Hướng dẫn viết đoạn văn và thực hành -Yêu cầu hs đọc đề và thực hiện : +Xác định trọng tâm đề Dựa theo dàn ý đã lập trong bài trước, hãy viết một đoạn văn tả ngoại hình của một người mà [r]
Trang 1+ Hai dòng thơ cuối bài, tác giả muốn nói đến điều gì
về công việc của bầy ong?
+ Nội dung chính của bài thơ là gì?
- Nhận xét, cho điểm
II.Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và mô tả những gì
vẽ trong tranh
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài :
a) Luyện đọc :
-Yêu cầu hs thực hiện :
+Đọc thành tiếng cả bài
+Đọc nối tiếp (3 lần) kết hợp sửa lỗi và giải nghĩa từ
- Giải nghĩa từ : cộ, dây chão
+Luyện đọc theo nhóm, báo cáo kết quả
- Đọc mẫu toàn bài
b) Tìm hiểu bài :
-Yêu cầu hs đọc và thực hiện :
+Trả lời câu hỏi
1.Thoạt tiên, phát hiện thấy dấu chân người lớn hằn
trên mặt đất, bạn nhỏ thắc mắc thế nào?
2.Lần theo dấu chân, bạn nhỏ đã nhìn thấy và nghe
thấy những gì?
+Kể những việc làm cho thấy bạn nhỏ là người
thông minh
+Tìm những việc làm cho thấy bạn nhỏ là người
dũng cảm
+Đọc lướt và trao đổi theo nhóm :
1.Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia bắt bọn trộm
gỗ?
2.Em học tập được ở bạn nhỏ điều gì?
+Đọc toàn bài và nêu nội dung chính :
Bài văn cho thấy ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh
và dũng cảm của môït công dân nhỏ tuổi.
c) Luyện đọc diễn cảm
-Yêu cầu hs :
+Đọc nối tiếp theo đoạn
-Hướng dẫn và đọc mẫu đoạn “Qua khe lá, … thu lại
gỗ”
+Luyện đọc theo nhóm
- 1 em nêu
- Mở SGK
-1 hs khá đọc to -Đọc bài và chú giải -Nêu ý kiến cá nhân -Luyện đọc nhóm 2 -Theo dõi và đọc thầm -Đọc thầm
-TLCH, bổ sung
-Nêu ý kiến cá nhân
- Đọc lướt, trao đổi nhóm 2
-Trình bày, bổ sung
-Đọc thầm và nêu nội dung chính
-Thực hiện theo yêu cầu
- 3 em đọc tiếp nối -Theo dõi
Trang 2+Thi đọc diễn cảm
3.Củng cố - Dặn dị :
- Nêu nội dung, liên hệ và giáo dục KNS học sinh
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị bài : Trồng rừng ngập mặn.
-Nhóm 2 -4 học sinh thực hiện -HS nêu
Toán (Tiết 61)
LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục tiêu :
Biết :
+ Thực hiện phép cộng, trừ, nhân các số thập phân
+ Nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân
BT cần làm : Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 4a Khá giỏi làm thêm bài 3 và bài 4b
B Đ ồ dùng dạy học :
Gv : Thước
HS : Bảng con, SGK
C Các hoạt động dạy học :
I Ki ể m tra :
-Nêu tính chất kết hợp của phép nhân các số
thập phân
-Vận dụng tính bằng 2 cách : 6,2 x 1,7 x 3,1
III.Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Luyện tập chung
2 Củng cố kiến thức :
-Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức :
+Cộng hai số thập phân
+Trừ hai số thập phân
+Nhân số thập phân với số tự nhiên (với 10,
100, 1000, …; với số thập phân; nhân nhẩm với
0,1; 0,01; 0,001; …)
*Lưu ý cách đặt tính đối với phép nhân một số
thập phân với một số thập phân để dễ thực hiện
3 Hướng dẫn hs làm bài tập :
3.1 Cộng, trừ, nhân các số thập phân
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- GV nhận xét sửa sai
- GV cho HS nêu cách làm
3.2 Củng cố quy tắc nhân nhẩm một số thập
phân với 10; 100; 1000 … , nhân nhẩm với 0,1;
0,01; 0,001 …
Bài 2: Tính nhẩm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- 1 em
- 1 em
-Nhắc lại kiến thức -Bổ sung
- HS đọc y/c bài 1
- 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- HS nêu y/c của bài 2
Trang 3- Cho HS làm bài theo cặp
- Gọi HS tiếp nối nhau lên bảng điền
- Yêu cầu Hs nhắc lại các quy tắc
Bài 3: Dành cho khá giỏi.
- HD học sinh đọc và tự giải vào vở.1 HS lên bảng
làm
- GV nhận xét bổ sung, chốt cách giải
Đáp số: 11 550 đồng
3.3.Nhân một số thập phân với một tổng hai số
thập phân
Bài 4:
- Yêu cầu HS tự tính ý a, sau đó GV hướng dẫn
để rút ra quy tắc nhân một tổng các số thập
phân với một số thập phân :
(2,4 + 3,8) 1,2 = 2,4 1,2 + 3,8 1,2
(6,5 + 6,3) 0,8 = 6,5 0,8 + 6,3 0,8
=> rút ra kết luận:
( a+b) c = a c + b c
hoặc a c + b c = (a + b) c
- GV Yêu cầu HS khá giỏi làm ý thêm ý b
3.Củng cố - Dặn dò :
-Nêu cách nhân một tổng hai số với số thứ ba
- GV chốt lại, liên hệ và giáo dục KNS học sinh
Nhận xét tiết học
- Làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau.
- Gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét sửa sai
- HS nhắc lại quy tắc
- HS đọc đề, tìm hiểu đề
- HS làm bài vào vở
- Nhận xét sửa bài
- HS tự làm bài vào vở, 1 em lên bảng, sau đó nhận xét theo
HD của GV
- Từ bài làm HS rút ra kết luận
- HS nhắc lại tính chất
-HS nghe
Chính tả (Nhớ – viết)
HÀNH TRÌNH CỦA BẦY ONG.
A Mục tiêu:
Nhớ – viết đúng bài CT, trình bày đúng các câu thơ lục bát
Làm được BT(2) a / b hoặc BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực
B Đồ dùng dạy học:
GV : Bảng lớp cho bài tập 3a
HS : Vở, bảng con, …
C Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra :
- GoÏi lên bảng viết 1 số từ ngữ chúa các tiếng
có âm đầu s/ x đã học
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học.
- 2 học sinh
Trang 42 Hướng dẫn học sinh nghe viết.
- Giáo viên cho học sinh đọc hai khổ thơ
+ Qua hai dòng thơ cuối, tác giả muốn nói điều
gì về công việc của loài ong?
(Công việc của loài ong rất lớn lao Ong giữ hộ
cho người nhưng mùa hoa đã tàn phai, mang lại
cho đời những giọt mật tinh túy)
+ Bài thơ được trình bày ntn? Những chữ nào
được viết hoa?
( trình bày theo thể thơ lục bát; những chữ
đầu dòng được viết hoa)
- Y/c HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính
tả
-Hướng dẫn hs cách trình khổ thơ
+Nhớ và viết bài vào vở
+Đọc bài và soát lỗi
-Chấm và sửa lỗi sai cho hs
- Sửa các lỗi phổ biến
3 Hướng dẫn học sinh luyện tập.
Bài 2a: Yêu cầu đọc bài
- Cho HS chơi trò chơi: “Thi tiếp sức tìm chữ”
- Giáo viên nhận xét
Bài 3 :
-Yêu cầu hs
+Đọc đề và thực hiện vào VBT
+Đọc đoạn thơ đã điền lời giải
-GV chốt lại
4.Củng cố - Dặn dò :
-Tìm 5 từ chứa tiếng có âm đầu s, 5 từ chứa
tiếng có âm đầu x
- GV chốt lại, tuyên dương HS tìm nhanh, đúng;
liên hệ và giáo dục học sinh Nhận xét tiết học
- 3 Học sinh lần lượt đọc
- 1 em trả lời
- 1 em nêu
- Tìm và nêu -Theo dõi -Nhớ và viết bài
- hs đọc và soát lỗi
- HS tự sửa lỗi viết sai
-1 học sinh đọc yêu cầu
- Đại diện 4 nhóm lên thi tìm những tiếng có phụ âm s/x
- Cả lớp nhận xét
- Cá nhân thực hiện, -Trình bày, bổ sung -HS thi đua tìm nhanh
-HS nghe
Thứ ba, ngày 27 tháng 11 năm 2012
Toán (Tiết 62)
LUYỆN TẬP CHUNG.
A Mục tiêu :
Biết :
+ Thực hiện phép cộng, trừ, nhân các số thập phân
+ Vận dụng tính chất nhân một số thập phân với một tổng , một hiệu hai số thập phân trong thực hành tính
BT cần làm : Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 3b ; Bài 4 Bài 3a : Dành cho K - G
Trang 5B Đồ dùng dạy học :
GV : Thước
Hs :Bảng con, SGK
C Các hoạt động dạy học :
I Tổ chức :
II Kiểm tra : Luyện tập chung
-Muốn nhân một tổng hai số với số thứ ba ta có thể
làm như thế nào?
-Vận dụng tính bằng 2 cách : 9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3
III.Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Luyện tập chung.
2 Hướng dẫn luyện tập.
2.1.Cộng, trừ, nhân các số thập phân
Bài 1:
-GV nêu bài 1
-Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện và cho HS làm vào
vở
- GV nhận xét, sửa bài Chốt lời giải đúng
2.2 Vận dụng tính chất nhân một số thập phân
với một tổng , một hiệu hai số thập phân trong
thực hành tính
Bài 2:
- GV nêu bài 2, gọi HS đọc BT2
- Cho HS thảo luận nhóm bàn
- GV sửa chữa
- GoÏi HS lên bảng trình bày :
- Hát
- 1 em trả lời
- 1 em khá lên bảng làm
- HS đọc yêu cầu bài 1
- HS nêu và làm vào vở, 2
em lên bảng
- HS sửa bài
- HS đọc y/ c bài 2
- HS thảo luận nhóm bàn
- Đại diện 2 HS trình bày trên bảng
a) Cách 1 :
(6,75 + 3,25) x
4,2
b) Cách 1 :
(9,6 - 4,2) x 3,6
= 10 x 4,2
= 42
= 5,4 x3,6
= 19,44
Cách 2 : (6,75 + 3,25) x 4,2 = 6,75 x 4,2 + 3,25 x 4,2
= 28,35 + 13,65
= 42 Cách 2 ;
(9,6 - 4,2) x 3,6 = 9,6 x 3,6 – 4,2 x 3,6
= 34,56 – 15,12
= 19,44 Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất
0,12 400 = 48
4,7 5,5 - 4,7 4,5
= 4,7 ( 5,5 – 4,5)
= 4,7 1 = 4,7
- Nhận xét, chữa bài
- Gọi HS khá giỏi nêu ngay kết quả ýb và giải
thích cách nhẩm
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm
- Nhận xét sửa bài
- 2 em nêu
Trang 6Bài 4:
- Gọi HS đọc và tĩm tắt bài tốn
Bài toán thuộc dạng nào? Nêu cách giải
-Yêu cầu HS giải vào vở
- GV chấm bài nhận xét
Bài giải
*Cách 1 :
Giá tiền của một mét vải là : 60000 : 4 = 15000 (đ)
6,8m vải nhiều hơn 4m vải là : 6,8 – 4 = 2,8 (m)
Mua 6,8m vải phải trả số tiền nhiều hơn mua 4m
vải là :
15000 x 2,8 = 42000 (đồng) Đáp số : 42000 đồng
* Cách 2 : Tính số tiền mua 6,8 m vải rồi tính số
tiền phải tìm
3.Củng cố , dặn dò :
-Nêu cách giải bài toán có liên quan đến đại lượng
tỉ lệ GV chốt lại, liên hệ và giáo dục học sinh
- GV nhận xét tiết học.Dặn dị tiết sau
- HS đọc đề, tóm tắt
- HS lên bảng tóm tắt
-HS làm vào vở, 2 em lên bảng làm (mỗi em có thể làm một cách)
-2 HS nối tiếp nêu
-HS nghe
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG.
A Mục tiêu:
Hiểu được “khu bảo tồn đa dạng sinh học” qua đoạn văn gợi ý ở BT1 ; xếp các từ ngữ chỉ hành động đối với môi trường vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2 ; viết được doạn văn ngắn về môi trường theo yêu cầu BT3
GD lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn với môi trương xung quanh
B Đồ dùng dạy học :
GV : Giấy khổ to làm bài tập 3, bảng phụ
HS : VBT TV
C Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra : Luyện tập về quan hệ từ
-Đặt câu với mỗi quan hệ từ sau: mà, thì, bằng
- Nhận xét, đánh giá
II.Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Mở rộng vốn từ Bảo vệ môi trường.
2 HD làm bài tập :
Bài 1 :
-Yêu cầu hs đọc đoạn văn và thực hiện :
+Đọc phần chú thích và những số liệu được thống kê
- 3 em đứng tại chỗ đặt câu
-Nêu ý kiến cá nhân
Trang 7trong bài
+Trao đổi nhóm : Khu bảo tồn đa dạng sinh học là gì?
- Gọi HS phát biểu, Hs khác bổ sung
=>Khu bảo tồn đa dạng sinh học là nơi lưu giữ được
nhiều loại động vật và thực vật Rừng nguyên sinh Nam
Cát Tiên là khu bảo tồn đa dạng sinh học vì rừng có
động vật, có thảm thực vật rất phong phú.
-Nhóm 2 -Trình bày, bổ sung
- 2 em nhắc lại
Bài 2 :
-Yêu cầu hs đọc đề và thực hiện
+Thảo luận nhóm : Lựa chọn và sắp xếp từ ngữ chỉ
hành động vào nhóm thích hợp
+Trình bày
+Giải nghĩa cụm từ : phủ xanh đồi trọc, động vật
hoang dã
=>Những hành động bảo vệ môi trường : trồng cây,
trồng rừng, phủ xanh đồi trọc.
Những hành động phá hoại môi trường : phá rừng,
đánh cá bằng mìn, xả rác bừa bãi, đốt nương, săn bắn
thú rừng, đánh cá bằng điện, buôn bán động vật hoang
dã
Bài 3 :
-Yêu cầu hs đọc đề và thực hiện :
+Đọc lại bài 2 và nêu đề tài đã chọn
+Viết bài vào vở
+Trình bày
3.Củng cố, dặn dò :
-Nêu những từ ngữ chỉ hành động bảo vệ mơi trường?
-GV chốt lại, liên hệ và giáo dục học sinh ý thức bảo vệ
môi trường
-Nhận xét tiết học, dặn dị tiết sau
-Nhóm 2
-Đại diện trình bày -Nêu ý kiến cá nhân -Theo dõi
- Cá nhân thực hiện
- Tiếp nối nhau nêu
- 5 em đọc trước lớp -3 HS nối tiếp nhau nêu -HS nghe
Lịch sử
“THÀ HI SINH TẤT CẢ, CHỨ NHẤT ĐỊNH KHÔNG CHỊU MẤT NƯỚC”.
A Mục tiêu :
Học sinh biết: Thực dân Pháp trở lại xâm lược Toàn dân đứng lên kháng chiến chống Pháp:
+ CMTT thành công, nước ta giành được độc lập, nhưng th dân Pháp trở lại xâm lược nước ta
+ Rạng sáng ngày 19 – 12 – 1946 ta quyết định toàn quốc kháng chiến
+ Cuộc chiến đấu diễn ra ác liệt tại thủ đô HN và các thành phố khác trong toàn quốc
Tự hào và yêu tổ quốc
Trang 8B Đồ dùng dạy học :
GV : Ảnh tư liệu về ngày đầu toàn quốc kháng chiến ở HN, Huế, ĐN( SGK) Phiếu học tập
C Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra : Vượt qua tình thế hiểm nghèo
+ Gọi 3 em lên bảng trả lời câu hỏi :
-Sau Cách mạng tháng Tám, nhân dân ta gặp phải
những khó khăn gì?
-Nhân dân ta đã làm gì để chống lại giặc đói và giặc
dốt?
-Nêu ý nghĩa của việc vượt qua tình thế “ngàn cân treo
sợi tóc”
+ Nhận xét, cho điểm
II.Bài mới :
1.Giới thiệu bài : “Thà hi sinh tất cả, chứ nhất định
không chịu mất nước”
2 Các hoạt động :
-Yêu cầu hs đọc toàn bài và chú thích
- 1 em
- 1 em
- 1 em
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về nguyên nhân tiến hành
kháng chiến toàn quốc
-Yêu cầu hs đọc thông tin SGK và thực hiện :
+Thảo luận nhóm : Vì sao nhân dân ta phải tiến hành
toàn quốc kháng chiến? (Pháp đánh chiếm, bắn phá, …,
để bảo vệ nền độc lập dân tộc)
+Đọc lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch
Hồ Chí Minh và cho biết “Lời kêu gọi của Bác Hồ thể
hiện điều gì?”
- Gọi Hs trình bày
- H : Câu nào trong lời kêu gọi thể hiện tinh thần
quyết tâm chiến đấu hi sinh vì nền độc lập dân tộc của
nhân dân ta?
=>Để bảo vệ nền độc lập dân tộc, nhân dân ta không
còn cách nào khác là phải cầm sùng đứng lên kháng
chiến toàn quốc.
-Nhóm 2
-Đại diện trình bày -Bổ sung
- 1 em nêu
Hoạt động 2 : Tìm hiểu về cuộc chiến đấu của quân
và dân thủ đô Hà Nội
-Yêu cầu hs đọc thông tin và thực hiện :
+Thuật lại cuộc chiến đấu của quân và dân thủ đô Hà
Nội
H : Tinh thần quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh của
-Nêu ý kiến cá nhân -Bổ sung
-Trả lời câu hỏi
Trang 9quađn vaø dađn Thụ ñođ Haø Noôi theơ hieôn nhö theâ naøo?
H : Ñoăng baøo cạ nöôùc ñaõ theơ hieôn tinh thaăn khaùng
chieân ra sao?
H : Vì sao quađn vaø dađn ta lái coù tinh thaăn quyeât tađm
nhö vaôy?
=>Cạ dađn toôc ñöùng leđn khaùng chieân vôùi tinh thaăn “Thaø
hi sinh taât cạ, chöù nhaât ñònh khođng chòu maât nöôùc, nhaât
ñònh khođng chòu laøm nođ leô
3.Cụng coâ - Daịn doø :
-Neđu nhöõng daêđn chöùng veă ađm möu cöôùp nöôùc ta moôt
laăn nöõa cụa thöïc dađn Phaùp?
-Tröôùc ađm möu ñoù nhađn dađn ta ñaõ laøm gì?
- Em bieât gì veă cuoôc cuoôc chieân ñaâu cụa nhađn dađn queđ
em trong nhöõng ngaøy toaøn quoâc khaùng chieân?
- Em coù cạm nghó gì veă nhöõng ngaøy ñaău toaøn quoâc
khaùng chieân
- Xem lái baøi vaø chuaơn bò baøi sau
-Theo doõi, boơ sung
- Daønh cho khaù gioûi neđu (neâu caùc em söu taăm ñöôïc)
- Moôt soâ em neđu yù kieân tröôùc lôùp
Thöù naím, ngaøy 29 thaùng 11 naím 2012
Toaùn (Tieât 64)
LUYEÔN TAÔP
A M úc tieđu :
Bieât chia soâ thaôp phađn cho soâ töï nhieđn
Băi tập cần lăm: băi 1, băi 3; băi 2 vă băi 4 dănh cho học sinh giỏi
B Ñoă duøng dáy hóc :
HS : Thöôùc kẹ; bạng con
C Caùc hoát ñoông dáy - hóc :
I T ổ chức :
II Ki ểm tra :
- Gọi HS đặt tính rồi tính :
45,5 : 12 112, 56 : 21
- Giaùo vieđn nhaôn xeùt vaø cho ñieơm
III Băi mới :
1 Giới thiệu băi :
2 Chia soâ thaôp phađn cho soâ töï nhieđn
Baøi 1:
- Gọi HS đọc đề băi
- Giaùo vieđn yeđu caău hóc sinh nhaĩc lái quy
taĩc chia
- Giaùo vieđn choât lái: Chia moôt soâ thaôp
phađn cho moôt soâ töï nhieđn
- Haùt
- 2 em lín bảng, lớp lăm nhâp
- Lôùp nhaôn xeùt
- Hóc sinh ñóc ñeă
- 1 em nhắc lại Hóc sinh laøm baøi
- 2 HS lên bảng thực hiện phép chia, HS cả lớp làm bài
Trang 10- Yíu cầu lăm băi
- Nhaôn xeùt, chöõa baøi
Băi 2a : Gv níu ví dụ
22,44 18
44 1,24
84
12
+Níu rõ thương vă số dư của phĩp chia
- Vì sao em xâc định số dư lă 0,12
Gv yíu cầu hs thử lại
b Yíu cầu hs níu số dư của phĩp chia
43,19 : 21
Baøi 3:
- Gv vieât pheùp tính 21,3 : 5 leđn bạng vaø
yeđu caău Hs thöïc hieôn pheùp chia
- Gv nhaôn xeùt phaăn thöïc hieôn cụa HS, sau
ñoù HD : Khi chia maø coøn soâ dö, ta coù theơ
vieât theđm soâ 0 vaøo beđn phại soâ dö roăi tieâp
túc chia
- Nhaôn xeùt vaø chöõa baøi
a/ 26,5 : 25 = 1,06 b/ 12,24 : 20 = 0,612
Băi 4 : Daønh cho khaù gioûi
- Gọi hs níu yíu cầu – tt
8 bao : 243,2 kg
12 bao :….kg ?
- HS tự giải băi toân văo vở
- Gv chấm băi –nx
Băi giải
1 bao nặng lă : 243,2 :8 =30,4 (kg )
12 bao nặng lă : 30,4 x 12 = 364,8 ( kg )
Đâp số : 364,8 kg
3.Cụng coâ – dặn dò:
- Hóc sinh nhaĩc lái chia soâ thaôp phađn cho
soâ töï nhieđn
- Chuaơn bò: Chia soâ thaôp phađn cho 10,
100, 1000
- Nhaôn xeùt tieât hóc
vào vở bài tập
- Cạ lôùp nhaôn xeùt
-1 hs lín bảng lăm , cả lớp lăm nhâp
Cả lớp nhận xĩt
-Thương lă 1,24 ; số dư lă 0,12
- Chữ số 1 ở hăng phần mười , chữ số 2 hăng phần trăm
Thử lại : 1,24 x 18 + 0,12 = 22,44 -HS trả lời : dư : 0,14
- 1 em leđn bạng, lôùp laøm bạng con
- Nghe HD vaø tieâp túc thöïc hieôn 2 pheùp chia trong baøi - 2 HS leđn bạng
-2 hs đọc -1 hs lín bảng giải
- Hóc sinh nhaĩc lái (3 em)
Taôp laøm vaín
LUYEÔN TAÔP TẠ NGÖÔØI (Tạ ngoái hình)
A Múc tieđu: