1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Luyen thi dai hoc 02Phuong trinh he PT

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 154,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp biến đổi đa về dạng tích 4.. Phơng pháp đánh giá bằng bất đẳng thức 5.[r]

Trang 1

Phơng trình không chứa căn

Phơng pháp đặt ẩn phụ

Bài 1 Giải các phơng trình sau:

a) x4 - 3x2 - 4 = 0

b) x6 + 9x3 + 8 = 0

c) (x+1)(x+2)(x+3)(x+4) = 120

d) (x+3)4 + (x+1)4 = 16

e) x(x-2) + 2

1

2 2

xx = 0

f) x2 + 2

1

x +

1

x x

 - 4 = 0 g) 2x4 + 3x3 - 16x2 + 3x + 2 = 0

h)

Bài 2

1) Tìm m để phơng trình mx4 - (m-3)x2 + 3m = 0 có 4 nghiệm phân biệt

2) Tìm a để phơng trình (x2-1)(x+3)(x+5) = m có hai nghiệm phân biệt

Phơng pháp đa về dạng tích

Bài 3 Giải các phơng trình sau:

a) x3 - 3x2 - 7x - 3 = 0

b) x5 = x4 + x3 + x2 + x +2 c) x

4 + x2 + 4x - 3 = 0 d) x4 + 4x3 + 3x2 + 2x - 1 = 0

Bài 4

1) Tìm m để phơng trình (x - 1)(x 2 - mx + m) có ba nghiệm dơng phân biệt.

2) Tìm m để phơng trình x3 - (m + 3)x - 3m - 18 = 0 có ba nghiệm phân biệt

Hệ phơng trình không chứa căn

Một số phơng pháp giải hệ phơng trình

1 Phơng pháp thế

2 Phơng pháp đặt ẩn phụ

3 Phơng pháp biến đổi đa về dạng tích

4 Phơng pháp đánh giá bằng bất đẳng thức

5 Phơng pháp hàm sô

1 Hệ hai phơng trình hai ẩn bậc nhất

Bài 1 Giải các hệ PT sau:

a)

100

308

b)

x y y x

x y x y

   

ĐS: (2;1), (-2;-1), (4; 5), (-4;-5)

Bài 2 Tìm a, b để hệ sau có nghiệm:

 2 2  2 2 2

2 2

   

   

2 Hệ phơng trình bậc hai, bậc ba…

Bài 1 Giải các hệ phơng trình sau:

11 1)

30

2)

2 2

  

  

3

3

3)

2

2

1 2

4)

1 2

y

x

 

5)

2

6 2 56 6)

   

  

Bài 2 Giải các hệ phơng trình sau:

6 5

3 12

 

 

 

  

2)

3 3

2 9 ( )(2 3 )

3

    

  

Trang 2

3)

2 2

3 6 2 0

5

    

 

4)

2

2

1 ( ) 4

( 1)( 2)

    

   

1 7

1 13

  

  

6)

2 2

y x

Bài 3 Giải các hệ phơng trình sau:

2 2 2 2

y

x

2 2

2 2 3

6

1 ( ) 5

xy x

y x

  

2 2

2 4 33

     

2 5 4 6 2 0

5 4 3 2( ) 0

( ) 2 ( )

2

x y

x y

      

     

   

2

7 2

Bài 4 Tìm m để hệ phơng trình sau có nghiệm:

2 2 8

1)

( 1( 1)

    

  

2)

x xy y

5 3)

15 10

   

Bài 5 Tỡm m để mỗi hệ phương trỡnh sau cú nghiệm:

2

2

10 9 0

1)

   

( 2)( )

x x m

Bài 6 Xác định m để hệ bất phơng trình sau có nghiệm duy nhất:

2 2

2 ( 1) 0

4 6( 1) 0

Ngày đăng: 18/06/2021, 18:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w