1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi tieng anh cuoi ky 1

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 798,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IINhìn tranh tích vào đáp án đúng : đúng một câu 0,5 điểm... 1/ take out your book.[r]

Trang 1

Trờng Th1 q phú khảo sát học kỳ 2 năm học 2010 - 2011( Đề chẵn)

Mụn : Tiếng Anh ( Thời gian làm bài 35 phỳt )

Họ và tờn : ………Lớp 4……

Điểm: Giỏm thị : 1 2

Giỏm khảo: 1 2

I) Khoanh vào đáp án đúng ( 2đ): 1/ where do you …………?

A live B do C play 2/ where is the…………?

A nine B lamp C ten 3/ is there a lamp next to the sofa? A No,there are B yes, there are C yes, there is 4/ there ………balls in the bathtub A is B are C am II) Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành một từ: (3đ) 1/ kins : ………… 2/ ebd : ……… 3/ fsoa :………

4/ roobedm : ……… 5/ chenkit : ……… 6/ techera : ………

III) Trả lời các câu hỏi sau:( 2đ) 1/ Are there chairs next to the table? ………

2/ Is there a cat in the table? ………

3/ What can he do? ……….ride a bicycle 4/ Can she swim? ………

IV) Viết nghĩa tiếng việt của các giới từ sau: ( 3đ) a) under : ………

b) in front of : ………

c) next to : ………

d) on : ………

e) in : ………

f) behind: ………

TH1Q Phú Khảo sát học kỳ 2: năm học 2010 -2011 ( Đề chẵn) Mụn : Tiếng Anh ( Thời gian làm bài 35 phỳt )

Họ và tờn : ……….Lớp 3…

Trang 2

Điểm: Giỏm thị : 1

2

Giỏm khảo: 1 2

I) Khoanh vào đáp án đúng (2đ) : 1/ This is my……… A: what B: they C: mother 2/ what are there ? A: they are pens B: It is pen C: this is pen 3/ How many……… A: one B: rulers C: seven 4/ Who is she? A: she is tall B: she is my sister C: he is short II) Nhìn tranh và khoanh vào câu đúng (2đ): 1) a Pick up your pencil 2) c Point to the teacher 3) e Stand up 4) g please be quiet

b sit down d Look at the board f wake up h watch TV

III) Xắp xếp lại các câu sau cho đúng (4đ): 1/ to / sleep / go ………

2/ two / make / lines ………

3/ the / count / boys ………

4/ the / piano / play ………

IV) Viết từ còn thiếu vào các câu sau : (2đ) - He is (1)………… , (2) ………is thin (3) ………….is he ? , he is (4)………….father TH1Q phú Khảo sát học kỳ 2: năm học 2010 -2011 ( Đề chẵn) Mụn : Tiếng Anh ( Thời gian làm bài 35 phỳt )

Họ và tờn : ……….Lớp 5…

Điểm: Giỏm thị : 1 2

Giỏm khảo: 1 2

Trang 3

I) Khoanh vào đỏp ỏn đỳng : (2đ)

1/ What ………… is it ? A: meet B: play C: time 2/ It time for……… A: t welve B: come on C: dinner 3/ what do you do in the evening? A: I watch TV B: play football C: I can swim 4) what are you ………? A: brushing B: running C: doing

II) Nhỡn tranh viết từ cũn thiếu :(4đ)

1)get……… 2) brush………… 3) wash………… 4) play………

5)Comb……… 6) get……… 7) watch ………… 8) talk………

.III) Trả lời cỏc cõu hỏi sau: ( 2đ) 1) What time is it ? ………

2) What are you doing ? ………

IV) Viết 10 danh từ trong sỏch B2: ( 2đ) ………

………

… ………

đáp án và biểu điểm : Khối 5 ( Đề chẵn)

I) Khoanh vào đáp án đúng: ( đúng một câu 0,5 điểm)

1: C 2: C 3: A 4: C

II) Nhìn tranh viết từ còn thiếu: ( đúng một từ 0,5 điểm)

1) get dressed 2/ brush my teeth 3/ wash my face 4/ play the piano

5) comb my hair 6) get up 7/ watch tv 8/ talk on the telephone

Trang 4

III) Trả lời các câu hỏi sau: ( đúng một câu 1 điểm)

1/ It is eight o’clock 2) I ‘m reading a book

IV) Viết 10 danh từ trong sách B2 : ( đúng 1 từ 0,2 điểm ) - Chỉ đợc viết các danh từ trong sách B2

đáp án và biểu điểm : khối 4 ( Đề chẵn)

I)Khoanh vào đáp án đúng : ( Mỗi câu đúng 0,5 điểm )

1: A 2: B 3: C 4: B

II) Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành một từ: (Sắp xếp đúng một từ 0,5 điểm )

1/ skin 2/ bed 3/ sofa 4/ bedroom 5/ kitchen 6/ teacher

III) Trả lời các câu hỏi sau : ( đúng một câu 0,5 điểm)

1/ Yes, there are or No, there are not 2/ Yes, there is or No, there is not

3/ he can ride a bicycle 4/ Yes, she can or No, she can’t

IV) Viết nghĩa tiếng việt của các giới từ sau: ( đúng 1 từ 0,5 điểm)

a) ở dới b) phía trớc c) bên cạnh d) trên e) trong f) bên cạnh

đáp án và biểu điểm : khối 3 ( Đề chẵn)

I)Khoanh vào đáp án đúng : ( đúng một câu 0,5 điểm)

1: C 2: A 3: B 4: B

II) Nhìn tranh khoanh vào câu đúng : ( đúng một từ 0,5 điểm)

1) a 2) d 3) e 4) g

III) Sắp xếp lại các câu sau cho đúng : ( đúng một câu 1 điểm)

1) go to sleep 2) make two lines 3) count the boys 4) play the piano

IV) Viết từ còn thiếu vào các câu sau : ( đúng 1 từ 0,5 điểm)

1) young , fat , old or pretty ……… 2) he 3) who 4) my

TH1Q PHú Khảo sát học kỳ 2: năm học 2010 - 2011 ( Đề lẻ)

Mụn : Tiếng Anh ( Thời gian làm bài 35 phỳt )

Họ và tờn : ……….Lớp3…

Điểm: Giỏm thị : 1

2

Giỏm khảo: 1 2

I) Khoanh vào đáp án đúng : (2đ)

1/ who is he? A: he is my mother B: she is young C: they are book 2/ she is my ……… A: tall B: young C: sister

3/ nice to meet ……… A: she B: you C: he

4/ how ………….notebooks A: many B: pens C: meet

II) Nhìn tranh tích vào đáp án đúng: ( 2đ)

Trang 5

1 2 Is this a ruler?

Put your book away Yes,it is

Take out your book No,it isn’t 3 Is this a desk ? 4 Raise your hand Yes,it is No,it isn’t Write your name

III) Xắp xếp lại các câu sau cho đúng: ( 4đ) 1/ a / make / cirle ………

2/ go/ the / door / to ………

3/ homework / do ………

4/ a/ make / mess ………

IV) Viết từ còn thiếu vào các câu sau: ( 2đ) She is (1)………… , (2) …….is pretty (3)………is she ? She is (4) ………….mother TH1Q PHú Khảo sát học kỳ 2: năm học 2010 - 2011 ( Đề lẻ )

Mụn : Tiếng Anh ( Thời gian làm bài 35 phỳt )

Họ và tờn : ……….Lớp4…

Điểm: Giỏm thị : 1 2

Giỏm khảo: 1 2

I)Khoanh vào đáp án đúng (2đ) : 1/ What is your ……… number? A thank you B telephone C sink 2/ are they ………

A she B he C teachers 3/ this ………… my bedroom

A is B are C am 4/ there is a pen ………… the table

A on B sofa C lamps II) Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành một từ: (3đ) 1/ tubbath : ……… 2/ liroomving : ………

Trang 6

3/ stveo : ……… 4/ lettoi : ………

5/ plam : ……… 6/ phonelete : ………

III) Tr¶ lêi c¸c c©u hái sau : ( 2®) 1/ Is there a book in the desk? ………

2/ Are there balls next to the bathtub ? ………

3/ What can she do? ……… speak english 4/ Can he dance? ………

IV) ViÕt nghÜa tiÕng viÖt cña c¸c danh tõ chØ nghÒ nghiÖp sau: ( 3®) a) teacher : ………

b) farmer : ………

c) nurse :………

d) Student : ………

e) Cook : ………

f) taxi driver : ………

TH1 Q PHó Kh¶o s¸t häc kú 2 : n¨m häc 2010- 2011(Đề lẻ ) Môn : Tiếng Anh ( Thời gian làm bài 35 phút )

Họ và tên : ………Lớp 5……

Điểm: Giám thị : 1 2

Giám khảo : 1 2

I ) Khoanh vào đáp án đúng : (2đ ) 1/ Do you wash my face in the morning ? A yes, I do not B no, she does not C yes , I do 2/ Does she watch TV at night ? A yes, she does B yes , he does C no, she does 3/ What is he doing ? A she is running B I am sleeping C he is swimming 4/ where is she ? A he is at home B I am at the part C she is at school II) Nhìn tranh viết từ còn thiếu : ( 4đ)

1) ……….breakfast 2) study……… 3) ride……… 4) read………

Trang 7

5)go……… 6)watch……… 7) take……… 8) comb………

III)Trả lời cỏc cõu hỏi sau : (2đ)

1) Where is she ? 2) What do you do in the morning ? ………

IV) Viết 10 động từ trong sỏch B2: (2đ)

………

………

………

đáp án và biểu điểm : khối 5 (đề lẻ)

I)Khoanh vào đáp án đúng : ( đúng một câu 0,5điểm)

1/ C 2/ A 3/ C 4/ C

II) Nhìn tranh viết từ còn thiếu : ( đúng một từ 0,5 điểm)

1/ eat breakfast 2/ study english 3/ ride a bike 4/ read a book

5/ go to bed 6) watch tv 7/ take a bath 8/ comb my hair

III) Trả lời các câu hỏi sau : ( đúng một câu 1 điểm )

1/ she is at school 2) I get dressed

IV) Viết 10 động từ trong sách B2 : ( đúng 1 từ 0,2 điểm) – chỉ viết các động từ trong sách B2

đáp án và biểu điểm : khối 4 (đề lẻ)

I)Khoanh vào đáp án đúng: ( đúng một câu 0,5 điểm)

1/ B 2/ C 3/ A 4/ A

II) ) Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành một từ: (Sắp xếp đúng một từ 0,5 điểm )

1/ bathtub 2/ livingroom 3/ stove 4/ toilet 5/ lamp 6)telephone

III)Trả lời các câu hỏi sau: ( đúng một câu 0,5 điểm)

1/ yes, there is or no, there are not 3/ she can speak english

2/ no, there are not or yes , there are 4/ yes, he can or no, he can’t

IV)Viết nghĩa tiếng việt của các từ chỉ nghề nghiệp sau : ( đúng 1 từ 0,5 điểm)

a) giáo viên b) nông dân c) y tá d) học sinh e) đầu bếp f) lái xe taxi

đáp án và biểu điểm : khối 3 (đề lẻ)

I)Khoanh vào đáp án đúng : ( đúng một câu 0,5 điểm)

1/ A 2/ C 3/ B 4/ A

Trang 8

II)Nhìn tranh tích vào đáp án đúng : ( đúng một câu 0,5 điểm)

1/ take out your book 2/ no, it isn’t 3/ yes, it is 4/ write your name

III) Sắp xếp lại các câu sau: ( đúng một câu 1 điểm)

1/ make a circle 2/ go to the door 3/ do homework 4/ make a mess

IV) Viết từ còn thiếu vào các câu sau : ( đúng 1 từ 0,5 điểm)

1) thin, fat ,old or short… 2) she 3) who 4) my

Ngày đăng: 18/06/2021, 10:58

w