TG: Ngô Viết Văn-Đào Thị Huê Các đề thi đại học những năm gần đây yêu cầu học sinh giải PT có chứa căn thức khá phức tạp, hơn nữa nhiều học sinh quên, yếu, thiếu phần kiến thức phần này.[r]
Trang 1
BA TUYỆT CHIÊU GIẢI PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC
(Cẩm nang ôn thi đại học!)
TG: Ngô Viết Văn-Đào Thị Huê
Các đề thi đại học những năm gần đây yêu cầu học sinh giải PT có chứa căn thức khá phức tạp, hơn nữa nhiều học sinh quên, yếu, thiếu phần kiến thức phần này Do vậy tôi trình bày tương đối hệ thống
để các bạn lớp 12 ôn lại, các bạn lớp 10 và 11 sớm làm quen và tập dượt, hy vọng từ những định hướng đó các bạn sẽ dễ dàng lĩnh hội kiến thức từ các tài liệu tham khảo và giáo viên trên lớp
Rút gọn+luỹ thừa hai vế pt+Đưa thành PT tích
1. x 1 4x13 3x12
Điều kiện x 1
Pt ⇔ (x1)(4x13) x 1
1 0
( 1)(4 13) ( 1)
x
1
x
2 (ĐH D 05) 2√x +2+2√x +1 −√x+1=4
ĐS: x=3
Biến trong căn thành BP và bỏ khỏi căn được: 2(√x+1+1)−√x+1=4
3. x=√x −1
x+√1 −1
x
ĐK: x ≥ 1
Bình phương hai vế do không âm….dại thế!
Pt : x −√1 −1
x=√x −1
x ⇔ x2−2√x2− x +1 −1
x=x −
1
x
√x2− x − 1¿2=0⇔ x= 1+√5
2
7 3 3
) 16 (
2 2
x
x x
x x
ĐS: x10 34
ĐK, quy đồng MS, được: 2(x2 16)x 37 x, đây là bài cơ bản
5 (ĐH A 05) 5x 1 x 1 2x 4
ĐS: [2; 10], Bài hai căn, bình phương hai lần
Trang 2ĐK: x2 Bpt:5x12x42 2x4 x1x1
x2 (2x 4)(x1)
Bpt: (x1)(x2) (x1)(x3)2 (x1)(x 4)
ĐK: x4;x1
TH1: x4; Pt: (x2) (x3)2 (x 4)
(Bình phương…dại thế!)
Vì (x2) (x4 ,) (x3) (x4),
Nên Pt VN ( khôn thế…!)
TH2: x1: Pt (2 x) (3 x) 2 (4 x) VN
ĐS: x=1
7 (Dự bị D 06) x2 7 x2 x12 x28x71
ĐS: x=4; x=5, đưa thành tích, nhờ phân tích trong căn và nhóm
ĐK: 1x7
Pt: x12 7 x2 x1 (x1)(7 x)0
0 ) 2 1 ( 7 ) 2 1
(
0 ) 2 1 ).(
7
1
8 (ĐH A 10)
1 ) 1 (
2
x x
x x
5
3
x
ĐK: x0
Để ý MS luôn dương vì căn nhỏ hơn 1,
Bpt: 2(x2 x1) x x 1
Đến đây dùng BĐT BNC 1.(1 x)1. x (11)[(1 x)2( x)2]
hoăc BP và nhóm lại
0 1
0 1 ) (
2
)
x
x
x x x
x
9 (ĐH B 10) 3x1 6 x3x2 14x 80
ĐS: x=5
ĐK: 1/3x6; Dự đoán nghiệm là 5, ta sẽ tạo ra hai liên hợp ứng với hai căn, sao cho có nhân tử x-5, ta làm như sau: ( 3x14)(1 6 x)(3x214x5)0 sau khi nhân liên hợp và ra PT tích được một nhân tử luôn dương trên D
0 ) 1 3 )(
5 ( 6 1
5 4
1
3
15
3
x x x
x x
x
) ( 0 ) 1 3 ( 6 1
1 4
1
3
3
0
5
VN x
x x
x
Rút gọn, phân tích rồi đặt ẩn phụ
10. x2 x2 3x5 3 x7
Ta đặt x2 3x5t (t 0) ta được t2 t 12 0 , ta được x 1 hoặc x 4
Trang 311 (ĐH A 02) x4 x 4 2x 122 x216
ĐS: x=5
ĐK: 4x
Đặt x4 x4t0 t22x2 x4 x 4,
ta được: t2-t-12=0 t3(l);t 4
x
x x
ĐS: x=1
Chia TH để xét Bình phương để kết hợp các bộ nghịch đảo bằng cách đặt x x
1
=t ĐK
3 2 0 3
2
; 3 2
0
2 / 1 0
; 0 2
/
1
x x
x
x x
Pt: 4 (t2 2)2 5 2(t2 2)(4 t)2, 2t4
5 4 2
0 16 40 28
4
t t t t (t 2)[t(t 3)27t 8]0t2 x1
13. 5x2 14x9 x2 x 20 5 x1
ĐK: x 5 5x2 14 9x x x2 20 5 x 1 5x2 14 9 5x x 1 x x2 20
Bình phương
Đặt
2 4 5
4
x
2
Vậy PT có nghiệm
2
14. 3 2 x x 11: ĐS: [1;2],[10;)
ĐK: x1
Đặt 3 2 x t,t1, x1 1 t3
0 ) 2 (
1 1
t t t
t t
t
15. (4x1) x2 1 2x22x1
Đặt x2 1 t (t 0) ta được phương trình
2
2t (4x1) 2t x 1 0 t2x1; t=1/2
Từ đó, giải tìm x ta được x=4/3
16. 2(x2 2)5 x3 1 ĐS: 2
37
5
x
Từ nhận xét HĐT trong căn, và ẩn bên ngoài căn ta đặt u= x1;v x2 x1 sau đó biến đổi hợp lý
để thay vào PT
) 1 )(
1 ( 5 ) 1 1
(
x
ĐK: x1
Pt: 2(u2v2)5uv 2u(u 2v) v(u 2v)0
Trang 4(Có thể dùng PT bậc hai)
u v
v
17. 4 57 x 4 x40 5 ĐS: x=-24; x=41 Đặt ẩn phụ đưa về HPT đối xứng loại 1
ĐK: 40x57
Đặt: 4 57 xu0; 4 x40v0
97 2
2
5
2 2 2 2
4
4 v u v uv u v u
v
u
6 );
( 44 0
528 100
2
5
2
u
v
u
18. x3 1 2 23 x1
Đặt 3 2x1 y 2x1y3 2xy31 Phương trình tương đương với hệ sau:
3
3
1 2
1 2
được x 1;
2
Dùng hàm số+Đánh giá hai vế.
19. x2 2x3 x2 6x11 3 x x1
ĐS: 2;3]
Xét hàm số: f(t)= t2 t
ĐK: 1x3
x x
x
x1) 2 1 (3 ) 2 3
Xét hàm số: f(t)= t2 t có f’(t)>0 x-1>3-x hay x>2
20. 4x1 4x211
ĐK: x1/2
VT’=
2 / 1 0 1 4
4 1
4
2
2
x
x x
Nên x=1/2 là nghiệm duy nhất
21. x2 2x 5 x1 2
Nhận xét: VT (x1)2 4 x1 2 x
Suy ra VT 2 x 1 0 x1
Phương trình có nghiệm x 1
22. x 3 15 x 2(x2 7x24) ĐS: x=6 Đặt: ux 3;v 15 x và bình phương ĐK: x15
u+v 2(u 2 v2) suy ra: (u-v)20 nên:
x
x3 15 hay x=6 Thử lại t/m