PA: C Câu 10 HH0902CSH Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl tạo ra sản phẩm có chất khí?. Fe PA: B Câu 12 HH0902CSH Để điều chế một lượng đồng II sunfat, nếu [r]
Trang 1Câu hỏi trắc nghiệm Hoá 9 phần 4
CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Câu 1
A H2O; Ca(OH)2; CaO; HCl B H2O; H2SO4; CaO; Na2O
C H2O; Ca(OH)2; Na2O; CO2 D H2O; Ca(OH)2; CaO; Na2O
PA: D
Câu 2
HH0901CSB Dãy các chất đều tác dụng với BaO là
A H2O; CO2; HCl; Na2O B CO2; H2O; HCl; SO2
C CaO; H2O; H2SO4; Fe D NaOH; H2O; CO2; SO2
PA: B
Câu 3
HH0901CSB Cho các oxit sau: K2O, CaO, SO2, CuO, N2O5, Fe2O3 Dãy oxit tác dụng với nước là
A K2O; CaO; CuO; Fe2O3 B CaO; N2O5; SO2; CuO
C K2O; N2O5; CaO; SO2 D SO2; CuO; N2O5; CaO
PA: C
Câu 4
A Tác dụng với nước B Tác dụng với oxit axit
C Tác dụng với axit D Tác dụng với bazơ
PA: A
Câu 5
được với nhau là
A H2O và CuO B H2O và CO
C K2O và CO D K2O và H2O
PA: D
Câu 6
HH0901CSH Dãy nào trong các dãy sau đây có công thức hóa học viết đúng
A CO; Ca2O; CuO; Hg2O; NO B N2O5; NO, P2O5; Fe2O3; AgO
C MgO; PbO; FeO; SO2; SO4 D ZnO; Fe3O4; NO2; SO3; H2O
PA: D
Câu 7
A Na; Cu; Mg B Zn; Mg; Al
C Na; Fe; Cu D K; Na; Ag
PA: B
Câu 8
HH0902CSB Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là
A Na; Al2O3; NaOH B Cu(OH)2; Fe; SO2
C CaO; Cu; Ba(OH)2 D NaOH; Ag; CuO
PA: A
Câu 9
HH0902CSB Cho những axit sau: H2CO3, H2SO4, HNO3, H3PO4 Dãy các oxit axit nào sau đây tương ứng với các axit trên
Trang 2A CO2; SO2; NO2; P2O5 B CO2; SO3; N2O5; P2O3.
C CO2; SO3; N2O5; P2O5 D CO2; SO3; NO2; P2O5
PA: C
Câu 10
HH0902CSH Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl
tạo ra sản phẩm có chất khí?
A FeO; Fe; MgCO3 B NaOH; Al; Mg
C CaCO3; Mg; Na D CaCO3; Al2O3; Na
PA: C
Câu 11
HH0902CSH Cho hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu, Zn vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng
thu được chất rắn không tan là
A Mg B Cu
C Zn D Fe
PA: B
Câu 12
HH0902CSH Để điều chế một lượng đồng II sunfat, nếu dùng phương pháp sau đây
sẽ tốn axit sunfuaric nhất
A H2SO4 tác dụng đủ với Cu(OH)2 B H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu
C H2SO4 loãng tác dụng với Cu D H2SO4 tác dụng với CuO PA: B
Câu 13
Fe(OH)3 Những bazơ tan trong nước tạo dụng dịch kiềm là
A KOH; Ca(OH)2; NaOH B Ca(OH)2; Mg(OH)2; Cu(OH)2
C KOH; Fe(OH)3; Mg(OH)2 D Ca(OH)2; NaOH; Fe(OH)3 PA: A
Câu 14
HH0903CSB Nhóm các oxit nào sau đây đều tác dụng với dung dịch bazơ
A K2O; SO2; CuO; CO2; N2O5 B CO2; SO2; P2O5; Fe2O3; SO3
C SO2; SO3; N2O5; P2O5; CO2 D K2O; Al2O3; Fe2O3; BaO; CaO
PA: C
Câu 15
HH0903CSB Dãy các bazơ đều bị nhiệt phân thành oxit bazơ là
A NaOH; Cu(OH)2; Ba(OH)2 B Cu(OH)2; KOH; Fe(OH)2
C Fe(OH)2; NaOH; Zn(OH)2 D Zn(OH)2; Cu(OH)2; Fe(OH)2
PA: D
Câu 16
HH0903CSH Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch HCl, dung dịch có màu đỏ Nhỏ từ
từ dung dịch Ca(OH)2 cho tới dư vào dung dịch có màu đỏ trên thì
A Màu đỏ không thay đổi
B Màu đỏ nhạt dần, mất hẳn thành không màu
C Màu đỏ nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển thành màu xanh
D Màu đỏ đậm lên
PA: C
Câu 17
HH0903CSH Chất nào dưới đây tác dụng với oxi tạo thành oxit, oxit này tác dụng
với nước tạo ra dung dịch có pH > 7?
A Ca B Mg
Trang 3C Fe D S
PA: A
Câu 18
HH0903CSH Công thức tổng quát của bazơ là
A MOH B MxOH
C M(OH)x D Mx(OH)y
PA: C
Câu 19
HH0904CSB Dãy chất gồm các muối đều tan trong nước là
A CaCO3; BaCO3; Na2CO3; MgCl2 B Na2CO3; CaCl2; Mg(NO3)2; Na2SO4
C BaCO3; Na2SO4; FeSO4; ZnCl2 D CaCO3; MgCO3; ZnCl2;Ba(NO3)2 PA: B
Câu 20
HH0904CSB Dãy chất gồm các muối đều phản ứng với dung dịch HCl là
A Na2CO3; CaCO3 B Na2SO4; MgCO3
C K2SO4; Na2CO3 D NaNO3; KNO3
PA: A
Câu 21
HH0904CSB Trộn hai dung dịch nào dưới đây sẽ tạo ra chất kết tủa?
A Dung dịch BaCl2 và dung dịch Zn(NO3)2
B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch AlCl3
C Dung dịch NaCl và dung dịch Pb(NO3)2
D Dung dịch ZnSO4 và dung dịch CuCl2
PA: C
Câu 22
HH0904CSH Những cặp chất không cùng tồn tại trong một dung dịch là
A NaCl và KNO3 B Na2SO4 và HCl
C BaCl2 và HNO3 D AgNO3 và BaCl2
PA: D
Câu 23
HH0904CSH Dãy các muối nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A NaCl; BaCl2; Na2SO4 B BaCl2; Cu(NO3)2; NaCl
C NaCl; CuSO4; AgNO3 D AgNO3; BaCl2; Cu(NO3)2
PA: B
Câu 24
HH0904CSH Nhỏ dung dịch NaOH từ từ cho đến dư vào một ống nghiệm có chứa
dung dịch FeCl3 Lắc nhẹ ống nghiệm Hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa màu xanh B Có kết tủa màu nâu đỏ
C Có kết tủa, sau đó tan D Có kết tủa màu trắng
PA: B
Câu 25
HH0905CSH Một dung dịch có các tính chất:
- Tác dụng với nhiều kim loại như: Mg, Fe, Zn đều giải phóng khí hiđro
- Tác dụng với bazơ và oxit bazơ tạo thành muối
- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí cacbonic
Dung dịch đó là
A NaOH B NaCl
C HCl D H2O
PA: C
Câu 26
Trang 4HH0905CSH Có các chất Na2O, SO3, H2SO4, NaOH, ZnCl2 Số các chất có thể phản ứng với nhau từng đôi một là
A 6 B 5
C 4 D 3
PA: C
Câu 27
HH0905CSH Trong dãy biến hóa sau:
thì X, Y, Z lần lượt là
A CuO; CuCl2; Cu(NO3)2 B CuCl2; CuO; Cu(OH)2
C Cu, CuCl2; Cu(NO3)2 D CuCl2; CuO; Cu(NO3)2
PA: A
Câu 28
HH0905CSH Dung dịch X có pH > 7 và khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 tạo ra chất không tan Chất X là
A NaOH B KOH
C NaCl D Ba(OH)2
PA: D
Câu 29
HH0905CSV Để phân biệt các dung dịch riêng biệt chứa trong các ống nghiệm
không ghi nhãn: H2SO4, NaOH, NaCl, NaNO3, các thuốc thử cần dùng là
A Phenolphtalein và dung dịch CuSO4
B Quỳ tím và dung dịch AgNO3
C Quỳ tím và dung dịch BaCl2
D Dung dịch CuSO4 và dung dịch BaCl2
PA: B
Câu 30
pháp hóa học cần dùng
A dung dịch HCl B nhiệt phân
C nước D dung dịch NaCl
PA: C
Câu 31
A Xuất hiện kết tủa B Không xuất hiện kết tủa
C Có khí bay lên D Xuất hiện kết tủa rồi tan
PA: D
Câu 32
HH0905CSV Dung dịch NaOH có thể dùng để phân biệt hai muối trong cặp chất nào
sau đây?
A Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch
Fe2(SO4)
C Dung dịch Na2CO3 và dung dịch BaCl2 D Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 PA: B
Câu 33
HH0905CSV Dung dung dịch nào sau đây để làm sạch Ag có lẫn trong hỗn hợp với
Al, Fe, Cu ở dạng bột ?
A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch AgNO3
C Dung dịch FeCl3 D Dung dịch H2SO4 loãng
PA: B
Trang 5Câu 34
HH0906CSB Khối lượng mol của sắt (III) oxit
A.72 g/mol B 160 g/mol
C 232 g/mol D 320 g/mol
PA: B
Câu 35
HH0906CSB Khối lượng chất tan HCl có trong 200 g dung dịch HCl 36.5% là:
A 72 g B 73 g
C 74 g D 72,4 g
PA: B
Câu 36
HH0906CSB Số mol chất tan có trong 250ml dung dịch NaOH 1,2M là
A 0,32 mol B 0,28 mol
C 0,3 mol D 0,25 mol
PA: C
Câu 37
A 12,3 gam B 13,2 gam
C 12 gam D 12,4 gam
PA: B
Câu 38
HH0906CSH Nhận định nào đúng?
A Số nguyên tử sắt có trong 2,8 gam Fe nhiều hơn số nguyên tử magie có trong 1,4 gam Mg
B 0,5 nguyên tử oxi có khối lượng 8 gam
C 1 mol nguyên tử can xi có khối lượng 40 gam.
D 0,025 mol Mg có khối lượng là 12 gam
PA: C
Câu 39
HH0906CSH Oxit của một nguyên tố X có hóa trị (II) chứa 40% oxi về khối lượng
Nguyên tố X là
A canxi B magie
C photpho D nitơ
PA: B
Câu 40
HH0906CSH Thành phần phần trăm về khối lượng của oxi trong hai oxit MgO và
SO2 lần lượt là
A 40% và 50% B 45% và 55%
C 50% và 50% D 60% và 40%
PA: A
Câu 41
HH0906CSV Trên hai đĩa cân, ở vị trí thăng bằng có hai cốc giống nhau đựng axit
HCl Thả vào cốc thứ nhất miếng kim loại Mg có khối lượng bằng khối lượng miếng kẽm thả vào cốc thứ hai Sau khi kết thúc phản ứng, trạng thái của cân như sau:
A Cân vẫn thăng bằng
B Cân lệnh về phía cốc thứ nhất
C Cân lệch về phía cốc thứ hai
D Cân lệch về phía cốc thứ nhất sau đó về vị trí thăng bằng
PA: C
Câu 42
Trang 6HH0906CSV Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành
từ
A 0,5 mol H2SO4 tác dụng với 1,5 mol NaOH
B 1 mol HCl tác dụng với 1 mol KOH
C 1,5 mol Ca(OH)2 tác dụng với 1,5 mol HCl
D 1 mol H2SO4 tác dụng với 1,7 mol NaOH
PA: D
Câu 43
HH0906CSV Tính lượng H2SO4 điều chế khi cho 24 kg SO3 hợp nước Biết rằng hiệu suất của phản ứng 90%
A 26,46 kg B 23,27 kg
C 46, 55 kg D 26 kg
PA: A
Câu 44
HH0906CSV Tính lượng Fe thu được khi cho một lượng khí CO dư khử 24 gam
Fe2O3, biết rằng hiệu suất của phản ứng là 80%
A 8,96 gam B 17,92 gam
C 26,88 gam D 13,44 gam
PA: D
Câu 45
HH0906CSV Cho 1,25 gam muối cacbonat của kim loại hóa trị II tác dụng với dung
dịch HCl thoát ra 280 ml (đktc) khí CO2 Công thức phân tử của muối là
A CuCO3
B BaCO3
C CaCO3
D MgCO3
PA: C
CHƯƠNG II: KIM LOẠI
Câu 1
HH0907CSB Tính chất nào sau đây không phải của của kim loại?
A Có tính dẻo B Có nhiệt độ nóng chảy thấp
C Dẫn điện, dẫn nhiệt D Có ánh kim
PA: B
Câu 2
HH0908CSB Dãy chất gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về họat
động hóa học:
A Al; Na; Fe; Cu; K; Zn B Fe; Cu; Al; K; Na; Zn
C Fe; Al; Cu; Zn; K; Na D Cu; Fe; Zn; Al; Na; K
PA: D
Câu 3
sạch dung dịch ZnSO4?
A Zn B Fe
C Cu D Mg
PA: A
Câu 4
HH0908CSH Cho 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học
Biết rằng:
- X, Y tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí H2
Trang 7- Z, T không tác dụng với dung dịch HCl.
- T không tác dụng với muối của Z, X không tác dụng với muối của Y
Thứ tự sắp xềp theo chiều hoạt động hóa học theo chiều tăng dần của 4 kim loại
A Y, T, Z, X B X, Y, T, Z
C Y, X, Z, T D Z, Y, T, X
PA: C
Câu 5
HH0909CSB Tính chất vật lý nào sau đây không phải của nhôm ?
A Có ánh kim B Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
C Nóng chảy ở 660oC D Là kim loại cứng, nặng
PA: D
Câu 6
HH0909CSH Dụng cụ làm bằng kim loại nào sau đây không nên chứa dung dịch
kiềm ?
A Ag B Al
C Fe D Cu
PA: B
Câu 7
HH0909CSH Có các phương trình hóa học
thì X, Y, Z lần lượt là
A NaOH; HCl; H2 B HCl; NaOH; H2
C HCl; NaOH vừa đủ, H2O D NaOH vừa đủ; HCl; H2O PA: C
Câu 8
HH0910CSB Có các dung dịch HCl, NaOH, CuSO4, Al2(SO4)3 và khí Cl2 Sắt tác dụng được với
A HCl; Cl2; Al2(SO4)3 B Cl2; CuSO4; Al2(SO4)3
C HCl; NaOH; CuSO4 D Cl2; HCl; CuSO4
PA: D
Câu 9
HH0910CSH Trong dãy biến hóa sau:
thì X, Y, Z lần lượt là
A CO2; FeCl2; Fe(OH)2 B Fe; FeCl3; Fe(OH)3
C CO2; FeCl3; Fe(OH)2 D Fe; FeCl2; Fe(OH)2
PA: B
Câu 10
gồm dung dịch
A FeCl3 B FeCl2
C FeCl3; HCl D FeCl2; FeCl3
PA: D
Câu 11
HH0911CSB Kim loại sắt có thể tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây
A CuSO4 B ZnSO4
Trang 8C Na2SO4 D MgSO4.
PA: A
Câu 12
HH0912CSH Hỗn hợp A gồm Fe và FeO có thể hòa tan trong dung dịch nào?
A Dung dịch HCl B Dung dịch KOH
C Dung dịch NaCl D Dung dịch AgNO3
PA: A
Câu 13
phản ứng lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn X Thành phần chất rắn X gồm
A Fe, Cu B Ag, Cu
C Fe, Ag D Fe, Ag, Cu
PA: B
Câu 14
HH0912CSV Để tách kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp Cu và Fe ta có thể dùng cách sau
A Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl
B Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội
C Hoà tan hỗn hợp vào nước
D Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaCl
PA: A
Câu 15
HH0912CSV Có hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe, có thể tách được bột Fe ra khỏi hỗn
hợp bằng dung dịch
A HCl dư B NaCl dư
C KOH dư D HNO3 dư
PA: C
Câu 16
kim loại ra làm khô, cân lại thấy tăng a gam a là
A khối lượng kim loại Cu bám vào
B hiệu số giữa khối lượng kim loại Cu bám vào và khối lượng Fe tan ra
C khối lượng CuSO4 bám vào
D khối lượng gốc sunfat bám vào
PA: B
Câu 17
HH0913CSH Khối lượng của 0,25 mol Fe và 0,5 mol Al, khối lượng nào lớn hơn
A 0,25 mol Fe lớn hơn B 0,5 mol Al lớn hơn
C Bằng nhau D 0,5 mol Al bé hơn
PA: B
Câu 18
quặng là 40% Để có được 5,4 tấn Al nguyên chất cần bao nhiêu tấn quặng?
A 20,8 tấn B 21,65 tấn
C 25,5 tấn D 20, 75 tấn
PA: C
Câu 19
(đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al và Mg trong hợp kim là
A 49% và 51% B 51% và 49%
C 60% và 40% D 40% và 60%
Trang 9PA: C
Câu 20
đồng ra làm khô thấy tăng thêm 2,28 gam Khối lượng đồng tham gia phản ứng là
A 0,64 gam B 0,56 gam
C 0,96 gam D 1,08 gam
PA: C
CHƯƠNG III: PHI KIM- SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC
Câu 1
HH0914CSB Dãy các nguyên tố được sắp xếp đúng theo chiều tính phi kim tăng
A O; F; N; P B F; O; N; P
C O; N; P; F D P; N; O; F
PA: D
Câu 2
HH0914CSH Một hợp chất của lưu huỳnh với oxi trong đó lưu huỳnh chiếm 40% về
khối luợng Tỉ lệ số nguyên tử S và O trong phân tử là
A 1: 2 B 1: 3
C 1: 1 D 2: 1
PA: B
Câu 3
HH0915CSB Trong các chất sau: Cu; H2; N2; KOH; BaO; O2, khí clo tác dụng được với
A BaO; N2; KOH B O2; KOH; H2
C Cu; H2; KOH D H2; N2; Cu
PA: C
Câu 4
HH0915CSH Chất khí làm mất mầu giấy quỳ tím ẩm là
A Cl2 B O2
C N2 D H2
PA: A
Câu 5
HH0915CSH Đốt cháy bột sắt trong bình kín chứa khí clo theo tỉ lệ 1 : 2 về khối
lượng Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A Thành phần của chất rắn A là
A Chỉ có Fe dư B FeCl3 và Fe dư
C FeCl3 và Cl2 dư D FeCl2 và Cl2 dư
PA: C
Câu 6
HH0916CSB Trong các tính chất sau
1 Phản ứng với nước vôi trong
2 Ở điều kiện bình thường, tồn tại ở trạng thái khí
3 Tác dụng với dung dịch HCl
4 Tác dụng với dung dịch KOH
5 Tác dụng với dung dịch CuSO4
Tính chất nào là tính chất của khí CO2?
A 1; 3; 5 B 2; 3; 4
C 1; 2; 3 D 1; 2; 4
PA: D
Trang 10Câu 7
HH0916CSH Trong dãy biến hóa sau:
thì X, Y, Z là
A CO; CO2; NaOH B CO2; H2CO3; Na2CO3
C CO; CO2; NaHCO3 D CO; H2CO3; NaHCO3
PA: C
Câu 8
CO2 vào cho đến dư thấy kết tủa tan dần, thu được dung dịch Y trong suốt Chất X, Y là
A CaCO3; Ca(OH)2 B CaCO3; Ca(HCO3)2
C CaO; Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2; Ca(OH)2
PA: B
Câu 9
HH0917CSB Thành phần chính của ximăng là
A Canxi silicat và natri silicat B Magie silicat và natri silicat
C Nhôm Silicat và canxi silicat D Canxi silicat và canxi aluminat PA: D
Câu 10
HH0917CSH Dung dịch nào sau đây ăn mòn thủy tinh?
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch HF
C Dung dịch NaCl D Dung dịch NaOH đặc
PA: B
Câu 11
HH0918CSB Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 2 trong bảng tuần hòan là nguyên tố
A Kim loại B Phi kim
C Lưỡng tính D Khí hiếm
PA: D
Câu 12
HH0919CSH Biết A có cấu tạo nguyên tử như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng
có 6 electron Dựa vào bảng tuần hòan thì nguyên tố A là
A Clo B Photpho
C Nitơ D Lưu huỳnh
PA: D
Câu 13
HH0919CSH Nguyên tố A có Z = 17, vị trí A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố là
A Chu kì 2 nhóm V B Chu kì 3 nhóm V
C Chu kì 3 nhóm VII D Chu kì 2 nhóm VII
PA: C
Câu 14
độc clo thì có thể cho qua dung dịch nào để loại bỏ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4
C Nước D Dung dịch brom
PA: A
Câu 15
HH0919CSV Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm IA, điện tích hạt nhân của nguyên tố X là
A Z = 13 B Z = 10
C Z = 12 D Z = 11