Thức ăn chăn nuôi – hàm l hàm l ợng kháng sinh và dợc liệu tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp Animal feeding stuffs – Maiximum levels of antibiotins and drugs in complete feed Ban
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
10TCN TIÊU CHUẨN NGÀNH
10TCN 861 : 2006
Thøc ¨n ch¨n nu«i – hµm l hµm l îng kh¸ng sinh
vµ dîc liÖu tèi ®a cho phÐp trong thøc ¨n hçn hîp
Animal feeding stuffs – Maiximum levels of antibiotins
and drugs in complete feed
HÀ NỘI - 2006
TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 861 : 2006
Trang 2Thức ăn chăn nuôi – hàm l hàm l ợng kháng sinh
và dợc liệu tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp
Animal feeding stuffs – Maiximum levels of antibiotins
and drugs in complete feed
(Ban hành kốm theo Quyết định số QĐ/BNN-KHCN ngày thỏng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nụng nghiệp và Phỏt triển nụng thụn)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định giới hạn tối đa hàm lợng kháng sinh và dợc liệu trong thức
ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm, lợn và bò
2 Chỉ tiêu quy định
2.1 Hàm lợng kháng sinh và dợc liệu tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp cho gia cầm đợc quy định trong bảng 1.
Bảng 1: Hàm lợng kháng sinh và dợc liệu tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp cho gia cầm.
Số
TT Tên kháng sinh và dợc liệu
Hàm lợng tối đa cho phép
(Bacitracin
Methylene-Disalicylate)
tuần tuổi
trớc khi giết mổ
Hydrobromide
trớc khi giết mổ
tuần tuổi
18 Robenidine
Hydrochloride
trớc khi giết mổ
Trang 3-21 Sulfadimethoxin
and Ometoprim 5:3
-2.2 Hàm lợng kháng sinh và dợc liệu tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp cho lợn
đợc quy định trong bảng 2.
Bảng 2: Hàm lợng kháng sinh và dợc liệu tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp cho lợn
Số
TT Tên kháng sinh và dợc liệu Hàm lợng tối đa cho phép (g/tấn) Ghi chú
(Bacitracin Methylene Disalicylate)
30
50 20
Lợn dới 3 tháng tuổi Lợn dới 4 tháng tuổi Lợn dới 6 tháng tuổi
trớc khi giết mổ
trớc khi giết mổ
cho lợn con
2.3 Hàm lợng kháng sinh và dợc liệu tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp cho bê và
bò thịt đợc quy định trong bảng3
thịt
Số
TT Tên kháng sinh và dợc liệu Hàm lợng tối đa cho phép Ghi chú
-3 Bacitracin
Methylene-Disalicylate
70 g/con/ngày
Trang 46 Chlotetracyline 350 g/con/ngµy Cho bª, bß trong 28 ngµy
KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng