- Nguyên nhân làm cho bộ NST giữ nguyên trong nguyên phân: Có sự tự nhân đôi và phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào.. - Nguyên nhân làm cho bộ nhiễm sắc thể giảm[r]
Trang 1sở Giáo dục - Đào tạo
Kì thi thi vào 10 Năm học :
Môn thi: Sinh học
(Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Cõu 1: (1,5 điểm).
Nêu nội dung của phơng pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen? Phép lai phân tích dung để làm gì?
Cõu 2: (1,0 điểm).
Vì sao bộ NST lại đợc giữ nguyên qua quá trình nguyên phân và giảm đi 1 nửa qua quá trình giảm phân? ý nghĩa của nguyên phâm và giảm phân?
Cõu 3: (1,5 điểm).
a) Prụtờin liờn quan đến những hoạt động sống nào của cơ thể?
b) Trong điều kiện bỡnh thường, cấu trỳc đặc thự của prụtờin ở thế hệ tế bào sau cú bị thay đổi khụng? Vỡ sao?
Cõu 4: (2,0 điểm).
Một gen có chiều dài 0,51micromet và co 3600 liên kết hiđrô
a Tính số lợng từng loại nuclêotit trong đoạn gen trên
b Xét về mặt cấu tạo gen phân biệt với nhau bới những đặc điểm nào?
c Nếu trong qua trình nhân đôi của gen có yếu tố tác động làm thay đổi cấu trúc trong 2 gen con Hãy cho biết sự thay đổi đó gây nên hậu quả gì?Hậu quả đó có lợi hay có hại cho sinh vật? Vì sao
Cõu 5: (2,0 điểm).
Thế nào là chuỗi và lới thức ăn?
Một quần xó cú cỏc sinh vật sau: thực vật, thỏ, chuột, sõu, gà, ếch, rắn, đại bàng Hóy vẽ sơ đồ 1 chuỗi thức ăn hoàn chỉnh
Cõu 6: (2,0 điểm).
Ô nhiễm môi trờng là gì?
Tác nhân gây ô nhiếm môi trờng? Vai trò của rừng trong việc han chế ô nhiễm môi trờng?
Cõu 7: (2,0 điểm).
ở cà chua gen A quy định quả tròn, gen a quy định quả bầu dục Gen B quy định quả đỏ, gen b quy định quả vàng
Cho cây cà chua quả dạng tròn màu đỏ giao phấn với cây cà chua quả dạng bầu dục màu vàng thu đợc F1 toàn cây quả tròn màu đỏ
a Biện luận và viết sơ đồ minh họa từ P đến F1
b Nếu cho F1 tự giao phấn thu đợc F2 có tỉ lệ kiều gen và kiểu hình nh thế nào?
đáp án – biểu điểm
1
(1,5đ
)
a) Nội dung cơ bản của phơng pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen:
- Lai các cặp bố mẹ khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng thuần
chủng tơng phản, rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính
trạng
- Dùng thống kê toán học để phân tích các số liệu thu đợc từ đó rút ra quy
0.75
Đề Chính thức
Trang 2luật di truyền các tính trạng
b) Mục đớch nhằm kiểm tra KG của cơ thể mang tớnh trội
- Nếu kết quả của phộp lai là đồng tớnh thỡ
- Cũn nếu kết quả của phộp lai là phõn tớnh thỡ
- Vớ dụ: HS tự lấy vớ dụ
0.75
2
(1đ)
- Nguyờn nhõn làm cho bộ NST giữ nguyờn trong nguyờn phõn: Cú sự tự
nhõn đụi và phõn li đồng đều của cỏc nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào
- Nguyờn nhõn làm cho bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa trong giảm phõn:
+ Giảm phõn gồm hai lần phõn bào liờn tiếp nhưng sự tự nhõn đụi của
NST chỉ xảy ra cú 1 lần
+ Cú sự phõn li của hai nhiễm sắc thể trong cặp NST tương đồng
- í nghĩa
+ Nguyờn phõn là cơ chế duy trỡ ổn định bộ NST đặc trưng của loài qua
cỏc thế hệ tế bào và qua cỏc thế hệ cơ thể trong sinh sản vụ tớnh
+ Giảm phõn làm cho giao tử chỉ chứa bộ NST đơn bội, khi giao tử đực
và cỏi kết hợp với nhau trong thụ tinh đó khụi phục bộ NST lưỡng bội đặc
trưng của loài
+ Giảm phõn kết hợp với thụ tinh và nguyờn phõn là cơ chế duy trì ổn
định bộ NST lỡng bội đặc trng của loài qua các thế hệ trong sinh sản hữu
tính
0.25 0.25
0.5
3
(1,5đ
)
a Pr liờn quan đến:
- Trao đổi chất:
+ Enzim mà bản chất là Pr cú vai trũ xỳc tỏc cỏc qỳa trỡnh TĐC, thỳc đẩy
cho cỏc phản ứng sinh húa xảy ra nhanh chúng
+Hoocmon mà phần lớn là Pr cú vai trũ điều hũa qỳa trỡnh TĐC
-Vận động: Miụzin và actin là 2 loại Pr cú trong cơ, tham gia vào sự co
cơ Nhờ đú, cơ thể vận động được
- Chống vi trựng: Nhiều loại Pr (khỏng thể) cú chức năng bảo vệ cơ thể
chống vi trựng
- Sinh năng lượng để cung cấp cho sự hoạt động của tế bào, mụ, cơ
quan
Túm lại, Pr liờn quan đến mọi hoạt động sống của cơ thể
b Khụng
- Lớ do: Nhờ sự tự nhõn đụi đỳng mẫu, ADN giữ vững cấu trỳc đặc thự
của nú qua cỏc thế hệ tế bào; Pr được tổng hợp trờn khuụn mẫu của ADN
nờn Pr cũng giữ vững cấu trỳc đặc thự của nú
0,5 0,5
0,5
4
(1,5đ
)
a) Xác định
- N = 0 ,51 x 104
3,4 x 2 = 3000 (Nu)
-
2A+3G=3600
2A+2G=3000
⇒ A = T = 900 (Nu)
G = X = 600 (Nu)
b) Xột về mặt cấu tạo, cỏc gen phõn biệt nhau ở số lượng, thành phần và
trỡnh tự sắp xếp cỏc nuclờụtớt
c)
- Nếu trong quá trình sẽ dẫn tới hậu quả đột biến gen, thờng có hại cho
bản thân sinh vật, vì chúng
0.75
0.25 0.5
Trang 3(1,5®
)
- Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng
thời các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây
tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác
0.5
- Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường:
+ Các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt
+ Các hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học
+ Các chất phóng xạ
+ Các chất thải rắn
+ Các vi sinh vật gây bệnh
0.5
- Vai trò của rừng trong việc hạn chế ô nhiễm môi trường:
+ Hấp thụ một số loại khí thải công nghiệp và sinh hoạt như CO2
+ Giảm lượng bụi trong không khí
+ Phân giải các chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học
+ Ngăn chặn tác hại của các tia phóng xạ
0.5
6
((1®)
- Chuỗi thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với
nhau Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía
trước, vừa là sinh vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ
- Trong tự nhiên, một loài sinh vật không phải chỉ tham gia vào một chuỗi
thức ăn mà đồng thời còn tham gia vào chuỗi thức ăn khác Các chuỗi
thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành một lưới thức ăn
- Một lưới thức ăn hoàn chỉnh bao gồm 3 thành phần: sinh vật sản xuất,
sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
0.75
Thành lập chuỗi thức ăn:
7
(1.5®
)
- Kiểu gen của P: AAbb x aaBB
- F1 có:
+ KG: aaBb
+ KH: quả trßn,đỏ
+ G F ❑1 : AB : Ab : aB : ab
0.75
- Số kiểu hình và tỷ lệ kiểu hình ở F2: Có 4 kiểu hình theo tỷ lệ:
9 tròn, đỏ: 3 tròn, vàng: 3 bầu dục, đỏ: 1 bầu dục, vàng
- Số kiểu gen và tỷ lệ kiểu gen ở F2: Có 9 kiểu gen theo tỷ lệ:
1AABB : 2AABb : 1AAbb : 2AaBB : 4AaBb : 2Aabb : 1aaBB : 2 aaBb:
1aabb
0.75