1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bai 33 cac hop chat co oxi cua luu huynh

28 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các chất sau, chất nào đều tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc, nóng cho cùng một loại muối:... Nhóm kim loại nào sau đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguộ[r]

Trang 2

Ứng dụng

Trang 4

Ứng dụng

Trang 9

I Lưu Huỳnh đioxit

II Lưu Huỳnh trioxit

III Axit sunfuric

1 Cấu tạo phân tử

2 Tính chất vật lí

3 Tính chất hóa học

4 Ứng dụng

5 Sản xuất axit sunfuric

6 Muối sunfat và nhận biết ion sunfat

Trang 10

1 Cấu tạo phân tử

III Axit sunfuric (H2SO4)

Trang 11

t 0 sau = 131,2 0 C

III Axit sunfuric

Trang 12

Cách pha loãng axit sunfuric đặc

Cách 1: Rót H 2 O

vào H 2 SO 4 đặc

Cách 2: Rót H 2 SO 4 đặc vào H 2 O

 Chọn cách pha loãng H 2 SO 4 đặc an toàn ?

Trang 13

H 2 O

Gây bỏng

H 2 SO 4 đặc

CẨN THẬN !

Tại Sao ?

Trang 14

Cách pha loãng axit sunfuric đặc

Rót từ từ axit H 2 SO 4 đặc vào nước và

khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,

tuyệt đối không làm ngược lại.

Trang 15

Bị bỏng do H 2 SO 4 đặc

Trang 16

Dự đoán tính chất hóa học của H 2 SO 4 ?

3 Tính chất hóa học

H O O S

H O O

+6

Trang 17

• Làm quì tím hoá đỏ.

• Tác dụng với muối (sản phẩm tạo thành có

• Tác dụng với oxit bazơ hoặc bazơ  +

• Tác dụng kim loại trước hiđro  +

- Là một axit mạnh

- Có đầy đủ tính chất chung của một axit

a) Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng

Fe + H 2 SO 4 (l) 

Chú ý : đối với kim loại nhiều hóa trị khi

tác dụng với H 2 SO 4 loãng tạo thành ion

kim lọai có điện hóa trị thấp

Trang 18

a Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng

VD: Dung dịch H2 SO 4 loãng phản ứng

được với tất cả các chất trong dãy:

Trang 19

b Tính chất của axit sunfuric đặc

Trang 20

TQ : Kim loại + H 2 SO 4 (đặc,nóng) Muối + (SO 2 , S, H 2 S)+ H 2 O

Chú ý : + đối với kim loại nhiều hóa trị thì khi tác dụng

với H 2 SO 4 đặc, nóng chuyển thành ion kim lọai có điện hóa trị cao nhất.

+ Al, Fe,Cr,… không tác dụng với H 2 SO 4 đặc, nguội

Trang 22

H 2 SO 4

Tính axit Tính oxi hóa mạnh Tính háo nước

Đổi màu quỳ tím

Với bazơ Với oxit bazơ Với muối

Với kim loại (đứng trước H)

Kim loại (-Au, Pt)

Phi kim

Hợp chất

Trang 23

1. Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc

trong phòng thí nghiệm, người ta tiến

hành theo cách nào dưới đây?

A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

C Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều

D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

Trang 24

2. Trong các chất sau, chất nào đều tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng

và axit sunfuric đặc, nóng cho cùng một loại muối:

A Ag, Zn,Mg

B Fe, Mg, Cu

C Mg, Al, Zn

D Zn, Au, Al

Trang 25

3. Nhóm kim loại nào sau đây thụ

Trang 26

4 Cho m(g) hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu tác dụng

( đktc) và một chất rắn không tan

Cho chất rắn không tan tác dụng với dung dịch

(đktc) Tính m ?

Trang 27

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Trang 28

Tính háo nước của H2SO4 đặc

Ngày đăng: 18/06/2021, 13:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w