Tỉ lệ các chất dinh dỡng cao, dễ tan, gây chua cho đất nếu bón liên tục trong nhiều năm D.. Chứa ít nguyên tố dinh dỡng, dễ tan, gây chua cho đất nếu bón liên tục trong nhiều năm Cõu 37.[r]
Trang 1PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu thẳng, không bôi bẩn, làm rách.
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với
mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề: 1
01 11 21 31
02 12 22 32
03 13 23 33
04 14 24 34
05 15 25 35
06 16 26 36
07 17 27 37
08 18 28 38
09 19 29 39
10 20 30 40
C©u 1 : C¸c biÖn ph¸p kÜ thuËt h¹n chÕ s©u, bÖnh ph¸t triÓn : A Tíi níc, bãn ph©n hîp lý, lu©n xen canh B Sö dông con gièng chèng chÞu s©u, bÖnh Họ tên:………
Lớp: ……….
Trang 2cây trồng.
C Sử dụng thiên địch phòng trừ sâu, bệnh D Sử dụng bẫy ánh sáng, bẫy mùi vị
Câu 2 : Vai trò của phân vi sinh phân giải chất hữu cơ
A Chuyển hoá lân thành dễ tiêu B Cố định đạm cho cây trồng
C Phân giải chất hữu cơ khó tiêu thành dễ
tiêu D. Cả 3 phơng án
Câu 3 : Đất thiếu đinh dỡng Lân gây bệnh gì cho cây ngô?
A Tiêm hạch B Bạc lá C Đạo ôn D Huyết dụ
Câu 4 : Tìm câu có nội dung sai :
A Nguồn sâu, bệnh có cả trên hạt và cây giống
B Chăm sóc không đúng kĩ thuật tạo điêu kiện cho sâu, bệnh phát triển
C Bón phân đạm thích hợp tạo điều kiện cho sâu, bệnh phát triển
D Ngập úng tạo điều kiện cho sâu, bệnh phát triển
Câu 5 : Bón nhiều Đạm cho lúa dễ gây ra bệnh gì ?
A Bạc lá B Đạo ôn, bạc lá C Khô vằn D Đạo ôn
Câu 6 : Điều kiện sâu bệnh phát triển thành dịch :
A Có nguồn sâu, bệnh B Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp
C Có đầy đủ thức ăn D Cả A, B, C
Câu 7 : Các Vi sinh vật cố định đạm là:
A Azogin, Nitragin B Photphobacterin, Azogin
C Nitragin, Photphobacterin D Cả 3 phơng án
Câu 8 : Đặc điểm của phân hữu cơ:
A Cả 3 phơng án B Chậm tan, có tác dụng cải tạo đất
C Có tỉ lệ dinh dỡng cao D Sử dụng để bón lót
Cõu 9: Trong đất cỏt, sỏi chiếm ưu thế là tớnh chất của đất
A Đất xỏm bạc màu B Đất xúi mũn mạnh trơ sỏi đỏ C Đất phốn D Đất mặn
Câu 10 : Đặc điểm của phân hoá học :
A Dễ tan, cây sử dụng đợc ngay B Cả 3 phơng án
C Gây chua cho đất D Chứa ít dinh dỡng nhng tỉ lệ cao
Câu 11 : Tìm câu có nội dung sai:
A Đất xám bạc mầu đợc hình thành do chế độ canh tác lạc hậu lâu đời
B Để cải tạo đất xám cần trồng luân canh với các cây trồng họ đậu
C Đất chua chỉ hình thành ở những vùng trung du, miền núi do quá trình rửa trôi các chất dinh dỡng
D Một trong những nguyên nhân gây chua cho đất là do bón phân hoá học không đúng cách
Câu 12 : Các nội dung sau, đâu là bệnh hại cây trồng?
A Sâu đục thân, rầy hại lúa, khô vằn B Bạc lá, sâu cuốn lá, huyết dụ ở ngô
C Rầy hại lúa, huyết dụ ở ngô, khô vằn D Đạo ôn, khô vằn, bạc lá
Câu 13 : Các loại phân sau, loại nào thờng dùng để bón lót :
A Phân lân, phân hữu cơ B Phân bón lá, phân vi sinh
C Phân NPK D Phân đạm, phân Kali
Câu 14 : Tìm câu có nội dung sai:
A Ma nhiều, xói mòn mạnh tạo đất trơ sỏi đá
B Đất xói mòn do địa hình dốc và không đợc phủ xanh
C Đất xói mòn lợng vi sinh vật hoạt động mạnh
D Trồng cây họ đậu để cải tạo đất
Câu 15 : Phỏt biểu nào khụng phải là biện phỏp cải tạo dành cho đất mặn
A Trồng cõy phủ xanh đất B Đắp đờ
C Xõy dựng hệ thống mương mỏng tưới, tiờu
hợp lớ
D Bún vụi
Câu 16 : Các loại sau, đâu là phân hữu cơ:
A Phân chuồng, phân xanh B Phân hữu cơ vi sinh Phân xanh
C Phân vi sinh, phân chuồng D Phân đạm, phân lân
Câu 17 : Bón nhiều Đạm cho lúa dễ gây ra bệnh gì ?
A Bạc lá B Đạo ôn, bạc lá C Khô vằn D Đạo ôn
Câu 18 : Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hởng nh thế nào đến sự phát triển của sâu bệnh hại
A Nhiệt độ, độ ẩm thấp sâu bệnh phát triển mạnh
B Nhiệt độ, độ ẩm cao sâu bệnh phát triển mạnh
C Nhiệt độ, độ ẩm cao sâu bệnh phát triển kém
D Nhiệt độ thấp sâu bệnh phát triển mạnh
Câu 19 : Điều kiện sâu bệnh phát triển thành dịch :
A Có nguồn sâu, bệnh B Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp
C Có đầy đủ thức ăn D Cả A, B, C
Câu 20 : Vai trò của phân vi sinh phân giải chất hữu cơ
A Chuyển hoá lân thành dễ tiêu B Cố định đạm cho cây trồng
C Cả 3 phơng án D Phân giải chất hữu cơ khó tiêu thành dễ
tiêu Câu 21 : Tìm câu có nội dung sai :
A Bón phân đạm thích hợp tạo ĐK cho sâu, bệnh phát triển
B Chăm sóc không đúng kĩ thuật tạo điêu kiện cho sâu, bệnh phát triển
Trang 3C Nguồn sâu, bệnh có cả trên hạt và cây giống.
D Ngập úng tạo điều kiện cho sâu, bệnh phát triển
Câu 22 : Nguồn sâu bệnh hại có ở đâu :
A Có trên đồng ruộng, ở đất, nớc và tàn d
thực vật B. Có ở trên hạt giống và cây giống
C Có ở phân hữu cơ và cỏ dại D Cả A, B, C
Câu 23 : Đất thiếu đinh dỡng Lân gây bệnh gì cho cây ngô?
A Bạc lá B Huyết dụ C Tiêm hạch D Đạo ôn
Câu 24 : Tìm câu có nội dung sai:
A Ma nhiều, xói mòn mạnh tạo đất trơ sỏi đá
B Đất xói mòn do địa hình dốc và không đợc phủ xanh
C Đất xói mòn lợng vi sinh vật hoạt động mạnh
D Trồng cây họ đậu để cải tạo đất
Câu 25 : Đặc điểm, tớnh chất của đất phốn
A Đất cú độ phỡ nhiờu cao B Hoạt động của vi sinh vật đất mạnh
C Đất chua.Trong đất cú nhiều chất độc hại
cho cõy
D Đất cú thành phần cơ giới nhẹ
Câu 26 : Tìm câu có nội dung sai:
A Đất xám bạc mầu đợc hình thành do chế độ canh tác lạc hậu lâu đời
B Đất chua chỉ hình thành ở những vùng trung du, miền núi do quá trình rửa trôi các chất dinh dỡng
C Một trong những nguyên nhân gây chua cho đất là do bón phân hoá học không đúng cách
D Để cải tạo đất xám cần trồng luân canh với các cây trồng họ đậu
Câu 27 : Các loại sau, đâu là phân hữu cơ:
A Phân vi sinh, phân chuồng B Phân hữu cơ vi sinh Phân xanh
C Phân đạm, phân lân D Phân chuồng, phân xanh
Câu 28 : Các nội dung sau, đâu là bệnh hại cây trồng?
A Bạc lá, sâu cuốn lá, huyết dụ ở ngô B Đạo ôn, khô vằn, bạc lá
C Rầy hại lúa, huyết dụ ở ngô, khô vằn D Sâu đục thân, rầy hại lúa, khô vằn
Câu 29 : Đặc điểm của phân hoá học :
A Dễ tan, cây sử dụng đợc ngay B Cả 3 phơng án
C Gây chua cho đất D Chứa ít dinh dỡng nhng tỉ lệ cao
Câu 30 : Các Vi sinh vật cố định đạm là:
A Azogin, Nitragin B Nitragin, Photphobacterin
C Photphobacterin, Azogin D Cả 3 phơng án
Câu 31 : Đặc điểm của phân hữu cơ:
A Chậm tan, có tác dụng cải tạo đất B Có tỉ lệ dinh dỡng cao
C Cả 3 phơng án D Sử dụng để bón lót
Câu 32 : Các loại phân sau, loại nào thờng dùng để bón lót :
A Phân bón lá, phân vi sinh B Phân đạm, phân Kali
C Phân lân, phân hữu cơ D Phân NPK
Câu 33 : Cải tạo đất xói mòn cần phải làm gì?
A Cày sâu, bừa kỹ B Cày sâu, bón vôi bột
C Không nên bón nhiều phân vào đất D Làm ruộng bậc thanh, phủ xanh đất trống Cõu 34: Trồng cõy thành băng là phương phỏp cải tạo đất
A Đất xỏm bạc màu B Đất xúi mũn mạnh trơ sỏi đỏ C Đất phốn D Đất mặn
Cõu 35 Luân canh cây họ đậu, cây lơng thực và cây phân xanh là biện pháp cải tạo hữu hiệu cho loại đất nào?
A Đất xám bạc màu B Đất chiêm trũng C Đất rừng D Đất giàu dinh dỡng
Cõu 36 Phân hoá học có đặc điểm
A Chứa ít nguyên tố dinh dỡng nhng tỉ lệ các chất dinh dỡng cao, dễ tan
B Chứa ít nguyên tố dinh dỡng nhng tỉ lệ các chất dinh dỡng cao, dễ tan, gây chua cho đất nếu bón liên tục trong nhiều năm
C Tỉ lệ các chất dinh dỡng cao, dễ tan, gây chua cho đất nếu bón liên tục trong nhiều năm
D Chứa ít nguyên tố dinh dỡng, dễ tan, gây chua cho đất nếu bón liên tục trong nhiều năm
Cõu 37 Nếu đất có tầng đất mặt mỏng, khô hạn, nghèo dinh dỡng, hoạt động của các vi sinh vật yếu thì có biện pháp cải tạo nh thế nào?
A Trồng cây theo đờng đồng mức B Thềm cây ăn quả
C Cày sâu dần kết hợp với bón phân hữu cơ và phân hoá học D Làm ruộng bậc thang
Cõu 38 Thế nào là quá trình khoáng hoá
A Tổng hợp các chất đơn giản thành chất mùn B Tổng hợp các chất đơn giản thành chất hữu cơ phức tạp
C Phân huỷ chất hữu cơ thành các chất khoáng đơn giản D Phân huỷ chất hữu cơ thành các chất mùn Cõu 39: Nhộng cú màu vàng nõu, cú kộn tơ rất mỏng màu trắng là
A Sõu đục thõn bướm 2 chấm B Sõu cuốn lỏ lỳa loại nhỏ
C Rầy nõu C Sõu xanh
Cõu 40: Phân hoá học là loại phân
Trang 4A Là loại phân đợc sản xuất theo quy trình công nghiệp B Là loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố đinh đạm
C Tất cả các chất hữu cơ đợc vùi vào đất D Loại phân sử dụng tất cả các chất thải