1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de cuong on tap HKII GT11 hay

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng bài tập - Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.. - Xác định và tính góc giữa hai đường thẳng, hai mặt phẳng, giữa đ[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TỐN HK2 LỚP 11 (NK 2012-2013)

A GIẢI TÍCH

I Lý Thuyết

- Giới hạn dãy số

- Giới hạn hàm số

- Hàm số liên tục

- Định nghĩa và ý nghĩa đạo hàm

- Các quy tắc tính đạo hàm

- Đạo hàm của các hàm số lượng giác

II Các dạng bài tập

- Tính giới hạn của dãy số

- Tính giới hạn hàm số

- Chứng minh phương trình cĩ nghiệm

- Xét tính liên tục của hàm số

- Các bài tốn tổng hợp về giới hạn

- Tính đạo hàm của hàm số, tính đạo hàm của hàm số tại một điểm

- Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

- Các bài tốn tổng hợp về đạo hàm

* Bài Tập:

GIỚI HẠN:

* Giới hạn dãy số:

Bài 1: Tính các giới hạn sau: (Chia cho n cĩ số mũ cao nhất)

1)

2 2

lim

 

lim

n

3

lim

4

n

4)

4 2

lim

n

2 4

1 lim

n

lim

n n

2

1 2 6

3

n n

2

2

5

2 1

lim

9)

2 2

1 2

2 7 1

lim

n

n n

n

n n

11)

1 2

2 1 lim

2

n

n n

3 3 4 2

2 3

n n

n n n

1 1

lim

2

n

n n

2 3 2 lim 24

n n

n n

15)

5 6

2

5

3 2

lim

n n

n

5 4

2

n n

n n

1 lim

n n

18)





5 1 3 2

2 lim

2 2

3

n

n n

n

Trang 2

19)

lim

2

n n

 20)

2 2

lim 2

lim

1

n n

  22)

( 1)(2 1)

lim

(3 2)( 3)

2 2

2 lim

  24)

lim ( 1)( 2)

Bài 2: Tính các giới hạn sau: (Sử dụng định lí 6 – SGK)

1)

1 3

lim

4 3

n

n

1

4.3 7 lim

2.5 7

n n

n n

lim

n n

n n

1

lim

1 5

n n n

5)

1 2.3 7

lim

5 2.7

n n

n n

1 2.3 6 lim

n n

n n

n

4 3 2

4 lim

n

n

n

5

3

7

5

2

3

lim

Bài 3: Tính các giới hạn sau:

1)

2 2

lim

2 2

lim

2

  

3

1 lim

1

 

4)

2 2

lim

 

lim ( 1)( 2)

2

lim

 

Bài 4: Tính các giới hạn sau: (Liên quan tới dãy số)

2 1

lim

n

n

2

4 2

n n

n n

3)

2 3

2

1

2 2

2

n n

n

) 1 2 (

3 1

.

n n

n n

5)

1.3 3.5 (2n 1)(2n 1)

1 2

lim

3

n

1.3 2.4 n n( 2)

2 1

3 3

3

n n

n

,

4

1

2 1

2 2 3 3

n

9)

1.2 2.3 n n( 1)

) 1 (

1

3 2

1 2 1

1 lim

n

) 2 2 ( 2

1

6 4

1 4 2

1 lim

n n

Bài 5: Tính các giới hạn sau:

1) lim n22n n 1 2) lim n2 n n22 3)

3 n n3 n

lim 2    1

Trang 3

4) lim 1 n2 n43n1 5) lim n 2 n n  6)

1 lim

n   n

7)

2 2

lim

3

1 lim

1

2

lim

 

B i 6 à :Tính các giới hạn sau: (Nhân lượng liên hợp)

1) lim 3n 1 2n 1 2) lim n1 nn 3) lim n2 n1 n

4) lim 2 2 1

7) lim 2 2 1

n

n

1 lim

10) limnn2 1 n

11) limnn2 5  n

12) lim n2  n3n

13) limn31 n3 14) lim ann 15) lim3 n2  n3 n

* Giới hạn hàm số:

Bài 1: Tìm các giới hạn sau: ( Tính trực tiếp)

1)

0

1

lim

1

x

x

2 1

lim

1

x

x

 

 

1 5 lim

x

x

x

4) 1 4

1 lim

3

x

x

 

2 2

1 lim

1

x

x

2 1

lim

1

x

x

7) 1

8 3 lim

2

x

x

x

 

3 2 2

lim

1

x

x

3

1 

x

x

x

lim 3

2

x

x

5

3 2 7

3 4

x

x

x

12)

3 2 4

2 3 2 lim

x x

x

Bài 2: Tìm các giới hạn sau: (Phân tích thành nhân tử)

1)

2

1

1 lim

x

x

4

1

1 lim

5 3 1

1 lim

1

x

x x

 

4)

3

lim

x

2 1

lim

(1 )

x

x

x x

4 3

2

7) 0

(1 )(1 2 )(1 3 ) 1

lim

x

x

8)

2 1

lim

1

n x

x

4

2

16 lim

2

x

x

 

15 2

x x

1 lim

3

x

x

2 3

2 3

2  

x x

x x x

x

2 9 3

2

3

x x

x

10 3 lim 2

2

x x

6 5

2

x x

x

4 4

lim 2

2 3

2  

x x

x x x

x

1 lim

1

15 2 lim

2

3 

x

x x

1 lim 2

4

x

x

Bài 3: Nhân lượng liên hợp (cĩ một căn bậc hai)

Trang 4

1) 2 .

3 5

lim

2

x

2 9 lim4

x

x

5 lim

5

1 5

3

lim

x

lim

x

x

x

1 lim

2

x x

x

1 1

lim

2 0

3 4

x

x

x

x x

x

x

1 2

1 lim

2 0

3 lim

3  

x

x

x

2 3 lim

3

x x

2 2 lim

7 3

x

x x

 

 

2 2

lim

x

2 4

2 3

2

x x x

1 3 2

x x x

58 3

lim

3

x x

1

x

x

lim

4

x

x x

 

19)

2 0

lim

x

x

x

3 2 lim

3

x

 

3 3 1

1

x

x x

 

22)

2

0 2

1 1 lim

16 4

x

x

x

 

lim

x

x x

 

lim

x

x

2 4

lim3

x

x

1 1

lim 3

0

lim

3

x

x

Bài 4: Nhân lượng liên hợp (có hai căn bậc hai, bậc ba)

x x

x

5 5

lim

x x

x

1 1

lim

1 2 lim

x x

x

x x

x

x

1 3

1

lim

2

x x x

x

1 1

lim

2 0

2 4

2 3

2

x x x

x

2 4

2

3

3

x x x

x

8) 1

lim

1

x

x

1 2

3

x x x

x

Bài 5: Nhân lượng liên hợp (có cả căn bậc hai và căn bậc ba)

x x

x

3 0

8 1

2

2 4

2 3

3 2

x x x

7 5

3 2 3

x x

x

2 4

2

3

2 3

x x x

x

5 7 lim

2 3

x x

x x

x

3 0

5 8 4 3

x x

x

7 1 2

1

0

3 0

lim

x

x

9)

3 2 2

lim

x

10)

3 2 0

lim

x

x

11) 0

lim

x

x

12)

3 2

lim

 

13)

3

x 0

lim

x

14)

3

x 3

lim

x 3

3

x 1

lim

x 1

Bài 6: Nhân lượng liên hợp (cả tử và mẫu)

x

 1 5

5

3

lim

4

2 lim

2  

x

x x

x

3) lim 1

2

1 

x

x x

x

1 lim

2

3

1

x

x

x

1 lim

4

3

x

x

2 4

lim

2

2 0

x

x

Trang 5

7) 3

5 2

7

lim

x

x

8) 644 3

8 lim

x

x

1 lim3

x

x

Bài 7:Tìm các giới hạn sau:

1)

2 2

1 lim

x

x

 

2

lim

2

x

x

 

 

2

lim

x

x

 

4)

2 2

lim

x

 

2 2

lim

x

 

1 lim

1

x

x x

 

 

7)

2 2

lim

5

x

  

2 2

lim

x

 

lim

x

x

  

Bài 8:Tìm các giới hạn sau:

1)

2

lim

x x x x

 

 

2

 

3

 

4) lim 33 3 1 2 2

5) lim 32 1 32 1

 

Bài 9:Tìm các giới hạn sau:

1) 2

15

lim

2

x

x

x

15 lim

2

x

x x

2 3

lim

3

x

x

4)

2

2

4 lim

2

x

x

x

2 lim

x

x

2 lim

x

x

Bài 10:Tìm các giới hạn một bên của hàm số tại điểm được chỉ ra:

a)

3

2

x khi x x

khi x

 

2

x khi x

x khi x

 

c)

2 3 4

8

2

x

x

 

2 2

1

1 2

x

Bài 11:Tìm giá trị của m để các hàm số sau cĩ giới hạn tại điểm được chỉ ra::

a)

mx khi x

3

2 2

khi x

c)

0 3

khi x x

x x m khi x

* Hàm số liên tục:

Bài 1: Xét tính liên tục của hàm số tại điểm được chỉ ra: (Dạng 1a)

1)

khi x

 

1

4

x

khi x

Trang 6

3)

2 3 2

x x x khi x

khi x

5)

( )

f x

x neu x



tại điểm x = 2 Bài 2: Tìm m, n để hàm số liên tục tại điểm được chỉ ra: (Dạng 1b)

a)

b)

c)

x x

6

( 3)

3

 

d)

2

Bài 3: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng: (Dạng 2)

1)

3 3

1 ( )

3

x

f x

khi x





3)

khi x

 

khi x

 

5)

3

neu x

neu x

2

2

2

1

khi x

7)

1

1

x

khi x

x khi x

  

Bài 4: Tìm các giá trị của m để các hàm số sau liên tục trên tập xác định của chúng:

1)

2

3)

( )

f x



5)

2

2

2

khi x

Trang 7

Chứng minh tồn tại nghiệm của pt: (dạng 3)

Bài 5: Chứng minh rằng các phương trình sau luơn cĩ nghiệm:

a) x5 3x 3 0 b) x5 x 1 0 c) x4x3 3x2  x 1 0 d) x5 3x 7 0

Bài 6: Chứng minh rằng các phương trình sau cĩ 3 nghiệm phân biệt:

a) x3 3x 1 0 b) x36x29x 1 0 c) x5 5x 1 0

Bài 7: Chứng minh rằng các phương trình sau luơn cĩ nghiệm với mọi giá trị của tham số: a) m x( 1) (3 x 2) 2 x 3 0 b) x4mx2 2mx 2 0 c)(1 m x2)( 1)3x2 x 3 0

Bài 8:Chứng minh rằng phương trình:

a) m x( 1) (3 x2 4)x4 3 0 luơn cĩ ít nhất 2 nghiệm với mọi giá trị của m.

b) (m21) –x4 x3–1 0 luơn cĩ ít nhất 2 nghiệm nằm trong khoảng 1; 2 với mọi m.

c) x3mx21 0 luơn cĩ 1 nghiệm dương

d)x4 3x25 –6 0x  cĩ nghiệm trong khoảng (1; 2)

e) 2x3 6x 1 0 có 3nghiệm trên khoảng ( - 2 ; 2 )

f) x5 5x34x 1 0 cĩ 5 nghiệm trên (–2; 2)

g) 2x3 6x 1 0 có ít nhất 2 nghiệm

ĐẠO HÀM

Bài 1:

1) Tìm đạo hàm

a)y2x3 3x25x1 b)

c) 3 2

4

d)y(3x2 x1)(4 5 ) x e)

1 2

x y

x

 f)

1 3 (2 1)

4

x

x

g) ysin3 2x3 h) ycos2x g)

x

2) Tìm đạo hàm tại điểm x0

a)y4x3 x2 4x 3 tại x 0 1, b)

3 2

1

y

x

tại x 0 1

c)

2

3

4

x

x

tại x 0 2, d) 2 2

yxx tại x 0 2

e)

2

1 2

x

y

x

  tại x 0 0 f)

1 (1 2 ) 1

x

x

  tại x 0 3

g)

sin

x y

x

  tại x 0 0 h) ycos2 2x 1 tan(2x1) cot(3 x1) tại x 0 0

Bài 2: Viết phương trình tiếp tuyến với đị thị của hàm số

a)

4 2

x

y

x

và cĩ hệ số gĩc là

13 8

1

x

y

x

tại điểm cĩ tung độ bằng 2

c)

5 2

1 4

x

y

x

tại điểm cĩ hồnh độ bằng -3

d)

1 4

x

y

x

tại điểm

3 1;

5

A  

Trang 8

Bài 3:

1) Giải bất phương trỡnh:

a) f x '( ) 0 với f x( )x3 3x22

b) f x'( )g(1) với f x( )x3 3x22 và g x( ) 2 x21

2) Giải phương trỡnh:

a) y ' 0 với y3x3 4x2 4x1

b) y ' 0 với

2 2

1

y

 

3) Chứng minh cỏc hàm số sau cú đạo hàm khụng phụ thuộc x

a) ysin6xcos6x3sin cos2 x 2 x

b)

y   x  x    x   x x

B i 4: à Tính đạo h m của các h m sốà à

a) y = 2x5 – 3x4 + x3 –

1

2 x2 + 1 b) y=

1

2x4 –

4

3x3 +

1

4x2 + 3x – 2 ; c ) y=

2 1

x x

 ; d) y=

2

x

 e) y=(3x–2)(x2+1) ; g/ y=

x

 h) y= (x2 + 3x – 2)20 ; i/

3

;

k/

y

x ; l/ y = cos5(sin2x) ; m/

sin cos sin cos

y

 ; n/

3

4

B i 5: à a) Cho

2

Giải bất pt : f’(x) ≤ 0 b) Cho h m số y=à

1

x

 Giải bất phơng trình y’ ≥ 0

B i à 6: Tính f '( ); '( )6 f 3

biết

( )

2

cosx

f x

cos x

.

B i 7: à CMR Nếu f(x) =

2 2

cos

1 sin

x x

 thì :

( ) 3 '( ) 3

B i 8: à Cho h m số à : y=

tìm m để a) y’ l bình phà ơng của một nhị thức

b) y’ ≥ 0 x 

B i 9: à Viết phơng trình tiếp tuyến với (C)

1

x y x

 biết :

a) Tung độ tiếp điểm bằng

5

2

b) Tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = – x + 3

c) Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng y = 4x + 4

d) Tiếp tuyến tạo với trục ho nh góc 45à 0

B i 10: à Lập pttt với (C):

4 2

-4 4 tại giao điểm của (C) với Ox.

B HèNH HỌC

I Lý thuyết

- Hai mặt phẳng song song

- Phộp chiếu song song

- Vector trong khụng gian

- Hai đường thẳng vuụng gúc

Trang 9

- Đường thẳng vuông góc với mạt phẳng.

- Hai mặt phẳng vuông góc

- Khoảng cách

II Các dạng bài tập

- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- Xác định và tính góc giữa hai đường thẳng, hai mặt phẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng

- Xác định và tính khoảng cách giữa các đối tượng điểm, đường , mặt

- Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau

* Bài Tập:

Dạng: Hai đường thẳng vuông góc.

Dạng: Đường thẳng vuông góc mặt phẳng.

* Góc giữa đường và mặt:

* Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng, đường thẳng vuông góc đường thẳng.

Trang 11

Dạng: Hai mặt phẳng vuông góc

* Góc giữa hai mặt phẳng

Trang 12

* Ứng dụng diện tích hình chiếu của đa giác:

* Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc, đường vuông góc với mặt

Trang 13

Dạng: khoảng cách

* Các bài toán về khoảng cách:

Trang 14

* Xác định đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau:

Duyệt của BGH Duyệt của Tổ bộ môn Người soạn

Ngày đăng: 19/06/2021, 01:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w