1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tài liệu Thức ăn chăn nuôi - Ngô hạt - yêu cầu kỹ thuật pptx

4 3K 50
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thức ăn chăn nuôi - Ngô hạt - Yêu cầu kỹ thuật
Chuyên ngành Nông nghiệp
Thể loại Tiêu chuẩn
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với ngô hạt dùng làm thức ăn chăn nuôi.. Ngô hạt: gồm các hạt ngô nguyên hạt đã đợc tách khỏi lõi ngô.. Hạt h h

Trang 1

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

10TCN TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 985 : 2006

thøc ¨n ch¨n nu«i - ng« h¹t

Yªu cÇu kü thuËt

Animal feedstuffs – Maize - Speification Maize - Speification

HÀ NỘI - 2006 TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 985 : 2006

thøc ¨n ch¨n nu«i - ng« h¹t

Yªu cÇu kü thuËt

Trang 2

Animal feedstuffs - Maize

(Ban hành kốm theo Quyết định số QĐ/BNN-KHCN ngày thỏng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nụng nghiệp và Phỏt triển nụng thụn)

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với ngô hạt dùng làm thức

ăn chăn nuôi

2 Tài liệu viện dẫn

TCVN 4325- 86 Thức ăn chăn nuôi - Phơng pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

TCVN 4994 -89 (ISO 5223: 1983) Rây thử cho ngũ cốc

TCVN 1532 : 1993 Thức ăn chăn nuôi - Phơng pháp thử cảm quan

TCVN 4326 : 2001 Thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lợng chất bay hơi khác

TCVN 1540 - 86 Thức ăn chăn nuôi - Phơng pháp xác định độ nhiễm côn trùng

TCVN 5750 - 93 Thức ăn chăn nuôi - Phơng pháp xác định nấm men và nấm mốc

TCVN 6953 : 2001 Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lợng aflatoxin B1 trong thức ăn hỗn hợp Phơng pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

3 Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1 Ngô hạt: gồm các hạt ngô nguyên hạt đã đợc tách khỏi lõi ngô

3.2 Hạt ngô vỡ và hạt lép

- Ngỗ vỡ: gồm những phần hạt vỡ lọt qua sàng có đờng kính lỗ 4,8 mm và nằm lại trên sàng có đờng kính lỗ 2,4 mm, sau khi đã loại bỏ các tạp chất

- Hạt ngô lép là hạt cha chín hoặc cha phát triển hoàn toàn (thờng nằm ở phía đầu trên cuả bắp ngô) Các loại hạt này cũng có thể lọt qua sàng có đờng kính lỗ 4,8 mm

3.3 Hạt h hỏng hoàn toàn: Hạt ngô và mảnh ngô bị biến chất rõ rệt, do sâu bệnh, côn trùng, nấm mốc phá hoại, do nảy mầm, do phơi sấy hoặc do các nguyên nhân khác 3.4 Tạp chất: toàn bộ phần lọt qua sàng có đờng kính lỗ 2,4 mm và những phần không

có bản chất là ngô hạt còn lại trên sàng cũng nh hạt ngô bị h hỏng hoàn toàn đều đợc coi là tạp chất

3.4.1 Tạp chất hữu cơ: bao gồm các hạt ngũ cốc khác, các hạt lạ, lõi ngô, thân ngô, lá

ngô, xác côn trùng

3.4.2 Tạp chất vô cơ: bao gồm các mảnh đá sỏi, cất sạn, mảnh kim loại, thuỷ tinh lẫn trong ngô

4 Yêu cầu kỹ thuật

4.1 Chỉ tiêu cảm quan

Ngô hạt có các chỉ tiêu cảm quan đợc quy định trong bảng 1

Bảng 1: Các chỉ tiêu cảm quan của ngô hạt làm thức ăn chăn nuôi

1 Cảm quan

Có màu đặc trng cho từng giống ngô; không

có chất độc hại theo qui định hiện hành; không có mùi lạ hay bất cứ mùi gì chứng tỏ

bị h hỏng, mùi mốc, hôi, khét

2 Mảnh vật rắn sắc nhọn Không đợc phép

3 Hạt khác màu, tính theo % 5

Trang 3

khối lợng, không lớn hơn

Ngô hạt không đợc chứa các chất bảo vệ thực vật, các chất chống mọt và các chất độc hại vợt quá mức tối đa cho phép theo quy định hiện hành

4.2 Chỉ tiêu chất lợng của ngô hạt làm thức ăn chăn nuôi

Các chỉ tiêu chất lợng của ngô hạt đợc quy định tại bảng 2

Bảng 2: Các chỉ tiêu chất lợng của ngô hạt làm thức ăn chăn nuôi

1 Độ ẩm tính theo % khối lợng, không lớn hơn 14,0

2 Hạt vỡ và hạt lép tính theo % khối lợng, không lớn hơn 6,0

3 Tạp chất tính theo % khối lợng, không lớn hơn 3,0

4 Sâu mọt sống Không đợc có

5 Vi sinh vật: Nấm mốc (khuẩn lạc/gam) không lớn hơn 1103

6 Hàm lợng aflatoxin tổng số tính theo g/kg, không lớn hơn 100

5 Phơng pháp thử

5.1 Phơng pháp chuẩn bị mẫu thử theo TCVN 4325-86

5.2 Xác định hạt vỡ và hạt lép Sử dụng sàng có đờng kính lỗ 4,8mm và 2,4mm theo TCVN 4994-89(ISO 5223: 1983)

5.3 Phơng pháp thử cảm quan và vật ngoại lai theo TCVN 1532 :1993

5.4 Xác định độ ẩm theo TCVN 4326 : 2001 (ISO 6496:1999)

5.5 Xác định độ nhiễm côn trùng theo TCVN 1540-86

5.6 Xác định số khuẩn lạc nấm mốc theo TCVN 5750 : 1993

5.7 Xác định hàm lợng aflatoxin theo TCVN 6953-2001

6 Bao gói, vận chuyển và bảo quản

6.1 Bao gói

- Ngô hạt dùng làm thức ăn chăn nuôi đợc đóng gói kín trong bao polyetylen, polyphropylen hoặc trong các loại bao tải khác

- Các loại bao bì nêu trên phải bền, không rách, không có chất độc hại và không mang mầm bệnh

6.2 Bảo quản: Ngô hạt đợc bảo quản trong kho khô sạch, để nơi cao ráo, thoáng mát, không có chất độc hại và không mang mầm bệnh

6.3 Vận chuyển: Phơng tiện vận chuyển ngô hạt phải khô, sạch, không có mùi lạ và

đảm bảo yêu cầu vệ sinh Thú y

KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Bựi Bỏ Bổng

Ngày đăng: 14/12/2013, 08:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2: Các chỉ tiêu chất lợng của ngô hạt làm thức ăn chăn nuôi - Tài liệu Thức ăn chăn nuôi - Ngô hạt - yêu cầu kỹ thuật pptx
Bảng 2 Các chỉ tiêu chất lợng của ngô hạt làm thức ăn chăn nuôi (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w