Nội dung 2 MỘT SỐ NGÀNH THỦ CÔNG Ở NƯỚC TA - GV tổ chức cho HS làm việc theo - HS làm việc theo nhóm, dán, hoặc ghi nhóm trưng bày kết quả sưu tầm về những gì mình biết về các nghề thủ c[r]
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày 15 thỏng 11 năm 2010
Tập đọc Mùa thảo quả. (Tr 113)
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài thơ Tiếng vọng
và trả lời cõu hỏi về nội dung bài
- 3 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng vàlần lượt trả lời từng cõu hỏi
+ Vỡ sao tỏc lại day dứt về cỏi chết
của con chim sẻ?
+ Bài thơ núi với chỳng ta điều gỡ?
2/ Bài mới:
HĐ1: Luyện đọc
- Một HS khỏ giỏi đọc toàn bài
-GV chia đoạn (3đoạn)
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn
bài (2 lượt) GV chỳ ý sửa lỗi phỏt
õm, ngắt giọng cho từng HS
- HS đọc bài theo trỡnh tự:
+ HS 1: Thảo quả trờn rừng nếp khăn + HS 2: Thảo quả khụng gian
+ HS 3: Sự sống nhấp nhỏy vui mắt
- Gọi HS đọc phần Chỳ giải. - 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc tiếp nốitừng đoạn
- GV đọc mẫu - 1 HS đọc trước lớp
HĐ2: Tỡm hiểu bài
Trang 2+ Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng
cách nào?
+ Cách dùng từ, đặt câu ở đoạn đầu
có gì đáng chú ý?
+ Các từ hương, thơm được lặp lại cho
ta thấy thảo quả có mùi hương đặc biệt
+ Tìm những chi tiết cho thấy cây
thảo quả phát triển rất nhanh
+ Qua một năm Một năm nữa lấnchiếm không gian
+ Hoa thảo quả này ở đâu? + Dưới gốc cây
+ Khi thảo quả chín rừng có gì
đẹp?
+ Rực lên những chùm thảo quả đỏ chonchót, ngập hương thơm Sáng như có lửahắt lên từ dưới đáy rừng, say ngây và ấmnóng Thảo quả như những đốm lửahồng, nhấp nháy
+ Đoạn bài văn em cảm nhận được
điều gì?
+ Vẻ đẹp, hương thơm đặc biệt, sự sinhsôi, phát triển nhanh đến bất ngờ củathảo quả qua miêu tả đặc sắc của nhàvăn
- Ghi nội dung chính của bài lên
bảng
- 2 HS nhắc lại nội dung chính
HĐ3: Thi đọc diễn cảm
- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau từng
đoạn của bài HS cả lớp theo dõi
- 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài
+ Treo bảng phụ có đoạn văn chọn
đọc diễn cảm
+ Đọc mẫu + HS theo dõi để tìm cách đọc
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp + 2HS ngồi cạnh nhau luyện đọc
Trang 3Tiết 56: Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, (Tr 57)
I Mục tiờu:
- Biết nhõn nhẩm một số thập phõn với 10, 100, 1000,
- Chuyển đổi đơn vị đo của số đo độ dài dưới dạng số thập phõn
* HS đại trà làm đợc các bài tập 1, 2 HS khá giỏi làm hết các bài tập của bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Kiểm tra bài cũ: Tớnh:
27,867 10 278,670
+ Vậy khi nhõn một số thập phõn với 10
ta cú thể tỡm được ngay kết quả bằng
cỏch nào?
+ Vậy khi nhõn một số thập phõn với
10 ta chỉ cần chuyển dấu phẩy của số
đú sang bờn phải một chữ số là đượcngay tớch
phộp nhõn 53,286 x 100 = 5328,6
+Cỏc thừa số là 53,286 và 100, tớch5328,6
+ Hóy tỡm cỏch để viết 53,286 thành
5328,6
+ Nếu ta chuyển dấu phẩy của số53,286 sang bờn phải hai chữ số thỡ ta
Trang 4được số 5328,6.
+ Vậy khi nhân một số thập phân với 100
ta có thể tìm được ngay kết quả bằng
cách nào?
+ Vậy khi nhân một số thập phân với
100 ta chỉ cần chuyển dấu phẩy sangbên phải hai chữ số là được ngay tích
c Quy tắc nhân nhẩm một số thập
phân với 10, 100, 1000,
- GV hỏi: Muốn nhân một số thập phân
với 10 ta làm như thế nào?
- HS: Muốn nhân một số thập phânvới 10 ta chỉ việc chuyển dấu phẩycủa số đó sang bên phải một chữ số
- Muốn nhân một số thập phân với 100
ta làm như thế nào?
- Muốn nhân một số thập phân với
100 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của
số đó sang bên phải hai chữ số
- Dựa vào cách nhân một số thập phân
với 10, 100 em hãy nêu cách nhân một
số thập phân với 1000
- Muốn nhân một số thập phân với
1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của
số đó sang bên phải ba chữ số
- Hãy nêu quy tắc nhân một số thập phân
với 10, 100, 1000,
- 3 đến 4 HS nêu trước lớp
LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH
Bài 1: GV yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS
- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làmmột cột tính, HS cả lớp làm bài vào vởbài tập
Bài 2: GV gọi HS đọc đề bài toán - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp
- GV viết lên bảng để làm mẫu một
phần: 12,6m = cm
- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn
lại của bài
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập.0,856m = 85,6cm
5,75dm = 57,5cm10,4dm = 104cm
Bài 3: HDHS khá, giỏi làm bài
GV gọi HS đọc đề bài toán trước lớp.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS khá, giỏilàm bài vào vở bài tập
CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà
làm các bài tập hướng dẫn luyện tập
thêm và chuẩn bị bài sau
LÞch sö Bài 12: Vît qua t×nh thÕ hiÓm nghÌo (Tr 24)
Trang 5Mục tiờu:
- Biết sau Cỏch mạng thỏng Tỏm nước ta đứng trước những khú khăn lớn : “ giặc
đói”, “ giặc dốt”, “giặc ngoại xâm”
- Cỏc biện Phỏp nhõn dõn ta đó thực hiện để chống lại “giặc đúi , giặc dốt”: góp gạo cho ngời nghèo, tăng gia sản xuất, phong trào xoá nạn mù chữ
II.
Chuẩn bị : - Cỏc hỡnh minh hoạ trong SGK.
- HS sưu tầm cỏc cõu chuyện về Bỏc Hồ trong những ngày toàn dõn quyết tõmdiệt “giặc đúi, giặc dốt, giặc ngoại xõm”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Nội dung 1
HOÀN CẢNH VIỆT NAM SAU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
- GV yờu cầu HS thảo luận nhúm,
cựng đọc SGK đoạn “Từ cuối năm
1945 ở trong tỡnh thế nghỡn cõn
treo sơị túc” và trả lời cõu hỏi:
Vỡ sao núi: ngay sau Cỏch mạng
thỏng Tỏm, nước ta ở trong tỡnh thế
“nghỡn cõn treo sợi túc”
- Núi nước ta đang ở trong tỡnh thế “nghỡncõn treo sợi túc” - tức tỡnh thế vụ cựng bấpbờnh, nguy hiểm vỡ:
+ Em hiểu thế nào là “nghỡn cõn
treo sợi túc”?
+ Cỏch mạng vừa thành cụng nhưng đấtnước gặp muụn vàn khú khăn, tưởng nhưkhụng vượt qua nổi
+ Hoàn cảnh nước ta lỳc đú cú
những khú khăn, nguy hiểm gỡ?
- GV cho HS phỏt biểu ý kiến
+ Nạn đúi năm 1945 làm hơn 2 triệu ngườichết, nụng nghiệp đỡnh đốn, hơn 90%người mự chữ, ngoại xõm và nội phản đedoạ nền độc lập
+ Nếu khụng đẩy lựi được nạn đúi
và nạn dốt thỡ điều gỡ cú thể xảy ra
với đất nước chỳng ta?
+ Nếu khụng đẩy lựi được nạn đúi, nạn dốtthỡ ngày sẽ cú càng nhiều đồng bào ta chếtđúi, nhõn dõn khụng đủ hiểu biết để thamgia cỏch mạng, xõy dựng đất nước Nguyhiểm hơn, nếu khụng đẩy lựi được nạn đúi
và nạn dốt thỡ khụng đủ sức chống lại giặcngoại xõm, nước ta cú thể trở lại cảnh mấtnước
+ Vỡ sao Bỏc Hồ gọi nạn đúi, nạn
Trang 6- GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh
minh hoạ 2, 3 trang 25, 26 SGK và
hỏi: Hỡnh chụp cảnh gỡ?
- 2 HS lần lượt nờu trước lớp:
+ Hỡnh 2:Chụp cảnh nhõn dõn đang quyờngúp gạo, thựng quyờn gúp cú dũng chữ
“Một nắm khi đúi bằng một gúi khi no”
+ Hỡnh 3:Chụp một lớp bỡnh dõn học vụ,
người đi học cú nam, nữ, cú già, cú trẻ,
- GV hỏi: Em hiểu thế nào là bỡnh
+ Nhõn dõn ta đó làm được những
cụng việc để đẩy lựi những khú
khăn; việc đú cho thấy sức mạnh
của nhõn dõn ta như thế nào?
+ Trong thời gian ngắn, nhõn dõn ta đó làmđược những việc phi thường là nhờ tinhthần đoàn kết trờn dưới một lũng và chothấy sức mạnh to lớn của nhõn dõn ta
+ Khi lónh đạo cỏch mạng vượt qua
được cơn hiểm nghốo, uy tớn của
Chớnh phủ và Bỏc Hồ như thế nào?
+ Nhõn dõn một lũng tin tưởng vào Chớnhphủ, vào Bỏc Hồ để làm cỏch mạng
Nội dung 4
BÁC HỒ TRONG NHỮNG NGÀY DIỆT
“GIẶC ĐểI, GIẶC DỐT, GIẶC NGOẠI XÂM”
- Em cú cảm nghĩ gỡ về việc làm
của Bỏc Hồ qua cõu chuyện trờn?
- Một số HS nờu ý kiến của mỡnh trướclớp
CỦNG CỐ, DẶN Dề
- GV nhận xột tiết học, dặn dũ HS về nhà học thuộc bài và chuẩn bị bài sau.Thà
hy sinh tất cả chứ nhất định khụng chịu làm nụ lệ
Đạo đức Kính già, yêu trẻ (tiết 1)
- Có thái độ và hành vi thể hiện sự kính trọng, lễ phép với ngời già, nhờng nhịn e nhỏ
* Hs khá giỏi : Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện kính trọng ngời già, yêu thơng nhờng nhịn em nhỏ
- Lấy chứng cứ 1,2 của nhận xột 5
Trang 7-Tụn trọng người già và em nhỏ là biểu hiện của tỡnh
cảm tốt đẹp giữa con người với con người là biểu hiện của
người văn minh, lịch sự
*Hoạtđộng 2:Cỏ nhõn
+HS đọc ghi nhớ
*Hoạt động nối tiếp:
Làm BT1:+GV nờu lại yờu cầu
+GV nhận xột, chốt lại ý đỳng: Tỡnh ban đẹp khụng phải tự
n nhiờn đó cú mà là mỗi người chỳng ta cần phải cố gắng vun
đắp, giữ gỡn
3 Củng cố, dặn dũ:+GV nhận xột tiết học.
+Bài sau: Kớnh già, yờu trẻ.(tt)
+Tỡm hiểu cỏc phong tục tập quỏn thể hiện tỡnh cảm kớnh già
yờu trẻ của địa phương, của dõn tộc ta
+HS kiểm tra.+HS mở sỏch
+HS đọc cõu truyện
+HS trỡnh bày ý kiến
+HS đọc yờu cầu.+HS làm bài và trỡnh bày
+HS lắng nghe
Thứ ba ngày 16 thỏng 11 năm 2010
chính tả
Nghe viết: Mùa thảo quả.
I Mục tiờu:
- Nghe - viết chớnh xỏc bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đỳng bài tập chớnh tả phõn biệt cỏc tiếng cú õm đầu s/x( BT 2a)
II.
Chuẩn bị
Cỏc thẻ chữ ghi: sổ - xổ, sơ - xơ, su - xu, sứ - xứ
III Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS lên bảng tìm các từ láy âm đầu n
hoặc từ gợi tả âm thanh có âm cuối ng.
- 3 HS lên bảng tìm từ, HS dưới lớplàm bảng con
2/ Bài mới:
HƯỚNG DẪN NGHE – VIẾT CHÍNH TẢ
HĐ1: Trao đổi về nội dung đoạn văn.
- Gọi HS đọc đoạn văn - 2 HS đọc thành tiếng
- Hỏi: Em hãy nêu nội dung của đoạn
văn
+ Quá trình thảo quả nảy hoa, kết trái
và chín đỏ làm cho rừng ngập hươngthơm và có vẻ đẹp đặc biệt
Bài 2a) Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc thành tiếng trước lớp.
- Tổ chức cho HS làm bài tập dưới dạng
- Gọi HS đọc các cặp từ trên bảng - 4 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
- Yêu cầu HS viết từ vào vở - Viết vào vở các từ đã tìm được
Bài 3 (HS K,G) làm thêm
a) Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm việc trong nhóm
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớpnghe
- Nhóm 4
- Hỏi: Nghĩa của các tiếng ở mỗi dòng
có điểm gì giống nhau?
- Dòng thứ nhất là các tiếng đều chỉ têncon vật, dòng thứ hai các tiếng chỉ tên
Trang 9- Dặn HS ghi nhớ những từ ngữ tỡm được và chuẩn bị bài sau.Học thuộc bài
“Hành trinh của bầy ong”.
_
Toán Tiết 57: Luyện tập (Tr 58)
I
Mục tiờu : Giỳp HS:
- Biết nhõn nhẩm một số thập phõn với 10, 100, 1000,
- Nhõn một số thập phõn với một số trũn chục, trũn trăm
- Giải bài toỏn cú ba bước tớnh
* HS đại trà làm đợc các bài tập 1( a), 2( a, b), 3 HS khá giỏi làm hết các bài tập
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài cũ:
Bài 1 : a) GV yờu cầu HS tự làm phần a.
- GV gọi HS đọc bài làm của mỡnh trước
lớp
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1 HS đọc bài làm trước lớp,HS cả lớpđổi chộo vở để kiểm tra bài của nhau
- GV yờu cầu HS tự làm cỏc phần cũn lại - HS làm bài vào vở bài tập
Chuyển dấu phẩy của 8,05 sang bờn phảihai chữ số thỡ được 805
Vậy: 8,05 x 100 = 805
Chuyển dấu phẩy của 8,05 sang bờn phải
Trang 10- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
Bài 3: GV gọi 1 HS đọc đề bài toán trước
lớp
- 1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cảlớp đọc thầm đề bài trong SGK
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
Bài giải
Quãng đường người đó đi được trong 3giờ đầu là:
10,8 x 3 = 32,4 (km)Quãng đường người đó đi được trong 4giờ tiếp theo là:
9,25 x 4 = 38,08 (km)Quãng đường người đó đi được dài tất cảlà:
32,4 + 38,08 = 70,48 (km)
Đáp số: 70,48km
Bài 4: HS K, G GV yêu cầu HS đọc đề
bài toán
- HS đọc thầm đề bài toán trong SGK
- GV hỏi: Số x cần tìm phải thoả mãn
những điều kiện nào?
Vậy x = 0, x = 1, x = 2 thoả mãn các yêu
cầu của bài
CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm vàchuẩn bị bài sau
Trang 11- Trò chơi Ai nhanh và khéo hơn Y/c biết cỏch chơi và tham gia chơi được
- Lấy chứng cứ 1,2 của nhận xột 2
II.Chu ẩ n b ị : 1cũi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- ễn định tổ chức, phổ biến nội
dung, y/c tiết học
- Khởi động: * Giậm chân tại chỗ
li hẹp rồi chuyển sang cự li rộng
- Tập hợp theo đội hình chơi
- Tập cả lớp 1-2 lần GV hô, theodõi sửa động tác sai cho HS
-Chia tổ tập luyện
- Tập cả lớp dới hình thức thi
đua
Trang 12- Hiểu nghĩa của một số từ ngữ về mụi trường theo yờu cầu của BT1.
- Biết ghộp tiếng bảo (gốc Hỏn) với những tiếng thớch hợp để tạo thành từ
phức(BT2)
- Biết tỡm từ đồng nghĩa với từ đó cho theo yờu cầu của BT3
* Hs khá giỏi nêu đợc nghĩa của mỗi từ ghép đợc ở BT 2
* GDBVMT: GD lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trờng, có hành vi đúng đắn với môi trờng xung quanh
II
Chuẩn bị:
- Bài tập 1b viết sẵn vào bảng phụ Giấy khổ to, bỳt dạ
- Từ điển học sinh
- Tranh ảnh về khu dõn cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiờn nhiờn (nếu cú)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ
-HS lờn bảng đặt cõu với 1 cặp quan
Bài 1a) Gọi HS đọc yờu cầu và nội
dung của bài tập
biệt rừ ràng được khu dõn cư, khu
sản xuất, khu bảo tồn thiờn nhiờn.
b) Yờu cầu HS tự làm bài - 1 HS làm trờn bảng lớp HS dưới lớp làm
bài vào vở bài tập
Trang 13- Gọi HS nhận xột bài bạn làm trờn
bảng
- Nhận xột
- Nhận xột, kết luận lời giải đỳng - Theo dừi bài của GV vừa sửa lại bài
mỡnh (nếu sai)
Bài 2- Gọi HS đọc yờu cầu và nội
dung của bài tập
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS làm việc trong nhúm - Nhúm 4
-HS khỏ, giỏi nờu được nghĩa của
mỗi từ ghộp được ở bài này.
- Đại diện 1 nhúm bỏo cỏo kết quả làm bài,cỏc nhúm khỏc theo dừi và bổ sung ý kiến
- Nhận xột, kết luận lời giải đỳng
Bài 3- Gọi HS đọc yờu cầu của bài
tập
- 1 HS đọc thành tiếng
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS phỏt biểu - HS nờu cõu đó thay từ
III Hoạt động dạy- học:
1 Hoạt động 1: Ôn tập những nội dung đã học trong ch ương 1 ng 1.
- Nhắc lại những nội dung chính
ăn
- HS trả lời và nhận xét bổ sung
Trang 142 Hoạt động 2: HS thảo luận nhóm để chọn sản phẩm thực hành.
- Nêu mục đích và yêu cầu làm
- Dặn HS chuẩn bị cho giờ sau
Thứ tư ngày 17 thỏng 11 năm 2010
Tập đọc
I
Mục tiờu:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ , ngắt nhịp đỳng những cõu thơ lục bỏt
- Hiểu những phẩm chất đỏng quý của bầy ong : Cần cự làm việc để giỳp ớch cho đời ( Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK , thuộc hai khổ thơ cuối bài )
* Hs khá giỏi thuộc và đọc diễn cảm đợc toàn bài
II.
Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ trang upload.123doc.net, SGK.Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơcần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/Kiểm tra bài cũ
- Đọc từng đoạn và trả lời cõu hỏi
+ Em thớch nhất hỡnh ảnh nào trong bài?
Vỡ sao?
+ Nội dung bài văn là gỡ?
- 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài
và lần lượt trả lời cỏc cõu hỏi
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: Ong là loài vật nổi tiếng chuyờn cần Ong hỳt nhụy hoa làm mật
cho đời, giỳp ớch cho đời Nhiều tỏc giải đó viết những vần thơ rất hay để ca ngợi
Trang 15công việc lao động, hữu ích của loài ong Đọc, hiểu bài thơ Hành trình của bầy ong, ta sẽ thấy được tình cảm của tác giả đối với loài ong.
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi 4 HS đọc tiếp nối từng khổ
thơ.Chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
cho từng HS
+ HS 1: Với đôi cánh ra sắc màu + HS 2: Tìm nơi thăm không tên + HS 3: Bầy ong vào mật thơm.
- Chú ý cách ngắt nhịp thơ + HS 4: Chắt trong tháng ngày.
- Gọi HS đọc phần Chú giải. - 1HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối
từng đoạn thơ
HĐ2: Tìm hiểu bài - 1 HS khá lên điều khiển cả lớp trao
đổi, trả lời câu hỏi
+ Những chi tiết nào trong khổ thơ đầu
nói lên hành trình vô tận của bầy ong?
+ đẫm nắng trời, nẻo đường xa, bầy ongbay đến trọn đời, thời gian vô tận
+ Bầy ong bay đến tìm mật ở nơi nào? + Ở rừng sâu, biển xa, quần đảo
+ Em hiểu câu thơ “Đâu nơi đâu cũng
tìm ra ngọt ngào” như thế nào?
+ Bầy ong rất chăm chỉ, giỏi giang, đếnnơi nào cũng tìm ra được hoa để làmmật, đem lại hương vị ngọt ngào chocuộc đời
+ Qua hai dòng thơ cuối bài, tác giả
muốn nói gì về công việc của bầy ong?
+ Ca ngợi công việc của bầy ong
+ Em hãy nêu nội dung chính của bài + Ca ngợi loài ong chăm chỉ, cần cù, làm
một công việc vô cùng hữu ích cho đời:nối các mùa hoa, giữ hộ cho ngườinhững mùa hoa đã tàn phai
- Ghi nội dung chính của bài - 2 HS nhắc lại nội dung chính, cả lớp
ghi nội dung của bài vào vở
Trang 16- Tổ chức cho HS thi đọc - 3 HS thi đọc diễn cảm.
- HS khỏ, giỏi thi đọc diễn cảm toàn bài
(Tr 58)
I Mục tiờu: Giỳp HS:
- Biết nhõn một số thập phõn với một số thập phõn
- Phộp nhõn hai số thập phõn cú tớnh chất giao hoỏn
* HS đại trà làm đợc các bài tập 1(a, c), 2 HS khá giỏi làm hết các bài tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
80,9 x 10 8,09 x 10013,5 x 50 1,35 x 5000,456 x 1000 4,56 x 10
thập phõn với một số thập phõn
- GV nờu vớ dụ: - HS nghe và nờu lại bài toỏn
Trang 1764
48
512
256
3072 (dm2) 3072dm2 = 30,72m2 Vậy: 6,4 x 4,8 = 30,72 (m2) - Vậy 6,4m nhân 4,8m bằng bao nhiêu? - HS: 6,4 x 4,8 = 30,72 (m2) * Giới thiệu kĩ thuật tính - GV trình bày cách đặt tính và thực hiện tính như SGK b Ví dụ 2:: Đặt tính và tính 4,75 x 1,3 - 2 HS lên bảng thực hiện phép nhân, cả lớp thực hiện vào giấy nháp - GV yêu cầu HS tính đúng nêu cách tính của mình 2.2 Ghi nhớ - Một số HS nêu trước lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét 2.3 Luyện tập - thực hành Bài 1a, c HS K, G làm thêm b, d - 4 HS lên bảng làm bài a) 25,8 1,5 1290
258
38,70 b) 16,25 6,7 11375
9750
108,875 c) 0,24 4,7 168
96
1,128 d) 7,826 4,5 39130
31304 35,2170
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 2: a) GV yêu cầu HS tự tính rồi điền
kết quả vào bảng số
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
3,36 4,2 3,36 x 4,2 = 14,112 4,2 x 3,36 = 14,112 3,05 2,7 3,05 x 2,7 = 8,235 2,7 x 3,05 = 8,235 + Em hãy so sánh tích a x b và b x a khi a
= 2,36 và b = 4,2
+ Hai tích a x b và b x a bằng nhau và bằng 14,112 khi a = 2,36 và b = 4,2 + Như vậy ta có a x b = b x a
+ Hãy phát biểu tính chất giao hoán của
phép nhân các số thập phân
+ Khi đổi chỗ các thừa số của một tích thì tích đó không thay đổi
b) GV yêu cầu HS tự làm phần b - HS làm bài vào vở bài tập
+ Vì sao khi biết 4,34 x 3,6 = 15,624 em
có thể viết ngay kết quả tính
+ Vì khi đổi chỗ các thừa số của tích 4,34 x 3,6 ta được tích 3,6 x 4,34 có