CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNHĐÔ THỊ HOÁ – CÔNG NGHIỆP HOÁ Ở THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Nguyễn Thế Tiến 1 Phùng Chí Sỹ 1 , Huỳnh Thị Minh Hằng 2 1Viện Kỹ thuật nhiệt đới và Bảo vệ môi tr
Trang 1CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH
ĐÔ THỊ HOÁ – CÔNG NGHIỆP HOÁ Ở THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Nguyễn Thế Tiến (1) Phùng Chí Sỹ (1) , Huỳnh Thị Minh Hằng (2)
(1)Viện Kỹ thuật nhiệt đới và Bảo vệ môi trường (2) Viện Môi trường và Tài nguyên, ĐHQG-HCM
quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa, cùng với kết quả khảo sát diễn biến chất lượng môi trường ở thành phố Đà Nẵng, bài báo đưa ra một số các giải pháp khống chế và giảm thiểu tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa ở thành phố Đà Nẵng
1 MỞ ĐẦU
213,00 km2, ngoạithành: 1.042,53 km2vàhuyện đảoHoàngSalà 305 km2, đượcchiathành 5
quận (Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn) và 2 huyện (Hòa Vang,
2.423,50 ha
Bảnđồ 2 phầnphụlục
2 HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG Ở TP ĐÀ NẴNG
vàtiểuthủcôngnghiệp, trongđó 214 cơsở (chiếm5%) nằmtrongcáckhucôngnghiệp (KCN),
2 1 Chất lượng môi trường tại các KCN:
Trang 2và cán kéo thép Tổng lượng nước thải sản xuất của tồn KCN khoảng 4.000 m3/ngày.đêm,
Bảng 1 KếtquảphântíchnướcthảitạimộtsốcơsởsảnxuấtgiấytrongKCNHồKhánh
Nồng độ các chất ơ nhiễm (mg/l)
TT Tên cơ sở cơng nghiệp
Thải lượng
Nguồn:Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật đề tài KC.08.03-Viện KTNĐ&BVMT 7/2004
Hình 1 SosánhvớitiêuchuẩnTCVN 5945-1995 (B)
Bảng 2 Chất lượng khơng khí xung quanh tại khu vực sản xuất một số cơ sở cán kéo thép trong KCN
Hồ Khánh
Nồng độ các chất ơ nhiễm (mg/m 3 )
2 SO2
1 CS cán thép Văn Chi 12 7 0,45 0,57
2 CS cán thép Nam Dương 14 12 0,75 0,99
TCVN 5937–1995 (24h) 0,2 5 0,1 0,3
Nguồn:Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật đề tài KC.08.03-Viện KTNĐ&BVMT 7/2004
0 10 20 30 40 50 60 70 80
Cơ sở giấy Thành Công 2
Cơ sở giấy Thanh Hùng
Công ty Wei Xern Sin
HTX giấy Đà Nẵng
HTX giấy Đồng Tâm
HTX giấy Hưng Việt
BOD5 COD SS
Trang 3Hình 2 SosánhvớitiêuchuẩnTCVN 5937–1995
2.2 Chất lượng mơi trường tại khu vực đơ thị:
Bảng 3 ChấtlượngmơitrườngkhơngkhíxungquanhtạikhuvựcnộithànhTP.ĐàNẵng
mg/m 3
1 Khu dân cư phường Hịa Khánh 0,77 0,08 0,42 3,68
11 Ngã tư Ngơ Quyền – Ng.V.Trỗi 1,27 0,05 0,10 1,28
Nguồn:Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật đề tài KC.08.03-Viện KTNĐ&BVMT 7/2004
Hình 3 So sánh với TCVN 5937–1995
0 10 20 30 40 50 60 70 80
CS cán thép Văn Chi
CS cán thép Nam Dương
C.ty TNHH Quốc Tuấn
HTX cán thép Hoà Hiệp
NM thép Đà Nẵng
Bụi CO NO2 SO2
Ô nhiễm bụi
0,00 1,00 2,00 3,00 4,00 5,00 6,00 7,00 8,00
ha
ỹ
v
/3
ûa
T
ươ
b
9
Ph
g
Trang 42.2.2 Chất lượng nước mặt :
Căn cứ vào kết quả quan trắc và phân tích mơi trường của sở Tài Nguyên &Mơi Trường thành phố và kết quả phân tích bổ sung của nhĩm thực hiện đề tài, chất lượng nước mặt TP.Đà Nẵng được tổng hợp trong Bảng 4 và Hình 4 dưới đây
Bảng 4 ChấtlượngnướcmặtthànhphốĐàNẵng
TT Vị trí lấy mẫu BOD5
mg/l
COD mg/l
SS mg/l
NO
-3 mg/l
Dầu mỡ mg/l
Tổng Coliform MPN/100ml
II Chất lượng nước hồ
4 Thạc Gián-Vĩnh Trung 77 90 29 0,13 0,55 1,1 x 106
Nguồn:Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật đề tài KC.08.03-Viện KTNĐ&BVMT 7/2004, Báo cáo hiện trạng mơi trường TP.Đà Nẵng-Sở TN&MT Đà Nẵng 2004
Hình 4 So sánh với tiêu chuẩn chất lượng nước mặt TCVN 5942-1995(B)
Nguồn gây ơ nhiễm mơi trường nước mặt là nước thải sinh hoạt và đặc biệt là nước thải của các cơ sở sản xuất cơng nghiệp và tiểu thủ cơng nghiệp nằm xen kẽ trong các khu dân cư Phần lớn các cơ sở này cĩ quy mơ vừa và nhỏ và tập trung cao ở trung tâm thành phố Nhiều
cơ sở khơng đủ diện tích cho việc thực hiện các biện pháp bảo vệ mơi trường đã gây ảnh hưởng mơi trường cục bộ tại một số khu vực
Kết quả phân tích nước thải của một số cơ sở sản xuất điển hình nằm xen kẽ trong các khu dân cư được nêu trong Bảng 5 và Hình 5
0
0,5
1
1,5
2
2,5
Sông Cu
Đê
Sông Phú Lộc
Cửa Sông Hàn
Cầu Sông Hàn
Sông Túy Loan
Sông Vĩnh Điện
Sông Đò Xu
SS COD BOD5
0 5 10 15 20
Bàu Tràm
Bàu Mạc
Công viên 29/3
Thạc Gián-Vĩnh Trung
Đầm Rong
SS COD BOD5
Trang 5Bảng 5 Kếtquảphântíchnướcthảicủamộtsốcơsởsảnxuất nằmxenkẽtrongcáckhudâncưtại
thànhphốĐàNẵng
Nồng độ các chất ơ nhiễm
(mg/l)
TT Tên cơ sở cơng nghiệp
Thải lượng (m3/ng.đ) BOD5 COD SS
1 XN chế biến thuỷ sản Hồ Cường 50 237 275 72
2 Cơ sở sản xuất giấy Hồng Long 5 630 1185 790
3 Xí nghiệp chế biến thuỷ sản F10 200 364 673 164
Nguồn:Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật đề tài KC.08.03-Viện KTNĐ&BVMT 7/2004
Hình 5 So sánh với tiêu chuẩn TCVN 5945-1995(B)
3 phầnphụlục
2.2.3 Vấn đề chất thải rắn:
Theo số liệu điều tra của Sở TN&MT Đà Nẵng, tổng lượng chất thải rắn của thành phố năm 2004 khoảng 217.000 tấn Tỷ lệ phát sinh rác thải vào khoảng 0,76 kg/người tương ứng với tỷ lệ phát sinh rác ở mức trung bình của các đơ thị trên thế giới Tổng lượng rác thải được thu gom năm 2004 là 185.000 tấn chiếm 85,25% Trong đĩ, rác thải sinh hoạt chiếm 92,6%; rác cơng nghiệp 6,7%; rác thải y tế 0,67%
2.3 Các vấn đề liên quan đến biến động cơ cấu sử dụng dất
chocáctácđộngtiêucựccủacácquátrìnhtựnhiênnhưmưa, giĩ, lũ, lụt,… pháttriển Đốivới
bắc
0 5 10 15 20 25
XN chế biến thuỷ sản Hoà Cường
Cơ sở sản xuất giấy Hoàng Long
Xí nghiệp chế biến thuỷ sản F10
Cơ sở giấy Nguyễn Cao Thắng
Công ty dệt may 29/3
Cơ sở giấy Thành Công 1
BOD5 COD SS
Trang 63 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HẠN CHẾ CÁC TÁC ĐỘNG BẤT LỢI CỦA QUÁ TRÌNH ĐÔ THỊ HÓA – CÔNG NGHIỆP HOÁ
3.1 Giải pháp quy hoạch
làsôngHàn, sôngCuđê, kênhdẩntừhồCôngviên 29/3, vàtừhồThạcGiánravịnhĐàNẵng
- Quy hoạch hệ thống cây xanh đô thị, đảm bảo tỷ lệ lớp phủ thực vật thích hợp: Mục tiêu
không chỉ để cải thiện chất lượng môi trường không khí và giảm thiểu xói mòn rửa trôi, mà còn tạo không gian phục vụ giải trí cho dân cư và phát triển du lịch
3.2 Giải pháp quản lý
Phát triển mạng lưới quan trắc và giám sát môi trường đất, nước và không khí
Phát triển công tác giáo dục nâng cao nhận thức môi trường bằng những hình thức
- Lồng ghép chương trình giáo dục về bảo vệ môi trường vào cấp mẫu giáo và tạo điều kiện triển khai trong các bậc học khác theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Xây dựng chương trình về bảo vệ môi trường trên các chương trình truyền thông ( phát thanh, truyền hình)
Xây dựng các chính sách quản lý khuyến khích các cơ sở công nghiệp tham gia công
tác quản lý môi trường: Bên cạnh việc thực hiệu kiên quyết việc thu phí nước thải, cần nên có những biện pháp khuyến khích các doanh nghiệp áp dụng tiêu chuẩn ISO 14000 trong hệ thống quản lý, cũng như chính sách thưởng đối với các cơ sở thực hiện tốt các biện pháp sản xuất sạch hơn , hoặc có áp dụng các biện pháp tái chế tái sử dụng chất thải
Huy động sự tham gia của cộng đồng trong công tác bảo vệ môi trường Sự tham gia của cộng đồng giữ vai trò quan trọng trong công tác bảo vệ môi trường đô thị và công nghiệp
Huy động sự tham gia của cộng đồng có thể thực hiện theo các phương thức như sau :
- Gắn kết các hoạt động tuyên truyền, tập huấn, quảng bá công tác bảo vệ môi trường với việc hoàn thiện các chính sách/quy định về sử dụng môi trường và tài nguyên liên quan trực tiếp đến cộng đồng Gắn lợi ích kinh tế của cộng đồng với các hoạt động bảo vệ môi trường Hỗ trợ cộng đồng trong việc tìm kiếm các cơ hội làm việc và kế sinh nhai, đặc biệt
Trang 7khi có những yêu cầu thay đổi ngành nghề truyền thống do việc thực hiện quy hoạch/kế hoạch phát triển mới
- Xây dựng tổ nhân dân tự quản, gắn việc bảo vệ môi trường vào nội dung xây dựng cuộc sống mới ở khu dân cư ; xây dựng các phong trào quần chúng về bảo vệ môi trường như phong trào “Xanh - Sạch – Đẹp”; “Tuần lễ nước sạch và vệ sinh môi trường”; “Chiến dịch làm sạch thế giới”, “Gia đình văn hoá mới”… Sự thành công của các chương trình này phụ thuộc vào việc chọn lựa hình thức và phương pháp vận động phù hợp với từng nhóm đốùi tượng cộng đồng; do vậy cần phải có các nghiên cứu điều tra đánh giá tâm lý các nhóm cộng đồng Các nội dung công tác tập trung vào việc phân loại rác thải tại nguồn, bảo vệ làm sạch
bờ vịnh Đà Nẵng, ngăn ngừa, giảm thiểu và xử lý hậu quả môi trường do lũ lụt, sản xuất và
sử dụng thực phẩm an toàn, …
3.3 Giải pháp công nghệ
Đẩy mạnh công tác nghiên cứu ứng dụng các thành tựu trong lĩnh vực công nghệ môi trường, nhanh chóng làm chủ các công nghệ tiên tiến, phát huy tối đa các công nghệ truyền thống và tiến tới sáng tạo công nghệ mới theo các định hướng như sau:
nghệsinhhọctrongxửlýchấtthải
học
thải
4 KẾT LUẬN
ENVIRONMENTAL CONCERNS IN URBANIZATION AND
INDUSTRIALIZATION, CASE STUDY OF DA NANG CITY
Nguyen The Tien (1) , Phung Chi Sy (1) , Huynh Thi Minh Hang (2)
(1) Vietnam Institute for Tropical Technology & Environmental Protection
(2) Institute for Enviroment and Resources, VNU-HCM
socio-economical and environment quality during the urbanization – industrialization are
Trang 8analysed From the initial result of research, the paper introduces some resolutions to control and minimise the negative impacts of the urbanization – industrialization in DaNang city
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] BộTàinguyênvàMôitrường (2003), Hiện trạng môi trường năm 2003, Báocáotrình QuốchộikhoáXI – kỳhọpthứ 4, HàNội
[2] Bộ Xây dựng (1999), Chương trình khung tổ chức thực hiện định hướng quy hoạch tổng thể phát triển đô thị Việt Nam đến năm 2020, NXBXD, HàNội
[3] FAO (1990), Land Evaluation for Development, SoilBulletin 64 Rome
[4] HộiBảovệthiênnhiênvàMôitrườngViệtNam (2004), Việt Nam Môi trường và cuộc sống, NXBChínhtrịQuốcgia, HàNội
[5] HuỳnhThịMinhHằng (2001), Địa chất môi trường, NXBĐHQGTP.HCM
[6] PhùngChíSỹ, NguyễnThếTiếnvànnk (2001), Nghiên cứu các biện pháp tổng hợp cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường ngoại thành TP.HCM trong quá trình đô thị hoá – công nghiệp hoá, Báocáotổnghợpkếtquảđềtài, ViệnKTNĐ&BVMT, tháng 12/2001
[7] Phùng Chí Sỹ, Nguyễn Thế Tiến và nnk (2004), Nghiên cứu xây dựng quy hoạch môi trường vùng Kinh tế trọng điểm miền Trung (thành phố Đà Nẵng, các tỉnh Thừa Thiên – Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi) Mã số KC.08.03, Báocáotổngkếtkhoahọcvàkỹthuật
đềtài ViệnKTNĐ&BVMT, tháng 7/2004
[8] PhùngChíSỹvànnk (2004), Phát triển công nghệ môi trường, Báocáotổngkếtkhoahọc
vàkỹthuậtđềtài, ViệnKTNĐ&BVMT, tháng 9/2004
[9] SởTàinguyênvàMôitrườngĐàNẵng (2004), Báo cáo hiện trạng môi trường thành phố
Đà Nẵng năm 2004, TP.ĐàNẵng
[10] UBNDthànhphốĐàNẵng (2004), Báo cáo tóm tắt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2004 – 2010, TP.ĐàNẵng
Trang 9PHỤ LỤC CÁC BẢN ĐỒ
Bản đồ 1 BảnđồsửdụngđấtđôthịvàcôngnghiệpTP.ĐàNẵngnăm 2000
B.§ S¬n Trμ
Mòi
§μ N½n §μ N½
VÞnh §μ N½ng
B i Ó n § « n g
S¬n Trμ
VÞnh B·i Nam
P Khuª Trung
X Hoμ Xu©n
P Hoμ H¶i
P B¾c Mü An
H¶i Ch©u
Ngò Hμnh s¬n s¬n s¬n
X· Hoμ Kh−¬ng
X· Hoμ Phong
X Hoμ TiÕn
X Hoμ Ch©u
X Hoμ B¾c
P Hoμ Quý
X Hoμ Ph¸t
P Hoμ Kh¸nh
X· Hoμ S¬n
X Hoμ Thä
P Hoμ Minh
Thanh khª
X· Hoμ Nh¬n
P Hoμ HiÖp
ªn
Liªn
C h u ù d aãn
B · i r¸ c
§ Ê t c © y x a n h
§ Ê t c « n g c é n g
§ Ê t c « n g n g h iÖ p
§ Ê t d u lÞc h
§ Ê t ë
§ Ê t q u © n s ù
§ Ê t s © n b a y
§ − ê n g s ¾ t
§ − ê n g g ia o th « n g
10’
0N
055’N 15’
∗
0 2.5 5
Kilometers
Trang 10Bản đồ 2 BảnđồquyhoạchsửdụngđấtđụthịvàcụngnghiệpTP.ĐàNẵngđếnnăm 2010
B.Đ Sơn Trμ
M
Đ
Hòn Sơn Trμ
Vịnh Đμ Nẵng
B i ể n Đ ô n g
Sơn Trμ
Vịnh Bãi Nam
P Khuê Trung
X Hoμ Xuân
P Hoμ Hải
P Bắc Mỹ An
Hải Châu
Ngũ Hμnh sơn
Xã Hoμ Khương
Xã Hoμ Phong
X Hoμ Tiến
X Hoμ Châu
X Hoμ Bắc
P Hoμ Quý
X Hoμ Phát
P Hoμ Khánh
Xã Hoμ Sơn
X Hoμ Thọ
P Hoμ Minh
Thanh khê
Xã Hoμ Nhơn
Liên ChiểuXuân Dương
P Hoμ Hiệp
Xã Hoμ Liên
Xã Hoμ Ninh
Xã Hoμ Phú
hoμ vang
cầu thu ận phư
ớc cầu thu ận phư
ớc cầu thu cầu thu ận phư ận phư ớc
ớc cầu thu ận phư ớc cầu thu ận phư
ớc cầu thu ận phư
ớc cầu thu ận phư ớc
cầu thu ận phư
ớc cảng tiên sa
khu TP Mới
cảng liên chiểu
đư
ờn
g h
ầm hả i v
ân
đư
ờn
g h ầm h
n
đư
ờn
g h
ầm hả
i v
ân
đư
ờn
g h
ầm hả i v
ân
đư
ờn
g h
ầm hả
i v
ân
đư
ờn
g h
ầm hả i v
ân
đư
ờn
g h ầm h
n
đư
ờn
g h
ầm hả
i v
ân
đư
ờn
g h ầm h
n
kdl đồng nghệ
kcn hoμ khương
KDL suối mơ
TT thể dục thể thao
lμng văn hoá kơtu
nμ
lμng văn hoá kơtu
10
0 N
0 55’N
15
Chuỷ giaỷi
Bãi rác cũ Bãi rác mới
Đất cây xanh
Đất công cộng
Đất công nghiệp
Đất du lịch
Đất ở
Đất lμng xóm
Đất lμng xóm quy hoach đô thị
Đất nghĩa địa
Đất quân sự
Đất sân bay
Đường sắt
Đường giao thông
∗
Kilometers
Trang 11Bản đồ 3 BảnđồtổnghợphiệnchấtlượngnướcmặtTP.ĐàNẵngnăm 2004
B
n B
n B
n B n B
n B
n B
n B
n B n
Ç
Ç
Ç
Ç
Ç
Ç
Ç
Ç
Ç
S n
n
S n
n
S n
n
S n
n
S n
n
S n
n
S n
n
S n
n
S n
n
§
n
§
n
§
n
§
n
§
n
§
n
§
n
§
n
§ n
VÜ
nh VÜn
h VÜ
nh VÜn
h VÜ
Gi¸ng Q
CÇ u
CÇ u
CÇ CÇ CÇ CÇ CÇ CÇ CÇ u u u u u u u
Sg Sg
§á
S
S
S
S
S
S
S
S
S
Bμu Trμm
Léc
S« ng S« ng S« S« S« ng ng ng
Loan
S
n S
n S
n S n S
n S
n S
n S
n S n Yª
n Yª
n Yª n Yª n Yª n Tuý
Sg.
S
S
S
S
S
S
S
S
S
H é
H é
H H é
é
H H é
é
H é
H é
H é
h í
h í
h í
h í
h í
h í
h í
h í
h í
Hå §ång NghÖ
Cu Cu Cu Cu §ª
Lu« ng
Lu« ng
Lu« Lu« Lu« Lu« Lu« Lu« Lu« ng ng ng ng ng ng ng
Sg.
§«ng
Sg.
Mòi
§μ N½ng
VÞnh B·i Nam
P B¾c Mü An
S¬n Trμ
B.§ S¬n Trμ
Hßn S¬n Trμ
B i Ó n § « n g
P Hoμ Quý
P Hoμ H¶i
Ngò Hμnh s¬n
H¶i Ch©u
P Khuª Trung
X Hoμ Ch©u
X Hoμ B¾c
X Hoμ Xu©n
VÞnh §μ N½ng
Thanh khª
P Hoμ Minh
X· Hoμ S¬n
P Hoμ Kh¸nh
X Hoμ Thä
X Hoμ Ph¸t
X· Hoμ Nh¬n
P Hoμ HiÖp
Xu©n D−¬ng
Liªn ChiÓu
X· Hoμ Liªn
X· Hoμ Ninh
X· Hoμ Phó
hoμ vang
X· Hoμ Phong
X Hoμ TiÕn
X· Hoμ Kh−¬ng
ChØ sè Index n−íc
XÊu Trung b×nh Tèt
10
0N
055’
15
∗
Kilometers