Câu hỏi 1Mục tiêu của doanh nghiệp khi quyết định sử dụng các nguồn tài trợ:a. Tối đa hóa chi phí sử dụng vốnb. Tối đa hóa số nguồn vốn huy động được.c. Tối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn.d. Tối thiểu hóa giá trị mang lại từ việc sử dụng nguồn tài trợ.The correct answer is: Tối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn.Câu hỏi 2Công ty có vốn chủ sở hữu chiếm 70%, còn lại là nợ, chi phí nợ trước thuế 13,75%năm. Nếu WACC =15,20% thì chi phí vốn chủ sở hữu là bao nhiêu %năm? Biết thuế suất thuế TNDN 20%a. 17%b. 14%c. 18,5%d. 16,5%The correct answer is: 17%Câu hỏi 3Công ty B chỉ sản xuất một loại sản phẩm. Ở mức sản lượng 20.000, EBIT của công ty là 4.000 triệu đồng; Ở mức sản lượng: 22.000, EBIT là 6.000 triệu đồng. DOL tại mức sản lượng 20.000 sp là:a. 1,25b. 2,5c. 3d. 5The correct answer is: 5Câu hỏi 4Doanh nghiệp phát hành trái phiếu kỳ hạn 5 năm; giá phát hành bằng mệnh giá; lãi suất 12%năm; vốn và lãi được trả 1 lần khi đáo hạn. Chi phí sử dụng nợ sau thuế từ nguồn tài trợ này là? Biết thuế suất thuế TNDN 20%a. 9,60%nămb. 15,55%nămc. 7,88%nămd. 12%nămThe correct answer is: 7,88%nămCâu hỏi 5Cách phân chia nguồn tài trợ cho doanh nghiệp thành nguồn vốn tạm thời và nguồn vốn thường xuyên là phân loại dựa trên tiêu chí gì?a. Thời hạn sử dụngb. Phương thức tài trợc. Quyền sở hữu vốnd. Phương pháp định giá tài sảnThe correct answer is: Thời hạn sử dụngCâu hỏi 6Theo CAPM (mô hình định giá tài sản vốn) phần bù rủi ro thị trường được xác định bằng:a. (RM+RF)b. (RMRF)c. (RMRF)βid. βiThe correct answer is: (RMRF)Câu hỏi 7Lãi suất hiệu dụng năm (365 ngày) của chứng khoán ngắn hạn là 7%. Lãi suất hiệu dụng ngày của chứng khoán là:a. 0,01854 %b. 0,01918 %c. 0,01880 %d. 0,01764 %The correct answer is: 0,01854 %Câu hỏi 8Công ty phát hành trái phiếu có mệnh giá 100 triệu đồng, kỳ hạn 2 năm, lãi suất 10%năm, trả lãi trước; hoàn vốn khi đáo hạn. Tính chi phí sử dụng nợ sau thuế. Biết thuế suất thuế TNDN 20%.a. 8%b. 15,4%c. 11,80%d. 9,44%The correct answer is: 9,44%Câu hỏi 9Công ty Thần Đồng có kế hoạch vay 5 tỷ đồng, kỳ hạn 1 năm để mở rộng hoạt động kinh doanh. Khả năng có thể vay ở ACB, với lãi suất 5%quí, tính lãi bán niên; hoặc vay ở SCB, với lãi suất 1,58%tháng, (lãi đơn). Công ty nên chọn vay vốn ở ngân hàng nào để có chi phí thấp hơn? số vốn và lãi công ty phải trả, vào cuối năm, cho ngân hang đó?.a. Vay ACB ; cuối năm phải trả 6.050 triệu đồngb. Vay SCB ; cuối năm phải trả 5.948 triệu đồngc. Vay SCB ; cuối năm phải trả 6.050 triệu đồngd. Vay ACB ; cuối năm phải trả 5.948 triệu đồngThe correct answer is: Vay SCB ; cuối năm phải trả 5.948 triệu đồngCâu hỏi 10Để đánh giá khả năng trả lãi tiền vay của doanh nghiệp, người ta sử dụng chỉ tiêu nào sau đây:a. EBITDAb. EBITc. EBTd. EBIT x (1 thuế suất thuế TNDN)The correct answer is: EBIT
Trang 1Câu hỏi 1
Mục tiêu của doanh nghiệp khi quyết định sử dụng các nguồn tài trợ:
a Tối đa hóa chi phí sử dụng vốn
b Tối đa hóa số nguồn vốn huy động được
c Tối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn
d Tối thiểu hóa giá trị mang lại từ việc sử dụng nguồn tài trợ
The correct answer is: Tối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn
Câu hỏi 2
Công ty có vốn chủ sở hữu chiếm 70%, còn lại là nợ, chi phí nợ trước thuế 13,75%/năm Nếu WACC =15,20% thì chi phí vốn chủ sở hữu là bao nhiêu %/năm? Biết thuế suất thuế TNDN 20%
Doanh nghiệp phát hành trái phiếu kỳ hạn 5 năm; giá phát hành bằng mệnh giá; lãi suất
12%/năm; vốn và lãi được trả 1 lần khi đáo hạn Chi phí sử dụng nợ sau thuế từ nguồn tài trợ nàylà? Biết thuế suất thuế TNDN 20%
a 9,60%/năm
b 15,55%/năm
c 7,88%/năm
Trang 2d Phương pháp định giá tài sản
The correct answer is: Thời hạn sử dụng
Trang 3a Vay ACB ; cuối năm phải trả 6.050 triệu đồng
b Vay SCB ; cuối năm phải trả 5.948 triệu đồng
c Vay SCB ; cuối năm phải trả 6.050 triệu đồng
d Vay ACB ; cuối năm phải trả 5.948 triệu đồng
The correct answer is: Vay SCB ; cuối năm phải trả 5.948 triệu đồng
d EBIT x (1 - thuế suất thuế TNDN)
The correct answer is: EBIT
Câu hỏi 11
Tỷ suất sinh lời nào không chịu sự tác động của đòn bẩy tài chính (FL)?
a ROE (Return on Equity)
b ROI (Return on Investment)
c ROS (Return on Sales)
Trang 4c Tăng lên một khoản bằng chênh lệch giữa giá bán và mệnh giá của số cổ phần A bán cho B
d Tăng lên một khoản bằng số tiền A nhận được khi bán cho B
The correct answer is: Không ảnh hưởng gì
Những chỉ tiêu nào được sử dụng để đo lường rủi ro của khoản đầu tư?
a ROI và ROA và ROE
b Độ lệch chuẩn của tỷ suất sinh lời
d Không thể xác định được nếu không có thêm thông tin
The correct answer is: Tăng
Trang 5c Không chọn vì hai lựa chọn là tương đương
Doanh thu hòa vốn là giá trị mà tại đó:
a Doanh nghiệp đạt mức doanh thu theo kế hoạch đặt ra
b Đồ thị của dự án có phần lời và phần lỗ tương đương nhau
c Lợi nhuận khác 0
d Tổng doanh thu vừa đủ trang trải hết chi phí hoạt động
The correct answer is: Tổng doanh thu vừa đủ trang trải hết chi phí hoạt động
Câu hỏi 20
Người bàng quan với rủi ro khi cho rằng :
a 100 triệu đồng không chắc chắn chỉ bằng 80 triệu đồng chắc chắn
Trang 6b 100 triệu đồng không chắc chắn cũng bằng 100 triệu đồng chắc chắn
c 100 triệu đồng không chắc chắn bằng 105 triệu đồng chắc chắn
d Tất cả đều sai
The correct answer is: 100 triệu đồng không chắc chắn cũng bằng 100 triệu đồng chắc chắn
Đề 2:
Độ lệch chuẩn tỷ suất sinh lời của một danh mục gồm 2 khoản đầu tư, luôn luôn:
a Thấp hơn độ lệch chuẩn tỷ suất sinh lời của trái phiếu kho bạc
b Cao hơn độ lệch chuẩn của từng khoản đầu tư thành phần
c Cao hơn bình quân gia quyền độ lệch chuẩn của 2 khoản đầu tư thành phần
d Thấp hơn hoặc bằng bình quân gia quyền độ lệch chuẩn của 2 khoản đầu tư thành phần
The correct answer is: Thấp hơn hoặc bằng bình quân gia quyền độ lệch chuẩn của 2 khoản đầu
tư thành phần
Câu hỏi 2
Về đồng phương sai tỷ suất sinh lời của danh mục gồm 2 khoản đầu tư A và B; phát biểu nào sauđây sai?
a Cov(RA,RB) > 0 → TSSL của A và B biến động cùng chiều
b Cov(RA,RB) < 0 → TSSL của A và B biến động ngược chiều
c Cov(RA,RB) = 0 → TSSL của A và B biến động cùng chiều
d Cov(RA,RB) = 0 → TSSL của A và B không có sự tương quan về chiều biến động
The correct answer is: Cov(RA,RB) = 0 → TSSL của A và B biến động cùng chiều
Câu hỏi 3
Những chỉ tiêu nào không phải là thước đo mức độ rủi ro của khoản đầu tư?
a Phương sai tỷ suất sinh lời
b Độ lệch chuẩn của tỷ suất sinh lời
c Hệ số biến thiên của tỷ suất sinh lời
d Tỷ suất sinh lời trên doanh thu
The correct answer is: Tỷ suất sinh lời trên doanh thu
Trang 7b Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư chung của doanh nghiệp (ROI)
c Tỷ suất sinh lời trên vốn riêng của chủ doanh nghiệp (ROE)
b Nợ phải trả / vốn chủ sô hữu
c Các khoản phải trả/vốn chủ sở hữu
d Vay dài hạn/vốn chủ sở hữu
The correct answer is: Vốn chủ sở hữu/nợ phải trả
Lý thuyết đánh đổi cơ cấu vốn có nội dung cho rằng
a Doanh nghiệp có thể sử dụng nợ không giới hạn
b Không có ảnh hưởng của lá chắn thuế đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
c Doanh nghiệp sử dụng nợ trong giới hạn nhất định
d Việc sử dụng nợ nhiều hay ít, không ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp
The correct answer is: Doanh nghiệp sử dụng nợ trong giới hạn nhất định
Câu hỏi 8
Một lãi suất năm, tính lãi bán niên sẽ được công bố là bao nhiêu; để có lãi suất hiệu dụng là 8%/năm
a 7,85%/năm
Trang 8Quyết định nào dưới đây thuộc quyết định tài trợ :
a Mở rộng quy mô hoạt động
b Phát triển sản phẩm mới
c Sử dụng tín dụng thương mại thay vì vay nợ ngắn hạn
d Chi tiền trả lãi trái phiếu
The correct answer is: Sử dụng tín dụng thương mại thay vì vay nợ ngắn hạn
Câu hỏi 10
Năm N, công ty đạt lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng Tổng vốn sử dụng 20 tỷ đồng, trong đó 40% vốn chủ sở hữu, còn lại là nợ vay, chi phí nợ trước thuế 10%/năm Tính ROE Biết thuế suất thuếTNDN 20%
Một dự án thực hiện trong 5 năm, ngân lưu ròng hàng năm 2 tỷ đồng/năm Biết chi phí vốn của
dự án là 10%/năm, lãi suất tái đầu tư dòng thu nhập 14%/năm Nếu MIRR bằng 24% thì vốn đầu
tư vào dự án này là bao nhiêu?
Trang 9a Mức phóng đại % thay đổi của EBIT so với % thay đổi của doanh thu
b Mức phóng đại % thay đổi của EPS so với % thay đổi của doanh thu
c Mức phóng đại % thay đổi của EPS so với % thay đổi của EBIT
d Hệ số nợ trên tổng vốn kinh doanh của doanh nghiệp
The correct answer is: Mức phóng đại % thay đổi của EPS so với % thay đổi của EBITCâu hỏi 13
Khi trái phiếu đang giao dịch với giá cao hơn mệnh giá (at premium), nghĩa là:
a Lãi suất coupon thấp hơn YTM
b Lãi suất coupon bằng với YTM
c Lãi suất coupon cao hơn YTM
d Tất cả các ý trên đều sai
The correct answer is: Lãi suất coupon cao hơn YTM
Câu hỏi 14
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến thời giá tiền tệ?
a Lượng tiền và hàng hóa trong lưu thông
b Những ngày lễ lớn trong năm
c Sự phát triển hay suy thoái của nền kinh tế mà đồng tiền đó đại diện
d Tất cả các câu trả lời trên đều sai
The correct answer is: Tất cả các câu trả lời trên đều sai
Câu hỏi 15
Trong qui trình phân phối lợi nhuận của công ty cổ phần, phát biểu nào sau đây là sai ?
a Chi phí lãi vay được trả trước thuế thu nhập doanh nghiệp
b Lãi trái phiếu được trả sau cổ tức của cổ đông ưu tiên
c Cổ tức của cổ đông ưu tiên được trả sau thuế thu nhập doanh nghiệp
d Chi trả cổ tức cho cổ đông ưu tiên trước cổ đông thường
The correct answer is: Lãi trái phiếu được trả sau cổ tức của cổ đông ưu tiên
Câu hỏi 16
Công ty có tổng vốn kinh doanh 4.000 triệu đồng; vốn chủ sở hữu 1.200 triệu đồng Hệ số nợ trên tổng vốn là:
a 0,2
Trang 10a Thuế TNDN phải nộp nhiều hơn 30 triệu đồng
b Thuế TNDN phải nộp nhiều hơn 6 triệu đồng
c Thuế TNDN phải nộp ít hơn 6 triệu đồng
d Thuế TNDN phải nộp ít hơn 30 triệu đồng
The correct answer is: Thuế TNDN phải nộp ít hơn 6 triệu đồng
b Chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn về nghĩa vụ nợ của doanh nghiệp
c Có điều kiện nâng cao trình độ hiện đại hóa, chuyên môn hóa
d Lợi nhuận chỉ bị đánh thuế 1 lần
The correct answer is: Lợi nhuận chỉ bị đánh thuế 1 lần
Câu hỏi 20
Trang 11Nhà đầu tư mua 1.000 cổ phiếu với giá 33.920.000 đồng Cuối năm vừa qua, cổ phiếu này được chia cổ tức 4.000 đồng/CP Tốc độ tăng trưởng cổ tức dự kiến 6%/năm Tỷ suất sinh lời của nhà đầu tư là bao nhiêu?
Rủi ro được hiểu là :
a Khả năng xuất hiện các sự kiện không mong đợi gây ra tổn hại hoặc tổn thương
b Khả năng tỷ suất sinh lời của khoản đầu tư bị âm hoặc thấp hơn kỳ vọng
c Là sự không chắc chắn của tỷ suất sinh lời kỳ vọng
Trang 12Câu hỏi 4
Một công ty cổ phần có số lượng cổ phần phát hành 10 triệu CP; mệnh giá mỗi CP 10.000 đồng; giá phát hành 15.000 đồng/CP Lợi nhuận tích lũy:5 tỷ đồng; Tổng cộng tài sản có: 180 tỷ đồng Thư giá một cổ phiếu của công ty là?
Nếu đồng phương sai tỷ suất sinh lời của hai chứng khoán A và B, có giá trị âm; thì:
a Tỷ suất sinh lời của A và B đều âm
b Tỷ suất sinh lời của A và B không có mối quan hệ với nhau
c Tỷ suất sinh lời của A và B có sự biến động cùng chiều
d Tỷ suất sinh lời của A và B có sự biến động ngược chiều nhau
The correct answer is: Tỷ suất sinh lời của A và B có sự biến động ngược chiều nhau
Câu hỏi 7
Doanh nghiệp có giá thị trường 4 tỷ đồng; trong đó Nợ (D): 1 tỷ Chi phí nợ trước thuế
10%/năm Chi phí vốn chủ sở hữu khi chưa sử dụng nợ 13,75%/năm Theo lý thuyết M&M, chi phí vốn chủ sở hữu hiện là bao nhiêu? Biết thuế suất thuế TNDN 20%
a 16%/năm
b 15,2%/năm
c 14,75%/năm
Trang 13a Theo IRR của chính dự án đó
b Theo lãi suất thị trường
c Theo chi phí sử dụng vốn của dự án
d Theo WACC của doanh nghiệp
The correct answer is: Theo IRR của chính dự án đó
Câu hỏi 9
Một dự án có vốn đầu tư 214 triệu đồng, ngân lưu ròng hàng năm, từ năm nhất đến năm thứ ba:
100 triệu đ/năm Biết chi phí vốn 12%/năm Tính IRR của dự án
Phát biểu nào sau đây được xem là đúng :
a Rủi ro của cổ phiếu càng cao thì tỷ lệ sinh lời đòi hỏi của cổ phiếu càng cao
b Rủi ro phi hệ thống của cổ phiếu càng cao thì tỷ lệ sinh lời đòi hỏi của cổ phiếu càng cao
c Rủi ro hệ thống của cổ phiếu càng cao thì tỷ lệ sinh lời đòi hỏi của cổ phiếu càng cao
Trang 14d Rủi ro tài chính của cổ phiếu càng cao thì tỷ lệ sinh lời đòi hỏi của cổ phiếu càng cao
The correct answer is: Rủi ro hệ thống của cổ phiếu càng cao thì tỷ lệ sinh lời đòi hỏi của cổ phiếu càng cao
Câu hỏi 12
Tài sản cố định của doanh nghiệp có nguyên giá 10 tỷ đồng, khấu hao trong 4 năm, lần lượt theo
tỷ lệ 20%, 30%, 40% và 10% Nếu thuế suất thuế TNDN là 20%, thì lá chắn thuế từ khấu hao xác định được ở năm thứ ba là:
a Tỷ suất sinh lời của A và B biến động ngược chiều
b Có thể kết hợp A và B để giảm thiểu rủi ro của danh mục đầu tư
c A và B là chứng khoán của hai công ty kinh doanh sản phẩm có thể thay thế nhau
d Các phương án trên đều sai
The correct answer is: Các phương án trên đều sai
Câu hỏi 14
Doanh nghiệp có EBIT = 200 triệu đồng/năm; Nợ = 100 triệu đồng Chi phí nợ trước thuế 13,75%/năm Chi phí vốn chủ sở hữu khi chưa sử dụng nợ 16%/năm Theo lý thuyết M&M, hãy xác định giá thị trường của vốn chủ sở hữu (E) Biết thuế suất thuế TNDN 20%
Trang 15a DOL giảm, DFL giảm
b DOL không đổi, DFL giảm
c DOL không đổi, DFL không đổi
d DOL tăng, DFL giảm
The correct answer is: DOL không đổi, DFL giảm
Câu hỏi 19
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
Trang 16a Lãi suất coupon của trái phiếu sẽ cố định trong suốt kỳ hạn của trái phiếu
b Thu nhập từ trái phiếu của trái chủ luôn cố định, không bị thị trường tác động
c Lãi coupon của trái phiếu bằng với mệnh giá trái phiếu
d Tấi cả trái chủ đều được nhận lãi khi đến hạn
The correct answer is: Lãi suất coupon của trái phiếu sẽ cố định trong suốt kỳ hạn của trái phiếuCâu hỏi 20
Tại mức EBIT = 100 triệu đồng; doanh nghiệp có DFL = 3 ; DOL = 1,5 và EPS = 3.000
đồng/CP Vậy ở mức EBIT gấp đôi với giá bán không đổi Doanh nghiệp sẽ có:
Trang 17Giá trị nguồn vốn chủ sở hữu ở một công ty cổ phần có thể tính theo công thức nào dưới đây?
a Vốn cổ phần + lợi nhuận giữ lại – thặng dư vốn
b Vốn cổ phần theo mệnh giá + lợi nhuận giữ lại + thặng dư vốn
c Vốn cổ phần - lợi nhuận giữ lại – thặng dư vốn
d Vốn cổ phần - lợi nhuận giữ lại + thặng dư vốn
The correct answer is: Vốn cổ phần theo mệnh giá + lợi nhuận giữ lại + thặng dư vốn
Câu hỏi 4
Công ty KĐ có 1.000 cổ phiếu ưu tiên, mệnh giá 10.000đ/CP Giá phát hành bằng mệnh giá Chi phí phát hành là 1.000đồng/CP Tỷ lệ trả cổ tức cho cổ phần ưu tiên 20%/năm Chi phí sử dụng vốn từ nguồn tài trợ này là bao nhiêu %/năm?:
là 5%/năm?
a Không
b Có
c Thiếu thông tin về thuế và khấu hao nên không kết luận được
d Thiếu thông tin về nguồn tài trợ nên không kết luận được
The correct answer is: Không
Trang 18The correct answer is: 80 triệu đồng
a Cao hơn 3,4%
b Bằng 3,4%
c Dưới 3,4%
d Không có đủ thông tin để kết luận
The correct answer is: Dưới 3,4%
Câu hỏi 10
Công ty ABC vay ngân hàng SFB 285,5 triệu đồng, thỏa thuận trả góp làm 4 lần vào cuối mỗi năm, số tiền 100 triệu đồng/lần; lần trả đầu tiên từ cuối năm thứ nhất Tính lãi suất năm của khoản vay này?
a 15%
Trang 19Trong trường hợp nào doanh nghiệp có DFL = 1
a Không phát hành thêm cổ phiếu mới
b Cổ tức trả cho cổ phần ưu tiên bằng chi phí trả lãi tiền vay
c Giá bán bằng biến phí đơn vị
d Không sử dụng nguồn tài trợ có chi phí tài chính cố định
The correct answer is: Không sử dụng nguồn tài trợ có chi phí tài chính cố định
Câu hỏi 12
Doanh nghiệp có hàng hóa ký gửi ở các siêu thị chưa tiêu thụ được phải chịu phí lưu kho bảo quản 0,1% ngày, tính trả hàng tuần trên giá trị hàng còn tại siêu thị Vậy chi phí lưu kho doanh nghiệp phải chịu theo năm là bao nhiêu? Biết 1 năm có 52 tuần
a 36,40%
b 43,73%
c 44,03%
d Các số trên đều sai
The correct answer is: 43,73%
Câu hỏi 13
Khoản tiền gửi có kỳ hạn một năm, lãi suất công bố 15%/năm, ngân hàng ghép lãi hàng tháng, phát biểu nào sau đây là đúng:
a Lãi suất 15%/năm là lãi suất hiệu dụng
b Lãi suất người gửi tiền được nhận là 15%/năm
c Lãi suất người gửi tiền được nhận là 16,08%/năm
d Lãi suất người gửi tiền được nhận là 3,75%/quý
The correct answer is: Lãi suất người gửi tiền được nhận là 16,08%/năm
Câu hỏi 14
Khi tỷ lệ chi trả cổ tức của công ty tăng, thì tỷ lệ lợi nhuận giữ lại của công ty sẽ
a Giảm
Trang 20a Số tiền chi cổ tức cho cổ đông ưu tiên lớn hơn chi phí trả lãi đã trừ thuế TNDN
b Số tiền chi cổ tức cho cổ đông ưu tiên nhỏ hơn chi phí trả lãi đã trừ thuế TNDN
c Số tiền chi cổ tức cho cổ đông ưu tiên lớn hơn chi phí trả lãi chưa trừ thuế TNDN
d Số tiền chi cổ tức cho cổ đông ưu tiên nhỏ hơn chi phí trả lãi chưa trừ thuế TNDN
The correct answer is: Số tiền chi cổ tức cho cổ đông ưu tiên nhỏ hơn chi phí trả lãi đã trừ thuế TNDN
Câu hỏi 16
Trái phiếu kỳ hạn 2 năm với mệnh giá 15 triệu đồng, trả lãi 0,375 triệu đồng/lần theo định kỳ bánniên Thị giá 15 triệu đồng vào ngày phát hành Lãi suất thị trường theo năm trong trường hợp này là:
Trang 21a Nợ; lợi nhuận giữ lại; cổ phần ưu tiên; cổ phần phổ thông phát hành mới
b Nợ; cổ phần ưu tiên; lợi nhuận giữ lại; cổ phần phổ thông phát hành mới
c Lợi nhuận giữ lại; nợ; cổ phần ưu tiên; cổ phần phổ thông phát hành mới
d Cổ phần ưu tiên; lợi nhuận giữ lại; cổ phần phổ thông phát hành mới, nợ
The correct answer is: Nợ; cổ phần ưu tiên; lợi nhuận giữ lại; cổ phần phổ thông phát hành mớiCâu hỏi 20
Một dự án đầu tư bất kỳ sẽ bị loại khi có IRR như thế nào?
a IRR > chi phí vốn của dự án
b IRR < chi phí vốn của dự án
c IRR = chi phí vốn của dự án
a 641,65 triệu đồng
b 684,07 triệu đồng
c 934,09 triệu đồng
Trang 23a Khi EBIT của dự án hoạt động lớn hơn EBIT bàng quan giữa hai phương án đó
b Khi EBIT của dự án hoạt động nhỏ hơn EBIT bàng quan giữa hai phương án đó
c Khi EBIT của dự án hoạt động lớn hơn giá trị vốn cổ phần ưu đãi
d Khi EBIT của dự án hoạt động nhỏ hơn giá trị vốn cổ phần ưu đãi
The correct answer is: Khi EBIT của dự án hoạt động lớn hơn EBIT bàng quan giữa hai phương
Phát biểu nào sau đây về lợi nhuận giữ lại là đúng?
a Chi phí của lợi nhuận giữ lại thường cao hơn chi phí của cổ phần mới phát hành
b Mọi cổ đông đều thích doanh nghiệp giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư
Trang 24c Chi phí của lợi nhuận giữ lại là chi phí cơ hội, bởi cổ đông không được chia cổ tức để đầu tư vào tài sản khác sinh lời khác.
d Lợi nhuận giữ lại là nguồn vốn miễn phí, bởi doanh nghiệp thực sự không phải chi trả khoản tiền nào để sử dụng nguồn vốn này
The correct answer is: Chi phí của lợi nhuận giữ lại là chi phí cơ hội, bởi cổ đông không được chia cổ tức để đầu tư vào tài sản khác sinh lời khác
Câu hỏi 10
Nếu tỷ suất sinh lời yêu cầu của thị trường tăng, giá của một trái phiếu chiết khấu sẽ:
a Tăng nhiều hơn tỷ lệ tăng của suất sinh lời yêu cầu của thị trường
b Tăng ít hơn tỷ lệ tăng của suất sinh lời yêu cầu của thị trường
c Vẫn giữ nguyên
d Giảm
The correct answer is: Giảm
Câu hỏi 11
Năm 2014, EPS của công ty là 4.000 đồng/CP, đã tăng lên thành 9.000 đồng/CP vào năm 2018
tỷ lệ trả cổ tức là 30% và không đổi qua các năm Tốc độ tăng trưởng cổ tức bình quân của công
ty trong thời gian vừa qua là:
a % giảm của sản lượng tiêu thụ cao hơn % giảm của giá bán
b % tăng của sản lượng tiêu thụ bằng với % giảm của giá bán
c % tăng của sản lượng tiêu thụ cao hơn % giảm của giá bán
d % tăng của sản lượng tiêu thụ thấp hơn % giảm của giá bán
The correct answer is: % tăng của sản lượng tiêu thụ cao hơn % giảm của giá bán
Câu hỏi 13
Trang 25Trong 4 năm học đại học, vào mỗi cuối tháng bạn đều gửi vào ngân hàng 1 triệu đồng với lãi suất 2%/tháng ghép lãi tháng Sau 1 tháng, tính từ ngày kết thúc 4 năm học, số dư của khoản tiềngửi này là (lấy tròn số)?
b Sẵn sàng đối mặt với rủi ro
c Dễ mất khả năng thanh toán
a Kỳ hạn càng dài, giá trị tương lai càng nhỏ
b Kỳ hạn càng ngắn, giá trị tương lai càng lớn
c Kỳ hạn càng dài, giá trị tương lai càng lớn
d Không chịu ảnh hưởng của kỳ hạn
The correct answer is: Kỳ hạn càng dài, giá trị tương lai càng lớn
Trang 26Câu hỏi 17
Tại điểm hòa vốn của một dự án; ta luôn luôn có:
a Lợi nhuận hoạt động bằng tổng chi phí hoạt động của doanh nghiệp
b Lợi nhuận hoạt động bằng 0
c Chi phí cố định bằng 0
d Độ bẩy hoạt động bằng 1
The correct answer is: Lợi nhuận hoạt động bằng 0
Câu hỏi 18
Nếu tỷ lệ sinh lời yêu cầu là 10%/năm; thì 1 trái phiếu công ty có mệnh giá 10 triệu đồng; kỳ hạn
3 năm, lãi suất 20%/năm trả lãi bán niên, có giá hợp lý là bao nhiêu?
Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố tác động tới rủi ro kinh doanh của doanh nghiệp:
a Mức biến động của cầu
b Mức biến động của giá bán sản phẩm
c Đòn bẩy hoạt động
d Đòn bẩy tài chính
The correct answer is: Đòn bẩy tài chính
Trang 27Đề 6:
Nội dung nào sau đây thuộc quyết định đầu tư:
a Phát hành trái phiếu có bảo đảm
b Mua một dây chuyền công nghệ mới
c Phát hành cổ phiếu lần đầu
d Mua lại cổ phần của cổ đông ưu tiên
The correct answer is: Mua một dây chuyền công nghệ mới
Câu hỏi 2
Doanh nghiệp phát hành trái phiếu có lãi suất coupon và kỳ hạn cụ thể Nếu giá phát hành thuần thấp hơn mệnh giá, thì chi phí sử dụng nợ từ nguồn này sẽ như thế nào?
a Cao hơn lãi suất coupon của trái phiếu
b Bằng với lãi suất coupon của trái phiếu
c Thấp hơn lãi suất coupon của trái phiếu
d Không có mối quan hệ giữa lãi suất coupon với chi phí sử dụng nợ
The correct answer is: Cao hơn lãi suất coupon của trái phiếu
a Hai trái phiếu chiết khấu kỳ hạn 2 năm, có mệnh giá 5 triệu đồng/trái phiếu
b Một trái phiếu chiết khấu kỳ hạn 2 năm, có mệnh giá 10 triệu đồng
c Một trái phiếu chiết khấu kỳ hạn 2 năm, có mệnh giá 10,6 triệu đồng và ba trái phiếu chiết khấu có mệnh giá 0,6 triệu đồng với thời gian đáo hạn lần lượt là ½, 1, và 1½ năm
Trang 28d Một trái phiếu chiết khấu kỳ hạn 1 năm, có mệnh giá 10,6 triệu đồng và bốn trái phiếu chiết khấu có mệnh giá 0,6 triệu đồng với thời gian đáo hạn lần lượt là ½, 1, 1½ và 2 năm
The correct answer is: Một trái phiếu chiết khấu kỳ hạn 2 năm, có mệnh giá 10,6 triệu đồng và batrái phiếu chiết khấu có mệnh giá 0,6 triệu đồng với thời gian đáo hạn lần lượt là ½, 1, và 1½ năm
Câu hỏi 5
Hệ số βi của công ty A là 1,8, lãi suất phi rủi ro là 6%, tỷ suất sinh lời đòi hỏi của danh mục thị trường: 12% Theo mô hình CAPM nếu công ty giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư, thì chi phí của nguồn tài trợ này là:
Nếu tỷ suất sinh lời yêu cầu của thị trường tăng, giá của một trái phiếu chiết khấu sẽ:
a Tăng nhiều hơn tỷ lệ tăng của suất sinh lời yêu cầu của thị trường
b Tăng ít hơn tỷ lệ tăng của suất sinh lời yêu cầu của thị trường
a Nhận ngay 25 triệu đồng
b Cuối năm nay nhận 10trđ và cuối năm sau nhận 22 trđ
c Nhận ngay 8 trđ, cuối năm sau nhận 9 trđ và cuối năm tiếp theo nhận 17 triệu
d Nhận ngay 15 trđ và cuối năm sau nhận 16 trđ
The correct answer is: Nhận ngay 15 trđ và cuối năm sau nhận 16 trđ
Câu hỏi 8
Trang 29Xác suất xuất hiện tình huống tăng trưởng là 0,5 , ổn định là 0,1 và suy thoái là 0,4 Tỷ suất sinh lợi lần lượt trong các tình huống trên là 30%, 20% và -15% Tính độ lệch chuẩn của tỷ suất sinh lợi
Trang 30Câu hỏi 12
Một nhà đầu tư thu được 1 tỷ đồng sau 2 năm Biết suất sinh lời hàng tháng của người này là 2%/tháng trong năm đầu, và 3%/tháng trong năm thứ hai Lãi nhập vốn tiếp tục kinh doanh Tính số vốn đầu tư của người này 2 năm trước?
Một danh mục đầu tư gồm 2 tài sản A và B; Tỷ suất sinh lời của tài sản A và B lần lượt là 30%
và 10% Tỷ suất sinh lời của danh mục đầu tư là 17% Tính tỷ trọng vốn đầu tư vào B
a Giá của AB > Giá của C
b Giá của AB = Giá của C
c Giá của AB < Giá của C
Trang 31hợp 3 trái phiếu A, B, C để tạo thành một danh mục đầu tư ABC và lợi suất đáo hạn YTM (yield
to maturity) là như nhau đối với cả bốn trái phiếu; thì điều nào sau đây là đúng
a Giá của ABC > Giá của D
b Giá của ABC = Giá của D
c Giá của ABC < Giá của D
Lãi suất thực theo năm là :
a Lãi suất công bố
b Lãi suất công bố đã điều chỉnh theo sự mất giá của tiền do lạm phát
c Lãi suất hiệu dụng năm
d Lãi suất hiệu dụng năm đã điều chỉnh sự mất giá của tiền do lạm phát
The correct answer is: Lãi suất hiệu dụng năm đã điều chỉnh sự mất giá của tiền do lạm phát
Trang 32Câu hỏi 19
Hôm nay, bạn mở hai sổ tiền gửi; một sổ kỳ hạn 5 năm và sổ kia kỳ hạn 8 năm Lãi suất và phương thức tính lãi đối với hai sổ là như nhau Tại thời điểm đáo hạn của mỗi sổ, bạn nhận được số tiền như nhau Điều này chứng tỏ:
a Hai sổ trên có số tiền gửi bằng nhau
b Sổ kỳ hạn ngắn có số tiền gửi nhiều hơn
c Sổ kỳ hạn dài có số tiền gửi nhiều hơn
d Tình huống nói trên không bao giờ xảy ra
The correct answer is: Sổ kỳ hạn ngắn có số tiền gửi nhiều hơn
Câu hỏi 20
Công ty có EBIT là 1 tỷ đồng/năm Giá thị trường các khoản nợ 2 tỷ đồng, chi phí nợ trước thuế
là 12,5%/năm WACC 16%/năm Theo lý thuyết M&M, hãy xác định tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty (D / E) Biết thuế suất thuế TNDN 20%
Trang 33a Rủi ro của dự án cao hơn
b Rủi ro của dự án thấp hơn
c Rủi ro của dự án bằng với rủi ro hoạt động hiện tại của doanh nghiệp
d Không có cơ sở để đánh giá
The correct answer is: Rủi ro của dự án cao hơn
Loại rủi ro nào có thể triệt tiêu được bằng giải pháp đa dạng hóa danh mục đầu tư?
a Rủi ro phi hệ thống (unsystematic risk)
b Rủi ro hệ thống (systematic risk)
c Cả rủi ro hệ thống và phi hệ hống
Trang 34d Không có loại nào
The correct answer is: Rủi ro phi hệ thống (unsystematic risk)
Câu hỏi 6
Thị trường tài chính là nơi các doanh nghiệp:
a Tìm nhà cung cấp các yếu tố sản xuất ở đầu vào và thị trường tiêu thụ sản phẩm dịch vụ ở đầu ra
b Tuyển chọn các chuyên viên tài chính giỏi
c Tìm nguồn tài trợ và cơ hội đầu tư
Hai phương án có sản lượng hòa vốn bằng nhau là hai phương án:
a Có điểm hòa vốn cùng nằm trên một đường thẵng vuông góc với trục chi phí
b Có điểm hòa vốn cùng nằm trên một đường thẵng vuông góc với trục sản lượng
c Luôn có điểm hòa vốn khác nhau
d Luôn có điểm hòa vốn trùng nhau
The correct answer is: Có điểm hòa vốn cùng nằm trên một đường thẵng vuông góc với trục sản lượng
Câu hỏi 9
Trong môi trường không thuế; nội dung nào sau đây đúng theo lý thuyết M&M?
a Giá trị doanh nghiệp không chịu ảnh hưởng bởi cơ cấu vốn
b Giá trị doanh nghiệp có vay nợ bằng giá trị doanh nghiệp khi chưa vay nợ cộng giá trị vốn vay
Trang 35c Giá trị doanh nghiệp có vay nợ bằng giá trị doanh nghiệp khi chưa vay nợ cộng tiền lãi phải trả
d Giá trị doanh nghiệp có vay nợ bằng giá trị doanh nghiệp khi chưa vay nợ cộng hiện giá lá chắn thuế từ lãi vay
The correct answer is: Giá trị doanh nghiệp không chịu ảnh hưởng bởi cơ cấu vốn
Trang 36a Tăng lên hơn 10%
b Giảm đúng bằng 10%
c Tăng lên đúng bằng 10%
d Giảm đi hơn 10%
The correct answer is: Tăng lên hơn 10%
Câu hỏi 14
Hôm nay bạn phải trả ngân hàng 16.892.000 đồng vốn và lãi, cho số tiền đã vay ngân hàng 6 tháng trước đó Nếu lãi suất vay là 2%/tháng, tính lãi tháng, thì 6 tháng trước bạn đã vay là bao nhiêu?
Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào là không chính xác:
a Lãi trái phiếu được trả trước cổ tức của cổ đông
b Cổ đông ưu tiên được nhận cổ tức trước cổ đông phổ thông
c Cổ tức và trái tức được lấy từ lợi nhuận sau thuế
d Mua trái phiếu hay mua cổ phiếu đều có rủi ro
The correct answer is: Cổ tức và trái tức được lấy từ lợi nhuận sau thuế
Câu hỏi 17
Trang 37Một cổ phiếu ưu tiên mệnh giá 10.000 đồng Được chia cổ tức 15%/năm Nếu tỷ lệ sinh lời yêu cầu là 10%/năm, thì giá trị hợp lý của cổ phiếu này là:
Hệ số biến thiên CV được sử dụng để:
a Đo lường rủi ro của danh mục thị trường
b Đo lường mối quan hệ giữa các khoản đầu tư trong danh mục
c Đo lường tỷ suất sinh lợi trên mỗi đơn vị rủi ro
d Đo lường rủi ro trên mỗi đơn vị tỷ suất lợi nhuận mong đợi
The correct answer is: Đo lường rủi ro trên mỗi đơn vị tỷ suất lợi nhuận mong đợi
Trang 38Doanh nghiệp vay nợ 400 tỷ đồng, chi phí nợ trước thuế 10%/năm Trong năm, doanh nghiệp được miễn thuế, vậy lá chắn thuế mà doanh nghiệp được hưởng là bao nhiêu Biết thuế suất thuế TNDN hiện hành là 20%
Điểm hòa vốn của 1 phương án kinh doanh là điểm:
a Cắt nhau của đường định phí (FC) và đường doanh thu (S)
b Cắt nhau của đường biến phí (VC) và đường doanh thu (S)
c Cắt nhau của đường tổng chi phí (TC) và đường doanh thu (S)
d Cắt nhau của đường biến phí (VC) và đường định phí (FC)
The correct answer is: Cắt nhau của đường tổng chi phí (TC) và đường doanh thu (S)
Câu hỏi 3
Phát biểu nào dưới đây về nguồn tài trợ từ phát hành trái phiếu doanh nghiệp, là sai:
a Là nguồn tài trợ dài hạn cho doanh nghiệp
b Người mua trái phiếu công ty có thể là cá nhân hoặc tổ chức
c Trái chủ được xem là chủ nợ của công ty phát hành
d Trái chủ là chủ nợ nên được quyền tham gia các hoạt động kinh doanh của công ty phát hànhThe correct answer is: Trái chủ là chủ nợ nên được quyền tham gia các hoạt động kinh doanh củacông ty phát hành
Trang 39Câu hỏi 5
Một dự án, dự kiến có doanh thu thuần 14 tỷ đồng; Tổng chi phí phát sinh gồm vật tư 2,5 tỷ đồng; tiền lương trực tiếp 1,5 tỷ đồng; chi phí quản lý chung 1 tỷ đồng Doanh thu hòa vốn (Sbe)của dự án là?