1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Lop 4 tuan 15 tich hop CKTKN

29 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 87,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: - Giới thiệu nội dung bài học * Hoạt động 1 : - yêu cầu hs làm việc theo nhóm Báo cáo kết quả sưu tầm : - Phát cho mỗi nhóm học sinh giấy và bút - Yêu cầu các nhóm viết lại các [r]

Trang 1

TUẦN 15 Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011

Tiết 1: GDTT Tiết 2: Tập đọc Bài : CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

I MỤC TIÊU :

- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bước đầu biết đọcdiễn cảm một đoạn trong bài

- Hiểu các từ ngữ : mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc ngà, khát khao…

-Hiểu ND: Niềm vui sướng và những khác vọng tốt đẹp m trị chơi thả diều đem lalị cho lứa tuổi nhỏ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Quyền được vui chơi và mơ ước.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y – H C: Ạ Ọ

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho hs đọc bài và trả lời câu hỏi

? Kể lại tai nạn của hai người bột

- Cho luyện đọc nối tiếp đoạn

+Lượt 1:GV kết hợp sửa sai cho HS

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1

? Tác giả chọn những chi tiết nào để tả

cánh diều

? Tác giả đã quan sát cánh diều bằng

những giác quan nào

- HS thực hiện theo yêu cầu

-1 HS đọc cả bài-HS luyện đọc nối tiếp đoạn+ Đoạn 1: “Đầu…sao sớm”

+ Đoạn 2 : “Tiếp…của tôi”

-HS luyện đọc theo nhóm đôi-Đai diện nhóm thể hiện-HS lắng nghe

- HS đọc thầm+ Cánh diều mềm mại như cánhbướm.Tiếng sáo vi vu trầm bổng.Sáo đơnrồi sáo kép, sáo bè, …như gọi thấp xuốngnhững vì sao sớm

+Tác giả đã quan sát cánh diều bằng tai và

Trang 2

Gv: Cánh diều được tác giả miêu tả tỉ

mỉ bằng cách quan sát tinh tế làm cho

nó trở nên đẹp hơn.

? Tìm ý của đoạn 1

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2

? Trò chơi thả diều mang lại cho trẻ

em niềm vui sướng như thế nào

? Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ

em niềm vui sướng như thế nào

Gv: Cánh diều là ước mơ, là khao

khát của trẻ thơ Mỗi bạn trẻ thả diều

đều đặt ước mơ của mình vào đó .

Những ước mơ đó sẽ chắp cánh cho

bạn trong cuộc sống.

? Tìm ý của đoạn 2

- Gọi 1 HS đọc câu mở bài và kết bài.

+ Bài văn nói lên điều gì?

“Bay đi diều ơi, bay đi”

- Trò chơi thả diều đem lại niềm vui và những ước mơ đẹp

- Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ nhữngcánh diều

-Tôi đã ngửa cổ suốt cả một thời… mangtheo nỗi khát khao của tôi

- Niềm vui sướng và những khác vọng tốt đẹp mà trị chơi thả diều đem lại cho lứa tuổi nhỏ.

-1HS đọc đoạn văn

-HS thi đọc diễn cảm

- Trả lời

Tiết 3 : Toán Tiết 71: CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0

I

MỤC TIÊU

- Thực hiện được chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

- Bài tập cần làm:Bi 1,Bi 2 (a),Bi 3 (a)

Trang 3

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS

-GV ghi lên bảng phép chia 320 : 40

-Vậy 320 chia 40 được mấy ?

nhiều hơn của số chia)

-GV ghi lên bảng phép chia 32000 :

320 40

0 8

- 32 000 : ( 80 x 5 ) ; 32 000 : ( 100x4 ) ; 32 000 : ( 2 x 200 ) ; …

-HS thực hiện tính

32 000 : ( 100 x 4 ) = 32 000: 100 : 4 = 320 : 4

= 80

- 32 000 : 400 = 80 -Hai phép chia cùng có kết quả là 80 -Nếu cùng xoá đi hai chữ số 0 ở tận cùng

Trang 4

-GV nêu kết luận : Vậy để thực hiện

32000 : 400 ta chỉ việc xoá đi hai chữ

-Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài

-Cho HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2,a/80 Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì ?

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

-GV hỏi HS lên bảng làm bài: Tại sao

để tính x trong phần a em lại thực hiện

phép chia 25 600 : 40 ?

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3,a/80 -Cho HS đọc đề bài

-GV yêu vầu HS tự làm bài

- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vàogiấy nháp

32000 400

00 80 0

-Ta có thể cùng xoá đi một, hai, ba, … chữ

số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chiarồi chia như thường

- 2 HS đọc

-1 HS đọc đề bài

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm mộtphần, HS cả lớp làm bài vào bảng con (cóđặt tính)

a 420 : 60 = 7 4 500 : 500 = 9 b.85 000 : 500 = 170; 92 000 : 400 = 230

Trang 5

- Hiểu các từ ngữ : Tuổi ngựa, đại ngàn

- Hiểu ND : Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy , thích du ngoạn nhiều nơi nhưng rất yêu mẹ , đi đâu cũng nhớ tìm đường về với mẹ ( trả lời được CH1,2,3,4 thuộc khoảng 8 dòng thơ trong bài )

- Quyền được vui chơi và mơ ước

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ bi đọc Bảng phụ ghi sẵn đoạn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bi cũ : Cánh diều tuổi thơ

Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi :

? Tác giả chọn những chi tiết nào để tả

cánh diều

- Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới :

a.Giới thiệu bài : Chỉ tranh minh hoạ để

giới thiệu bài

b.Luyện đọc :

Gọi HS đọc bài Tuổi ngựa

- GV giúp HS chia đoạn

- Lượt 1: GV kết hợp sửa lỗi pht m sai ,

ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc

không phù hợp

- Lượt 2: GV yêu cầu HS đọc thầm phần

chú thích các từ mới ở cuối bài đọc

? Mẹ bảo tuổi ấy tính nết như thế no

? Khổ thơ 1 cho em biết điều gì

- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 2

? “Ngựa con” theo ngọn giĩ rong chơi

những đu

- Cánh diều mềm mại sao sớm

- Quan sát , lắng nghe

1 HS khá đọc cả bài

- Mỗi lần xuống dòng l một đoạn

- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài 2 lượt

- Tuổi ngựa khơng yn một chỗ , l tuổi đi

-Giới thiệu bạn nhỏ tuổi ngựa

- HS đọc thầm

- “Ngựa con” rong chơi khắp nơi : qua

miền trung du xanh ngắt, qua những caonguyên đất đỏ, những rừng đại ngàn đến

Trang 6

? Đi chơi khắp nơi nhưng “Ngựa con”

? Cậu bộ yờu mẹ như thế nào?

? Nội dung bài thơ núi lờn gỡ ?

- Quyền được vui chơi và mơ ước

triền nỳi đồi

- Đi chơi khắp nơi nhưng “Ngựa con” vẫn nhớ mang về cho mẹ “ Ngọn giĩ của trăm miền”

“Ngựa con” rong chơi khắp nơi

- HS đọc thầm

- Trờn những cỏnh đồng hoa : màu sắctrắng lĩa của hoa mơ, hương thơm ngạtngo của hoa hụ, giĩ v nắng xụn xao trờncỏnh đồng tràn ngập hoa cỏ dại

- Cảnh đẹp của đồng hoa m “ Ngựa con” vui chơi

- HS đọc thầm

- “Ngựa con” nhắn nhủ với mẹ: Tuổi con

l tuổi đi, nhưng mẹ ơi đừng buồn

- Cậu đi muụn nơi vẫn tỡm về với mẹ

- Cậu bộ tuổi Ngựa thớch bay nhảy , thớch du ngoạn nhiều nơi nhưng rất yờu mẹ , đi đõu cũng nhớ tỡm đường về với mẹ

- 4 HS đọc thnh tiếng Cả lớp theo di tỡmgiọng đọc cho ph hợp

- Quan sỏt lắng nghe chỗ GV nhấn giọng

- Tỡm đ c đỳng nhi u trũ ch i, đ ch i ch a ti ng cú õm đ u tr/ch ho c cú ch a thanh h i/thanh ngó ượ ề ơ ồ ơ ứ ế ầ ặ ứ ỏ

Bi t miờu t m t s trũ ch i, đ ch i m t cỏch chõn th t, sinh đ ng ế ả ộ ố ơ ồ ơ ộ ậ ộ

- GDBVMT : Giáo dục ý thức yêu thích cái đẹp của thiên nhiên và quý trọng những

kỉ niệm đẹp tuổi thơ

Trang 7

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS khỏ đọc cho 3 HS viết

bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con

- Nhận xột bài chớnh tả và chữ viết

của HS

2 Bài mới

a.Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn nghe- viết chớnh tả

* Trao đổi về nội dung đoạn văn

- Gọi HS đọc đoạn văn

? Cỏnh diều đẹp như thế nào

? Cỏnh diều đem lại cho tuổi thơ

niềm vui sướng như thế nào

- Giáo dục ý thức yêu thích cái đẹp

của thiên nhiên và quý trọng những

Mỗi cõu hoặc cụm từ được đọc 2 đến

3 lần : đọc lượt đầu chậm rói cho HS

nghe , đọc nhắc lại 1 hoặc 2 lần cho

HS kịp viết với tốc độ quy định

* Soỏt lỗi và chấm bài

- Đọc toàn bài cho HS soỏt lỗi

- 1 HS đọc đoạn văn trang 146, SGK

+ Cỏnh diều mềm mại như cỏnh bướm.+ Cỏnh diều làm cho cỏc bạn nhỏ hũ hột, vuisướng đến phỏt dại nhỡn lờn trời

- Cỏc từ ngữ : mềm mại, vui sướng, phỏt dại, trầm bổng,….

- 3 HS lờn bảng viết , HS dưới lớp viết vàobảng con

- Nghe GV đọc và viết bài

- Dựng bỳt chỡ , đổi vở cho nhau để soỏt lỗi ,chữa bài

- 1 HS đọc thành tiếng

- Hoạt động trong nhúm

ch – đồ chơi: chong chúng ,chú bụng , chú

Trang 8

- Gọi các nhóm bổ sung

- Nhận xét , kết luận các từ đúng

3 Củng cố, dặn dò

- Dặn HS về nhà viết đoạn văn miêu

tả một đồ chơi hay trò chơi mà em

thích

- Nhận xét tiết học

đi xe đạp, que chuyền …

-trò chơi: chọi dế , chọi cá , chọi gà , thảchim , chơi chuyền …

tr – Đồ chơi : trống ếch, trống cơm ,trốn

tìm , trồng nụ trồng hoa , cắm trại, trượt cầu …

Tiết 3: Toán Tiết 72: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

a Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn thực hiện phép chia

-HS nghe

-HS thực hiện

672 : 21 = 672 : ( 3 x 7 ) = 672 : 3 : 7 = 224 : 7

Trang 9

? Số chia trong phép chia này là bao

nhiêu

-Vậy khi thực hiện phép chia chúng

ta nhớ lấy 672 chia cho số 21 , không

phải là chia cho 2 rồi chia cho 1 vì 2

-GV hướng dẫn lại HS thực hiện

đặt tính và tính như nội dung SGK

hay phép chia có dư

? Trong các phép chia có số dư

chúng ta phải chú ý điều gì

* Tập ước lượng thương

-Khi thực hiện các phép chia cho số

có hai chữ số, để tính toán nhanh,

chúng ta cần biết cách ước lượng

thương

-GV viết lên bảng các phép chia sau

:

75 : 23 ; 89 : 22 ; 68 : 21

+ Để ước lượng thương của các

phép chia trên được nhanh chúng ta

lấy hàng chục chia cho hàng chục

-1 HS lên bảng làm bài cả lớp làm bài vàogiấy nháp

-HS nêu cách tính của mình

-Là phép chia có số dư bằng 5

-Số dư luôn nhỏ hơn số chia

-HS theo dõi GV giảng bài

17 x 4 = 68 ; 75 - 68 = 7 Vậy 4 là thương

Trang 10

-GV hướng dẫn thêm: Khi đó chúng

ta giảm dần thương xuống còn 6, 5, 4

- Biết được ông lao của thầy giáo, cô giáo.- Nêu được những việc cần làm thể hiện

sự biết ơn đối với thầy giáo cô giáo.- Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- SGK.Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 1 số Hs lên bảng đọc phần ghi

nhớ ở tiết 1 và trả lời câu hỏi : Để

biết ơn thầy cô giáo em nên có

những hành động gì?

- Nhận xét

- Hs lên bảng thực hiện yêu cầu

Trang 11

3 Bài mới:

- Giới thiệu nội dung bài học

* Hoạt động 1 : - yêu cầu hs làm

việc theo nhóm

Báo cáo kết quả sưu tầm :

- Phát cho mỗi nhóm học sinh giấy

và bút

- Yêu cầu các nhóm viết lại các câu

thơ, ca dao, tục ngữ về biết ơn các

thầy cô giáo đã sưu tầm được vào

một tờ giấy

- Tổ chức làm việc cả lớp :

+Yêu cầu các nhóm dán kết qủa lên

bảng theo 3 cột :Ca dao, tục ngữ nói

lên sự biết ơn thầy cô giáo

+ Yêu cầu đại diện nhóm đọc các câu

ca dao, tục ngữ

- Kết luận : các câu ca dao tục ngữ

khuyên ta điều gì?

* Hoạt động 2 :Thi kể chuyện

- Yêu cầu hs làm việc theo nhóm :

+ Lần lượt mỗi Hs kể cho các bạn

trong nhóm nghe câu chuyện mình

sưu tầm hoặc kỉ niệm của mình

+ yêu cầu các nhóm chọn 1 câu

chuyện hay để kể thi

- Tổ chức làm việc cả lớp :

+ Yêu cầu các nhóm lên kể chuyện,

- Kết luận : Các câu chuyện mà các

em nghe được đều thể hiện bài học

Các em nên làm những việc thiết

thực để giúp đỡ thầy cô giáo, điều đó

thể hiện sự biết ơn thầy cô

Cho học sinh đọc phần ghi nhớ ở

Trang 12

- Nhắc nhở Hs cần phải thể hiện lòng

biết ơn thầy cô giáo bằng những

hành động thiết thực

Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2011

Tiết 1: Luyện từ và câu

Bài : MỞ RỘNG VỐN TỪ : ĐỒ CHƠI – TRÒ CHƠI

I MỤC TIÊU

- Biết thêm tên một số đồ chơi , trị chơi (BT1,BT2) ; phân biệt những đồ chơi có lợi

và những đồ chơi có hại (BT3) nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm , thi độ củacon người khi tham gia các trị chơi (BT4)

- Tìm những từ ngữ thể hiện tình cảm, thái độ của con người khi tham gia trò chơi

- Quyền được vui chơi

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu hỏi để

thể hiện thái độ : Thái độ khen chê ,

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS

quan sát nói tên đồ chơi hoặc trò

chơi trong tranh

- Lên bảng chỉ vào từng tranh và giới thiệu

Tranh 1: đồ chơi: diều trò chơi: thả diều Tranh 2: đồ chơi : đầu sư tử , đèn ông sao

, đàn, gió.

trò chơi: múa sư tử, rước đèn.

Tranh 3: đồ chơi : dây thừng, búp bê, bộ

xếp hình nhà cửa, đồ nấu bếp

Trang 13

Gọi HS phát biểu bổ sung

- Nhận xét kết luận từng tranh đúng

Bài 2- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Phát giấy và bút dạ cho nhóm 4 HS

Yêu cầu HS tìm từ ngữ trong nhóm

Nhóm nào làm xong trước dán phiếu

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

đôi

- Gọi HS phát biểu, bổ sung ý kiến

cho bạn

- Kết luận lời giải đúng

trò chơi: nhảy dây, cho búp bê ăn

bột, xếp hình nhà cửa, thổi cơm.

Tranh 4: đồ chơi: ti vi, vật liệu xây

dựng

trò chơi: trò chơi điện tử, lắp ghép hình Tranh 5: đồ chơi: dây thừng.

trò chơi: kéo co.

Tranh 6: đồ chơi : khăn bịt mắt.

đồ chơi : bịt mắt bắt dê.

- 1 HS đọc thành tiếng

- Hoạt động trong nhóm

- Bổ sung các từ mà nhóm bạn chưa có

- Đọc lại phiếu, viết vào vở

Đồ chơi: bóng – quả cầu – kiếm – quân cờ

– đu – cầu trượt – đồ hàng – các viên sỏi –

Trò chơi: đá bóng – đá cầu – đấu kiếm –

cờ tướng – đu quay – cầu trượt – bày cỗ trong đêm

1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi

- Tiếp nối phát biểu, bổ sung

a) Trò chơi bạn trai thường thích: đá bóng, đấu kiếm, bắn súng, cờ tướng, lái máy bay trên không, lái mô tô……

- Trò chơi bạn gái thường thích: búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, trồng nụ , trồng hoa ,chơi chuyền , chơi ô ăn quan , nhảy lò

cò , bày cỗ đêm trung thu …

- Trò chơi cả bạn trai ,bạn gái thường thích :

thả diều, rước đèn , trò chơi điện tử , xếp hình , cắm trại, đu quay , bịt mắt mắt dê , cầu trượt …

b) Những đồ chơi, trò chơi có ích và có lợicủa chúng khi chơi :

- Thả diều ( thú vị ,khỏe ) –Rước đèn ôngsao ( vui)

c) Những đồ chơi , trò chơi có hại và tác hại của chúng :

- Súng phun nước ( làm ướt người khác )Đấu kiếm ( dễ làm cho nhau bị thươngkhông giống như môn thể thao đấu kiếm có

Trang 14

Bài 4 - Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS phát biểu

- Em hãy đặt câu thể hiện thái độ của

con người khi tham gia trò chơi

- Tiếp nối đặt câu

Em rất hào hứng khi chơi đá bóng

Hùng rất ham thích thả diều

Em gái em rất thích chơi đu quay

Cường rất say mê điện tử

Lan rất thích chơi xếp hình

Tiết 3: Toán Tiết 73: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾP )

I MỤC TIÊU

- Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số ( chia hết , chia có dư )

- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 3

- Vận dụng kiến thức vào giải các bài toán liên quan

II Các ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS

làm bài tập

288 : 24 = 12 ; 740 : 45 = 16 (dư 20)

- GV chữa bài ,nhận xét

3.Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn thực hiện phép chia

* Phép chia 8 192 : 64

-GV ghi lên bảng phép chia trên,

yêu cầu HS thực hiện đặt tính và

tính

-GV hướng dẫn HS cách ước lượng

thương trong các lần chia :

-HS lên bảng làm bài (có đặt tính), HS dướilớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào nháp

-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào nháp

8192 64

64 128 179

Trang 15

* Phép chia 1 154 : 62

-GV ghi lên bảng phép chia, cho

HS thực hiện đặt tính và tính

1154 62

62 18

534

496

38

Vậy 1 154 : 62 = 18 ( dư 38 ) -Phép chia 1 154 : 62 là phép chia hết hay phép chia có dư ? -Trong phép chia có dư chúng cần chú ý điều gì ? c Luyện tập Bài 1/82: Đặt tính rồi tính -GV yêu cầu HS tự đặt tính và tính -GV cho HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng -GV nhận xét và cho điểm HS Bài 3: -GV yêu cầu HS tự làm bài Phần b) DCHSG -GV nhận xét và cho điểm HS 4.Củng cố, dặn dò : - Củng cố nội dung bài -Nhận xét tiết học - Dặn dò học sinh 128

512

512

0

-1 HS nêu cách tính của mình -HS theo dõi -Là phép chia có số dư bằng 38 - Số dư luôn nhỏ hơn số chia - 2 HS lên bảng làm bài - Cả lớp làm bài vào bảng con 4674 82 2488 35 574 57 038 71 00 3

5781 47 9146 72 108 123 194 127

141 506

00 02

- HS lên bảng làm, mỗi HS làm một phần, cả lớp làm bài vào vở

a)75  x = 1800 b)1855 : x = 35

x = 1800 : 75 x = 1 800 : 35

x = 24 x = 53

Tiết 4: Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE – ĐÃ ĐỌC

Ngày đăng: 18/06/2021, 14:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w