t rèn luy nư ấ ạ ề ạ ọ ằ ỏ ự ệ
Trang 32v chuyên môn, nghi p v s ph m đ nâng cao ch t lề ệ ụ ư ạ ể ấ ượng gi ng d yả ạ trong nhà trường.
Chris Kyriacou (1998), Essential Teaching Skills (Nh ng k năng d yữ ỹ ạ
h c c n thi t) [118] và Duminy (2006), ọ ầ ế Teaching Practice (Th c hành d yự ạ
h c) [116]. Nhóm tác gi đã trình bày nh ng k năng c b n trong d y h c,ọ ả ữ ỹ ơ ả ạ ọ
qu n lý l p h c và đ giáo viên lên l p thành công, các tác gi nh n m nhả ớ ọ ể ớ ả ấ ạ
c n có k ho ch, so n bài, x lý tài li u, trình bày bài gi ng, rèn luy n phongầ ế ạ ạ ử ệ ả ệ cách d y h c thạ ọ ường xuyên. Có th th y cu n sách trên là nh ng c m nangể ấ ố ữ ẩ quan tr ng đ i v i vi c qu n lý rèn luy n, phát tri n các k năng d y h c choọ ố ớ ệ ả ệ ể ỹ ạ ọ giáo viên
Darling Hammond, Haselkom E (2009), Improve the quality of
management internship activities of pedagogical students, (Nâng cao ch tấ
lượng qu n lý ho t đ ng th c t p c a sinh viên s ph m)ả ạ ộ ự ậ ủ ư ạ [115]
Theo các tác gi ho t đ ng th c t p s ph m c a sinh viên có t mả ạ ộ ự ậ ư ạ ủ ầ quan tr ng đ c bi t nh họ ặ ệ ả ưởng tr c ti p t i trình đ ki n th c, k năng sự ế ớ ộ ế ứ ỹ ư
ph m c a h Do đó, ho t đ ng này ph i đạ ủ ọ ạ ộ ả ược nhà trường chú tr ng vàọ quan tâm đúng m c đ n nâng cao ch t lứ ế ấ ượng qu n lý ho t đ ng th c t pả ạ ộ ự ậ
c a sinh viên s ph m. Nhóm tác gi đã khái quát các đ c tr ng ho t đ ngủ ư ạ ả ặ ư ạ ộ
th c t p, đ xu t m t s yêu c u trong qu n lý ho t đ ng th c t p c aự ậ ề ấ ộ ố ầ ả ạ ộ ự ậ ủ sinh viên s ph m. M c dù ch a nghiên c u góc đ qu n lý ho t đ ngư ạ ặ ư ứ ở ộ ả ạ ộ rèn luy n KNDH nh ng vi c ti p c n liên quan t i ho t đ ng qu n lý th cệ ư ệ ế ậ ớ ạ ộ ả ự
t p s ph m đã có giá tr trong nghiên c u đ tài.ậ ư ạ ị ứ ề
Thomas Deissinger, Slilke Hellwig (2011), The role of practice and
internship management in forming practical capacity for pedagogic students,
(Vai trò c a qu n lý ho t đ ng th c hành và th c t p trong hình thành năngủ ả ạ ộ ự ự ậ
l c th c hành cho sinh viên s ph m)ự ự ư ạ [124]
Nhóm tác gi nghiên c u làm rõ vai trò qu n lý ho t đ ng th c hành vàả ứ ả ạ ộ ự
th c t p đ i v i hình thành năng l c cho sinh viên s ph m; đ ng th i nh nự ậ ố ớ ự ư ạ ồ ờ ấ
Trang 33m nh quá trình t ti p thu ki n th c đ n hình thành KNDH c a ng i giáoạ ừ ế ế ứ ế ủ ườ viên là quá trình lâu dài, t ng đ i ph c t p do ch u tác đ ng c a các y u t ,ươ ố ứ ạ ị ộ ủ ế ố trong đó qu n lý ho t đ ng th c hành và th c t p s mang l i hi u qu thi tả ạ ộ ự ự ậ ẽ ạ ệ ả ế
th c. Nhóm tác gi xác đ nh m t s n i dung, yêu c u trong qu n lý ho tự ả ị ộ ố ộ ầ ả ạ
đ ng th c hành s ph m và đ xu t các bi n pháp có tính thi t th c nâng caoộ ự ư ạ ề ấ ệ ế ự
ch t l ng ho t đ ng th c hành, th c t p c a sinh viên s ph m. Tuy nhiên,ấ ượ ạ ộ ự ự ậ ủ ư ạ công trình ch a nghiên c u c th đ n qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDHư ứ ụ ể ế ả ạ ộ ệ cho sinh viên s ph m.ư ạ
Tóm l i: Nh ng công trình nghiên c u nạ ữ ứ ở ước ngoài đã chú tr ng tọ ổ
ch c đào t o, b i dứ ạ ồ ưỡng rèn luy n nâng cao trình đ chuyên môn nghi pệ ộ ệ
v cho đ i ngũ giáo viên hụ ộ ướng đ n chu n ngh nghi p. Đây là nh ng g iế ẩ ề ệ ữ ợ
m quan tr ng v qu n lý, t ch c các ho t đ ng d y h c phù h p nh mở ọ ề ả ổ ứ ạ ộ ạ ọ ợ ằ đáp ng năng l c s ph m cho giáo viên trong nhà trứ ự ư ạ ường
1.1.2.2. Các công trình nghiên c u trong n ứ ở ướ c
Đ đáp ng yêu c u đ i m iể ứ ầ ổ ớ và t ng b c ti p c nừ ướ ế ậ h i nh p giáo d cộ ậ ụ
qu c t , ngành giáo d c và đào t o c a n c ta đang quan tâm đ n “ố ế ụ ạ ủ ướ ế chu nẩ giáo viên”. Đây là cái đ c ch n làm căn c đ i chi u, là thượ ọ ứ ố ế ước đo đ đánhể giá trình đ , tay ngh c a giáo viên.ộ ề ủ trong n c đã có m t s tác gi đi sâuỞ ướ ộ ố ả nghiên c u qu n lý b i d ng năng l c d y h c, rèn luy n chuyên môn c aứ ả ồ ưỡ ự ạ ọ ệ ủ giáo viên, tuy ch a đ c p tr c ti p, nh ng các công trình, đ tài có th kháiư ề ậ ự ế ư ề ể quát đó là:
Lê Minh V (Ch biên, ụ ủ 2009), Quy trình đánh giá năng l c ự s ph m ư ạ quân s c a đ i t ự ủ ố ượ ng tuy n ch n ể ọ đào t o gi ng viên hi n nay ạ ả ệ [107].
Trong cu n sách, tác gi xác đ nh: Các nhà trố ả ị ường đ u dành th i lề ờ ượ ngthích đáng trong chương trình đào t o cho vi c rèn luy nạ ệ ệ tay ngh s ph mề ư ạ
nh : gi ng t p, th c hành đi u khi n th o lu n, ki n t p, th c t p sư ả ậ ự ề ể ả ậ ế ậ ự ậ ư
ph m đ hình thành và c ng c năng l c s ph m cho các giáo sinh. Theoạ ể ủ ố ự ư ạ tác gi : khâu then ch t c a vi c chu n hóa ch t lả ố ủ ệ ẩ ấ ượng đ i ngũ nhà giáoộ
Trang 34quân đ i trong nh ng năm ti p theo là chu n hóa quy trình tuy n ch n vàộ ữ ế ẩ ể ọ đào t o gi ng viên. Tuy nhiên, “Xây d ng h th ng n i dung, tiêu chí đánhạ ả ự ệ ố ộ giá, phương pháp đánh giá, công c đo đ m k t qu ụ ế ế ả rèn luy n năng ệ l c ự sư
ph mạ c a giáo sinh ch a có s th ng nh t cao gi a các chuyên ngành, cácủ ư ự ố ấ ữ
trường đào t o gi ng viên” ạ ả [107, tr.93]
Tr n Đình Tu n (Ch biên, 2018), ầ ấ ủ S ph m quân s th c hành ư ạ ự ự [6], tác gi nh n m nh th c hành s ph m: “Là quá trình v a có tính ch t h cả ấ ạ ự ư ạ ừ ấ ọ
t p l i v a có tính ch t t p s , ngậ ạ ừ ấ ậ ự ườ ọi h c v a ph i hoàn thành các n iừ ả ộ dung, chương trình hu n luy n theo k ho ch đã xác đ nh, l i v a đóng vaiấ ệ ế ạ ị ạ ừ
người th y giáo đ gi i quy t các nhi m v đầ ể ả ế ệ ụ ược giao” [6, tr.18]
Tác gi nh n m nh: Đ qu n lý và t ch c có hi u qu các ho tả ấ ạ ể ả ổ ứ ệ ả ạ
đ ng rèn luy n k năng s ph m trong t ch c th c hành, th c t p cho h cộ ệ ỹ ư ạ ổ ứ ự ự ậ ọ viên c n: Mô hình hóa ch c trách, nhi m v c a ngầ ứ ệ ụ ủ ười gi ng viên m tả ộ cách c th , t đó xây d ng n i dung th c hành, th c t p phù h p. Trongụ ể ừ ự ộ ự ự ậ ợ
đó tăng th i gian, n i dung th c hành, th c t p s ph m c a h c viên, “Tờ ộ ự ự ậ ư ạ ủ ọ ổ
ch c cho h c viên d gi hu n luy n m u, xem các đ ng tác m u, bài th cứ ọ ự ờ ấ ệ ẫ ộ ẫ ự hành m u. T ch c phong phú đa d ng các ho t đ ng trong th c hành, th cẫ ổ ứ ạ ạ ộ ự ự
t p” [6, tr.151]. Tuy ch a đ c p tr c ti p góc đ qu n lý, nh ng cu nậ ư ề ậ ự ế ộ ả ư ố sách là tài li u quan tr ng cho tác gi ti p thu nghiên c u đ tài lu n án.ệ ọ ả ế ứ ề ậ
Phan Qu c Lâm (Ch nhi m, 2007), ố ủ ệ Xây d ng n i dung, quy trình ự ộ hình thành k năng s ph m theo chu n ngh nghi p cho sinh viên ngành ỹ ư ạ ẩ ề ệ
ti u h c qua ho t đ ng rèn luy n nghi p v s ph m th ể ọ ạ ộ ệ ệ ụ ư ạ ườ ng xuyên [51]. Tác gi đã xác đ nh nh ng n i dung c b n, c n thi t và kh thi v nh ngả ị ữ ộ ơ ả ầ ế ả ề ữ
k năng s ph m ti u h c c n hình thành cho sinh viên qua ho t đ ng rènỹ ư ạ ể ọ ầ ạ ộ luy n nghi p v s ph m thệ ệ ụ ư ạ ường xuyên. T đó xây d ng m t quy trình chiừ ự ộ
ti t v ho t đ ng rèn luy n nghi p v s ph m và m t quy trình hế ề ạ ộ ệ ệ ụ ư ạ ộ ướ ng
d n sinh viên th c hi n các ho t đ ng rèn luy n nghi p v s ph m choẫ ự ệ ạ ộ ệ ệ ụ ư ạ cán b , giáo viên ph thông. Đây là công trình nghiên c u có giá tr khoaộ ổ ứ ị
Trang 35h c giúp cho các nhà trọ ường t ch c và tri n khai ho t đ ng rèn luy nổ ứ ể ạ ộ ệ nghi p v s ph m hi u qu ệ ụ ư ạ ệ ả
Nguy n Th Tuy t (2013), ễ ị ế Qu n lý b i d ả ồ ưỡ ng năng l c d y h c cho ự ạ ọ giáo viên trung h c ph thông thành ph Hà N i theo chu n ngh nghi p ọ ổ ố ộ ẩ ề ệ
[108]. Tác gi nh n m nh chu n ngh nghi p có giá tr nh thả ấ ạ ẩ ề ệ ị ư ước đo năng
l c hành ngh c a giáo viên. Vi c v n d ng chu n ngh nghi p giúp giáoự ề ủ ệ ậ ụ ẩ ề ệ viên t đánh giá ph m ch t chính tr , đ o đ c, nh t là k năng, năng l cự ẩ ấ ị ạ ứ ấ ỹ ự ngh nghi p; t đó giúp cán b qu n lý ch đ ng xây d ng k ho ch rènề ệ ừ ộ ả ủ ộ ự ế ạ luy n nâng cao trình đ chuyên môn nghi p v , làm c s đánh giá, x pệ ộ ệ ụ ơ ở ế
lo i giáo viên hàng năm; đ ng th i có phạ ồ ờ ương án b i dồ ưỡng và rèn luy nệ giáo viên nh m nâng cao ch t lằ ấ ượng d y h c ạ ọ [108, tr.14]
M Giang Son (2014), ỵ Qu n lý th c t p s ph m trong đào t o giáo ả ự ậ ư ạ ạ viên trung h c ph thông theo đ nh h ọ ổ ị ướ ng chu n ngh nghi p ẩ ề ệ [76]. Thành
công c a tác gi :ủ ả đã xây d ng đự ược n i dung th c t p s ph m theo đ nhộ ự ậ ư ạ ị
hướng chu n ngh , các tiêu chí đánh giá và phẩ ề ương th c qu n lý ho t đ ngứ ả ạ ộ
th c t p. Tác gi kh ng đ nh qu n lý th c t p s ph m: “Là khâu đào t oự ậ ả ẳ ị ả ự ậ ư ạ ạ
th c hành góp ph n th c hi n nguyên lý giáo d c, g n lý thuy t v i th cự ầ ự ệ ụ ắ ế ớ ự hành, lý lu n g n v i th c ti n trong quá trình đào t o giáo viên”ậ ắ ớ ự ễ ạ [76, tr.22]. Tuy nhiên, công trình c a tác gi ch a đi sâu làm rõ b n ch t c a th c hànhủ ả ư ả ấ ủ ự
và nh ng k năng c n thi t đ rèn luy n trữ ỹ ầ ế ể ệ ước th c t p s ph m.ự ậ ư ạ
Lã H ng Phồ ương (2015), Qu n lý ho t đ ng b i d ả ạ ộ ồ ưỡ ng năng l c s ự ư
ph m cho gi ng viên ạ ả KHXH&NV các tr ở ườ ng đ i h c quân s ạ ọ ự [70].
Thành công c a tác gi : đã xây d ng h th ng n i dung qu n lý ho t đ ngủ ả ự ệ ố ộ ả ạ ộ
b i dồ ưỡng năng l c s ph m cho gi ng viên; đ ng th i đ xu t các bi nự ư ạ ả ồ ờ ề ấ ệ pháp qu n lý nh : xây d ng k ho ch b i dả ư ự ế ạ ồ ưỡng năng l c s ph m; tự ư ạ ổ
ch c ti n trình ho t đ ng b i dứ ế ạ ộ ồ ưỡng; ch đ o ho t đ ng t b i dỉ ạ ạ ộ ự ồ ưỡng năng
l c s ph m; qu n lý các đi u ki n b o đ m th c hi n ho t đ ng b iự ư ạ ả ề ệ ả ả ự ệ ạ ộ ồ
dưỡng; ki m tra, giám sát ch t lể ấ ượng ho t đ ng b i dạ ộ ồ ưỡng năng l c sự ư
Trang 36ph m cho gi ng viên. Tuy ti p c n góc đ qu n lý ho t đ ng b i dạ ả ế ậ ở ộ ả ạ ộ ồ ưỡ ngnăng l c s ph m cho gi ng viên, nh ng đây là nh ng g i m r t quanự ư ạ ả ư ữ ợ ở ấ
tr ng cho tác gi ti p c n nghiên c u qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDHọ ả ế ậ ứ ả ạ ộ ệ cho HVSP
Bên c nh nh ng công trình, đ tài còn có bài báo khoa h c c a các tác ạ ữ ề ọ ủ
gi : ả Nguy n Th Thanh Huy n (2012), “Bi n pháp rèn luy n k năng d yễ ị ề ệ ệ ỹ ạ
h c cho sinh viên đ i h c s ph m theo chu n ngh nghi p” ọ ạ ọ ư ạ ẩ ề ệ [41]. Theo tác
gi : rèn luy n KNDH cho sinh viên đ i h c s ph m theo chu n nghả ệ ạ ọ ư ạ ẩ ề nghi p ngay t khi ng i gh nhà trệ ừ ồ ế ường giúp sinh viên xác đ nh đị ược nh ngữ năng l c s ph m c n thi t. Tác gi đ xu t các ch th c n giúp sinh viênự ư ạ ầ ế ả ề ấ ủ ể ầ rèn luy n các k năng theo chu n ngh nghi p nh : “Chú tr ng d y m u,ệ ỹ ẩ ề ệ ư ọ ạ ẫ làm m u trong quá trình rèn luy n KNDH. Thông qua ho t đ ng giáo d cẫ ệ ạ ộ ụ ngoài gi T o môi trờ ạ ường rèn luy n giúp sinh viên có đi u ki n tr iệ ề ệ ả nghi m, th c hành các KNDH. Đ i m i cách đánh giá ho t đ ng rèn luy nệ ự ổ ớ ạ ộ ệ KNDH cho sinh viên” [41, tr.160]
Trương Quang H c và Nguy n Trọ ễ ường Giang (2014), “Nâng cao ch tấ
lượng th c hành s ph m trong quá trình đào t o giáo viên các trự ư ạ ạ ở ườ ngcao đ ng, đ i h c s ph m hi n nay”ẳ ạ ọ ư ạ ệ [34]. Tác gi cho r ng:ả ằ Sinh viên sư
ph m trong quá trình đào t o trạ ạ ở ường ph i đả ược rèn luy n theo m t quyệ ộ trình, m c tiêu xác đ nh. Nhóm tác gi đánh giá: “N i dung, phụ ị ả ộ ương pháp và hình th c t ch c giáo d c và đào t o giáo viên s ph m hi n nay còn b cứ ổ ứ ụ ạ ư ạ ệ ộ
l nh ng h n ch nh t đ nh…Vì v y, ki n th c và nghi p v s ph mộ ữ ạ ế ấ ị ậ ế ứ ệ ụ ư ạ
c a sinh viên sau khi ra trủ ường còn nhi u h n ch ”ề ạ ế [34, tr.15]. Nh ng đánhữ giá h n ch trên là c s cho tác gi nghiên c u, xác đ nh c th n i dung,ạ ế ơ ở ả ứ ị ụ ể ộ hình th c, phứ ương pháp qu n lý rèn luy n KNDH đ i v i HVSP.ả ệ ố ớ
Nguy n Ng c Hi u (2015), “Th c tr ng rèn luy n năng l c d y h cễ ọ ế ự ạ ệ ự ạ ọ trong th c t p s ph m c a sinh viên hi n nay” ự ậ ư ạ ủ ệ [27]. Tác gi nh n m nh: đàoả ấ ạ
t o giáo viên nhà tr ng s ph m là quá trình khép kín, có tính k ho ch vàạ ở ườ ư ạ ế ạ
Trang 37có h th ng, nh ng k năng trang b cho sinh viên là n n t ng giúp h nângệ ố ữ ỹ ị ề ả ọ cao trình đ , chuyên môn. Tuy v y, tác gi ch ra h n ch : “Vi c v n d ngộ ậ ả ỉ ạ ế ệ ậ ụ tích h p các n i dung d y h c hi n nay là m t v n đ còn y u v i th c t rènợ ộ ạ ọ ệ ộ ấ ề ế ớ ự ế luy n k năng này c a h trệ ỹ ủ ọ ở ường ; vì v y trong rèn luy n năng l c d yậ ệ ự ạ
h c c n c th hóa m c tiêu, n i dung rèn luy n năng l c d y h c theoọ ầ ụ ể ụ ộ ệ ự ạ ọ chu n đ u ra”ẩ ầ [27, tr.65]
Lã Th Kim Th ng (2018), “Bi n pháp qu n lý ho t đ ng th c t p sị ắ ệ ả ạ ộ ự ậ ư
ph m c a sinh viên Khoa s ph m, Trạ ủ ư ạ ường đ i h c An Giang” ạ ọ [83]. Theo tác gi : th c t p nh m giúp sinh viên v n d ng ki n th c đã h c vào rènả ự ậ ằ ậ ụ ế ứ ọ luy n, hình thành k năng theo chu n ngh nghi p s ph m nh m nâng caoệ ỹ ẩ ề ệ ư ạ ằ năng l c, ý th c, tình c m ngh nghi p; trên c s đó, tác gi ự ứ ả ề ệ ơ ở ả đ xu t bi nề ấ ệ pháp: “Nâng cao nh n th c cho ch th qu n lý, gi ng viên và sinh viên vậ ứ ủ ể ả ả ề
th c t p s ph m. Xây d ng tiêu chí l a ự ậ ư ạ ự ự ch n gi ng viên họ ả ướng d n th cẫ ự
t p. Tăng cậ ường công tác t ch c và ch đ o ho t đ ng th c t p ổ ứ ỉ ạ ạ ộ ự ậ [83, tr.160]
Tr n Khánh Trinh (2019), “Gi i pháp nâng cao ch t lầ ả ấ ượng rèn luy nệ nghi p v s ph m trong đào t o giáo viên nh m đáp ng yêu c u đ i m iệ ụ ư ạ ạ ằ ứ ầ ổ ớ toàn di n giáo d c”ệ ụ [94]. Đ tr thành nhà giáo tể ở ương lai, sinh viên không
ch trang b cho mình ki n th c chuyên ngành mà còn ph i rèn luy n hỉ ị ế ứ ả ệ ệ
th ng k năng nghi p v s ph m ố ỹ ệ ụ ư ạ Tác gi đ xu t m t s gi i pháp:ả ề ấ ộ ố ả
“Nâng cao nh n th c v vai trò c a ho t đ ng rèn luy n nghi p v sậ ứ ề ủ ạ ộ ệ ệ ụ ư
ph m cho giáo viên và sinh viên; đ i m i cách đánh giá rèn luy n; t ch cạ ổ ớ ệ ổ ứ các h i thi nghi p v ; b o đ m đi u ki n t ch c ho t đ ng rèn luy nộ ệ ụ ả ả ề ệ ổ ứ ạ ộ ệ nghi p v s ph m [94, tr.71]. Tuy nhiên, ệ ụ ư ạ tác gi m i khái quát m t s gi iả ớ ộ ố ả pháp rèn luy n nghi p v s ph m chung nh t, nh ng ch a nghiên c u cệ ệ ụ ư ạ ấ ư ư ứ ụ
th v qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH trong đào t o giáo viên.ể ề ả ạ ộ ệ ạ
Trang 38Tóm l i: các công trình, đ tài, bài vi t khoa h c nói trên ch y u t pạ ề ế ọ ủ ế ậ trung vào các bi n pháp ho t đ ng b i dệ ạ ộ ồ ưỡng v năng l c, rèn luy nề ự ệ nghi p v s ph m cho các đ i tệ ụ ư ạ ố ượng khác nhau hướng t i chu n nghớ ẩ ề nghi p giáo viên, nh ng nghiên c u v qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDHệ ư ứ ề ả ạ ộ ệ cho HVSP các trở ường đ i h c trong quân đ i theo hạ ọ ộ ướng chu n hóa cònẩ ít; vi c đ xu t, ch đ o đ ng b ho t đ ng rèn luy n KNDH ch a đệ ề ấ ỉ ạ ồ ộ ạ ộ ệ ư ượ cnghiên c u sâu s c.ứ ắ Đây là nh ng g i m quan tr ng cho tác gi ti p c n ữ ợ ở ọ ả ế ậ ở góc độ qu n lý ho t đ ng ả ạ ộ rèn luy n KNDH cho HVSP theo hệ ướng chu nẩ hóa.
1.2. Khái quát k t qu các côngế ả trình nghiên c u đã đứ ược công
b và nh ng v n đ đ t ra lu n án ti p t c gi i quy tố ữ ấ ề ặ ậ ế ụ ả ế
1.2.1. Khái quát k t qu các công trình nghiên c u đã đ ế ả ứ ượ c công
ở ướ ứ ắ ề đào t o, rèn luy n nâng cao trình đạ ệ ộ
ng i giáo viên, trong đó đi sâu vườ ề KNDH nhi u góc đ , v i các đ i t ng,ở ề ộ ớ ố ượ khách th khác nhau. Các tác gi ể ả đã làm rõ v trí, vai tròị , giai đo n hình thànhạ KNDH và nh ng bi n pháp, quy trình, t ch c rèn luy n KNDH. ữ ệ ổ ứ ệ Giáo viên và các đ i t ng đ c đào t o nghi p v s ph m nhà tr ngố ượ ượ ạ ệ ụ ư ạ ở ườ c n coi tr ngầ ọ ngh nghi p, có tri th c chuyên sâu và k năng s ph m. ề ệ ứ ỹ ư ạ Đây là nh ng ho tữ ạ
đ ng đ c hình thành b ng con đ ng luy n t p và thông quaộ ượ ằ ườ ệ ậ ho t đ ng th cạ ộ ự
ti n s ph m.ễ ư ạ
Hai là, các nghiên c u đã kh ng đ nh t m quan tr ng c aứ ẳ ị ầ ọ ủ ho t đ ngạ ộ rèn luy n KNDHệ ; v c b n các quan đi m đ u th ng nh t, đây là ho tề ơ ả ể ề ố ấ ạ
Trang 39đ ng có m c đích, có t ch c, là s v n d ng, ph i h p gi a ki n th c, kộ ụ ổ ứ ự ậ ụ ố ợ ữ ế ứ ỹ năng nh m b o đ m tính hi u qu trong d y h c ằ ả ả ệ ả ạ ọ Nh v y, trong côngư ậ trình nghiên c u, các tác gi luôn kh ng đ nh t m quan tr ng c a ho t đ ngứ ả ẳ ị ầ ọ ủ ạ ộ rèn luy n KNDH v i đ i tệ ớ ố ượng đào t o tr thành giáo viên và coi ho tạ ở ạ
đ ng rèn luy n KNDH là thành t quan tr ng hình thành năng l c s ph m.ộ ệ ố ọ ự ư ạ
Ba là, m t sộ ố công trình, đ tài đã quan tâm ti p c n đ n t ch c rènề ế ậ ế ổ ứ luy nệ k năng s ph m vàỹ ư ạ đ xu t bi n pháp hề ấ ệ ướng đ n qu n lý có hi uế ả ệ
qu ho t đ ng rèn luy n nghi p v s ph m nói chung và rèn luy nả ạ ộ ệ ệ ụ ư ạ ệ KNDH nói riêng cho các đ i tố ượng là giáo viên, sinh viên và h c viên sọ ư
ph mạ , nh ng ch a có công trình nào ư ư nghiên c u ứ c th v ụ ể ề qu n lý ho tả ạ
đ ng rèn luy n KNDH; nhi u n i dung qu n lý ch a độ ệ ề ộ ả ư ược làm sáng t ,ỏ
nh t là qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP các trấ ả ạ ộ ệ ở ường đ iạ
h c trong quân đ i theo họ ộ ướng chu n hóa v n còn có m t h n ch n iẩ ẫ ặ ạ ế ở ộ dung, phương pháp và thi u công trình nghiên c u m t cách đ ng bế ứ ộ ồ ộ chuyên sâu. Nh ng công trình có liên quan là c s quan tr ng cho vi cữ ơ ở ọ ệ nghiên c u qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP các trứ ả ạ ộ ệ ở ườ ng
đ i h c trong quân đ i.ạ ọ ộ
B n là ố , nh m ằ đáp ng yêu c u chu n hóa giáo viên, hi n nayứ ầ ẩ ệ đã có
m t s công trình, đ tài nghiên c u trên lĩnh v c khoa h c qu n lý đã đ tộ ố ề ứ ự ọ ả ặ
ra yêu c u m i v qu n lý rèn luy n KNDH cho sinh viên và HVSP đápầ ớ ề ả ệ
ng năng l c d y h c các nhà tr ng theo h ng chu n hóa, chu n ngh
nghi p. Tuy nhiên, các đ tài m i ch đ c p đ n qu n lý, b i dệ ề ớ ỉ ề ậ ế ả ồ ưỡng ho tạ
đ ng d y h c, rèn luy n chuyên môn nghi p v c a giáo viên nói chungộ ạ ọ ệ ệ ụ ủ trong m t giai đo n nhà trộ ạ ở ường; góc đ ti p c n qu n lý rèn luy n kộ ế ậ ả ệ ỹ năng th c hành d y h c cho sinh viên s ph m, trong đó có HVSP theoự ạ ọ ư ạ
hướng chu n hóa còn h n ch ; c n đ xu t bi n pháp qu n lý ho t đ ngẩ ạ ế ầ ề ấ ệ ả ạ ộ rèn luy n KNDH cho HVSP các trệ ở ường đ i h c trong quân đ i theoạ ọ ộ
hướng chu n hóa.ẩ
Trang 401.2.2. Nh ng v n đ đ t ra lu n án ti p t c gi i quy t ữ ấ ề ặ ậ ế ụ ả ế
Th nh t, ứ ấ làm rõ yêu c u khách quan và ý nghĩa thi t th c c a quáầ ế ự ủ trình tri n khai nghiên c u lu n án; trên c s đó b sung, phát tri n nh ngể ứ ậ ơ ở ổ ể ữ
v n đ lý lu n đó là: ph i xác đ nh đấ ề ậ ả ị ược khái ni m khoa h c v ho t đ ngệ ọ ề ạ ộ rèn luy n KNDH và qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP cácệ ả ạ ộ ệ ở
trường đ i h c trong quân đ i theo hạ ọ ộ ướng chu n hóa. Đ ng th i, xây d ngẩ ồ ờ ự
h th ng các KNDH c n rèn luy n cho HVSP theo hệ ố ầ ệ ướng chu n hóa; làmẩ
rõ đ c đi m, yêu c u c a ho t đ ng trên.ặ ể ầ ủ ạ ộ
Th hai ứ , xác đ nh rõ n i dung qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDHị ộ ả ạ ộ ệ cho HVSP các trở ường đ i h c trong quân đ i theo hạ ọ ộ ướng chu n hóa;ẩ phân tích nh ng y u t tác đ ng t i quá trình qu n lý ho t đ ng này.ữ ế ố ộ ớ ả ạ ộ
Th ba ứ , đánh giá toàn di n th c tr ng ho t đ ng rèn luy n KNDHệ ự ạ ạ ộ ệ cho HVSP và qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH cho HVSP; ch rõ nguyênả ạ ộ ệ ỉ nhân đ có c s th c ti n cho vi c đ xu t các bi n pháp.ể ơ ở ự ễ ệ ề ấ ệ
Th t ứ ư, nghiên c u đ xu t bi n pháp qu n lý ho t đ ng rèn luy nứ ề ấ ệ ả ạ ộ ệ KNDH cho HVSP các trở ường đ i h c trong quân đ i theo hạ ọ ộ ướng chu nẩ hóa. Ki m ch ng tính c n thi t, tính kh thi và th nghi m m t s bi nể ứ ầ ế ả ử ệ ộ ố ệ pháp đ kh ng đ nh tính th c ti n và tính hi u qu c a bi n pháp.ể ẳ ị ự ễ ệ ả ủ ệ
K t lu n chế ậ ương 1
T ng quan các công trình nghiên c u liên quan đ n ho t đ ng rènổ ứ ế ạ ộ luy n KNDH và qu n lý ho t đ ng rèn luy n KNDH c a các tác gi trênệ ả ạ ộ ệ ủ ả
th gi i và trong nế ớ ước đ c p khá sâu s c nhi u góc đ ti p c n, ph mề ậ ắ ở ề ộ ế ậ ạ
vi khác nhau c v lý lu n, th c ti n và có ý nghĩa quan tr ng đ i v i đả ề ậ ự ễ ọ ố ớ ề tài lu n án.ậ
Quá trình t ng quan cho th y trên m i phổ ấ ọ ương di n, đã có nhi u tácệ ề
gi quan tâm nghiên c u đ n vi c b i dả ứ ế ệ ồ ưỡng, rèn luy n tay ngh c a giáoệ ề ủ viên, nh t là sinh viên đang đấ ược đào t o, b i dạ ồ ưỡng và rèn luy n chuyênệ môn nghi p v các trệ ụ ở ường đ i h c. Trong đó vi c rèn luy n KNDH làạ ọ ệ ệ