1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN LOP 2 TUAN 15 TICH HOP MOI TRUONG

35 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 73,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KT: HS biết tên trường, địa chỉ của trường mình và ý nghĩa của tên trường nếu có - Mô tả 1 cách đơn giản, cảnh quan của trường vị trí các lớp học, phòng làm việc, sân chơi, vườn trườn[r]

Trang 1

1 Rèn khả năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí

- Biết đọc phân biệt lời nhân vật

2 Rèn khả năng đọc hiểu

- Nắm được nghĩa của các từ mới Hiểu nghĩa của các từ chú giải trong SGK

- Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi tình anh em, yêu thương, lo lắng cho nhau, nhườngnhịn nhau

* GD BVMT : GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.

II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục

- Tranh minh họa trong SGK

- Baneg phụ ghi câu cần luyện đọc

III Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

- Hôm nay các em sẽ được học 1 câu chuyện

nước ngoài : Hai anh em

- Hát

- 2-3 HS đọc tin nhắn

Trang 2

- Ghi đầu bài

 Lượt 1: 4 HS đọc nối tiếp

 Lượt 2: Đọc từng đoạn từng câu, tìm

hiểu từ mới

* Đoạn 1 + 2 :

- Yêu cầu đọc

- Đưa bảng phụ : Yêu cầu ngắt nghỉ đúng

- Yêu cầu đọc đúng - hay

- CN - ĐT : lấy lúa, rất rỗi

- HS đọc nối tiếp lại

- 4 đoạn : Đ1: Từ đầu -> ngoài đồngĐ2 : Tiếp -> của anhĐ3 : Tiếp > phần của emĐ4 : Còn lại

Trang 3

- Đại diện 3 nhóm cùng đọc đoạn 4

- Nhận xét - bình chọn

TIẾT 2

3 Tìm hiểu nội dung (17’)

- Yêu cầu đọc bài

- Đọc câu hỏi 1

- 1 HS đọc bài

- Lớp đọc thầm đoạn 1+ Lúc đầu hai anh em chia lúa ntn ?

=> Vì yêu thương, quan tâm đến

nhau nên hai anh em đều nghĩ ra lí

do để giải thích sự công bằng, chia

phần nhiều hơn cho người khác

- Yêu cầu đọc câu hỏi 4

- Nội dung bài ca ngợi điều gì ?

- Người em nghĩ : Anh mình còn phải nuôi

vợ con, nếu phần của mình bằng phần củaanh thì không công bằng

- HS đọc thầm đoạn 3

- Người anh nghĩ : Em ta công bằng" nghĩvậy anh ra đồng lấy lúa cảu mình bỏ thêmvào phần của em

- Anh hiểu là chia cho em phần nhiều hơn vìvây em sống 1 mình vất vả Em hiểu côngbằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh phảinuôi vợ con

- Hãy nói 1 câu về tình cảm 2 anh em

- Hai anh em sống rất yêu thương nhau, sống

Trang 4

A Mục tiêu

1 Kiến thức : Giúp HS vận dụng các kiến thức đã học và kĩ năng thực hiện

phép trừ có nhớ để tự tìm được cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi 1 số có một hoặc có 2 chữ số

2 Kĩ năng : Thực hiện tính trừ dạng : 100 trừ đi 1 số trong đó có tính nhẩm

với trường hợp 100 trừ đi 1 số tròn chục có 2 chữ số, tính viết và giải toán

3 Thái độ : HS có ý thức tự giác trong học tập

B Đồ dùng dạy - học :

Giáo viên : SGK, kế hoạch bài dạy

Học sinh : SGK, , VBT

C Các hoạt động dạy - học:

I.Ổn định tổ chức (1’)

II Bài cũ (5’)

- Kiểm tra - gọi HS lên bảng

- Nhận xét – đánh giá

III Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Giới thiệu phép trừ 100 - 36

- Yêu cầu đặt tính rồi tính

- Yêu cầu thực hiện tính

- Vậy 100 - 36 = 64

Giới thiệu phép trừ 100 - 5

- Nêu cách đặt tính

- Nêu cách tính

- Vậy : 100 - 5 = 95

- Hát

35 67 73

8 8 9

27 59 64

- Nhắc lại đầu bài - Lớp ĐT và tính vào vở - 1 HS lên bảng 100

36

64

100

5

95

=> GV chốt lại nội dung 3 Thực hành (20- 23’) - Trang 71 Bài 1: Tính - Nêu yêu cầu BT1 - Yêu cầu cả lớp làm bài - Nêu yêu cầu - Nhận xét - chữa bài - HS chú ý lắng nghe - Nêu yêu cầu bài tập - Cả lớp làm nháp - 3 HS lên bảng 100 100 100 100

100 4 9 22 3

Trang 5

- Yêu cầu tự tóm tắt và giải bài toán

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì ?

+ Muốn tìm được số hộp sữa buổi chiều bán

- HS nêu yêu cầu bài tập

Buổi sáng : 100 hộp sữaBuổi chiều ít hơn : 24 hộp sữaBuổi chiều : hộp sữa ?

- Ta làm phép tính trừ

Bài giảiBuổi chiều cửa hàng đó bán được sốhộp

1 Kiến thức : Giúp HS biết cách tìm x trong cỏc bài t?p d?ng: a – x = b ( biết

a,b là các số không quá 2 chữ số.) bằng số dạng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả phép tính

Trang 6

2 Kĩ năng : Củng cố cách tìm thành phần chưa biết của phép trừ khi biết 2

thành phần còn lại Vận dụng cách tìm ST và giải toán

3 Thái độ : HS có ý thức tự giác trong học tập

III Bài mới

1 Giới thiệu bài ( 10 – 12’)

Trang 7

- Nêu lại cách tìm ST, SBT

- Nhận xét - sửa sai

Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống

+ Bài toán yêu cầu làm gì ?

- Nhận xét - sửa sai

Bài 3 (72)

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu lớp giải vào vở

1 Kiến thức : Kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý với giọng kể

tự nhiên, biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng cho phù hợpvới nội dung

2 Kĩ năng : Biết nghe bạn kể chuyện để đánh giá đúng lời kể của bạn mình

Trang 8

3 Thái độ : GDBVMT:Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa hai anh em trong gia đình

III Bài mới

1 Giới thiệu đầu bài (1’)

- Ghi đầu bài lên bảng

2 HD kể chuyện

a Kể từng đoạn theo gợi ý ( 17- 20’)

- Dựa theo g?i ý k? từng đoạn câu chuyện Hai

anh em

- Yêu cầu HS d?c cỏc g?i ý trờn b?ng

- Mỗi ý gắn tương ứng với nội dung từng

- Nhắc lai đầu bài

- 1 - 2 HS nêu yêu cầu BT1

a Mở đầu câu chuyện

b ý nghia và việc làm của người em

c ý nghĩa và việc làm của người anh

d Kết thúc câu chuyện

- Đại diện nhóm kể trước lớp

- HS nhận xét, bình chọn bạn hay nhất

b Nói ý nghĩa của 2 anh em khi gặp nhau

trên đường ( 10 – 12’)

=> Truyện chỉ nói 2 anh em bắt gặp nhau

trên đồng, hiểu ra mọi chuyện, xúc động ôm

chầm lấy nhau không nói, họ nghĩ gì lúc ấy.

Nhiệm vụ của các em là, đoán, nói ý nghĩ của

hai anh em khi ấy.

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2

- 1-2 HS đọc lại đoạn 4 câu chuyện

- 1-2 HS nêu ý kiến

Trang 9

- ý nghĩ của người anh

- ý nghĩ của người em

- Nhận xét - đánh giá

- Nhận xét

VD: Em mình tốt quá / Em thật tốt

- Hoá ra là anh làm chuyện ấy Anh thật tốt với em

- 3 đại diện của 3 nhóm kể lại toàn

bộ câu chuyện

- Nhận xét

3 Củng cố - dặn dò (2’)

- Về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị bài tuần 16

1 Kiến thức : Chép lại chính xác đoạn 2 của truyện " Anh anh em

2 Kỹ năng : Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có âm vần dễ lẫn ai / ay; s /

III Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

- Bài hai anh em là 1 câu chuyện cảm động về

tình cảm anh em gắn bó Hôm nay chúng ta sẽ

Trang 10

+ Suy nghĩ của người em được ghi với những

dấu câu nào ?

b Hướng dẫn viết bảng từ và tiếng khó(4’)

- Nêu 1 số từ khó : nghĩ, công bằng, nếu, lấy lúa

- Chữa lỗi vào vở

- Cả lớp làm bài vào giấy nháp

Trang 11

TIẾT 1: TẬP ĐỌC

BÉ HOA

A Mục tiêu

1 Rèn khả năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí

- Đọc bài với giọng tình cảm nhẹ nhàng

2 Rèn khả năng đọc hiểu

- Hiểu ý nghĩa các từ trong bài

- Hiểu nội dung bài : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

B Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh họa trong SGK

- Bang phụ ghi câu cần luyện đọc

C Các hoạt động dạy - học

I.Ổn định tổ chức(1’)

II Bài cũ ( 5’)

- Yêu cầu đọc bài: Hai anh em

- Câu chuyện giúp em hiểu được điều gì?

- Nhận xét – đánh giá

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Bài học hôm nay cho các em thấy được tình

cảm sự chăm sóc của chị đối với em gái mình

- Ghi đầu bài

- Nhắc lại đầu bài

- Dãy 1 và dãy 2 đọc nối tiếp

- CN - ĐT : lớn lên, em Nụ nắn nót, đưa võng

- HS đọc nối tiếp lại

b Đọc từng đoạn

- Bài chia làm 3 đoạn - Đ1: Từ đầu > ru em ngủ

- Đ2: tiếp -> từng chữ

- Đ3 : Còn lại

Trang 12

Lượt 1: 3 HS nối tiếp nhau đọc

Lượt 2: Đọc từng đoan, luyện đọc câu văn khó

- Yêu cầu đọc bài

- Yêu cầu đọc câu hỏi 1

+ Em biết những gì về gia đình bạn Hoa ?

- Đọc câu hỏi 2

+ Em Nụ đáng yêu ntn ?

- Đọc câu hỏi 3

+ Hoa đã làm gì giúp bố mẹ ?

+ Trong thư gửi bố Hoa kể chuyện gì ?

=> Qua bài em thấy bé Hoa là người ntn ?

- GV tóm tắt nội dung bài

- 3 HS nối tiếp nhau đọc

mẹ, Hoa, em Nụ Em Nụ mớisinh

- HS đọc câu hỏi 2+ Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở totròn, đen láy

- Đọc thầm đoạn 2:

+ Hoa ru em ngủ, trông em giúpmẹ

- Đọc thầm đoạn 3+ Hoa kể về em Nụ, kể chuyệnHoa hát hết bài hát ru em Hoamong muốn khi nào bố mẹ về, bốdạy thêm những bài hát khác choHoa

- CN - ĐT

4 Luyện đọc lại (7’)

Trang 13

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét - đánh giá

- 3 nhóm cử đại diện, mỗi nhóm

3 HS đọc nối tiếp theo kiểutruyền miệng

1 Kiến thức : Giúp HS có biểu tượng về đường thẳng: nhận dạng và

gợi ý từng đoạn thẳng, đường thẳng

2 Kĩ năng : Biết vẽ đường thẳng, đường thẳng qua 2 điểm ( bằng thước, bút chì) biết ghi tên các điểm

3 Thái độ : HS có ý thức tự giác trong học tập

III Bài mới

1 Giới thiệu đường thẳng, 3 điểm (5’)

- HD HS vẽ đoạn thẳng

- HD : Chấm 2 điểm ( cách nhau 4 ô ly )

- GV : Trong toán học chúng ta lấy kí hiệu

tên các điểm bằng chữ cái in hoa chấm điểm

thứ nhất ta ghi A, điểm thứ 2 ghi B Dùng bút

chì nối tiếp 2 điểm ta được đoạn thẳng AB

_ đườngthẳng AB

Trang 14

AB Dùng thước và bút chì kéo dài đoạn

thẳng AB về phía ta được đường thẳng AB ->

đó chính là nội dung trong bài học

- Ghi đầu bài

2 Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng

- Yêu cầu chấm điểm 2 điểm thẳng hàng trên

- A, B, C là 3 điểm thẳng hàng

- HS vẽ tiếp A.B C

=> Kết luận : Vậy ta nói 3 điểm A, B, C là 3

- HS nêu yêu cầu Bt1

- 3 HS lên bảng và ghi tên cácđiểm, đường thẳng

- 2-3 HS nêu yêu cầu BT2

- Nêu 3 điểm thẳng hàng

- HS hoạt động nhóm 4

Trang 15

- Nhóm nào xong báo cáo kết quảtrước lớp

a 3 điểm : OMN thẳng hàng OPQ thẳng hàng

b 3 điểm : BOD thẳng hàng AOC thẳng hàng

A Mục tiêu

1 Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật

2 Rèn khả năng đặt câu kiểu : Ai thế nào ?

3 Vận dụng tốt trong giao tiếp

B Đồ dùng dạy - học

Giáo viên : Tranh minh hoạ trong BT1 Dưới tranh viết các từ trong ngoặc đơn

Bút dạ, 5-6 tờ to viết nội dung BT2

II Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

- Bài luyện từ và câu hôm nay mở rộng vốn từ

chỉ đặc điểm, tính chất, của người, vật, sự vật

Trang 16

Rèn khả năng đặt câu kiểu : Ai, thế nào ?

- Ghi đầu bài Nhắc lại đầu bài

2 Hướng dẫn làm bài

Bài 1 : (10’) Miệng

- Gắn tranh lên bảng yêu cầu quan sát tranh và

- HS đọc yêu cầu : Dựa vào tranh trả lời câu hỏi

- Cả lớp đọc thầm lại bàichon 1 từ trong ngoặc đơn để trả lời câu hỏi

GV: với mỗi câu hỏi có những câu trả lời đúng

GV nhận xét - giúp HS hoàn chỉnh câu

b, Con voi rất khoẻ Con voi rất to

Con voi rất cần cù khoan gỗ

Bài 3 : (15’) Viết

Chon câu thích hợp rồi điền vào

- Yêu cầu viết đúng nhanh

+ 3 HS làm bài bảng nhóm

Cả lớp làm vào nháp

HS dán lên bảngNhận xét

Trang 17

Mái tóc của Bà emMái tóc của Ông em

( vẫn còn ) đen nhánh(đã ) hoa râm

Nụ cười của béAi

rất dễ thươngthế nào ? Nhận xét - sửa => những câu đúng

VD: Bố em là người rất vui vẻ

HS sửa sai

3 Củng cố - dặn dò (1’)

- Yêu cầu nhắc lại nội dung bài học

- VN xem lại các bài tập

- Nhận xét giờ học

1 HS : Mở rộng vốn từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người,

SV, tập đặt câu kiểu Ai thế nào ?

2 Kĩ năng : Củng cố tìm thành phần chưa biết trong phép trừ : Củng cố cách

vẽ đường thẳng ( qua 2 điểm , 1 điểm )

3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức tự giác trong học tập

III Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

- Ghi đầu bài

- Hát

- HS lên bảng vẽ đường thẳng _

A B

- HS nhận xét

- Nhắc lại đầu bài

Trang 18

2 Thực hành( Trang 74 )

Bài 1 (7’) Tính nhẩm

- Yêu cầu làm nh?m nờu kết quả

- Nhận xét - chữa bài

Bài 2 (10’Đặt tính rồi tính)

- HS nêu yêu cầu bài tập

12 - 7 = 5 11 - 8 = 3

14 - 7 = 7 13 - 8 = 5

16 - 7 = 9 15 - 8 = 7

14 - 9 = 5 16 - 8 = 8

15 - 9 = 6 17 - 8 = 9

17 - 9 = 8 18 - 9 = 9

- HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS lên bảng thực hiện

Đồng thời nêu cách thực hiện

- Nhận xét - chữa bài

Bài 3 (10’): Tim x

- Yêu cầu đọc đề bài

- GV viết từng phép tính lên bảng

+ Nêu tên gọi, thành phần phép trừ

- Gọi SH đọc cách làm và nêu kết quả

- Nhận xét

Bài 4 (7’)

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ với những cách

khác nhau

- Đi qua điểm O

- Đi qua 2 điểm trong 3 điểm A, B, C

- Nhận xét - chữa bài

56 74 88 40

93 18 29 39 11

37 38 45 49 29

56 39 64 71 66

80 9 27 35 8

23 - HS làm cả lớp 32 - x = 18 20 - x = 2 x = 32 18 x = 20 -2 x = 14 x = 18 - HS nêu yêu cầu BT a Đi quan 2 điểm M, N M _N

A

B

4 Củng cố - dặn dò (1’)

Trang 19

- Nêu lại nội dung bài

1.Kiến thức : Rèn khả năng viết chữ

2.Kỹ năng : Biết viết chữ N theo cỡ chữ vừa và nhỏ Biết viết cụm từ ứng

dụng : Nghĩ trước nghĩ sau cỡ nhỏ Chữ viết đúng mẫu đềy nét và viết đúng quiđịnh

3 Thái độ : Có ý thức rèn chữ, giữ vở

B Đồ dùng dạy - học

- Mẫu chữ N trong khung chữ

- Bảng phụ ( giấy khổ to ) viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ ô li : Nghĩ( 1dòng ), Nghĩ trước nghĩ sau ( dòng 2 )

- Vở tập viết

C Các hoạt động dạy học

I.Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ (5’)

- Yêu cầu viết M - Miệng

- Nhận xét - đánh giá

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

- Ghi lại đầu bài :

2 Hướng dẫn viết chữ hoa (8’)

a Giới thiệu mẫu chữ N

- Nêu cấu tạo của chữ N

Trang 20

b HD cách viết trên mẫu chữ

- Nét 1 : Đặt bút trên dòng 2, viết nét móc trái

ngược từ dưới lên, lượn phải, dừng bút ở

đường kẻ 6

- Nét 2 : Từ điểm dừng bút của nét 1 đổi

chiều bút, viết 1 nét thẳng xiên xuống đường

kẻ 1

- Nét 3 : Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi

chiều bút, viết 1 nét móc xuôi phải lên đường

kẻ 6 rồi uốn cong xuống đường kẻ 5

+ Câu này nói gì ?

+ Em có nhận xét gì về độ cao của các con

4 Hướng dẫn viết vào vở tập viết (15’)

- Theo dõi uốn nắn

- Nêu lại quy trình viết chữ N

- Về nhà tập viết trong vở tập viết

- Nhận xét chung tiết học /

Trang 21

1 Kiến thức : Giúp HS cố kĩ năng trừ nhẩm, củng cố cách thực hiện phép trừ

có nhớ (dạng tính viết ) trong phạm vi 100 Biết tính giá trị của biểu thức có đến haiphép tính

2 Kĩ năng : Củng cố cho HS cách thực hiện cộng, trừ liên tiếp và tìm nhanh

thành phần chưa biết trong phép cộng, trừ : Củng cố giải toán về phép trừ với quan hệngắn hơn

3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức tự giác trong học tập

III Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

- Ghi đầu bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- Hát

57 75 8893

19 38 4947

38 37 3946

- Nhắc lại nội dung bài

- HD nêu yêu cầu BT

16 - 7 = 9 12 - 6 =6

11 - 7 = 4 13 - 6 =7

14 - 8 = 6 15 - 6 =9

10 - 8 = 2 13 - 6 =7

Trang 22

17 - 8 = 9 15 - 7 = 8

11 - 4 = 7 12 - 3 = 9

- Nêu yêu cầu của bài

- Nhận xét - chữa bài

Bài 3 (10’) Tính

- Yêu cầu tự làm BT

- 2 HS lên bảng

- Nhận xét - chữa bài

Bài 4 (8’) Tìm x

+ Muốn tìm số hiệu chưa biết ta làm ntn ?

+ Muốn tìm SBT ta làm ntn ?

+ Muốn tìm ST ta làm ntn ?

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Nhận xét - sửa sai

Bài 5 (8’)

- Yêu cầu tự giải vào vở

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Bài toán thuộc dạng gì ?

( ít hơn )

a 32 61 48

25 19 8

7 42 40

b 53 94

30 29 27

6 24 31

24 - HS nêu yêu cầu của bài tập 42 - 12 - 8 = 22 34 + 14 - 28 = 20 58 - 24 - 6 = 28 72 - 36 + 24 = 12 - Nêu yêu cầu BT - Lấy tổng trừ đi số hiệu đã biết - Lấy hiệu cộng với số trừ - Lấy SBT trừ đi hiệu a.x + 14 = 40 b x - 22 = 38 x = 40 - 14 x =

38 + 22 x = 26 x = 60

c 52 - x = 17

x = 52 - 17

x = 35

- 2-3 HS đọc đề Tóm tắt

Băng giấy đỏ : 65 cm

Ngày đăng: 18/06/2021, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w