DẠY BAØI MỚI: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ * Giới thiệu bài GV neâu yeâu caàu tieát hoïc HĐ1 :Thực hành luyện tập Baøi 1 Bài 1: Tìm vế câu và các quan hệ từ 1 em đọc to , lớp đọc [r]
Trang 1Tuần 20 Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2013
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính chu
kiến thức vừa luyện tập
- 2 Hs thực hiện yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 Hs nêu lại cách tính chu vi hình tròn khibiết bán kính
- Hs làm bảng con, bảng lớp
a) C = 9 2 3,14 = 56,52 (m)b) C = 4,4 2 3,14 = 27,632 (dm)c) C = 2,5 2 3,14 = 15,7 ( cm)
- 1 HS nêu yêu cầu
- Hs vận dụng tính làm bài vào vở, 1 HS lênbảng:
a) d = 15,7 : 3,14 = 5 ( m)b) r = 18,84 : 2 : 3,14 = 3 (dm)
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm vào vở, 2 Hs làm vào bảngnhóm
*Bài giải:
a) Chu vi của bánh xe đó là:
0,65 3,14 = 2,041 (m)b) Nếu bánh xe lăn trên mặt đất đợc 10vòng thì ngời đó đi đợc số mét là:
2,041 10 = 20,41 (m) Nếu bánh xe lăn trên mặt đất đợc 100 vòngthì ngời đó đi đợc số mét là:
2,041 100 = 204,1 (m) Đáp số: a) 2,041 m
I/ Mục đích yêu cầu:
- HS biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt đợc lời các nhân vật
- Hiểu: Thái s Trần Thủ Độ là ngời gơng mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà làmsai phép nớc (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II/Đồdùng: Tranh sgk, bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
- 4 Hs thực hiện yêu cầu
1- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS phân vai phần hai của vở kịch
Ng-ời công dân số Một, và trả lNg-ời câu hỏi về nội
dung bài
- Nhận xét, cho điểm
2- Dạy bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu
của tiết học
2.2- Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài: a) Luyện đọc:
Trang 2- 1 HS giỏi đọc.
- 1 HS chia đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến ông mới tha cho.
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến Nói rồi, lấy vàng, lụa
th-ởng cho.
+ Đoạn 3: Đoạn còn lại
- HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp (2 lợt)
+ Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban thởng cho
viên quan dám nói thẳng
+ Trần Thủ Độ nghiêm khắc với bản thân, luôn đề
cao kỉ cơng phép nớc
+ Truyện ca ngợi thái s Trần Thủ Độ là ngời
g-ơng mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì
tình riêng mà làm sai phép nớc.
- 3 HS nối tiếp đọc bài
- Cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
- HS luyện đọc phân vai đoạn 2, 3trong nhóm 4
Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2013 Toán: Diện tích hình tròn.
I/ Mục tiêu :
- HS biết quy tắc tính diện tích hình tròn
- Làm đợc các bài tập: 1(a,b); 2(a,); 3 HS khá, giỏi làm đợc tất cả các bài tập
III/Các hoạt động dạy học :
1- Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu quy tắc và công thức đờng kính, bán
kính của hình tròn khi biết chu vi?
số 3,14
- Nhiều HS nhắc lại
- HS nêu: S = r r 3,14
Trang 3- Gọi Hs nêu cách tính và kết quả, GV ghi
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào bảng con, 3 HS lên bảng.a) S = 5 5 3,14 = 78,5 (cm2)b) S = 0,4 0,4 3,14 = 0,5024 (dm2)c) S =
S = 3,6 3,6 3,14 = 40,6944 (dm2)c) r =
Kĩ thuật: Chăm sóc gà
I - Mục tiêu
Sau bài học này, học sinh cần :
- Nêu đợc mục đích, tác dụng của việc chăm sóc gà
- Biết cách chăm sóc gà
- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ gà
II - Tài liệu và ph ơng tiện
- Tranh ảnh minh họa cho nội dung bài dạy
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu
* Kiểm tra bài cũ
* Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu bài và nêu mục đích tiết học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Tìm hiểu mục đích, tác dụng
của việc chăm sóc gà
- Học sinh đọc mục 1 - SGK ; thảo luận nhóm
để nêu đợc mục đích, tác dụng của việc chăm
sóc gà
Hoạt động 2 : Tìm hiểu cách chăm sóc gà
a) Sởi ấm cho gà
? Cho biết nhiệt độ có ảnh hởng nh thế nào đến
sự phát triển của gà?
? Vì sao lại phải sởi ấm cho gà con ?
? Cách sởi ấm cho gà con ?
b) Chống nóng, chống rét, phòng ẩm cho gà
- Học sinh đọc mục 2b - SGK, thảo luận nhóm
để cho biết cách chống nóng, chống rét, phòng
ẩm cho gà
- Liên hệ với việc chống nóng, chống rét,
- Nhằm tạo các điều kiện sống thuận lợi, thíchhợp cho gà và tránh đợc các ảnh hởng khôngtốt của môi trờng
- Gà đợc chăm sóc tốt sẽ khỏe mạnh, mau lớn
và có sức chống bệnh tốt
- Nóng quá, lạnh quá gây ảnh hởng xấu đến
sự sinh trởng và sinh sản của động vật
- Gà con không chịu đợc rét, nếu bị lạnh, gàkém ăn, dễ nhiễm bệnh
- Nhiệt độ chuồng (từ khi nhỏ -> 3 tuần tuổi)luôn đảm bảo 30 - 31oC Cần chú ý sởi ấm chogà
- Sau khi học sinh thảo luận : đa ra nội dung
Trang 4phòng ẩm cho gà ở địa phơng em.
- Giáo viên tóm tắt nội dung
c) Phòng ngộ độc thức ăn cho gà
- Đọc nội dung 2c, kết hợp quan sát hình 2 ;
hãy cho biết thức ăn nào thì không cho gà ăn?
? Hãy nêu cách phòng ngộ độc thức ăn cho gà?
- Giáo viên kết luận chung
Hoạt động 3 : Đánh giá kết quả học tập
- Dùng câu hỏi cuối bài để củng cố bài cho học
- Không cho gà ăn những thức ăn đã bị ôi,mốc và thức ăn mặn
IV - Nhận xét - dặn dò
- Giáo viên nhận xét thái độ học tập của cá nhân hoặc nhóm học sinh
- Xem trớc bài : "Vệ sinh phòng bệnh cho gà".
Chính tả: Nghe-viết :Cánh cam lạc mẹ.
I/ Mục đích yêu cầu:
- HS viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho HS viết bảng con: giấc ngủ, lim dim, tháng
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS viết bảng
con: ran, khản đặc, giã gạo, râm ran…
+ Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung
2.3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2a:
- GV dán 3 tờ giấy to lên bảng lớp, chia lớp thành 3
nhóm, cho các nhóm lên thi tiếp sức HS cuối cùng sẽ
đọc toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm thắng cuộc
3- Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những
lỗi mình hay viết sai
- HS viết bảng con, bảng lớp
- HS theo dõi SGK
+ Bọ dừa dừng nấu cơm, Cào cào ngng giãgạo, Xén tóc thôi cắt áo Tất cả cùng đi tìmcánh cam con
I/ Mục đích yêu cầu:
- HS hiểu nghĩa của từ công dân (BT1); xếp đợc một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2; nắm đợc một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, cho điểm
2- Dạy bài mới:
2.1- Giới thiệu bài
Trang 5đúng câu hỏi, cần thử thay thế
từ công dân trong các câu nói
của nhân vật Thành bằng từ
đồng nghĩa với nó (BT 3), rồi
đọc lại câu văn xem có phù hợp
b) Công dân là ngời dân của một nớc, có quyền lợi và nghĩa
vụ với đất nớc
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm 4, ghi kết quả thảo luận vào bảngnhóm
c) Công là “thợ, khéo tay”: công nhân, công nghiệp
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS trao đổi, thảo luận cùng bạn bên cạnh
từ nô lệ.
.
Thể dục: TUNG VÀ BẮT BểNG - TRề CHƠI “BểNG CHUYỀN SÁU”
I Mục tiờu :
- ễn tung và bắt búng bằng hai tay, tung búng bằng một tay và bắt búng bằng hai tay,ụn nhảy dõy
kiểu chụm hai chõn Yờu cầu thực hiện động tỏc tương đối chớnh xỏc
- Làm quen với trũ chơi “Búng chuyền sỏu.” Yờu cầu biết cỏch chơi và tham gia chơi một cỏch chủ động
II Địa điểm, phương tiện :
- Địa điểm : trờn sõn trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 cũi, búng và dõy nhảy
III Nội dung và phương phỏp, lờn lớp :
- Nhảy dõy kiểu chụm hai chõn
G phổ biến nội dung yờu cầu giờ học
G điều khiển H chạy 1 vũng sõn
G hụ nhịp khởi động cựng H
Quản ca bắt nhịp cho lớp hỏt một bài
G nờu tờn trũ chơi tổ chức cho H chơi
G nờu tờn động tỏc, tập mẫu chỉ dẫn cho H tập.G tập mẫu cựng H
G kết hợp sửa sai cho H
Cỏn sự lớp tập mẫu cựng một nhúm điều khiển H tập, G
đi sửa sai uốn nắn từng động tỏc tung búng và bắt búng của H
G chia nhúm ( 6 H ) nhúm trưởng điều khiển quõn của mỡnh.G đi giỳp đỡ sửa sai cho từng nhúm
G nờu tờn động tỏc thực hiện mẫu cỏch nhảy dõy
G cho từng nhúm ( 8 H ) lờn thực hiện nhảy dõy(1 lần)
H + G nhận xột đỏnh giỏ, tổ nào tập đỳng đều đẹp được
Trang 6- Thi nhảy dõy
- Trũ chơi “Búng chuyền sỏu” và
G nờu tờn trũ chơi, giải thớch cỏch chơi, luật chơi
G chơi mẫu cựng một nhúm, H quan sất cỏch thực hiện
H 2 tổ lờn chơi thử, G giỳp đỡ sửa sai cho từng tổ
G cho cả lớp lờn chơi chớnh thức
G làm trọng tài quan sỏt nhận xột biểu dương tổ thắng vàchơi đỳng luật
- HS biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hơng
- Yêu mến, tự hào về quê hơng mình, mong muốn đợc góp phần xây dựng quê hơng
- Hs khá, giỏi biết đợc vì sao phải yêu quê hơng và tham gia góp phần xây đựng quê hơng
Kĩ năng xác định giá trị, t duy phê phán.tìm kiềm trình bày những hiểu biếtvề quê hơng
1- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu phần ghi nhớ bài Em yêu quê hơng.
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2- Hoạt động 1: Triển lãm nhỏ (bài tập 4, SGK)
*Mục tiêu: HS biết thể hiện tình cảm đối với quê hơng.
*Cách tiến hành:
- GV chia lớp thành 3 nhóm, hớng dẫn các nhóm trng bày
và giới thiệu tranh của nhóm mình đã su tầm đợc
- Các nhóm trng bày và giới thiệu tranh của nhóm mình
- Cả lớp xem tranh và trao đổi, bình luận
- GV nhận xét về tranh, ảnh của HS và bày tỏ niềm tin rằng
các em sẽ làm đợc những công việc thiết thực để tỏ lòng
yêu quê hơng
2.3- Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ (bài tập 2, SGK)
*Mục tiêu: HS biết bày tỏ thái độ phù hợp đối với một số ý
kiến liên quan đến tình yêu quê hơng
2.4- Hoạt động 3: Xử lí tình huống (bài tập 3, SGK)
*Mục tiêu: HS biết xử lí một số tình huống liên quan đến
- HS xem tranh và trao đổi,bình luận
- HS bày tỏ thái độ bằng cáchgiơ thẻ
- HS giải thích lí do
- 1- 2 HS đọc phần ghi nhớ
Trang 7vận động các bạn cùng tham gia đóng góp; nhắc nhở các
bạn giữ gìn sách,
+ Tình huống b: Bạn Hằng cần tham gia làm vệ sinh với
các bạn trong đội, vì đó là một việc làm góp phần làm sạch,
đẹp làng xóm
2.5- Hoạt động 4: Trình bày kết quả su tầm.
*Mục tiêu: Củng cố bài
*Cách tiến hành:
- Cả lớp trao đổi về ý nghĩa của các bài thơ, bài hát,
- GV nhắc nhở HS thể hiện tình yêu quê hơng bằng những
việc làm cụ thể, phù hợp với khả năng
- HS thảo luận và trình bàycách xử lí tình huống củanhóm mình
- HS trình bày các bài thơ, bàihát su tầm đợc
Thứ t ngày 9 tháng 1 năm 2013
Kể chuyện : Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I/ Mục đích yêu cầu:
- HS kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc về những tấm gơng sống, làm việc theo pháp luật,theo nếp sống văn minh; biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học:
- Một số truyện, sách, báo liên quan.
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS kể lại chuyện Chiếc đồng hồ, trả
lời câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
b) HS thực hành kể chuyện, trao đổi về nội
dung câu chuyện.
GV quan sát cách kể chuyện của HS các nhóm,
uốn nắn, giúp đỡ các em GV nhắc HS chú ý kể
tự nhiên, theo trình tự Với những truyện dài, các
em chỉ cần kể 1- 2 đoạn
- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm, bình chọn:
+ Bạn tìm đợc truyện hay nhất
+ Bạn kể chuyện hay nhất
+ Bạn hiểu truyện nhất
3- Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện các em đã tập
kể ở lớp cho ngời thân nghe.
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- HS đọc đề
Kể một câu chuyện em đã nghe hay
đã đọc về những tấm g ơng sống, làmviệc theo pháp luật, theo nếp sốngvăn minh
- 3 HS đọc gợi ý 1, 2,3 trong SGK
- HS đọc thầm lại gợi ý 1
- HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể
- HS gạch đầu dòng trên giấy nhápdàn ý sơ lợc của câu chuyện
- HS kể chuyện theo cặp Trao đổi vớivới bạn về nhận vật, chi tiết, ý nghĩacâu chuyện
- HS thi kể chuyện trớc lớp:
+ Đại diện các nhóm lên thi kể
+ Mỗi HS thi kể xong đều trao đổivới bạn về nội dung, ý nghĩa truyện
III/ Các hoạt động dạy- học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS nêu quy tắc và công
thức tính chu vi, diện tích hình tròn?
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- 2 Hs thực hiện yêu cầu
Trang 8- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào vở, hai HS làm vào
ôn các kiến thức vừa luyện tập
- 1 Hs nêu yêu cầu
- HS làm bảng con, bảng lớp
a) S = 6 6 3,14 = 113,04 (cm2)b) S = 0,35 0,35 3,14= 0,38465 (dm2)
- 1 HS nêu yêu cầu
- Hs nêu cách làm:
+ Tính bán kính hình tròn
r = C : 2 : 3,14+ Tính diện tích hình tròn
*Bài giải:
Bán kính của hình tròn là:
6,28 : (2 3,14) = 1 (cm) Diện tích hình tròn đó là:
1 1 3,14 = 3,14 (cm2) Đáp số: 3,14 cm2
- 1 HS nêu yêu cầu
+ Lấy diện tích của hình tròn lớn trừ đi diện tíchmiệng giếng
- 1 Hs lên bảng, cả lớp giải vào vở nháp
*Bài giải:
Diện tích của (miệng giếng) là:
0,7 0,7 3,14 = 1,5386 (m2) Bán kính của hình tròn lớn là:
0,7 + 0,3 = 1 (m) Diện tích của hình tròn lớn là:
1 1 3,14 = 3,14 (m2) Diện tích thành giếng (phần tô đậm) là:
3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2) Đáp số: 1,6014 m2
Tập đọc: Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng.
I/ Mục đích yêu cầu:
- HS biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng góp tiền củacủa ông Đỗ Đình Thiện cho Cách mạng
- Hiểu nội dung: Biểu dơng nhà t sản yêu nớc Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của choCách mạng (Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2)
- HS khá, giỏi phát biểu đợc những suy nghĩ của mình về trách nhiệm công dân với đất nớc(câu hỏi 3)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh chân dung nhà t sản Đỗ Đình Thiện in trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, cho điểm
2- Dạy bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp (2 -3 lợt)
- HS đọc đoạn trong nhóm đôi
Trang 9\ Sau khi hoà bình lập lại?
+ Các đoạn này cho em biết điều gì?
+ Việc làm của ông Thiện thể hiện
những phẩm chất gì?
+ Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ nh
thế nào về trách nhiệm của công dân với
+ Ngời công dân phải có trách nhiệm đối với vậnmệnh của đất nớc
+ Ngời công dân phải biết hi sinh vì Cách mạng,vì sự nghiệp xây dựng và bảo về Tổ quốc
+ Ngời công dân phải biết đóng góp công sứccủa mình vào sự nghiệp XD và bảo vệ TQ
+) Tấm lòng yêu nớc của ông Đỗ Đình Thiện + Bài Biểu dơng nhà t sản yêu nớc Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho Cách mạng
- 5 HS nối tiếp đọc bài
- Cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
- Thi luyện đọc và thi đọc diễn cảm
Thứ năm ngày 10 tháng 1 năm 2013
Toán: Luyện tập chung.
I/ Mục tiêu :
- HS biết tính chu vi, diện tích hình tròn và vận dụng để giải các bài toán liên quan đến chu
vi, diện tích của hình tròn
- Làm đợc các bài tập: 1; 2; 3 HS khá, giỏi làm đợc tất cả các bài tập
III/ Các hoạt động dạy học :
1- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS nêu quy tắc và công thức tính
chu vi, diện tích hình tròn
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng nhóm *Bài giải:
Bán kính của hình tròn lớn là:
60 + 15 = 75 (cm) Chu vi của hình tròn lớn:
75 2 3,14 = 471 (cm) Chu vi của hình tròn bé là:
60 2 3,14 = 376,8 (cm) Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hìnhtròn bé là:
471 – 376,8 = 94,2 (cm) Đáp số: 94,2 cm
- 1 HS đọc bài tập
Trang 10- Cho HS thảo luận nhóm 2 tìm cách làm.
14 10 = 140 (cm2) Diện tích hai nửa hình tròn là:
7 7 3,14 = 153,86 (cm2) Diện tích hình đã cho là:
140 + 153,86 = 293,86 (cm2) Đáp số: 293,86 cm2
- 1 HS nêu yêu cầu
- Một số HS trình bày
*Bài giải:
Diện tích phần đã tô màu là hiệu của diện tíchhình vuông và diện tích hình tròn có đờngkính là 8 cm
Khoanh vào A
Tập làm văn: Tả ngời ( kiểm tra viết)
I/ Mục đích yêu cầu:
- HS viết đợc bài văn tả ngời có bố cục rõ ràng, đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài); đúng ý,dùng từ đặt câu đúng
II/ Đồ dùng dạy học :
- Một số tranh, ảnh minh hoạ nội dung kiểm tra
- Giấy kiểm tra
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2- Hớng dẫn HS làm bài kiểm tra:
- GV nhắc HS:
+ Các em cần suy nghĩ để chọn đợc trong 3 đề
bài đã cho một đề hợp nhất với mình
+ Nếu chọn tả một ca sĩ thì chú ý tả ca sĩ đó
đang biểu diễn Nếu tả nghệ sĩ hài thì chú ý
tả tài gây cời của nghệ sĩ đó
+ Sau khi chọn đề bài, cần suy nghĩ để tìm ý,
sắp xếp ý thành dàn ý Dựa vào dàn ý viết bài
văn tả ngời hoàn chỉnh
3- HS làm bài kiểm tra:
- GV theo dõi giúp đỡ
Luyện từ và câu : Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ.
I/ Mục đích yêu cầu:
- Nắm đợc cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ (ND ghi nhớ)
- Nhận biết các quan hệ từ, cặp quan hệ từ đợc sử dụng trong câu ghép (BT1); biết cách dùngcác quan hệ từ để nối các vế câu ghép (BT3)
- HS khá, giỏi giải thích rõ đợc lí do vì sao lợc bớt quan hệ từ trong đoạn văn ở BT2
II/ Đồ dùng dạy học:: - Bảng nhóm, bút dạ.
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là câu ghép? Cho ví dụ?
- Nhận xét, cho điểm
2- Dạy bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu
cầu của tiết học
2.2.Phần nhận xét:
- 2 Hs trả lời
Trang 11*Bài tập 1, 2:
- Cho cả lớp đọc thầm lại đoạn văn Tìm
câu ghép trong đoạn văn
- Gv gợi ý làm bài: Dựa vào nội dung của
hai vế câu cho sẵn, các em xác định mối
quan hệ giữa hia vế câu (là quan hệ tơng
phản hoặc lựa chọn) Từ đó, tìm quan hệ
+ Câu 1: Anh công nhân I- va- nốp đang chờ tới
lợt mình/ thì cửa phòng lại mở, /một ngời nữa
tiến vào
+ Câu 2: Tuy đồng chí không muốn làm mất trật tự/ nh ng tôi có quyền nhờng chỗ và đổi chỗ
cho đồng chí
+ Câu 3: Lê- nin không tiện từ chối, / đồng chí
cảm ơn I- va- nốp và ngồi vào chiếc ghế cắt tóc.+ C1: Vế 1 ( thì ) vế 2
vế 2 và vế 3 nối trực tiếp+ C2: (Tuy) vế 1 (nhng) vế 2+ C3: vế 1 và vế 2 nối trực tiếp+ Bằng quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ
- HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS trao đổi nhóm 2
- Một số học sinh trình bày
*Lời giải:
+ Câu 1 là câu ghép, có hai vế câu Cặp quan hệ
từ trong câu là: nếu … thì…
- Hs đọc yêu cầu của bài tập
- Hs làm bài vào vở
- 3 Hs lên thi điền kết quả nhanh vào 3 câu trênbảng
a) còn b) nhng (hoặc mà) c) hay
- ễn trũ chơi “Búng chuyền sỏu.” Yờu cầu biết cỏch chơi và tham gia chơi một cỏch chủ động
II Địa điểm, phương tiện :
- Địa điểm : trờn sõn trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 cũi, búng và dõy nhảy
III Nội dung và phương phỏp, lờn lớp :
1 Phần mở đầu(6
phỳt)
- Nhận lớp
- Chạy chậm
G phổ biến nội dung yờu cầu giờ học
G điều khiển H chạy 1 vũng sõn
G hụ nhịp khởi động cựng H
Trang 12Quản ca bắt nhịp cho lớp hỏt một bài.
G nờu tờn trũ chơi tổ chức cho H chơi
G nờu tờn động tỏc, tập mẫu chỉ dẫn cho H tập.G tập mẫu cựng H
G kết hợp sửa sai cho H
Cỏn sự lớp tập mẫu cựng một nhúm điều khiển H tập,
G đi sửa sai uốn nắn từng động tỏc tung búng và bắt búng của H
G chia nhúm ( 6 H ) nhúm trưởng điều khiển quõn của mỡnh.G đi giỳp đỡ sửa sai cho từng nhúm
G nờu tờn động tỏc thực hiện mẫu cỏch nhảy dõy
G cho từng nhúm ( 8 H ) lờn thực hiện nhảy dõy(1 lần)
H + G nhận xột đỏnh giỏ, tổ nào tập đỳng đều đẹp được biểu dương, tổ nào thua phải chạy một vũng quanh sõn tập
G cho cỏc tổ chọn bạn nào nhảy đẹp nhất, lõu nhất lờn đại diện cho tổ lờn thi đấu, để tỡm người nhảy giỏi nhất
G nờu tờn trũ chơi, giải thớch cỏch chơi, luật chơi
G chơi mẫu cựng một nhúm, H quan sất cỏch thực hiện
H 2 tổ lờn chơi thử, G giỳp đỡ sửa sai cho từng tổ
G cho cả lớp lờn chơi chớnh thức
G làm trọng tài quan sỏt nhận xột biểu dương tổ thắng
I/ Mục đích yêu cầu:
- Bớc đầu biết cách lập chơng trình hoạt động cho buổi sinh hoạt tập thể
- Xây dựng đợc chơng trình liên hoan văn nghệ của lớp chào mừng ngày 20/ 11 (theo nhóm)
- Hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành chơng trình Thể hiện sự tự tin, Đảm nhận trách nhiệm
II/ Đồ dùng dạy học:
- Ba tấm bìa viết mẫu cấu tạo 3 phần của một CTHĐ
- Bảng nhóm, bút dạ, giấy khổ to
III/ Cac hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục
đích yêu cầu của tiết học
2.2- Hớng dẫn HS luyện tập:
*Bài tập 1:
+ Em hiểu thế nào là việc bếp núc.
- HS đọc thầm lại mẩu chuyện để suy nghĩ
trả lời các câu hỏi trong SGK:
+ Liên hoan văn nghệ tại lớp
a, Mục đích: Chúc mừng thầy cô giáo nhânngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11; bày tỏlòng biết ơn thầy cô
Trang 13+ Để tổ chức buổi liên hoan cần làm những
- HS nhắc lại lợi ích của việc lập CTHĐ và
cấu tạo 3 phần của một CTHĐ
- GV nhận xét giờ học; khen những HS tích
cực học tập; nhắc HS chuẩn bị cho tiết TLV
lần sau
b, Phân công chuẩn bị:
+ Cần chuẩn bị: bánh, kẹo, hoa quả, chén
đĩa; làm báo tờng, chơng trình văn nghệ.+ Phân công:
\ Bánh, kẹo, hoa quả, chén đĩa: Tâm, ợng và các bạn nữ
Ph-\ Trang trí lớp học: Trung, Nam, Sơn
c, Chơng trình cụ thể:
+ Buổi liên hoan diễn ra thật vui vẻ Mở
đầu là chơng trình văn nghệ Thu Hơngdẫn chơng trình, Tuấn Béo biểu diễn kịchcâm, Huyền Phơng kéo đàn, Cuối cùngthầy chủ nhiệm phát biểu khen báo tờngcủa lớp hay, khen các tiết mục biểu diễn tựnhiên, buổi liên oan tổ chức chu đáo
- Một số HS trình bày
- Một HS đọc yêu cầu của bài tập 2 Cả lớptheo dõi SGK
- Cho HS làm bài theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Toán: Giới thiệu biểu đồ hình quạt
I/ Mục tiêu :
- Bớc đầu HS biết đọc, phân tích và xử lí số liệu ở mức độ đơn giản trên biểu đồ hình quạt
- Làm đợc bài tập: 1 HS khá, giỏi làm đợc tất cả các bài tập
II/Đồ dùng: bảng phụ
III/Cac hoạt động dạy học
1- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi,
diện tích hình tròn
- Nhận xét
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
2.2- Giới thiệu biểu đồ hình quạt:
a)Ví dụ 1: GV yêu cầu HS quan sát kĩ
biểu đồ hình quạt ở VD 1 trong SGK
+ Biểu đồ có dạng hình gì? chia làm mấy
phần?
+ Trên mỗi phần của hình tròn ghi những
gì?
- GV hớng dẫn HS tập “đọc” biểu đồ:
+ Biểu đồ nói về điều gì?
+ Sách trong th viện của trờng đợc phân
làm mấy loại?
+ Tỉ số phần trăm của từng loại là bao
nhiêu?
b)Ví dụ 2:
+ Biểu đồ nói về điều gì?
+ Có bao nhiêu phần trăm HS tham gia
môn Bơi?
+ Tổng số HS của cả lớp là bao nhiêu?
+ Tính số HS tham gia môn Bơi?
- 2 HS thực hiện yêu cầu
+ Biểu đồ hình quạt, chia làm 3 phần
+ Trên mỗi phần của hình tròn đều ghi các tỉ
Trang 14*Bài tập 2:
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào nháp Sau đó cho HS
đổi vở chấm chéo
- GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS
II DAẽY-HOẽC BAỉI MễÙI:
1 Giụựi thieọu baứi:
GV neõu muùc ủớch, yeõu caàu cuỷa tieỏt hoùc
2 Giụựi thieọu caựch tớnh
Vớ duù : Tớnh dieọn tớch cuỷa maỷnh ủaỏt coự kớch
thửụực theo hỡnh veừ sau :
- GV hửụựng daón HS giaỷi baứi toaựn tửứng bửụực
nhử SGK
- HS thửùc hieọn tớnh theo hửụựng daón cuỷa GV : a)Chia maỷnh ủaỏt thaứnh hỡnh chửừ nhaọt ABCD vaứ haihỡnh vuoõng baống nhau EGHK, MNPQ
b) Tớnh :ẹoọ daứi caùnh DC laứ :
25 + 20 + 25 = 70 (m)Dieọn tớch hỡnh chửừ nhaọt ABCD laứ :
40,1m
Trang 153 Hửụựng daón thửùc haứnh
Baứi 1 :
- Cho HS tửù giaỷi vaứo vụỷ
- Goùi 1 HS laứm baỷng phuù
Baứi 2 :
- GV hửụựng daón HS tửù laứm baống caựch chia
khu ủaỏt thaứnh 3 hỡnh chửừ nhaọt
- Khuyeỏn khớch HS laứm baống caựch khaực
Dieọn tớch hai hỡnh vuoõng EGHK vaứ MNPQ laứ :
20 20 2 = 800 (m2)Dieọn tớch maỷnh ủaỏt laứ :
2807 + 800 = 3607 (m2)
- HS tửù giaỷi vaứo vụỷ, coự theồ chia hỡnh ủaừ cho thaứnhhai hỡnh chửừ nhaọt, tớnh dieọn tớch cuỷa chuựng, tửứ ủoựtớnh dieọn tớch cuỷa caỷ maỷnh ủaỏt
Baứi giaỷi
Dieọn tớch hỡnh chửừ nhaọt thửự (1) laứ :(3,5 + 3,5 + 4,2) 3,5 = 39,2 (m2)Dieọn tớch hỡnh chửừ nhaọt thửự (2) laứ :6,5 4,2 = 27,3 (m2)
Dieọn tớch cuỷa maỷnh ủaỏt ủoự laứ :39,2 + 27,3 = 66,5 (m2)
50 40,5 + 50 40,5 = 4050 (m2)Dieọn tớch cuỷa khu ủaỏt laứ :
11280 - 4050 = 7230 (m2)
ẹaựp soỏ : 7230 m2
C CUÛNG COÁ, DAậN DOỉ:
- Goùi HS nhaộc laùi coõng thửực tớnh dieọn tớch
hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh vuoõng
- Toồng keỏt tieỏt hoùc Daởn HS chuaồn bũ trửụực
baứi hoùc sau
- 2 HS nhaộc laùi coõng thửực tớnh dieọn tớch hỡnh chửừnhaọt, hỡnh vuoõng
- Hoùc sinh chuự yự laộng nghe
Tập đọc:Trí dũng song toàn.
I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU :
1-ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi , ủoùc ủuựng caực tửứ ngửừ , caõu , ủoaùn , bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn vụựi gioùng roừ raứng , raứnh maùch , chaọm raừi , theồ hieọn gioùng ủieọu cuỷa tửứng nhaõn vaọt
2-Hieồu noọi dung vaứ yự nghúa cuỷa baứi : ca ngụùi trớ duừng song toaứn , baỷo veọ quyeàn lụùi danh dửù cuỷa
ủaỏt nửụực khi ủi sửự nửụực ngoaứi cuỷa thaàn sửự Giang Vaờn Minh
- Giaựo duùc hoùc sinh coự yự thửực hoùc taọp toỏt
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
GV Tranh minh hoaứ SGK , baỷng phuù vieỏt saỹn ủoaùn vaờn hửụựng daón ủoùc dieón caỷm
HS ẹoùc trửụực baứi
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :
THAÀY TROỉ
Trang 161 KIEÅM BAỉI CUế :(5)
Nhaứ taứi trụù CM ủaởc bieọt
-Goùi HS ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi?
nhaọn xeựt , cho ủieồm
2 BAỉI MễÙI(30)
* Giụựi thieọu baứi
* Hẹ1 Luyeọn ủoùc
- Goùi HS khaự ủoùc dieón caỷm toaứn baứi
-Yeõu caàu HS ủoùc theo nhoựm tửứng ủoaùn
- Goùi HS ủoùc phaàn chuự giaỷi tửứ mụựi
- Cuứng caỷ lụựp giaỷi nghúa ( neỏu coự)
- Goùi HS ủoùc toaứn baứi
- GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi
*Hẹ2 Tỡm hieồu baứi
- GV chia nhoựm thaỷo luaọn caực caõu hoỷi sau (moói
nhoựm moọt caõu )
Caõu 1: sửự thaàn Minh laứm gỡ ủeồ vua nhaứ minh baừi boỷ
goựp gioó Lieóu Thaờng?
Caõu 2 : nhaộc laùi noọi dung cuoọc ủoỏi thoaùi giửừa Giang
Vaờn Minh vụựi ủaùi thaàn nhaứ Minh?
Caõu 3 : Vỡ sao nhaứ Minh laùi aựm haùi Giang Vaờn
Minh?
Caõu 4 Vỡ sao coự theồ noựi oõng Giang Vaờn Minh laứ
ngửụứi trớ duừng song toaứn?
-HS traỷ lụứi , GV toựm yự vaứ hoỷi yự nghúa cuỷa caõu
chuyeọn
Hẹ3 Luyeọn ủoùc dieón caỷm
- Hửụựng daón HS xaực laọp kú thuaọt ủoùc dieón caỷm baứi
vaờn
-GV ẹoùc maóu ủoaùn 1
- HS luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn “ chụứ raỏt laõu… leó
vaọt sang cuựng gioó.”
3.CUÛNG COÁ DAậN DOỉ (5)
- Thi ủua ủoùc dieóồn caỷứm moọt ủoaùn tửù choùn
- Hoỷi laùi noọi dung chớnh cuỷa baứi
# GDMT:Học tập sự mu trí của ông Giang Văn
Minh, biết ghi nhớ công ơn ngời đã có công với đất
nớc.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Vaứi em ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi :-Keồ laùi nhửừng ủoựng goựp to lụựn vaứ lieõn tuùccuỷa oõng Thieọn qua caực thụứi kyứ :
HSkhaực nhaọn xeựt boồ sung
1 em khaự gioỷi ủoùc Lụựp ủoùc thaàm
HS ủoùc caự nhaõn tửứ khoự , tieỏp ủoùc tửứng ủoaùn
+ẹoaùn 1: Tửứ ủaàu ủeỏn …mụứi oõng ủeỏn hoỷi cho ra nheừ
ẹoaùn 2: Tửứ tieỏp theo ủeỏn … ủeàn maùng Lieóu Thaờng
ẹoaùn 3 : tieỏp ….sai ngửụứi aựm haùi oõng.ẹoaùn 4: Phaàn coứn laùi
HS ủoùc lửụựt tửứng ủoaùn , thaỷo luaọn nhoựm traỷ lụứi caực caõu hoỷi
…vụứ khoực than vỡ khoõng coự maởt oỷ nhaứ… baừi boỷ goựp gioó Lieóu Thaờng
…Vua Minh maộc mửu… aựm haùi Giang VaờnMinh
… Vỡ Giang Vaờn Minh vửứa mửu trớ, vửứa baỏt khuaỏt… traứn ủaày loứng tửù haứo daõn toọc
Vỡ Giang Vaờn Minh vửứa mửu trớ ,vửứa baỏt khuaỏt ,giửừa trieàu ủỡnh nhaứ Minh ,oõng bieỏtduứng mửu ủeồ vua nhaứ Minh buoọc phaỷi boỷleọ goựp gioó Lieóu Thaờng cho ủaỏt Vieọt
*Noọi dung :Ca ngụùi sửự thaàn Dửụng Vaờn Minh trớ duừng song toaứn ,baỷo veọ queàn lụựi vaứ danh dửù cuỷa ủaỏt nửụực khi ủi sửự nửụực ngoaứi
HS neõu nhaọn xeựt veà caựch ủoùc dieón caỷm ủoaùn 1
HS tửù gaùch dửụựi tửứ caàn nhaỏn maùnh ngửứng nghổ hụi trong ủoaùn 1
Thi ủua caự nhaõn Vaứi em neõu laùi noọi dung chớnh
………
Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2013
Kĩ thuật: Vệ sinh phòng bệnh cho gà
I - Mục tiêu:
Sau bài học này, học sinh cần :
- Nêu đợc mục đích, tác dụng vệ sinh phòng bệnh cho gà
- Biết một số cách vệ sinh phòng bệnh cho gà
- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ vật nuôi
II - Tài liệu và ph ơng tiện :Tranh ảnh minh họa cho nội dung bài dạy
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu
* Kiểm tra bài cũ
* Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu bài và nêu mục đích tiết học
Trang 17Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Tìm hiểu mục đích, tác
dụng của việc vệ sinh phòng bệnh cho
gà.
- Học sinh đọc mục 1 - SGK ; thảo luận
nhóm và cho biết mục đích, tác dụng của
vệ sinh phòng bệnh cho gà
- Giáo viên kết luận
Hoạt động 2 : Tìm hiểu cách vệ sinh
phòng bệnh cho gà.
a) Vệ sinh phòng bệnh cho gà ăn uống
- Học sinh đọc mục 2a và cho biết các dụng
cụ cho gà ăn, uống và cách làm vệ sinh
chúng
? Vì sao phải làm vệ sinh dụng cụ cho gà
ăn uống ?
? Cách thực hiện nh thế nào ?
b) Vệ sinh chuồng nuôi
? Cho biết tác dụng của chuồng nuôi gà
(nhắc lại ở bài 16)
- Học sinh đọc mục 2b - SGK kết hợp quan
sát hình 1, cho biết cách vệ sinh chuồng
nuôi gà nh thế nào ?
- ở gia đình em (địa phơng) thờng vệ sinh
chuồng nuôi nh thế nào ?
- Giáo viên kết luận
c) Tiêm thuốc, nhỏ thuốc, phòng dịch bệnh
cho gà
- Cho học sinh đọc mục 2c kết hợp quan sát
hình 2
? Cho biết ở hình 2, ngời ta tiêm và nhỏ
thuốc cho gà thờng ở vị trí nào?
? Cho biết tác dụng của việc nhỏ thuốc,
tiêm phòng bệnh cho gà?
? ở địa phơng (gia đình) em có thờng xuyên
tiêm, nhỏ thuốc phòng bệnh cho gà
không ?
- Giáo viên tóm tắt chung
Hoạt động 3 : Đánh giá kết quả học tập
- Dùng câu hỏi cuối bài để củng cố bài cho
học sinh
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Học sinh thảo luận và nêu nội dung theo SGK.Học sinh khác nhận xét và bổ sung
- Dụng cụ ăn uống cho gà mà không sạch sẽ dễ gâycho gà bị nhiễm các bệnh đờng tiêu hóa, giun sán
- Có máng cho ăn và cho uống
+ Hàng ngày cần phải vệ sinh máng uống và thay
n-ớc uống cho gà
+ Thức ăn trong máng ăn mà còn thừa sau 1 ngàycũng cần phải vét sạch để cho thức ăn mới vào,không để thức ăn lâu ngày
- Học sinh cần nhớ lại : chuồng nuôi có tác dụngbảo vệ gà không bị chuột, cáo cắn và che nắng,ma
- Dọn sạch phân gà ở trong chuồng ; phun thuốcsát trùng vào chuồng nuôi để diệt trừ các vi khuẩngây bệnh
- Cho học sinh thảo luận và nêu cách vệ sinh ở gia
- Giáo viên nhận xét thái độ học tập của cá nhân hoặc nhóm học sinh
- Hướng dẫn học sinh ôn lại các bài trong chơng II và xem trước bài 24 để ôn tập và kiểm tra chương
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
A KIEÅM TRA BAỉI CUế:
- GV yeõu caàu HS neõu laùi quy taộc vaứ coõng thửực tớnh
dieọn tớch moọt soỏ hỡnh ủaừ hoùc
- GV nhaọn xeựt, cho ủieồm
- 2 HS nhaộc laùi theo yeõu caàu cuỷa GV
- Caỷ lụựp cuứng nhaọn xeựt
B DAẽY-HOẽC BAỉI MễÙI:
1 Giụựi thieọu baứi:
GV neõu muùc ủớch, yeõu caàu cuỷa tieỏt hoùc
- HS thửùc hieọn tớnh theo baỷng soỏ lieọu giaỷ sửỷnhử sau :
Trang 182 Giới thiệu cách tính
- Thông qua ví dụ nêu trong SGK để hình thành
quy trình tính tương tự như trong tiết 101
+ Chia hình đã cho thành 1 tam giác và 1 hình
thang
+ Đo các khoảng cách trên mặt đất, hoặc thu thập
số liệu đã cho, giả sử ta được bảng số liệu như
trong SGK
+ Tính diện tích của từng phần nhỏ, từ đó suy ra
diện tích của toàn bộ mảnh đất
3 Hướng dẫn thực hành
Bài 1 :
- Theo hình vẽ, em thấy có bao nhiêu hình đã
cho ?
- Yêu cầu HS tính diện tích của từng hình, từ đó
tính diện tích của mảnh đất
Bài 2 :
- GV hướng dẫn HS tự làm tương tự như Bài tập 1
- GV nhận xét, chấm điểm một số tập
Đoạn thẳng Độ dài
)Hình tam
2
742,5 (m2)Hình ABCDE 935 + 742,5 = 1677,5 (m2)
- Theo hình đã cho được chia thành mộthình chữ nhật và hai hình tam giác
- HS giải bài toán vào vở, 1 em làm ở bảngphụ
Bài giải
Diện tích của hình chữ nhật AEGD là :
84 63 = 5292 (m2)Diện tích của hình tam giác BAE là :
84 28 : 2 = 1176 (m2)Độ dài cạnh BG là :
28 + 63 = 91 (m)Diện tích của hình tam giác BGC là :
91 30 : 2 = 1365 (m2)Diện tích mảnh đất là :
38 25,3 : 2 = 480.7 (m2)Diện tích mảnh đất là :
1099,56 + 254,8 + 480.7 = 1835,06 (m2)
Đáp số : 1835,06 m2
- HS đổi vở nhau để kiểm tra
C CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Gọi HS nhắc lại công thức tính diện tích hình
tam giác, hình thang
- Tổng kết tiết học Dặn HS chuẩn bị trước bài
Trang 19-ChÝnh t¶: (nghe-viÕt) TrÝ dịng song toµn.
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1-Nghe- viết và trình bày đúng một đoạn của truyện Trí dũng song toàn
2-Nắm được quy tắc viết hoa tên người , tên địa lí của Việt Nam
3, Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/d/gi
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác , có ý thức học tập tốt
II
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ ghi sẵn các câu văn tróng bài tập 2 SGK
Phiếu to
III
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
THẦY TRÒ
1 KIỂM BÀI CŨ
-Kiểm tra bài tập làm lại
- -Hỏi quy tắc viết hoa tên người , địa danh tiếng VN
-Nhận xét
2.BÀI MỚI : Trí dũng song toàn
* HĐ1 Hướng dẫn nhớ viết
-HS đọc yêu cầu
- Câu hỏi: đoạn văn kể điều gì?
- HS nghe lại tự viết
-Sữa lỗi
-Chấm một số bài và nhận xét
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2
-HS mở SGK và đọc yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS làm vào vở
-Sửa bài , nhận xét
Bài 3 :
- Thảo luận nhóm , mỗi nhóm tìm theo một yêu cầu
của SGK
- Nhóm trình bày
-GV tóm ý , nhận xét tuyên dương
3.CỦNG CỐ DẶN DÒ
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị : bài tiết sau
Lấy vở
2 em trả lời và đọc bài làm của mình cho cả lớp cùng nghevà nhận xét
1 em đọc to yêu cầu
Đoạn văn kể về Giang Văn Minh khảng khái khiến vua nhà Minh tức giận ,sai người ám hại ông
Bài 2
1 em đọc to yêu cầu Làm việc cá nhân vào vở Vài em lên bảng viét các từ điền vào phiếu bài tập
dành dơm, để dànhRành , rành rẽCái giành Bài 3 Nêu nội dung bài thơ( …tả gió như con người rất đáng yêu….)
3a: nghe cây lá rì rầmLà gió đang doạ nhạc
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm công dân : các từ nói về nghĩa vụ, quyền lới ,
ý thức công dân
- Vận dụng vốn từ đã học , viết được 1 đoạn văn ngắn nói về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân
Trang 20- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác trong khi dùng từ, giải nghĩa từ , có ý thức học tập tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bút dạ - 3, 4 tờ giấy trắng khổ to , 3, 4 tờ phiếu khổ to đã kẻ sẳn bảng của BT 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
THẦY
TRÒ
1.KIỂM BÀI CŨ (5)
Nối các vế câu ghép bằng từ chỉ quan hệ
- Kiểm tra bài làm lại của HS ở nhà
-Hỏi HS một số cặp từ chỉ quan hệ thường dùng nối các
vế
2.BÀI MỚI (30)
Mở rộng vốn từ Công dân
* Giới thiệu bài
GV nêu yêu cầu tiết học
* Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1
Gọi HS đọc yêu cầu
- Tiến hành trao đổi và làm bài trên nháp
- Phát bút dạ và 4 tờ giấy trắng khổ to cho 4 cặp làm
trên giấy
- Cùng cả lớp nhận xét nhanh , kết luận :
Nghĩa vụ công dân – Quyền công dân – Ý thức công
dân – Bổn phận công dân – Trách nhiệm công dân -
Công dân gương mẫu – Công dân danh dự
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Dán 4 tờ phiếu đã kẻ sẵn bảng của BT 2 ; gọi HS lên
bảng thi làm đúng, nhanh
- Cùng cả lớp nhận xét nhanh :
Bài 3:
- Cho HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS tìm câu trả lời
- Cùng cả lớp nhận xét , chốt lại :
Bài 4:
3 CỦNG CỐ DẶN DÒ: (5)
-Nhận xét tiết học
-Dặn làm lại bài tập 4 vào vở
Lấy vở
1 em đọc lần lượt bài bài tập 3 và
4 làm lại ở nhà
vì nên ;nếu thì ;tuy nhưng ;
lớp nhận xét
Bài 1
- 1 em đọc Cả lớp đọc thầm Theo cặp Đại diện 4 cặp lên nhận giấy và tiến hành làm Sau đó dán bài lên bảng lớp và đọc kết quả
- Sửa kết quả đúng vào vở Bài 2
1 em đọc Cả lớp đọc thầm lại Tự đánh dấu (+) bằng bút chì mờ vào ôtrống tương ứng với nghĩa của từng cụm từ đã nêu
- Sửa kết quả đúng vào vở Bài 3: - 1 em đọc Cả lớp đọc thầm , suy nghĩ , trả lời câu hỏi
- Lần lượt phát biểu ý kiến Bài 4: - Cả lớp đọc thầm , suy nghĩ
- 1 em khá , giỏi lên làm – nói về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của mỗi công dân dựatheo câu nói Bác Hồ
- Suy nghĩ , tiếp nối nhau phát biểu Những việc mà thiếu nhi có thể làm vàgiữ gìn đất nước ,nghĩa vụ của thiếu nhiđối với Tổ quốc
- Chuẩn bị :Nối các vế câu ghépbằng quan hệ từ cho tiết học hôm sau -
ThĨ dơc: TUNG VÀ BẮT BĨNG, NHẢY DÂY- BẬT CAO
I Mục tiêu :
- Ơn tung và bắt bĩng bằng hai tay, tung bĩng bằng một tay và bắt bĩng bằng hai tay,ơn nhảy dây kiểu chụm hai chân Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Làm quen động tác bật cao Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng
- Ơn trị chơi “Bĩng chuyền sáu.” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động
II Địa điểm, phương tiện :
- Địa điểm : trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an tồn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 cịi, bĩng và dây nhảy
III Nội dung và phương pháp, lên lớp :
Trang 21Nội dung Cỏch thức tổ chức cỏc hoạt động
G phổ biến nội dung yờu cầu giờ học
G điều khiển H chạy 1 vũng sõn
G hụ nhịp khởi động cựng H
Quản ca bắt nhịp cho lớp hỏt một bài
G nờu tờn trũ chơi tổ chức cho H chơi
G nờu tờn động tỏc, tập mẫu chỉ dẫn cho H tập.G tập mẫu cựng H
G kết hợp sửa sai cho H
Cỏn sự lớp tập mẫu cựng một nhúm điều khiển H tập, G đi sửa sai uốn nắn từng động tỏc tung búng và bắt búng của H
G chia nhúm ( 6 H ) nhúm trưởng điều khiển quõn của mỡnh.G đi giỳp đỡ sửa sai cho từng nhúm
G nờu tờn động tỏc thực hiện mẫu cỏch nhảy dõy
G cho từng nhúm ( 8 H ) lờn thực hiện nhảy dõy(1 lần)
H + G nhận xột đỏnh giỏ, tổ nào tập đỳng đều đẹp được biểu dương, tổ nào thua phải chạy một vũng quanh sõn tập
G nờu tờn động tỏc, làm mẫu và giảng giải ngắn gọn
H bật thử một số lần, G nhận xột bổ xung
G nờu tờn trũ chơi, giải thớch cỏch chơi, luật chơi
G chơi mẫu cựng một nhúm, H quan sất cỏch thực hiện
H 2 tổ lờn chơi thử, G giỳp đỡ sửa sai cho từng tổ
G cho cả lớp lờn chơi chớnh thức
G làm trọng tài quan sỏt nhận xột biểu dương tổ thắng và chơi đỳng luật
Đạo đức: Uyỷ ban nhaõn daõn xaừ ( phửụứng ) em
Uyỷ ban nhaõn daõn xaừ ( phửụứng )
Thửùc hieọn caực quy ủũnh cuỷa Uyỷ ban nhaõn daõn xaừ ( phửụứng ) toồ chửực
Toõn troùng Uyỷ ban nhaõn daõn xaừ ( phửụứng )
1/ Kieồm tra baứi cuừ :
- ẹoùc ghi nhụự
- Em laứm gỡ ủeồ theồ hieọn tỡnh yeõu queõ
Trang 22- Moói laàn laứm maỏt giaỏy tụứ ( khai sanh , xin laứm nhaứ ,
sửỷa nhaứ ) Boỏ meù em phaỷi ủeỏn cụ quan naứo ?
- ẹuựng – ủeồ hieồu roừ hụn vai troứ , nhieọm vuù vaứ traựch
nhieọm cuỷa chuựng ta ủoỏi vụựi Uyỷ ban nhaõn daõn , coõ troứ ta
tim hieồu baứi hoõm nay
3/ Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm hieồu truyeọn “ ẹeỏn Uyỷ ban nhaõn
daõn phửụứng”
- Yeõu caàu
- Neõu laàn lửụùt tửứng caõu hoỷi trong SGK
- Nhieọm vuù chung cuỷa Uyỷ ban nhaõn daõn phửụứng ?
Ghi baỷng
- Uyỷ ban nhaõn daõn phửụứng coự vai troứ quan troùng , vaọy
neõn thaựi ủoọ cuỷa moói ngửụứi theỏ naứo ủoỏi vụựi Uyỷ ban nhaõn
daõn phửụứng
4/ Hoaùt ủoọng 2 : Laứm baứi taọp 1 SGK
- Neõu yeõu caàu
- Chia lụựp thaứnh 6 nhoựm - Keỏt luaọn : Uyỷ ban nhaõn daõn
phửụứng laứm nhửừng vieọc gỡ ?
5/ Hoaùt ủoọng 3 : Laứm baứi taọp 3 SGK
- Neõu yeõu caàu
- Cuỷng coỏ
Thaựi ủoọ cuỷa moói ngửụứi chuựng ta khi ủeỏn Uyỷ ban
nhaõn daõn phửụứng
- - Neõu yeõu caàu
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- 1, 2 hoùc sinh ủoùc truyeọn
- Tỡm hieồu
- Phaựt bieồu yự kieỏn caự nhaõn
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt , boồ sung
- 1 em xung phong traỷ lụứi
- Chaờm soực baỷo veọ caực quyeàn lụùi ngửụứi daõn ủaởc bieọt laứ treỷ em
- 1 em xung phong traỷ lụứi Moùi ngửụứi ủeàu phaỷi toõn troùng vaứ giuựp ủụừ Uyỷ ban nhaõn daõn phửụứng laứm vieọc
- 1, 2 hoùc sinh ủoùc laùi ghi nhụự
- Caực nhoựm thaỷo luaọn
- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy yự kieỏn
- Caỷ lụựp trao ủoồi boồ sung
- 1 em nhaộc yự b, c, d, ủ, g, h, I
- Laứm vieọc caự nhaõn , neõu ủửụùc nhửừng vieọc laứm phuứ hụùp khi ủeỏn Uyỷ ban nhaõn daõn phửụứng
- Caực em ủửa tay phaựt bieồu yự kieỏn
- 1 em nhaộc laùi vieọc laứm b, c
- 1 em nhaộc laùi ghi nhụự
II/ Đồ dùng : Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS kể lại một đoạn (một câu
chuyện) đã nghe đã đọc về những tấm gơng
sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống
văn minh
- Nhận xét
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
2.2- Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của
đề bài:
- GV gạch chân những từ ngữ quan trọng
trong đề bài đã viết trên bảng lớp
- GV yêu cầu HS đọc kĩ gợi ý cho đề các em
đã chọn
- GV kiểm tra và khen ngợi những HS có dàn
ý tốt
2.3 Thực hành kể chuyện và trao đổi về ý
- 2 Hs thực hiện yêu cầu
- 1 HS đọc đề bài
1) Kể một việc làm của những công dân nhỏthể hiện ý thức bảo vệ các công trình côngcộng các di tích lịch sử – văn hoá
2) Kể một việc làm thể hiện ý thức chấphành Luật giao thông đờng bộ
3) Kể một việc làm thể hiện lòng biết ơn cácthơng binh liệt sĩ
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 gợi ý trong SGK.Cả lớp theo dõi SGK
- HS lập dàn ý câu chuyện định kể
- HS giới thiệu câu chuyện sẽ kể
Trang 23nghĩa câu chuyện:
a) Kể chuyện theo cặp
- GV đến từng nhóm giúp đỡ, hớng dẫn
b) Thi kể chuyện trớc lớp:
- Cả lớp và GV nhận xét sau khi mỗi HS kể:
+ Nội dung câu chuyện có hay không?
+ Cách kể: giọng điệu, cử chỉ
+ Cách dùng từ, đặt câu
- Cả lớp và GV bình chọn:
+ Bạn có câu chuyện thú vị nhất
+ Bạn đặt câu hỏi hay nhất tiết học
3- Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét tiết học Khuyến khích HS về
kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
- Dặn HS chuẩn bị trớc cho tiết KC tuần sau
- HS kể chuyện trong nhóm và trao đổi vớibạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Đại diện các nhóm lên thi kể, khi kể xongthì trả lời câu hỏi của GV và của bạn
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
Chuaồn bũ baỷng phuù
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
A KIEÅM TRA BAỉI CUế:
- GV yeõu caàu HS neõu laùi quy taộc vaứ
coõng thửực tớnh dieọn tớch moọt soỏ hỡnh ủaừ
hoùc nhử hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh thoi,
- GV nhaọn xeựt, cho ủieồm
- 2 HS nhaộc laùi theo yeõu caàu cuỷa GV
- Caỷ lụựp cuứng nhaọn xeựt
B DAẽY-HOẽC BAỉI MễÙI:
1 Giụựi thieọu baứi:
GV neõu muùc ủớch, yeõu caàu cuỷa tieỏt hoùc
2 Hửụựng daón luyeọn taọp
Baứi 1 :
- Cho HS ủoùc ủeà roài tửù laứm vaứo vụỷ
- GV cuứng caỷ lụựp nhaọn xeựt
Baứi 2 :
- GV hửụựng daón HS nhaọn bieỏt :
+ Dieọn tớch khaờn traỷi baứn baống dieọn tớch
hỡnh chửừ nhaọt coự chieàu daứi 2m, chieàu
roọng 1,5m
+ Hỡnh thoi coự ủoọ daứi caực ủửụứng cheựo laứ
2m vaứ 1,5m Tửứ ủoự tớnh dieọn tớch hỡnh
thoi
- GV nhaọn xeựt, chaỏm ủieồm
Baứi 3 :
- GV hửụựng daón HS thaỏy ủửụùc ủoọ daứi sụùi
daõy chớnh laứ chu vi cuỷa hỡnh troứn coự
ủửụứng kớnh 0,35m coọng vụựi 2 laàn khoaỷng
- HS giaỷi baứi toaựn vaứo vụỷ, 1 em laứm ụỷ baỷng phuù
- HS nhaọn xeựt, sửỷa chửừa
- HS thửùc hieọn giaỷi toaựn dửụựi sửù giuựp ủụừ cuỷa GV vaứovụỷ, 1 HS laứm baỷng phuù
Baứi giaỷi
Dieọn tớch cuỷa khaờn traỷi baứn hỡnh CN :
2 1,5 = 3 (m2)Dieọn tớch cuỷa hỡnh thoi laứ :
2 1,5 = 3 (m2)Dieọn tớch caỷ khaờn traỷi baứn vaứ hỡnh thoi
3 + 3 = 6 (m2)
ẹaựp soỏ : 6 m2
- HS trao ủoồi vụỷ nhau ủeồ kieồm tra
- HS tửù laứm vaứo vụỷ, 1 em laứm baỷng phuù
Baứi giaỷi
Chu vi cuỷa hỡnh troứn coự ủửụứng kớnh 0,35m laứ :0,35 3,14 = 1,099 (m)