1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM môn THẨM ĐỊNH dự án đầu tư TRƯỜNG đại học NGÂN HÀNG

22 635 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 298,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ câu hỏi CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM môn THẨM ĐỊNH dự án đầu tư TRƯỜNG đại học NGÂN HÀNG có đáp án thầy lê hoài ân, cô vân trà, thầy trần quốc huybộ câu hỏi CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM môn THẨM ĐỊNH dự án đầu tư TRƯỜNG đại học NGÂN HÀNG có đáp án thầy lê hoài ân, cô vân trà, thầy trần quốc huyPHẦN TRẮC NGHIỆM: 1Lạm phát tác động đến lãi vay danh nghĩa làm cho NPV của dự án: A.TăngB.GiảmC.Không đổiD.Tăng hoặc giảm2Sản phẩm của giai đoạn chuẩn bị xây dựng trong chu kỳ dự án là: A.Hồ sơ dự án được duyệtB.Công trình hoàn tất được nghiệm thuC.Các hợp đồng thiết kế thi công được ký kếtD.Các hợp đồng mua bán được ký kết3Yếu tố nào sau đây làm giảm dòng tiền ròng của dự án?A.Giảm khoản phải thuB.Tăng khoản phải trảC.Tăng khấu hao(không tính tác động đến thuế và giá trị thanh lý)D.Tăng số dư tiền mặt tối thiểu

Trang 1

PHẦN TRẮC NGHI M: ỆM:

1 Lạm phát tác động đến lãi vay danh nghĩa làm cho NPV của dự án:

A Tăng

B Giảm

C Không đổi

D Tăng hoặc giảm

2 Sản phẩm của giai đoạn chuẩn bị xây dựng trong chu kỳ dự án là:

A Hồ sơ dự án được duy tệt

B Công trình hoàn tất được nghi m thuệt

C Các hợp đồng thiết kế thi công được ký kết

D Các hợp đồng mua bán được ký kết

3 Yếu tố nào sau đây làm giảm dòng tiền ròng của dự án?

A Giảm khoản phải thu

B Tăng khoản phải trả

C Tăng khấu hao(không tính tác động đến thuế và giá trị thanh lý)

D Tăng số dư tiền mặt tối thiểu

4 Một dự án có nhu cầu vay ngân hàng 20,000 tri u đồng và trả nợ theo phương pháp trả ệtgốc và lãi đều hàng năm trong thời gian 4 năm Biết rằng lãi vay phải trả trong năm đầu tiên là 2,400 tri u.ệt

Phần trả gốc và lãi của năm thứ hai sẽ là:

A 7,087 tri u đồngệt

B 6,585 tri u đồng ệu đồng

C 6,083 tri u đồngệt

D Tất cả các câu còn lại đều sai

5 Cho lợi nhuận trước thuế qua các năm của dự án như sau: (ĐVT: tri u đồng)ệt

D Tất cả đều sai

6 Cho dòng tiền theo quan điểm chủ sở hữu (EPV) như sau:

Trang 2

Để đảm bảo dự án có khả năng trả được nợ thì cách tốt nhất có thể thực hi n đó là:ệt

A Gia tăng tài sản đảm bảo để ngân hàng giảm lãi suất vay

B Ân hạn nợ năm hoạt động đầu tiên

C Yêu cầu chủ sở hữu gia tăng phần vốn đối ứng

D Kéo dài thời gian trả nợ

7 Nếu hai dự án A và B có tuổi thọ bằng nhau và dự án A có dòng tiền hàng năm gấp đôi dòngtiền hàng năm của dự án B Khi đó:

A NPV(A) = 2 NPV(B)

B IRR(A) = 2 IRR(B)

C PP(A) = 2 PP(B)

D Tất cả các câu đều đúng

8 Lưu chuyển tiền t của dự án và lưu chuyển tiền t lập theo báo cáo tài chính khác nhau ởệt ệtchỗ:

A Lưu chuyển tiền t của dự án không tính đến dòng tiền góp vốn của chủ sở hữuệt

B Lưu chuyển tiền t trong báo cáo tài chính dựa trên những sự ki n đã phát sinhệt ệt

C Lưu chuyển tiền t trong báo cáo tài chính đứng trên quan điểm của phòng kế toánệt

D Tất cả các câu đều đúng

9 Cho dự án có dòng tiền qua các năm phát sinh như sau:

Dòng tiền theo quan điểm chủ

sở hữu

Trang 3

11 Vi c phân tích các giải pháp đảm bảo nhu cầu đầu vào của dự án thuộc nội dung thẩm địnhệtnào?

A Thẩm định thị trường

B Thẩm định kỹ thuật-công nghệu đồng

C Thẩm định tổ chức quản lý

D Thẩm định kinh tế

12 Suất chiết khấu phù hợp đối với một dự án là:

A Suất chiết khấu phản ánh chi phí cơ hội của vốn của dự án ở bất kỳ mức độ rủi ro nào

B Suất chiết khấu phản ánh mức độ rủi ro của dự án

C WACC của cơ cấu vốn hi n tại của công ty triển khai dự ánệt

D Lãi suất huy động tiền gởi kỳ hạn 1 năm của ngân hàng

13 Theo quy định hi n hành thì chi phí soạn thảo và thẩm định dự án: ệt

A Được tính vào trong tổng mức đầu tư của dự án

B Không được tính vào trong tổng mức đầu tư của dự án vì đây là chi phí chìm

C Không được tính vào trong tổng mức đầu tư của dự án vì đây là chi phí cơ hội

D Tùy vào quan điểm của người thẩm định mà chi phí này có thể được tính vào trong tổng mức

đầutư hoặc không

14 Lạm phát ảnh hưởng như thế nào đến hi u quả tài chính dự án? ệt

A Lạm phát không có ảnh hưởng gì đến hi u quả tài chính của dự ánệt

B NPV thực luôn nhỏ hơn NPV danh nghĩa

C Đa số các trường hợp, lạm phát làm cho NPV của dự án thấp hơn so với môi trường không có lạm phát

D Chỉ có lạm phát phi mã mới tác động đến tính khả thi về tài chính của dự án

15 Để quyết định có thực hi n đầu tư hay không thì cổ đông sẽ nhìn vào dòng tiền nào? ệt

A Dòng tiền theo quan điểm tổng đầu tư (TIPV)

B Dòng tiền theo quan điểm chủ sở hữu (EPV)

C Dòng tiền theo quan điểm tất cả là vốn chủ sở hữu (AEPV)

D Dòng tiền theo quan điểm nền kinh tế

16 Điều ki n tối thiểu để dự án khả thi về phương di n tài chính là: ệt ệt

A Dự án đầu tư công

B Dự án có hoạt động tái đầu tư

Trang 4

C Dự án liên quan đến khai khoáng

D Dự án thực hi n vi c phân kỳ đầu tưệt ệt

18 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A Dự án có thời gian hoàn vốn 1 năm luôn có NPV>0

B Khi IRR<WACC thì NPV>0

C NPV và IRR có thể đưa ra những quyết định lựa chọn mâu thuẫn với nhau khi chọn lựa các dự

án loại trừ

D NPV>0 thể hi n rằng dự án hàng năm tạo ra được lợi nhuậnệt

19 Phát biểu nào sao đây là đúng khi đề cập đến WACC theo quan điểm tất cả là vốn chủ sởhữu AEPV?

A Gia tăng mức độ sử dụng nợ luôn luôn làm giảm WACC của dự án

B Mức độ sử dụng nợ không ảnh hưởng đến WACC của dự án trong môi trường có thuế

C Dự án có mức độ rủi ro càng cao thì suất sinh lợi kỳ vọng của chủ sở hữu sẽ càng thấp

D Hàm WACC không phải là một hàm tuyến tính

20 Nhìn vào dòng tiền theo quan điểm tất cả là vốn chủ sở hữu (AEPV):

A Chúng ta thấy được lợi ích chỉ từ chính bản thân dự án mà không quan tâm đến những lợi ích

từ kế hoạch tài trợ mang lại

B Ngân hàng sẽ quyết định li u có nên tài trợ cho dự án hay khôngệt

C Dòng tiền còn lại mà chủ sở hữu sẽ được hưởng sau khi đã thanh toán các nghĩa vụ nợD Dòng

tiền sẽ được dành cho các chủ nợ

21 Cho dự án có dòng tiền qua các năm phát sinh như sau:

D Tất cả các câu còn lại đều sai

22 Lạm phát kỳ vọng KHÔNG ảnh hưởng tính khả thi về tài chính của dự án khi dự án đi vàohoạt động vì:

A Lạm phát kỳ vọng thường nhỏ nên có thể xem như không đáng kể

B Lạm phát kỳ vọng thường nhỏ hơn lạm phát thực tế

C Lạm phát kỳ vọng đã được tính vào trong mô hình phân tích tài chính của dự án

D Tất cả các câu đều đúng

23 Với một dự án cụ thể, chỉ tiêu nào sau đây ít cho thấy được mức độ rủi ro của dự án: A.Mức công suất hoàn vốn

B Thời gian hoàn vốn (PP)

C NPV

D Xác suất NPV của dư án < 0

Trang 5

24 Phát biểu nào sau đây là đúng trong thẩm định dự án đầu tư:

A Thuế thu nhập doanh nghi p được tính bằng lợi nhuận trước thuế nhân với thuế suấtệt

B Thu nhập sau thuế được tính bằng lợi nhuận chịu thuế trừ cho thuế thu nhập doanh nghi pệt

C Theo quy định hi n hành thì doanh nghi p được chuyển lỗ tối đa không quá 3 nămệt ệt

D Không phát biểu nào là đúng cả

25 Phát biểu nào đúng trong số các phát biểu sau:

1 Vi c lựa chọn dự án theo tiêu chí NPV đưa ra kết quả tốt hơn so với các tiêu chí khác trongệttrường hợp các dự án loại trừ nhau có cùng tuổi thọ

2 Nếu NPV>0 thì MIRR > IRR

3 Dòng tiền tài chính cần tính đến các yếu tố ngoại sinh tạo ra từ dự án tác động lên các bộ phậnkhác của công ty

A Phát biểu 1 và 2 đúng

B Chỉ có phát biểu 2 đúng

C Phát biểu 1, 3 đúng

D Cả 3 phát biểu đều đúng

Đề 1:

Câu 1: Thay đổi tăng chi phí khấu hao 1 năm sẽ:

A Làm tăng dòng chi phí thuế mà dự án chi ra

B Làm tăng lợi nhuận ròng của dự án

C Không ảnh hưởng gì đến dòng tiền

D Làm tăng dòng tiền ròng của dự án

Câu 2: Trong trường hợp cần lựa chọn các dự án loại trừ có thời gian khai thác khác nhau thì chỉ tiêutài chính nào sau đây sẽ phù hợp

A NPV

B EAA

C IRR

D DPP/PP

Câu 3: Chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng, phát biểu nào sau đây đúng

A Lãi vay trong thời gian xây dựng không được ân hạn không được tính vào trong tổng mứcđầu tư

B Lãi vay trong thời gian xây dựng chỉ bao gồm phần lãi vay phát sinh trong năm đầu tiên xây dựng

C Lãi vay trong thời gian xây dựng không được ghi nhận vào dòng tiền TIPV

D Lãi vay trong thời gian xây dựng được ân hạn không được tính vào trong tổng mức đầu tư

Câu 4: Ngược điểm của phương pháp phân tích mô phỏng

A Không cho phép xem xét tương quan giữa các biến số khi phân tích

B Không thể xem xét cùng lúc sự thay đổi nhiều biến số

C Phải biết phân phối xác xuất của các biến số

D Không cho biết xác suất thành công hay thất bại của dự án

Câu 5: Khi sử dụng mô hình CAPM để ước lượng suất sinh lời kỳ vọng cho dự án thì (Rm-Rf) được gọi là

A Phần bù rủi ro thị trường

B Mức lãi suất phi rủi ro

C Lãi suất thị trường

D Lãi suất phi rủi ro hiệu chỉnh

Trang 6

Câu 6: nếu thuế suất TNDN 20% khi lãi vay tăng 100 đơn vị thì

A LNST giảm 20 đv

B LNST tăng 80 đv

C LNST giảm 80 đv

D LNST tăng 20 đv

Câu 7 nguyên tắc dự toán dòng tiền dự án nào không đúng

A Tính chi phí chìm vào dòng tiền dự án

B Đánh giá dự án phải dựa trên dòng tiền tăng thêm

C Tính chi phí cơ hội vào dòng tiền dự án

D Tính chi phí gián tiếp vào dòng tiền của dự án

Câu 8 Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

A Đưa vào chi phí khác của dự án

B Tính trong tổng mức đầu tư nhưng không tính trong dòng tiền

C Tính trong tổng mức đầu tư và tính trong dòng tiền

D Không tính trong tổng mức đầu tư và không tính trong dòng tiền

Câu 9 : Nhược điểm của phân tích độ nhạy là :

A Không xem xét tương quan giữa các biến số

B Không thể xác định được biến số nào là quan trọng

C Không xem xét sự thay đổi của từng biến số

D Không thể xem xét cùng lúc sự thay đổi của 2 biến số

Câu 10 : Khoản mục nào sau đây KHÔNG thuộc dòng tiền hoạt động theo phương pháp trực tiếp trongquan điểm Tổng vốn đầu tư :

A Doanh thu bán hàng

B Chi phí lương nhân viên bán hàng

C Chi phí lãi vay

D Chi phí mua nguyên liệu

Câu 11 : Giá trị thanh lý quyền sử dụng đất lâu dài khi kết thúc dự án bằng với giá trị mua ban đầu là do:

A Giá trị gia tăng của quyền sử dụng đất theo thời gian là không đáng kể

B Chỉ muốn đánh giá hiệu quả bản thân của dự án

C Tuân thủ theo chế độ kế toán

D Quyền sử dụng đất không tính khấu hao

Câu 12 : Khi lựa chọn công suất thiết kế cho dự án , dựa trên những căn cứ nào ?

A Nhu cầu thị trường hiện tại và tương lai đối với các loại sản phẩm của dự án

B Khả năng cung cấp các yếu tố đầu vào và các thông số kỹ thuật của máy móc thiết bị C Năng lực

về tổ chức , điều hành sản xuất , khả năng vốn của chủ đầu tư

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 13 : Giá trị của một dự án mở rộng phụ thuộc vào

A Dòng tiền tăng thêm mà dự án mang lại

B Doanh thu tăng thêm mà dự án mang lại

C Lợi nhuận trên sổ sách mà dự án mang lại

D Toàn bộ dòng tiền mà dự án mang lại

Câu 14 : Đối với các dự án thuộc khu vực công , thẩm định hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án là việc :

A Nhằm đánh giá tác động của dự án đến sự phát triển kinh tế

B Xác định lợi ích của dự án trên quan điểm toàn nền kinh tế

Trang 7

C Nhằm đánh giá những chi phí và lợi ích của dự án trên quan điểm của toàn bộ nền kinh tế và toànxã hội

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 15 : Để chiết khấu dòng tiền EPV của một dự án có vay nợ , suất chiết khấu sử dụng :

A Tỷ suất sinh lời bình quân ngành trên thị trường

B Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu

C Chi phí vốn bình quân sau thuế

D Lãi suất vay nợ của dự án

Câu 16 : Dự án được phân loại là dự án độc lập hay dự án phụ thuộc hay dự án thay thế là cách phânloại theo căn cứ nào :

A Chủ thể thực hiện dự án

B Để ra quyết định đầu tư

C Tầm quan trọng và quy mô xây dựng

D Hình thức đầu tư

Câu 17 : Nếu NPV dự án A bằng NPV dự án B , nghĩa là :

A Dự án A và dự án B có cùng hiệu quả tài chính

B Dự án A và dự án B có cùng tỷ suất chiết khấu

C Dự án A và dự án B có dòng tiền qua các năm tương đương nhau

D Dự án A và dự án B có cùng lợi nhuận

Câu 18 : Khó khăn khi phân tích tác động của lạm phát đến hiệu quả dự án là :

A Sử dụng giá danh nghĩa không ước tính chính xác hiệu quả tài chính

B Phân tích lạm phát vào làm giảm hiệu quả dự án

C Khó ước lượng mức độ tác động của lạm phát đến từng dòng tiền của dự án

D Có nhiều hạng mục không thể chuyển đổi từ giá thực sang giá danh nghĩa

Câu 19 : Tăng nhu cầu vốn lưu động hoạt động trong năm sẽ làm :

A Tăng dòng tiền tài trợ cho dự án

B Giảm dòng tiền đầu tư của dự án

C Tăng dòng tiền hoạt động của dự án

D Giảm dòng tiền hoạt động của dự án

Câu 20 : Khả năng cạnh tranh của sản phẩm dự án được thể hiện trên các khía cạnh :

A Kênh phân phối và các biện pháp xúc tiến bán hang

B Chất lượng và tiện tích của sản phẩm

C Giá bán của sản phẩm

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 1 : Những chỉ tiêu nào thường được ước lượng bằng tỷ lệ phần trăm trên tổng doanh thu :

A Hàng tồn kho và các khoản phải trả ;

B Tiền tối thiểu và các khoản phải thu ;

C Tiền tối thiểu và hàng tồn kho ;

D Các khoản phải thu và các khoản phải trả

Câu 2 : Phương pháp thiết lập dòng tiền trực tiếp và phương pháp thiết lập dòng tiền gián tiếp khácnhau như thế nào ?

A Khác nhau ở cách lập dòng tiền hoạt động

B Khác nhau ở cách lập dòng tiền đầu tư ;

C Khác nhau ở cách lập dòng tiền tài trợ

D Tất cả câu trên đều đúng

Trang 8

Câu 3 : Một dự án hoạt động 3 năm Nhu cầu vốn lưu động tăng thêm từng năm lần lượt là 50 ; 60 ; 80( tỷ đồng ) Giá trị vốn lưu động thu hồi vào năm thanh lý của dự án là

A 50 tỷ đồng

B 190 tỷ đồng

C 80 tỷ đồng

D Tất cả các câu sai

Câu 4 : Công thức tính Dòng tiền hoạt động ( OCF ) theo phương pháp GIÁN tiếp của quan điểm TIPV là :

A EAT + Khấu hao và Chi phí không bằng tiền + Lãi vay – AVLĐ Ròng ;

B Dòng tiền vào- dòng tiền ra

C EBT + Khấu hao và Chi phí không chỉ bằng tiền + [ Lãi vay ] -AVLĐ Ròng

D Tất cả câu trên đều sai

Câu 5 : Biết rằng suất sinh lời kỳ vọng của vốn chủ sở hữu là 18 % , lãi suất vay là 12 % , thuế suất thuếthu nhập doanh nghiệp là 20 % , tỷ lệ nợ / Vốn chủ sở hữu là 0,4 Suất chiết khấu phù hợp để chiếtkhấu dòng tiền TIPV là

12,69 %

B 14,40 %

C 13,71 %

D D Tất cả các câu trên đều sai

Câu 6 : Mục đích của phân tích thị trường nhằm :

A Đánh giá tính khả thi của mức giá bán được đề xuất

B Đánh giá sự hợp lý của phân kỳ đầu tư và công suất huy động

C Đánh giá sự hợp lý của qui mô đầu tư

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 7 : Lựa chọn công suất thiết kế của dự án căn cứ vào :

A Công suất thiết hiện tại của chủ đầu tư

B Dự báo sản lượng sản xuất trong những năm tới

C Công suất sản xuất sản phẩm hiện tại của chủ đầu tư

D Tất cả đều đúng

Câu 8 : Khoản mục nào trong bảng dòng tiền của dự án sẽ làm tăng NPV thực tế của dự án khi mức lạmphát thực tế cao hơn dự kiến ban đầu ?

A Khấu hao

B Khoản phải thu

C Số dư tiền mặt tối thiểu

D Khoản phải trả

Câu 9 : Nếu sử dụng công cụ phân tích kịch bản , trường hợp nào dưới đây dự án sẽ bị bác bỏ ?

A Kịch bản tốt NPV = -100 ;

B Kịch bản tốt NPV = 100 ;

C Kịch bản kỳ vọng NPV = 0 ;

D Kịch bản xấu NPV = 100 ;

Câu 10 : Vốn lưu động khi kết thúc dự án được thu hồi với giá trị :

A Không thu hồi vì đã khấu hao hết

B Bằng giá trị vốn lưu động năm cuối cùng dự án

C Bằng chênh lệch vốn lưu động hai năm cuối cùng của dự án

D Bằng giá trị vốn lưu động năm cuối cùng dự án cộng với giá trị thanh lý tài sản cố định còn lại

Trang 9

Câu 11 : Dự án vay nợ 6.500 triệu đồng , lãi suất 10 % / năm , thời gian xây dựng 1 năm , thời gian trảnợ 4 năm , lãi vay trong thời gian xây dựng là 450 triệu Dự án không được ân hạn lãi trong năm xâydựng Nếu chọn phương pháp trả nợ đều , thì số tiền phải trả hàng năm sẽ là :

A 1.737,5 triệu

B 2.275 triệu

C 2.051 triệu

D Tất cả các câu trên đều sai

Câu 12 : Dòng tiền ròng theo quan điểm toàn bộ vốn chủ sở hữu và dòng tiền ròng theo quan điểmtổng đầu tư khác nhau :

A Lá chắn thuế khấu hao

B Lãi vay

C Lá chắn thuế của lãi vay

D Tất cả câu trên đều sai

âu 14 : Khi thanh lý , đất thường phải được thanh lý với giá trị bằng giá trị ghi số ban đầu vào dự án( hoặc chỉ điều chỉnh với mức độ lạm phát nếu mô hình có tính đến lạm phát ) Bởi vì :

A Vì đất là một tài sản đặc biệt và thường không bị mất giá trị trong quá trình sử dụng B Giá trị củađất trong tương lai là không thể ước lượng một cách chính xác

C Việc thẩm định muốn chi phản ánh hiệu quả thực của ý tưởng kinh doanh

D Giá trị đất thường biến động trong tương lai

Câu 15 : Phân loại lao động thành lao động có kỹ năng và lao động chưa có kỹ năng để làm cơ sở choviệc

A Lập kế hoạch tuyển dụng

B Lập kế hoạch đào tạo

C Xác định nhu cầu đào tạo tối thiểu

D Tất cả đều đúng

Câu 16 : Suất chiết khấu đối với dòng tiền dự án theo quan điểm VCSH ( EPV ) là :

A WACC không có lá chắn thuế

B Lãi suất vay ngân hàng

C Chi phí vốn chủ sở hữu

D Tất cả các câu trên đều sai

Câu 17 : Phân tích dựa trên lý thuyết Monte Carlo được sử dụng khi :

A Có nhiều biến số rủi ro thay đổi với các phân phối khác nhau ;

B Chỉ có 1 biến số rủi ro thay đổi và xác xuất xuất hiện các giá trị như nhau ;

C Chỉ có 2 biến số rủi ro thay đổi và xác xuất xuất hiện các giá trị khác nhau ;

D Có 3 trường hợp được giả định cho dự án ;

Câu 18 : Thông tin của một dự án :

Máy móc của dự án có công suất thiết kế tối đa là 150.000 sản phẩm / năm

Doanh thu dự kiến là 4.750 triệu đồng / năm ( với giá bán 50.000 đồng / sp )

Năng suất công nhân làm việc 24 giờ / ngày ( tổ chức 3 ca , mỗi ca 8 tiếng ) , 1 tháng 26 ngày làmviệc và trung bình mỗi ca đạt là 100 sản phẩm

Nguyên vật liệu đủ đáp ứng 100.000 sản phẩm / năm

Công suất thực tế mà dự án lựa chọn là :

A 93.600 sản phẩm / năm

B 100.000 sản phẩm / năm

C 95.000 sản phẩm / năm

Trang 10

D Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 19 : Các thông tin và số liệu được sử dụng trong giai đoạn nghiên cứu tiền khả thi :

A Được tính toán theo trị số trung bình ;

B Thiên lệch theo hướng giảm bớt các lợi ích và gia tăng chi phí của dự án ;

C Thiên lệch theo hướng giảm bớt các chi phí và gia tăng lợi ích của dự án ;

D Không câu nào đúng ;

Câu 20 : Yếu tố nào sau đây tác động gián tiếp đến dòng tiền dự án thông qua thuế ?

A Phương pháp tính chi phí khấu hao

B Thay đổi cơ cấu nợ của dự án

C Phương pháp trả nợ vay

D Tất cả các câu đúng

Câu hỏi trắc nghi m ệu đồng

1. Thời kỳ chuẩn bị dự án đầu tư gồm các giai đoạn

a.Nghiên cứu cơ hội đầu tư, nghiên cứu tiền khả thi, nghiên cứu khả thi

b.Nghiên cứu thiết kế sơ bộ, thiết kế chi tiết, nghiên cứu khả thi

c.Nghiên cứu thiết kế sơ bộ, nghiên cứu tiền khả thi, nghiên cứu khả thi

d.Nghiên cứu thị trường, nghiên cứu tiền khả thi, nghiên cứu khả thi

2. So với phương pháp trả nợ (gốc và lãi đều) thì phương pháp trả gốc đều có số tiền lãi phảitrả trong năm đầu tiên:

a Tuỳ trường hợp

b. Bằng nhau

c. Nhiều hơn

d. Ít hơn

3. Dự án A và B có dòng tiền sau đây:

Biết A, B là 2 dự án loại trừ, chủ đầu tư không bị hạn chế về ngân sách và suất chiết khấuđược sử dụng cho cả 2 dự án là 20% Vậy dự án được chọn là:

a Dự án A (NPV = 48.6)

b. Dư án B (NPV = 106.25)

c. Cả A và B

d. Không chọn dự án nào

4. Nghiên cứu thị trường trong quá trình lập dự án không ảnh hưởng trực tiếp tới các quyếtđịnh nào dưới đây:

a.Có nên góp vốn vào dư án không

b.Điều chỉnh chất lượng sản phẩm cho phù hợp

c.Quyết định vùng tiêu thụ sản phẩm của dự án

d.Thu hẹp hay mở rộng quy mô của dự án

5. Khung thẩm định dự án bao gồm:

a. Thị trường – kỹ thuật – nhân lực

b. Thi trường – kỹ thu t – nhân lưc – tài chính ật – nhân lưc – tài chính

c. Thị trường – kỹ thuật – nhân lực – tài chính - kinh tế

Trang 11

d. Tất cả đều sai

6. Thẩm định môi trường đầu tư của dự án là:

a. Tác động môi trường

b. Thẩm định môi trường tự nhiên – kinh tế - xã hội

c. Thẩm định môi trường pháp lý

d. Tất cả các câu trên đều đúng

7. Dự án có thể áp dụng 1 trong các hình thức đầu tư sau:

a. Đầu tư cải tạo, mở rộng

b. Đầu tư mới

c. Đầu tư chiều sâu

d. Tất cả các câu trên đều đúng

8. Một dự án có thông tin cơ bản sau đây: chi phí xây dựng 300 tr, chi phí mua đất 300 tr, chiphí tư vấn và quản lý 200 tr (trong đó chi phí lập báo cáo khả thi 20 tr và chi phí thẩm tratính khả thi của dự án 40 tr), chi phí thiết bị là 200 tr Biết rằng dự án có thời gian xây dựnglà 3 tháng, vậy tổng mức đầu tư và dòng tiền năm 0 (trong bảng phân tích tài chính dự án)tương ứng là:

a. 940 tri u và – 940 tri uệt ệt

b. 1.000 tri u và – 1.000 tri uệt ệt

c. 1.000 tri u và – 940 tri u ệu đồng ệu đồng

d. 1.000 tri u và -980 tri uệt ệt

9. Các hoạt động đầu tư theo dự án thường diễn ra trong một khoảng thời gian:

a. Không xác định

b. Ngắn

c. Tương đối dài

d. Tất cả đều đúng

10. Năm 2008, Ông Ba sử dụng 2 héc ta đất vườn để thực hi n dự án trồng xoài ba mùa mưa.ệtThời gian hoạt động dự kiến 10 năm Nhưng do gần đây Ông Ba lại phát hi n ra một giốngệtxoài Đài Loan có năng suất cao, thị trường tiêu thụ nhiều tiềm năng, chi phí bỏ ra lại ít…nên năm 2013 Ông quyết định sử dụng công ngh cấy ghép giống mới dựa trên những gốcệtcây xoài cũ Đây là loại dự án?

a. Dự án kết hợp mở rộng và chiều sâu

b. Dư án đầu tư chiều sâu

c. Dự án đầu tư mở rộng

d. Dự án đầu tư mới

11. Những chi phí nào dưới đây được phân bổ dần vào chi phí hoạt động hàng năm của dự án?

a. Tiền thuê đất trả hàng năm

b. Tiền thuê đất trả một lần cho toàn bộ thời gian thuê

c. Chi phí lãi vay trong thời gian hoạt động

d. Tất cả các tài sản trên

12. Dòng tiền theo quan điểm tất cả là vốn chủ sở hữu (AEPV) khác với dòng tiền theo quanđiểm tổng đầu tư (TIPV) ở chỗ:

a. Dòng tiền theo AEPV không tính đến lợi ích từ lá chắn thuế từ lãi vay

b. Dòng tiền theo AEPV đã tính đến lợi ích từ lá chắn thuế

c. Dòng tiền theo AEPV là dòng tiền theo quan điểm của chủ sở hữu

d. Dòng tiền theo AEPV tính đến lợi ích từ lá chắn thuế từ lãi vay

Ngày đăng: 19/06/2021, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w