1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KIEM TRA HOC KI I TOAN 9 CO DAP AN CHI TIET

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT CƯKUIN TRƯỜNG THCS GIANG SƠN ĐỀ SỐ 1.. NỌI DUNG CẦN ĐẠT.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CƯKUIN

TRƯỜNG THCS GIANG SƠN

KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN : TOÁN 9

( thời gian : 90’ –không kể thời gian giao đề)

ĐỀ KIỂM TRA:

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

Bài 2 : Cho biểu thức:

A =

    Với x > 0 ; x 1 ; x 4 

a Rút gọn A

b Tìm giá trị của x để A có giá trị âm?

Bài 3: Cho hàm số bậc nhất y = ax +2

a Xác định hệ số a để hàm số đi qua điểm M(-1;1)

b Vẽ đồ thị (d) của hàm số với giá trị của a vừa tìm được ở câu a và đồ thị hàm số y = -2x -1 tren

cùng một mặt phẳng toạ độ Tìm toạ độ giao điểm của chúng

c Tính góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox

Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4 cm; BC = 5cm Kẻ AH vuông góc với BC (H

thuộc BC)

a Tam giác ABC là tam giác gì ? Vì sao ?

b Tính AH, B vµ C 

c Vẽ đường tròn (B;BH) và đường tròn (C;CH) Từ điểm A lần lượt vẽ các tiếp tuyến AM và AN của đường tròn (B) và (C) Tính số đo của MHN

Bài 5: Giải phương trình: 6 4x 1 2  6 4x 1 2 3 x 3x 14    

-HẾT -ĐỀ SỐ 1

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT CƯKUIN

TRƯỜNG THCS GIANG SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN : TOÁN 9

( thời gian : 90’ –không kể thời gian giao đề)

M 1

(1,5 đ) a Tính được kết quả =2 2

b Tính được kết quả =2 3

0,75 đ 0,75 đ

2

(1,5 đ)

a Với x > 0; x1;x4 thì :

A =

:

x( x 1)

b có x >0 với mọi x > 0; x1;x4 nên 3 x >0

để A<0 thì x  20 x<4 Vậy 0<x<4 thì A<0

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

3

(3,0 đ)

a Vì đồ thị di qua M(-1;1) nên ta có : 1 = a.(-1) +2 suy ra a =1 Vậy hàm số

đó là y = x +2

b Vẽ đúng một đồ thị

Tìm toạ độ giao điểm

Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình: x+2 = -2x -1  x = -1

Tung độ giao điểm là : y = -1+2 = 1 Vậy toạ độ giao điểm là (-1;1)

c Gọi góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox là ta có tan= 1 = 450

1,0 đ 0,5 đ 1,0 đ 0,5 đ

4

(3,0 đ)

Vẽ đúng hình (0,5đ)

3cm

4cm

5cm H

N

M

A

B

C

a Ta có AB2 + AC2 = 32+42 = 25 ; BC2 =52 =25  AB2 +AC2 =BC2

0,5 đ

ĐỀ SỐ 1

Trang 3

 tam giác ABC vuông tại A ( Định lý pitago đảo)

b (1đ) áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABC, đường cao AH ta có:

AB.AC = BC AH Từ đó tính được AH = 2,4cm

Ta có tan B =

4

B53 ; C90  53 37

c Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có: Am =MH =AN  tam giác

MHN có HA là trung tuyến ứng với cạnh MN và HA =1/2MN do đó tam giác

MNH vuông tại H Vậy H =900

1,0 đ

1,0 đ 0,5 đ

Câu 5: (1đ)

ĐKXĐ: -1/4  x 3

x= 2 thoã mãn ĐKXĐ Vậy nghiệm của phương trình là x =2

0,25đ

0,75 đ 0,25đ

Ngày đăng: 18/06/2021, 08:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w