1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bai KT tho va truyen HD ki 1

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 19,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiếc lược ngà cho ta hiểu thêm về những mất mát to lớn của chiến tranh mà nhân dân ta đã trải qua trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước Câu 2 đề 1 : HS cơ bản nêu được các ý sau : 5đ[r]

Trang 1

BÀI KIỂM TRA THƠ VÀ TRUYỆN HIỆN ĐẠI

A MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:

Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng phần Thơ và truyện hiện đại chương trình ngữ văn 9 kì 1 với mục đích đánh giá năng lực đọc - hiểu và vận dụng trong bài làm của học sinh thông qua hình thức kiểm tra trắc nghiệm khách quan và tự luận có tích hợp với phân môn Tiếng việt và tập làm văn

B HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

Hình thức đề kiểm tra: trắc nghiệm và tự luận

C THIẾT LẬP MA TRẬN:

- Liệt kê các chuẩn kiến thức kĩ năng của nội dung gồm:

+ Bài thơ về tiểu đội xe không kính của Phạm Tiến Duật + Làng của Kim Lân

+ Đoàn thuyền đánh cá của Huy Cận + Chiếc lược ngà của nguyễn Quang sáng

- Xác định khung ma trận

THIẾT LẬP MA TRẬN Cấp

độ

Tên

Chủ

đề (nội

dung,

chương…

Cấp

độ thấp

Cấp độ cao

L

T N K Q

Chủ đề 1

Văn bản

Nhận biết năm sáng tác , nội dung chủ đề , cốt truyện , hoàn cảnh sáng tác , đặc sắc nghệ thuật , người kể chuyện của một

số văn bản

Ghi nhớ ý nghĩa nhan

đề và ý nghĩa văn bản

Hiểu bút pháp xây dựng hình ảnh thơ ; nhân vật truyện

Số câu:12

điểm:4.75

Tỉlệ:47,5

%

Số câu:8 điểm: 2.0 TL:20 %

Số câu:1

Số điểm:2

Tỉ lệ 20 %

Số câu:3

Số điểm:0.75

Tỉ lệ 10 %

Số câu:12

Số điểm:4.75

tl :47,5 %

Chủ đề 2

Tích hợp

Tiếng

Việt

Nhận biết lời dẫn trực tiếp

Số câu:1

điểm:0.25

Tỉ lệ2, 5

%

Số câu:1

Số điểm:0.25

Tỉ lệ2, 5 %

S câu : 1 điểm: 0.25

TL :2,5 :%

Chủ đề 3

Tích hợp

tập làm

văn

Viết đoạn văn nghị luận văn học ngắn

Số câu 1

điểm:5.0

Tỉ lệ: 50 %

Số câu:1 S.điểm:5.0

Tỉ lệ:50%

Số câu:1

Số điểm:5.0 TL: 50%

Số câu 1

Số

điểm:5.0

Tỉ lệ: 50 %

Số câu:10

Số điểm :4,25

Tỉ lệ:42,5%

Số câu:3

Số điểm:0.75

Tỉ lệ 10 %

Số câu:1

Số điểm:5.0

Tỉ lệ:50%

Số câu:14

Số điểm:10 100%

D Biên soạn đề kiểm tra

Trang 2

Trường THCS Đông Thanh

Thời gian 45 phút (2012-2013)

Điểm Lời phê của cô giáo

Đề bài:

I Trắc nghiệm: (3điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:

1 Cèt truyÖn ChiÕc lîc ngµ tËp trung thÓ hiÖn néi dung g× ?

A Sự éo le , nghiệt ngã của chiến tranh

B Nỗi khát khao cháy bỏng tình phụ tử của trẻ thơ trong hoàn cảnh éo le nghiệt ngã của chiến tranh

C T×nh cha con th¾m thiÕt, s©u nÆng cña «ng S¸u vµ bÐ Thu trong hoµn c¶nh Ðo le cña chiÕn tranh

D Tình phụ tử thiêng liêng của một người cha trong hoàn cảnh éo le nghiệt ngã của chiến tranh

Câu 2 : Khổ thơ nào trong bài thơ “ Bếp lửa ”(Bằng việt ) sau đây có lời dẫn trực tiếp ?

A “ Tám năm ròng ………….trên những cánh đồng xa” B “ Giờ cháu đã đi xa ……nhóm bếp lên chưa”

C “ Lận đận đời bà……tâm tình tuổi nhỏ” D “ Lên bốn tuổi …………sống mũi còn cay”

Câu 3 Trong đoạn thơ : “ Lận đận đời bà … thiêng liêng- bếp lửa”( Bếp lửa- Bằng Việt) hình ảnh bếp lửa có ý nghĩa:

A Biểu tượng cho cuộc sống bình dị, vất vả của người bà, người phụ nữ trong gia đình

B Biểu tượng cho sự hy sinh của người phụ nữ trong gia đình

C Biểu tượng về mái ấm gia đình

D Biểu tượng cho sự chăm chút, tấm lòng yêu thương, sẻ chia của người bà

Câu 4 Đặc sắc nghệ thuật của bài thơ Đoàn thuyền đánh cá ( Huy Cận ) là :

A Chi tiết , hình ảnh , ngôn ngữ giản dị , chân thực , cô đọng , giàu sức biểu cảm Hình ảnh sáng tạo vừa hiện thực vừa lãng mạn

B Tứ thơ độc đáo , giọng điệu tự nhiên , khỏe khoắn , vui tếu có chút ngang tàng

C Kết hợp miêu tả , biểu cảm , kể chuyện và bình luận Hình ảnh thơ gợi ý nghĩa sâu sắc Giọng thơ bồi hồi cảm động

D Hình ảnh bình dị , tứ thơ bất ngờ mà hợp lí Giọng điệu chân tính , nhỏ nhẹ mà thấm sâu ; kết bài gợi mở

Câu 5 Chủ đề bài thơ “ Đồng chí” của Chính Hữu là:

A Ca ngợi tình đồng chí keo sơn gắn bó giữa những người lính cụ Hồ trong cuộc kháng chiến chống Pháp

B Tình đoàn kết gắn bó giữa hai anh bộ đội cách mạng

C.Sự nghèo túng vất vả của những người nông dân mặc áo lính

D Vẻ đẹp của hình ảnh “ đầu súng trăng treo”

Câu 6 Nhà thơ Bằng Việt viết bài thơ “ Bếp lửa” trong hoàn cảnh nào?

A.Khi giặc đốt làng B.Khi nhà thơ đi bộ đội

C.Khi đi sơ tán D.Khi đi học ở nước ngoài

Câu 7 Truyện ngắn “Chiếc lược ngà” được viết và đưa vào tập truyện cùng tên năm :

Câu 8 Bút pháp xây dựng hình ảnh thơ trong bài Ánh Trăng của Nguyễn Duy là :

A.Bút pháp lãng mạn , nhiều so sánh , liên tưởng , tưởng tượng bay bổng , giọng thơ tươi vui , khỏe khoắn

B.Bút pháp hiện thực , hình ảnh chân thực , cụ thể , chọn lọc , cô đúc

C Bút pháp gợi nghĩ , gợi tả , ý nghĩa khái quát Lời tự tình , độc thoại , ăn năn , ân hận với chính mình

D Bút pháp tượng trưng , phóng đại với nhiều liên tưởng , tưởng tượng , so sánh mới mẻ , độc đáo

Câu 9 : Văn bản “Lặng lẽ Sa Pa ” ( Nguyễn Thành Long) được kể theo lời của:

A Ông Họa sĩ B Cô kĩ sư C Anh thanh niên D Bác tài xế

Câu 10 : Điểm biến chuyển mới mẻ trong tình cảm của người nông dân Việt Nam sau CMT8 /1945 qua nhân vật

ông Hai ( truyện ngắn Làng , Kim Lân ) là :

A Yêu làng tha thiết như máu thịt B Yêu nước và sẵn sàng hy sinh vì đất nước

C Nhớ làng , khoe làng , tự hào về làng D Yêu làng , yêu nước , thủy chung với cách mạng và kháng chiến

Câu 11: Bài thơ Đồng chí ( Chính Hữu ) được viết theo thể thơ :

A Tự do B Bảy chữ C Bảy chữ và tám chữ D Năm chữ

Câu 12 : Tác phẩm “Bài thơ về tiểu đội xe không kính” ( Phạm Tiến Duật) sáng tác năm nào?

A 1968 B 1984 C 1967 D 1969

II Phần tự luận: (7 điểm)

1.Nêu ý nghĩa nhan đề và ý nghĩa truyện ngắn “Lặng Lẽ Sa Pa” của Nguyễn Thành Long

2 Cảm nghĩ của em về cái giật mình trong khổ cuối bài thơ Ánh trăng của Nguyễn Duy ( Viết đoạn văn từ 7 đến 10 câu )

Trang 3

Trường THCS Đông Thanh

Thời gian 45 phút (2012-2013)

Điểm Lời phê của cô giáo

Đề bài:

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:

1 Bài thơ Bài thơ về tiểu đội xe không kính ( Phạm tiến Duật ) được viết theo thể thơ :

A Tự do B Bảy chữ C Bảy chữ và tám chữ D Năm chữ

Câu 2 Tác phẩm “Ánh trăng” ( Nguyễn Duy ) sáng tác năm nào?

A 1968 B 1978 C 1967 D 1969

Câu 3 Trong đoạn thơ : “ Rồi sớm , rồi chiều … niềm tin dai dẳng”( Bếp lửa- Bằng Việt) hình ảnh ngọn lửa mang ý

nghĩa:

A Biểu tượng cho cuộc sống bình dị, vất vả của người bà, người phụ nữ trong gia đình

B Biểu tượng cho sự hy sinh của người phụ nữ trong gia đình

C Biểu tượng về bếp lửa của tình yêu thương , niềm tin và hi vọng

D Biểu tượng cho sự chăm chút, tấm lòng yêu thương, sẻ chia của người bà

Câu 4 Đặc sắc nghệ thuật của bài thơ Ánh trăng ( Nguyễn Duy ) là :

A Chi tiết , hình ảnh , ngôn ngữ giản dị , chân thực , cô đọng , giàu sức biểu cảm Hình ảnh sáng tạo vừa hiện thực vừa lãng mạn

B Tứ thơ độc đáo , giọng điệu tự nhiên , khỏe khoắn , vui tếu có chút ngang tàng

C Kết hợp miêu tả , biểu cảm , kể chuyện và bình luận Hình ảnh thơ gợi ý nghĩa sâu sắc Giọng thơ bồi hồi cảm động

D Hình ảnh bình dị , tứ thơ bất ngờ mà hợp lí Giọng điệu chân tính , nhỏ nhẹ mà thấm sâu ; kết bài gợi mở

Câu 5 Chủ đề bài thơ “ Đoàn thuyền đánh cá ” của Huy Cận là:

A Con người lao động mới và không khí lao động trong những năm đầu tiên xây dựng chủ nghĩa xã hội trên miền Bắc

B Vẻ đẹp của thiên nhiên và con người lao động ở vùng biển Hạ Long – wuảng Ninh

C Vẻ đẹp kì vĩ của những đoàn thuyền ra khơi đánh cá giữa biển trời mênh mông

D Sự hòa nhịp của con người và thiên nhiên trong công cuộc lao động xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Quảng Ninh

Câu 6 Nhà thơ Chính Hữu viết bài thơ “ Đồng chí ” trong hoàn cảnh nào?

A.Sau khi cùng đồng đội tham gia chiến dịch Việt Bắc – thu đông 1948

B Sau khi cùng đồng đội tham gia chiến dịch Việt Bắc – thu đông 1947

C.Sau khi tác giả tham gia kháng chiến chống Pháp

D.Trong một đem phục kích giặc

Câu 7 Truyện ngắn “Làng” được viết năm :

Câu 8 Bút pháp xây dựng hình ảnh thơ trong bài Đoàn thuyền đánh cá của Huy Cận là :

A.Bút pháp lãng mạn , nhiều so sánh , liên tưởng , tưởng tượng bay bổng , giọng thơ tươi vui , khỏe khoắn

B.Bút pháp hiện thực , hình ảnh chân thực , cụ thể , chọn lọc , cô đúc

C Bút pháp gợi nghĩ , gợi tả , ý nghĩa khái quát Lời tự tình , độc thoại , ăn năn , ân hận với chính mình

D Bút pháp tượng trưng , phóng đại với nhiều liên tưởng , tưởng tượng , so sánh mới mẻ , độc đáo

Câu 9 : Văn bản “Chiếc lược ngà” ( Nguyễn Quang Sáng) được kể theo lời của:

A Ông Sáu B Bé Thu C Người bạn của ông Sáu D Người kể giấu mặt

Câu 10 : Vẻ đẹp nổi bật trong phẩm chất và lối sống của anh thanh niên trong truyện ngắn Lặng lẽ Sa Pa của Nguyễn thanh Long là :

A Yêu nước , yêu công việc , thủy chung với cách mạng và kháng chiến, quan tâm chu đáo đến mọi người

B Yêu nước và sẵn sàng hy sinh vì đất nước luôn hãnh diện và khoe về công việc của mình, khiêm tốn; suy nghĩ đẹp

C Sống giản dị , gọn gàng , khoa học ; yêu và có trách nhiệm với công việc, luôn hãnh diện và khoe về công việc của mình ; biết quan tâm đến mọi người

D Sống giản dị , gọn gàng , khoa học ; yêu và có trách nhiệm với công việc ; khiêm tốn; suy nghĩ đẹp có lí tưởng; quan tâm chu đáo đến mọi người

Câu 11: Cèt truyÖn L ng ( Kim L àng ( Kim L ân ) tËp trung thÓ hiÖn néi dung g× ?

A L ng chàng ch ợ Dầu việt gian theo Tây

B Tình yêu , sự gắn bó tha thiết của ông Hai với làng chợ Dầu

C Sự chuyển biến mới mẻ trong đời sống tình cảm của người nông dân sau CMT8/1945

D Diễn biến tâm trạng của ông Hai khi nghe tin làng chợ Dầu theo giặc

Câu 12 : Khổ thơ nào trong bài thơ “ Bếp lửa ”(Bằng việt ) sau đây có lời dẫn trực tiếp ?

A “ Tám năm ròng ………….trên những cánh đồng xa” B “ Năm giặc đốt làng ……bình yên”

Trang 4

C “ Lận đận đời bà……tâm tình tuổi nhỏ” D “ Lên bốn tuổi …………sống mũi còn cay”

II Phần tự luận: (7điểm)

Câu 1: Nêu ý nghĩa nhan đề và ý nghĩa truyện ngắn “Chiếc lược ngà ” của Nguyễn Quang sáng

Câu 2 : Nêu cảm nghĩ của em về câu thơ “ Ôi kì lạ và thiêng liêng - bếp lửa !” trong bài thơ Bếp lửa của Bằng Việt

( Viết đoạn văn từ 7 đến 10 câu )

Trang 6

@ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.

* Phần trắc nghiệm : Mỗi cõu đỳng được ( 0.25đ)

Đề 1:

2 :

Đề 2 :

*Phần tự luận :

Cõu 1 Đề 1: HS nờu đucợ ý nghĩa nhan đề và ý nghĩa văn bản của truyện ngắn Lặng lẽ Sa Pa theo

chuẩn kiến thức kĩ năng :

- í nghĩa nhan đề : Lặng lẽ Sa Pa, đó chỉ là cái vẻ lặng lẽ bên ngoài của một nơi ít ngời đến, nhng

thực ra nó lại không lặng lẽ chút nào, bởi đằng sau cái vẻ lặng lẽ của Sa Pa là cuộc sống sôi nổi

của những con ngời đầy trách nhiệm đối với công việc, đối với đất nớc, với mọi ngời mà tiêu biểu

là anh thanh niên làm công tác khí tợng một mình trên đỉnh núi cao Trong cái không khí lặng im

của Sa Pa Sa Pa mà nhắc tới ngời ta chỉ nghĩ đến chuyện nghỉ ngơi lại có những con ngời ngày

đêm lao động hăng say, miệt mài lặng lẽ, âm thầm, cống hiến cho đất nớc

- í nghĩa văn bản : Lặng lẽ Sa Pa là cõu về cuộc gặp gỡ với những con người trong chuyến đi

thực tế của nhõn vật ụng hoạ sĩ, qua đú tỏc giả thể hiện niềm yờu mến đối với con người cú lẽ

sống cao đẹp đang lặng lẽ quyờn mỡnh cống hiến cho Tổ Quốc

1 đ

1 đ

Đề 2: : HS nờu đucợ ý nghĩa nhan đề và ý nghĩa văn bản của truyện ngắn Chiếc lược ngà theo

chuẩn kiến thức kĩ năng :

- í nghĩa nhan đề : Chiếc lợc ngà là kỷ vật của ông Sáu, ngời cha - ngời lính để lại cho con trớc

lúc hy sinh Với ông Sáu, chiếc lợc ngà nh phần nào gỡ mối tâm trạng của ông trong những ngày

ở chiến khu Chiếc lợc còn là nhân chứng về tội ác chiến tranh, về nỗi đau, về bi kịch đầy máu và

nớc mắt, để lại nhiều ám ảnh bi thơng trong lòng ngời và gợi bao ý nghĩa về sự hy sinh của những

thế hệ đi trớc đã chiến đấu và hy sinh cho đất nớc

- í nghĩa văn bản : Là cõu chuyện cảm động về tỡnh cha con sõu nặng Chiếc lược ngà cho ta

hiểu thờm về những mất mỏt to lớn của chiến tranh mà nhõn dõn ta đó trải qua trong cuộc khỏng

chiến chống Mĩ cứu nước

1.0

0.5đ 0.5đ

Cõu 2 đề 1 : HS cơ bản nờu được cỏc ý sau :

- Hỡnh ảnh ỏnh trăng “ im phăng phắc ” “ trũn vành vạnh ” : nguyờn vẹn tỡnh nghĩa ,

nguyờn vẹn thủy chung , độ lượng bao dung tuyệt đối khiến con người phải giật mỡnh thức tỉnh , tự soi lại mỡnh , suy ngẫm về quỏ khứ , về hiện tại về sự vụ tỡnh vụ nghĩa , bội bạc của bản thõn

- Cỏi giật mỡnh ấy của nhõn vật trong bài thơ đó rung lờn trong mỗi người hồi chuụng cảnh

tỉnh , nhắc nhở mọi thế hệ khụng đucợ phộp quờn đi quỏ khứ vỡ quỏ khgứ là điểm tựa cho hiện tại , soi sỏng hiện tại thủy chung với vầng trang cũng là thủy chung với quỏ khứ nghĩa tỡnh

- Đú là tiếng lũng của một người cũng là của miọ người để lại dư õm ỏm ảnh trong lũng

người đọc , hướng người đọc đến đạo lớ truyền thống của dõn tộc : Uống nước nhớ nguồn , thủy chung õn nghĩa

5 đ ( Tựy theo khả năng

và kiến thức của HS

để GV cho điểm cho hợp lớ )

Đề 2: HS cơ bản nờu được cỏc ý sau

- Điểm tựa cho sự trưởng thành của chỏu là tỡnh thương yờu của bà Vỡ thế nhà thơ cú những suy

ngẫm thật sõu sắc về bà và bếp lửa Với người chỏu , bà là người nhúm lửa , là người giữ lửa , lại

cũng là người truyền lửa

- Bếp lửa là kỡ lạ vỡ nú được nhúm lờn khụng chỉ bằng ngọn lửa vật chất mà cũn bằng cả ngọn

lửa ủ sẵn trong lũng bà , ngọn lửa của tỡnh yờu thương và niềm tin dai dẳng khụng gỡ cú thể dập

tắt được , nú mói ấp iu , nồng được trong mọi hoàn cảnh

- Bếp lửa của bà thiờng liờng vỡ đú là nơi ấp ủ và sỏng lõn mói tỡnh cảm bà chỏu trong mỗi con

người , đú là gia đỡnh , là quờ hương xứ sở … nõng đỡ con người suốt hành trỡnh dài rộng của

cuộc đời

E Xem xột lại đề kiểm tra :

* HƯỚNG DẪN TỰ HỌC :

- Về nhà hướng ụn tập lại toàn bộ kiến thức văn bản đó học ở học kỡ I

- Soạn bài ễn Tập Tập Làm Văn

* RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 7

.………

Ngày đăng: 18/06/2021, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w