KT: HS biết tên trường, địa chỉ của trường mình và ý nghĩa của tên trường nếu có - Mô tả 1 cách đơn giản, cảnh quan của trường vị trí các lớp học, phòng làm việc, sân chơi, vườn trườn[r]
Trang 11 Rèn khả năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật
2 Rèn khả năng đọc hiểu
- Nắm được nghĩa của các từ mới Hiểu nghĩa của các từ chú giải trong SGK
- Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi tình anh em, yêu thương, lo lắng cho nhau, nhườngnhịn nhau
* GD BVMT : GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.
II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục
- Tranh minh họa trong SGK
- Baneg phụ ghi câu cần luyện đọc
III Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Hôm nay các em sẽ được học 1 câu chuyện
nước ngoài : Hai anh em
- Hát
- 2-3 HS đọc tin nhắn
Trang 2- Ghi đầu bài
Lượt 1: 4 HS đọc nối tiếp
Lượt 2: Đọc từng đoạn từng câu, tìm
hiểu từ mới
* Đoạn 1 + 2 :
- Yêu cầu đọc
- Đưa bảng phụ : Yêu cầu ngắt nghỉ đúng
- Yêu cầu đọc đúng - hay
- CN - ĐT : lấy lúa, rất rỗi
- HS đọc nối tiếp lại
- 4 đoạn : Đ1: Từ đầu -> ngoài đồngĐ2 : Tiếp -> của anhĐ3 : Tiếp > phần của emĐ4 : Còn lại
Trang 3- Đại diện 3 nhóm cùng đọc đoạn 4
- Nhận xét - bình chọn
TIẾT 2
3 Tìm hiểu nội dung (17’)
- Yêu cầu đọc bài
- Đọc câu hỏi 1
- 1 HS đọc bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1+ Lúc đầu hai anh em chia lúa ntn ?
=> Vì yêu thương, quan tâm đến
nhau nên hai anh em đều nghĩ ra lí
do để giải thích sự công bằng, chia
phần nhiều hơn cho người khác
- Yêu cầu đọc câu hỏi 4
- Nội dung bài ca ngợi điều gì ?
- Người em nghĩ : Anh mình còn phải nuôi
vợ con, nếu phần của mình bằng phần củaanh thì không công bằng
- HS đọc thầm đoạn 3
- Người anh nghĩ : Em ta công bằng" nghĩvậy anh ra đồng lấy lúa cảu mình bỏ thêmvào phần của em
- Anh hiểu là chia cho em phần nhiều hơn vìvây em sống 1 mình vất vả Em hiểu côngbằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh phảinuôi vợ con
- Hãy nói 1 câu về tình cảm 2 anh em
- Hai anh em sống rất yêu thương nhau, sống
Trang 4A Mục tiêu
1 Kiến thức : Giúp HS vận dụng các kiến thức đã học và kĩ năng thực hiện
phép trừ có nhớ để tự tìm được cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi 1 số có một hoặc có 2 chữ số
2 Kĩ năng : Thực hiện tính trừ dạng : 100 trừ đi 1 số trong đó có tính nhẩm
với trường hợp 100 trừ đi 1 số tròn chục có 2 chữ số, tính viết và giải toán
3 Thái độ : HS có ý thức tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy - học :
Giáo viên : SGK, kế hoạch bài dạy
Học sinh : SGK, , VBT
C Các hoạt động dạy - học:
I.Ổn định tổ chức (1’)
II Bài cũ (5’)
- Kiểm tra - gọi HS lên bảng
- Nhận xét – đánh giá
III Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Giới thiệu phép trừ 100 - 36
- Yêu cầu đặt tính rồi tính
- Yêu cầu thực hiện tính
- Vậy 100 - 36 = 64
Giới thiệu phép trừ 100 - 5
- Nêu cách đặt tính
- Nêu cách tính
- Vậy : 100 - 5 = 95
- Hát
35 67 73
8 8 9
27 59 64
- Nhắc lại đầu bài - Lớp ĐT và tính vào vở - 1 HS lên bảng 100
36
64
100
5
95
=> GV chốt lại nội dung 3 Thực hành (20- 23’) - Trang 71 Bài 1: Tính - Nêu yêu cầu BT1 - Yêu cầu cả lớp làm bài - Nêu yêu cầu - Nhận xét - chữa bài - HS chú ý lắng nghe - Nêu yêu cầu bài tập - Cả lớp làm nháp - 3 HS lên bảng 100 100 100 100
100 4 9 22 3
Trang 5- Yêu cầu tự tóm tắt và giải bài toán
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì ?
+ Muốn tìm được số hộp sữa buổi chiều bán
- HS nêu yêu cầu bài tập
Buổi sáng : 100 hộp sữaBuổi chiều ít hơn : 24 hộp sữaBuổi chiều : hộp sữa ?
- Ta làm phép tính trừ
Bài giảiBuổi chiều cửa hàng đó bán được sốhộp
1 Kiến thức : Giúp HS biết cách tìm x trong cỏc bài t?p d?ng: a – x = b ( biết
a,b là các số không quá 2 chữ số.) bằng số dạng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả phép tính
Trang 62 Kĩ năng : Củng cố cách tìm thành phần chưa biết của phép trừ khi biết 2
thành phần còn lại Vận dụng cách tìm ST và giải toán
3 Thái độ : HS có ý thức tự giác trong học tập
III Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 10 – 12’)
Trang 7- Nêu lại cách tìm ST, SBT
- Nhận xét - sửa sai
Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống
+ Bài toán yêu cầu làm gì ?
- Nhận xét - sửa sai
Bài 3 (72)
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- Yêu cầu lớp giải vào vở
1 Kiến thức : Kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý với giọng kể
tự nhiên, biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng cho phù hợpvới nội dung
2 Kĩ năng : Biết nghe bạn kể chuyện để đánh giá đúng lời kể của bạn mình
Trang 83 Thái độ : GDBVMT:Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa hai anh em trong gia đình
III Bài mới
1 Giới thiệu đầu bài (1’)
- Ghi đầu bài lên bảng
2 HD kể chuyện
a Kể từng đoạn theo gợi ý ( 17- 20’)
- Dựa theo g?i ý k? từng đoạn câu chuyện Hai
anh em
- Yêu cầu HS d?c cỏc g?i ý trờn b?ng
- Mỗi ý gắn tương ứng với nội dung từng
- Nhắc lai đầu bài
- 1 - 2 HS nêu yêu cầu BT1
a Mở đầu câu chuyện
b ý nghia và việc làm của người em
c ý nghĩa và việc làm của người anh
d Kết thúc câu chuyện
- Đại diện nhóm kể trước lớp
- HS nhận xét, bình chọn bạn hay nhất
b Nói ý nghĩa của 2 anh em khi gặp nhau
trên đường ( 10 – 12’)
=> Truyện chỉ nói 2 anh em bắt gặp nhau
trên đồng, hiểu ra mọi chuyện, xúc động ôm
chầm lấy nhau không nói, họ nghĩ gì lúc ấy.
Nhiệm vụ của các em là, đoán, nói ý nghĩ của
hai anh em khi ấy.
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2
- 1-2 HS đọc lại đoạn 4 câu chuyện
- 1-2 HS nêu ý kiến
Trang 9- ý nghĩ của người anh
- ý nghĩ của người em
- Nhận xét - đánh giá
- Nhận xét
VD: Em mình tốt quá / Em thật tốt
- Hoá ra là anh làm chuyện ấy Anh thật tốt với em
- 3 đại diện của 3 nhóm kể lại toàn
bộ câu chuyện
- Nhận xét
3 Củng cố - dặn dò (2’)
- Về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài tuần 16
1 Kiến thức : Chép lại chính xác đoạn 2 của truyện " Anh anh em
2 Kỹ năng : Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có âm vần dễ lẫn ai / ay; s /
III Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Bài hai anh em là 1 câu chuyện cảm động về
tình cảm anh em gắn bó Hôm nay chúng ta sẽ
Trang 10+ Suy nghĩ của người em được ghi với những
dấu câu nào ?
b Hướng dẫn viết bảng từ và tiếng khó(4’)
- Nêu 1 số từ khó : nghĩ, công bằng, nếu, lấy lúa
- Chữa lỗi vào vở
- Cả lớp làm bài vào giấy nháp
Trang 11TIẾT 1: TẬP ĐỌC
BÉ HOA
A Mục tiêu
1 Rèn khả năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí
- Đọc bài với giọng tình cảm nhẹ nhàng
2 Rèn khả năng đọc hiểu
- Hiểu ý nghĩa các từ trong bài
- Hiểu nội dung bài : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ
B Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh họa trong SGK
- Bang phụ ghi câu cần luyện đọc
C Các hoạt động dạy - học
I.Ổn định tổ chức(1’)
II Bài cũ ( 5’)
- Yêu cầu đọc bài: Hai anh em
- Câu chuyện giúp em hiểu được điều gì?
- Nhận xét – đánh giá
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Bài học hôm nay cho các em thấy được tình
cảm sự chăm sóc của chị đối với em gái mình
- Ghi đầu bài
- Nhắc lại đầu bài
- Dãy 1 và dãy 2 đọc nối tiếp
- CN - ĐT : lớn lên, em Nụ nắn nót, đưa võng
- HS đọc nối tiếp lại
b Đọc từng đoạn
- Bài chia làm 3 đoạn - Đ1: Từ đầu > ru em ngủ
- Đ2: tiếp -> từng chữ
- Đ3 : Còn lại
Trang 12Lượt 1: 3 HS nối tiếp nhau đọc
Lượt 2: Đọc từng đoan, luyện đọc câu văn khó
- Yêu cầu đọc bài
- Yêu cầu đọc câu hỏi 1
+ Em biết những gì về gia đình bạn Hoa ?
- Đọc câu hỏi 2
+ Em Nụ đáng yêu ntn ?
- Đọc câu hỏi 3
+ Hoa đã làm gì giúp bố mẹ ?
+ Trong thư gửi bố Hoa kể chuyện gì ?
=> Qua bài em thấy bé Hoa là người ntn ?
- GV tóm tắt nội dung bài
- 3 HS nối tiếp nhau đọc
mẹ, Hoa, em Nụ Em Nụ mớisinh
- HS đọc câu hỏi 2+ Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở totròn, đen láy
- Đọc thầm đoạn 2:
+ Hoa ru em ngủ, trông em giúpmẹ
- Đọc thầm đoạn 3+ Hoa kể về em Nụ, kể chuyệnHoa hát hết bài hát ru em Hoamong muốn khi nào bố mẹ về, bốdạy thêm những bài hát khác choHoa
- CN - ĐT
4 Luyện đọc lại (7’)
Trang 13- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét - đánh giá
- 3 nhóm cử đại diện, mỗi nhóm
3 HS đọc nối tiếp theo kiểutruyền miệng
1 Kiến thức : Giúp HS có biểu tượng về đường thẳng: nhận dạng và
gợi ý từng đoạn thẳng, đường thẳng
2 Kĩ năng : Biết vẽ đường thẳng, đường thẳng qua 2 điểm ( bằng thước, bút chì) biết ghi tên các điểm
3 Thái độ : HS có ý thức tự giác trong học tập
III Bài mới
1 Giới thiệu đường thẳng, 3 điểm (5’)
- HD HS vẽ đoạn thẳng
- HD : Chấm 2 điểm ( cách nhau 4 ô ly )
- GV : Trong toán học chúng ta lấy kí hiệu
tên các điểm bằng chữ cái in hoa chấm điểm
thứ nhất ta ghi A, điểm thứ 2 ghi B Dùng bút
chì nối tiếp 2 điểm ta được đoạn thẳng AB
_ đườngthẳng AB
Trang 14AB Dùng thước và bút chì kéo dài đoạn
thẳng AB về phía ta được đường thẳng AB ->
đó chính là nội dung trong bài học
- Ghi đầu bài
2 Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
- Yêu cầu chấm điểm 2 điểm thẳng hàng trên
- A, B, C là 3 điểm thẳng hàng
- HS vẽ tiếp A.B C
=> Kết luận : Vậy ta nói 3 điểm A, B, C là 3
- HS nêu yêu cầu Bt1
- 3 HS lên bảng và ghi tên cácđiểm, đường thẳng
- 2-3 HS nêu yêu cầu BT2
- Nêu 3 điểm thẳng hàng
- HS hoạt động nhóm 4
Trang 15- Nhóm nào xong báo cáo kết quảtrước lớp
a 3 điểm : OMN thẳng hàng OPQ thẳng hàng
b 3 điểm : BOD thẳng hàng AOC thẳng hàng
A Mục tiêu
1 Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật
2 Rèn khả năng đặt câu kiểu : Ai thế nào ?
3 Vận dụng tốt trong giao tiếp
B Đồ dùng dạy - học
Giáo viên : Tranh minh hoạ trong BT1 Dưới tranh viết các từ trong ngoặc đơn
Bút dạ, 5-6 tờ to viết nội dung BT2
II Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Bài luyện từ và câu hôm nay mở rộng vốn từ
chỉ đặc điểm, tính chất, của người, vật, sự vật
Trang 16Rèn khả năng đặt câu kiểu : Ai, thế nào ?
- Ghi đầu bài Nhắc lại đầu bài
2 Hướng dẫn làm bài
Bài 1 : (10’) Miệng
- Gắn tranh lên bảng yêu cầu quan sát tranh và
- HS đọc yêu cầu : Dựa vào tranh trả lời câu hỏi
- Cả lớp đọc thầm lại bàichon 1 từ trong ngoặc đơn để trả lời câu hỏi
GV: với mỗi câu hỏi có những câu trả lời đúng
GV nhận xét - giúp HS hoàn chỉnh câu
b, Con voi rất khoẻ Con voi rất to
Con voi rất cần cù khoan gỗ
Bài 3 : (15’) Viết
Chon câu thích hợp rồi điền vào
- Yêu cầu viết đúng nhanh
+ 3 HS làm bài bảng nhóm
Cả lớp làm vào nháp
HS dán lên bảngNhận xét
Trang 17Mái tóc của Bà emMái tóc của Ông em
( vẫn còn ) đen nhánh(đã ) hoa râm
Nụ cười của béAi
rất dễ thươngthế nào ? Nhận xét - sửa => những câu đúng
VD: Bố em là người rất vui vẻ
HS sửa sai
3 Củng cố - dặn dò (1’)
- Yêu cầu nhắc lại nội dung bài học
- VN xem lại các bài tập
- Nhận xét giờ học
1 HS : Mở rộng vốn từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người,
SV, tập đặt câu kiểu Ai thế nào ?
2 Kĩ năng : Củng cố tìm thành phần chưa biết trong phép trừ : Củng cố cách
vẽ đường thẳng ( qua 2 điểm , 1 điểm )
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức tự giác trong học tập
III Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Ghi đầu bài
- Hát
- HS lên bảng vẽ đường thẳng _
A B
- HS nhận xét
- Nhắc lại đầu bài
Trang 182 Thực hành( Trang 74 )
Bài 1 (7’) Tính nhẩm
- Yêu cầu làm nh?m nờu kết quả
- Nhận xét - chữa bài
Bài 2 (10’Đặt tính rồi tính)
- HS nêu yêu cầu bài tập
12 - 7 = 5 11 - 8 = 3
14 - 7 = 7 13 - 8 = 5
16 - 7 = 9 15 - 8 = 7
14 - 9 = 5 16 - 8 = 8
15 - 9 = 6 17 - 8 = 9
17 - 9 = 8 18 - 9 = 9
- HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS lên bảng thực hiện
Đồng thời nêu cách thực hiện
- Nhận xét - chữa bài
Bài 3 (10’): Tim x
- Yêu cầu đọc đề bài
- GV viết từng phép tính lên bảng
+ Nêu tên gọi, thành phần phép trừ
- Gọi SH đọc cách làm và nêu kết quả
- Nhận xét
Bài 4 (7’)
- Yêu cầu HS lên bảng vẽ với những cách
khác nhau
- Đi qua điểm O
- Đi qua 2 điểm trong 3 điểm A, B, C
- Nhận xét - chữa bài
56 74 88 40
93 18 29 39 11
37 38 45 49 29
56 39 64 71 66
80 9 27 35 8
23 - HS làm cả lớp 32 - x = 18 20 - x = 2 x = 32 18 x = 20 -2 x = 14 x = 18 - HS nêu yêu cầu BT a Đi quan 2 điểm M, N M _N
A
B
4 Củng cố - dặn dò (1’)
Trang 19- Nêu lại nội dung bài
1.Kiến thức : Rèn khả năng viết chữ
2.Kỹ năng : Biết viết chữ N theo cỡ chữ vừa và nhỏ Biết viết cụm từ ứng
dụng : Nghĩ trước nghĩ sau cỡ nhỏ Chữ viết đúng mẫu đềy nét và viết đúng quiđịnh
3 Thái độ : Có ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy - học
- Mẫu chữ N trong khung chữ
- Bảng phụ ( giấy khổ to ) viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ ô li : Nghĩ( 1dòng ), Nghĩ trước nghĩ sau ( dòng 2 )
- Vở tập viết
C Các hoạt động dạy học
I.Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ (5’)
- Yêu cầu viết M - Miệng
- Nhận xét - đánh giá
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Ghi lại đầu bài :
2 Hướng dẫn viết chữ hoa (8’)
a Giới thiệu mẫu chữ N
- Nêu cấu tạo của chữ N
Trang 20b HD cách viết trên mẫu chữ
- Nét 1 : Đặt bút trên dòng 2, viết nét móc trái
ngược từ dưới lên, lượn phải, dừng bút ở
đường kẻ 6
- Nét 2 : Từ điểm dừng bút của nét 1 đổi
chiều bút, viết 1 nét thẳng xiên xuống đường
kẻ 1
- Nét 3 : Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi
chiều bút, viết 1 nét móc xuôi phải lên đường
kẻ 6 rồi uốn cong xuống đường kẻ 5
+ Câu này nói gì ?
+ Em có nhận xét gì về độ cao của các con
4 Hướng dẫn viết vào vở tập viết (15’)
- Theo dõi uốn nắn
- Nêu lại quy trình viết chữ N
- Về nhà tập viết trong vở tập viết
- Nhận xét chung tiết học /
Trang 211 Kiến thức : Giúp HS cố kĩ năng trừ nhẩm, củng cố cách thực hiện phép trừ
có nhớ (dạng tính viết ) trong phạm vi 100 Biết tính giá trị của biểu thức có đến haiphép tính
2 Kĩ năng : Củng cố cho HS cách thực hiện cộng, trừ liên tiếp và tìm nhanh
thành phần chưa biết trong phép cộng, trừ : Củng cố giải toán về phép trừ với quan hệngắn hơn
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức tự giác trong học tập
III Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Ghi đầu bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Hát
57 75 8893
19 38 4947
38 37 3946
- Nhắc lại nội dung bài
- HD nêu yêu cầu BT
16 - 7 = 9 12 - 6 =6
11 - 7 = 4 13 - 6 =7
14 - 8 = 6 15 - 6 =9
10 - 8 = 2 13 - 6 =7
Trang 2217 - 8 = 9 15 - 7 = 8
11 - 4 = 7 12 - 3 = 9
- Nêu yêu cầu của bài
- Nhận xét - chữa bài
Bài 3 (10’) Tính
- Yêu cầu tự làm BT
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét - chữa bài
Bài 4 (8’) Tìm x
+ Muốn tìm số hiệu chưa biết ta làm ntn ?
+ Muốn tìm SBT ta làm ntn ?
+ Muốn tìm ST ta làm ntn ?
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Nhận xét - sửa sai
Bài 5 (8’)
- Yêu cầu tự giải vào vở
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Bài toán thuộc dạng gì ?
( ít hơn )
a 32 61 48
25 19 8
7 42 40
b 53 94
30 29 27
6 24 31
24 - HS nêu yêu cầu của bài tập 42 - 12 - 8 = 22 34 + 14 - 28 = 20 58 - 24 - 6 = 28 72 - 36 + 24 = 12 - Nêu yêu cầu BT - Lấy tổng trừ đi số hiệu đã biết - Lấy hiệu cộng với số trừ - Lấy SBT trừ đi hiệu a.x + 14 = 40 b x - 22 = 38 x = 40 - 14 x =
38 + 22 x = 26 x = 60
c 52 - x = 17
x = 52 - 17
x = 35
- 2-3 HS đọc đề Tóm tắt
Băng giấy đỏ : 65 cm