BÁO CÁO THỰC TẬP CUỐI KHOÁ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ NUÔI GÀ THỊT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Lớp : K43A - KTNN... Đánh giá hiệu quả kinh tế nuôi gà thịt trên địa
Trang 1BÁO CÁO THỰC TẬP CUỐI KHOÁ
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ NUÔI GÀ THỊT
TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Lớp : K43A - KTNN
Trang 3PHẦN I
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 4Đánh giá hiệu quả kinh tế nuôi gà thịt trên địa bàn thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Trang 5Mục tiêu nghiên cứu
qua
3
Đề xuất một số giải pháp phù hợp, khả thi nhằm nâng cao hiệu quả nuôi gà thịt trên địa bàn thị xã Hương Thủy trong thời gian tới
Trang 6Đối tượng nghiên
-Không gian: thị
xã Hương Thủy -Thời gian: năm 2012
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Trang 7Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp thống kê Phương pháp so sánh Phương pháp phân tổ thống kê Phương pháp phân tích hồi quy
Click to add Title
Trang 8Mô hình Cobb- Douglas:
Ln(Y)=ln(A)+α1ln(X1)+α2ln(X2)+α3ln(X3)+α4ln(X4)+α5ln(X5)+
α6ln(X6)+µ1D1+µ2D2
Y: sản lượng gà thịt BQ/100 con kg/100 con
X1: chi phí giống 1000đ/100 con
X2: chi phí thức ăn 1000đ/100 con
X3: chi phí thú y 1000đ/100 con
X4: công lao động công/100 con
X5: quy mô nuôi con
X6: số năm kinh nghiệm năm
D1: hình thức nuôi (D1=0 nếu hộ chăn nuôi theo hình thức BCN và D1=1 nếu hộ chăn nuôi theo hình thức CN)
D2: vụ nuôi gà trong năm (D2=0 nếu vụ nuôi là vụ 1 và D2=1 là vụ 2)
Trang 9PHẦN II
NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Trang 10Chương 1
Cơ sở lý luận và thực tiễn
Trang 111.1 Cơ sở lý luận
1.1.1 Những lý luận chung về hiệu quả kinh tế
1.1.2 Vai trò chăn nuôi gà trong nền kinh tế quốc dân 1.1.3 Yêu cầu kỹ thuật nuôi một số giống gà thịt chủ
yếu tại địa phương
1.1.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả chăn nuôi
gà thịt
1.2 Cơ sở thực tiễn
1.3 Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu
Trang 12Chương 2 Đánh giá hiệu quả kinh tế nuôi gà thịt
trên địa bàn thị xã Hương Thủy
tỉnh Thừa Thiên Huế
Trang 132.1 Đặc điểm cơ bản của các hộ điều tra
2.1.1 Năng lực của các hộ nuôi gà thịt
Bảng 1: Một số đặc điểm của hộ nuôi gà thịt
Nguồn: Số liệu điều tra hộ nuôi gà thịt, 2012
Trang 14Bảng 2: Một số chỉ tiêu về tình hình nuôi gà thịt của hộ điều tra
Chỉ tiêu Vụ
nuôi ĐVT
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung Bình
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Trang 152.1.2 Tình hình sử dụng đất đai và nguồn vốn của hộ điều tra
Bảng 3: Tình hình sử dụng đất đai của các hộ điều tra
Chỉ tiêu
Giá trị (m2)
Tỷ lệ (%)
Giá trị (m2)
Tỷ lệ (%) Tổng diện tích đất sử dụng
Trang 16Bảng 4: Tình hình sử dụng nguồn vốn của các hộ điều tra
Trang 172.2 Tình hình đầu tư chăn nuôi gà thịt
2.2.1.Tình hình đầu tư chăn nuôi gà thịt của các
hộ điều tra vào vụ 1
Bảng 5: Chi phí sản xuất và cơ cấu chi phí sản xuất của hộ điều tra trong vụ 1 (tính BQ cho 100con/vụ)
Trang 18Chỉ tiêu
Giá trị (1000đ)
Cơ cấu (%)
Giá trị (1000đ)
Cơ cấu (%)
Giá trị (1000đ)
Cơ cấu (%)
21,06 0,30 28,83 0,39 24,98 0,35 1.3 Khấu hao TSCĐ (De)
TỔNG CHI PHÍ 6.900,79 100,00 7.456,15 100,00 7.178,67 100,00
Trang 19
2.2.2 Tình hình đầu tư chăn nuôi gà thịt của các
hộ điều tra vào vụ 2
Bảng 6: Chi phí sản xuất và cơ cấu chi phí sản xuất của hộ điều tra trong vụ 2 (tính BQ cho 100con/vụ)
Trang 20Chỉ tiêu
Giá trị (1000đ)
Cơ cấu (%)
Giá trị (1000đ)
Cơ cấu (%)
Giá trị (1000đ)
Cơ cấu (%)
Trang 212.3.1 Kết quả và hiệu quả chăn nuôi gà thịt theo
phương thức chăn nuôi
2.3 KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ NUÔI GÀ THỊT CỦA CÁC
HỘ ĐIỀU TRA
Trang 23Bảng 8: Hiệu quả nuôi gà thịt của các hộ điều tra theo phương thức chăn nuôi
Trang 242.3.2 Kết quả và hiệu quả chăn nuôi theo giống gà
Chỉ tiêu ĐVT Lương Phượng Kiến Lai Lương Mỹ BQC
Vụ 1
GO 1000đ/100con 8.146,85 10.087,31 8.754,67 9.172,87
C 1000đ/100con 6.224,06 6.408,20 6.237,59 6.315,50MI=GO-C 1000đ/100con 1.922,79 3.679,11 2.517,08 2.857,37
NB=MI-TC 1000đ/100con 1.368,42 3.167,13 2.158,56 2.292,09
Bảng 11: Kết quả nuôi gà thịt của các hộ được điều tra theo giống gà
Nguồn: Số liệu điều tra hộ nuôi gà thịt, 2012
Trang 25Bảng12: Hiệu quả nuôi gà thịt của các hộ điều tra theo giống gà
Nguồn: Số liệu điều tra hộ nuôi gà thịt, 2012
Trang 262.3.3 Kết quả và hiệu quả theo vùng sinh thái
Trang 27Bảng 16: Hiệu quả theo vùng sinh thái
Trang 282.3.4 Kết quả và hiệu quả theo quy mô
Bảng 17: Kết quả và hiệu quả theo quy mô
Trang 292.1 chi phí sản xuất TT 1000đ/100 con 6.110,01 6.182,67 6.387,32 6.380,15 6.371,04 6.691,05 2.2 Lãi vay 1000đ/100 con 29,22 16,45 11,49 38,63 22,16 12,58 2.3 Khấu hao TSCĐ 1000đ/100 con 43,69 29,82 17,80 75,53 49,09 44,45
3.MI 1000đ/100 con 2.130,86 2.179,78 1.897,78 4.031,03 4.051,79 3.689,40 4.Chi phí tự có 1000đ/100 con 534,21 541,26 545,45 1.396,93 865,35 715,16 5.NB 1000đ/100 con 1.596,65 1.638,52 1.352,33 2.634,10 3.186,44 2.974,24
6.GO/C 1000đ/100 con 1,34 1,35 1,30 1,62 1,63 1,55 7.GO/(C+TC) 1000đ/100 con 1,23 1,24 1,19 1,33 1,44 1,40
8 MI/C 1000đ/100 con 0,34 0,35 0,30 0,62 0,63 0,55 9.NB/(C+TC) 1000đ/100 con 0,23 0,24 0,19 0,33 0,44 0,40
Trang 302.4.1 Ảnh hưởng của chi phí sản xuất trực tiếp đến kết
quả và hiệu quả nuôi gà thịt
2.4.2 Ảnh hưởng của kinh nghiệm đến kết quả và hiệu
quả nuôi gà thịt
2.4 Các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả và hiệu quả nuôi gà thịt
Trang 32Bảng 19: Ảnh hưởng của kinh nghiệm đến kết quả và hiệu quả nuôi
gà thịt
Hình
thức nuôi Tổ
Kinh nghiệm (năm) Số hộ GO NB
GO/
(C+TC)
NB/ (C+TC)
Trang 332.5 Sử dụng hàm Cobb - Douglas phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến sản lượng gà thịt
Bảng 20: Kết quả ước lượng các nhân tố ảnh hưởng đến sản lượng nuôi gà thịt
Trang 34Chương 3 Một số giải pháp phát triển chăn nuôi gà thịt
trên địa bàn thị xã Hương Thủy
tỉnh Thừa Thiên Huế
Trang 35 Các giải pháp về kỹ thuật
• Chuyển đổi phương thức chăn nuôi
• Giải pháp về giống
• Lựa chọn vụ nuôi và quy mô nuôi phù hợp
• Phát triển hình thức nuôi BCN và duy trì hình thức
nuôi CN
Trang 36 Giải pháp về chính sách
• Giải pháp về quy hoạch và đất đai
• Giải pháp hỗ trợ kỹ thuật, thông tin tuyên truyền
• Giải pháp về vốn
• Giải pháp về buôn bán giết mổ, thị trường tiêu thụ
Trang 37PHẦN III KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trang 38 Hình thức nuôi BCN có hiệu quả hơn hình thức CN
Về quy mô, đối với hình thức CN thì quy mô 500-1000 con đạt hiệu
quả cao nhất, đối với hình thức BCN quy mô đạt hiệu quả cao nhất
400-700 con Ngoài ra, chăn nuôi gà thịt của địa phương cũng đang chịu ảnh hưởng của yếu mùa vụ, vào vụ 2 hiệu quả mang lại cao hơn
vụ 1.
Trong ba giống gà đưa vào nuôi (Lương Phượng, Lương Mỹ, Kiến lai)
thì giống Kiến lai đạt hiệu quả cao nhất Còn đối với vùng nuôi thì qua phân tích cho thấy vùng gò đồi đang vượt trội hơn về hiệu quả chăn nuôi gà thịt so với vùng đồng bằng.
Về thị trường đầu ra, đây là mối lo ngại rất lớn đối với người chăn
nuôi
1 Kết luận
Trang 392 Kiến nghị
Đối với nhà nước
Đối với chính quyền địa phương
Đối với nông hộ chăn nuôi