Trong chuyển động cùng chiều khi hai xe gặp nhau thì tổng quãng đờng 2 xe đi đợc so với khoảng cách 2 xe lóc ®Çu nh thÕ nµo?. GV: Cho hiện đáp án GV: Chèt bµi: §èi víi d¹ng bµi to¸n chuy[r]
Trang 1Trờng THCS Yên Thắng
Tổ Tự nhiên
Bản Thuyết trình cho bài giảng
Tiết 43 Luyện tập Môn đại số 9
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
+ Học sinh đợc củng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình + Học sinh đợc củng cố về các dạng bài tập viết số - quan hệ số, chuyển
động và toán thực tế, bài toán có lời văn
2 Kỹ năng:
- H/s biết chọn ẩn, đặt đk cho ẩn:
- Biết tìm đợc mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập hệ phơng trình
- Biết trình bày lời giải một bài toán, ngắn gọn khoa học, biết vận dụng các kiến thức về môn lý, văn và kiến thức thực tế vào giải toán
3 Thái độ:
+ Có ý thức xd bài học
II Chuẩn bị
GV: Giáo án, thớc, bút dạ, máy chiếu.
HS: Bút dạ, máy tính bỏ túi, phiếu học tập thảo luận nhóm
III Tiến trình bài dạy
1
ổ n định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ, chữa bài tập
GV: Cho hiện câu hỏi 1
Nêu các bớc giải bt bằng cách lập hệ
ptrình ?
GV: Cho hiện đáp án câu hỏi 1 Chốt
bài
1HS: Đứng tại chỗ trả lời
3 Luyện tập
1 Bài 1.
GV: Cho hiện bài tập
Bài 1: (Bài 34 SGK T24)
GV: Yêu cầu 2 HS đọc đầu bài
GV: Cho HS phân tích bài trên máy
chiếu
GV: Đặt câu hỏi
? Trong bài toán này có những
đại lựơng nào?
GV: cho hiện các đại lợng Số luống,
Số cây một luống, Số cây cả vờn.
Vào bảng phân tích
? Quan hệ giữa các đại lơng
nh thế nào?
? Đầu bài yêu cầu tính gì?
2HS đọc đầu bài
1HS căn cứ đầu bài trả lời: có các đại l-ợng
Số Luống một luống Số cây
Số cây cảv ờn v
Trang 2? Để tính đợc số cây cả vờn ta cần
biết những đại lợng nào?
? Em hãy chon ẩn số cho bài toán?
và tính số cây cả vờn theo ẩn?
GV: Cho hiện câu trả lời vào bảng
? Em hãy nêu các giả thiết tiếp theo
của đầu bài?
GV: Đánh dấu các dữ kiện tiếp theo
GV: Từ đàu bài dẫn đến 2 sự thay đổi
GV: Phân tích sự thay đổi 1
? Hãy biểu diễn các thay đổi thứ nhất
theo ẩn?
GV: Cho hiện đáp án vào bảng phân
tích
? Số cây trong vờn trong trờng hợp
này đợc tính nh thế nào?
GV: Cho hiện đáp án vào bảng phân
tích
? Từ đó ta có đợc phơng trình nào?
GV: Cho hiện phơng trình 1
GV: Phân tích sự thay đổi 2
? Hãy biểu diễn các thay đổi thứ hai
theo ẩn?
? Số cây trong vờn trong trờng hợp
này đợc tính nh thế nào?
GV: Cho hiện đáp án vào bảng phân
tích
? Từ đó ta có đợc phơng trình nào?
GV: Cho hiện phơng trình 2
GV: Gọi HS lên bảng giải sau khi nghe
GV hớng dẫn
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
GV: Chốt:
* Đây là bài toán thực tế các em có thế
áp dụng để lên kế hoạch cho số luống
và số cây khi trồng rau ở gia đình
* Khi gặp bài toán có 3 đại lợng mà 1
đại lợng bằng tích 2 đại lợng kia nh:
Diện tích HCN và hai kích thớc của nó
Thể tích của hình hộp chữ nhật và diện
tích đáy với chiều cao … ta làm t ta làm tơng
tự
2.Bài 2
GV: Cho hiện bài tập
2
Bài 2 : (Bài 48.SBT.T11)
GV: Yêu cầu 2 HS đọc đầu bài
GV: Cho HS phân tích bài trên máy
chiếu
Bài toán này thuộc dạng toán nào?
Có mấy vật tham gia chuyển động? Là
những vật nào?
Hai xe chạy khởi hành cùng hay ngợc
chiều?
Số cây trong vờn
Số luống và số cây một luống
HS chọn ẩn và tính số cây cả vờn
HS đọc tiếp
HS nêu
HS: Nêu đáp án
HS nêu phơng trình
HS nêu HS: Nêu đáp án
HS nêu phơng trình 1HS lên bảng giải bài toán
1HS nhận xét bài
2HS đọc đầu bài
HS: Thuộc dạng toán chuyển động HS: Có hai vật Xe khách và xe tải
Trang 3Bài toán yêu cầu gì?
* Chuyển động ngợc chiều
GV: Cho hiện chuyển động ngợc chiều
và cho HS phân tích
? Em hãy cho biết Thời gian xe
khách đi từ Sài Gòn đến chỗ gặp
nhau?
? Em hãy cho biết Thời gian xe hàng
đi từ Dầu Giây đến chỗ gặp nhau?
GV: Cho hiện t1; t2
? Trong chuyển động ngợc chiều khi
hai xe gặp nhau thì tổng quãng
đờng 2 xe đi đợc so với khoảng cách 2
xe lúc đầu nh thế nào?
GV: Cho hiện
* Chuyển động cùng chiều
Quãng đờng xe khách đi + Quãng
đ-ờng xe hàng đi = 65 (km)
GV: Cho hiện chuyển động cùng chiều
và cho HS phân tích
? Hãy cho biét thời gian 2 xe đã đi
tính từ lúc xuất phát đến khi gặp
nhau?
? Trong chuyển động cùng chiều khi
hai xe gặp nhau thì tổng quãng đờng
2 xe đi đợc so với khoảng cách 2 xe
lúc đầu nh thế nào?
GV: Cho hiện đáp án
GV: Chốt bài: Đối với dạng bài toán
chuyển động, các em phải nắm chắc
công thức: S = v.t
HS: Lần đầu ngợc chiều, Lần sau cùng chiều Tính vận tốc của mỗi xe
HS quan sát sơ đồ trên màn hình trả lời câu hỏi
1HS: Trả lời
1HS: Trả lời
1HS: Trả lời
HS quan sát sơ đồ trên màn hình 1HS: Trả lời
1Hs trả lời
HS lớp chia nhóm thảo luận
HS Nhận xét đánh giá chéo giữa các nhóm
4 Củng cố
GV: Hệ thống lại dạng toán tìm số và
Dạng toán chuyển động
5 H ớng dẫn về nhà
- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Làm tiếp các bài tập: 37; 38; 39 SGK (tr 24 – 25)
44; 45 SBT (tr 10 )