Khoảng cách thực tế của 1 tuyến đờng từ nơi bắt đầu đến nơi kết thúc trên bản đồ.. Khoảng cách thực tế của dãy núi từ nơi bắt đầu đến nơi kết thúc trên bản đồ...[r]
Trang 1Ngày soạn:
kiểm tra viết 1 tiết.
chơng I - trái đất
A Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: - Thông qua tiết kiểm tra đánh giá trình độ tiếp thu của HS về các
kiến thức đã học về Trái Đất
- Từ đó có kế hoạch phân loại HS để tiến hành phụ đạo bồi dỡng cho các em
2 Kĩ năng: - Củng cố kĩ năng xác định phơng hớng, toạ độ địa lí trên bản đồ và
quả Địa Cầu
3 Thái độ: - Giáo dục tinh thần tự giác, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Đề kiểm tra.
- Đáp án - biểu điểm
2 Học sinh: - Nội dung kiến thức.
- Giấy kiểm tra
C Phơng pháp:
- Phơng pháp kiểm tra
D Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Ma trận đề:
Cấp độ
Tờn chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Trỏi Đất
- Tỉ lệ bản đồ
- Vị trí, hình dạng
và kích thớc của Trái
Đất
- Kinh tuyến.
- Kớ hiệu bản đồ,cỏch biểu hiện địa hỡnh trờn bản đồ
Phương hướng trờn bản đồ
Phương hướng trờn bản đồ
- Toạ
độ
địa lí
Số cõu,
Số điểm,
tỉ lệ %
1 1,0đ 10%
1 2,0đ 20%
1 1,0đ 10%
1 3,0đ 30%
1 1,0đ 10%
1 1,0đ 10%
1 1,0đ 10%
7 cõu
10 điểm 100%
Tổng số cõu
Tổng số điểm,
Tỉ lệ %
2 cõu 3,0 điểm 30%
2cõu 4,0 điểm 40%
3 cõu 3,0 điểm 30%
7 cõu
10 điểm 100%
3 Đề bài:
Phần 1: Trắc nghiệm (3,0 điểm).
* Chọn ý đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm:
Câu 1: (1,0 điểm)
Trên quả địa cầu nếu cứ cách 30 0 ta vẽ một kinh tuyến thì số kinh tuyến là:
a 11 b 12 c 13 d 14
Câu 2: (1,0 điểm).
1 Dựa vào tỉ lệ bản đồ chúng ta biết đợc:
a Khoảng cách trên bản đồ đã thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thớc thực của chúng trên thực tế
b Khoảng cách thực tế của 1 con sông từ nơi bắt nguồn tới cửa sông trên bản đồ
c Khoảng cách thực tế của 1 tuyến đờng từ nơi bắt đầu đến nơi kết thúc trên bản đồ
d Khoảng cách thực tế của dãy núi từ nơi bắt đầu đến nơi kết thúc trên bản đồ
Trang 22 Số ghi tỉ lệ bản đồ 1: 1.500.000 cho biết 5cm trên bản đồ ứng với số km thực tế.
a 7,5 b 75 c 750 d 7.500
Câu 3: (1,0 điểm).
Nước ta nằm ở nửa cầu:
c Bắc và nửa cầu Đụng d Nam và nửa cầu Tõy
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm).
Câu 1: (2,0 điểm).
Nêu vị trí, hình dạng và kích thớc của Trái Đất?
Câu 2: (3,0 điểm).
Ngoài 3 kớ hiệu điểm, đường và diện tớch, cũn cú thờm cỏc dạng kớ hiệu nào? Hóy cho biết loại bản đồ nào thường biểu hiện bằng cỏc loại kớ hiệu đú?
Câu 3: (1,0 điểm).
Hóy vẽ sơ đồ thể hiện cỏc phơng hướng chớnh: Bắc, Nam, Đụng, Tõy, Tõy Bắc, Đụng Nam, Tõy Nam, Đụng Bắc?
Câu 4: (1,0 điểm).
Viết các toạ độ địa lí điểm A, B theo hình vẽ sau:
(kinh tuyến gốc) 00 200
A B 100
00(xích đạo)
4 ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Phần 1: Trắc nghiệm (3,0 điểm).
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm).
Câu 1: (2,0 điểm)
- Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời (vị trí thứ 3 theo thứ tự
xa dần Mặt Trời)
- Hình dạng và kích thớc của Trái Đất: dạng hình cầu và kích
kích thớc rất lớn
1,0 1,0
Câu 2: (3,0 điểm)
- Ngoài 3 kớ hiệu điểm, đường và diện tớch, cũn cú thờm 3
Trang 3- Các bản đồ thường dùng để biểu hiện các loại kí hiệu đó là:
C©u 3: (1,0 ®iÓm)
TB B §B
T 0 0 §
TN N §N
1,0
C©u 4: (1,0 ®iÓm)
A 00
100B
B 200§
100B
0,5
0,5
E Rót kinh nghiÖm.