1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE KIEM TRA 1 TIET LI 6

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 16,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TL -15 Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ và bình tràn.... Số câu hỏi Số điểm TS câu hỏi TS điểm.[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ Tổng số

Trọng số

1 Đơn vị đo (LT)

2 Khối lượng Lực (LT) 35 5,956 6 (3)

3 Đơn vị đo (VD)

15 2,553 TG:5’2(1) TG: 6’1(1) 2

TG: 27’

3 (3) TG: 18’

10 TG:45’

Ma trận

1 Đơn

vị đo

- 7 Nêu được một số

dụng cụ đo độ dài

-11 Nêu được một số

dụng cụ đo thể tích

chất lỏng

- 13 Xác định ĐCNN

của dụng cụ đo độ

dài

-6 Nêu được đơn vị

đo độ dài

-1 Xác định được

thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ

và bình tràn

- 3 Xác định được

độ dài trong một

số tình huống thông thường

- 14 Xác định được

GHĐ của dụng cụ

đo thể tích

-4 Xác định

được độ dài trong một số tình huống thông thường

-15 Xác định

được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ

và bình tràn

Số câu

2 Khối

lượng

Lực

-12 Nêu được trọng

lực là lực hút của trái

đất tác dụng lên vật

và độ lớn của nó

được gọi là trọng

- 9 Xác định tác

dụng lực đẩy của lực tác dụng lên vật

- 10 Xác định tác

-2 Xác định

được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia

-17 Nêu

được tác dụng của hai lực cân bằng

và chỉ ra

Trang 2

lượng dụng lực kéo của

lực tác dụng lên vật

- 8 Xác định

phương chiều của trọng lực

-5 Nêu được khối

lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật

chiều độ mạnh yếu của hai lực đó

- 16 Nêu

được tác dụng của lực làm biến đổi chuyển động của vật (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng)

và làm vật bị biến dạng

Số câu

hỏi

TS câu

TS

Trang 3

TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ

LỚP: 6/

HỌ TÊN:……… ………

KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: LÍ 6 Điểm: Nhận xét của GV: I.TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm)  Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: (4đ) Câu 1 Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng A Thể tích bình tràn B Thể tích bình chứa C Thể tích nước còn lại trong bình tràn D Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa Câu 2 Người ta dùng bình chia độ chứa 50 cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá.Khi thả hòn đá vào bình, mực nước dâng lên đến 80 cm3.Hỏi thể tích hòn đá bằng A 30cm3 B 80 cm3 C 130 cm3 D 50 cm3 Câu 3.Một thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5 cm có thể dùng đo vật nào sau đây thích hợp? A Chu vi miệng cốc C Chiều dài bàn học B Đường kính viên bi D Chiều dài gang tay Câu 4.Một thước kẻ bị gãy mất vạch số 0 Đặt bút chì dọc theo cạnh thước sao cho một đầu của bút chì nằm ngay vạch số 2 cm, đầu còn lại chỉ ngay vạch số 6 cm.Vậy chiều dài bút chì là: A 2 cm B 6 cm C 8 cm D 4 cm Câu 5 Trên vỏ túi bột giặt có ghi 500 g Số đó chỉ gì ? A thể tích của túi bột giặt B trọng lượng của túi bột giặt

C khối lượng của bột giặt đựng trong túi D khối lượng riêng của túi bột giặt Câu 6 Đơn vị chính đo độ dài là A Kilogam (kg) B Mét khối (m3) C Niutơn (N) D mét (m) Câu 7.Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào dùng để đo độ dài? A Bình chia độ B Thước thẳng C Bình tràn D Cái ca Câu 8 Khi buông viên phấn, viên phấn rơi xuống là vì: A Do sức đẩy của không khí B Do lực hút của Trái Đất tác dụng lên nó C Do lực đẩy của tay D Do không có sức cản của không khí  Chọn các từ, cụm từ thích hợp đã cho để điền vào chổ trống: (1,5 đ) “lực kéo, lực đẩy ,ca đong, bình chia độ” Câu 9 Gió tác dụng vào buồm một (1) ………

Câu 10 Khi cày, con trâu đã tác dụng vào cái cày một (2) ………

Câu 11 Để đo thể tích chất lỏng người ta dùng (3)………(4)………

………

 Ghép mỗi thành phần của cột A với một thành phần của cột B để được các câu đúng? (1,5 đ) CỘT A CỘT B TRẢ LỜI Câu 12 Trọng lực có Câu 13 ĐCNN của thước là Câu 14 GHĐ của bình chia độ là a số lớn nhất được ghi trên bình chia độ b phương thẳng đứng, chiều hương từ trên xuống dưới c khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước 1 -…………

2 -…………

3-………

II TỰ LUẬN: ( 3 đ).

Câu 15:(1 điểm) Một bình chứa sẵn 100 cm3 nước, người ta thả chìm quả trứng vào thì mực nước dâng lên

đế vạch 135 cm3 Tiếp tục thả chìm quả cân vào thì mực nước dâng lên đến vạch 155 cm3 Hãy xác định:

a Thể tích quả trứng

b Thể tích quả cân

Trang 4

Câu 16 : Trường hợp nào lực gây ra làm vật bị biến dạng, trường hợp nào là biến đổi chuyển động? (1 đ)

a Bẻ gãy cây thước

b Dùng tay búng hòn bi, làm hòn bị chuyển động

c Kéo dãn một sợi thun

d Đang đi thẳng, bạn An quẹo sang phải

Câu 17: Treo một quả cân vào một lò lo dài, lò xo dãn ra Hãy trả lời câu hỏi sau:

a.Quả cân chịu tác dụng của hai lực nào? (0,5 đ)

b.Tại sao quả cân lại đứng yên? (0,5 đ)

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM: ( 7 đ)

* Khoanh tròn: 1D; 2A; 3C; 4D; 5C; 6D; 7B; 8B Mỗi khoanh đúng đạt 0,5 đ

* Điền khuyết:

9.Lực đẩy

10.Lực kéo

11.Ca đong, bình chia độ

Mỗi câu đúng đạt 0,5 đ

* Ghép đôi:

12-b

13-c

14-a

Mỗi câu đúng đạt 0,5 đ

II TỰ LUẬN: (3đ)

15 a Thể tích quả trứng = 135 – 100 = 35 cm3

b Thể tích quả cân = 155 – 135 = 20 cm3

0,5 đ 0,5 đ

16 Trường hợp a và c: Biến dạng

17.a Lực kéo của lò xo và trọng lực của quả nặng

b Hai lực cân bằng

Đó là hai lực: Lực kéo của lò xo và trọng lực của quả nặng

Mỗi lực 0,25 đ 0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 18/06/2021, 06:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w