Phần2: hòa tan hết trong dd HNO3 loãng dư thu được một khí không màu hóa nâu trong không khí thể tích các khí đo ở đktc.. Xác định % khối lượng mỗi kim loại.[r]
Trang 1Chuyên đề 09: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT ( Lớp 11A)
I TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1: Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra chất nào sau đây?
A.NH4NO3 B.N2 C.NO2 D N2O5
Câu 2: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?
A Fe B Fe(OH)2 C Fe(OH)3 D FeS.
Câu 3: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là
A.Dung dịch không đổi màu,có khí mầu nâu đỏ thoát ra.
B dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra.
C.dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
D.dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.
Câu 4: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, hoá nâu trong không khí Hỗn hợp đó gồm :
A.CO2 và NO2 B.CO và NO C.CO2 và N2 D.CO2 và NO
Câu 5: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M=30 .Hỗn hợp khí gồm:
A.CO2 và NO B.CO2 và NO2 C.CO2 và N2 D.A,C đúng.
Câu 6: Khi cho FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc nóng được sản phẩm là
A.Fe(NO3)3, CO2, NO2,H2O B.Fe(NO3)3,CO2,H2O C Fe(NO3)3 ,CO2, NO,H2O D Đáp án khác.
Câu 7: Cho Cu tác dụng với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí không mầu có tỉ khối so với hiđro là 18.Hỗn hợp khí gồm:
A.NO;NO2 B.N2;N2O C.NO;N2O D B,C đúng.
Câu 8: Cho Zn tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 2 khí không mầu có tỉ khối so với hiđro là 18 và hai khí có số mol bằng nhau Hai khí đó là
A.N2O;N2 B.N2O;NO C.A,B đúng D đáp án khác.
Câu 9: Cho Al tác dụng với dd HNO3 loãng dư Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát
ra, khí đó là
A.NO B.H2 C.NH3 D.không xác định được.
Câu 10: Cho hỗn hợp gồm Fe,Cu tác dụng với dd HNO3 đặc, nguội Sau phản ứng lấy phần dung dịch cho tác dụng với NaOH được kết tủa Lọc kết tủa nung tới khối lượng không đổi được oxit Công thức oxit là
A Fe2O3 B.Fe2O3;CuO C.CuO D.Tất cả đều đúng.
Câu 11: Cho S tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng Lấy dung dịch sau phản ứng tác dụng với BaCl2 dư thấy có hiện tượng :
A không có hiện tượng gì B có bọt khí thoát ra C.có kết tủa mầu trắng D vừa có ↓, vừa có↑
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS ,FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc,nóng được hỗn hợp khí A (gồm 2 chất) có tỉ khối so với hiđro là 22,8 Hỗn hợp khí A gồm:
A NO;CO2 B CO2;NO2 C CO2;SO2 D H2 và CO2
Câu 13: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với
HNO3 đặc, nóng là
Câu 14: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O Nếu tỉ khối của hỗn hợp
NO và N2O đối với H2 là 17,8 thì tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là
Câu 15: HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3 B K2SO3, K2O, Cu, Fe(NO3)2
C FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O D CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2
Câu 16 Axit nitric đặc, nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây?
Trang 2A Al, CuO, Na2CO3 B CuO, Ag, Al(OH)3 C P, Fe, FeO D C, Ag, BaCl2
Cõu 17 : Cho cỏc chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS Số chất tỏc dụng được với HNO3 giải phúng khớ NO là:
Cõu 18: Dung dịch nào sau đõy khụng hũa tan được Cu kim loại?
Cõu 19: Để điều chế HNO3 trong phũng thớ nghiệm, húa chất nào sau đõy được chọn làm nguyờn liệu chớnh:
A NaNO3, H2SO4 đặc B N2 và H2 C NaNO3, N2, H2 và HCl D AgNO3 và HCl
Cõu 20: Cho Fe(III) oxit tỏc dụng với axit nitric thỡ sản phẩm thu được là
A Fe(NO3)2, NO và H2O B Fe(NO3)2, NO2 và H2O C Fe(NO3)2, N2 D Fe(NO3)3 và H2O
Cõu 21 Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ cú khớ bay ra là
A CO2 B NO2 C Hỗn hợp CO2 và NO2 D Khụng cú khớ bay ra
Cõu 22: Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo NO Tổng số cỏc hệ số đơn giản nhất của cỏc chất trong phương trỡnh phản ứng oxi hoỏ - khử này sau khi cõn bằng là
Cõu 23: Axit nitric đặc, núng phản ứng với nhúm nào trong cỏc nhúm chất sau
A Ca(OH)2,, Ag, C, S, Fe2O3, FeCO3, Fe B Ca(OH)2,, Ag, Au, S, FeSO4, FeCO3, CO2
C Ca(OH)2,, Fe, Cu, S, Pt, FeCO3, Fe3O4 D Mg(OH)2, Cu, Al, H2SO4, C, S, CaCO3
Cõu 24: Cú 3 ống nghiệm khụng dỏn nhón đựng ba dung dịch axit đặc riờng biệt là HNO3, H2SO4 đặc và
HCl Nếu chỉ dựng một hoỏ chất để nhận ra cỏc dung dịch trờn thỡ dựng chất nào sau đõy?
II BÀI TẬP TOÁN
Dạng 1: Bài tập viết phương trỡnh
Cõu 1 Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:
Dung dịch X ⃗+HCl Y ⃗+NaOH Khớ X ⃗+HNO 3 Z ⃗t0 N2O + H2O
Cõu 2 Lập cỏc phương trỡnh húa học sau đõy(viết PTPƯ dưới dạng phõn tử và ion rỳt gọn, cho biết tỉ lệ số
phõn tử bị khử và bị oxi húa) :
2 Fe3O4 + HNO3 (loóng) NO + ? + ?
3 Cu + HNO3 (loóng)
4 Ag + HNO3 loóng
5 FeO + HNO3 loóng
6 Zn + HNO3 loóng ? + N2O↑ + ?
8 Pb + HNO3 đặc Pb (NO3)2 + ? + ?
9 Mg + HNO3 ? + NO + NO2 + ? ( tỉ lệ NO : NO2 = 2:3 )
Dạng2: Tớnh khối lượng kim loại và lượng sản phẩm khử tạo thành
Cõu1: Hũa tan hết m(g) Al trong dd HNO3, thu được hỗn hợp khớ (đktc) gồm NO và NO2 cú thể tớch là 8, 96 lit và cú tỷ khối đối với hiđro là 16,75 Giỏ trị của m?
Trang 3Câu 2: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng, dư Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra, dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2
a Tính phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu ?
b Tính phần trăm khối lượng Zn trong hỗn hợp ban đầu ?
Câu 3: Cho 1,86 g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng dư sau phản ứng thu được 560 ml N2O ( đktc) là sản phẩm khử duy nhất Tính % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe và Cu( tỷ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lit( đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2), và dd Y( chỉ có 2 muối và axit dư) tỷ khối của X so với H2 bằng 19 Tính V
Câu 5: Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 11.2 lit(đktc) hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 với
tỷ lệ mol tương ứng là 1:2:2 Tính m
Câu 6: Một hỗn hợp bột gồm 2 kim loại Mg và Al được chia thành 2 phần bằng nhau
Phần1: cho tác dụng với dd HCl dư thu được 3.36 lit khí H2
Phần2: hòa tan hết trong dd HNO3 loãng dư thu được một khí không màu hóa nâu trong không khí ( thể tích các khí đo ở đktc) Giá trị của V ?
Câu 7: Cho 28g hỗn hợp A gồm Cu và Ag vào dd HNO3 đặc, dư, sau phản ứng kết thúc thu được dung dịch
B và 10 lit NO2 ( 0 0C; 0,896atm) Xác định % khối lượng mỗi kim loại
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 9.41g hỗn hợp 2 kim loại Al và Zn vào 530ml dd HNO3 2M, sau phản ứng thu được dung dịch A và 2,464lit hh khí gồm N2O và NO(đktc) có khối lượng bằng 4,28g
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại
b) Tính V dung dịch HNO3 đã tham gia pứ
Câu 9: cho m gam sắt tác dụng với dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được dung dịch Y; 0,1mol NO (spk duy nhất ) và 2 gam kim loại Tính m
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 0,368 gam hỗn hợp nhôm và kẽm cần vừa đủ 2,5 lit dung dịch HNO3 0,01M thì không thấy có khí thoát lên Tính % về khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp
Dạng 3: Xác định tên kim loại
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 1,35 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 dư đun nóng thu được 2,24 lit
NO và NO2 (đktc) có tỷ khối so với H2 bằng 21 ( không còn sản phẩm khử khác) Tìm kim loại M
Câu 12: Hòa tan 13g một kim loại có hóa trị không đổi vào HNO3 Sau phản ứng thêm vào NaOH dư thấy bay ra 1,12 lít khí có mùi khai Xác định kim loại đã dùng?
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 2,7g một kim loại M bằng HNO3 thu được 1,12lít khí(đktc) hỗn hợp X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí Biết d
X
H2 =19,2 Xác định M
Câu 14: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A (không có khí thoát ra) Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2,24 lít khí (đktc) và 23,2g kết tủa Xác định M
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 19,2g kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96lít(đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3:1 Xác định kim loại M
Câu 16: Hoà tan 16, 2 g một kloại chưa rõ hoá trị bằng HNO3 loãng, dư, sau pư thu được 4.48 lit hỗn hợp khí
X gồm N2 và NO2 (đktc), dX/H2=18 Xác định kim loại Biết rằng sau pư không có muối NH4NO3
Dạng 4: Tìm sản phẩm khử
Câu 17: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Xác định khí X
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,3mol Mg vào dd HNO3 dư thu được 0,4 mol một sản phẩm khử chứa N duy nhất Xác định công thức của sản phẩm đó
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO
và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1 Xác định khí X?
Dạng 5: Tính khối lượng muối NO 3
Trang 4-Câu 20 : Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 2,24 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 15,9 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dd HNO3 thu được 6,72 lit khí NO và dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam khối lượng muối khan ?
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 8,3g hỗn hợp 2 kim loại A, B( hoá trị III) trong dd HNO3, thu được 4,48lit NO(đktc) Tính m muối khan thu được và tìm A, B
Câu 23: Cho 8,4 gam Fe tác dụng với 400ml dung dịch HNO3 1M , sau phản ứng thu được dung dịch X và sản phẩm khử duy nhất là NO Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan
Câu 24: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X
Câu 25: Khi cho 1,92g hỗn hợp X gồm Mg và Fe có tỉ lệ mol 1:3 tác dụng hoàn toàn với HNO3 tạo ra hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có thể tích 1,736 lít (đktc) Tính khối lượng muối tạo thành và số mol HNO3 đã phản ứng
Câu 26 : Cho 1,35 gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 1,12 lít NO và NO2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) có khối lượng mol trung bình là 42,8 Tính tổng khối lượng muối nitrat sinh ra ?
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 0,65 mol kẽm vào dung dich HNO3 loãng, vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,09 gam muối khan Tính số mol muối thu được?
Câu 28: Hòa tan vừa đủ 6 gam hỗn hợp hai kim loại hóa trị I và II trong dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4
thu được 2,688 lit hỗn hợp khí X gồm NO2 và SO2 cân nặng 5,88gam ( ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m g muối khan Tính m
Dạng 6: Tính lượng HNO 3 phản ứng
Câu 29: Cho 8,32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được 4,928 lit (đktc) hỗn hợp NO và NO2 Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 kim loại X, Y (có hoá trị duy nhất) trong dung dịch axit HNO3
thu được hỗn hợp khí B gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng?
Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 31,2g hỗn hợp Al, Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A và 8,96 lit hỗn hợp khí B (đktc) gồm N2, N2O (không còn spk khác), dB/H2 =20 Tính số mol HNO3 đã phản ứng
và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn A
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 23,1g hỗn hợp Al, Mg, Zn , Cu bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm 0,2 mol NO, 0,1 mol N2O (không còn sp khử khác) Tính số mol HNO3 đã phản ứng và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn A
Câu 33: Hòa tan hết 4,43gam hỗn hợp Al và Mg trong dd HNO3 loãng thu được dd A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2,59 gam, trong đó có một khí bị hóa nâu ngoài không khí.Tính
số mol HNO3 đã tham gia phản ứng
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 26,255 gam hỗn hợp X gồm Zn và Mg có tỉ lệ mol 1:1 trong m gam dd HNO3
20% vùa đủ thu được dd Y và 4,48 lit hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O có tỉ khối so với Hidro là 18,5 Tính khối lượng các muối có trong dd Y
Câu 35:Cho a gam hỗn hợp Fe và Cu (Fe chiếm 30% về khối lượng) tác dụng với dung dịch chứa 0,69 mol
HNO3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,75a gam chất rắn A, dung dịch B và 6,048 lít hỗn hợp khí X
(đktc) gồm NO2và NO
1 Tính khối lượng muối trong dung dịch B
2 Giá trị của a ?
Câu 36: Cho 18,5 gam hỗn hợp A gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 x (mol/lít) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và 1,46 gam kim loại không tan
1 Tính khối lượng muối trong dung dịch Y
2 Giá trị của x?
Trang 5Chuyên đề 10: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT ( tiếp - Lớp 11A)
Dạng 7: Nhiệt phân muối nitrat
Câu 37: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Tính pH của dung dịch Z
Câu 38: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí NO2 và O2 Hấp thụ hoàn toàn lượng khí đó bằng nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 1,0 Tính m
Câu 39: Nung 27,25g hỗn hợp 2 muối NaNO3 và Cu(NO3)2 khan thu được một hỗn hợp khí A Dẫn toàn bộ khí A vào 89,2ml nước (d=1g/ml)thì thấy có 1,12 lít khí ở đktc không bị nước hấp thụ
a/ Tính %m mỗi muối
b/ Tính CM và C% của dung dịch tạo thành, coi thể tích dung dịch không đổi và lượng oxi tan trong nước là không đáng kể
Dạng 8: Tính oxi hóa của NO3
trong môi trường axit
Câu 40: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8 M và H2SO4 0,2 M Sau khi phản ứng hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất đktc) Tìm giá trị của V?
Câu 41: Hoà tan 26,88 gam bột kim loại đồng trong dung dịch HNO3 loãng Sau khi kết thúc phản ứng, có 4,48 lít khí NO (đktc) thoát ra và còn lại m gam chất không tan Thêm tiếp từ từ V ml dung dịch HCl 3,2 M vào để hoà tan vừa hết m gam chất không tan, có khí NO thoát ra (duy nhất)
Xác định trị số của V?
Câu 42: Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A Thể tích khí sinh ra (ở đktc) là?
Câu 43: Cho 19,2 g Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch A
a Cu có tan hết không? Tính thể tích NO bay ra ở đktc.
b Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A thu được sau phản ứng
c Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,2 M để kết tủa hết Cu2+ chứa trong dung dịch A
Câu 44: So sánh thể tích NO duy nhất thoát ra trong 2 trường hợp sau.
a.Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml HNO31M(loãng)
b Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml hh dung dịch HNO31M và H2SO40,5M(loãng)
c.Cô cạn dung dịch ở trường hợp b thu được bao nhiêu gam muối khan
Câu 45: Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là