1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lop 5 tuan 12 co du cac tich hop chuan

35 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 5 Tuần 12 Có Đủ Các Tích Hợp Chuẩn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 52,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung 2 MỘT SỐ NGÀNH THỦ CÔNG Ở NƯỚC TA - GV tổ chức cho HS làm việc theo - HS làm việc theo nhóm, dán, hoặc ghi nhóm trưng bày kết quả sưu tầm về những gì mình biết về các nghề thủ c[r]

Trang 1

Tuần 12

Thứ hai ngày 15 thỏng 11 năm 2010

Tập đọc Mùa thảo quả. (Tr 113)

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài thơ Tiếng vọng

và trả lời cõu hỏi về nội dung bài

- 3 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng vàlần lượt trả lời từng cõu hỏi

+ Vỡ sao tỏc lại day dứt về cỏi chết

của con chim sẻ?

+ Bài thơ núi với chỳng ta điều gỡ?

2/ Bài mới:

HĐ1: Luyện đọc

- Một HS khỏ giỏi đọc toàn bài

-GV chia đoạn (3đoạn)

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn

bài (2 lượt) GV chỳ ý sửa lỗi phỏt

õm, ngắt giọng cho từng HS

- HS đọc bài theo trỡnh tự:

+ HS 1: Thảo quả trờn rừng nếp khăn + HS 2: Thảo quả khụng gian

+ HS 3: Sự sống nhấp nhỏy vui mắt

- Gọi HS đọc phần Chỳ giải. - 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe

- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc tiếp nốitừng đoạn

- GV đọc mẫu - 1 HS đọc trước lớp

HĐ2: Tỡm hiểu bài

Trang 2

+ Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng

cách nào?

+ Cách dùng từ, đặt câu ở đoạn đầu

có gì đáng chú ý?

+ Các từ hương, thơm được lặp lại cho

ta thấy thảo quả có mùi hương đặc biệt

+ Tìm những chi tiết cho thấy cây

thảo quả phát triển rất nhanh

+ Qua một năm Một năm nữa lấnchiếm không gian

+ Hoa thảo quả này ở đâu? + Dưới gốc cây

+ Khi thảo quả chín rừng có gì

đẹp?

+ Rực lên những chùm thảo quả đỏ chonchót, ngập hương thơm Sáng như có lửahắt lên từ dưới đáy rừng, say ngây và ấmnóng Thảo quả như những đốm lửahồng, nhấp nháy

+ Đoạn bài văn em cảm nhận được

điều gì?

+ Vẻ đẹp, hương thơm đặc biệt, sự sinhsôi, phát triển nhanh đến bất ngờ củathảo quả qua miêu tả đặc sắc của nhàvăn

- Ghi nội dung chính của bài lên

bảng

- 2 HS nhắc lại nội dung chính

HĐ3: Thi đọc diễn cảm

- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau từng

đoạn của bài HS cả lớp theo dõi

- 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài

+ Treo bảng phụ có đoạn văn chọn

đọc diễn cảm

+ Đọc mẫu + HS theo dõi để tìm cách đọc

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp + 2HS ngồi cạnh nhau luyện đọc

Trang 3

Tiết 56: Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, (Tr 57)

I Mục tiờu:

- Biết nhõn nhẩm một số thập phõn với 10, 100, 1000,

- Chuyển đổi đơn vị đo của số đo độ dài dưới dạng số thập phõn

* HS đại trà làm đợc các bài tập 1, 2 HS khá giỏi làm hết các bài tập của bài

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/ Kiểm tra bài cũ: Tớnh:

27,867 10 278,670

+ Vậy khi nhõn một số thập phõn với 10

ta cú thể tỡm được ngay kết quả bằng

cỏch nào?

+ Vậy khi nhõn một số thập phõn với

10 ta chỉ cần chuyển dấu phẩy của số

đú sang bờn phải một chữ số là đượcngay tớch

phộp nhõn 53,286 x 100 = 5328,6

+Cỏc thừa số là 53,286 và 100, tớch5328,6

+ Hóy tỡm cỏch để viết 53,286 thành

5328,6

+ Nếu ta chuyển dấu phẩy của số53,286 sang bờn phải hai chữ số thỡ ta

Trang 4

được số 5328,6.

+ Vậy khi nhân một số thập phân với 100

ta có thể tìm được ngay kết quả bằng

cách nào?

+ Vậy khi nhân một số thập phân với

100 ta chỉ cần chuyển dấu phẩy sangbên phải hai chữ số là được ngay tích

c Quy tắc nhân nhẩm một số thập

phân với 10, 100, 1000,

- GV hỏi: Muốn nhân một số thập phân

với 10 ta làm như thế nào?

- HS: Muốn nhân một số thập phânvới 10 ta chỉ việc chuyển dấu phẩycủa số đó sang bên phải một chữ số

- Muốn nhân một số thập phân với 100

ta làm như thế nào?

- Muốn nhân một số thập phân với

100 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của

số đó sang bên phải hai chữ số

- Dựa vào cách nhân một số thập phân

với 10, 100 em hãy nêu cách nhân một

số thập phân với 1000

- Muốn nhân một số thập phân với

1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của

số đó sang bên phải ba chữ số

- Hãy nêu quy tắc nhân một số thập phân

với 10, 100, 1000,

- 3 đến 4 HS nêu trước lớp

LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH

Bài 1: GV yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làmmột cột tính, HS cả lớp làm bài vào vởbài tập

Bài 2: GV gọi HS đọc đề bài toán - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

- GV viết lên bảng để làm mẫu một

phần: 12,6m = cm

- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn

lại của bài

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập.0,856m = 85,6cm

5,75dm = 57,5cm10,4dm = 104cm

Bài 3: HDHS khá, giỏi làm bài

GV gọi HS đọc đề bài toán trước lớp.

- 1 HS lên bảng làm bài, HS khá, giỏilàm bài vào vở bài tập

CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà

làm các bài tập hướng dẫn luyện tập

thêm và chuẩn bị bài sau

LÞch sö Bài 12: Vît qua t×nh thÕ hiÓm nghÌo (Tr 24)

Trang 5

Mục tiờu:

- Biết sau Cỏch mạng thỏng Tỏm nước ta đứng trước những khú khăn lớn : “ giặc

đói”, “ giặc dốt”, “giặc ngoại xâm”

- Cỏc biện Phỏp nhõn dõn ta đó thực hiện để chống lại “giặc đúi , giặc dốt”: góp gạo cho ngời nghèo, tăng gia sản xuất, phong trào xoá nạn mù chữ

II.

Chuẩn bị : - Cỏc hỡnh minh hoạ trong SGK.

- HS sưu tầm cỏc cõu chuyện về Bỏc Hồ trong những ngày toàn dõn quyết tõmdiệt “giặc đúi, giặc dốt, giặc ngoại xõm”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Nội dung 1

HOÀN CẢNH VIỆT NAM SAU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM

- GV yờu cầu HS thảo luận nhúm,

cựng đọc SGK đoạn “Từ cuối năm

1945 ở trong tỡnh thế nghỡn cõn

treo sơị túc” và trả lời cõu hỏi:

Vỡ sao núi: ngay sau Cỏch mạng

thỏng Tỏm, nước ta ở trong tỡnh thế

“nghỡn cõn treo sợi túc”

- Núi nước ta đang ở trong tỡnh thế “nghỡncõn treo sợi túc” - tức tỡnh thế vụ cựng bấpbờnh, nguy hiểm vỡ:

+ Em hiểu thế nào là “nghỡn cõn

treo sợi túc”?

+ Cỏch mạng vừa thành cụng nhưng đấtnước gặp muụn vàn khú khăn, tưởng nhưkhụng vượt qua nổi

+ Hoàn cảnh nước ta lỳc đú cú

những khú khăn, nguy hiểm gỡ?

- GV cho HS phỏt biểu ý kiến

+ Nạn đúi năm 1945 làm hơn 2 triệu ngườichết, nụng nghiệp đỡnh đốn, hơn 90%người mự chữ, ngoại xõm và nội phản đedoạ nền độc lập

+ Nếu khụng đẩy lựi được nạn đúi

và nạn dốt thỡ điều gỡ cú thể xảy ra

với đất nước chỳng ta?

+ Nếu khụng đẩy lựi được nạn đúi, nạn dốtthỡ ngày sẽ cú càng nhiều đồng bào ta chếtđúi, nhõn dõn khụng đủ hiểu biết để thamgia cỏch mạng, xõy dựng đất nước Nguyhiểm hơn, nếu khụng đẩy lựi được nạn đúi

và nạn dốt thỡ khụng đủ sức chống lại giặcngoại xõm, nước ta cú thể trở lại cảnh mấtnước

+ Vỡ sao Bỏc Hồ gọi nạn đúi, nạn

Trang 6

- GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh

minh hoạ 2, 3 trang 25, 26 SGK và

hỏi: Hỡnh chụp cảnh gỡ?

- 2 HS lần lượt nờu trước lớp:

+ Hỡnh 2:Chụp cảnh nhõn dõn đang quyờngúp gạo, thựng quyờn gúp cú dũng chữ

“Một nắm khi đúi bằng một gúi khi no”

+ Hỡnh 3:Chụp một lớp bỡnh dõn học vụ,

người đi học cú nam, nữ, cú già, cú trẻ,

- GV hỏi: Em hiểu thế nào là bỡnh

+ Nhõn dõn ta đó làm được những

cụng việc để đẩy lựi những khú

khăn; việc đú cho thấy sức mạnh

của nhõn dõn ta như thế nào?

+ Trong thời gian ngắn, nhõn dõn ta đó làmđược những việc phi thường là nhờ tinhthần đoàn kết trờn dưới một lũng và chothấy sức mạnh to lớn của nhõn dõn ta

+ Khi lónh đạo cỏch mạng vượt qua

được cơn hiểm nghốo, uy tớn của

Chớnh phủ và Bỏc Hồ như thế nào?

+ Nhõn dõn một lũng tin tưởng vào Chớnhphủ, vào Bỏc Hồ để làm cỏch mạng

Nội dung 4

BÁC HỒ TRONG NHỮNG NGÀY DIỆT

“GIẶC ĐểI, GIẶC DỐT, GIẶC NGOẠI XÂM”

- Em cú cảm nghĩ gỡ về việc làm

của Bỏc Hồ qua cõu chuyện trờn?

- Một số HS nờu ý kiến của mỡnh trướclớp

CỦNG CỐ, DẶN Dề

- GV nhận xột tiết học, dặn dũ HS về nhà học thuộc bài và chuẩn bị bài sau.Thà

hy sinh tất cả chứ nhất định khụng chịu làm nụ lệ

Đạo đức Kính già, yêu trẻ (tiết 1)

- Có thái độ và hành vi thể hiện sự kính trọng, lễ phép với ngời già, nhờng nhịn e nhỏ

* Hs khá giỏi : Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện kính trọng ngời già, yêu thơng nhờng nhịn em nhỏ

- Lấy chứng cứ 1,2 của nhận xột 5

Trang 7

-Tụn trọng người già và em nhỏ là biểu hiện của tỡnh

cảm tốt đẹp giữa con người với con người là biểu hiện của

người văn minh, lịch sự

*Hoạtđộng 2:Cỏ nhõn

+HS đọc ghi nhớ

*Hoạt động nối tiếp:

Làm BT1:+GV nờu lại yờu cầu

+GV nhận xột, chốt lại ý đỳng: Tỡnh ban đẹp khụng phải tự

n nhiờn đó cú mà là mỗi người chỳng ta cần phải cố gắng vun

đắp, giữ gỡn

3 Củng cố, dặn dũ:+GV nhận xột tiết học.

+Bài sau: Kớnh già, yờu trẻ.(tt)

+Tỡm hiểu cỏc phong tục tập quỏn thể hiện tỡnh cảm kớnh già

yờu trẻ của địa phương, của dõn tộc ta

+HS kiểm tra.+HS mở sỏch

+HS đọc cõu truyện

+HS trỡnh bày ý kiến

+HS đọc yờu cầu.+HS làm bài và trỡnh bày

+HS lắng nghe

Thứ ba ngày 16 thỏng 11 năm 2010

chính tả

Nghe viết: Mùa thảo quả.

I Mục tiờu:

- Nghe - viết chớnh xỏc bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đỳng bài tập chớnh tả phõn biệt cỏc tiếng cú õm đầu s/x( BT 2a)

II.

Chuẩn bị

Cỏc thẻ chữ ghi: sổ - xổ, sơ - xơ, su - xu, sứ - xứ

III Cỏc hoạt động dạy học:

Trang 8

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS lên bảng tìm các từ láy âm đầu n

hoặc từ gợi tả âm thanh có âm cuối ng.

- 3 HS lên bảng tìm từ, HS dưới lớplàm bảng con

2/ Bài mới:

HƯỚNG DẪN NGHE – VIẾT CHÍNH TẢ

HĐ1: Trao đổi về nội dung đoạn văn.

- Gọi HS đọc đoạn văn - 2 HS đọc thành tiếng

- Hỏi: Em hãy nêu nội dung của đoạn

văn

+ Quá trình thảo quả nảy hoa, kết trái

và chín đỏ làm cho rừng ngập hươngthơm và có vẻ đẹp đặc biệt

Bài 2a) Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc thành tiếng trước lớp.

- Tổ chức cho HS làm bài tập dưới dạng

- Gọi HS đọc các cặp từ trên bảng - 4 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

- Yêu cầu HS viết từ vào vở - Viết vào vở các từ đã tìm được

Bài 3 (HS K,G) làm thêm

a) Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm việc trong nhóm

- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớpnghe

- Nhóm 4

- Hỏi: Nghĩa của các tiếng ở mỗi dòng

có điểm gì giống nhau?

- Dòng thứ nhất là các tiếng đều chỉ têncon vật, dòng thứ hai các tiếng chỉ tên

Trang 9

- Dặn HS ghi nhớ những từ ngữ tỡm được và chuẩn bị bài sau.Học thuộc bài

“Hành trinh của bầy ong”.

_

Toán Tiết 57: Luyện tập (Tr 58)

I

Mục tiờu : Giỳp HS:

- Biết nhõn nhẩm một số thập phõn với 10, 100, 1000,

- Nhõn một số thập phõn với một số trũn chục, trũn trăm

- Giải bài toỏn cú ba bước tớnh

* HS đại trà làm đợc các bài tập 1( a), 2( a, b), 3 HS khá giỏi làm hết các bài tập

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Kiểm tra bài cũ:

Bài 1 : a) GV yờu cầu HS tự làm phần a.

- GV gọi HS đọc bài làm của mỡnh trước

lớp

- HS làm bài vào vở bài tập

- 1 HS đọc bài làm trước lớp,HS cả lớpđổi chộo vở để kiểm tra bài của nhau

- GV yờu cầu HS tự làm cỏc phần cũn lại - HS làm bài vào vở bài tập

Chuyển dấu phẩy của 8,05 sang bờn phảihai chữ số thỡ được 805

Vậy: 8,05 x 100 = 805

Chuyển dấu phẩy của 8,05 sang bờn phải

Trang 10

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn.

Bài 3: GV gọi 1 HS đọc đề bài toán trước

lớp

- 1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cảlớp đọc thầm đề bài trong SGK

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

Bài giải

Quãng đường người đó đi được trong 3giờ đầu là:

10,8 x 3 = 32,4 (km)Quãng đường người đó đi được trong 4giờ tiếp theo là:

9,25 x 4 = 38,08 (km)Quãng đường người đó đi được dài tất cảlà:

32,4 + 38,08 = 70,48 (km)

Đáp số: 70,48km

Bài 4: HS K, G GV yêu cầu HS đọc đề

bài toán

- HS đọc thầm đề bài toán trong SGK

- GV hỏi: Số x cần tìm phải thoả mãn

những điều kiện nào?

Vậy x = 0, x = 1, x = 2 thoả mãn các yêu

cầu của bài

CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm vàchuẩn bị bài sau

Trang 11

- Trò chơi Ai nhanh và khéo hơn Y/c biết cỏch chơi và tham gia chơi được

- Lấy chứng cứ 1,2 của nhận xột 2

II.Chu ẩ n b ị : 1cũi

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

- ễn định tổ chức, phổ biến nội

dung, y/c tiết học

- Khởi động: * Giậm chân tại chỗ

li hẹp rồi chuyển sang cự li rộng

- Tập hợp theo đội hình chơi

- Tập cả lớp 1-2 lần GV hô, theodõi sửa động tác sai cho HS

-Chia tổ tập luyện

- Tập cả lớp dới hình thức thi

đua

Trang 12

- Hiểu nghĩa của một số từ ngữ về mụi trường theo yờu cầu của BT1.

- Biết ghộp tiếng bảo (gốc Hỏn) với những tiếng thớch hợp để tạo thành từ

phức(BT2)

- Biết tỡm từ đồng nghĩa với từ đó cho theo yờu cầu của BT3

* Hs khá giỏi nêu đợc nghĩa của mỗi từ ghép đợc ở BT 2

* GDBVMT: GD lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trờng, có hành vi đúng đắn với môi trờng xung quanh

II

Chuẩn bị:

- Bài tập 1b viết sẵn vào bảng phụ Giấy khổ to, bỳt dạ

- Từ điển học sinh

- Tranh ảnh về khu dõn cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiờn nhiờn (nếu cú)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ

-HS lờn bảng đặt cõu với 1 cặp quan

Bài 1a) Gọi HS đọc yờu cầu và nội

dung của bài tập

biệt rừ ràng được khu dõn cư, khu

sản xuất, khu bảo tồn thiờn nhiờn.

b) Yờu cầu HS tự làm bài - 1 HS làm trờn bảng lớp HS dưới lớp làm

bài vào vở bài tập

Trang 13

- Gọi HS nhận xột bài bạn làm trờn

bảng

- Nhận xột

- Nhận xột, kết luận lời giải đỳng - Theo dừi bài của GV vừa sửa lại bài

mỡnh (nếu sai)

Bài 2- Gọi HS đọc yờu cầu và nội

dung của bài tập

- 1 HS đọc thành tiếng

- HS làm việc trong nhúm - Nhúm 4

-HS khỏ, giỏi nờu được nghĩa của

mỗi từ ghộp được ở bài này.

- Đại diện 1 nhúm bỏo cỏo kết quả làm bài,cỏc nhúm khỏc theo dừi và bổ sung ý kiến

- Nhận xột, kết luận lời giải đỳng

Bài 3- Gọi HS đọc yờu cầu của bài

tập

- 1 HS đọc thành tiếng

- Yờu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS phỏt biểu - HS nờu cõu đó thay từ

III Hoạt động dạy- học:

1 Hoạt động 1: Ôn tập những nội dung đã học trong ch ương 1 ng 1.

- Nhắc lại những nội dung chính

ăn

- HS trả lời và nhận xét bổ sung

Trang 14

2 Hoạt động 2: HS thảo luận nhóm để chọn sản phẩm thực hành.

- Nêu mục đích và yêu cầu làm

- Dặn HS chuẩn bị cho giờ sau

Thứ tư ngày 17 thỏng 11 năm 2010

Tập đọc

I

Mục tiờu:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ , ngắt nhịp đỳng những cõu thơ lục bỏt

- Hiểu những phẩm chất đỏng quý của bầy ong : Cần cự làm việc để giỳp ớch cho đời ( Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK , thuộc hai khổ thơ cuối bài )

* Hs khá giỏi thuộc và đọc diễn cảm đợc toàn bài

II.

Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ trang upload.123doc.net, SGK.Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơcần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/Kiểm tra bài cũ

- Đọc từng đoạn và trả lời cõu hỏi

+ Em thớch nhất hỡnh ảnh nào trong bài?

Vỡ sao?

+ Nội dung bài văn là gỡ?

- 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài

và lần lượt trả lời cỏc cõu hỏi

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài: Ong là loài vật nổi tiếng chuyờn cần Ong hỳt nhụy hoa làm mật

cho đời, giỳp ớch cho đời Nhiều tỏc giải đó viết những vần thơ rất hay để ca ngợi

Trang 15

công việc lao động, hữu ích của loài ong Đọc, hiểu bài thơ Hành trình của bầy ong, ta sẽ thấy được tình cảm của tác giả đối với loài ong.

HĐ1: Luyện đọc

- Gọi 4 HS đọc tiếp nối từng khổ

thơ.Chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

cho từng HS

+ HS 1: Với đôi cánh ra sắc màu + HS 2: Tìm nơi thăm không tên + HS 3: Bầy ong vào mật thơm.

- Chú ý cách ngắt nhịp thơ + HS 4: Chắt trong tháng ngày.

- Gọi HS đọc phần Chú giải. - 1HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối

từng đoạn thơ

HĐ2: Tìm hiểu bài - 1 HS khá lên điều khiển cả lớp trao

đổi, trả lời câu hỏi

+ Những chi tiết nào trong khổ thơ đầu

nói lên hành trình vô tận của bầy ong?

+ đẫm nắng trời, nẻo đường xa, bầy ongbay đến trọn đời, thời gian vô tận

+ Bầy ong bay đến tìm mật ở nơi nào? + Ở rừng sâu, biển xa, quần đảo

+ Em hiểu câu thơ “Đâu nơi đâu cũng

tìm ra ngọt ngào” như thế nào?

+ Bầy ong rất chăm chỉ, giỏi giang, đếnnơi nào cũng tìm ra được hoa để làmmật, đem lại hương vị ngọt ngào chocuộc đời

+ Qua hai dòng thơ cuối bài, tác giả

muốn nói gì về công việc của bầy ong?

+ Ca ngợi công việc của bầy ong

+ Em hãy nêu nội dung chính của bài + Ca ngợi loài ong chăm chỉ, cần cù, làm

một công việc vô cùng hữu ích cho đời:nối các mùa hoa, giữ hộ cho ngườinhững mùa hoa đã tàn phai

- Ghi nội dung chính của bài - 2 HS nhắc lại nội dung chính, cả lớp

ghi nội dung của bài vào vở

Trang 16

- Tổ chức cho HS thi đọc - 3 HS thi đọc diễn cảm.

- HS khỏ, giỏi thi đọc diễn cảm toàn bài

(Tr 58)

I Mục tiờu: Giỳp HS:

- Biết nhõn một số thập phõn với một số thập phõn

- Phộp nhõn hai số thập phõn cú tớnh chất giao hoỏn

* HS đại trà làm đợc các bài tập 1(a, c), 2 HS khá giỏi làm hết các bài tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/Kiểm tra bài cũ:

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

80,9 x 10 8,09 x 10013,5 x 50 1,35 x 5000,456 x 1000 4,56 x 10

thập phõn với một số thập phõn

- GV nờu vớ dụ: - HS nghe và nờu lại bài toỏn

Trang 17

64

48

512

256

3072 (dm2) 3072dm2 = 30,72m2 Vậy: 6,4 x 4,8 = 30,72 (m2) - Vậy 6,4m nhân 4,8m bằng bao nhiêu? - HS: 6,4 x 4,8 = 30,72 (m2) * Giới thiệu kĩ thuật tính - GV trình bày cách đặt tính và thực hiện tính như SGK b Ví dụ 2:: Đặt tính và tính 4,75 x 1,3 - 2 HS lên bảng thực hiện phép nhân, cả lớp thực hiện vào giấy nháp - GV yêu cầu HS tính đúng nêu cách tính của mình 2.2 Ghi nhớ - Một số HS nêu trước lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét 2.3 Luyện tập - thực hành Bài 1a, c HS K, G làm thêm b, d - 4 HS lên bảng làm bài a) 25,8 1,5 1290

258

38,70 b) 16,25 6,7 11375

9750

108,875 c) 0,24 4,7 168

96

1,128 d) 7,826 4,5 39130

31304 35,2170

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 2: a) GV yêu cầu HS tự tính rồi điền

kết quả vào bảng số

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

3,36 4,2 3,36 x 4,2 = 14,112 4,2 x 3,36 = 14,112 3,05 2,7 3,05 x 2,7 = 8,235 2,7 x 3,05 = 8,235 + Em hãy so sánh tích a x b và b x a khi a

= 2,36 và b = 4,2

+ Hai tích a x b và b x a bằng nhau và bằng 14,112 khi a = 2,36 và b = 4,2 + Như vậy ta có a x b = b x a

+ Hãy phát biểu tính chất giao hoán của

phép nhân các số thập phân

+ Khi đổi chỗ các thừa số của một tích thì tích đó không thay đổi

b) GV yêu cầu HS tự làm phần b - HS làm bài vào vở bài tập

+ Vì sao khi biết 4,34 x 3,6 = 15,624 em

có thể viết ngay kết quả tính

+ Vì khi đổi chỗ các thừa số của tích 4,34 x 3,6 ta được tích 3,6 x 4,34 có

Ngày đăng: 19/06/2021, 07:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w