1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu dai hoc nam 2013 mon Toan khoi D lan 2 THPT Ninh Giang

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 161,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,0 điểm Cho lăng trụ ABC.A’B’C’có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ trên ABC trùng với trọng tâm G của  ABC.. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a.[r]

Trang 1

Phần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số

2 1 1

x y x

 ( C )

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C) của hàm số

2 Tìm m để đường thẳng ( )d : y = -x + m cắt (C ) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho tam giác PMN đều m

, với P (2;5)

Câu II (2,0 điểm)

1.Giải phương trình 2 cos x 2 3 sin x cosx 1 3(sin x2     3 cosx)

2.Giải hệ phương trình

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân I=

0

1

x ( x −1 )

x2− 4 dx

Câu IV (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc

của A’ trên (ABC) trùng với trọng tâm G của ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BC

bằng

3

4

a

Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a

Câu V (1,0 điểm)Tìm tất cả các giá trị cảu m để phương trình: √x −3 − 2x − 4+x −6x − 4+5=m

có đúng 2 nghiệm phân biệt

Phần riêng (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần a hoặc b

Chương trình chuẩn:

Câu VI.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2, 1) lấy điểm B thuộc trục Ox có hoành độ x  0

và điểm C thuộc trục Oy có trung độ y  0 sao cho ABC vuông tại A Tìm B, C sao cho diện tích ABC lớn nhất

Câu VII.a (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 2  2

2

log 2x 3x 1 log x 1

Câu VIII.a(1,0 điểm) Cho khai triển:

5 3

2 ( ) ( )n

x

với x 0 Biết n là số nguyên dương nghiệm đúng phương trình: n 14 n 3 7( 3)

     Tìm hệ số của số hạng chứa x8

Chương trình nâng cao:

Câu VI.b (1,0 điểm)Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0 Viết phương trình đường tròn (C') tâm M(5, 1) biết (C') cắt (C) tại các điểm A, B sao cho AB=√3

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải phương trình: log9(x2 – 5x + 6)2 = 3 3

Câu VIII.b( 1,0 điểm) Có 1 xạ thủ bắn vào tấm bia Xác suất trúng đích 0,2 Tính xác suất để trong 3 lần

bắn có: a) Ít nhất một lần bắn trúng bia?

b) Bắn trúng bia đúng 1 lần?

Hết

-Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh: ………

Thí sinh không được dùng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trường THPT Ninh Giang

Tỉnh Hải Dương

Đề thi gồm 1 trang

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG LẦN II Môn thi: TOÁN Khối D-Năm học 2012-2013

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Trang 2

BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI THỬ TOÁN KHỐI D LẦN II- NĂM 2012

(Biểu điểm gồm 05 trang)

I 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.

* TXĐ: R \ 1

3

y x

 Hàm số đồng biến trên TXĐ

0.25

1

lim

x  

 

; lim1

x  

2 1

lim

x

x x

 

 Tiệm cận đứng x = - 1; Tiệm cận ngang y = 2

0.25

Giao Ox:

1 0

2

y  x

; Giao Oy: x 0 y1

Đồ thị:

0.25

2 (1.0 điểm) Tìm m để đường thẳng …

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )d và ( C) là: m

2

2 1

1

x

x

( )d m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi pt (1) có hai nghiệm phân biệt 1

2 2 13 0

m

 

0.25

Gọi x x là các nghiệm của (1), ta có 1; 2

1 2

1 2

3

Giả sử A x( ;1  x1m B x); ( ;2  x2m)

0.25

2

1 2

ABxx ; PA (x1 2)2 ( x1m 5)2  (x1 2)2(x2 2)2

PBx    xm  x   x

.Suy ra tam giác PAB cân tại P 0.25

Do đó PABđều  PA2 AB2

(x 2) (x 2) 2(x x ) (x x ) 4(x x ) 6x x 8 0

5

m

m

0,25

II

1 Giải phương trình: 2 cos x 2 3 sin x cosx 1 3(sin x2     3 cosx) (1)

(1)  2 cos2x  3 sin 2x 3(sin x  3 cosx)

2 2 cos2x sin2x 6 sin x cosx

0.25

2 2cos 2x 6 cos x

      

1 cos 2x 3cos x

      

Trang 3

2

2 cos x 3cos x

3 cos x 0 v cos x (loại)

6=

π

2+kπ ⇔ x= 2 π

2 Giải hệ:

(I) 

( x xy) x y 1 Đặt u =  x2 + xy, v = x3y

0.25

(I) thành

 

2

2

u v 1

v 1 v 0

0.25

III

Tính tích phân I=

0

1

x ( x −1 )

x2− 4 dx

0

1

x ( x −1 )

x2− 4 dx=∫

0

1

x2− x

 2 

d x 4

1 1

2 0

0

1 ln x 4 ln 1 ln 2 ln 3

 

IV Tính thể tích…

Diện tích đáy là

2 3 4

ABC

a

S 

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Ta cĩ

3 2

a

AE 

0.25

Gọi E là trung điểm của BC Ta cĩ

(AA'E) '

BC AE

BC

BC A G

Gọi D là hình chiếu vuơng gĩc của E lên AA’ Suy ra 0.25

Trang 4

B

C

A'

B'

C'

E G D

; AA' DE

BCDE  Vậy DE là khoảng cách giữa 2 đt

AA’ và BC

3 4

a DE

Tam giác ADE vuông tại D suy ra

0 1

30 2

DE

AE

Xét tam giác A’AG vuông tại G ta có

0 ' tan 30

3

a

0.25

' ' '

'

ABC A B C ABC

0.25

V. Tìm m để phương trình: x −3 − 2x − 4+x −6x − 4+5=m có đúng 2 nghiệm

P/trình cho ( x − 4 )− 2x − 4 +1+(x − 4) −6x − 4 +9=m (1)

0.25

.√ ( √x − 4 − 1)2+√ ( √x − 4 − 3)2=m ⇔| √x − 4 − 1|+| √x − 4 − 3|=m (1)

Xét hàm số f(t)=|t −1|+|t −3|, t ≥ 0 Ta có

¿

4 − 2 t neáu 0 ≤t ≤1

2 neáu 1≤ t ≤ 3

2 t − 4 neáu t ≥ 3

¿f (t )={ {

¿

0.25

Đồ thị

y

x

2 4

Từ đồ thị ta có: 2m4

0,25

Trang 5

VI a Tìm B, C sao cho diện tích ABC lớn nhất.

Ta có A(2, 1); B(b, 0); C(0,c) với b, c  0 ; ABC vuông tại A ⇔⃗AB.⃗AC=0

Do ABC vuông tại A ⇒⃗AB.⃗AC=− 2(b − 2)− (c − 1)=0

⇔c −1=−2 (b −2) ⇒c=− 2b +5 ≥0 ⇒ 0≤ b ≤5

Ta lại có 1 1  22 1 4  12

ABC

SABC=1

2√(b −2 )2+1√4+4 (b − 2)2=(b −2 )2+1

0,25

vì 0 ≤ b ≤5

2 nên SABC = (b – 2)2 + 1 lớn nhất  b = 0 Khi đó c = 5 Vậy, ycbt  B(0, 0) và C(0, 5)

0,25

VII.

a

2

log 2x 3x 1 log x 1

.(1)

ĐK x 1 Khi đó (1) ⇔−12log2(2 x2− 3 x +1)+1

2log2( x − 1)21

2

0.25

⇔−1

2log2(2 x2− 3 x +1)+1

2log2( x − 1)21

2

0.25

 

 

2

2 x 1 x

2

0.25

(x 1)

2 (2x 1)

 

0.25

VIII

a

Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 8

5 3

2 ( ) ( )n

x

1

4 3 7( 3) ( 4)( 3)( 2) ( 3)( 2)( 1) 42( 3)

12( )

n loai



 Với n=12 ta có nhị thức:

5 12 3

2

x

0,25

Ta có:

5(12 ) 60 11

3

2

x

60 11

2

k

Hê số của x là 8 c 2124 4 7920

0,25

Trang 6

Viết pt đường tròn (C') tâm M(5, 1) biết (C') cắt (C) tại các điểm A, B sao cho AB=3

Ta có (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0 có tâm I(1, –2) ; R=√3

(C') tâm M cắt đường tròn (C) tại A, B nên AB  IM tại trung điểm H của đoạn AB Ta có

√3

2 Có 2 vị trí cho AB đối xứng qua tâm I.

0,25

Gọi A'B' là vị trí thứ 2 của AB Gọi H' là trung điểm của A'B'

Ta có:

2

 

 

  Lại có: MI 5 1 21 2 2 5

3 13 MH' MI H'I 5

2 2

;

3 13 MH' MI H'I 5

2 2

0,25

Ta có: R12=MA2=AH2+MH2=3

4+

49

52

4 =13

R22=MA '2=A ' H '2+MH '2=3

4+

169

172

0,25

Vậy có 2 đường tròn (C') thỏa ycbt là: (x – 5)2 + (y – 1)2 = 13

hay (x – 5)2 + (y – 1)2 = 43

0,25

VII.

b

Giải phương trình: log 9 (x 2 – 5x + 6) 2 = 3 3

Pt (1) 

2

x 1

2

2

(x 1)(3 x)

2

(x 1)(3 x) (x 2)(x 3)

2

 2 x 2 (3 x) (x 1)(3 x) 0     

 2 x 2 x 1 0    0,25

hay

x 3

  

  

 x =

5

3.

0,25

VIII

b

Tính xác suất

a.Gọi A là biến cố có ít nhất 1 lần bắn trúng bia

P A P A A A 1 1 1 0,8.0,8.0,8 0,512  P A   1 P A 0, 488

0,5

b Gọi A i là biến cố người đó bắn trúng bia ở lần thứ i, i=1,2,3

A là biến cố trong 3 lần bắn người bắn trúng bia 1 lần

A A A A 1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3  P A 3.0,128 0,384

0,5

Chú ý: Nếu thí sinh làm theo cách khác ra đáp số đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 19/06/2021, 07:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w